Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp đường từ trụ sở xã đến cuối điểm tái định cư Yên Khánh, xã Hoàng Khai, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211042213-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp đường từ trụ sở xã đến cuối điểm tái định cư Yên Khánh, xã Hoàng Khai, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20211041924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương cấp cho đề án Tổng thể di dân tái định cư dự án thủy điện Tuyên Quang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 14:29:00 đến ngày 2021-10-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,407,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.611655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.922331E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp loại công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV trở lên(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý chất lượng và An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, kỹ sư giao thông, đã đảm nhân vị trí kiểm tra ít nhất 01 công trình giao thông, có chứng chỉ đào tạo về công tác an toàn lao động(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh đã làm vị trí kiểm tra, phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông, chứng chỉ đào tạo về công tác an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc tương tự nếu có hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
2-- Loại thiết bị: Máy đào từ ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu ≤ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80L-150L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn công suất 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Loại thiết bị: Máy đầm bàn công suất 1kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kinh vĩ và thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị (tương tự nếu có hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị thí nghiệm.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành công trình giao thông, được cơ quan có thẩm quyền công nhận... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nầu nhựa + máy tưới nhựa ≤ 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị (tương tự nếu có hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp đường từ trụ sở xã đến cuối điểm tái định cư Yên Khánh, xã Hoàng Khai, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Cải tạo nâng cấp đường từ trụ sở xã đến cuối điểm tái định cư Yên Khánh, xã Hoàng Khai, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương cấp cho đề án Tổng thể di dân tái định cư dự án thủy điện Tuyên Quang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang , địa chỉ: Số 04, ngõ 65, đường 17/8, tổ 7, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Di dân, tái định cư thuỷ điện Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 04, ngõ 65, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; SDT 02073826500
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bảo Trung Tuyên Quang + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH HP Trường Giang


- Bên mời thầu: Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang , địa chỉ: Số 04, ngõ 65, đường 17/8, tổ 7, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Di dân, tái định cư thuỷ điện Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 04, ngõ 65, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; SDT 02073826500


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản chính hoặc được chứng thực); 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp (bản chính hoặc được chứng thực còn hiệu lực) theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Di dân, tái định cư thuỷ điện Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 04, ngõ 65, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; SDT 02073826500
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.822.484.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang: Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang: Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,3239100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,3239100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật13,3705100m3
4Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 Cấp đất IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6,8976100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật7,8988100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,5071100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,4079100m3
8Lu nèn nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật11,8224100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,1762100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật18,0919100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 13,6cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật35,54100m2
2Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 5,5cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật14,7292100m2
3Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 7.5cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật5,3591100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật40,7565100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 25cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật40,7565100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật14,7292100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật96,383100m2
C GIA CỐ LỀ
1Bê tông mặt đường bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật108,8m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,7771100m3
D Cống D50 thoát nước qua vuốt nối:
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2912100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0597tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật81cấu kiện
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6,51m2
6Bao tải tẩm nhựaTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật7,28m2
7Quét nhựa đường 2 lớpTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật16,56m2
E CỐNG BẢN
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,5155100m3
2Đá dăm đệmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật11,2m3
3Xây móng cống, vữa XM M100Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật72,75m3
4Xây tường cánh, hố thu, vữa XM M100Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật18,79m3
5Bê tông tấm đan, chốt neo, mối nối bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật8,54m3
6Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật8,27m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1814tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,4405tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,9325tấn
10Ván khuôn mũ mốTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,5418100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,3756100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,6062100m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật541cấu kiện
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật28,37m3
F HỐ GA XÂY GẠCH
1Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0143tấn
2Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0354tấn
3Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,083tấn
4Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,69m3
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
6Ván khuôn mũ mốTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0623100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0336100m2
8Bê tông đáy M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,87m3
9Ván khuôn móngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0588100m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật11,88m2
11Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật5,54m3
12Đá dăm đệmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
13Lắp đặt tấm đan vào vị tríTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật31cấu kiện
14Cẩu cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển (CK 330kg nên tính 3ck/1 lần cẩu trọng lượng 1T)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn ( trung bình trên tuyến 0.8 km)- Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,187510 tấn/1km
G RÃNH BÊ TÔNG LẮP GHÉP HÌNH THANG
1Bê tông móng M150, đá 1x2Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,16m3
2Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,84m3
3Vữa xi măng mác 100Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,13m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2324100m2
5Lắp tấm đan rãnh vào vị tríTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật160cái
6Cẩu cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển (56kg/ck, cẩu 36ck/1 lần cẩu trọng lượng 2T)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4,44441 cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn ( trung bình trên tuyến 2km)- Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,624810 tấn/1km
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m3
H RÃNH XÂY GẠCH CHỊU LỰC
1Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,4583tấn
2Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật5,1842tấn
3Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật26,99m3
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật33,48m3
5Ván khuôn mũ mốTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,7576100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,913100m2
7Bê tông đáy M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật66,61m3
8Ván khuôn móngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,281100m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật444,08m2
10Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật97,7m3
11Đá dăm đệmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật44,41m3
12Lắp đặt tấm đan vào vị tríTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4271cấu kiện
13Cẩu cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển (CK 330kg nên tính 3ck/1 lần cẩu trọng lượng 1T)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật142,33331 cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn ( trung bình trên tuyến 0.8 km)- Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật111,0210 tấn/1km
I RÃNH XÂY KHÔNG CHỊU LỰC CÓ CỬA THU NƯỚC
1Đá dăm đệmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
2Bê tông đáy M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,62m3
3Ván khuôn móngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
4Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,89m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4,37m2
6Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0099tấn
8Ván khuôn mũ mốTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0288100m2
9Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0205tấn
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0128100m2
12Lắp đặt tấm đan vào vị tríTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật41cấu kiện
13Cẩu cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển (CK 330kg nên tính 3ck/1 lần cẩu trọng lượng 1T)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,33331 cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn ( trung bình trên tuyến 0.8 km)- Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0610 tấn/1km
J RÃNH XÂY KHÔNG CHỊU LỰC KHÔNG CÓ CỬA THU NƯỚC
1Đá dăm đệmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6,66m3
2Bê tông đáy M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật9,98m3
3Ván khuôn móngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m2
4Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật15,77m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật76,8m2
6Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1583tấn
8Ván khuôn mũ mốTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,4608100m2
9Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,3277tấn
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2048100m2
12Lắp đặt tấm đan vào vị tríTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật641cấu kiện
13Cẩu cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển (CK 330kg nên tính 3ck/1 lần cẩu trọng lượng 1T)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật21,33331 cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn ( trung bình trên tuyến 0.8 km)- Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,9610 tấn/1km
K CẢI TẠO RÃNH ĐÁ XÂY
1Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,9714tấn
2Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật27,3437tấn
3Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật172,2m3
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật175,64m3
5Ván khuôn mũ mốTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật14,514100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật7,0946100m2
7Bê tông móng M150, đá 1x2Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật36,9m3
8Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật73,8m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật12,3m2
10Ván khuôn thành rãnhTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật7,38100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0704100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0657100m3
13Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4,69m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,8305100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật53,9m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,8227100m3
L HOÀN TRẢ MƯƠNG THUỶ LỢI
1Bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật16,92m3
2Đá dăm đệmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,82m3
3Ván khuôn móngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,41100m2
4Đào đất bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,376100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1128100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
M AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ CÁC KHỐI LƯỢNG KHÁC
1Bê tông vỉa hè M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật19,29m3
2Lát gạch vỉa hè gạch Terrazo hoặc tương đươngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật275,55m2
3Vữa VM M75#Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật5,51đv
4Xây gờ đỡ hè VXM M75, PCB30Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật9,01m2
6Bê tông tô toa, rãnh tam giác M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật8,62m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật8,56m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1514tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới ngăn rác ĐK 16mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0654tấn
10Vữa xi măng M100Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,75m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,9676100m2
12Lắp đặt rãnh tam giác loại dài 1m (CK nặng >50kg)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật711cấu kiện
13Lắp đặt rãnh tam giác, tô toa loại dài 0,33m (CK nặng ≤50kg)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật184cái
14Lắp đặt tô toa loại dài 1mTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật61m
15Ma tít nhựa chènTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,61m3
16Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật12,21 cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,024510 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.611655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.922331E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp loại công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV trở lên(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông)53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: 1 Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông)53
3 Kỹ sư quản lý chất lượng và An toàn lao động 1 Có trình độ đại học, kỹ sư giao thông, đã đảm nhân vị trí kiểm tra ít nhất 01 công trình giao thông, có chứng chỉ đào tạo về công tác an toàn lao động(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh đã làm vị trí kiểm tra, phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông, chứng chỉ đào tạo về công tác an toàn lao động)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc tương tự nếu có hợp đồng thuê thiết bị.3
2 - Loại thiết bị: Máy đào từ ≤ 1,25m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
3 Máy lu ≤ 16 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị3
4 Máy ủi ≤ 110 CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
5 Máy san ≤ 110 CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
6 Máy trộn bê tông 250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
7 Máy trộn vữa 80L-150L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
8 Máy hàn công suất 23 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
9 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
10 Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
11 Máy đầm dùi công suất 1,5kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
12 Loại thiết bị: Máy đầm bàn công suất 1kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
13 Máy kinh vĩ và thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
14 Ô tô tưới nước - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị (tương tự nếu có hợp đồng thuê thiết bị).1
15 Thiết bị thí nghiệm. - Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành công trình giao thông, được cơ quan có thẩm quyền công nhận... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
16 Thiết bị nầu nhựa + máy tưới nhựa ≤ 190 CV Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị (tương tự nếu có hợp đồng thuê thiết bị).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->