Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng mới 11 phòng học, phòng chức năng, công trình phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211042856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng mới 11 phòng học, phòng chức năng, công trình phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210662176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trung ương, vốn Tỉnh và vốn khác thực hiện đầu tư cơ sở vật chất, vốn ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 12:22:00 đến ngày 2021-11-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,754,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.226E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 15,000 tỷ đồng; X ≥ 15,000 tỷ đồng hoặc N = 02 hợp đồng; V ≥ 10,50 tỷ đồng; X ≥ 21,00 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*).- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu và phải đáp ứng các điều kiện quy định sau:+ Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 03 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp hoặc đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 70 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,8 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | co pha |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 5-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | chống |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 6-Dàn giáo thép. Kèm giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầmdùi BT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn, máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn, cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt, duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, duỗi thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Sà lan vận chuyển trọng tải từ 60T÷400T. Kèm giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm cát, vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng mới 11 phòng học, phòng chức năng, công trình phụ Trường Tiểu học Phương Thịnh 1 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Trung ương, vốn Tỉnh và vốn khác thực hiện đầu tư cơ sở vật chất, vốn ngân sách huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Văn phòng Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp,
Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150
Số fax: 02773.821.072
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Theo yêu cầu Chương V | 11,6467 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =12mm | nt | 2,8648 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | nt | 0,131 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | nt | 40,4024 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm | nt | 0,5558 | tấn |
| 6 | Gia công kết cấu thép hộp đầu cọc (không tính thép) | nt | 9,1357 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tấm dày 6-8mm | nt | 10.361,04 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 31,5416 | 100m2 |
| 9 | Rải nilon chống thấm | nt | 15,3338 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 385,4929 | m3 |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | nt | 62,01 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm cọc NC*1.05, MTC*1.05) | nt | 1,4045 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép) | nt | 271 | 1 mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | nt | 8,2813 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 3,9974 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 2,3074 | 100m3 |
| 17 | Rải nilon chống thấm | nt | 2,1837 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 14,1264 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép móng cột | nt | 5,232 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | nt | 3,4903 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | nt | 1,9758 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 109,6313 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | nt | 5,2015 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,8947 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | nt | 7,4016 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 41,5968 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,1566 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | nt | 11,4426 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 7,3491 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 41,6769 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,3471 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0471 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,4326 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 5,2121 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 29,0355 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6645 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,3766 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 1,6748 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 8,374 | m3 |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 1,1318 | 1m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,5072 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4823 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | nt | 8,4722 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 5,6519 | 100m2 |
| 45 | Rải nilon chống thấm | nt | 0,827 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 52,5839 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,8721 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | nt | 11,0699 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 5,7378 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 47,9078 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,5197 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3995 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | nt | 12,9991 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 10,1172 | 100m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 126,87 | m3 |
| 56 | Rải nilon chống thấm | nt | 12,2212 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK =6mm | nt | 2,6437 | tấn |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 73,3269 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,5392 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | nt | 6,9294 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | nt | 6,6144 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 11,5403 | 100m2 |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 115,403 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,3318 | 100m2 |
| 65 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,101 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 5,6784 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | nt | 6,5064 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0158 | tấn |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 12,1394 | 100m2 |
| 70 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 97,1149 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 5,5888 | 100m2 |
| 72 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 29,4916 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1669 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4611 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1932 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,6623 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,9275 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 1,4136 | 100m2 |
| 79 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 14,1336 | m3 |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 0,9548 | 1m3 |
| 81 | Rải nilon chống thấm | nt | 1,2263 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK =6mm | nt | 0,2946 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK =8mm | nt | 0,1042 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK =10mm | nt | 0,7292 | tấn |
| 85 | Ván khuôn thép móng dài | nt | 0,4397 | 100m2 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,3518 | m3 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,5102 | m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (không tính cát) | nt | 0,006 | 100m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,789 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6801 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1476 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,8791 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,8223 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 5,5114 | 100m2 |
| 95 | Rải nilon chống thấm | nt | 0,2849 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 29,9388 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,7532 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,708 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2503 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,8434 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,5317 | tấn |
| 102 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 6,1771 | 100m2 |
| 103 | Rải nilon chống thấm | nt | 0,3256 | 100m2 |
| 104 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 32,0787 | m3 |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,2937 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,1958 | 100m3 |
| 107 | Nilon chống thấm | nt | 0,4286 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép đan đáy HTH, ĐK =10mm | nt | 0,1963 | tấn |
| 109 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =10mm | nt | 0,1812 | tấn |
| 110 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0331 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0283 | 100m2 |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,8728 | m3 |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,5752 | m3 |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 3 | 1cấu kiện |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát) | nt | 8,0783 | 100m3 |
| 116 | Cung cấp cát san nền | nt | 638,83 | m3 |
| 117 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 7,7937 | 100m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 32,7834 | m3 |
| 119 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 37,1914 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,4475 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 23,1096 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 163,5539 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 42,5015 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 160,8531 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 33,102 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 1.551,4879 | m2 |
| 127 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 3.119,598 | m2 |
| 128 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 875,878 | m2 |
| 129 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 167,48 | m2 |
| 130 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1.258,104 | m2 |
| 131 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1.156,7138 | m2 |
| 132 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 348,86 | m2 |
| 133 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2.524,16 | m2 |
| 134 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 593,5 | m2 |
| 135 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 909,476 | m |
| 136 | Miết mạch tường gạch loại lõm | nt | 2,512 | m2 |
| 137 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | nt | 155,25 | m |
| 138 | CC&LĐ Búp măng non | nt | 1 | bộ |
| 139 | CC&LĐ ảnh bác | nt | 1 | bộ |
| 140 | Ốp côt, tường gạch KT 300x600 | nt | 208,992 | m2 |
| 141 | Ốp chân tường gạch giả đá trang trí | nt | 154,6815 | m2 |
| 142 | Ốp gạch ceramic trang trí | nt | 1,68 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 1.551,4879 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 3.119,598 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | nt | 3.680,8738 | m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 2.725,522 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 6.800,4718 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 4.277,0099 | m2 |
| 149 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300 | nt | 124,725 | m2 |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao phẵng khung chìm | nt | 99,265 | 0.0 |
| 151 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 600x600 | nt | 2.311,3625 | m2 |
| 152 | Láng granitô tam cấp | nt | 134,4195 | m2 |
| 153 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 134,4195 | m2 |
| 154 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 377,29 | m2 |
| 155 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 377,29 | m2 |
| 156 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, lamri nhôm kinh trắng cường lực dày 5li (VL+NC+Phụ kiện) | nt | 228,195 | m2 |
| 157 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm, lamri nhôm (VL+NC+Phụ kiện) | nt | 7,02 | m2 |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt tấm Compact HPL 12mm liền cửa (VL+NC+phụ kiện) | nt | 99 | m2 |
| 159 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kinh trắng cường lực dày 5li (VL+NC+Phụ kiện) | nt | 421,92 | m2 |
| 160 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 241,92 | m2 |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng nước lót + 2 nước phủ | nt | 241,92 | 1m2 |
| 162 | Cung cấp khung bảo vệ thép hộp 13x26x1,2 | nt | 241,92 | m2 |
| 163 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 26,88 | m2 |
| 164 | Cung cấp lam nhôm hộp 50x100x1,2mm | nt | 26,88 | m2 |
| 165 | Gia công lan can STK D60x1,4mm | nt | 0,481 | tấn |
| 166 | Lắp dựng lan can hành lang STK D60x1,4mm | nt | 0,481 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 44,81 | 1m2 |
| 168 | Lắp dựng xà gồ thép C100x45x15x2mm (3.24KG/md) | nt | 9,4008 | tấn |
| 169 | Cung cấp xà gồ C100x45x15x2mm | nt | 9.400,7952 | kg |
| 170 | Cung cấp nắp hố thăm lên mái | nt | 0,64 | m2 |
| 171 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 Dzem | nt | 16,5831 | 100m2 |
| 172 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 19,651 | 100m2 |
| 173 | Cung cấp và lắp khe nhiệt | nt | 16,2 | m |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,6442 | m3 |
| 175 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0335 | 100m3 |
| 176 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 9,276 | m2 |
| 177 | Cung cấp Inox tròn | nt | 0,0456 | kg |
| 178 | Gia công lan can Inox tròn | nt | 0,0456 | tấn |
| 179 | Lắp dựng lan can Inox tròn | nt | 7,2 | m2 |
| 180 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 10,599 | m3 |
| 181 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1221 | 100m3 |
| 182 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 400x400 | nt | 76,8 | m2 |
| 183 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 43,32 | m2 |
| 184 | Láng granitô nền sàn | nt | 43,32 | m2 |
| 185 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,8733 | m3 |
| 186 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,3016 | m3 |
| 187 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 49,792 | m2 |
| 188 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,104 | m3 |
| 189 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 135,4018 | m2 |
| 190 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | nt | 135,4018 | m2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 135,4018 | m2 |
| 192 | Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | nt | 121,376 | m2 |
| 193 | Cung cấp ống Inox tròn | nt | 147,76 | kg |
| 194 | Công thép tấm nẹp dọc dày 3mm | nt | 81,01 | kg |
| 195 | Gia công lan can Inox cầu thang | nt | 0,2288 | tấn |
| 196 | Lắp dựng lan can Inox | nt | 35,26 | m2 |
| 197 | Cung cấp và lắp đặt tay vịn gỗ sơn PU hoàn thiện | nt | 43 | m |
| 198 | Cung cấp và lắp đặt trụ lan gỗ sơn PU hoàn thiện | nt | 4 | trụ |
| 199 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | nt | 1 | hộp |
| 200 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | nt | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | nt | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | nt | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | nt | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | nt | 1 | bộ |
| 207 | Lắp đặt đèn thường có chụp | nt | 1 | bộ |
| 208 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | nt | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | nt | 1 | hộp |
| 210 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | nt | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt đèn thường có chụp | nt | 1 | bộ |
| 215 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | nt | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | nt | 1 | hộp |
| 217 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt đèn thường có chụp | nt | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | nt | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | nt | 1 | hộp |
| 222 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt đèn thường có chụp | nt | 1 | bộ |
| 225 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | nt | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | nt | 1 | hộp |
| 227 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | nt | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | nt | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | nt | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt đèn thường có chụp | nt | 1 | bộ |
| 233 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | nt | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | nt | 1 | hộp |
| 235 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | nt | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt đèn thường có chụp | nt | 1 | bộ |
| 238 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | nt | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | nt | 1 | hộp |
| 240 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt đèn thường có chụp | nt | 1 | bộ |
| 243 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | nt | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | nt | 1 | hộp |
| 245 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | nt | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt đèn thường có chụp | nt | 1 | bộ |
| 250 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | nt | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | nt | 1 | hộp |
| 252 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt đèn thường có chụp | nt | 1 | bộ |
| 255 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | nt | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | nt | 1 | hộp |
| 257 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt đèn thường có chụp | nt | 1 | bộ |
| 260 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | nt | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | nt | 32 | hộp |
| 262 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 32 | cái |
| 263 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 32 | cái |
| 264 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 32 | cái |
| 265 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 124 | bộ |
| 270 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 106 | bộ |
| 271 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | nt | 1 | bộ |
| 272 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | nt | 4,8 | 5 đèn |
| 273 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | nt | 4,6 | 5 đèn |
| 274 | Lắp đặt quạt trần | nt | 60 | cái |
| 275 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 12 | cái |
| 276 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 32 | cái |
| 277 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 4 | cái |
| 278 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 8 | cái |
| 279 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 8 | cái |
| 280 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 20 | cái |
| 281 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 4 | cái |
| 282 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 33 | cái |
| 283 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | nt | 3.604,8 | m |
| 284 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | nt | 2.259,4 | m |
| 285 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | nt | 407,4 | m |
| 286 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | nt | 968,4 | m |
| 287 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | nt | 196,8 | m |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | nt | 1.581,2 | m |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | nt | 258,9 | m |
| 290 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤66mm | nt | 284,6 | m |
| 291 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 9,6 | m3 |
| 292 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | nt | 9,6 | m3 |
| 293 | Đóng cọc mạ đồng đã có sẵn | nt | 15 | cọc |
| 294 | Kéo rải dây đồng dưới mương đất, d=8mm | nt | 39 | m |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | nt | 15 | m |
| 296 | Lắp đặt xí bệt | nt | 25 | bộ |
| 297 | Lắp đặt vòi xịt cầu | nt | 25 | cái |
| 298 | Lắp đặt chậu Lavabo (vòi, chậu, xả) | nt | 23 | bộ |
| 299 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn | nt | 15 | bộ |
| 300 | Lắp đặt vòi rửa nước | nt | 16 | bộ |
| 301 | Lắp đặt phễu thu Inox, KT 150x150mm | nt | 13 | cái |
| 302 | Lắp đặt van thau, ĐK 34mm | nt | 3 | cái |
| 303 | Lắp đặt van thau, ĐK 27mm | nt | 6 | cái |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21x1,6mm | nt | 0,568 | 100m |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27x1,8mm | nt | 0,887 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34x2mm | nt | 0,038 | 100m |
| 307 | Lắp đặt ống STK, ĐK 60mm | nt | 0,021 | 100m |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 49x2,4mm | nt | 0,254 | 100m |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60x2,8mm | nt | 0,589 | 100m |
| 310 | Lắp đặt co RN nhựa PVC, ĐK 21mm | nt | 48 | cái |
| 311 | Lắp đặt co RT nhựa PVC, ĐK 21mm | nt | 31 | cái |
| 312 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 27mm (VLP*1,5 và NC*1.50 | nt | 10 | cái |
| 313 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 27mm | nt | 12 | cái |
| 314 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 27/21mm (VLP*1,5 và NC*1.50 | nt | 58 | cái |
| 315 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 27/21mm | nt | 15 | cái |
| 316 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 49mm | nt | 38 | cái |
| 317 | Lắp đặt nối nhựa PVC, ĐK 60mm | nt | 13 | cái |
| 318 | Lắp đặt nối nhựa PVC, ĐK 60/49mm | nt | 15 | cái |
| 319 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 60mm (VLP*1,5 và NC*1.50 | nt | 28 | cái |
| 320 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 60mm | nt | 21 | cái |
| 321 | Lắp đặt xi phong ngăn mùi D60 | nt | 13 | cái |
| 322 | Lắp đặt co 45 nhựa PVC, ĐK 60mm | nt | 26 | cái |
| 323 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm | nt | 0,49 | 100m |
| 324 | Lắp đặt nối nhựa PVC, ĐK 114mm | nt | 25 | cái |
| 325 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 114mm | nt | 25 | cái |
| 326 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 114/60mm | nt | 4 | cái |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34x2mm | nt | 0,192 | 100m |
| 328 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 34mm | nt | 1 | cái |
| 329 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 34mm | nt | 2 | cái |
| 330 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 34/27mm | nt | 4 | cái |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | nt | 0,079 | 100m |
| 332 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90/60mm | nt | 3 | cái |
| 333 | Lắp đặt co 45 nhựa PVC, ĐK 90mm | nt | 6 | cái |
| 334 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm | nt | 0,119 | 100m |
| 335 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 114mm | nt | 1 | cái |
| 336 | Lắp đặt co 45 nhựa PVC, ĐK 114mm | nt | 4 | cái |
| 337 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | nt | 0,285 | 100m |
| 338 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 60mm | nt | 11 | cái |
| 339 | Lưới chắn rác fi10 | nt | 3 | cái |
| 340 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | nt | 4,606 | 100m |
| 341 | Lắp đặt co 45 nhựa PVC, ĐK 90mm | nt | 98 | cái |
| 342 | Lắp đặt cầu chắn rác | nt | 49 | cái |
| 343 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90/60mm | nt | 2 | cái |
| 344 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 114/60mm | nt | 2 | cái |
| 345 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 60mm | nt | 4 | cái |
| 346 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90mm | nt | 2 | cái |
| 347 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 114mm | nt | 2 | cái |
| 348 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, ĐK 114mm | nt | 2 | cái |
| 349 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, ĐK 90mm | nt | 2 | cái |
| 350 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | nt | 0,005 | 100m |
| 351 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm | nt | 0,005 | 100m |
| 352 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, ĐK 114mm | nt | 9 | cái |
| 353 | Lắp đặt nối RT nhựa PVC, ĐK 114mm | nt | 9 | cái |
| 354 | Lắp đặt co 45 nhựa PVC, ĐK 114mm | nt | 18 | cái |
| 355 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (chân đỡ loại nằm) | nt | 1 | bể |
| 356 | Lắp đặt van khóa 1 chiều - ĐK 34mm | nt | 2 | cái |
| 357 | Lắp đặt van phao cơ | nt | 1 | cái |
| 358 | Lắp đặt kẹp, cùm giữ ống | nt | 209 | cái |
| 359 | Lắp dựng cửa pa nô hộp gen | nt | 0,08 | m2 |
| 360 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | nt | 1 | 1 trung tâm |
| 361 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | nt | 6,3 | 10 đầu |
| 362 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 1,8 | 5 chuông |
| 363 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | nt | 1,8 | 5 nút |
| 364 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | nt | 10 | m |
| 365 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | nt | 3.440 | m |
| 366 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | nt | 372,6 | m |
| 367 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | nt | 198,4 | m |
| 368 | Lắp giá đỡ tủ | nt | 19 | 1 bộ |
| 369 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 28,77 | m3 |
| 370 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 22,2625 | m3 |
| 371 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | nt | 6,165 | m3 |
| 372 | Băng cảnh báo cáp ngầm | nt | 137 | Mét |
| 373 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | nt | 1 | cái |
| 374 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 25,74 | m3 |
| 375 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | nt | 25,74 | m3 |
| 376 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | nt | 10 | cọc |
| 377 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | nt | 1 | 1 cột |
| 378 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | nt | 125,32 | m |
| 379 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | nt | 99,32 | m |
| 380 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | nt | 2 | hộp |
| 381 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | nt | 2 | bộ |
| 382 | Cung cấp bệ đở kim thu sét, dây chằng, tăng đưa, mối hàn hóa nhiệt, ... | nt | 1 | Lô |
| 383 | Đo kiểm tra điện trở của đất | nt | 2 | HT |
| 384 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | nt | 204,1 | m2 |
| 385 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | nt | 253,44 | m2 |
| 386 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột | nt | 23,4 | m2 |
| 387 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | nt | 31,96 | m2 |
| 388 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 204,1 | m2 |
| 389 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 253,44 | m2 |
| 390 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 55,36 | m2 |
| 391 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 259,46 | m2 |
| 392 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 253,44 | m2 |
| 393 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | nt | 24,52 | m2 |
| 394 | Phá lớp vữa trát tường | nt | 37,92 | m2 |
| 395 | Vệ sinh mặt sê nô quét chống thấm | nt | 31,22 | m2 |
| 396 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 62,44 | m2 |
| 397 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 24,52 | m2 |
| 398 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 37,92 | m2 |
| 399 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | nt | 177,08 | m2 |
| 400 | Đào lớp cát nền | nt | 20,604 | 1m3 |
| 401 | Đầm cát cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát hiện trạng | nt | 0,206 | 100m3 |
| 402 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | nt | 2,0604 | 100m2 |
| 403 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 16,4832 | m3 |
| 404 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | nt | 206,04 | m2 |
| 405 | Tháo dỡ trần hiện trạng | nt | 205,56 | m2 |
| 406 | Cung cấp & lắp đặt trận nhựa khung thép KT 600x600 | nt | 205,56 | m2 |
| 407 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 15,012 | m2 |
| 408 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 15,012 | 1m2 |
| 409 | Vệ sinh kính cửa | nt | 70,056 | m2 |
| 410 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 1,32 | m2 |
| 411 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,132 | m3 |
| 412 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 2,64 | m2 |
| 413 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 2,64 | m2 |
| 414 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2,64 | m2 |
| 415 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 6,048 | m3 |
| 416 | Phá dỡ bục giảng nền gạch | nt | 9,12 | m3 |
| 417 | Phá dỡ tường thành tam cấp xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 1,176 | m3 |
| 418 | CC&LD vách kính kính mờ 5li khung nhôm hệ 1000 | nt | 21,6 | m2 |
| 419 | Tháo dỡ ống uPVC Þ60 (Tạm tính 50% nhân công lắp mới) | nt | 0,2 | 100m |
| 420 | Tháo dỡ ống uPVC Þ34 (Tạm tính 50% nhân công lắp mới) | nt | 0,08 | 100m |
| 421 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | nt | 0,225 | 100m |
| 422 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34x2mm | nt | 0,08 | 100m |
| 423 | Lắp đặt co 135 độ uPVC Þ60 | nt | 10 | cái |
| 424 | Lắp đặt cầu chắn rác | nt | 5 | cái |
| 425 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 2,4768 | 100m2 |
| 426 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 8 | bộ |
| 427 | Tháo dỡ quạt ốp trần | nt | 4 | cái |
| 428 | Tháo dỡ dây điện hiện trạng | nt | 52 | m |
| 429 | Tháo dỡ công tác, bảng điện | nt | 12 | cái |
| 430 | Lắp đặt tủ điện, vỏ kiêm loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (7 module): | nt | 1 | hộp |
| 431 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | nt | 1 | cái |
| 432 | Lắp đặt MCB 1P-6A-6KA | nt | 3 | cái |
| 433 | Lắp đặt RCBO 2P - 6A/30mA | nt | 1 | cái |
| 434 | Lắp đặt Đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m (2x18W) | nt | 16 | bộ |
| 435 | Lắp đặt Đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m (1x18W) | nt | 5 | bộ |
| 436 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EMERGENCY 3W | nt | 1 | 5 đèn |
| 437 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 9 | cái |
| 438 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường 1 chiều, có màng che 22W | nt | 1 | cái |
| 439 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, 10A + hộp mặt lắp nổi | nt | 3 | cái |
| 440 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, 10A + hộp mặt lắp nổi | nt | 1 | cái |
| 441 | Lắp đặt ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A+ hộp mặt lắp nổi | nt | 2 | cái |
| 442 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1,5mm2 | nt | 355,8 | m |
| 443 | Lắp đặt dây điện đơn CV 2,5mm2 | nt | 88,2 | m |
| 444 | Lắp đặt ống nhựa ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | nt | 150 | m |
| 445 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 16x14 | nt | 17,5 | m |
| 446 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 30x14 | nt | 10,8 | m |
| 447 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 3,52 | 1m3 |
| 448 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 3,52 | m3 |
| 449 | Đóng Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m | nt | 5 | cọc |
| 450 | Kéo rải cáp đồng trần 22mm2 | nt | 14 | m |
| 451 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện cứng D32 | nt | 6 | m |
| 452 | Lắp đặt đầu báo khói | nt | 0,5 | 10 đầu |
| 453 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 0,2 | 5 chuông |
| 454 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | nt | 0,2 | 5 nút |
| 455 | Lắp đặt dây điện đơn CV/RF 1,5mm2 | nt | 782,6 | m |
| 456 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | nt | 37,3 | m |
| 457 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50/40mm | nt | 88,5 | m |
| 458 | Lắp bình chữa cháy, bình chữa cháy CO2 - 5kg, bình chữa cháy ABC - 8kg, tiêu lệnh PCCC: 1 | nt | 1 | 1 bộ |
| 459 | CC&LD Bảng tiêu lệnh PCCC | nt | 1 | cái |
| 460 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 12,3 | 1m3 |
| 461 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 13,325 | m3 |
| 462 | Băng cảnh báo cáp ngầm | nt | 82 | Mét |
| 463 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,7963 | 100m3 |
| 464 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 28,8194 | 1m3 |
| 465 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,5309 | 100m3 |
| 466 | Đóng cọc đá TD 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | nt | 3,5338 | 100m |
| 467 | Rải nilon chống thấm | nt | 0,48 | 100m2 |
| 468 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,8 | m3 |
| 469 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | nt | 0,2634 | tấn |
| 470 | Ván khuôn thép móng cột | nt | 0,5604 | 100m2 |
| 471 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,4269 | m3 |
| 472 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1201 | tấn |
| 473 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,634 | tấn |
| 474 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | nt | 0,3352 | tấn |
| 475 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mm | nt | 1,0432 | tấn |
| 476 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,8728 | 100m2 |
| 477 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 1,032 | 100m2 |
| 478 | Rải nilon chống thấm | nt | 0,5016 | 100m2 |
| 479 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,9536 | m3 |
| 480 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 5,8752 | m3 |
| 481 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 120 | 1cấu kiện |
| 482 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1497 | tấn |
| 483 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1159 | tấn |
| 484 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5025 | tấn |
| 485 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0117 | tấn |
| 486 | Rải nilon chống thấm | nt | 0,1784 | 100m2 |
| 487 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,7961 | 100m2 |
| 488 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,4722 | m3 |
| 489 | Xây tường thẳng bằng gạch không 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 6,7044 | m3 |
| 490 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,257 | m3 |
| 491 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 135,4072 | m2 |
| 492 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 70,04 | m2 |
| 493 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 64,596 | m2 |
| 494 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | nt | 164,58 | m |
| 495 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 318,6 | m |
| 496 | Ốp chân tường gạch chỉ 50x200 | nt | 5,595 | m2 |
| 497 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | nt | 2,52 | m2 |
| 498 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 135,4072 | m2 |
| 499 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 134,636 | m2 |
| 500 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 270,0432 | m2 |
| 501 | Gia công cửa song sắt | nt | 12,36 | m2 |
| 502 | Lắp dựng cửa khung sắt | nt | 12,36 | m2 |
| 503 | Gia công hàng rào song sắt. | nt | 124,526 | m2 |
| 504 | Lắp dựng hàng rào song sắt. | nt | 124,526 | m2 |
| 505 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 82,1316 | 1m2 |
| 506 | Lắp dựng lưới thép B40 khổ 1,8m dày 3.5ly (4.16kg/md) | nt | 251,505 | m |
| 507 | Khắc tên trường | nt | 2,52 | m2 |
| 508 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 0,816 | 1m3 |
| 509 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,3136 | m3 |
| 510 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0034 | 100m3 |
| 511 | Rải nilon chống thấm | nt | 0,0676 | 100m2 |
| 512 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0124 | tấn |
| 513 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0462 | tấn |
| 514 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,06 | 100m2 |
| 515 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,276 | m3 |
| 516 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,8 | m2 |
| 517 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 1,8 | m2 |
| 518 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1,8 | m2 |
| 519 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 400x400 | nt | 9 | m2 |
| 520 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm30x30x2 | nt | 37,15 | kg |
| 521 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,0372 | tấn |
| 522 | Gia công cột bằng thép hộp 40x60x2 mạ kẽm | nt | 0,0382 | tấn |
| 523 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,0382 | tấn |
| 524 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,0206 | tấn |
| 525 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,0206 | tấn |
| 526 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,1061 | tấn |
| 527 | Lắp dựng giằng thép | nt | 0,1061 | tấn |
| 528 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 Dzem | nt | 0,1201 | 100m2 |
| 529 | Lợp vách tole sóng nhỏ mạ màu dày 4 Dzem | nt | 0,3088 | 100m2 |
| 530 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5li | nt | 1,4 | m2 |
| 531 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5li | nt | 7,68 | m2 |
| 532 | Cung cấp máng xối tole | nt | 3,6 | m |
| 533 | CC&LD trần nhựa khung thép KT 600x600 | nt | 9 | m2 |
| 534 | Lắp đặt Tủ điện phòng, vỏ kiêm loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (5 module) | nt | 1 | hộp |
| 535 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | nt | 1 | cái |
| 536 | Lắp đặt MCB 1P-6A-6KA | nt | 1 | cái |
| 537 | Lắp đặt RCBO 2P - 6A/30mA | nt | 1 | cái |
| 538 | Lắp đặt Đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m - 36W (2 bóng led 18W) | nt | 1 | bộ |
| 539 | Lắp đặt Đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m - 18W (1 bóng led 18W) | nt | 1 | bộ |
| 540 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 1 | cái |
| 541 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều lắp nổi | nt | 1 | cái |
| 542 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp nổi | nt | 1 | cái |
| 543 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1,5mm2 | nt | 18 | m |
| 544 | Lắp đặt dây điện đơn CV 2,5mm2 | nt | 9 | m |
| 545 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | nt | 10,35 | m |
| 546 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 60x2,8mm | nt | 0,05 | 100m |
| 547 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 60mm | nt | 6 | cái |
| 548 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,1024 | 100m3 |
| 549 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,0683 | 100m3 |
| 550 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0596 | 100m3 |
| 551 | Đóng cọc đá TD 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | nt | 0,553 | 100m |
| 552 | Trải tấm ni lông lót | nt | 0,5348 | 100m2 |
| 553 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =8mm | nt | 0,3335 | tấn |
| 554 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | nt | 0,042 | tấn |
| 555 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,812 | m3 |
| 556 | Ván khuôn tấm dale | nt | 0,0468 | 100m2 |
| 557 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,881 | m3 |
| 558 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0384 | 100m2 |
| 559 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,504 | m3 |
| 560 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0166 | tấn |
| 561 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0605 | tấn |
| 562 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,0553 | 100m2 |
| 563 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,2765 | m3 |
| 564 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0038 | tấn |
| 565 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0232 | tấn |
| 566 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,0096 | 100m2 |
| 567 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,096 | m3 |
| 568 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,3908 | m3 |
| 569 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 14,64 | m2 |
| 570 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 61,0128 | m2 |
| 571 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ | nt | 0,7813 | 10m |
| 572 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,1922 | tấn |
| 573 | Gia công cột bằng thép tấm | nt | 0,0566 | tấn |
| 574 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,2488 | tấn |
| 575 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 9,91 | 1m2 |
| 576 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,2878 | tấn |
| 577 | Cung cấp thép hộp 40x80x2 mạ kẽm | nt | 287,75 | kg |
| 578 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 18,96 | 1m2 |
| 579 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | nt | 0,6339 | 100m2 |
| 580 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,208 | 100m3 |
| 581 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,1387 | 100m3 |
| 582 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1651 | 100m3 |
| 583 | Trải tấm ni lông | nt | 1,5524 | 100m2 |
| 584 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | nt | 0,4932 | tấn |
| 585 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | nt | 0,0852 | tấn |
| 586 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,6 | m3 |
| 587 | Ván khuôn tấm dale | nt | 0,1017 | 100m2 |
| 588 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 12,0174 | m3 |
| 589 | Ván khuôn thép móng cột | nt | 0,1024 | 100m2 |
| 590 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,008 | m3 |
| 591 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,024 | tấn |
| 592 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,121 | tấn |
| 593 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,0829 | 100m2 |
| 594 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,311 | m3 |
| 595 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0252 | tấn |
| 596 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3574 | tấn |
| 597 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,2054 | 100m2 |
| 598 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,5401 | m3 |
| 599 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 160,1172 | m2 |
| 600 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ | nt | 1,5145 | 10m |
| 601 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,239 | tấn |
| 602 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,239 | tấn |
| 603 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 9,93 | 1m2 |
| 604 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 1,2857 | tấn |
| 605 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 1,2857 | tấn |
| 606 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 76,73 | 1m2 |
| 607 | Cung cấp thép hộp 40x80x1,2mm | nt | 701,9 | kg |
| 608 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,7019 | tấn |
| 609 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 76,03 | 1m2 |
| 610 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | nt | 2,0465 | 100m2 |
| 611 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | nt | 0,5736 | 100m3 |
| 612 | Rải nilon chống thấm | nt | 1,912 | 100m2 |
| 613 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK =6mm | nt | 0,5927 | tấn |
| 614 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 15,296 | m3 |
| 615 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 191,2 | m2 |
| 616 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | nt | 16,78 | 10m |
| 617 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | nt | 0,726 | 100m3 |
| 618 | Rải nilon chống thấm | nt | 2,42 | 100m2 |
| 619 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK =6mm | nt | 0,7502 | tấn |
| 620 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 19,36 | m3 |
| 621 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | nt | 22 | 10m |
| 622 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | nt | 3,0539 | 100m3 |
| 623 | Rải nilon chống thấm | nt | 10,1796 | 100m2 |
| 624 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK =6mm | nt | 3,1557 | tấn |
| 625 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 81,4368 | m3 |
| 626 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | nt | 43,96 | 10m |
| 627 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | nt | 2,2834 | 100m3 |
| 628 | Rải nilon chống thấm | nt | 7,6113 | 100m2 |
| 629 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 60,8904 | m3 |
| 630 | Lát gạch đá mài Terazzo KT 400x400x30, XM PCB40 | nt | 761,13 | m2 |
| 631 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 16,0464 | 1m3 |
| 632 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,0417 | m3 |
| 633 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 18,7208 | m3 |
| 634 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 133,72 | m2 |
| 635 | Ván khuôn thép móng dài | nt | 0,2431 | 100m2 |
| 636 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,2055 | m3 |
| 637 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 147,902 | m2 |
| 638 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 0,9267 | 1m3 |
| 639 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0101 | 100m3 |
| 640 | Rải nilon chống thấm | nt | 0,0856 | 100m2 |
| 641 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,8559 | m3 |
| 642 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,289 | m3 |
| 643 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,02 | 100m2 |
| 644 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,25 | m3 |
| 645 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,8237 | m3 |
| 646 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 4,8068 | m2 |
| 647 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 6,1574 | m2 |
| 648 | Láng granitô nền sàn | nt | 9,791 | m2 |
| 649 | Gia công cột bằng Inox | nt | 0,0659 | tấn |
| 650 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,0659 | tấn |
| 651 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | nt | 25 | m |
| 652 | Lắp đặt sứ các loại | nt | 12 | sứ |
| 653 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế | nt | 1 | cái |
| 654 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | nt | 10 | m |
| 655 | Rải cáp ngầm | nt | 0,568 | 100m |
| 656 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | nt | 54,8 | m |
| 657 | Rải cáp ngầm | nt | 0,88 | 100m |
| 658 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | nt | 86 | m |
| 659 | Rải cáp ngầm | nt | 1,31 | 100m |
| 660 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | nt | 129 | m |
| 661 | Rải cáp ngầm | nt | 0,62 | 100m |
| 662 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | nt | 60 | m |
| 663 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 90,36 | m3 |
| 664 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 35,1275 | m3 |
| 665 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | nt | 55,1949 | m3 |
| 666 | Băng cảnh báo cáp ngầm | nt | 251 | Mét |
| 667 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | nt | 47,69 | m2 |
| 668 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | nt | 13 | Cái |
| 669 | Lắp chao cao áp | nt | 10 | 1 choá |
| 670 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | nt | 436,4 | m |
| 671 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | nt | 218,2 | m |
| 672 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | nt | 1 | hộp |
| 673 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 1 | cái |
| 674 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | nt | 1 | cái |
| 675 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | nt | 1 | cái |
| 676 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 0,336 | 1m3 |
| 677 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,048 | m3 |
| 678 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,048 | m3 |
| 679 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 0,1296 | m2 |
| 680 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,021 | m3 |
| 681 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0036 | 100m2 |
| 682 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =6mm | nt | 0,0014 | tấn |
| 683 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 1 | cái |
| 684 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,618 | 100m3 |
| 685 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,6175 | 100m3 |
| 686 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 34x2mm | nt | 2,06 | 100m |
| 687 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 34mm | nt | 6 | cái |
| 688 | Lắp đặt nắp khóa nhựa PVC - ĐK 34mm | nt | 1 | cái |
| 689 | Lắp đặt van khóa PVC - ĐK 34mm | nt | 1 | cái |
| 690 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | nt | 2,2317 | 100m3 |
| 691 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,7118 | 100m3 |
| 692 | Rải nilon chống thấm | nt | 2,1647 | 100m2 |
| 693 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 17,3173 | m3 |
| 694 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,5837 | 100m2 |
| 695 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 38,8816 | m3 |
| 696 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 9,082 | m3 |
| 697 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 733,02 | m2 |
| 698 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 102,843 | m2 |
| 699 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,8304 | m3 |
| 700 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 10,3146 | m3 |
| 701 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,85 | 100m2 |
| 702 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =6mm | nt | 0,0371 | tấn |
| 703 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =10mm | nt | 0,1546 | tấn |
| 704 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =8mm | nt | 1,3332 | tấn |
| 705 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 338 | 1cấu kiện |
| 706 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | nt | 0,6 | 100m |
| 707 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | nt | 27,2915 | 100m3 |
| 708 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | nt | 24,8105 | 100m3 |
| 709 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 90x3,8mm | nt | 0,48 | 100m |
| 710 | Vải địa kỹ thuật | nt | 9 | m2 |
| 711 | Thi công tầng lọc đá mi | nt | 0,0018 | 100m3 |
| 712 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 170,1191 | 100m3 |
| 713 | Cung cấp cát bơm công trình | nt | 17.011,91 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.226E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 15,000 tỷ đồng; X ≥ 15,000 tỷ đồng hoặc N = 02 hợp đồng; V ≥ 10,50 tỷ đồng; X ≥ 21,00 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*).- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2 | 1 | 01 người có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu và phải đáp ứng các điều kiện quy định sau:+ Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng | 1 | - Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 03 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp hoặc đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 3 |
| 5 | công nhân | 20 | Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 70 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | Ép cọc | 1 |
| 2 | Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | Đo, định vị | 1 |
| 3 | Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,8 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | Đào đất | 1 |
| 4 | Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác) | co pha | 1200 |
| 5 | Cây chống thép | chống | 300 |
| 6 | Dàn giáo thép. Kèm giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng | Lắp dựng | 300 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn BT | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn | Đầmdùi BT | 4 |
| 9 | Máy hàn, máy cắt gạch | Hàn, cắt gạch | 4 |
| 10 | Máy cắt, duỗi thép | Cắt, duỗi thép | 4 |
| 11 | Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước | Bơm nước | 2 |
| 12 | Sà lan vận chuyển trọng tải từ 60T÷400T. Kèm giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | Bơm cát, vận chuyển | 1 |
| 13 | Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | Nâng vật tư | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi