Gói thầu: Mua hàng hóa tổng hợp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200456875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K826/Cục Quân khí |
| Tên gói thầu | Mua hàng hóa tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200456665 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách BĐKT thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 11:35:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 78,214,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dao quắm | 30 | Cái | Cán tre gai khô, khâu đồng | ||
| 2 | Dao tông | 12 | Cái | Thép làm từ nhíp xe | ||
| 3 | Xẻng xúc | 12 | Cái | Cán tre gai khô | ||
| 4 | Cuốc bàn | 25 | Cái | Cán tre gai khô | ||
| 5 | Cuốc chim | 25 | Cái | Cán tre gai khô | ||
| 6 | Cưa tay | 30 | Cái | Lưỡi cưu làm bằng thép SK95 Nhật, cán cưa bọc nhựa chống trơn | ||
| 7 | Vít gỗ 4x20 | 11.000 | Cái | Loại vít trắng 680 cái/kg | ||
| 8 | Vít gỗ 4x30 | 4.500 | Cái | Loại vít trắng 550 cái/kg | ||
| 9 | Gỗ thông xẻ thành phẩm | 3,5 | m3 | " - Loại ván 1 tấm (Dài 0,66* rộng 0,13, dày 0,023) mét = 200 tấm; (Dài 0,595* rộng 0,13, dày 0,023) mét = 200 tấm; (Dài 0,860* rộng 0,15, dày 0,023) mét = 200 tấm; (Dài 0,375* rộng 0,15, dày 0,023) mét = 200 tấm; - Loại ván chiều rộng ghép 3-4 tấm (Dài 0,860* rộng 0,430, dày 0,023) mét = 160 tấm; (Dài 0,660* rộng 0,670, dày 0,023) mét = 32 tấm; - Loại gỗ xẻ thanh (Dài 0,55* rộng 0,06, dày 0,028) mét = 100 thanh; (Dài 0,33* rộng 0,055, dày 0,025) mét = 150 thanh; (Dài 0,33* rộng 0,035, dày 0,025) mét = 175 thanh; - Yêu cầu : Gỗ xẻ vuông thành, không sâu mọt, không có giác, không cong vênh, gỗ được ngâm tẩm thuốc chống mối mọt và được sấy khô." | ||
| 10 | Bào tay | 1 | Cái | Gỗ dổi, lưỡi bằng thép gió, kích thước Dài 350 mm, rộng 60mm, cao 45 mm | ||
| 11 | Đục bạt | 1 | Cái | Lưỡi đục 4 cm, cán bằng gỗ lim,khâu đồng | ||
| 12 | Giẻ lau 100% Cotton | 460 | Kg | Giẻ lau phải là giẻ 100% cotton, có kích thước từ 50x50cm trở lên, không bị mục, nát, không bị dầu mỡ và phải được giặt kỹ phơi khô hoặc vải mộc 100% cotton | ||
| 13 | Chổi tre | 140 | Cái | Chổi dài 70cm, phần cán được nịt bằng mây đảm bảo chắc chắn | ||
| 14 | Chổi đót | 220 | Cái | Đót phải khô, dai, phần cán được nịt bằng mây đảm bảo chắc chắn | ||
| 15 | Máy tính casio 12 số liên doanh | 1 | Cái | KT: 177,5mm*107mm*25,4mm loại 12 số sử dụng pin năng lượng mặt trời | ||
| 16 | Chổi quét sơn 4"53mm | 120 | Cái | Chất liệu lông heo thuộc trắng, cán nhựa vàng, đầu bọc thiếc kiểu phẳng 60% | ||
| 17 | Đinh 3 - 5 cm | 120 | Kg | Đinh 5 phân đen loại 490cái/kg = 70 kg; đinh 4 phân loại trắng 850 cái/ kg = 30; đinh 3 phân loại trắng 1.000 cái/kg | ||
| 18 | Chổi quét sơn 2"51mm | 60 | Cái | Chất liệu lông heo thuộc trắng, cán nhựa vàng, đầu bọc thiếc kiểu phẳng 60% | ||
| 19 | Sơn tím ALKYD | 6 | Kg | Loại đặc biệt dùng sơn xe máy pha bằng xăng thơm | ||
| 20 | Dung môi pha sơn | 20 | Lít | Xăng thơm | ||
| 21 | Dao rọc giấy innoc SDI 0423 | 10 | Cái | Loại cỡ lớn | ||
| 22 | Giấy ráp vải A180 | 30 | m | Giấy nhám vải khổ rộng 120mm, độ hạt # 180 | ||
| 23 | Giấy ráp vải A150 | 30 | m | Giấy nhám vải khổ rộng 120mm, độ hạt # 150 | ||
| 24 | Giấy ráp vải A100 | 20 | m | Giấy nhám vải khổ rộng 120mm, độ hạt # 100 | ||
| 25 | Giấy ráp vải A60 | 20 | m | Giấy nhám vải khổ rộng 120mm, độ hạt # 60 | ||
| 26 | Găng tay cao su | 3 | Đôi | Chiều dài 39cm, không mùi hôi | ||
| 27 | Giấy đề can | 2 | Gam | Gateway 53g/m2, khổ A4, loại 250 tờ /hộp | ||
| 28 | Mực in lưới | 15 | Kg | Mực mầu đen, in trên chất liệu đồng, sắt thép, gỗ | ||
| 29 | Vải in lưới | 5 | m2 | In trên bề mặt đồng, sắt thép, gỗ | ||
| 30 | Thanh gạt mực, lưỡi cao su, tay cầm bằng gỗ | 2 | Thanh | Loại dài 1 mét, lưỡi cao su rộng 5cm, dày 2 cm | ||
| 31 | Củi bó khô | 700 | Kg | Củi khô bó thành từng bó, chiều dài bó 50cm, được xít đai thép, trong lượng bó 35 kg | ||
| 32 | Mực máy in | 4 | Hộp | Loại 140g/hộp | ||
| 33 | Tre cây | 15 | Cây | Loại tre già, thẳng, không sâu,mắt thưa đường kính và chiều dài bắt buộc D90-110 dài 17-19 mét | ||
| 34 | Pin đèn R20 | 100 | Đôi | Loại R20 | ||
| 35 | Thanh nhôm 5 mét | 3 | Cái | Loại khóa sập tự động, 7 bậc mỗi bên, chiều cao chữ A 2,5m, chiều cao duỗi thẳng 5 m, trọng lượng 15,9 kg, tải trọng 200 kg, độ dày của nhôm dày 2,8mm, xuất xứ Xuân Hòa Việt Nam | ||
| 36 | Đèn 2 pin | 6 | Cái | Vỏ đèn bằng thép không gỉ, loại pha sáng trắng | ||
| 37 | Giấy vẽ A0 | 5 | Tờ | Nền giấy trằng, định lượng 300gsm | ||
| 38 | Giấy vẽ A3 | 100 | Tờ | Nền giấy trằng, định lượng 300gsm | ||
| 39 | Bút bi | 60 | Cái | Loại tương đương TL027 | ||
| 40 | Phấn viên | 200 | Viên | Loại 10 viên/hộp, không bụi | ||
| 41 | Giấy A3 | 2 | Gam | Loai 70gam/m2 | ||
| 42 | Hồ dán 30ml | 30 | Lọ | Loại 30ml | ||
| 43 | Khóa cầu ngang 76*53 | 6 | Cái | Chất liệu bằng đồng, loại 4 chìa | ||
| 44 | Máy mài cầm tay (710W) | 1 | Bộ | Công suất 900W, tốc độ không tải 11000v/p;đường kính đĩa mài/ cắt tối đa 100 mm, Ren trục M10, trượng lượng 1,8 kg, hàng liên doanh bảo hành 24 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi