Gói thầu: Gói thầu số 05TC-XD-BS Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211038377-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 05TC-XD-BS Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210935344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 14:10:00 đến ngày 2021-10-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,954,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.432127E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86425E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01 đảm bảo các yêu cầu sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Tương tự về qui mô công việc: ≥ 2.068.326.000 VNĐ+ Thi công công trình hoặc hạng mục Đê/kè có gia cố ổn định bằng cọc cừ larsen hoặc cọc cừ bê tông có chiều dài 6m trở lên. (công trình cấp III trở lên).(ii) Hoặc trường hợp nhà thầu có ≥ 02 hợp đồng xây lắp đảm bảo yêu cầu: 01 hợp đồng thi công Đê/Kè và 01 hợp đồng thi công hạng mục hệ thống thoát nước thân kè, mái kè có đóng cọc cừ Larsen (Công trình cấp III) với tổng giá trị 02 hợp đồng phải ≥ 2.068.326.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.068.326.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư Thủy lợi có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm (Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng 01 chỉ huy trưởng công trình do phần công việc mình đảm nhận); Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm đã làm trưởng ban hoặc chỉ huy công trường ít nhất 01 công việc tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng II trở lên và Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư Thủy lợi có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng 01 kỹ thuật thi công công trình do phần công việc mình đảm nhận); Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công việc tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng của nhà thầu (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng thủy lợi, dân dụng, giao thông có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng 01 Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng công trình do phần công việc mình đảm nhận); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng III, còn hiệu lực; đã phụ trách KCS của ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm và đã làm công tác an toàn lao động công việc tương tự. Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận tập huấn an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan 200T
- Đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tàu kéo 150CV
- Đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tàu đóng cọc 1.2T
- Đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đóng cọc 1.8T
- Đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ca nô 150CV
- Đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục bánh xích 25T
- Đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô 25T
- Đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi 180CV
- Đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện 50KVA
- Đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D chương IV
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm dùi 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D chương IV
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05TC-XD-BS Thi công xây dựng
Kè bảo vệ dân cư và vùng trọng điểm sản xuất lương thực dọc sông Krông Nô (Giai đoạn 1)
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2019
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: Khu nhà công vụ, Tổ 01, Phường Nghĩa Đức, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông; Tầng 2, số 06 đường Lê Duẩn, phường Nghĩa Tân, Tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 02613.581.999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng thủy lợi II (HecII) + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Văn phòng tư vấn thẩm định thiết kế và giám định chất lượng công trình + Đơn vị thẩm định: Chi cục thủy lợi – Sở Nông nghiệp và PTNT + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia và Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông; + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: Khu nhà công vụ, Tổ 01, Phường Nghĩa Đức, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông; Tầng 2, số 06 đường Lê Duẩn, phường Nghĩa Tân, Tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 02613.581.999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực tổ chức tham gia hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông; Tầng 2, số 06 đường Lê Duẩn, phường Nghĩa Tân, Tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 02613.581.999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông, Đường 23/3, P. Nghĩa Đức, Tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông; Tầng 2, số 06 đường Lê Duẩn, phường Nghĩa Tân, Tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 02613.581.999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu Tư tỉnh Đắk Nông, Đường 23/3, P. Nghĩa Đức, Tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1BT M200 gờ chắn bánh M200 đá 1x2Chương V3,8878m3
2Ván khuôn thép gờ chắn bánhChương V0,2537100m2
3Bạt tái sinhChương V0,099100m2
4Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V0,6188m2
5Đắp sỏi đồi K=0,95Chương V0,099100m3
6Cừ thép Larsen SP IIIChương V63Tấn
7Đóng cừ Larsen SP III; L=14m- phần ngậpChương V9,3100m
8Đóng cừ Larsen SP III; L=14m- phần không ngậpChương V1,2100m
9Thép U 100x45 mã kẽmChương V0,43Tấn
10Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,43tấn
11Bulon neo đầu cừ M18 nhúng kẽm, không gỉChương V18Cái
12Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước ( cần trục đứng trên xà lan)Chương V102rọ
13Thảm đá 6x2x0.3 dưới nước ( cần trục đứng trên xà lan)Chương V9,19thảm
14Thảm đá 6x2x0.3 trên cạnChương V67,52thảm
15Xúc cát vào bao tảiChương V514,59m3
16Thả bao tải cát bằng máy đào đứng trên xà lanChương V5,15100m3
17Vải địa kỹ thuật cường độ chịu kéo 11,5kN/mChương V10,98100m2
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1228100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm IV Chương V0,1228100m3
20San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V0,1228100m3
21Nối cừ larsen trên cạnChương V75mối nối
22Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nướcChương V6,87tấn
23Đóng cọc thép hình L=15m, phần ngập, ĐC IChương V0,712100m
24Đóng cọc thép hình L=15m, phần không ngập, ĐC IChương V0,25100m
25Nhổ cọc thép hình+ nhổ cừ từ khóa kè giai đoạn 1Chương V0,712100m cọc
26Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, dưới nướcChương V6,87tấn
27Sơn gờ chắn bánhChương V17m2
28Bơm nước hố móng máy 40CVChương V1Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.432127E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86425E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01 đảm bảo các yêu cầu sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Tương tự về qui mô công việc: ≥ 2.068.326.000 VNĐ+ Thi công công trình hoặc hạng mục Đê/kè có gia cố ổn định bằng cọc cừ larsen hoặc cọc cừ bê tông có chiều dài 6m trở lên. (công trình cấp III trở lên).(ii) Hoặc trường hợp nhà thầu có ≥ 02 hợp đồng xây lắp đảm bảo yêu cầu: 01 hợp đồng thi công Đê/Kè và 01 hợp đồng thi công hạng mục hệ thống thoát nước thân kè, mái kè có đóng cọc cừ Larsen (Công trình cấp III) với tổng giá trị 02 hợp đồng phải ≥ 2.068.326.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.068.326.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người) 1 Là Kỹ sư Thủy lợi có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm (Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng 01 chỉ huy trưởng công trình do phần công việc mình đảm nhận); Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm đã làm trưởng ban hoặc chỉ huy công trường ít nhất 01 công việc tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng II trở lên và Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình77
2 Kỹ thuật thi công xây dựng (01 người) 1 Là Kỹ sư Thủy lợi có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng 01 kỹ thuật thi công công trình do phần công việc mình đảm nhận); Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công việc tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng III trở lên.55
3 Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng của nhà thầu (01 người) 1 Là Kỹ sư xây dựng thủy lợi, dân dụng, giao thông có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng 01 Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng công trình do phần công việc mình đảm nhận); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng III, còn hiệu lực; đã phụ trách KCS của ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên.33
4 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động (01 người) 1 Là Kỹ sư có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm và đã làm công tác an toàn lao động công việc tương tự. Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận tập huấn an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan 200T Mẫu số 11D chương IV1
2 Tàu kéo 150CV Mẫu số 11D chương IV1
3 Tàu đóng cọc 1.2T Mẫu số 11D chương IV2
4 Máy đóng cọc 1.8T Mẫu số 11D chương IV2
5 Ca nô 150CV Mẫu số 11D chương IV1
6 Cần trục bánh xích 25T Mẫu số 11D chương IV1
7 Cần trục ô tô 25T Mẫu số 11D chương IV1
8 Máy đào 1.25m3 Mẫu số 11D chương IV1
9 Máy ủi 180CV Mẫu số 11D chương IV1
10 Máy phát điện 50KVA Mẫu số 11D chương IV2
11 Máy hàn 23 KW Mẫu số 11D chương IV4
12 Máy đầm dùi 1.5 KW Mẫu số 11D chương IV4
13 Máy đầm đất cầm tay 70kg Mẫu số 11D chương IV2
14 Máy trộn 250 lít Mẫu số 11D chương IV2
15 Máy bơm cát Mẫu số 11D chương IV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->