Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng mới 11 phòng học, phòng chức năng, công trình phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211042856-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng mới 11 phòng học, phòng chức năng, công trình phụ
Số hiệu KHLCNT 20210662176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Trung ương, vốn Tỉnh và vốn khác thực hiện đầu tư cơ sở vật chất, vốn ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 12:22:00 đến ngày 2021-11-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,754,441,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.226E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 15,000 tỷ đồng; X ≥ 15,000 tỷ đồng hoặc N = 02 hợp đồng; V ≥ 10,50 tỷ đồng; X ≥ 21,00 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*).- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu và phải đáp ứng các điều kiện quy định sau:+ Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 03 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp hoặc đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 70 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Đo, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,8 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác)
- Đặc điểm thiết bị co pha
- Số lượng tối thiểu 1200
5-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị chống
- Số lượng tối thiểu 300
6-Dàn giáo thép. Kèm giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng
- Số lượng tối thiểu 300
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầmdùi BT
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn, máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hàn, cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt, duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, duỗi thép
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
12-Sà lan vận chuyển trọng tải từ 60T÷400T. Kèm giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Bơm cát, vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Nâng vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng mới 11 phòng học, phòng chức năng, công trình phụ
Trường Tiểu học Phương Thịnh 1
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Trung ương, vốn Tỉnh và vốn khác thực hiện đầu tư cơ sở vật chất, vốn ngân sách huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư phát triển An Giang; địa chỉ: Số 2-3 Lê Hồng Phong, Phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Ánh Ngân. Địa chỉ: Số 421, Quốc lộ 30, ấp An Định, xã An Bình, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Văn phòng Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmTheo yêu cầu Chương V11,6467tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =12mmnt2,8648tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mmnt0,131tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmnt40,4024tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mmnt0,5558tấn
6Gia công kết cấu thép hộp đầu cọc (không tính thép)nt9,1357tấn
7Cung cấp thép tấm dày 6-8mmnt10.361,04kg
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt31,5416100m2
9Rải nilon chống thấmnt15,3338100m2
10Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt385,4929m3
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất Int62,01100m
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm cọc NC*1.05, MTC*1.05)nt1,4045100m
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép)nt2711 mối nối
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnnt8,2813m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int3,9974100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt2,3074100m3
17Rải nilon chống thấmnt2,1837100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt14,1264m3
19Ván khuôn thép móng cộtnt5,232100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmnt3,4903tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmnt1,9758tấn
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt109,6313m3
23Ván khuôn móng cộtnt5,2015100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,8947tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mnt7,4016tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt41,5968m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt2,1566tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mnt11,4426tấn
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt7,3491100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt41,6769m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mnt1,3471tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mnt0,0471tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mnt4,4326tấn
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt5,2121100m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40nt29,0355m3
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mnt0,6645tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mnt1,3766tấn
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt1,6748100m2
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40nt8,374m3
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int1,13181m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt1,5072tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mnt0,4823tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mnt8,4722tấn
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt5,6519100m2
45Rải nilon chống thấmnt0,827100m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt52,5839m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt1,8721tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mnt11,0699tấn
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt5,7378100m2
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt47,9078m3
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mnt2,5197tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mnt0,3995tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mnt12,9991tấn
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt10,1172100m2
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt126,87m3
56Rải nilon chống thấmnt12,2212100m2
57Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK =6mmnt2,6437tấn
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt73,3269m3
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mnt1,5392tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mnt6,9294tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mnt6,6144tấn
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt11,5403100m2
63Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt115,403m3
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,3318100m2
65Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt2,101m3
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mnt5,6784tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mnt6,5064tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mnt0,0158tấn
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt12,1394100m2
70Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt97,1149m3
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt5,5888100m2
72Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt29,4916m3
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,1669tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mnt0,4611tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mnt0,1932tấn
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt1,6623tấn
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mnt0,9275tấn
78Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt1,4136100m2
79Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt14,1336m3
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int0,95481m3
81Rải nilon chống thấmnt1,2263100m2
82Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK =6mmnt0,2946tấn
83Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK =8mmnt0,1042tấn
84Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK =10mmnt0,7292tấn
85Ván khuôn thép móng dàint0,4397100m2
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt0,3518m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt9,5102m3
88Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (không tính cát)nt0,006100m3
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,789tấn
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mnt0,6801tấn
91Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mnt0,1476tấn
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mnt0,8791tấn
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt2,8223tấn
94Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt5,5114100m2
95Rải nilon chống thấmnt0,2849100m2
96Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt29,9388m3
97Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mnt0,7532tấn
98Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mnt0,708tấn
99Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mnt0,2503tấn
100Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mnt0,8434tấn
101Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mnt2,5317tấn
102Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt6,1771100m2
103Rải nilon chống thấmnt0,3256100m2
104Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt32,0787m3
105Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,2937100m3
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,1958100m3
107Nilon chống thấmnt0,4286100m2
108Lắp dựng cốt thép đan đáy HTH, ĐK =10mmnt0,1963tấn
109Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =10mmnt0,1812tấn
110Ván khuôn móng dàint0,0331100m2
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0283100m2
112Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt1,8728m3
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,5752m3
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt31cấu kiện
115Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát)nt8,0783100m3
116Cung cấp cát san nềnnt638,83m3
117Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt7,7937100m3
118Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt32,7834m3
119Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt37,1914m3
120Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt8,4475m3
121Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt23,1096m3
122Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt163,5539m3
123Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt42,5015m3
124Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40nt160,8531m3
125Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40nt33,102m3
126Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt1.551,4879m2
127Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt3.119,598m2
128Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt875,878m2
129Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt167,48m2
130Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt1.258,104m2
131Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt1.156,7138m2
132Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt348,86m2
133Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt2.524,16m2
134Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40nt593,5m2
135Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt909,476m
136Miết mạch tường gạch loại lõmnt2,512m2
137Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40nt155,25m
138CC&LĐ Búp măng nonnt1bộ
139CC&LĐ ảnh bácnt1bộ
140Ốp côt, tường gạch KT 300x600nt208,992m2
141Ốp chân tường gạch giả đá trang trínt154,6815m2
142Ốp gạch ceramic trang trínt1,68m2
143Bả bằng bột bả vào tường ngoàint1.551,4879m2
144Bả bằng bột bả vào tường trongnt3.119,598m2
145Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhànt3.680,8738m2
146Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt2.725,522m2
147Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt6.800,4718m2
148Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt4.277,0099m2
149Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300nt124,725m2
150Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao phẵng khung chìmnt99,2650.0
151Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 600x600nt2.311,3625m2
152Láng granitô tam cấpnt134,4195m2
153Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt134,4195m2
154Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt377,29m2
155Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt377,29m2
156Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, lamri nhôm kinh trắng cường lực dày 5li (VL+NC+Phụ kiện)nt228,195m2
157Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm, lamri nhôm (VL+NC+Phụ kiện)nt7,02m2
158Cung cấp và lắp đặt tấm Compact HPL 12mm liền cửa (VL+NC+phụ kiện)nt99m2
159Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kinh trắng cường lực dày 5li (VL+NC+Phụ kiện)nt421,92m2
160Lắp dựng hoa sắt cửant241,92m2
161Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng nước lót + 2 nước phủnt241,921m2
162Cung cấp khung bảo vệ thép hộp 13x26x1,2nt241,92m2
163Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt26,88m2
164Cung cấp lam nhôm hộp 50x100x1,2mmnt26,88m2
165Gia công lan can STK D60x1,4mmnt0,481tấn
166Lắp dựng lan can hành lang STK D60x1,4mmnt0,481tấn
167Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủnt44,811m2
168Lắp dựng xà gồ thép C100x45x15x2mm (3.24KG/md)nt9,4008tấn
169Cung cấp xà gồ C100x45x15x2mmnt9.400,7952kg
170Cung cấp nắp hố thăm lên máint0,64m2
171Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 Dzemnt16,5831100m2
172Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngnt19,651100m2
173Cung cấp và lắp khe nhiệtnt16,2m
174Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,6442m3
175Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0335100m3
176Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40nt9,276m2
177Cung cấp Inox trònnt0,0456kg
178Gia công lan can Inox trònnt0,0456tấn
179Lắp dựng lan can Inox trònnt7,2m2
180Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt10,599m3
181Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1221100m3
182Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 400x400nt76,8m2
183Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt43,32m2
184Láng granitô nền sànnt43,32m2
185Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt5,8733m3
186Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,3016m3
187Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt49,792m2
188Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt4,104m3
189Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt135,4018m2
190Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhànt135,4018m2
191Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt135,4018m2
192Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40nt121,376m2
193Cung cấp ống Inox trònnt147,76kg
194Công thép tấm nẹp dọc dày 3mmnt81,01kg
195Gia công lan can Inox cầu thangnt0,2288tấn
196Lắp dựng lan can Inoxnt35,26m2
197Cung cấp và lắp đặt tay vịn gỗ sơn PU hoàn thiệnnt43m
198Cung cấp và lắp đặt trụ lan gỗ sơn PU hoàn thiệnnt4trụ
199Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2nt1hộp
200Lắp đặt các automat 1 pha ≤150Ant1cái
201Lắp đặt các automat 1 pha ≤100Ant1cái
202Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant2cái
203Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant2cái
204Lắp đặt đồng hồ Vôn kếnt1cái
205Lắp đặt đồng hồ Ampent1cái
206Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5Ant1bộ
207Lắp đặt đèn thường có chụpnt1bộ
208Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2Ant1cái
209Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2nt1hộp
210Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant1cái
211Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant2cái
212Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant1cái
213Lắp đặt đồng hồ Vôn kếnt1cái
214Lắp đặt đèn thường có chụpnt1bộ
215Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2Ant1cái
216Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2nt1hộp
217Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant2cái
218Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant2cái
219Lắp đặt đèn thường có chụpnt1bộ
220Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2Ant1cái
221Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2nt1hộp
222Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant2cái
223Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant2cái
224Lắp đặt đèn thường có chụpnt1bộ
225Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2Ant1cái
226Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2nt1hộp
227Lắp đặt các automat 1 pha ≤100Ant1cái
228Lắp đặt các automat 1 pha ≤100Ant1cái
229Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant1cái
230Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant1cái
231Lắp đặt đồng hồ Vôn kếnt1cái
232Lắp đặt đèn thường có chụpnt1bộ
233Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2Ant1cái
234Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2nt1hộp
235Lắp đặt các automat 1 pha ≤100Ant2cái
236Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant2cái
237Lắp đặt đèn thường có chụpnt1bộ
238Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2Ant1cái
239Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2nt1hộp
240Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant2cái
241Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant2cái
242Lắp đặt đèn thường có chụpnt1bộ
243Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2Ant1cái
244Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2nt1hộp
245Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant1cái
246Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant2cái
247Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant1cái
248Lắp đặt đồng hồ Vôn kếnt1cái
249Lắp đặt đèn thường có chụpnt1bộ
250Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2Ant1cái
251Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2nt1hộp
252Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant2cái
253Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant2cái
254Lắp đặt đèn thường có chụpnt1bộ
255Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2Ant1cái
256Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2nt1hộp
257Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant2cái
258Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant2cái
259Lắp đặt đèn thường có chụpnt1bộ
260Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2Ant1cái
261Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2nt32hộp
262Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant32cái
263Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant32cái
264Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant32cái
265Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant1cái
266Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant1cái
267Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant1cái
268Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant1cái
269Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt124bộ
270Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt106bộ
271Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngnt1bộ
272Lắp đặt đèn thoát hiểmnt4,85 đèn
273Lắp đặt đèn thoát hiểmnt4,65 đèn
274Lắp đặt quạt trầnnt60cái
275Lắp đặt công tắc 1 hạtnt12cái
276Lắp đặt công tắc 2 hạtnt32cái
277Lắp đặt công tắc 3 hạtnt4cái
278Lắp đặt công tắc 1 hạtnt8cái
279Lắp đặt công tắc 1 hạtnt8cái
280Lắp đặt công tắc 2 hạtnt20cái
281Lắp đặt công tắc 3 hạtnt4cái
282Lắp đặt ô cắm đôint33cái
283Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2nt3.604,8m
284Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2nt2.259,4m
285Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2nt407,4m
286Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2nt968,4m
287Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2nt196,8m
288Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmnt1.581,2m
289Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmnt258,9m
290Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤66mmnt284,6m
291Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IInt9,6m3
292Đắp móng đường ống bằng thủ côngnt9,6m3
293Đóng cọc mạ đồng đã có sẵnnt15cọc
294Kéo rải dây đồng dưới mương đất, d=8mmnt39m
295Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmnt15m
296Lắp đặt xí bệtnt25bộ
297Lắp đặt vòi xịt cầunt25cái
298Lắp đặt chậu Lavabo (vòi, chậu, xả)nt23bộ
299Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấnnt15bộ
300Lắp đặt vòi rửa nướcnt16bộ
301Lắp đặt phễu thu Inox, KT 150x150mmnt13cái
302Lắp đặt van thau, ĐK 34mmnt3cái
303Lắp đặt van thau, ĐK 27mmnt6cái
304Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21x1,6mmnt0,568100m
305Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27x1,8mmnt0,887100m
306Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34x2mmnt0,038100m
307Lắp đặt ống STK, ĐK 60mmnt0,021100m
308Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 49x2,4mmnt0,254100m
309Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60x2,8mmnt0,589100m
310Lắp đặt co RN nhựa PVC, ĐK 21mmnt48cái
311Lắp đặt co RT nhựa PVC, ĐK 21mmnt31cái
312Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 27mm (VLP*1,5 và NC*1.50nt10cái
313Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 27mmnt12cái
314Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 27/21mm (VLP*1,5 và NC*1.50nt58cái
315Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 27/21mmnt15cái
316Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 49mmnt38cái
317Lắp đặt nối nhựa PVC, ĐK 60mmnt13cái
318Lắp đặt nối nhựa PVC, ĐK 60/49mmnt15cái
319Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 60mm (VLP*1,5 và NC*1.50nt28cái
320Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 60mmnt21cái
321Lắp đặt xi phong ngăn mùi D60nt13cái
322Lắp đặt co 45 nhựa PVC, ĐK 60mmnt26cái
323Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mmnt0,49100m
324Lắp đặt nối nhựa PVC, ĐK 114mmnt25cái
325Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 114mmnt25cái
326Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 114/60mmnt4cái
327Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34x2mmnt0,192100m
328Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 34mmnt1cái
329Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 34mmnt2cái
330Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 34/27mmnt4cái
331Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmnt0,079100m
332Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90/60mmnt3cái
333Lắp đặt co 45 nhựa PVC, ĐK 90mmnt6cái
334Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mmnt0,119100m
335Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 114mmnt1cái
336Lắp đặt co 45 nhựa PVC, ĐK 114mmnt4cái
337Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mmnt0,285100m
338Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 60mmnt11cái
339Lưới chắn rác fi10nt3cái
340Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmnt4,606100m
341Lắp đặt co 45 nhựa PVC, ĐK 90mmnt98cái
342Lắp đặt cầu chắn rácnt49cái
343Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90/60mmnt2cái
344Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 114/60mmnt2cái
345Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 60mmnt4cái
346Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90mmnt2cái
347Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 114mmnt2cái
348Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, ĐK 114mmnt2cái
349Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, ĐK 90mmnt2cái
350Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmnt0,005100m
351Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mmnt0,005100m
352Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, ĐK 114mmnt9cái
353Lắp đặt nối RT nhựa PVC, ĐK 114mmnt9cái
354Lắp đặt co 45 nhựa PVC, ĐK 114mmnt18cái
355Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (chân đỡ loại nằm)nt1bể
356Lắp đặt van khóa 1 chiều - ĐK 34mmnt2cái
357Lắp đặt van phao cơnt1cái
358Lắp đặt kẹp, cùm giữ ốngnt209cái
359Lắp dựng cửa pa nô hộp gennt0,08m2
360Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháynt11 trung tâm
361Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầunt6,310 đầu
362Lắp đặt chuông báo cháynt1,85 chuông
363Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpnt1,85 nút
364Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2nt10m
365Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2nt3.440m
366Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmnt372,6m
367Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mmnt198,4m
368Lắp giá đỡ tủnt191 bộ
369Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IInt28,77m3
370Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt22,2625m3
371Đắp móng đường ống bằng thủ côngnt6,165m3
372Băng cảnh báo cáp ngầmnt137Mét
373Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mnt1cái
374Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp Int25,74m3
375Đắp móng đường ống bằng thủ côngnt25,74m3
376Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngnt10cọc
377Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngnt11 cột
378Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmnt125,32m
379Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmnt99,32m
380Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2nt2hộp
381Lắp đặt linh kiện chống điện giậtnt2bộ
382Cung cấp bệ đở kim thu sét, dây chằng, tăng đưa, mối hàn hóa nhiệt, ...nt1
383Đo kiểm tra điện trở của đấtnt2HT
384Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàint204,1m2
385Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongnt253,44m2
386Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cộtnt23,4m2
387Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnnt31,96m2
388Bả bằng bột bả vào tường ngoàint204,1m2
389Bả bằng bột bả vào tường trongnt253,44m2
390Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt55,36m2
391Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt259,46m2
392Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt253,44m2
393Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngnt24,52m2
394Phá lớp vữa trát tườngnt37,92m2
395Vệ sinh mặt sê nô quét chống thấmnt31,22m2
396Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt62,44m2
397Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40nt24,52m2
398Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt37,92m2
399Phá dỡ nền gạch hiện trạngnt177,08m2
400Đào lớp cát nềnnt20,6041m3
401Đầm cát cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát hiện trạngnt0,206100m3
402Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngnt2,0604100m2
403Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt16,4832m3
404Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600nt206,04m2
405Tháo dỡ trần hiện trạngnt205,56m2
406Cung cấp & lắp đặt trận nhựa khung thép KT 600x600nt205,56m2
407Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạint15,012m2
408Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt15,0121m2
409Vệ sinh kính cửant70,056m2
410Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt1,32m2
411Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75nt0,132m3
412Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt2,64m2
413Bả bằng bột bả vào tườngnt2,64m2
414Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt2,64m2
415Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt6,048m3
416Phá dỡ bục giảng nền gạchnt9,12m3
417Phá dỡ tường thành tam cấp xây gạch chiều dày ≤22cmnt1,176m3
418CC&LD vách kính kính mờ 5li khung nhôm hệ 1000nt21,6m2
419Tháo dỡ ống uPVC Þ60 (Tạm tính 50% nhân công lắp mới)nt0,2100m
420Tháo dỡ ống uPVC Þ34 (Tạm tính 50% nhân công lắp mới)nt0,08100m
421Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mmnt0,225100m
422Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34x2mmnt0,08100m
423Lắp đặt co 135 độ uPVC Þ60nt10cái
424Lắp đặt cầu chắn rácnt5cái
425Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt2,4768100m2
426Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt8bộ
427Tháo dỡ quạt ốp trầnnt4cái
428Tháo dỡ dây điện hiện trạngnt52m
429Tháo dỡ công tác, bảng điệnnt12cái
430Lắp đặt tủ điện, vỏ kiêm loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (7 module):nt1hộp
431Lắp đặt MCB 2P-16A-6KAnt1cái
432Lắp đặt MCB 1P-6A-6KAnt3cái
433Lắp đặt RCBO 2P - 6A/30mAnt1cái
434Lắp đặt Đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m (2x18W)nt16bộ
435Lắp đặt Đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m (1x18W)nt5bộ
436Lắp đặt đèn thoát hiểm EMERGENCY 3Wnt15 đèn
437Lắp đặt quạt treo tườngnt9cái
438Lắp đặt Quạt hút gắn tường 1 chiều, có màng che 22Wnt1cái
439Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, 10A + hộp mặt lắp nổint3cái
440Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, 10A + hộp mặt lắp nổint1cái
441Lắp đặt ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A+ hộp mặt lắp nổint2cái
442Lắp đặt dây điện đơn CV 1,5mm2nt355,8m
443Lắp đặt dây điện đơn CV 2,5mm2nt88,2m
444Lắp đặt ống nhựa ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmnt150m
445Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 16x14nt17,5m
446Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 30x14nt10,8m
447Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int3,521m3
448Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt3,52m3
449Đóng Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4mnt5cọc
450Kéo rải cáp đồng trần 22mm2nt14m
451Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện cứng D32nt6m
452Lắp đặt đầu báo khóint0,510 đầu
453Lắp đặt chuông báo cháynt0,25 chuông
454Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpnt0,25 nút
455Lắp đặt dây điện đơn CV/RF 1,5mm2nt782,6m
456Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmnt37,3m
457Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50/40mmnt88,5m
458Lắp bình chữa cháy, bình chữa cháy CO2 - 5kg, bình chữa cháy ABC - 8kg, tiêu lệnh PCCC: 1nt11 bộ
459CC&LD Bảng tiêu lệnh PCCCnt1cái
460Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int12,31m3
461Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt13,325m3
462Băng cảnh báo cáp ngầmnt82Mét
463Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,7963100m3
464Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int28,81941m3
465Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,5309100m3
466Đóng cọc đá TD 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất Int3,5338100m
467Rải nilon chống thấmnt0,48100m2
468Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt4,8m3
469Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmnt0,2634tấn
470Ván khuôn thép móng cộtnt0,5604100m2
471Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt9,4269m3
472Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,1201tấn
473Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mnt0,634tấn
474Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmnt0,3352tấn
475Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mmnt1,0432tấn
476Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,8728100m2
477Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt1,032100m2
478Rải nilon chống thấmnt0,5016100m2
479Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt3,9536m3
480Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt5,8752m3
481Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt1201cấu kiện
482Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,1497tấn
483Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mnt0,1159tấn
484Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt0,5025tấn
485Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mnt0,0117tấn
486Rải nilon chống thấmnt0,1784100m2
487Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,7961100m2
488Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt5,4722m3
489Xây tường thẳng bằng gạch không 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt6,7044m3
490Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,257m3
491Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt135,4072m2
492Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt70,04m2
493Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt64,596m2
494Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40nt164,58m
495Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt318,6m
496Ốp chân tường gạch chỉ 50x200nt5,595m2
497Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inoxnt2,52m2
498Bả bằng bột bả vào tường ngoàint135,4072m2
499Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt134,636m2
500Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt270,0432m2
501Gia công cửa song sắtnt12,36m2
502Lắp dựng cửa khung sắtnt12,36m2
503Gia công hàng rào song sắt.nt124,526m2
504Lắp dựng hàng rào song sắt.nt124,526m2
505Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt82,13161m2
506Lắp dựng lưới thép B40 khổ 1,8m dày 3.5ly (4.16kg/md)nt251,505m
507Khắc tên trườngnt2,52m2
508Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int0,8161m3
509Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt0,3136m3
510Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0034100m3
511Rải nilon chống thấmnt0,0676100m2
512Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0124tấn
513Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mnt0,0462tấn
514Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,06100m2
515Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt1,276m3
516Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt1,8m2
517Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt1,8m2
518Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1,8m2
519Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 400x400nt9m2
520Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm30x30x2nt37,15kg
521Lắp dựng xà gồ thépnt0,0372tấn
522Gia công cột bằng thép hộp 40x60x2 mạ kẽmnt0,0382tấn
523Lắp cột thép các loạint0,0382tấn
524Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,0206tấn
525Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,0206tấn
526Gia công giằng mái thépnt0,1061tấn
527Lắp dựng giằng thépnt0,1061tấn
528Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 Dzemnt0,1201100m2
529Lợp vách tole sóng nhỏ mạ màu dày 4 Dzemnt0,3088100m2
530Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5lint1,4m2
531Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5lint7,68m2
532Cung cấp máng xối tolent3,6m
533CC&LD trần nhựa khung thép KT 600x600nt9m2
534Lắp đặt Tủ điện phòng, vỏ kiêm loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (5 module)nt1hộp
535Lắp đặt MCB 2P-16A-6KAnt1cái
536Lắp đặt MCB 1P-6A-6KAnt1cái
537Lắp đặt RCBO 2P - 6A/30mAnt1cái
538Lắp đặt Đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m - 36W (2 bóng led 18W)nt1bộ
539Lắp đặt Đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m - 18W (1 bóng led 18W)nt1bộ
540Lắp đặt quạt treo tườngnt1cái
541Lắp đặt công tắc ba 1 chiều lắp nổint1cái
542Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp nổint1cái
543Lắp đặt dây điện đơn CV 1,5mm2nt18m
544Lắp đặt dây điện đơn CV 2,5mm2nt9m
545Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmnt10,35m
546Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 60x2,8mmnt0,05100m
547Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 60mmnt6cái
548Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,1024100m3
549Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0683100m3
550Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0596100m3
551Đóng cọc đá TD 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất Int0,553100m
552Trải tấm ni lông lótnt0,5348100m2
553Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =8mmnt0,3335tấn
554Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mmnt0,042tấn
555Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt1,812m3
556Ván khuôn tấm dalent0,0468100m2
557Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt4,881m3
558Ván khuôn móng cộtnt0,0384100m2
559Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt1,504m3
560Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0166tấn
561Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt0,0605tấn
562Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,0553100m2
563Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,2765m3
564Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0038tấn
565Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt0,0232tấn
566Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,0096100m2
567Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,096m3
568Xây móng bằng gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40nt1,3908m3
569Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt14,64m2
570Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40nt61,0128m2
571Cắt khe đường lăn, sân đỗnt0,781310m
572Gia công cột bằng thép hìnhnt0,1922tấn
573Gia công cột bằng thép tấmnt0,0566tấn
574Lắp cột thép các loạint0,2488tấn
575Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt9,911m2
576Lắp dựng xà gồ thépnt0,2878tấn
577Cung cấp thép hộp 40x80x2 mạ kẽmnt287,75kg
578Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt18,961m2
579Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mmnt0,6339100m2
580Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,208100m3
581Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,1387100m3
582Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1651100m3
583Trải tấm ni lôngnt1,5524100m2
584Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmnt0,4932tấn
585Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmnt0,0852tấn
586Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt1,6m3
587Ván khuôn tấm dalent0,1017100m2
588Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt12,0174m3
589Ván khuôn thép móng cộtnt0,1024100m2
590Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt3,008m3
591Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,024tấn
592Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt0,121tấn
593Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,0829100m2
594Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,311m3
595Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0252tấn
596Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt0,3574tấn
597Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,2054100m2
598Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt1,5401m3
599Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40nt160,1172m2
600Cắt khe đường lăn, sân đỗnt1,514510m
601Gia công cột bằng thép hìnhnt0,239tấn
602Lắp cột thép các loạint0,239tấn
603Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt9,931m2
604Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt1,2857tấn
605Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt1,2857tấn
606Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt76,731m2
607Cung cấp thép hộp 40x80x1,2mmnt701,9kg
608Lắp dựng xà gồ thépnt0,7019tấn
609Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt76,031m2
610Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mmnt2,0465100m2
611Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất Int0,5736100m3
612Rải nilon chống thấmnt1,912100m2
613Lắp dựng cốt thép đan, ĐK =6mmnt0,5927tấn
614Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt15,296m3
615Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40nt191,2m2
616Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4nt16,7810m
617Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất Int0,726100m3
618Rải nilon chống thấmnt2,42100m2
619Lắp dựng cốt thép đan, ĐK =6mmnt0,7502tấn
620Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt19,36m3
621Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4nt2210m
622Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất Int3,0539100m3
623Rải nilon chống thấmnt10,1796100m2
624Lắp dựng cốt thép đan, ĐK =6mmnt3,1557tấn
625Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt81,4368m3
626Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4nt43,9610m
627Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất Int2,2834100m3
628Rải nilon chống thấmnt7,6113100m2
629Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt60,8904m3
630Lát gạch đá mài Terazzo KT 400x400x30, XM PCB40nt761,13m2
631Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int16,04641m3
632Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt6,0417m3
633Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt18,7208m3
634Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt133,72m2
635Ván khuôn thép móng dàint0,2431100m2
636Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt1,2055m3
637Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt147,902m2
638Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int0,92671m3
639Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0101100m3
640Rải nilon chống thấmnt0,0856100m2
641Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt0,8559m3
642Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt0,289m3
643Ván khuôn móng cộtnt0,02100m2
644Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,25m3
645Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,8237m3
646Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt4,8068m2
647Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40nt6,1574m2
648Láng granitô nền sànnt9,791m2
649Gia công cột bằng Inoxnt0,0659tấn
650Lắp cột thép các loạint0,0659tấn
651Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2nt25m
652Lắp đặt sứ các loạint12sứ
653Lắp đặt đồng hồ Oát kếnt1cái
654Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2nt10m
655Rải cáp ngầmnt0,568100m
656Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mmnt54,8m
657Rải cáp ngầmnt0,88100m
658Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mmnt86m
659Rải cáp ngầmnt1,31100m
660Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mmnt129m
661Rải cáp ngầmnt0,62100m
662Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mmnt60m
663Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IInt90,36m3
664Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt35,1275m3
665Đắp móng đường ống bằng thủ côngnt55,1949m3
666Băng cảnh báo cáp ngầmnt251Mét
667Lát gạch thẻ, vữa lót M75nt47,69m2
668Sứ báo hiệu cáp ngầmnt13Cái
669Lắp chao cao ápnt101 choá
670Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2nt436,4m
671Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmnt218,2m
672Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2nt1hộp
673Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant1cái
674Lắp đặt các automat 3 pha ≤50Ant1cái
675Lắp đặt đồng hồ Rơ lent1cái
676Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Int0,3361m3
677Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt0,048m3
678Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,048m3
679Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt0,1296m2
680Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,021m3
681Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0036100m2
682Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =6mmnt0,0014tấn
683Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt1cái
684Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,618100m3
685Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,6175100m3
686Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 34x2mmnt2,06100m
687Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 34mmnt6cái
688Lắp đặt nắp khóa nhựa PVC - ĐK 34mmnt1cái
689Lắp đặt van khóa PVC - ĐK 34mmnt1cái
690Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất Int2,2317100m3
691Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,7118100m3
692Rải nilon chống thấmnt2,1647100m2
693Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt17,3173m3
694Ván khuôn móng dàint0,5837100m2
695Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt38,8816m3
696Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt9,082m3
697Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt733,02m2
698Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt102,843m2
699Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt1,8304m3
700Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt10,3146m3
701Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,85100m2
702Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =6mmnt0,0371tấn
703Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =10mmnt0,1546tấn
704Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =8mmnt1,3332tấn
705Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt3381cấu kiện
706Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mmnt0,6100m
707Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất Int27,2915100m3
708Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3nt24,8105100m3
709Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 90x3,8mmnt0,48100m
710Vải địa kỹ thuậtnt9m2
711Thi công tầng lọc đá mint0,0018100m3
712Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt170,1191100m3
713Cung cấp cát bơm công trìnhnt17.011,91m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.226E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 15,000 tỷ đồng; X ≥ 15,000 tỷ đồng hoặc N = 02 hợp đồng; V ≥ 10,50 tỷ đồng; X ≥ 21,00 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*).- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2 1 01 người có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu và phải đáp ứng các điều kiện quy định sau:+ Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
4 Đội trưởng 1 - Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 03 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp hoặc đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu33
5 công nhân 20 Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 70 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực Ép cọc1
2 Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực Đo, định vị1
3 Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,8 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực Đào đất1
4 Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác) co pha1200
5 Cây chống thép chống300
6 Dàn giáo thép. Kèm giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng Lắp dựng300
7 Máy trộn bê tông Trộn BT2
8 Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn Đầmdùi BT4
9 Máy hàn, máy cắt gạch Hàn, cắt gạch4
10 Máy cắt, duỗi thép Cắt, duỗi thép4
11 Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước Bơm nước2
12 Sà lan vận chuyển trọng tải từ 60T÷400T. Kèm giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực Bơm cát, vận chuyển1
13 Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực Nâng vật tư1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->