Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211043170-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đăng Bích
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211043112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ ngân sách cấp trên, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 14:25:00 đến ngày 2021-10-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,412,683,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1190245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.238049E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 988.878.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.977.756.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đăng Bích
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà văn hóa thôn Lèo
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ ngân sách cấp trên, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đăng Bích , địa chỉ: Số 84 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Kép – Địa chỉ: Thị trấn Kép, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BC KTKT: Công ty TNHH thương mại và xây dựng Cát Tường. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang – Điện thoại: 092.229.6886 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, phường Trần Phú, TP.Bắc Giang – Điện thoại: 0585.137.777.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đăng Bích , địa chỉ: Số 84 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Kép – Địa chỉ: Thị trấn Kép, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Kép – Địa chỉ: Thị trấn Kép, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Kép – Địa chỉ: Thị trấn Kép, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Phận Tài chính – Kế hoạch UBND Thị trấn Kép – Địa chỉ: Thị trấn Kép, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,453100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,123100m2
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,112m3
4Ván khuôn. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,167100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,124tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,373tấn
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,143m3
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,159m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,484100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,11100m3
11Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,846100m2
12Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,845m3
13Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,986m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,202tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,529tấn
16Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,963100m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,748m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,208100m3
19Mua đất cấp 3 về đắp tôn nền công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,112100m3
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,835100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,254100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,195tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,093tấn
24Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,894m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,011100m3
26Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,017100m2
27Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,723m3
28Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt107,441m3
29Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,135100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,041tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,04tấn
32Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,851m3
33Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,693100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,062tấn
35Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,094m3
36Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,278100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,085tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,468tấn
39Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,051m3
40Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,469tấn
42Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,949m3
43Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,811100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,69tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,854tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,123tấn
47Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,915m3
48Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,996m3
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,296tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,365m2
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,296tấn
52Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,038tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,038tấn
54Chống thấm mái sê nô, sảnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt145,769m2
55Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt145,769m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,476100m2
57Lắp đặt úp nóc, úp ườn - Khổ 400 dày 0,40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44,62m
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt693,491m2
59Cắt chỉ trang tríTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,8m
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt637,399m2
61Cắt chỉ trang tríTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,2m
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt72,355m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60,631m2
64Trát trần, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt168,528m2
65Đắp trang trí cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
66Đắp tran trí góc tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt111,67m
68Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt146,67m
69Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,401m3
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt306,946m2
71Gia công lan canTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,302tấn
72Sơn tĩnh điện Lan can hành lang, lan can cầu thang và hoa sắt cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt302kg
73Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,6m2
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,161100m3
75Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,161100m3
76Gia công và đóng cọc chống sétTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cọc
77Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng dẹt 25x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26m
78Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48m
79Hồ lô sứ + mũ tốn chống dộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
80Gia công kim thu sétTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
81Lắp đặt kim thu sétTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
82Đo điện trởTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1ca
83Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,21100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
86Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
87Đai bắt ống Inox D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
88Cầu chắn giácTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
89Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
90Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20hộp
91Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
94quạt trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
95đèn sát trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7bộ
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
97Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
98Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
99Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
100Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt668m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt150m
102Lắp đặt ống nhựa đặt nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt184m
103Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt540m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt180m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1190245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.238049E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 988.878.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.977.756.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm đất Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
10 Máy vận thăng Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->