Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211039669-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211009635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 12:29:00 đến ngày 2021-10-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,276,126,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.414189E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.82837E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.593.288.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.779.864.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh thép 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 350L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt và uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 4KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cân bằng Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2,7KW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường THCS thị trấn Krông Klang; Hạng mục: Nhà hiệu bộ 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông - Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8515 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8416 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6494 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng sạn 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7356 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6796 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3381 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông,chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9473 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7519 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, dầm móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2305 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5169 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1876 | tấn |
| 14 | Lấp đất móng và san đất đào thừa vào nền đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4919 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1631 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên, ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,631 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,631 | 10m3/1km |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6225 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8852 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2832 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2486 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1347 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0071 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6731 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2252 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9384 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,955 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8953 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2553 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, ô văng,..., bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7084 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6851 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3709 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4746 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3839 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2922 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2365 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,7102 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,446 | m3 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng trong dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính trắng trong dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng trong dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 44 | Vách kính cố định, kính trắng trong dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m2 |
| 45 | Bản lề, khóa đa điểm - GQ cữa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 46 | Bản lề, chốt cữa sổ, cữa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 47 | Sản xuất khung hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | m2 |
| 48 | Hoa bê tông lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 49 | Cữa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6504 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6504 | tấn |
| 52 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8464 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7519 | 100m2 |
| 54 | Ke chống bão 3cái/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,98 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,11 | m |
| 56 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7634 | 1m2 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7016 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,0308 | m2 |
| 61 | Lát nền vệ sinh gạch kt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0728 | m2 |
| 62 | Ốp tường vệ sinh kt 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,404 | m2 |
| 63 | Kẻ da quy chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,225 | m2 |
| 64 | Trát lót thành lan dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( trước khi láng granitô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3531 | m2 |
| 65 | Láng granitô thành lan can hành lang ( bằng diện tích trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3531 | m2 |
| 66 | Trát bậc cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,922 | m2 |
| 67 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,922 | m2 |
| 68 | Trát bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5544 | m2 |
| 69 | Lát đá granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5544 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,44 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,71 | m2 |
| 72 | Trát lanh tô, bổ trụ,..., dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,082 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,53 | m2 |
| 74 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1868 | m2 |
| 75 | Ngâm chống thấm sảnh, sê nô (Phần không lợp) bằng diện tích láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1868 | m2 |
| 76 | Quét Kova chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1868 | m2 |
| 77 | Trát dầm cầu thang, bản thang, chiếu nghĩ mặt dưới dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,39 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,2792 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,15 | m2 |
| 80 | Trát phào sê nô vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,72 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,72 | m |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,2792 | m2 |
| 83 | Sơn côt, dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.760,898 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 86 | Bách giử ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 87 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn , đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m |
| B | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1702 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8535 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể TH, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,974 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng BTH, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng BTH đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan BTH: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan BTH: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4344 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Trát tường trong BTH, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa dẫn phân và thông nước, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Công tác thu dọn vệ sinh toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đơn 1x1,2m- 18w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn đơn 1x0,6m- 18w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần loại tròn D300-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Quạt trần đảo chiều có lồng bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A ngầm tường+ viền+hộp chôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 cực loại đơn 10A+ hộp đặt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 cực loại đôi 10A+ hộp đặt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 2 cực MCB: 10A(ICU=6KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 2 cực MCB: 20A(ICU=10KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 2 cực MCB: 32A(ICU=10KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 2 cực MCB: 50A(ICU=10KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp điện âm tường chứa aptômat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 15 | Cáp điện VCmd-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 16 | Cáp điện VCmd-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Cáp điện VCmd-2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Cáp điện VCm-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 19 | Cáp điện VCm-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 20 | Lắp đặt ống cứng, chống cháy SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 21 | Lắp đặt ống cứng, chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 22 | Lắp đặt ống cứng, chống cháy SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện các tầng 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện các tổng 600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt dây tiếp đất, chôn cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,732 | m3 |
| 2 | Gia công kim thu sét, dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | L¾p ®Æt kim thu sÐt CT3 D=18, L= 0,6m, vuèt nhän 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 6 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Kéo rải dây dẫn sét trên mái CT3 D=12 ( Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,812 | m |
| 9 | Kéo rải dây tiếp đất thép CT3 D=18 ( Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,44 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng đường kính =15mm luồn dây xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m |
| 11 | Lấp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,732 | m3 |
| 12 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 14 | Bình chữa cháy ABC MZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 15 | Tiêu lệnh chữa cháy bằng MIKA+nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bóc đất không thích hợp bãi tập kết bằng máy đào -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất không thích hợp đi đổ bằng ô tô tự đổ -cự ly 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất không thích hợp đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly 5 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | 10m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6184 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6184 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,184 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,184 | 10m3/1km |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê, côn nhựa ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê, cút nhựa ren trong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cửa |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt lalvabo 1 vòi và gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.414189E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.82837E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.593.288.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.779.864.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3 | 1 |
| 2 | Máy lu | Bánh thép 16T | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 4 | Máy tời | 01 T | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 350L | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 7 | Máy khoan | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng tối thiểu 70kg | 1 |
| 9 | Máy cắt và uốn sắt thép | Công suất tối thiểu 4KW | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Công suất tối thiểu 1KW | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 12 | Máy cân bằng Laser | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 13 | Giàn giáo thép | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 100 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,2KW | 2 |
| 15 | Máy mài | Công suất tối thiểu 2,7KW | 1 |
| 16 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 2,7KW. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi