Gói thầu: Mua vật tư tiêu hao phân tích mẫu phục vụ công tác nâng cao năng lực chứng nhận sản phẩm nông nghiệp hữu cơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200408976-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua vật tư tiêu hao phân tích mẫu phục vụ công tác nâng cao năng lực chứng nhận sản phẩm nông nghiệp hữu cơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200376836 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 19:05:00 đến ngày 2020-05-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 156,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,300,000 VNĐ ((Hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Găng tay nilon | 1 | Hộp | Chất liệu PE mỏng, màu trắng | 100 chiếc/ Hộp, Việt nam | |
| 2 | Găng tay rửa dụng cụ | 1 | Đôi | Chất liệu cao su dày | Đôi, Việt nam | |
| 3 | Găng tay | 1 | Hộp | Chất liệu cao su tự nhiên, chịu nhiệt 10-30 oC, giúp bảo vệ đôi tay. | 100 chiếc/ Hộp, Việt nam | |
| 4 | Giấy dán nhãn (109) | 2 | Túi | Túi, Việt nam | ||
| 5 | Giấy lọc Ø 11 | 12 | Hộp | Đường kính 11 cm; Các lớp giấy được làm bằng bông linter với α-cellulose Dùng cho lọc nhanh với hàm lượng tro là ít hơn 0,01%. | 100 cái/Hộp, Trung Quốc | |
| 6 | Insert vial | 1 | Hộp | Vial insert, 250 µL, glass, conical | 100 cái/Hộp, EU | |
| 7 | Khăn lau | 1 | Cái | Chất liệu vải bông mềm | Cái, Việt nam | |
| 8 | Khẩu trang than hoạt tính | 1 | Hộp | 4 lớp: 1 lớp giấy lọc than hoạt tính giúp lọc chất độc hại và vi khuẩn, 3 lớp giấy lọc bụi giúp ngăn chặn bụi bẩn | 50 chiếc/ Hộp Việt nam | |
| 9 | Nắp vặn + septa | 1 | Túi | Nắp vặn nhựa xanh, septa silicon trắng cho lọ thủy tinh 2ml, đường kính nắp 12 mm, cao 6,2 mm | 100 cái/Túi Đức | |
| 10 | Nước rửa dụng cụ | 3 | Chai | Tinh chất chanh dễ chịu, diệt khuẩn hiệu quả và không hại da tay. Có hương thơm tự nhiên, nhẹ nhàng chứ không quá gắt mang lại cảm giác thoái mái, dễ chịu. | 1L/Chai Việt nam | |
| 11 | Nước sát khuẩn tay | 1 | Chai | Chăm sóc da tay, chứa tinh chất sữa giúp giữ ẩm, làm mềm và mịn da. có mùi hương dễ chịu, tạo cảm giác thoải mái khi sử dụng. | 500ml/ Chai Việt nam | |
| 12 | Ống nhựa ly tâm 15ml | 2 | Túi | Thể tích: 15ml RCF max là 12500 xg Giới hạn nhiệt độ -80°C đến 120°C Chất liệu: Medical Grade Polypropylene | 50 cái/Túi Corning - Mỹ | |
| 13 | Ống nhựa ly tâm 50ml | 36 | Túi | Thể tích: 50ml RCF max là 17000 xg Giới hạn nhiệt độ -80°C đến 120°C Chất liệu: Medical Grade Polypropylene | 25 cái/Túi Corning - Mỹ | |
| 14 | Ống Teflon | 1 | Cái | Dùng cho máy ly tâm Marc 6 Dung tích 110 mL, vật liệu TFM | Cái Marc-6 | |
| 15 | QuEChERS Liquid Extraction | 3 | Hộp | Thành phần: ống 50ml chứa (EN 15662) 4 g MgSO4, 1 g NaCl, 0.5 g Na2HCitr•1.5H2O 1 g Na3Citrate•2H2O | 50 cái/Hộp Canada | |
| 16 | QuEChERS Dispersive SPE Clean-up Kit, for EN 15662 (Highly Pigmented Matrices) | 2 | Hộp | Thành phần : ống 15ml chứa - PSA : 150mg (Pore diameter 55-65 Å) - GCB: 15 mg (Particle Size 90-150 mesh) - MgSO4 : 900 mg (Purity ≥ 99 %) | 50 cái/Hộp Canada | |
| 17 | QuEChERS Dispersive SPE Clean-up Kit, for EN 15662 (Fatty & Waxed Matrices) | 1 | Hộp | Thành phần: ống 15ml chứa - PSA: 150 mg (Pore diameter 55-65 Å) - C18EC: 150 mg (Pore diameter 55-65 Å) - MgSO4: 900 mg (Purity ≥ 99 %) | 50 cái/Hộp Canada | |
| 18 | Túi đựng mẫu | 5 | Túi | Chất liệu nhựa có khóa zip cỡ 6, kích thước 0.04x170mmx120mm | 100 cái/Túi Việt nam | |
| 19 | Túi đựng rác | 1 | Kg | Sức chứa 10kg/túi | Kg Việt nam | |
| 20 | Xà phòng bột | 1 | Kg | Dạng bột chứa chất hoạt động bề mặt, chất tạo hương. | Kg Việt nam | |
| 21 | Xy lanh tiêm 1ml | 1 | Hộp | Chất liệu: Nhựa Vô trùng, không độc, Thể tích : 1ml | 100 cái/Hộp Việt nam | |
| 22 | Acetonitrile isocratic grade for liquid chromatography LiChrosolv | 1 | Chai | Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,8% Nhận dạng (IR) phù hợp Dư lượng bay hơi ≤ 4.0 mg / l Nước ≤ 0,05% Độ axit ≤ 0,0005 meq / g Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g Được lọc bởi bộ lọc 0,2 µm. | 2.5L/Chai Merck | |
| 23 | Acetonitrile hypergrade for LC-MS LiChrosolv | 1 | Chai | Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9% Dư lượng bay hơi ≤ 1,0 mg / l Nước ≤ 0,01% Độ axit ≤ 0,0001 meq / g Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g Thích hợp cho LC-MS (được thử nghiệm với bẫy ion MS); Cường độ cực đại của khối nền dựa trên reserpine (APCI / ESI âm tính) 20 ppb Được lọc bởi bộ lọc 0,2 µm. | 2.5L/Chai Merck | |
| 24 | Amonium acetate | 1 | Chai | Hàm lượng (axitimetric) ≥ 98,0% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 6,7 - 7,3 Đáp ứng với ACS, dược điển Châu Âu | 500g/Hộp Merck | |
| 25 | Carbon hoạt tính | 1 | Hộp | Vật liệu: Cacbon hoạt tính Diện tích bề mặt: 200-650 (m2/g) Kích thước hạt: 35-60µm | 25g/Hộp Canada | |
| 26 | H2O2 | 1 | Chai | Hàm lượng (w/v %) >= 30 % w/v Tổng clorua (Cl) | 1L/Chai Merck | |
| 27 | HCl 37% | 17 | Chai | Hàm lượng (kiềm hóa) ≥ 65,0% Màu (Hazen) ≤ 10 Hazen Clorua (Cl) ≤ 0,2 ppm Phốt phát (PO₄) 0,2 ppm Sunfat (SO₄) 0,5 ppm Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,2 ppm Thuốc thử ISO | 1L/Chai Merck | |
| 28 | HNO3 65% | 12 | Chai | Hàm lượng (kiềm hóa) ≥ 65,0% Màu (Hazen) ≤ 10 Hazen Clorua (Cl) ≤ 0,2 ppm Phốt phát (PO₄) 0,2 ppm Sunfat (SO₄) 0,5 ppm Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,2 ppm Thuốc thử ISO | 2.5L/Chai Merck | |
| 29 | Iso propanol | 1 | Chai | Độ tinh khiết (GC) 99,8% Acetone (GC) ≤ 0,01% Ethanol (GC) ≤ 0,01% Isopropylether (GC) ≤ 0,01% Metanol (GC) ≤ 0,01% 1-Propylal Alcohol (GC) 0,1% Dư lượng bay hơi ≤ 0,001% Nước ≤ 0,05% Đáp ứng ACS, ISO, dược điển châu âu | 2.5L/Chai Merck | |
| 30 | Khí Acetylen | 5 | Bình | Độ tinh khiết tối thiểu từ 98.5 % Thể tích 40 lít Áp suất nạp | 40 lít/ Bình, không bao gồm vỏ bình Messer-VN | |
| 31 | Khí Argon | 3 | Bình | Độ tinh khiết 99.999 % Thể tích 40 lít Áp suất nạp 150 Mpa ± 5% | 40 lít/ Bình, không bao gồm vỏ bình Messer-VN | |
| 32 | LaCl3.7H2O | 1 | Lọ | Hàm lượng (hợp chất) ≥ 98% Cu (đồng) ≤ 0,0001% Fe (Sắt) ≤ 0,0005% Pb (Chì) ≤ 0,0001% Zn (Kẽm) ≤ 0,0001% Chất không tan trong nước ≤ 0,1% | 250g/Lọ Merck | |
| 33 | Methanol hypergrade for LC-MS LiChrosolv | 1 | Chai | Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9% Dư lượng bay hơi ≤ 1,0 mg / l Nước ≤ 0,01% Phù hợp cho LC-MS (được thử nghiệm với bẫy ion MS); (Cường độ cực đại của khối nền dựa trên reserpine (APCI / ESI positiv)) ≤ 2 ppb Thích hợp cho LC-MS (được thử nghiệm với bẫy ion MS); Cường độ cực đại của khối nền dựa trên reserpine (APCI / ESI âm tính) ≤ 20 ppb Được lọc bằng bộ lọc 0,2µm.. | 1L/Chai Merck | |
| 34 | Water for chromatography (LC-MS Grade) LiChrosolv | 1 | Chai | Clorua (Cl) ≤ 10 ppb Nitrat (NO3) ≤ 10 ppb Phốt phát (PO₄) ≤ 10 ppb Sulphate (SO₄) ≤ 10 ppb Được lọc bởi bộ lọc 0,2 µm | 2.5L/Chai Merck | |
| 35 | Chất chuẩn Copper standard solution | 1 | Chai | Dung dịch chuẩn đồng có thể truy nguyên theo SRM từ NIST Cu(NO₃)₂ trong HNO₃ 0,5 mol/l 1000 mg/l Cu | 500ml/ Chai Merck | |
| 36 | Chất chuẩn Crom standard | 1 | Chai | Dung dịch chuẩn cromat có thể truy nguyên theo SRM của NIST K₂CrO₄ trong H₂O 1000 mg/l CrO₄ | 500ml/ Chai Merck |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi