Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211043483-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211043358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ: 70% giá trị xây lắp công trình, trong đó khối lượng xi măng nhà nước hỗ trợ: 529,8 tấn; - Nhân dân đóng góp: 30% giá trị xây lắp công trình.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 14:12:00 đến ngày 2021-10-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,917,351,732 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.376027598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Hóa đơn GTGT của Hợp đồng tương tự (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.042.146.212 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.126.438.636 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tôt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ ngành nghề tư vấn giám sát công trình cầu đường.(Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng.(Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tôt nghiệp Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính(Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích (hoặc tải có gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu - trọng lượng: 8,5 T - 9 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn vữa - dung tích:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Đường bê tông xóm Lý Nhân, xã Bá Xuyên; Hạng mục: Mặt đường và cống thoát nước (Đoạn cầu Lý Nhân đi xã Tân Quang);
60 Ngày
E-CDNT 3 - Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ: 70% giá trị xây lắp công trình, trong đó khối lượng xi măng nhà nước hỗ trợ: 529,8 tấn; - Nhân dân đóng góp: 30% giá trị xây lắp công trình.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng , địa chỉ: Số 62, ngách 6, ngõ 2 Đại Từ, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bá Xuyên, Địa chỉ: Xóm Xứ Đào, Xã Bá Xuyên, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng, địa chỉ: Số 62, ngách 6, ngõ 2 Đại Từ, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả LCNT: - Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư phát triển Hà Nội, địa chỉ: Số 7G, Hẻm 8/1/48 Giáp Nhị, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng , địa chỉ: Số 62, ngách 6, ngõ 2 Đại Từ, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bá Xuyên, Địa chỉ: Xóm Xứ Đào, Xã Bá Xuyên, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính, nhân sự, máy móc thiết bị, các tiêu chí đánh giá về kỹ thuật. -Chứng chỉ năng lực hoạt động hạng III trở lên, đúng ngành nghề hoạt động với gói thầu. -Các tài liệu khác để chứng minh các tiêu chí đánh giá của gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bá Xuyên, Địa chỉ: Xóm Xứ Đào, Xã Bá Xuyên, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Bá Xuyên, Địa chỉ: Xóm Xứ Đào, Xã Bá Xuyên, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Bá Xuyên, Địa chỉ: Xóm Xứ Đào, Xã Bá Xuyên, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần mặt đường
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (mở rộng 2 bên mặt đường tận dụng đắp các vị trí sung yếu trên tuyến)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,015100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V109,451m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,378100m3
4Vật liệu đất đắp (tại các vị trí mở rộng, điểm tránh xe trên tuyến)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V470,875m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II (đến các vị trí đắp đất mở rộng mặt đường)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,495100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,2088100m3
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V153,45m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,784100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.695,5m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,321100m3
11Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,38100m
B Phần mặt đường - Kè gạch bê tông
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,21m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,85m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,5m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,5m3
C Cống thoát nước - D1000 (03 vị trí)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,82811m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,4m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,4616m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,8645m3
5Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1525m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
7Đắp khớp nối cống, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,1m
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,337100m3
9Cống thoát nước D1000Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18ống
D Cống thoát nước D600 (08 vị trí), trong đó 04 vị trí xây, 04 vị trí đặt
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,82561m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,8m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,7676m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,9398m3
5Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,31m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
7Đắp khớp nối cống, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,68m
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3005100m3
9Ống cống D600(A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24ống
E Cống thoát nước D600, 04 vị trí đặt
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,361m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,8m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
4Đắp khớp nối cống, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,68m
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0858100m3
6Ống cống D600(A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.376027598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Hóa đơn GTGT của Hợp đồng tương tự (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.042.146.212 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.126.438.636 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tôt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ ngành nghề tư vấn giám sát công trình cầu đường.(Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh)75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng.(Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh)53
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Tôt nghiệp Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính(Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích (hoặc tải có gắn cẩu) Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu1
2 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu4
4 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu2
5 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu2
7 Máy lu - trọng lượng: 8,5 T - 9 T Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu1
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu4
9 Máy trộn vữa - dung tích: Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu3
10 Máy ủi Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu1
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->