Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005309-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211000268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 13:57:00 đến ngày 2021-10-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,547,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.480.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; Tổng số năm kinh nghiệp liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc năng lượng hoặc công trình điện ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình năng lượng, công trình điện cấp IV. (phải có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, thẻ an toàn điện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cao đẳng kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng hoăc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành an toàn lao động trở lên. Đã từng tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành điện (phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, thẻ an toàn điện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng ≥ 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - chiều cao nâng ≥ 16m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe ô tô tử đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và lắp đặt thiết bị Hồ thủy lợi Ea Tam, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình năng lượng hạng IV trở lên. - Giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và phải cung cấp Giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu; Các loại máy móc, thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Buôn Ma Thuột địa chỉ 01 Lý Nam Đế, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623 952345, số fax: 02623 952345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, số điện thoại: 02623 954116, số fax: 02623 951312 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; 01 Lý Nam Đế, phường Thắng Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 02623989293 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Móng cột BTLT MT-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 2 | Móng cột BTLT MT-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | móng |
| 3 | Móng cột BTLT MT-5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | móng |
| 4 | Móng cột BTLT MG-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | móng |
| 5 | Móng cột BTLT MTĐ-4T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 6 | Móng cột thép PL-16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| C | PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | CTTĐ Trung hạ áp đi chung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | vị trí |
| 2 | CTTĐ hạ áp đi riêng (cáp ABC ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | vị trí |
| 3 | CTTĐ ngọn trung tính TA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | vị trí |
| 4 | Tiếp địa LR-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | vị trí |
| D | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I 10-190-3,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I 10-190-4,3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cột |
| 3 | Cột BTLT PC.I 18-190-9,2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cột |
| 4 | Cột BTLT PC.I 18-190-11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 5 | Cột BTLT PC.I 18-190-13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cột |
| 6 | Nối mặt bích cột bê tông, địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | mối nối |
| 7 | Cột thép PL 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| E | PHẦN XÀ | |||
| 1 | Lắp xà đỡ ĐIT-5, Knc x 1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Lắp xà đỡ ĐTG-5, Knc x 1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp xà cột đúp ĐTG2-5N, Knc x 1,7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp xà néo XNC-CT16M, Knc x 1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ Uclevic, Knc x 1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Lắp xà đỡ XĐN-Uclevic, Knc x 1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Lắp xà đỡ BĐV-T1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp xà đỡ BĐV-T2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp xà đỡ BĐV-T3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| F | PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Dây nhôm As/XLPE 12,7/22(24kV)-120mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.692 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 564 | m |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC(4x120)mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.101 | m |
| G | PHẦN SỨ + PHỤ KIỆN CÁP ABC | |||
| 1 | Sứ ống chỉ SO-0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | sứ |
| 2 | Sứ đứng SĐ-22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | sứ |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 22kV+Giáp níu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | chuỗi sứ |
| 4 | Kẹp cáp dây dẫn KC-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 5 | Kẹp cáp dây dẫn IPC-24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Giáp níu buột cổ sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | cái |
| 7 | Đai thép cáp ABC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83 | cái |
| 8 | Móc đỡ và ngừng cáp ABC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 9 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 11 | Kẹp xuyên cách điện cáp ABC4x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển cấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 13 | Ống nối dây dẫn ON-120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Kéo dây vượt đường ôtô 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | vị trí |
| 15 | Kéo dây qua vị tri bẻ góc; tiết diện ≤ 150mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | vị trí |
| H | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| I | Trạm biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVA | |||
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVA, lắp đặt lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến dòng ≤ 10kV; 1 bộ 3 pha; Kđcx0,3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lại tủ tụ bù 80kVar, (lắp đạt lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| 4 | Lắp đặt mới chống sét van LA-21kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| K | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi FCO-24kV, lắp đặt lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Aptômát 3 pha 250A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Aptômát 3 pha 125A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Dây chảy cầu chì tự rơi 6K | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | sợi |
| 5 | Cáp lực dây pha CVV(1x120)mm²/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 6 | Cáp lực dây trung tính CVV(1x70)mm²/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 7 | Cáp lực tụ bù CVV(3x70+1x35)mm²/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 8 | Cáp tín hiệu 7x2,5mm²/1kV (đấu nối hệ thống đo đếm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 9 | Làm đầu cáp khô, tiết diện 120mm², cáp tổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | đầu cáp |
| 10 | Làm đầu cáp khô, tiết diện 70mm², cáp nhánh+tụ bù | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | đầu cáp |
| 11 | Đầu cốt đồng có tiết diện 120 mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng có tiết diện 70 mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng có tiết diện 35 mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm có tiết diện 120 mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Sứ đứng SĐ-22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | sứ |
| 16 | Giáp níu buột cổ sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 17 | Công tơ hữu công+công tơ vô công 3 pha, 3 phần tử | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Kẹp cáp IPC-24kV-120+ Kẹp quai đấu rẽ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Dây nhôm As/XLPE 12,7/22(24kV)-120mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 20 | Nắp che đầu sứ cao hạ áp MBA, FCO,CSV (trọn bộ 16 cái) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ sứ đứng 22kV -T1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ sứ đứng 22kV -T2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ sứ đứng 22kV -T3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ sứ đứng 22kV -T4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ FCO-24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ chống sét van LA-21kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Xà giằng máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ máy biến áp U=140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Xà đỡ tủ điện 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Xà đỡ tủ tụ bù 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Tủ điện hạ áp, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 32 | Bảng báo an toàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Bảng tên trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Côliê luồn cáp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 35 | Ống nhựa bảo vệ cáp; đường kính Ø100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| L | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Tiếp địa LR-40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | vị trí |
| 2 | CTTĐ Trung áp TA đi riêng và TBA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | vị trí |
| 3 | CTTĐ ngọn trung tính TA và TBA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | vị trí |
| M | Trạm biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA | |||
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA, lắp đặt lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến dòng ≤ 10kV; 1 bộ 3 pha; Kđcx0,3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lại tủ tụ bù 130kVar, (lắp đạt lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| 4 | Lắp đặt mới chống sét van LA-21kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi FCO-24kV, lắp đặt lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Aptômát 3 pha 400A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Aptômát 3 pha 200A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Dây chảy cầu chì tự rơi 10K | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | sợi |
| 5 | Cáp lực dây pha CVV(1x185)mm²/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 6 | Cáp lực dây trung tính CVV(1x95)mm²/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 7 | Cáp lực tụ bù CVV(3x95+1x50)mm²/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 8 | Cáp tín hiệu 7x2,5mm²/1kV (đấu nối hệ thống đo đếm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 9 | Làm đầu cáp khô, tiết diện 185mm², cáp tổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | đầu cáp |
| 10 | Làm đầu cáp khô, tiết diện 120mm², cáp nhánh+tụ bù | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | đầu cáp |
| 11 | Đầu cốt đồng có tiết diện 185 mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng có tiết diện 95 mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng có tiết diện 50 mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm có tiết diện 120 mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Sứ đứng SĐ-22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | sứ |
| 16 | Giáp níu buột cổ sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 17 | Công tơ hữu công+công tơ vô công 3 pha, 3 phần tử | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Kẹp cáp IPC-24kV-120+ Kẹp quai đấu rẽ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Dây nhôm As/XLPE 12,7/22(24kV)-120mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 20 | Nắp che đầu sứ cao hạ áp MBA, FCO,CSV (trọn bộ 16 cái) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ sứ đứng 22kV -T1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ sứ đứng 22kV -T2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ sứ đứng 22kV -T3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ sứ đứng 22kV -T4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ FCO-24kV | 1 | bộ | |
| 26 | Xà đỡ chống sét van LA-21kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Xà giằng máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ máy biến áp U=140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Xà đỡ tủ điện 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Xà đỡ tủ tụ bù 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Tủ điện hạ áp, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 32 | Bảng báo an toàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Bảng tên trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Côliê luồn cáp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 35 | Ống nhựa bảo vệ cáp; đường kính Ø100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| P | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Tiếp địa LR-40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | vị trí |
| 2 | CTTĐ Trung áp TA đi riêng và TBA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | vị trí |
| 3 | CTTĐ ngọn trung tính TA và TBA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | vị trí |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC(4x25)mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 289 | m |
| 2 | Dây lên đèn CVV(2x2,5)mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 3 | Lắp đặt lại cần đèn chiếu sáng CĐL-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Cần đèn CĐL-3 lắp đặt mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lại chóa đèn cao áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lại tủ điều khiền chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 7 | Giá đỡ tủ chiếu sáng lắp đặt mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng có tiết diện 25 mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Đai thép cáp ABC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 10 | Móc đỡ và ngừng cáp ABC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 11 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Kẹp xuyên cách điện cáp ABC4x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 14 | Bu lông M12x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| R | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| S | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | quả |
| 2 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chuỗi |
| 3 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột; cáp As/XPLE-120mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| 4 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột, cáp AC-50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| 5 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột; cáp ABC(4x120)mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| 6 | Cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | VT |
| 7 | Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | VT |
| T | THÍ NGHIỆM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi FCO, điện áp ≤35kV 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp ruột; CVV(1x70)mm²/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| 4 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp ruột; CVV(1x95)mm²/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| 5 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp ruột CVV(1x120)mm²/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| 6 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp ruột CVV(1x185)mm²/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| 7 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp CVV(3x70+1x35)mm²/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| 8 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp ruột CVV(3x95+1x50)mm²/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| 9 | Aptômát có dòng điện ≤300A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | VT |
| U | ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ ÁP + CHIẾU SÁNG | |||
| V | Tháo dỡ dây dẫn các loại | |||
| 1 | Tháo cáp Duplex (2x10)mm², bằng TC; ĐMx0,45x0,7x1,15 | Theo HS thiết kế | 5,75 | km |
| 2 | Tháo cáp ABC(4x16)mm², bằng TC; ĐMx0,45x1,15 | Theo HS thiết kế | 0,175 | km |
| 3 | Tháo cáp ABC(4x25)mm², bằng TC; ĐMx0,45x1,15 | Theo HS thiết kế | 1,319 | km |
| 4 | Tháo cáp ABC(4x35)mm², bằng TC; ĐMx0,45x1,15 | Theo HS thiết kế | 0,025 | km |
| 5 | Tháo cáp ABC(4x50)mm², bằng TC; ĐMx0,45x1,15 | Theo HS thiết kế | 0,05 | km |
| 6 | Tháo cáp ABC(4x95)mm², bằng TC; ĐMx0,45x1,15 | Theo HS thiết kế | 0,43 | km |
| 7 | Tháo cáp ABC(4x120)mm², bằng TC; ĐMx0,45x1,15 | Theo HS thiết kế | 1,308 | km |
| 8 | Tháo cáp ABC(4x150)mm², bằng TC; ĐMx0,45x1,15 | Theo HS thiết kế | 0,572 | km |
| 9 | Tháo cáp trung áp As/XLPE-95mm², bằng TC; ĐMx0,45x1,15 | Theo HS thiết kế | 1,638 | km |
| W | Phần tháo dỡ cột BTLT, đèn, cần đèn, tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo cột BTLT 8,4m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo HS thiết kế | 10 | cột |
| 2 | Tháo cột BTLT 10,5m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo HS thiết kế | 54 | cột |
| 3 | Tháo cột BTLT 12m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo HS thiết kế | 5 | cột |
| 4 | Tháo cột BTLT 14m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo HS thiết kế | 13 | cột |
| 5 | Tháo hạ cột thép PL-9,3m, trọng lượng cột | Theo HS thiết kế | 1 | cột |
| 6 | Tháo choá đèn cao áp bằng thủ công | Theo HS thiết kế | 34 | bộ |
| 7 | Tháo cần đèn cao áp bằng thủ công | Theo HS thiết kế | 34 | bộ |
| 8 | Tháo tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo HS thiết kế | 1 | tủ |
| X | Tháo dỡ xà, sứ, chuỗi néo, dây néo | |||
| 1 | Tháo X.đỡ cáp AV, Đ-AV, TL xà 15kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Thaó X.néo cáp AV, N-AV,TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HS thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Tháo xà đỡ thẳng ĐTT, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Tháo xà đỡ thẳng ĐVT-7, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Tháo xà đỡ thẳng ĐTL-7, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Tháo xà đỡ thẳng ĐTL2-7, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Tháo xà néo XNL-7, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Tháo xà néo XNL2-7, TL xà 100kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HS thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Tháo xà néo XNA-7, TL xà 100kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Tháo xà néo chống XNC-TA, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Tháo sứ ống chỉ 0,4kV, bằng thủ công; ĐMx0,45 | Theo HS thiết kế | 12 | bộ |
| 12 | Tháo sứ đứng trung thế 22kV, trên cột BTLT; ĐMx0,45 | Theo HS thiết kế | 4,2 | bộ |
| 13 | Tháo chuỗi sứ đơn 22kV, số bát | Theo HS thiết kế | 27 | chuỗi |
| 14 | Tháo cầu tiếp địa, chiều cao | Theo HS thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Tháo dây néo trung áp TK-50; ĐMx0,45 | Theo HS thiết kế | 9 | bộ |
| 16 | Tháo kẹp cáp xuyên cách điện-TA; ĐMx0,45 | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Tháo cổ dề néo CDG-300; ĐMx0,45 | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| Y | Tháo dỡ phụ kiện cáp ABC hạ áp | |||
| 1 | Tháo bulong móc M14x300, chiều cao | Theo HS thiết kế | 66 | cái |
| 2 | Tháo giá móc treo cáp ABC, chiều cao | Theo HS thiết kế | 29 | cái |
| 3 | Tháo kẹp xuyên cách điện 1P-Duplex+3P-HA; ĐMx0,45 | Theo HS thiết kế | 659 | cái |
| 4 | Tháo khóa néo cáp Duplex tiết diện | Theo HS thiết kế | 238 | cái |
| 5 | Tháo khóa néo cáp ABC tiết diện | Theo HS thiết kế | 59 | cái |
| 6 | Tháo khóa đỡ cáp ABC tiết diện | Theo HS thiết kế | 58 | cái |
| 7 | Tháo đai thép+khóa đai ĐT-2, chiều cao | Theo HS thiết kế | 83 | bộ |
| Z | Tháo dỡ phụ kiện cáp ABC chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo bulong móc M14x300, chiều cao | Theo HS thiết kế | 27 | cái |
| 2 | Tháo khóa néo cáp ABC tiết diện | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Tháo khóa đỡ cáp ABC tiết diện | Theo HS thiết kế | 26 | cái |
| 4 | Tháo kẹp xuyên cách điện 3P-CS; ĐMx0,45 | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| AA | Phần công tơ đo đếm | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên cột BTLT, kích thước hộp >= 200x200mm | Theo HS thiết kế | 26 | hộp |
| 2 | Tháo và lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện hộp 1 công tơ 1 pha | Theo HS thiết kế | 36 | hộp |
| 3 | Tháo và lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện hộp 2 công tơ 1 pha | Theo HS thiết kế | 5 | hộp |
| 4 | Tháo và lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện hộp 4 công tơ 1 pha | Theo HS thiết kế | 48 | hộp |
| 5 | Tháo và lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện hộp 1 công tơ 3 pha | Theo HS thiết kế | 10 | hộp |
| AB | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AC | Tháo trạm biến áp T338NB -160 (ĐD478BMT) | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 160kVA, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4; công suất | Theo HS thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Tháo chống sét van, 1 bộ 3 cái | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi FCO-22kV, 1 bộ 3 cái | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Tháo tủ bù coss phi | Theo HS thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Tháo tủ điện hạ áp 0,4kV | Theo HS thiết kế | 1 | tủ |
| 6 | Tháo dây cáp tổng CXV(3x120+1x70)mm², t.diện | Theo HS thiết kế | 0,01 | km |
| 7 | Tháo dây cáp tụ bù CXV(3x70+1x35)mm², t.diện | Theo HS thiết kế | 0,004 | km |
| 8 | Tháo cầu đấu rẽ dây bọc CĐR-95, C.cao | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Tháo dây cáp bọc 24kV, ruột đồng M35mm², t.diện | Theo HS thiết kế | 0,024 | km |
| 10 | Tháo dây nối tiếp địa đồng trần M38mm², t.diện | Theo HS thiết kế | 0,04 | km |
| 11 | Tháo sứ đứng trung thế 22kV, trên cột BTLT; ĐMx0,45 | Theo HS thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Tháo xà đỡ máy biến áp, TL xà 140kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Tháo xà đỡ tủ điện hạ áp XĐ-TĐHA, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Tháo giá đỡ tủ tụ bù coss phi GĐ-TB, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Tháo xà đỡ sứ đứng 22kV XĐS-22kV, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Tháo xà đỡ cầu chì tự rơi F.C.O-22kV, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| AD | Tháo trạm biến áp TBA - T100NB -250kVA (ĐD478BMT) | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 250kVA, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4; công suất | Theo HS thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Tháo chống sét van, 1 bộ 3 cái | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi FCO-22kV, 1 bộ 3 cái | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Tháo tủ bù coss phi | Theo HS thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Tháo tủ điện hạ áp 0,4kV | Theo HS thiết kế | 1 | tủ |
| 6 | Tháo dây cáp tổng CXV(3x150+1x95)mm², t.diện | Theo HS thiết kế | 0,01 | km |
| 7 | Tháo dây cáp tụ bù CXV(3x95+1x70)mm², t.diện | Theo HS thiết kế | 0,004 | km |
| 8 | Tháo cầu đấu rẽ dây bọc CĐR-95, C.cao | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Tháo dây cáp bọc 24kV, ruột đồng M35mm², t.diện | Theo HS thiết kế | 0,022 | km |
| 10 | Tháo dây nối tiếp địa đồng trần M38mm², t.diện | Theo HS thiết kế | 0,02 | km |
| 11 | Tháo sứ đứng trung thế 22kV, trên cột BTLT; ĐMx0,45 | Theo HS thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Tháo xà đỡ máy biến áp, TL xà 140kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Tháo xà đỡ tủ điện hạ áp XĐ-TĐHA, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Tháo giá đỡ tủ tụ bù coss phi GĐ-TB, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Tháo xà đỡ sứ đứng 22kV XĐS-22kV, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Tháo xà đỡ cầu chì tự rơi F.C.O-22kV, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5 | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| AE | Đường dây trung hạ áp + chiếu sáng | |||
| AF | Vận chuyển dây dẫn các loại về kho | |||
| 1 | Vận chuyển Duplex (2x10)mm², bằ; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 5.750 | m |
| 2 | Vận chuyển ABC(4x16)mm²; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 175 | m |
| 3 | Vận chuyển ABC(4x25)mm²; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 1.319 | m |
| 4 | Vận chuyển ABC(4x35)mm²; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 25 | m |
| 5 | Vận chuyển ABC(4x50)mm²; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 50 | m |
| 6 | Vận chuyển ABC(4x95)mm²; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 430 | m |
| 7 | Vận chuyển ABC(4x120)mm²; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 1.308 | m |
| 8 | Vận chuyển ABC(4x150)mm²; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 572 | m |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn As/XLPE-95mm²; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 1.638 | m |
| AG | Vận chuyển cột BTLT, đèn, cần đèn, tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Vận chuyển cột BTLT 8,4m; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 10 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột BTLT 10,5m; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 54 | cột |
| 3 | Vận chuyển cột BTLT 12m; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 5 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột BTLT 14m; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 13 | cột |
| 5 | Vận chuyển cột thép PL-9,3; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 1 | cột |
| 6 | Vận chuyển choá đèn cao áp ; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 34 | bộ |
| 7 | Vận chuyển cần đèn cao; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 34 | bộ |
| 8 | Vận chuyển tủ điện điều khiển chiếu sáng; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 1 | tủ |
| AH | Vận chuyển xà, sứ, chuỗi néo, dây néo | |||
| 1 | Vận chuyển X.đỡ cáp AV, Đ-AV, TL xà 15kg; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Vận chuyển X.néo cáp AV, N-AV,TL xà 25kg; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Vận chuyển xà đỡ thẳng ĐTT, TL xà 50kg; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Vận chuyển xà đỡ thẳng ĐVT-7, TL xà 50kg; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Vận chuyển xà đỡ thẳng ĐTL-7, TL xà 50kg; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Vận chuyển xà đỡ thẳng ĐTL2-7, TL xà 50kg; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Vận chuyển xà néo XNL-7, TL xà 50kg; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Vận chuyển xà néo XNL2-7, TL xà 100kg; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Vận chuyển xà néo XNA-7, TL xà 100kg; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Vận chuyển xà néo chống XNC-TA, TL xà 50kg; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Vận chuyển sứ đứng trung thế 22kV; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 4,2 | bộ |
| 12 | Vận chuyển chuỗi sứ đơn 22kV; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 27 | chuỗi |
| 13 | Vận chuyểnung áp TK-50; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 9 | bộ |
| 14 | Vận chuyển cổ dề néo CDG-300; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện cáp ABC hạ áp+chiếu sáng | 1 | khoản | |
| AI | Phần trạm biến áp | |||
| AJ | Vận chuyển phần trạm biến áp T338NB -160 (ĐD478BMT) | |||
| 1 | Vận chuyển dây cáp tổng CXV(3x120+1x; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 10 | m |
| 2 | Vận chuyển dây cáp tụ bù CXV(3x70+1x; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 4 | m |
| 3 | Vận chuyển dây cáp bọc 24kV, ruột đồng; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 24 | m |
| 4 | Vận chuyển dây nối tiếp địa đồng trần M38mm²; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 40 | m |
| 5 | Vận chuyển sứ đứng trung thế 22kV; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Vận chuyển xà đỡ máy biến áp, TL xà 140; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Vận chuyển xà đỡ tủ điện hạ áp XĐ-TĐHA, TL xà 50; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Vận chuyển giá đỡ tủ tụ bù coss phi GĐ-TB, TL xà 25; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Vận chuyển xà đỡ sứ đứng 22kV XĐS-22kV, TL xà 25; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Vận chuyển xà đỡ cầu chì tự rơi F.C.O-22kV, TL xà 25; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| AK | Vận chuyển phần biến áp TBA - T100NB -250kVA (ĐD478BMT) | |||
| 1 | Vận chuyển dây cáp tổng CXV(3x150+1x; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 10 | m |
| 2 | Vận chuyển dây cáp tụ bù CXV(3x95+1x; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 4 | m |
| 3 | Vận chuyển dây cáp bọc 24kV, ruột đồng; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 22 | m |
| 4 | Vận chuyển dây nối tiếp địa đồng trần M38mm²; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 20 | m |
| 5 | Vận chuyển sứ đứng trung thế 22kV; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Vận chuyển xà đỡ máy biến áp, TL xà 140; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Vận chuyển xà đỡ tủ điện hạ áp XĐ-TĐHA, TL xà 50; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Vận chuyển giá đỡ tủ tụ bù coss phi GĐ-TB, TL xà 25; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Vận chuyển xà đỡ sứ đứng 22kV XĐS-22kV, TL xà 25; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Vận chuyển xà đỡ cầu chì tự rơi F.C.O-22kV, TL xà 25; từ công truòng về kho | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Cẩu cột lên và xuống ( cẩu 6.5 tấn ): | Theo HS thiết kế | 4,15 | ca |
| 12 | Bốc dỡ vật tư thiết bị lên xuống: | Theo HS thiết kế | 92,184 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.480.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; Tổng số năm kinh nghiệp liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc năng lượng hoặc công trình điện ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình năng lượng, công trình điện cấp IV. (phải có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, thẻ an toàn điện). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cao đẳng kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng hoăc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành an toàn lao động trở lên. Đã từng tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân lành nghề | 5 | - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành điện (phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, thẻ an toàn điện). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu cần trục ô tô | - sức nâng ≥ 10,0 T | 1 |
| 2 | Xe nâng | - chiều cao nâng ≥ 16m | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Xe cẩu | ≥2,5 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Xe ô tô tử đổ | ≥ 10T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi