Gói thầu: Gói thầu mua sắm hóa chất, chất đối chiếu và vật tư chuyên môn phục vụ công tác kiểm nghiệm năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211040759-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Kiểm Nghiệm Dược Phẩm Mỹ Phẩm Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm hóa chất, chất đối chiếu và vật tư chuyên môn phục vụ công tác kiểm nghiệm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211028405
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2021 (Nguồn kinh phí không tự chủ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 12:45:00 đến ngày 2021-11-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 274,063,480 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 192.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 576.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho các hàng hóa thuộc gói thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung Tâm Kiểm Nghiệm Dược Phẩm Mỹ Phẩm Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu mua sắm hóa chất, chất đối chiếu và vật tư chuyên môn phục vụ công tác kiểm nghiệm năm 2021
Mua sắm hóa chất, chất đối chiếu và vật tư chuyên môn phục vụ công tác kiểm nghiệm năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2021 (Nguồn kinh phí không tự chủ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm – Mỹ phẩm Lâm Đồng, địa chỉ số 54 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP Đà Lạt – Lâm Đồng, SĐT: 0263 3822786
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung Tâm Kiểm Nghiệm Dược Phẩm Mỹ Phẩm Lâm Đồng , địa chỉ: Số 54 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, Tp.Đà Lạt, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm – Mỹ phẩm Lâm Đồng, địa chỉ số 54 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP Đà Lạt – Lâm Đồng, SĐT: 0263 3822786


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo qui định của pháp luật (bản sao có công chứng). Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống đấu thầu Quốc gia; Bảo lãnh dự thầu và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp phải đảm bảo: còn nguyên đai, nguyên kiện mới 100%. - Có cam kết đổi trả nếu phát hiện lỗi của nhà sản xuất và bảo hành theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất. Thời gian bảo hành: tùy theo từng mặt hàng. - Nhà thầu cung cấp các thông tin cần thiết với hàng hóa như: Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất) - Nhà thầu phải có cam kết hàng hóa phải có đủ chứng nhận chất lượng hoặc tương đương, chứng chỉ xuất xứ (CO) khi bàn giao hàng (đối với hàng hóa nhập khẩu).
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo bảng yêu cầu kỹ thuật Chương V
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cam kết trong thời gian bảo hành, hết thời gian bảo hành nhà thầu phải có trách nhiệm, cam kết với Chủ đầu tư: - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hóa đơn chứng từ, số lượng thực tế cho Chủ đầu tư tại thời điểm giao nhận, ký nghiệm thu, đảm bảo tính trung thực và chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. - Phải cam kết có Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Chủ đầu tư sẽ không chấp nhận và hủy hợp đồng: tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp không có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, không phù hợp với các yêu cầu của HSMT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách thuế, môi trường và các chính sách khác do nhà nước ban hành. - Tình hình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất. - Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện. - Tài liệu chứng minh khả năng bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm – Mỹ phẩm Lâm Đồng, địa chỉ số 54 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP Đà Lạt – Lâm Đồng, SĐT: 0263 3822786
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y Tế Lâm Đồng, 36 Trần Phú TP.Đà lạt, Lâm Đồng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y Tế Lâm Đồng, 36 Trần Phú TP.Đà lạt, Lâm Đồng;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y Tế Lâm Đồng, 36 Trần Phú TP.Đà lạt, Lâm Đồng;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acetonitril10lítHóa chất dùng HPLC (≥99.95%)Chai 1 lít
2Amoni acetat1KgTinh khiết phân tích ≥98,0%Chai 500g
3Dikalihydrophosphat2kgTinh khiết phân tích ≥ 99,0%Chai 1 kg
4Dinatrihydrophosphat2kgTinh khiết phân tích ≥ 99,0%Chai 1kg
5Dung dịch đệm pH 10.002ChaipH 10.00 (20 độ C)Chai 1 lit
6Dung dịch đệm pH 4.002ChaipH 4.00 (20 độ C)Chai 1 lít
7Dung dịch đệm pH 7.002chaipH 7.00 (20 độ C)chai 1 lít
8Ethanol8chaiP.A ≥99.97%Chai 2.5 lít
9HCl đậm đặc5lít≥37%Chai 1 lít
10Hydranal Solvent E2chai 1 lítDung môi dùng để chuẩn độ Karl fischer, tỷ trọng 0,09g/cm3(20 độ C)chai 1 lít
11Hydranal Titrant 5E2Chai 1 lítDung dịch chuẩn độ Karl fischer, tỷ trọng 0,85g/cm3 (20 độ C) 5mg/mlChai 1 lít
12Kalidihydrophosphat2kgTinh khiết phân tích ≥ 99,5%Chai 1kg
13KMnO4 0,1 N2ốngCó chứng chỉỐng
14Natri heptansulfonat1LọTinh khiết phân tích ≥ 99,0%chai 25g
15Natriphosphat tribasic1kgTinh khiết phân tích ≥98.0%chai 1kg
16Tetra n-butyl aminonium hydroxyd 20% trong nước1lítHóa chất dùng HPLC 18 - 22% ( 0.99g/cm3)chai 500ml
17Cồn 9620lítkhôngCan 20 lít
18Javel10lítkhôngcan 10 lít
19Methanol PA20lítP.A ≥ 99.8%chai 2.5 lít
20KH2PO42chaiTinh khiết phân tích ≥ 99,5% chai 250g
21Bản mỏng silicagel F2541hộpKhônghộp
22Bình định mức 10ml ( ± 0,025ml)5cáiDIN A; có chứng chỉcái
23Bình định mức 25ml ( ± 0,04ml)5cáiDIN A; có chứng chỉcái
24Bình sắc ký lớp mỏng 25x15x25cm nắp mài1cáiDIN A; có chứng chỉcái
25Bình tam giác nút mài cổ lớn 250ml20cáiBình + nút thủy tinh cổ nhámcái
26Chai thủy tinh HPLC 1 lít nâu có nắp3cáiThủy tinh trong, màu nâu, có nắp nhựacái
27Cốc có mỏ 100ml3cáiThủy tinh trong không màucái
28Cốc thủy tinh 1 lít3cáiThủy tinh trong không màucái
29Cốc thủy tinh 2 lít3cáiThủy tinh trong không màucái
30Cối chày sứ nhám Ø 154bộØ 15 (cối + chày nhám)bộ
31"Cột C18 (250 x 4,6)mm, 5µm Luna 5u C18(2) 100A, 250 x 4.6"1cái(250 x 4,6)mm,5µm (hạt silica)cái
32Cột C8 (250 x 4,6)mm, 5µm Luna 5u C8(2) 100A, 250 x 4.6 (L7)1cái(250 x 4,6)mm, 5µm (hạt silica)cái
33"Đầu lọc tiền cột C18 HPLC Dionex Ultimate 3000 SecurityGuard Cartridges, C18 4 x 3.0mm ID"1gói4 x 3.0mmgói
34"Đầu lọc tiền cột C8 HPLC Dionex Ultimate 3000 SecurityGuard Cartridges, C8 4 x 3.0mm ID"1Gói4 x 3.0mmgói
35Găng tay không bột màu xanh cổ cao10hộp(Chất liệu : 100% cao su thiên nhiên, chiều dài: 240mm, Size: M)Hộp 50 đôi
36Ghế inox tròn PTN5cáiInox 304 daycái
37Giá để ống nghiệm inox 50ml1cáiInox 304cái
38Giá úp pipet nhựa (dạng tròn 94 vị trí)5cáinhựa (dạng tròn 94 vị trí)cái
39Giấy cân hóa chất 75mmx75mm (8x8)5Hộphộp 500 tờhộp
40Giấy đo pH 1-143HộppH 1 - 14, có bảng màuhộp
41"Giấy lọc số 40 X110mm Giấy lọc định lượng số 40, lỗ 7-9um, Ø 110 mm."10Hộp(giấy lọc định lượng số 40, lỗ 7-9um, Ø 110 mm.hộp
42"Hộp thủy tinh nắp mài 100ml Chai thủy tinh, nút mài thủy tinh 100 ml"11Cái(hộp thủy tinh, hộp tròn dẹt nút mài thủy tinh 100 ml)Hộp
43"Hộp thủy tinh nắp mài 50ml Chai thủy tinh, nút mài thủy tinh 50 ml"10cái(hộp thủy tinh, hộp tròn dẹt nút mài thủy tinh 50 ml)hộp
44Khay inox 30x40cm2cáiInox 304cái
45Lam kính1hộp76x26mmhộp 50 cái
46Màng lọc cellulose nitrate (0.45µ - 47mm)1Hộp(0.45µ - 47mm)hộp 100 tấm
47Màng lọc nylon (0.45µ - 47mm)1Hộp(0.45µ - 47mm)hộp 100 tấm
48Màng lọc nylon syringe (0.45µ - 25mm)1Hộp(0.45µ - 25mm)hộp 100 tấm
49Miếng amiang 16x165Miếng16 x16cmmiếng
50"Nhiệt ẩm kế điện tử NHIỆT KẾ ĐIỆN TỬ MAX/MIN dùng cho tủ lạnh, tủ ấm "3cái"Khoảng đo: (-50 đến +70°C) Độ phân giải: 0,1°C, có đầu dò dùng để gắn vào bên trong tủ lạnh, tủ ấm sâu. Dài 3m. Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn"cái
51Nhiệt kế thủy tinh chuẩn Nhiệt kế thủy ngân, -10/0 to +100oC chia vạch 1°C, dài 300mm, phản chiếu xanh blue1cáiNhiệt kế thủy ngân -1 0/0 đến +1000C chia vạch 1°C, dài: 300mm, phản chiếu xanh blue. Có giấy chứng nhận hiệu chuẩncái
52Phễu thủy tinh 5cm đến 6cm10cáiThủy tinh trong, không màucái
53Pipet 25ml thẳng chia vạch5cáiDIN AS (200C ± 0.100ml)cái
54"Tỷ trọng kế:-Tỷ trọng kế 1.000-1.100, chia vạch 0.001g/cm³ Tỷ trọng kế 1.100-1.200, chia vạch 0.001g/cm³"2cáiThủy tinh, chiều dài 160mm), Có giấy chứng nhận hiệu chuẩncái
55Bình Rhoux thủy tinh 1000ml3cáikhôngcái
56Micropipet 20µl - 200µl hấp được (kèm hộp đầu côn)2bộCó giấy chứng nhận hiệu chuẩnbộ
57Găng tay y tế không bột, dài3HộpKhônghộp 50 đôi
58Đèn cực tím treo tường (máng đèn + bóng đèn)2bộKích thước: 90cmbộ
59Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng3góikhônggói 50 cái
60Acid salicylic (Acid acetyl salicylic)2LọCó chứng chỉlọ
61Acid ascorbic2lọCó chứng chỉlọ
62Allopurinol2lọCó chứng chỉlọ
63Berberin Clorid1lọCó chứng chỉlọ
64Diclofenac sodium1lọCó chứng chỉlọ
65Ibuprofen2lọCó chứng chỉlọ
66Metronidazol2lọCó chứng chỉlọ
67Piracetam2lọCó chứng chỉlọ
68NaOH 0,1N5ốngCó chứng chỉống
69HCl 0,1N2ốngCó chứng chỉống
70Erythromycin Stearat Có chứng chỉ phân tích15ốngCó chứng chỉống
71"Spiramycin Có chứng chỉ phân tích"20ốngCó chứng chỉống
72MT thạch Macconkey1chai 500gHạn dùng ít nhất 3 nămchai 500g
73MT lỏng Macconkey1chai 500gHạn dùng ít nhất 3 nămchai 500g
74MT lỏng Rappaport Vassiliadis Salmonela enrichment Broth (Rappaport) ( RVS Broth)1chai 500gHạn dùng ít nhất 3 nămchai 500g
75MT thạch Xylose, lysin, deoxycholate1chai 500gHạn dùng ít nhất 3 nămchia 500g
76MT No 111chai 500gHạn dùng ít nhất 2 nămchai 500g
77Chủng đông khô Candida albicans ATCC 10231 (cấp 4)1bộ- 2 Kwik- Stik trong 1 gói ; Hạn dùng: 24 tháng; Có chứng chỉ chất lượngbộ
78Chủng đông khô Salmonella enterica subsp. enterica serovar Typhimurium derived from ATCC® 14028™*1bộ- 2 Kwik- Stik trong 1 gói ; Hạn dùng: 24 tháng; Có chứng chỉ chất lượngbộ
79Chủng đông khô Staphylococcus aureus ATCC 6538 (cấp 4)1bộ- 2 Kwik- Stik trong 1 gói ; Hạn dùng: 24 tháng; Có chứng chỉ chất lượngbộ
80Chủng đông khô Pseudomonas aeruginosa ATCC 9027 (cấp 4)1bộ- 2 Kwik- Stik trong 1 gói ; Hạn dùng: 24 tháng; Có chứng chỉ chất lượngbộ
81Chủng đông khô Escherichia coli ATCC 8739 (cấp 4)1bộ- 2 Kwik- Stik trong 1 gói ; Hạn dùng: 24 tháng; Có chứng chỉ chất lượngbộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 192.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 576.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho các hàng hóa thuộc gói thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư 1 Có giấy chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->