Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211043373-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hưng Vượng
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20211040539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 13:23:00 đến ngày 2021-10-25 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,180,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 153,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82708E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.654E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.526.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.578.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụngNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xâydựng giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành trắc địa – bản đồ hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc (Đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt , máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí (máy thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2.7kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 9T hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25T hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Bề rộng rải ≥ 5m hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 5,0 tấn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng chứa ≥ 5m3 hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
20-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80T/h. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
21-Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hưng Vượng
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT
Nâng cấp đường trục thôn Bút Phong xã Liên Sơn, huyện Kim Bảng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hưng Vượng , địa chỉ: Đường 3-7, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn, địa chỉ: huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Tâm Việt Phát, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Bảng - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hưng Vượng - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hưng Vượng , địa chỉ: Đường 3-7, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn, địa chỉ: huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 153.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn, địa chỉ: huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: - Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào bùn đăc thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V87,38m3
2Đào bùn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7,8642100m3
3Đào đất KTH bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,6071m3
4Đào đất KTH bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6846100m3
5Đào cấp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,551m3
6Đào cấp bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4095100m3
7Đào khuôn đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V146,7831m3
8Đào khuôn đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V13,2105100m3
9Đào nền đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,4481100m3
10Đắp đất K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8745100m3
11Đắp nền đường K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8705100m3
12Mua vật liệu đắp nền K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4.023,058m3
13Đắp nền đường K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2181100m3
14Mua vật liệu đắp nền K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2.108,353m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,7354100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V6,4861100m3
17Tưới dính bám nhũ tương hàm lượng 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1206100m2
18Tưới thấm bám nhũ tương hàm lượng 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5644100m2
19Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7343100tấn
20Sản xuất đá dăm đenMô tả kỹ thuật theo chương V3,1185100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V12,8529100tấn
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,1cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,0712100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4663100m2
24Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,1475100m2
25Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Mặt biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Cột biểnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Sơn kẻ đườngMô tả kỹ thuật theo chương V34,95m2
29Sơn kẻ đường, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,52m2
30Sơn kẻ đường, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,52m2
31Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
32Đắp bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7351100m3
33Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7,7351100m3
34Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V30,9705100m
35Cọc tre dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5.161,75m
36Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V412,54m
37Phá đập thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7351100m3
38Đào móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V54,6291m3
39Đào móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,9166100m3
40Đắp đất K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8616100m3
41Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V211,7453100m
42Lớp đá dăm đệm móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V33,88m3
43Xây móng bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V238,03m3
44Xây tường thẳng bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V141,34m3
45Xây mái dốc thẳng bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V111,19m3
46Đá mạt lót mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V38,28m3
47Xây bậc lên xuống bằng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
48Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,63m2
49Ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
50Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,56m3
51Vải thấm một chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V0,7134100m2
52Chặt câyMô tả kỹ thuật theo chương V32cây
53Đào gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V32gốc
54Trồng cây mới, cây đường kính 13-15cm, cao >=3mMô tả kỹ thuật theo chương V58cây
55Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V32,886m3
56Ván khuôn bó vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,689100m2
57Bê tông bó vỉa bồn cây, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
58Bê tông lót bó vỉa bồn cây, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
59Ván khuôn bê tông lót bó vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
60Lắp bó vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V206,48m
61Bê tông lót bó vỉa, đan rãnh M150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,63m3
62Bê tông lót hè đá M150Mô tả kỹ thuật theo chương V63,47m3
63Vữa đệm móng bó vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V323,89m2
64Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,2701100m2
65Ván khuôn bê tông bó gáy hèMô tả kỹ thuật theo chương V1,027100m2
66Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,996100m2
67Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4,4074100m2
68Bê tông bó gáy hè M150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,41m3
69Bê tông đan rãnh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,34m3
70Bê tông bó vỉa M200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,47m3
71Bốc xếp cấu kiện bê tông lênMô tả kỹ thuật theo chương V100,58tấn
72Bốc xếp cấu kiện bê tông xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V100,58tấn
73Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,05810 tấn/1km
74Lắp đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V190,52m2
75Lắp bó vỉa trên đường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V543,78m
76Lắp bó vỉa trên đường congMô tả kỹ thuật theo chương V91,29m
77Lát vỉa hè bằng gạch tezzazoMô tả kỹ thuật theo chương V1.379,29m2
78Sản xuất lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,902tấn
79Lắp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,902tấn
80Bu lông M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
81BT giằng đỉnh mái đá taluy (gờ lan can) M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,25m3
82Ván khuôn giằng đỉnh mái đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,9247100m2
83Cốt thép giằng đỉnh DMô tả kỹ thuật theo chương V0,5455tấn
84Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V582,63m
85Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V46,71m3
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V73,5151m3
87Đào móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6,6163100m3
88Đắp đất K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5449100m3
89Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V126,78m3
90Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V57,43m3
91Đắp bù phá dỡ rãnh xây bằng K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4914100m3
92Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V55,9m3
93Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V27,831100m2
94Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,0003100m2
95Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,9948tấn
96Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8242tấn
97Thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V2,7212tấn
98Thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5414tấn
99Bê tông rãnh, bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V133,3m3
100Bê tông tấm đan, bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V54,58m3
101Vữa xi măng mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V182,38m2
102Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lênMô tả kỹ thuật theo chương V7261 cấu kiện
103Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V7261 cấu kiện
104Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan lênMô tả kỹ thuật theo chương V187,95tấn
105Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V187,95tấn
106Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V64,69710 tấn/1km
107Lắp rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V726cái
108Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7261cấu kiện
109Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V159,3225100m
110Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V25,49m3
111Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6373100m2
112Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,24m3
113Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2021 đoạn cống
114Nối cống hộp đơn, quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V201mối nối
115Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V352,625100m
116Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V56,42m3
117Nilon lót 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V5,642100m2
118Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3339100m2
119Bê tông móng, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V84,63m3
120Láng mương cáp, mương rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V311,25m2
121Xây tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V242,4m3
122Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.228,28m2
123Ván khuôn gỗ xà giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2222100m2
124Lắp dựng cốt thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5254tấn
125Bê tông giằng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,43m3
126Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V36,96m2
127Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,9072100m2
128Thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V3,3792tấn
129Bê tông tấm đan, bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V56,14m3
130Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lênMô tả kỹ thuật theo chương V319tấn
131Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V319tấn
132Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31,910 tấn/1km
133Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4401cấu kiện
134Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V16m
135Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
136Bê tông mặt đường, bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
137Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
138Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m3
139Đắp nền đường bằng máy K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
140Mua vật liệu đắp nền K98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
141Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V0,975100m
142Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
143Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083100m2
144Bê tông móng, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
145Xây tường thẳng bằng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
146Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V12,03m2
147Ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m2
148Thép cột dàn van DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
149Thép cột dàn van DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617tấn
150Bê tông cột dàn van, bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
151Sản xuất cánh cống bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1645tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,711m2
153Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
154Bu lông M24Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
155Nẹp cao suMô tả kỹ thuật theo chương V0,91m
156Lắp đặt cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
157Lắp đặt máy đóng mởMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
158Lắp đặt cánh cống bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
159Đào móng băng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,0071m3
160Đào móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,7006100m3
161Đắp đất K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5486100m3
162Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,6m3
163Bê tông móng, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,68m3
164Ván khuôn đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4238100m2
165Xây hố van, hố ga bằng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V39,27m3
166Trát tường gaMô tả kỹ thuật theo chương V162,12m2
167Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3611100m2
168Bê tông cổ ga M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,97m3
169Lắp dựng cốt thép cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1806tấn
170Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9073100m2
171Bê tông tấm đan, bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,24m3
172Thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V1,6968tấn
173Ván khuôn tấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,585100m2
174Bê tông tấm sàn, bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
175Thép tấm sàn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2223tấn
176Ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
177Bê tông viên vỉa, bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
178Thép viên vỉa DMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
179Vữa lótMô tả kỹ thuật theo chương V12,22m2
180Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lênMô tả kỹ thuật theo chương V40,1tấn
181Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V40,1tấn
182Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0110 tấn/1km
183Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1561cấu kiện
184Song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V25CK
185Lắp đặt song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V25CK
186Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V20m
187Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,4m3
188Đào móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8315100m3
189Đắp đất K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m3
190Bê tông mặt đường M250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m3
191Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
192Đắp nền đường bằng máy K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0695100m3
193Mua vật liệu đắp nền K98Mô tả kỹ thuật theo chương V9,035m3
194Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V18,75100m
195Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
196Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
197Bê tông móng, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
198Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V251 đoạn cống
199Nối cống hộp đơn, quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V22mối nối
200Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V6,09m3
201Đào móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1254100m3
202Đắp đất K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0418100m3
203Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1268100m2
204Bê tông lót móng, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,62m3
205Bê tông móng, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
206Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
207Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0605tấn
208Xây móng bằng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V22,42m3
209Ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
210Thép giằng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
211Thép giằng D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2322tấn
212Bê tông giằng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,15m3
213Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m2
214Thép cột DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462tấn
215Thép cột D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
216Bê tông cột M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
217Xây cột, trụ bằng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,93m3
218Xây tường thẳng bằng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,34m3
219Trát trụ cột, lam đứng, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V51,23m2
220Đắp đấu đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2công
221Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V39,42m2
222Trát giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,08m2
223Trát gờ chỉMô tả kỹ thuật theo chương V132,48m
224Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V107,73m2
225Sản xuất hàng rào, cổng bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,0026tấn
226Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V63,89m2
227Chân chụp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
228Đinh tán inoxMô tả kỹ thuật theo chương V414cái
229Mũi mác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V207cái
230Bánh xe thépMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
231Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
232Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
233Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V30,7874100m3
B HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Di chuyển cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
2Tháo dỡ cột điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V71 cột
3Đào móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0241m3
4Đào móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2722100m3
5Đắp đất K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4032100m2
7Bê tông móng, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0506tấn
9Lắp dựng cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V71 cột
10Tháo dỡ dây điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V6,5301100m
11Lắp đặt dây điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V6,5301100m
12Giá móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Kẹp treo cáp KT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Cáp lụa căng dâyMô tả kỹ thuật theo chương V78,33m
15Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
16Con cóc gũi cắpMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
17Đai thép không rỉ 20X0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
18Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Cô li ê - ôm cột,L=170Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20Cô li ê - ôm cần đèn,L=110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
21Thanh nối thép L=40x40x,L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Bulon M16x240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Bulon M12x240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
25Ghíp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
26Lắp cần đènMô tả kỹ thuật theo chương V41 cần đèn
27Lắp Bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Cáp đồng treo Cáp LV-ABC 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7833100m
29Cáp đồng 2x1.5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
30Ca xeMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
31Đào móng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,4891m3
32Đào móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,384100m3
33Đắp cát K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5074100m3
34Đắp đất K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8849100m3
35Đắp nền đường bằng máy K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
36Mua vật liệu đắp nền K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m3
38Bê tông mặt đường M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
39Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3958100m2
40Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V7,261000 viên
41Bê tông móng, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,25m3
42Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7932100m2
43Khung móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
44Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V261 bộ
45Cột đèn mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V241 cột
46Lắp cần đèn, cần đơnMô tả kỹ thuật theo chương V291 cần đèn
47Lắp Bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
48Cáp đồng ngầm 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,42100m
49Dây đồng 2x2.5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V3,77100m
50Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
51ống nhựa xoắn chịu lực 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,04100 m
52ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
53Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 cột
54Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V229cái
55Ca xe vận chuyển vật tư+đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
56Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 sợi, 1 ruột
57Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V241 vị trí
58Rải nối dây tiếp địa liên hoàn M10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,04100m
59Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V481 đầu cáp
60Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24bảng
61Đấu cốt đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1921 đầu cáp
C ĐẢM BẢO ATGT
1Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V51,6m
2Sơn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
3Đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
4Biển báo công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
5Biển số 227; 245A và biển 203BMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
6Dây nhựa PVC phản quang:Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
7Cờ hiệu nheo tam giác:Mô tả kỹ thuật theo chương V129cái
8Đèn tín hiệu giao thông:Mô tả kỹ thuật theo chương V3đèn
9Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Người điều hành giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V240công
11Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V150m
12Bóng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V486KWh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82708E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.654E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.526.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.578.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụngNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề.55
2 Kỹ thuật thi công xâydựng giao thông 2 Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề.33
3 Kỹ thuật thi công xây dựng thoát nước 1 Đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề.33
4 Kỹ thuật trắc địa 1 Đại học chuyên ngành trắc địa – bản đồ hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề.33
5 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥ 1,5kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
2 Đầm bàn ≥ 1kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) ≥ 70 kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).5
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy cắt , máy mài ≥ 1 kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).4
7 Máy cắt uốn thép ≥ 4,5kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Máy hàn ≥ 23kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
9 Búa căn nén khí hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Máy nén khí (máy thổi bụi) ≥ 2.7kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
12 Máy xúc (đào) Gầu 1
13 Máy ủi 1
14 Máy lu tĩnh Trọng lượng ≥ 9T hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
15 Máy lu rung Lực rung ≥ 25T hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
16 Máy rải bê tông nhựa Bề rộng rải ≥ 5m hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
17 Cần cẩu bánh hơi Tải trọng nâng ≥ 5,0 tấn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
18 Ô tô tưới nước Dung tích thùng chứa ≥ 5m3 hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
19 Máy bơm nước ≥ 20CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
20 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất ≥ 80T/h. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
21 Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->