Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034991-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211009496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 12:24:00 đến ngày 2021-10-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,568,461,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 4(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1136922E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1136922E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.897.922.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.693.768.100 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản sao chứng thực. (trong trường hợp cần làm rõ hồ sơ, yêu cầu bản gốc để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản sao chứng thực. (trong trường hợp cần làm rõ hồ sơ, yêu cầu bản gốc để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật thanh quyết toán công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản sao chứng thực. (trong trường hợp cần làm rõ hồ sơ, yêu cầu bản gốc để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản sao chứng thực. (trong trường hợp cần làm rõ hồ sơ, yêu cầu bản gốc để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bánh thép 16T. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 4KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cân bằng Laser
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 500
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,6KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 200A. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học thị trấn Krông Klang; Hạng mục: Nhà 2 tầng 08 phòng học
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH Minh Đăng Quảng Trị, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đakrông; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn xây dựng TST Quảng Trị; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông - Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào móng bằng máy đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,483100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,664m3
3Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,237m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M50, Sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V25,307m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V42,295m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,697100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,448m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,993m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,954100m2
11Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,551m3
12Ván khuôn móng tường, móng vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V3,006100m2
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V34,745m3
14Xây gạch tường bằng Blô (10x20x30), bằng vữa XM cát mịn M75, cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V13,092m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,132100m3
16Bê tông nền, Sạn ngang mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,326m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,302100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V71,38m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,483100m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V110,152m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,808100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,269m3
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,718100m2
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,426m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,276tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,303tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,345tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,224tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,001tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,743tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,22tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,805tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,879tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,27tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,445tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
39Xây tường bằng gạch 4 lỗ 9x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,507m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 22cm câu gạch đặc 5x10x20, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,458m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,938m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x19x39cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,457m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch bê tông đặc Đ5 (5 x 10 x 20) cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,44m3
44Xây tường trên bê sê nô bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,834m3
45Xây tường thẳng bằng gạch block kính 20x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
46Quét BestSeal AC407 (1,0 kg/m2/lớp) 01 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V112,211m2
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V112,211m2
48Xà gồ thép hộp 40x80x1,4ly mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V568,26m
49Kèo thép hộp 45x90x1,5ly mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V49,2m
50Vật liệu phụ sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,655tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,5251m2
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,655tấn
53Lợp mái mái tôn sóng vuông dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,054100m2
54Ke chống bão 0,3m/1 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1.309cái
55Trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60 cm (bao gồm cả khung xương)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,082m2
56Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm (D76 mm x 3.0 mm x 4 m )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,774100m
57Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (D34 mm x 2.1 mm x 4 m )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m
58Cầu chắn rác + các vật liệu phụ + coD90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
59Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,417m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V691,383m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.432,393m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V466,27m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,2m
64Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V37,001m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V676,749m2
66Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.148,3m2
67Trát lanh tô, ô văng, lam, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V280,8m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.511,588m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.929,985m2
70Lát nền, sàn gạch Gạch Granite hoặc tương đương 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V641,58m2
71Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện Gạch Granite hoặc tương đương 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,359m2
72Lát nền, sàn gạch 300x300 khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V70,989m2
73Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V206,748m2
74Lát Gạch lát cotto hoặc tương đương 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V374,618m2
75Ốp đá granit tự nhiên mặt trên lan can sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V34,91m2
76Trát bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,614m2
77Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V27,178m2
78Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V50,147m2
79Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V160,057kg
80Vật liệu phụ và nhân công sản xuất lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
81Lan can tay vin gỗMô tả kỹ thuật theo chương V20,686m
82Sơn PU gỗ tay vịn lan can thangMô tả kỹ thuật theo chương V5,254m2
83Cửa sắt kéo có lá tônMô tả kỹ thuật theo chương V12,168m2
84Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V12,168m2
85Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt V30x30x3 làm giá đỡ bàn đá rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
86Ốp đá granit tự nhiên chậu rửa mặt có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6,666m2
87Sản xuất + Lắp dựng hoa sắt cửa 26x13 dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V128,16m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V203,761m2
89Cửa đi 02 cánh mở quay khung nhôm xingfa nhập khẩu dày 2mm, kính trắng cường lực 8,0 mm (Phụ kiện Kinlong: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC30, khóa đa điểm) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
90Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhôm xingfa nhập khẩu dày 2mm, kính trắng cường lực 8,0 mm (Phụ kiện Kin long: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC30, khóa đa điểm) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12,15m2
91Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhôm xingfa nhập khẩu dày 2mm, kính mờ cường lực 8,0 mm (Phụ kiện Kin long: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC30, khóa đa điểm) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
92Cửa sổ mở trượt 4 cánh, khung nhôm xingfa nhập khẩu dày 1,4mm, kính trắng cường lực 8,0 mm (Phụ kiện Kin long: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V57,42m2
93Cửa sổ 02 cánh mở quay, khung nhôm xingfa nhập khẩu dày 1,4mm, kính trắng cường lực 8,0 mm (Phụ kiện Kin long: Bản lề A350, chốt đa điểm, tay nắm) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V31,32m2
94Cửa sổ 01 cánh mở hất, khung nhôm xingfa nhập khẩu dày 1,4mm, kính trắng cường lực 8,0 mm (Phụ kiện Kin long: Bản lề A350, chốt đa điểm, tay nắm) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
95Vách kính cố định khung nhôm xingfa nhập khẩu tem đỏ, kính trắng cường lực 8,0 mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V48,95m2
96Thanh chốt chống gió xuống sàn bằng I NOXMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
97Lắp dựng cửa khung, cửa nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V210,14m2
98Tấm Compact dày 12mm làm vách ngăn Toilet (tương đương HPL 1430psi nặng 50,5 kg) (Màu: ghi/kem)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,044m2
99Thanh nhôm úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V38,361m
100Thanh U tường khe 12mm, Hèm khe 12mm, V gócMô tả kỹ thuật theo chương V50m
101Phụ kiện vách ngăn inox 304 vệ sinh cao cấp (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
102Phụ kiện vách ngăn inox 304 Ke góc 304Mô tả kỹ thuật theo chương V28Chiếc
103Vật liệu phụ, nhân công gia công vách ngăn CompactMô tả kỹ thuật theo chương V74,044m2
104Lắp dựng vách ngăn vệ sinh CompactMô tả kỹ thuật theo chương V74,044m2
105Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V11,678100m2
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,053100m2
107Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
108Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,094m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, Sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,925m3
110Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván đáy bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
111Cốt thép bản đáy bể tự hoại, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
112Bê tông đáy bể tự hoại bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,613m3
113Xây gạch tường bể tự hoại bằng Blô (10x20x30), bằng vữa XM cát mịn M75, cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V4,528m3
114Ván khuôn giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
115Lắp dựng cốt thép móng bể, giằng bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
116Bê tông giằng bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263m3
117Láng đáy bể dày 2,0 cm, vữa XM 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,25m2
118Trát bể tự hoại, dày 2,0cm, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V44,08m2
119Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
120Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
121Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,696m3
122Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m3
124Xây hố thấm gạch (10x19x39), chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
125Làm tầng lọc bằng sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Đèn tuýp led bán nguyệt đôi 1,2m-36WMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
2Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m-18WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Lắp đèn ốp trần Led (Led CL - 01) 8 W trắng, vàngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
4Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
5Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
7Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
8Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
9Lắp đặt aptomat chống giật 63A; 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt cầu dao 2 cực một 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt các automat chống giật 32A; 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt các automat chống giật 25A; 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
14Kẹp, khóa đở néo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt cáp điện CVV- 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
16Lắp đặt cáp điện CVV- 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
17Lắp đặt cáp điện CVV- 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
18Lắp đặt cáp điện PVC- 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
19Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-2x25/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V100m
20Ống cứng luồn dây điện Φ25, chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V450m
21Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
22Đinh vít các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7kg
23Lắp đặt hộp kỹ thuật 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
24Tủ đựng automatMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
25Hộp đựng bình cứu hỏa 400x600x200 sản xuất sẳn (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
26Bình cứu hoả CO2 MT5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
27Bình cứu hoả MFZ4ABCMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
28Bảng tiêu lệnh + Nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
C CHỐNG SÉT:
1Đào hào chống sét bằng máy đào -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
2Đào hào chống sét đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,629m3
3Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m3
4Kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ 75mMô tả kỹ thuật theo chương V1kim
5Trụ đở kim thu sét STKMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Dây néo trụ giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Ốc, vích các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13con
8Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Dây đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
10Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
11Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V55m
12Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V65m
13Chân bật thép tròn CT3 fi14 làm chân bật ( mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Gia công và đóng cọc thép đồng fi 16, L2,4m (Ấn độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
15Mối hàn hóa nhiệt CADWELD nối cọc với cáp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V13mối
16Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
17Xi măng PC 30Mô tả kỹ thuật theo chương V100kg
18Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
19Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
20Tấm chì 40x2ly (đệm giữa 2 mối nối tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
21Que hàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
22Sơn bạch tuyếtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
23ống nhựa cứng fi25Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
24Thép L40x40x4ly (14,52 kg/cây 6m) làm thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V46,9kg
25ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3 ly làm thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V77,504m
26Vật liệu phụ, nhân công sản xuất thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
D CẤP THOÁT NƯỚC:
1Đào mương đặt ống cấp thoát nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
2Đào mương thoát nước thủ công đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,984m3
3Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
6Lắp đặt măng song nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Lắp đặt côn nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt co nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt măng song nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt co nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Lắp đặt van vặn tay PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van vặn tay PPR D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt van 1 chiều PPR D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
18Lắp đặt Lavabo Rửa Mặt treo tường (tương đương Viglacera BS409/BS502)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt Lavabo Rửa Mặt bàn đá (tương đương Viglacera CA2 (BS412)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
20Lắp xi phong cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
21Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ( dày 3.2 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ( dày 2.9 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, (dày 2.4 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ( dày 2.0 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
26Lắp đặt tê nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt cút nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt tê nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp đặt cút nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
30Lắp đặt cút nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt xí bệt (Vòi Xịt VG826)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
32Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
33Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
E MẠNG:
1Router ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Switch 12 portMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Thiết bị phát sóng WifiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt Dây cáp mạng Cat6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V2010 m
5Đầu nối chuẩn CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Dây nhảy CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410m
7Lắp đặt thanh quản lý dây nhảy 1HUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Tủ Rack 6U + nguồn 6 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9UPS 1KVAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Dây dẫn cấp nguồn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
11Ống cứng luồn dây điện Φ20, chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V200m
12Nắp ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Đế âm đôi, chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
F SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (Chi phí mua đất tạm tính: 20.000 đồng/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.496,835m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V249,683510m3/1km
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2.496,835m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 4(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1136922E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1136922E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.897.922.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.693.768.100 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản sao chứng thực. (trong trường hợp cần làm rõ hồ sơ, yêu cầu bản gốc để chứng minh)73
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản sao chứng thực. (trong trường hợp cần làm rõ hồ sơ, yêu cầu bản gốc để chứng minh)52
3 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật thanh quyết toán công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản sao chứng thực. (trong trường hợp cần làm rõ hồ sơ, yêu cầu bản gốc để chứng minh)52
4 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản sao chứng thực. (trong trường hợp cần làm rõ hồ sơ, yêu cầu bản gốc để chứng minh)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Máy lu Bánh thép 16T. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
3 Ô tô tự đổ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
4 Máy tời 10T Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
5 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
6 Đầm dùi Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
7 Máy khoan Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
9 Máy cắt sắt thép Công suất tối thiểu 4KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
10 Đầm bàn Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
11 Máy thủy bình Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
12 Máy cân bằng Laser Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Giàn giáo thép Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê500
14 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
15 Máy mài Công suất tối thiểu 0,6KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
16 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 200A. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->