Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211043373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hưng Vượng |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211040539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 13:23:00 đến ngày 2021-10-25 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,180,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 153,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82708E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.654E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.526.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.578.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụngNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xâydựng giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành trắc địa – bản đồ hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt , máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí (máy thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2.7kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 9T hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25T hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bề rộng rải ≥ 5m hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 5,0 tấn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng chứa ≥ 5m3 hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80T/h. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hưng Vượng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT Nâng cấp đường trục thôn Bút Phong xã Liên Sơn, huyện Kim Bảng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 153.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn, địa chỉ: huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: - Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào bùn đăc thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,38 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8642 | 100m3 |
| 3 | Đào đất KTH bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,607 | 1m3 |
| 4 | Đào đất KTH bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6846 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | 1m3 |
| 6 | Đào cấp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4095 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,783 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2105 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4481 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8745 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8705 | 100m3 |
| 12 | Mua vật liệu đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.023,058 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2181 | 100m3 |
| 14 | Mua vật liệu đắp nền K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.108,353 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7354 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4861 | 100m3 |
| 17 | Tưới dính bám nhũ tương hàm lượng 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1206 | 100m2 |
| 18 | Tưới thấm bám nhũ tương hàm lượng 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5644 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7343 | 100tấn |
| 20 | Sản xuất đá dăm đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1185 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8529 | 100tấn |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0712 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4663 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1475 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Mặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Cột biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Sơn kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,95 | m2 |
| 29 | Sơn kẻ đường, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,52 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,52 | m2 |
| 31 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 32 | Đắp bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7351 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7351 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9705 | 100m |
| 35 | Cọc tre dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.161,75 | m |
| 36 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,54 | m |
| 37 | Phá đập thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7351 | 100m3 |
| 38 | Đào móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,629 | 1m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9166 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8616 | 100m3 |
| 41 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,7453 | 100m |
| 42 | Lớp đá dăm đệm móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,03 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,34 | m3 |
| 45 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,19 | m3 |
| 46 | Đá mạt lót mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m3 |
| 47 | Xây bậc lên xuống bằng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 48 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m2 |
| 49 | Ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m3 |
| 51 | Vải thấm một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7134 | 100m2 |
| 52 | Chặt cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cây |
| 53 | Đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | gốc |
| 54 | Trồng cây mới, cây đường kính 13-15cm, cao >=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cây |
| 55 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,886 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | 100m2 |
| 57 | Bê tông bó vỉa bồn cây, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 58 | Bê tông lót bó vỉa bồn cây, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 59 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 60 | Lắp bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,48 | m |
| 61 | Bê tông lót bó vỉa, đan rãnh M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,63 | m3 |
| 62 | Bê tông lót hè đá M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,47 | m3 |
| 63 | Vữa đệm móng bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,89 | m2 |
| 64 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2701 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn bê tông bó gáy hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4074 | 100m2 |
| 68 | Bê tông bó gáy hè M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,41 | m3 |
| 69 | Bê tông đan rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,34 | m3 |
| 70 | Bê tông bó vỉa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,47 | m3 |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,58 | tấn |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,58 | tấn |
| 73 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,058 | 10 tấn/1km |
| 74 | Lắp đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,52 | m2 |
| 75 | Lắp bó vỉa trên đường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,78 | m |
| 76 | Lắp bó vỉa trên đường cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,29 | m |
| 77 | Lát vỉa hè bằng gạch tezzazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.379,29 | m2 |
| 78 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,902 | tấn |
| 79 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,902 | tấn |
| 80 | Bu lông M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 81 | BT giằng đỉnh mái đá taluy (gờ lan can) M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m3 |
| 82 | Ván khuôn giằng đỉnh mái đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9247 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép giằng đỉnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5455 | tấn |
| 84 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,63 | m |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,71 | m3 |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,515 | 1m3 |
| 87 | Đào móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6163 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5449 | 100m3 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,78 | m3 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,43 | m3 |
| 91 | Đắp bù phá dỡ rãnh xây bằng K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4914 | 100m3 |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9 | m3 |
| 93 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,831 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0003 | 100m2 |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9948 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8242 | tấn |
| 97 | Thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7212 | tấn |
| 98 | Thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5414 | tấn |
| 99 | Bê tông rãnh, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,3 | m3 |
| 100 | Bê tông tấm đan, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,58 | m3 |
| 101 | Vữa xi măng mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,38 | m2 |
| 102 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726 | 1 cấu kiện |
| 103 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726 | 1 cấu kiện |
| 104 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,95 | tấn |
| 105 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,95 | tấn |
| 106 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,697 | 10 tấn/1km |
| 107 | Lắp rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726 | cái |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726 | 1cấu kiện |
| 109 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,3225 | 100m |
| 110 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,49 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6373 | 100m2 |
| 112 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,24 | m3 |
| 113 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | 1 đoạn cống |
| 114 | Nối cống hộp đơn, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | mối nối |
| 115 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,625 | 100m |
| 116 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,42 | m3 |
| 117 | Nilon lót 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,642 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3339 | 100m2 |
| 119 | Bê tông móng, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,63 | m3 |
| 120 | Láng mương cáp, mương rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,25 | m2 |
| 121 | Xây tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,4 | m3 |
| 122 | Trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.228,28 | m2 |
| 123 | Ván khuôn gỗ xà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2222 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5254 | tấn |
| 125 | Bê tông giằng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,43 | m3 |
| 126 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 127 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9072 | 100m2 |
| 128 | Thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3792 | tấn |
| 129 | Bê tông tấm đan, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,14 | m3 |
| 130 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | tấn |
| 131 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | tấn |
| 132 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9 | 10 tấn/1km |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | 1cấu kiện |
| 134 | Cắt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 135 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 136 | Bê tông mặt đường, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 137 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 138 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 139 | Đắp nền đường bằng máy K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 140 | Mua vật liệu đắp nền K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 141 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100m |
| 142 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 144 | Bê tông móng, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,03 | m2 |
| 147 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 148 | Thép cột dàn van D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 149 | Thép cột dàn van D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 150 | Bê tông cột dàn van, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 151 | Sản xuất cánh cống bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1645 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | 1m2 |
| 153 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 154 | Bu lông M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 155 | Nẹp cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m |
| 156 | Lắp đặt cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 157 | Lắp đặt máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt cánh cống bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 159 | Đào móng băng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,007 | 1m3 |
| 160 | Đào móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7006 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5486 | 100m3 |
| 162 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 163 | Bê tông móng, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m3 |
| 164 | Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4238 | 100m2 |
| 165 | Xây hố van, hố ga bằng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,27 | m3 |
| 166 | Trát tường ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,12 | m2 |
| 167 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3611 | 100m2 |
| 168 | Bê tông cổ ga M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | m3 |
| 169 | Lắp dựng cốt thép cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1806 | tấn |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9073 | 100m2 |
| 171 | Bê tông tấm đan, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,24 | m3 |
| 172 | Thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6968 | tấn |
| 173 | Ván khuôn tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m2 |
| 174 | Bê tông tấm sàn, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 175 | Thép tấm sàn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2223 | tấn |
| 176 | Ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 177 | Bê tông viên vỉa, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 178 | Thép viên vỉa D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 179 | Vữa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | m2 |
| 180 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1 | tấn |
| 181 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1 | tấn |
| 182 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | 10 tấn/1km |
| 183 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | 1cấu kiện |
| 184 | Song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | CK |
| 185 | Lắp đặt song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | CK |
| 186 | Cắt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 187 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 188 | Đào móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8315 | 100m3 |
| 189 | Đắp đất K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 190 | Bê tông mặt đường M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m3 |
| 191 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 192 | Đắp nền đường bằng máy K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | 100m3 |
| 193 | Mua vật liệu đắp nền K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,035 | m3 |
| 194 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | 100m |
| 195 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 196 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 197 | Bê tông móng, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 198 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 đoạn cống |
| 199 | Nối cống hộp đơn, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mối nối |
| 200 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m3 |
| 201 | Đào móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | 100m3 |
| 202 | Đắp đất K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | 100m3 |
| 203 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | 100m2 |
| 204 | Bê tông lót móng, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m3 |
| 205 | Bê tông móng, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 206 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 207 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | tấn |
| 208 | Xây móng bằng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,42 | m3 |
| 209 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 210 | Thép giằng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 211 | Thép giằng D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | tấn |
| 212 | Bê tông giằng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 213 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 214 | Thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 215 | Thép cột D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 216 | Bê tông cột M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 217 | Xây cột, trụ bằng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 218 | Xây tường thẳng bằng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 219 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,23 | m2 |
| 220 | Đắp đấu đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 221 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,42 | m2 |
| 222 | Trát giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m2 |
| 223 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,48 | m |
| 224 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,73 | m2 |
| 225 | Sản xuất hàng rào, cổng bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0026 | tấn |
| 226 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,89 | m2 |
| 227 | Chân chụp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 228 | Đinh tán inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | cái |
| 229 | Mũi mác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | cái |
| 230 | Bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 232 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 233 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7874 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Di chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cột điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 3 | Đào móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2722 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 10 | Tháo dỡ dây điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5301 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5301 | 100m |
| 12 | Giá móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp KT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Cáp lụa căng dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,33 | m |
| 15 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 16 | Con cóc gũi cắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 17 | Đai thép không rỉ 20X0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 18 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Cô li ê - ôm cột,L=170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Cô li ê - ôm cần đèn,L=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Thanh nối thép L=40x40x,L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Bulon M16x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Bulon M12x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 25 | Ghíp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 27 | Lắp Bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Cáp đồng treo Cáp LV-ABC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7833 | 100m |
| 29 | Cáp đồng 2x1.5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 30 | Ca xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 31 | Đào móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,489 | 1m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,384 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5074 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8849 | 100m3 |
| 35 | Đắp nền đường bằng máy K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 36 | Mua vật liệu đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m3 |
| 38 | Bê tông mặt đường M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3958 | 100m2 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | 1000 viên |
| 41 | Bê tông móng, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7932 | 100m2 |
| 43 | Khung móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 44 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 bộ |
| 45 | Cột đèn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cột |
| 46 | Lắp cần đèn, cần đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 cần đèn |
| 47 | Lắp Bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 48 | Cáp đồng ngầm 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | 100m |
| 49 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | 100m |
| 50 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 51 | ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | 100 m |
| 52 | ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 53 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 cột |
| 54 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | cái |
| 55 | Ca xe vận chuyển vật tư+đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 56 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| 57 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 vị trí |
| 58 | Rải nối dây tiếp địa liên hoàn M10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | 100m |
| 59 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 đầu cáp |
| 60 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bảng |
| 61 | Đấu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | 1 đầu cáp |
| C | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m |
| 2 | Sơn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 3 | Đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển báo công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 5 | Biển số 227; 245A và biển 203B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 6 | Dây nhựa PVC phản quang: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 7 | Cờ hiệu nheo tam giác: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đèn |
| 9 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Người điều hành giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
| 11 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 12 | Bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486 | KWh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82708E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.654E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.526.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.578.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụngNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xâydựng giao thông | 2 | Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng thoát nước | 1 | Đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | Đại học chuyên ngành trắc địa – bản đồ hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trườngNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | ≥ 1,5kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 2 | Đầm bàn | ≥ 1kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) | ≥ 70 kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 5 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy cắt , máy mài | ≥ 1 kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 4 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 4,5kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Búa căn nén khí | hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy nén khí (máy thổi bụi) | ≥ 2.7kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Máy xúc (đào) | Gầu | 1 |
| 13 | Máy ủi | 1 | |
| 14 | Máy lu tĩnh | Trọng lượng ≥ 9T hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 15 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 25T hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa | Bề rộng rải ≥ 5m hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 17 | Cần cẩu bánh hơi | Tải trọng nâng ≥ 5,0 tấn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 18 | Ô tô tưới nước | Dung tích thùng chứa ≥ 5m3 hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | ≥ 20CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 20 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất ≥ 80T/h. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 21 | Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc máy toàn đạc | Sử dụng tốt Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi