Gói thầu: Gói thầu số 05TC-XD-BS Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211038377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05TC-XD-BS Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210935344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 14:10:00 đến ngày 2021-10-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,954,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.432127E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86425E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 01 đảm bảo các yêu cầu sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Tương tự về qui mô công việc: ≥ 2.068.326.000 VNĐ+ Thi công công trình hoặc hạng mục Đê/kè có gia cố ổn định bằng cọc cừ larsen hoặc cọc cừ bê tông có chiều dài 6m trở lên. (công trình cấp III trở lên).(ii) Hoặc trường hợp nhà thầu có ≥ 02 hợp đồng xây lắp đảm bảo yêu cầu: 01 hợp đồng thi công Đê/Kè và 01 hợp đồng thi công hạng mục hệ thống thoát nước thân kè, mái kè có đóng cọc cừ Larsen (Công trình cấp III) với tổng giá trị 02 hợp đồng phải ≥ 2.068.326.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.068.326.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư Thủy lợi có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm (Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng 01 chỉ huy trưởng công trình do phần công việc mình đảm nhận); Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm đã làm trưởng ban hoặc chỉ huy công trường ít nhất 01 công việc tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng II trở lên và Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư Thủy lợi có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng 01 kỹ thuật thi công công trình do phần công việc mình đảm nhận); Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công việc tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng của nhà thầu (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng thủy lợi, dân dụng, giao thông có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng 01 Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng công trình do phần công việc mình đảm nhận); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng III, còn hiệu lực; đã phụ trách KCS của ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm và đã làm công tác an toàn lao động công việc tương tự. Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu số 11D chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tàu kéo 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu số 11D chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tàu đóng cọc 1.2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu số 11D chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đóng cọc 1.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu số 11D chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ca nô 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu số 11D chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục bánh xích 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu số 11D chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu số 11D chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu số 11D chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi 180CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu số 11D chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu số 11D chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu số 11D chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm dùi 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu số 11D chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu số 11D chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu số 11D chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu số 11D chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05TC-XD-BS Thi công xây dựng Kè bảo vệ dân cư và vùng trọng điểm sản xuất lương thực dọc sông Krông Nô (Giai đoạn 1) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2019 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực tổ chức tham gia hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông;
Tầng 2, số 06 đường Lê Duẩn, phường Nghĩa Tân, Tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
Điện thoại: 02613.581.999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông, Đường 23/3, P. Nghĩa Đức, Tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông; Tầng 2, số 06 đường Lê Duẩn, phường Nghĩa Tân, Tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 02613.581.999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu Tư tỉnh Đắk Nông, Đường 23/3, P. Nghĩa Đức, Tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | BT M200 gờ chắn bánh M200 đá 1x2 | Chương V | 3,8878 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh | Chương V | 0,2537 | 100m2 |
| 3 | Bạt tái sinh | Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V | 0,6188 | m2 |
| 5 | Đắp sỏi đồi K=0,95 | Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 6 | Cừ thép Larsen SP III | Chương V | 63 | Tấn |
| 7 | Đóng cừ Larsen SP III; L=14m- phần ngập | Chương V | 9,3 | 100m |
| 8 | Đóng cừ Larsen SP III; L=14m- phần không ngập | Chương V | 1,2 | 100m |
| 9 | Thép U 100x45 mã kẽm | Chương V | 0,43 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,43 | tấn |
| 11 | Bulon neo đầu cừ M18 nhúng kẽm, không gỉ | Chương V | 18 | Cái |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước ( cần trục đứng trên xà lan) | Chương V | 102 | rọ |
| 13 | Thảm đá 6x2x0.3 dưới nước ( cần trục đứng trên xà lan) | Chương V | 9,19 | thảm |
| 14 | Thảm đá 6x2x0.3 trên cạn | Chương V | 67,52 | thảm |
| 15 | Xúc cát vào bao tải | Chương V | 514,59 | m3 |
| 16 | Thả bao tải cát bằng máy đào đứng trên xà lan | Chương V | 5,15 | 100m3 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật cường độ chịu kéo 11,5kN/m | Chương V | 10,98 | 100m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1228 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm IV | Chương V | 0,1228 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,1228 | 100m3 |
| 21 | Nối cừ larsen trên cạn | Chương V | 75 | mối nối |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | Chương V | 6,87 | tấn |
| 23 | Đóng cọc thép hình L=15m, phần ngập, ĐC I | Chương V | 0,712 | 100m |
| 24 | Đóng cọc thép hình L=15m, phần không ngập, ĐC I | Chương V | 0,25 | 100m |
| 25 | Nhổ cọc thép hình+ nhổ cừ từ khóa kè giai đoạn 1 | Chương V | 0,712 | 100m cọc |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, dưới nước | Chương V | 6,87 | tấn |
| 27 | Sơn gờ chắn bánh | Chương V | 17 | m2 |
| 28 | Bơm nước hố móng máy 40CV | Chương V | 1 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.432127E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86425E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 01 đảm bảo các yêu cầu sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Tương tự về qui mô công việc: ≥ 2.068.326.000 VNĐ+ Thi công công trình hoặc hạng mục Đê/kè có gia cố ổn định bằng cọc cừ larsen hoặc cọc cừ bê tông có chiều dài 6m trở lên. (công trình cấp III trở lên).(ii) Hoặc trường hợp nhà thầu có ≥ 02 hợp đồng xây lắp đảm bảo yêu cầu: 01 hợp đồng thi công Đê/Kè và 01 hợp đồng thi công hạng mục hệ thống thoát nước thân kè, mái kè có đóng cọc cừ Larsen (Công trình cấp III) với tổng giá trị 02 hợp đồng phải ≥ 2.068.326.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.068.326.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | Là Kỹ sư Thủy lợi có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm (Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng 01 chỉ huy trưởng công trình do phần công việc mình đảm nhận); Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm đã làm trưởng ban hoặc chỉ huy công trường ít nhất 01 công việc tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng II trở lên và Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng (01 người) | 1 | Là Kỹ sư Thủy lợi có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng 01 kỹ thuật thi công công trình do phần công việc mình đảm nhận); Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công việc tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng III trở lên. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng của nhà thầu (01 người) | 1 | Là Kỹ sư xây dựng thủy lợi, dân dụng, giao thông có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng 01 Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng công trình do phần công việc mình đảm nhận); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng III, còn hiệu lực; đã phụ trách KCS của ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động (01 người) | 1 | Là Kỹ sư có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm và đã làm công tác an toàn lao động công việc tương tự. Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận tập huấn an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan 200T | Mẫu số 11D chương IV | 1 |
| 2 | Tàu kéo 150CV | Mẫu số 11D chương IV | 1 |
| 3 | Tàu đóng cọc 1.2T | Mẫu số 11D chương IV | 2 |
| 4 | Máy đóng cọc 1.8T | Mẫu số 11D chương IV | 2 |
| 5 | Ca nô 150CV | Mẫu số 11D chương IV | 1 |
| 6 | Cần trục bánh xích 25T | Mẫu số 11D chương IV | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô 25T | Mẫu số 11D chương IV | 1 |
| 8 | Máy đào 1.25m3 | Mẫu số 11D chương IV | 1 |
| 9 | Máy ủi 180CV | Mẫu số 11D chương IV | 1 |
| 10 | Máy phát điện 50KVA | Mẫu số 11D chương IV | 2 |
| 11 | Máy hàn 23 KW | Mẫu số 11D chương IV | 4 |
| 12 | Máy đầm dùi 1.5 KW | Mẫu số 11D chương IV | 4 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Mẫu số 11D chương IV | 2 |
| 14 | Máy trộn 250 lít | Mẫu số 11D chương IV | 2 |
| 15 | Máy bơm cát | Mẫu số 11D chương IV | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi