Gói thầu: Mua sắm trang phục Công an xã, Bảo vệ dân phố của các huyện, thành, thị thuộc tỉnh Tiền Giang năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục Công an xã, Bảo vệ dân phố của các huyện, thành, thị thuộc tỉnh Tiền Giang năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200409758 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí giao nhưng không thực hiện tự chủ năm 2020 do Công an tỉnh quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 11:22:00 đến ngày 2020-05-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,507,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mũ mềm | 1.784 | Cái | - Màu sắc: Xanh nhạt như màu quần áo. - Kiểu dáng: May theo kiểu mũ Triều Tiên, phông bằng, mặt mũ liền một mảnh, hai bên mang mỗi bên chắp hai mảnh, mảnh trên tán bao ô dê thoát khí, mặt mũ và lưỡi trai dựng bằng nhựa dẻo. | ||
| 2 | Quần áo XH CA xã dài tay CAX | 1.784 | Bộ | *Loại vải: vải Gabađin peco 83/17 màu cỏ úa ánh nâu. 01. Kiểu dệt: Vân chéo 2/1 02. Sự thay đổi kích thước sau giặt ở 60ºC, %: - Dọc: 0.5 - Ngang: 0.8 03. Độ bền màu giặt xà phòng ở 60ºC, cấp: - Phai: 4 - Dây: + Diaxetat: 4 + Bông: 4-5 + Polyamit: 4 + Polyeste: 4-5 + Acrylic: 4-5 + Len: 4 04. Độ bền màu ma sát, cấp: - Khô: 4-5 - Ướt: 4 05. Độ bền màu với mồ hôi kiềm, axit, cấp: - Phai: 4-5 - Dây: + Diaxetat: 4-5 + Bông: 4-5 + Polyamit: 4-5 + Polyeste: 4-5 + Acrylic: 4-5 + Len: 4 06. Độ bền màu với nước biển, cấp: - Phai: 4 - Dây: + Diaxetat: 4-5 + Bông: 4-5 + Polyamit: 4-5 + Polyeste: 4-5 + Acrylic: 4-5 + Len: 4 07. Độ bền màu với ánh sáng nhân tạo, cấp: >4 08. Thành phần nguyên liệu PE/Cotton, %: 83.47/16.53 09. Độ lệch màu so với màu mẫu chuẩn: Δ E: 0.85 10. Hàm lượng focmanldehyt tồn dư, mg/kg: Không phát hiện | Thông số kỹ thuật xem thêm ở file đính kèm HSMT | |
| 3 | Quần áo XH CA xã ngắn tay CAX | 1.784 | Bộ | *Loại vải: vải Gabađin peco 83/17 màu cỏ úa ánh nâu. 01. Kiểu dệt: Vân chéo 2/1 02. Sự thay đổi kích thước sau giặt ở 60ºC, %: - Dọc: 0.5 - Ngang: 0.8 03. Độ bền màu giặt xà phòng ở 60ºC, cấp: - Phai: 4 - Dây: + Diaxetat: 4 + Bông: 4-5 + Polyamit: 4 + Polyeste: 4-5 + Acrylic: 4-5 + Len: 4 04. Độ bền màu ma sát, cấp: - Khô: 4-5 - Ướt: 4 05. Độ bền màu với mồ hôi kiềm, axit, cấp: - Phai: 4-5 - Dây: + Diaxetat: 4-5 + Bông: 4-5 + Polyamit: 4-5 + Polyeste: 4-5 + Acrylic: 4-5 + Len: 4 06. Độ bền màu với nước biển, cấp: - Phai: 4 - Dây: + Diaxetat: 4-5 + Bông: 4-5 + Polyamit: 4-5 + Polyeste: 4-5 + Acrylic: 4-5 + Len: 4 07. Độ bền màu với ánh sáng nhân tạo, cấp: >4 08. Thành phần nguyên liệu PE/Cotton, %: 83.47/16.53 09. Độ lệch màu so với màu mẫu chuẩn: Δ E: 0.85 10. Hàm lượng focmanldehyt tồn dư, mg/kg: Không phát hiện | Thông số kỹ thuật xem thêm ở file đính kèm HSMT | |
| 4 | Dày da Nam | 1.705 | Đôi | - Giày được sản xuất từ da bò boxcal màu đen, có độ mềm, đàn hồi, không nhão nát, bề mặt không bị rạn nứt, đều màu không phai, không bong mặt, không có vết trên mặt da, đảm bảo da phải bóng mịn đều. Giày da ngắn cổ đục mỗi bên 04 lổ để luồn dây buộc. Dây buộc bằng sợi Polyester dệt kiểu ống có lõi, màu sắc cùng màu giày. | ||
| 5 | Dày da nữ | 79 | Đôi | - Màu cỏ úa ánh xanh, cổ chun dệt Rip 1:1, dài ống và mu bàn chan dệt Rip 2:1, gan bàn chân, gót mũi dệt kiểu Single | ||
| 6 | Tất (vớ) CAND CAX | 3.650 | Đôi | - Màu cỏ úa ánh xanh, cổ chun dệt Rip 1:1, dài ống và mu bàn chan dệt Rip 2:1, gan bàn chân, gót mũi dệt kiểu Single | ||
| 7 | Dây thắt lưng CAX | 1.825 | Sợi | - Chất liệu: Dây lưng làm từ da. Đầu khóa làm bằng kim loại mạ vàng | ||
| 8 | Quần áo đi mưa CAX | 1.825 | Bộ | - Vật liệu: Bằng màng PVC màu xanh cô ban, cố độ dày: Từ 0,12mm đến 0,14 mm. Cúc đập bằng đồng có đường kính 1,4mm. Chun cạp quần bản rộng 4cm. Chun súp cửa tay bản rộng 1cm. Khóa fecmơtuya nẹp áo loại răng 5, răng cá sấu, cùng màu với nguyên liệu chính. Chỉ may Peco 50/3 cùng màu với nguyên liệu chính. Dây mũ đường kính 0,6cm, cùng màu với nguyên liệu chính. Chốt nhựa chặn dây mũ, dây điều chỉnh ngang eo, hình tròn - Băng dán chống thấm chuyên dùng bản to 2cm | ||
| 9 | Quần áo xuân hè dài tay BVDP | 760 | Bộ | *Loại vải: vải Gabađin peco 65/35 màu xanh nhạt. 01. Chỉ số sợi, Ne: - Dọc: 45.2/2 - Ngang: 45.6/2 02. Kiểu dệt: Vân chéo 2/2 03. Khổ vải, cm: 152 04. Khối lượng vải, g/m2: 224.6 05. Mật độ sợi, Sợi/10cm: - Dọc: 518 - Ngang: 256 06. Độ bền kéo đứt băng vải: - Dọc: 1754 - Ngang: 769 07. Sự thay đổi kích thước sau giặt ở 60ºC, %: - Dọc: 1 - Ngang: 0.5 08. Độ bền màu giặt xà phòng ở 60ºC, cấp: - Phai: 4 - Dây: + Diaxetat: 4 + Bông: 4-5 + Polyamit: 4 + Polyeste: 4 + Acrylic: 4-5 + Len: 4 09. Độ bền màu ma sát, cấp: - Khô: 4 - Ướt: 3-4 10. Độ bền màu với mồ hôi kiềm, axit, cấp: - Phai: 4-5 - Dây: + Diaxetat: 4-5 + Bông: 4-5 + Polyamit: 4-5 + Polyeste: 4-5 + Acrylic: 4-5 + Len: 4 11. Độ bền màu với nước biển, cấp: - Phai: 4 - Dây: + Diaxetat: 4-5 + Bông: 4-5 + Polyamit: 4-5 + Polyeste: 4-5 + Acrylic: 4-5 + Len: 4 12. Độ bền màu với ánh sáng nhân tạo, cấp: >4 13. Thành phần nguyên liệu PE/Cotton, %: 65.53/34.47 09. Độ lệch màu so với màu mẫu chuẩn: Δ E: 0.93 10. Hàm lượng focmanldehyt tồn dư, mg/kg: Không phát hiện | Thông số kỹ thuật xem thêm ở file đính kèm HSMT | |
| 10 | Dây thắt lưng BVDP | 760 | Sợi | - Chất liệu: Dây lưng làm từ da. Đầu khóa làm bằng kim loại mạ vàng | ||
| 11 | Tất CAND BVDP | 1.520 | Đôi | Màu cỏ úa ánh xanh, cổ phun dệt rip 1:1, dài ống và mu bàn chân dệt rip 2:1, gan bàn chân, gót mũi dệt kiểu single. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi