Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211009496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 12:24:00 đến ngày 2021-10-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,568,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 4(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1136922E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1136922E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.897.922.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.693.768.100 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản sao chứng thực. (trong trường hợp cần làm rõ hồ sơ, yêu cầu bản gốc để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản sao chứng thực. (trong trường hợp cần làm rõ hồ sơ, yêu cầu bản gốc để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật thanh quyết toán công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản sao chứng thực. (trong trường hợp cần làm rõ hồ sơ, yêu cầu bản gốc để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản sao chứng thực. (trong trường hợp cần làm rõ hồ sơ, yêu cầu bản gốc để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh thép 16T. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tời 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 4KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cân bằng Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,6KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 200A. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học thị trấn Krông Klang; Hạng mục: Nhà 2 tầng 08 phòng học 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông - Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,483 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,664 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,237 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M50, Sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,307 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,295 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,697 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,448 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,993 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,954 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,551 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng tường, móng vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,006 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,745 | m3 |
| 14 | Xây gạch tường bằng Blô (10x20x30), bằng vữa XM cát mịn M75, cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,092 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,132 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, Sạn ngang mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,326 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,302 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,38 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,483 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,152 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,269 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,426 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,276 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,345 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,224 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,001 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,805 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,879 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 39 | Xây tường bằng gạch 4 lỗ 9x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,507 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 22cm câu gạch đặc 5x10x20, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,458 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,938 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x19x39cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,457 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch bê tông đặc Đ5 (5 x 10 x 20) cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m3 |
| 44 | Xây tường trên bê sê nô bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,834 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch block kính 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 46 | Quét BestSeal AC407 (1,0 kg/m2/lớp) 01 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,211 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,211 | m2 |
| 48 | Xà gồ thép hộp 40x80x1,4ly mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,26 | m |
| 49 | Kèo thép hộp 45x90x1,5ly mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m |
| 50 | Vật liệu phụ sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,525 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | tấn |
| 53 | Lợp mái mái tôn sóng vuông dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,054 | 100m2 |
| 54 | Ke chống bão 0,3m/1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.309 | cái |
| 55 | Trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60 cm (bao gồm cả khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,082 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm (D76 mm x 3.0 mm x 4 m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (D34 mm x 2.1 mm x 4 m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m |
| 58 | Cầu chắn rác + các vật liệu phụ + coD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 59 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,417 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,383 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.432,393 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,27 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2 | m |
| 64 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,001 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,749 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.148,3 | m2 |
| 67 | Trát lanh tô, ô văng, lam, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,8 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.511,588 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.929,985 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch Gạch Granite hoặc tương đương 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,58 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện Gạch Granite hoặc tương đương 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,359 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch 300x300 khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,989 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,748 | m2 |
| 74 | Lát Gạch lát cotto hoặc tương đương 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,618 | m2 |
| 75 | Ốp đá granit tự nhiên mặt trên lan can sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,91 | m2 |
| 76 | Trát bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,614 | m2 |
| 77 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,178 | m2 |
| 78 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,147 | m2 |
| 79 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,057 | kg |
| 80 | Vật liệu phụ và nhân công sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 81 | Lan can tay vin gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,686 | m |
| 82 | Sơn PU gỗ tay vịn lan can thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,254 | m2 |
| 83 | Cửa sắt kéo có lá tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,168 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,168 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt V30x30x3 làm giá đỡ bàn đá rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 86 | Ốp đá granit tự nhiên chậu rửa mặt có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,666 | m2 |
| 87 | Sản xuất + Lắp dựng hoa sắt cửa 26x13 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,16 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,76 | 1m2 |
| 89 | Cửa đi 02 cánh mở quay khung nhôm xingfa nhập khẩu dày 2mm, kính trắng cường lực 8,0 mm (Phụ kiện Kinlong: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC30, khóa đa điểm) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 90 | Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhôm xingfa nhập khẩu dày 2mm, kính trắng cường lực 8,0 mm (Phụ kiện Kin long: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC30, khóa đa điểm) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 91 | Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhôm xingfa nhập khẩu dày 2mm, kính mờ cường lực 8,0 mm (Phụ kiện Kin long: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC30, khóa đa điểm) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 92 | Cửa sổ mở trượt 4 cánh, khung nhôm xingfa nhập khẩu dày 1,4mm, kính trắng cường lực 8,0 mm (Phụ kiện Kin long: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,42 | m2 |
| 93 | Cửa sổ 02 cánh mở quay, khung nhôm xingfa nhập khẩu dày 1,4mm, kính trắng cường lực 8,0 mm (Phụ kiện Kin long: Bản lề A350, chốt đa điểm, tay nắm) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m2 |
| 94 | Cửa sổ 01 cánh mở hất, khung nhôm xingfa nhập khẩu dày 1,4mm, kính trắng cường lực 8,0 mm (Phụ kiện Kin long: Bản lề A350, chốt đa điểm, tay nắm) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 95 | Vách kính cố định khung nhôm xingfa nhập khẩu tem đỏ, kính trắng cường lực 8,0 mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,95 | m2 |
| 96 | Thanh chốt chống gió xuống sàn bằng I NOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 97 | Lắp dựng cửa khung, cửa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,14 | m2 |
| 98 | Tấm Compact dày 12mm làm vách ngăn Toilet (tương đương HPL 1430psi nặng 50,5 kg) (Màu: ghi/kem) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,044 | m2 |
| 99 | Thanh nhôm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,361 | m |
| 100 | Thanh U tường khe 12mm, Hèm khe 12mm, V góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 101 | Phụ kiện vách ngăn inox 304 vệ sinh cao cấp (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 102 | Phụ kiện vách ngăn inox 304 Ke góc 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Chiếc |
| 103 | Vật liệu phụ, nhân công gia công vách ngăn Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,044 | m2 |
| 104 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,044 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,678 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,053 | 100m2 |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 108 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,094 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, Sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 110 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván đáy bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 111 | Cốt thép bản đáy bể tự hoại, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 112 | Bê tông đáy bể tự hoại bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | m3 |
| 113 | Xây gạch tường bể tự hoại bằng Blô (10x20x30), bằng vữa XM cát mịn M75, cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,528 | m3 |
| 114 | Ván khuôn giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng bể, giằng bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 116 | Bê tông giằng bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | m3 |
| 117 | Láng đáy bể dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m2 |
| 118 | Trát bể tự hoại, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,08 | m2 |
| 119 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 120 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 121 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 122 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m3 |
| 124 | Xây hố thấm gạch (10x19x39), chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 125 | Làm tầng lọc bằng sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Đèn tuýp led bán nguyệt đôi 1,2m-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ốp trần Led (Led CL - 01) 8 W trắng, vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat chống giật 63A; 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các automat chống giật 32A; 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat chống giật 25A; 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 14 | Kẹp, khóa đở néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CVV- 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CVV- 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CVV- 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện PVC- 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-2x25/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Ống cứng luồn dây điện Φ25, chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 21 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 22 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 23 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Tủ đựng automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 25 | Hộp đựng bình cứu hỏa 400x600x200 sản xuất sẳn (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 26 | Bình cứu hoả CO2 MT5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 27 | Bình cứu hoả MFZ4ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 28 | Bảng tiêu lệnh + Nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| C | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào hào chống sét bằng máy đào -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 2 | Đào hào chống sét đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,629 | m3 |
| 3 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 4 | Kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ 75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 5 | Trụ đở kim thu sét STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Dây néo trụ giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Ốc, vích các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | con |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Dây đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 10 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 11 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 12 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 13 | Chân bật thép tròn CT3 fi14 làm chân bật ( mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Gia công và đóng cọc thép đồng fi 16, L2,4m (Ấn độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 15 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD nối cọc với cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mối |
| 16 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 17 | Xi măng PC 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 18 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 20 | Tấm chì 40x2ly (đệm giữa 2 mối nối tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 21 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 22 | Sơn bạch tuyết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 23 | ống nhựa cứng fi25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 24 | Thép L40x40x4ly (14,52 kg/cây 6m) làm thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9 | kg |
| 25 | ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3 ly làm thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,504 | m |
| 26 | Vật liệu phụ, nhân công sản xuất thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào mương đặt ống cấp thoát nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 2 | Đào mương thoát nước thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 3 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt van vặn tay PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van vặn tay PPR D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Lavabo Rửa Mặt treo tường (tương đương Viglacera BS409/BS502) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Lavabo Rửa Mặt bàn đá (tương đương Viglacera CA2 (BS412) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp xi phong cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ( dày 3.2 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ( dày 2.9 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, (dày 2.4 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ( dày 2.0 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt xí bệt (Vòi Xịt VG826) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| E | MẠNG: | |||
| 1 | Router ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Switch 12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Thiết bị phát sóng Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Dây cáp mạng Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10 m |
| 5 | Đầu nối chuẩn CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Dây nhảy CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10m |
| 7 | Lắp đặt thanh quản lý dây nhảy 1HU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ Rack 6U + nguồn 6 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | UPS 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Dây dẫn cấp nguồn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Ống cứng luồn dây điện Φ20, chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Nắp ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Đế âm đôi, chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (Chi phí mua đất tạm tính: 20.000 đồng/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.496,835 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,6835 | 10m3/1km |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.496,835 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 4(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1136922E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1136922E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.897.922.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.693.768.100 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản sao chứng thực. (trong trường hợp cần làm rõ hồ sơ, yêu cầu bản gốc để chứng minh) | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản sao chứng thực. (trong trường hợp cần làm rõ hồ sơ, yêu cầu bản gốc để chứng minh) | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật thanh quyết toán công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản sao chứng thực. (trong trường hợp cần làm rõ hồ sơ, yêu cầu bản gốc để chứng minh) | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản sao chứng thực. (trong trường hợp cần làm rõ hồ sơ, yêu cầu bản gốc để chứng minh) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Máy lu | Bánh thép 16T. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 4 | Máy tời 10T | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 7 | Máy khoan | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt thép | Công suất tối thiểu 4KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 12 | Máy cân bằng Laser | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Giàn giáo thép | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 500 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 15 | Máy mài | Công suất tối thiểu 0,6KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 200A. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi