Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211036793-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Xuân Thiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211036598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 16:50:00 đến ngày 2021-10-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,926,721,016 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0390081524E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.078016E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.848.704.711 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.697.409.422 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Thanh toán khối lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngàng phù hợp- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Xuân Thiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu công sở và đất ở, xã Xuân Thiên, huyện Thọ Xuân 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính, Nhân sự chủ chốt (Bằng cấp; Chứng chỉ), Máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thiên. Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thiên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Xuân Thiên. Địa chỉ: xã Xuân Thiên, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân Thiên. Địa chỉ: xã Xuân Thiên, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG (THẢM BT NHỰA 5CM) ĐƯỜNG THẢM NHỰA DÀY 5CM | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 86,4901 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,2564 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,8475 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn , đánh cấp bằng, máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,6253 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu E-HSMT | 344,728 | 10m³/1km |
| 6 | Mua đất đắp tại thị trấn Sao Vàng cự ly 20,7km | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.287,3182 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.287,3182 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển =9,5km | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.287,3182 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển =2,5km | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.287,3182 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển =4Km | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.287,3182 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,064 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,064 | 100tấn |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 43,098 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,6277 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 18cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,9532 | 100m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 43,098 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,064 | 100tấn |
| B | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,989 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M150, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 299,7792 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6995 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.498 | cái |
| C | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, THOÁT NƯỚC RÃNH THOÁT NƯỚC THƯỜNG 50X60 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 84,98 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 115,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,4515 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo yêu cầu E-HSMT | 186,96 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 980,58 | m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 46,74 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,8835 | 100m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,6839 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,1075 | 100m3 |
| D | RÃNH CHỊU LỰC 50X60 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,82 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1213 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7583 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2551 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0804 | 100m3 |
| E | TẤM ĐAN CHỊU LỰC (0,74X1,0M) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2188 | tấn |
| 5 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3711 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | 1cấu kiện |
| F | HỐ GA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,14 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2958 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo yêu cầu E-HSMT | 27,24 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 111,08 | m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,78 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,2187 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,731 | 100m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8092 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2686 | 100m3 |
| G | TẤM ĐAN THƯỜNG (0,6X1,0M) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,78 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2924 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0989 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu E-HSMT | 68 | 1cấu kiện |
| H | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1663 | tấn |
| I | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 43,97 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 259,81 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 25,98 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,396 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu E-HSMT | 929 | 1cấu kiện |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 175 | cái |
| J | HẠNG MỤC: VỈA HÈ , HỒ TRỒNG CÂY | |||
| K | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | xây tường bồn hoa, vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 62,04 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,13 | m3 |
| 4 | Đất màu | Theo yêu cầu E-HSMT | 47 | m3 |
| L | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch tezzaro 40x40x3 cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.856 | m2 |
| 2 | Ni lon lót | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.856 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 285,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,9178 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót khóa hè | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9925 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 54,7945 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 607,721 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| N | Móng cột MTK-8 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0888 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1452 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,306 | m3 |
| O | Móng cột MT-8 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0748 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1016 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,134 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,506 | m3 |
| P | Tiếp địa RC-2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1024 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1024 | 100m3 |
| Q | Móng cột MT-2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5808 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0316 | 100m3 |
| R | Móng cột MT-2D | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2016 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4992 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,16 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| S | Tiếp địa RC-2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,36 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1536 | 100m3 |
| T | PHẦN XÂY DỰNG ( Tiếp địa ) | |||
| U | Tiếp địa RC-1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0896 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3584 | 100m3 |
| V | MÓNG TỦ ĐIỀU ĐIỆN ĐK CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,944 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0175 | m2 |
| 7 | Lắp khung móng tủ bulong M16X650 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| W | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| X | PHẦN DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| Y | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LTPC18-13KN | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | 1 mối nối |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,8 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,08 | tấn/km |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 6 | Xà XNL22-2TD | Theo yêu cầu E-HSMT | 238,54 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà XNL22-2TN | Theo yêu cầu E-HSMT | 108 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà XNL22-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 99,27 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà XRN22-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 69,63 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Gông cột đôi 16-18m | Theo yêu cầu E-HSMT | 119,6 | kg |
| 15 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 16 | Tiếp địa cột RC-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 165,52 | kg |
| 17 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,4828 | 100kg |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 19 | Sứ đứng VHD-22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | quả |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 22kv | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | 10 sứ |
| 21 | Dây dẫn AsX 70/11-2,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 598 | m |
| 22 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,598 | 1km/1 dây |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | vị trí |
| Z | PHẦN THÁO HẠ | |||
| 1 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 3 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,845 | 1km/1 dây |
| 4 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | 1 chuỗi cách điện |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột néo | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| AA | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| AB | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LTPC10-4.3KN | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | cột |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 32,4 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | cột |
| 4 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn CD-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 169,86 | bộ |
| 5 | Lắp cổ dề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | 1 bộ |
| 6 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn CD-2TN | Theo yêu cầu E-HSMT | 33,972 | bộ |
| 7 | Lắp cổ dề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 8 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn CD-2TD | Theo yêu cầu E-HSMT | 75,82 | bộ |
| 9 | Lắp cổ dề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 10 | Tiếp địa cột RC-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 248,28 | kg |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,4828 | 100kg |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 13 | Cáp vặn xoắn 4x70mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 641,55 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6416 | km/dây |
| 15 | Hòm công tơ H2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | hòm |
| 16 | Dây nhị thứ Cu/PVC 1x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | m |
| 17 | Atstomat 60A | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Hòm công tơ H4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | hòm |
| 19 | Dây nhị thứ Cu/PVC 1x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 84 | m |
| 20 | Atstomat 60A | Theo yêu cầu E-HSMT | 56 | cái |
| 21 | Dây Muler 2x10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 93,73 | m |
| 22 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu E-HSMT | 93,73 | m |
| 23 | Dây Muler 2x16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 93,73 | m |
| 24 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | m |
| 25 | Kẹp hãm cáp 70-120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 38 | cái |
| 26 | Kẹp hãm cáp 35-70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 38 | cái |
| 27 | Ghíp đấu hòm công tơ IPC | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | cái |
| AC | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AD | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 2x16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 641,55 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6416 | km/dây |
| 3 | Cần đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cần đèn |
| 5 | Đèn chiếu sáng LED 150W HG04 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đèn pha trên cạn, điều kiện làm việc H>=3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Ghíp đấu hòm công tơ IPC 35-70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 51,5 | m |
| 9 | Tiếp địa cột RC-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 282,66 | kg |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,8266 | 100kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4 | 10 cọc |
| 12 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Cây Sao đen đường kính cách gốc 30cm là 10cm – 12cm, chiều cao trung bình 3,0 m | Theo yêu cầu E-HSMT | 47 | Cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0390081524E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.078016E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.848.704.711 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.697.409.422 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ Thanh toán khối lượng: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngàng phù hợp- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | ≥ 10T | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy phát điện | ≥ 5kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Máy ủi | ≤ 110CV | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 T | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≤ 70 kg | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | ≥ 0.1 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi