Gói thầu: Gói thầu mua sắm hóa chất, chất đối chiếu và vật tư chuyên môn phục vụ công tác kiểm nghiệm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Kiểm Nghiệm Dược Phẩm Mỹ Phẩm Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm hóa chất, chất đối chiếu và vật tư chuyên môn phục vụ công tác kiểm nghiệm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211028405 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2021 (Nguồn kinh phí không tự chủ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 12:45:00 đến ngày 2021-11-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 274,063,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 192.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 576.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho các hàng hóa thuộc gói thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Kiểm Nghiệm Dược Phẩm Mỹ Phẩm Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua sắm hóa chất, chất đối chiếu và vật tư chuyên môn phục vụ công tác kiểm nghiệm năm 2021 Mua sắm hóa chất, chất đối chiếu và vật tư chuyên môn phục vụ công tác kiểm nghiệm năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2021 (Nguồn kinh phí không tự chủ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo qui định của pháp luật (bản sao có công chứng). Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống đấu thầu Quốc gia; Bảo lãnh dự thầu và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp phải đảm bảo: còn nguyên đai, nguyên kiện mới 100%. - Có cam kết đổi trả nếu phát hiện lỗi của nhà sản xuất và bảo hành theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất. Thời gian bảo hành: tùy theo từng mặt hàng. - Nhà thầu cung cấp các thông tin cần thiết với hàng hóa như: Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất) - Nhà thầu phải có cam kết hàng hóa phải có đủ chứng nhận chất lượng hoặc tương đương, chứng chỉ xuất xứ (CO) khi bàn giao hàng (đối với hàng hóa nhập khẩu). |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật Chương V |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cam kết trong thời gian bảo hành, hết thời gian bảo hành nhà thầu phải có trách nhiệm, cam kết với Chủ đầu tư: - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hóa đơn chứng từ, số lượng thực tế cho Chủ đầu tư tại thời điểm giao nhận, ký nghiệm thu, đảm bảo tính trung thực và chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. - Phải cam kết có Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Chủ đầu tư sẽ không chấp nhận và hủy hợp đồng: tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp không có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, không phù hợp với các yêu cầu của HSMT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách thuế, môi trường và các chính sách khác do nhà nước ban hành. - Tình hình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất. - Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện. - Tài liệu chứng minh khả năng bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm – Mỹ phẩm Lâm Đồng, địa chỉ số 54 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP Đà Lạt – Lâm Đồng, SĐT: 0263 3822786 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y Tế Lâm Đồng, 36 Trần Phú TP.Đà lạt, Lâm Đồng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y Tế Lâm Đồng, 36 Trần Phú TP.Đà lạt, Lâm Đồng; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y Tế Lâm Đồng, 36 Trần Phú TP.Đà lạt, Lâm Đồng; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetonitril | 10 | lít | Hóa chất dùng HPLC (≥99.95%) | Chai 1 lít | |
| 2 | Amoni acetat | 1 | Kg | Tinh khiết phân tích ≥98,0% | Chai 500g | |
| 3 | Dikalihydrophosphat | 2 | kg | Tinh khiết phân tích ≥ 99,0% | Chai 1 kg | |
| 4 | Dinatrihydrophosphat | 2 | kg | Tinh khiết phân tích ≥ 99,0% | Chai 1kg | |
| 5 | Dung dịch đệm pH 10.00 | 2 | Chai | pH 10.00 (20 độ C) | Chai 1 lit | |
| 6 | Dung dịch đệm pH 4.00 | 2 | Chai | pH 4.00 (20 độ C) | Chai 1 lít | |
| 7 | Dung dịch đệm pH 7.00 | 2 | chai | pH 7.00 (20 độ C) | chai 1 lít | |
| 8 | Ethanol | 8 | chai | P.A ≥99.97% | Chai 2.5 lít | |
| 9 | HCl đậm đặc | 5 | lít | ≥37% | Chai 1 lít | |
| 10 | Hydranal Solvent E | 2 | chai 1 lít | Dung môi dùng để chuẩn độ Karl fischer, tỷ trọng 0,09g/cm3(20 độ C) | chai 1 lít | |
| 11 | Hydranal Titrant 5E | 2 | Chai 1 lít | Dung dịch chuẩn độ Karl fischer, tỷ trọng 0,85g/cm3 (20 độ C) 5mg/ml | Chai 1 lít | |
| 12 | Kalidihydrophosphat | 2 | kg | Tinh khiết phân tích ≥ 99,5% | Chai 1kg | |
| 13 | KMnO4 0,1 N | 2 | ống | Có chứng chỉ | Ống | |
| 14 | Natri heptansulfonat | 1 | Lọ | Tinh khiết phân tích ≥ 99,0% | chai 25g | |
| 15 | Natriphosphat tribasic | 1 | kg | Tinh khiết phân tích ≥98.0% | chai 1kg | |
| 16 | Tetra n-butyl aminonium hydroxyd 20% trong nước | 1 | lít | Hóa chất dùng HPLC 18 - 22% ( 0.99g/cm3) | chai 500ml | |
| 17 | Cồn 96 | 20 | lít | không | Can 20 lít | |
| 18 | Javel | 10 | lít | không | can 10 lít | |
| 19 | Methanol PA | 20 | lít | P.A ≥ 99.8% | chai 2.5 lít | |
| 20 | KH2PO4 | 2 | chai | Tinh khiết phân tích ≥ 99,5% | chai 250g | |
| 21 | Bản mỏng silicagel F254 | 1 | hộp | Không | hộp | |
| 22 | Bình định mức 10ml ( ± 0,025ml) | 5 | cái | DIN A; có chứng chỉ | cái | |
| 23 | Bình định mức 25ml ( ± 0,04ml) | 5 | cái | DIN A; có chứng chỉ | cái | |
| 24 | Bình sắc ký lớp mỏng 25x15x25cm nắp mài | 1 | cái | DIN A; có chứng chỉ | cái | |
| 25 | Bình tam giác nút mài cổ lớn 250ml | 20 | cái | Bình + nút thủy tinh cổ nhám | cái | |
| 26 | Chai thủy tinh HPLC 1 lít nâu có nắp | 3 | cái | Thủy tinh trong, màu nâu, có nắp nhựa | cái | |
| 27 | Cốc có mỏ 100ml | 3 | cái | Thủy tinh trong không màu | cái | |
| 28 | Cốc thủy tinh 1 lít | 3 | cái | Thủy tinh trong không màu | cái | |
| 29 | Cốc thủy tinh 2 lít | 3 | cái | Thủy tinh trong không màu | cái | |
| 30 | Cối chày sứ nhám Ø 15 | 4 | bộ | Ø 15 (cối + chày nhám) | bộ | |
| 31 | "Cột C18 (250 x 4,6)mm, 5µm Luna 5u C18(2) 100A, 250 x 4.6" | 1 | cái | (250 x 4,6)mm,5µm (hạt silica) | cái | |
| 32 | Cột C8 (250 x 4,6)mm, 5µm Luna 5u C8(2) 100A, 250 x 4.6 (L7) | 1 | cái | (250 x 4,6)mm, 5µm (hạt silica) | cái | |
| 33 | "Đầu lọc tiền cột C18 HPLC Dionex Ultimate 3000 SecurityGuard Cartridges, C18 4 x 3.0mm ID" | 1 | gói | 4 x 3.0mm | gói | |
| 34 | "Đầu lọc tiền cột C8 HPLC Dionex Ultimate 3000 SecurityGuard Cartridges, C8 4 x 3.0mm ID" | 1 | Gói | 4 x 3.0mm | gói | |
| 35 | Găng tay không bột màu xanh cổ cao | 10 | hộp | (Chất liệu : 100% cao su thiên nhiên, chiều dài: 240mm, Size: M) | Hộp 50 đôi | |
| 36 | Ghế inox tròn PTN | 5 | cái | Inox 304 day | cái | |
| 37 | Giá để ống nghiệm inox 50ml | 1 | cái | Inox 304 | cái | |
| 38 | Giá úp pipet nhựa (dạng tròn 94 vị trí) | 5 | cái | nhựa (dạng tròn 94 vị trí) | cái | |
| 39 | Giấy cân hóa chất 75mmx75mm (8x8) | 5 | Hộp | hộp 500 tờ | hộp | |
| 40 | Giấy đo pH 1-14 | 3 | Hộp | pH 1 - 14, có bảng màu | hộp | |
| 41 | "Giấy lọc số 40 X110mm Giấy lọc định lượng số 40, lỗ 7-9um, Ø 110 mm." | 10 | Hộp | (giấy lọc định lượng số 40, lỗ 7-9um, Ø 110 mm. | hộp | |
| 42 | "Hộp thủy tinh nắp mài 100ml Chai thủy tinh, nút mài thủy tinh 100 ml" | 11 | Cái | (hộp thủy tinh, hộp tròn dẹt nút mài thủy tinh 100 ml) | Hộp | |
| 43 | "Hộp thủy tinh nắp mài 50ml Chai thủy tinh, nút mài thủy tinh 50 ml" | 10 | cái | (hộp thủy tinh, hộp tròn dẹt nút mài thủy tinh 50 ml) | hộp | |
| 44 | Khay inox 30x40cm | 2 | cái | Inox 304 | cái | |
| 45 | Lam kính | 1 | hộp | 76x26mm | hộp 50 cái | |
| 46 | Màng lọc cellulose nitrate (0.45µ - 47mm) | 1 | Hộp | (0.45µ - 47mm) | hộp 100 tấm | |
| 47 | Màng lọc nylon (0.45µ - 47mm) | 1 | Hộp | (0.45µ - 47mm) | hộp 100 tấm | |
| 48 | Màng lọc nylon syringe (0.45µ - 25mm) | 1 | Hộp | (0.45µ - 25mm) | hộp 100 tấm | |
| 49 | Miếng amiang 16x16 | 5 | Miếng | 16 x16cm | miếng | |
| 50 | "Nhiệt ẩm kế điện tử NHIỆT KẾ ĐIỆN TỬ MAX/MIN dùng cho tủ lạnh, tủ ấm " | 3 | cái | "Khoảng đo: (-50 đến +70°C) Độ phân giải: 0,1°C, có đầu dò dùng để gắn vào bên trong tủ lạnh, tủ ấm sâu. Dài 3m. Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn" | cái | |
| 51 | Nhiệt kế thủy tinh chuẩn Nhiệt kế thủy ngân, -10/0 to +100oC chia vạch 1°C, dài 300mm, phản chiếu xanh blue | 1 | cái | Nhiệt kế thủy ngân -1 0/0 đến +1000C chia vạch 1°C, dài: 300mm, phản chiếu xanh blue. Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn | cái | |
| 52 | Phễu thủy tinh 5cm đến 6cm | 10 | cái | Thủy tinh trong, không màu | cái | |
| 53 | Pipet 25ml thẳng chia vạch | 5 | cái | DIN AS (200C ± 0.100ml) | cái | |
| 54 | "Tỷ trọng kế:-Tỷ trọng kế 1.000-1.100, chia vạch 0.001g/cm³ Tỷ trọng kế 1.100-1.200, chia vạch 0.001g/cm³" | 2 | cái | Thủy tinh, chiều dài 160mm), Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn | cái | |
| 55 | Bình Rhoux thủy tinh 1000ml | 3 | cái | không | cái | |
| 56 | Micropipet 20µl - 200µl hấp được (kèm hộp đầu côn) | 2 | bộ | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn | bộ | |
| 57 | Găng tay y tế không bột, dài | 3 | Hộp | Không | hộp 50 đôi | |
| 58 | Đèn cực tím treo tường (máng đèn + bóng đèn) | 2 | bộ | Kích thước: 90cm | bộ | |
| 59 | Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng | 3 | gói | không | gói 50 cái | |
| 60 | Acid salicylic (Acid acetyl salicylic) | 2 | Lọ | Có chứng chỉ | lọ | |
| 61 | Acid ascorbic | 2 | lọ | Có chứng chỉ | lọ | |
| 62 | Allopurinol | 2 | lọ | Có chứng chỉ | lọ | |
| 63 | Berberin Clorid | 1 | lọ | Có chứng chỉ | lọ | |
| 64 | Diclofenac sodium | 1 | lọ | Có chứng chỉ | lọ | |
| 65 | Ibuprofen | 2 | lọ | Có chứng chỉ | lọ | |
| 66 | Metronidazol | 2 | lọ | Có chứng chỉ | lọ | |
| 67 | Piracetam | 2 | lọ | Có chứng chỉ | lọ | |
| 68 | NaOH 0,1N | 5 | ống | Có chứng chỉ | ống | |
| 69 | HCl 0,1N | 2 | ống | Có chứng chỉ | ống | |
| 70 | Erythromycin Stearat Có chứng chỉ phân tích | 15 | ống | Có chứng chỉ | ống | |
| 71 | "Spiramycin Có chứng chỉ phân tích" | 20 | ống | Có chứng chỉ | ống | |
| 72 | MT thạch Macconkey | 1 | chai 500g | Hạn dùng ít nhất 3 năm | chai 500g | |
| 73 | MT lỏng Macconkey | 1 | chai 500g | Hạn dùng ít nhất 3 năm | chai 500g | |
| 74 | MT lỏng Rappaport Vassiliadis Salmonela enrichment Broth (Rappaport) ( RVS Broth) | 1 | chai 500g | Hạn dùng ít nhất 3 năm | chai 500g | |
| 75 | MT thạch Xylose, lysin, deoxycholate | 1 | chai 500g | Hạn dùng ít nhất 3 năm | chia 500g | |
| 76 | MT No 11 | 1 | chai 500g | Hạn dùng ít nhất 2 năm | chai 500g | |
| 77 | Chủng đông khô Candida albicans ATCC 10231 (cấp 4) | 1 | bộ | - 2 Kwik- Stik trong 1 gói ; Hạn dùng: 24 tháng; Có chứng chỉ chất lượng | bộ | |
| 78 | Chủng đông khô Salmonella enterica subsp. enterica serovar Typhimurium derived from ATCC® 14028™* | 1 | bộ | - 2 Kwik- Stik trong 1 gói ; Hạn dùng: 24 tháng; Có chứng chỉ chất lượng | bộ | |
| 79 | Chủng đông khô Staphylococcus aureus ATCC 6538 (cấp 4) | 1 | bộ | - 2 Kwik- Stik trong 1 gói ; Hạn dùng: 24 tháng; Có chứng chỉ chất lượng | bộ | |
| 80 | Chủng đông khô Pseudomonas aeruginosa ATCC 9027 (cấp 4) | 1 | bộ | - 2 Kwik- Stik trong 1 gói ; Hạn dùng: 24 tháng; Có chứng chỉ chất lượng | bộ | |
| 81 | Chủng đông khô Escherichia coli ATCC 8739 (cấp 4) | 1 | bộ | - 2 Kwik- Stik trong 1 gói ; Hạn dùng: 24 tháng; Có chứng chỉ chất lượng | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 192.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 576.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho các hàng hóa thuộc gói thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư | 1 | Có giấy chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi