Gói thầu: Hệ thống điện nhẹ, điều hòa không khí, PCCC, tủ điện, cáp điện cấp nguồn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210826975-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Hệ thống điện nhẹ, điều hòa không khí, PCCC, tủ điện, cáp điện cấp nguồn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201123384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 14:17:00 đến ngày 2021-11-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 68,621,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5439732E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cung cấp và lắp đặt hệ thống ME (công trình dân dụng cấp II trở lên). Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 45,73 tỷ VND trong đó giá trị hạng mục hệ thống điện nhẹ ≥ 7,39 tỷ VND, hệ thống điều hòa không khí và tủ điện, cáp điện ≥ 26,40 tỷ, hệ thống PCCC ≥ 11,94 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥137.190.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: điện, công nghệ nhiệt lạnh, điện –điện tử.- Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. - Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn.- Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. - Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: điện, cơ khí, điện tử viễn thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt một trong các thiết bị của hệ thống ME (điều hòa không khí và tủ điện - cáp điện, PCCC hoặc điện nhẹ) công trình dân dụng cấp II trở lên - Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện nhẹ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, khoa học máy tính, Tin học.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ vào công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị ≥ 7,39 tỷ đồng. - Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điều hòa không khí, tủ điện, cáp điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: điện, cơ khí, công nghệ nhiệt lạnh.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí và tủ điện, cáp điện vào công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị ≥ 26,40 tỷ đồng. - Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: điện, cơ khí, PCCC.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị ≥ 11,94 tỷ đồng.- Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng thi công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. - Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng năng lực theo quy định tại Khoản 5, Điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. - Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Vôn mét điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống điện nhẹ, điều hòa không khí, PCCC, tủ điện, cáp điện cấp nguồn Khối cơ quan 3 trong Khu trung tâm Chính trị - Hành chính tỉnh 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên. - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện đối với cơ sở kinh doanh về thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng cháy và chữa cháy và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật phòng cháy và chữa cháy. (Đối với liên danh: từng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh năng lực theo quy định phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3823.810. - Fax: 0272.3821.858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3823.461. - Fax: 0272.3825.044 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3823.461. - Fax: 0272.3825.044 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG - VẬT TƯ KẾT NỐI VÀ PHỤ KIỆN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp CAT6: - Direct Current Resistance of Each Conductor: - Operating Capacitance: ≤5.6nF/100m - Unbalanced Capacitance: ≤330pF/100m - Impedance (ohms): 1~100MHz 100±15%; 100~250MHz 100±22% - NVP: 68% - Propagation Delay: ≤45ns - Frequency: 1-250MHz, extended to 500MHz - Type: U/UTP, 23 AWG, solid bare copper - Jacket diameter: 6.3± 0.3 mm - Tensile: 110N - Min. Bend Radius: 10 times max jacket diameter Tiêu chuẩn: ISO/IEC 11801; ANSI/TIA/EIA-568-C.2; IEC 61156-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp điện 2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.699 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp điện 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây Cáp tín hiệu 18AWG- Security Control Cable 18 AWG, 1 pair (Copper braid Shielded, PVC, Black 500m/drum). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.560 | m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.155 | m |
| B | HỆ THỐNG CCTV, ACCESS CONTROL - VẬT TƯ KẾT NỐI VÀ PHỤ KIỆN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | * Cáp quang MM 4FO: Outdoor Stranded Loose Tube Non-Metallic CSM Optical Fibre Cable, 4core (2000m, Black, OM3, Jelly Filled). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 2 | * Cáp CAT6:- Direct Current Resistance of Each Conductor: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.520 | m |
| 3 | Ống cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | m |
| C | HỆ THỐNG MẠNG + ĐIỆN THOẠI - VẬT TƯ-THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Ổ cắm đôi RJ45 Cat6 (cho data + tel), Mặt ổ cắm 2 port (cho data + tel), Đế ổ cắm (cho data + tel): - Ổ cắm đôi mạng và điện thoại gồm: - 2 port faceplate, Shuttered (with label management 86 x 86 mm) - 1 port Back Box (86 x 86 x 42 mm) - 2 x CAT6 Keystone Jack (Unshielded, WHITE). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ổ cắm RJ45 Cat6 (cho Wifi), Mặt ổ cắm 1 port (cho Wifi), Đế ổ cắm (cho Wifi): Ổ cắm đơn cho Wifi gồm:- 1 port faceplate, Shuttered ( with label management 86 x 86 mm)- 1 port Back Box (86 x 86 x 32 mm)- CAT6 Keystone Jack (Unshielded, WHITE). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cáp quang OM3 8FO:- Indoor Tight Buffer Optical Fibre Cable, 8core (1000m, Orange, OM3). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp UTP CAT6: - Direct Current Resistance of Each Conductor: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53.680 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp nguồn 3 x 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp nguồn 3 x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 7 | Dây nhảy quang đơn Multimode, LC-SC, 3m (từ ODF đến SW tầng): - 3m SC-LC OM3 50/125 Multimode Duplex Fibre Patch Cable, Orange | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | sợi |
| 8 | Dây nhảy Cat6, 3m: - CAT6 U/UTP Patch Cord (Unshielded, CM, BLUE, 3m). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.284 | sợi |
| D | HỆ THỐNG MẠNG + ĐIỆN THOẠI - THANG MÁNG CÁP VÀ ỐNG LUỒN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt thang cáp 300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt Máng cáp (Trunking) 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.245 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.065 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.028 | m |
| 5 | Lắp đặt Nẹp nhựa 39x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642 | m |
| E | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - QUẠT THÔNG GIÓ [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥35L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥55L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥70L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥80L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥85L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥90L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥95L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥110L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥120L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥135L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥140L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥150L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥180L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥195L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥200L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥230L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥250L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥260L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥330L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường kèm lá chắn mưa, Q≥420L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Quạt hút gắn trần, Q≥155L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt Quạt hút gió thải nối ống gió, Q≥140L/S; P≥75Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Quạt hút gió thải nối ống gió, Q≥220L/S; P≥75Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Quạt hút gió thải nối ống gió, Q≥253L/S; P≥75Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Quạt hút gió thải nối ống gió, Q≥400L/S; P≥75Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Quạt hút gió thải nối ống gió, Q≥100L/S; P≥250Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Quạt hút gió thải nối ống gió, Q≥420L/S; P≥300Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Quạt hút gió thải nối ống gió, Q≥560L/S; P≥300Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Quạt hút gió thải bếp nối ống gió, Q≥550L/S; P≥150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Quạt hút gió thải nối ống gió, Q≥550L/S; P≥200Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Quạt hút gió thải nối ống gió, Q≥750L/S; P≥200Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Quạt hút gió thải nối ống gió, Q≥900L/S; P≥200Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Quạt hút gió thải nối ống gió, Q≥1050L/S; P≥200Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Quạt hút gió thải nối ống gió, Q≥2050L/S; P≥250Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Quạt hút gió thải nối ống gió, Q≥2370L/S; P≥300Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥62L/S; P≥75Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥93L/S; P≥75Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥110L/S; P≥75Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥125L/S; P≥75Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥124L/S; P≥75Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥140L/S; P≥75Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥170L/S; P≥75Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥250L/S; P≥75Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥77L/S; P≥100Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥83L/S; P≥150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥110L/S; P≥150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥124L/S; P≥150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥132L/S; P≥150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥154L/S; P≥150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥155L/S; P≥150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥175L/S; P≥150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥176L/S; P≥150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥182L/S; P≥150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥186L/S; P≥150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥192L/S; P≥150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥193L/S; P≥150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥215L/S; P≥150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥220L/S; P≥150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥225L/S; P≥150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥230L/S; P≥150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥253L/S; P≥150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥275L/S; P≥150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥286L/S; P≥150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥293L/S; P≥150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥398L/S; P≥150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥620L/S; P≥150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi nối ống gió, Q≥2110L/S; P≥200Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - ỐNG ĐỒNG (HỆ ÔNG ĐỒNG) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm dày 0,8mm(chịu áp suất nén ≥ 500PSI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm dày 0,8mm(chịu áp suất nén ≥ 500PSI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm dày 0,8mm(chịu áp suất nén ≥ 500PSI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,57 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm dày 1mm(chịu áp suất nén ≥ 500PSI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,53 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 19,1mm dày 1mm (chịu áp suất nén ≥ 500PSI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22,2mm dày 1mm (chịu áp suất nén ≥ 500PSI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25,4mm dày 1mm (chịu áp suất nén ≥ 500PSI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28,6mm dày 1mm (chịu áp suất nén ≥ 500PSI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 31,8mm dày 1mm (chịu áp suất nén ≥ 500PSI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 38,1mm dày 1,2mm (chịu áp suất nén ≥ 500PSI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 41,3mm dày 1,42mm (chịu áp suất nén ≥ 500PSI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | 100m |
| G | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - CÁCH NHIỆT ỐNG ĐỒNG (HỆ ỐNG ĐỒNG) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 13mm, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 13mm, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 13mm, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,57 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 13mm, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,53 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 25,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 31,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 38,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 41,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | 100m |
| H | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - VẬT TƯ ĐI KÈM ỐNG ĐỒNG (HỆ ỐNG ĐỒNG) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Nạp gas bổ sung R410A (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,4 | kg |
| 2 | Lắp đặt Trunking 400x200x1,0mm kèm nắp đậy sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt Trunking 300x200x1,0mm kèm nắp đậy sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 4 | Lắp đặt Trunking 200x200x1,0mm kèm nắp đậy sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| I | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - ỐNG NƯỚC NGƯNG (HỆ NƯỚC NGƯNG) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Ống uPVC D27, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống uPVC D34, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống uPVC D42, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống uPVC D60, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| J | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - CÁCH NHIỆT ỐNG NƯỚC NGƯNG (HỆ NƯỚC NGƯNG) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Cách nhiệt ống nước ngưng DN27 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | 100m |
| 2 | Cách nhiệt ống nước ngưng DN34 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | 100m |
| 3 | Cách nhiệt ống nước ngưng DN42 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | 100m |
| 4 | Cách nhiệt ống nước ngưng DN60 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| K | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - GIÓ TƯƠI (HỆ GIÓ) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.042,46 | m2 |
| 2 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,79 | m2 |
| 3 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m2 |
| 4 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m2 |
| 5 | Tiêu âm dày 50mm (Rockwool + tole soi lổ + vải bố,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,95 | m2 |
| 6 | Lắp đặt Louver KTC 500x250 + LCCT + Lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Louver KTC 700x250 + LCCT + Lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt Louver KTC 800x250 + LCCT + Lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Louver KTC 1000x250 + LCCT + Lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Louver KTC 300x200 + LCCT + Lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Louver KTC 400x200 + LCCT + Lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Louver KTC 400x250 + LCCT + Lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Louver KTC 900x250 + LCCT + Lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Louver KTC 1800x600 + LCCT + Lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Miệng gió tươi loại 2 lớp cánh chỉnh ktc 400x400 + OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt Miệng gió tươi loại 2 lớp cánh chỉnh ktc 200x200 + OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt Miệng gió tươi loại 2 lớp cánh chỉnh ktc 300x300 + OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt Miệng gió tươi loại 2 lớp cánh chỉnh ktc 250x250 + OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt VCD D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 20 | Lắp đặt VCD D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt VCD D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt Ống mềm không cách nhiệt D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống mềm không cách nhiệt D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống mềm không cách nhiệt D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| L | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - GIÓ THẢI TOILET VÀ BẾP (HỆ GIÓ) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,88 | m2 |
| 2 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m2 |
| 3 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,71 | m2 |
| 4 | Tiêu âm dày 25mm (Rockwool + tole soi lổ + vải bố,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,15 | m2 |
| 5 | Lắp đặt Louver KTC 800x200 + LCCT + Lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Louver KTC 400x250 + LCCT + Lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Louver KTC 600x200 + LCCT + Lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Miệng gió tươi loại 2 lớp cánh chỉnh ktc 400x400 + OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt Miệng gió thải loại 2 lớp cánh chỉnh ktc 250x250 + OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Miệng gió thải loại 2 lớp cánh chỉnh ktc 300x300 + OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Miệng gió thải loại 2 lớp cánh chỉnh ktc 200x200 + OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 12 | Miệng gió thải loại 2 lớp cánh chỉnh ktc 600x400 + OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Miệng gió thải loại 2 lớp cánh chỉnh ktc 400x400 + OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt VCD 250x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van chặn lửa FD 250x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt Ống mềm không cách nhiệt D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống mềm không cách nhiệt D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt Ống mềm không cách nhiệt D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| M | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - GIÓ HÚT KHÓI HÀNH LANG (HỆ GIÓ) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,56 | m2 |
| 2 | Lắp đặt Louver KTC 1500x300 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Louver KTC 500x250 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Louver KTC 800x250 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Louver KTC 1000x250 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cửa |
| 6 | Miệng gió loại 2 lớp cánh chỉnh ktc 400x400 + OBD + box | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống thải gió bằng nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| N | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Tủ điện DB-TN-AC (HỆ THỐNG ĐIỆN) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-125A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Lắp đặt vol kế (0-400V) + công tắc xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Lắp đặt ampe kế (0-300A) + công tắc xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Biến dòng MCT 125/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ loại 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx6.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 6.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống ruột gà D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561 | m |
| O | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Tủ điện DB-NN-AC (HỆ THỐNG ĐIỆN) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-160A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Lắp đặt vol kế (0-400V) + công tắc xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Lắp đặt ampe kế (0-300A) + công tắc xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Biến dòng MCT 160/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ loại 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx6.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 6.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx10mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 10mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống ruột gà D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507 | m |
| P | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Tủ điện DB-CT-AC (HỆ THỐNG ĐIỆN) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-125A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Lắp đặt vol kế (0-400V) + công tắc xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Lắp đặt ampe kế (0-300A) + công tắc xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Biến dòng MCT 125/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ loại 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx6.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 6.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx10mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 10mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống ruột gà D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Tủ điện DB-KH-AC (HỆ THỐNG ĐIỆN) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Lắp đặt vol kế (0-400V) + công tắc xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Lắp đặt ampe kế (0-300A) + công tắc xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Biến dòng MCT 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ loại 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx6.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 6.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx10mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 10mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống ruột gà D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m |
| R | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Tủ điện DB-XD-AC (HỆ THỐNG ĐIỆN) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Lắp đặt vol kế (0-400V) + công tắc xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Lắp đặt ampe kế (0-300A) + công tắc xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Biến dòng MCT 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ loại 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx6.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 6.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx10mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 10mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống ruột gà D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413 | m |
| S | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Tủ điện DB-GT-AC (HỆ THỐNG ĐIỆN) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Lắp đặt vol kế (0-400V) + công tắc xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Lắp đặt ampe kế (0-300A) + công tắc xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Biến dòng MCT 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ loại 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx6.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 6.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống ruột gà D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | m |
| T | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Tủ điện DB-CC-AC (HỆ THỐNG ĐIỆN) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(600H x 450W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Lắp đặt vol kế (0-400V) + công tắc xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Lắp đặt ampe kế (0-300A) + công tắc xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Biến dòng MCT 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ loại 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx6.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 6.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx10mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 10mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống ruột gà D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | m |
| U | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Tủ điện DB.HK (HỆ THỐNG ĐIỆN) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Tủ nhở chứa bộ nút nhấn khẩn cấp điều khiển quạt hút khói, chất liệu tole sơn tĩnh điện- Kích thước: ≥(400H x 300W x 120D x 1,2T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Lắp đặt vol kế (0-400V) + công tắc xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Lắp đặt ampe kế (0-300A) + công tắc xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Biến dòng MCT 40/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ loại 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cu/PVC/FR 4x1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | m |
| 12 | Lắp đặt Cu/PVC/FR 2x1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554 | m |
| V | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Dây điều khiển & và các hạng mục khác (HỆ THỐNG ĐIỆN) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Dây điều khiển hệ trung tâm Cu/PVC/PVC 2Cx1,5mm² chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.790 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây điện khiển máy lạnh cục bộ CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.083 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132 | m |
| 5 | Lắp đặt Trunking điện sơn tĩnh điện 100x100, dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 6 | Lắp đặt Trunking điện sơn tĩnh điện 200x100, dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| W | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Vật tư khác (HỆ THỐNG ĐIỆN) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Khớp nối mềm cho quạt hút khói, quạt gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | bộ |
| 2 | Chống rung quạt, bao gồm: lò xo chống rung, mỗi bộ gồm 4 cái lò xo, Loại lò xo dạng treo / dạng đặt sàn mỗi cái chịu trung bình 100 - 150 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 3 | Lắp đặt giá treo quạt, bao gồm: ty ren M10, tắc kê đạn M10, tán M10, lông đên M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 4 | Hộp ngăn cháy cho quạt, Tole bao gồm: Hộp tole dày 1,2 mm - Z8 theo quy cách quạt kèm tiêu âm: Rockwool tỷ trọng 100kg/m3 dày 50mm, vải bố chống cháy, tole soi lỗ, U tiêu âm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 5 | Simili cho dàn lạnh (1 tấm = 1,5 m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | tấm |
| 6 | Lắp đặt Giá treo dàn lạnh, bao gồm: ty ren M10, tắc kê đạn M10, tán M10, lông đên M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Ke đỡ dàn nóng cục bộ, bao gồm: 1 cặp làm bằng sắt V4, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Giá treo dàn lạnh cục bộ, bao gồm: ty ren M10, tắc kê đạn M10, tán M10, lông đên M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Cao su chống rung dàn nóng 200x100x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | miếng |
| 10 | Bệ bê tông đỡ dàn nóng, Bê tông cốt thép mác M250, mỗi bệ trung bình là 0.65m3 bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bệ |
| 11 | Bệ quạt trên mái ngoài trời, Bê tông cốt thép mác M250, mỗi bệ trung bình là 0.4m3 bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bệ |
| 12 | Lắp đặt Tủ chứa bộ điều khiển trung tâm; bộ chuyển đổi tín hiệu- Kích thước tủ: ≥400x400x200 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, 1 lớp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| X | THANG MÁNG CÁP VÀ ỐNG - HỆ THANG-MÁNG CÁP HẠ THẾ [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Thang cáp hạ thế 600x100x2.0mm (Trục đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 2 | Lắp đặt Thang cáp hạ thế 300x100x1.5mm (Trục đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt Khay cáp đục lỗ hạ thế + nắp đậy 1200x100x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt Khay cáp đục lỗ hạ thế + nắp đậy 600x100x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 5 | Lắp đặt Khay cáp đục lỗ hạ thế + nắp đậy 400x100x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 6 | Lắp đặt Khay cáp đục lỗ hạ thế + nắp đậy 300x100x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571 | m |
| 7 | Lắp đặt Khay cáp đục lỗ hạ thế + nắp đậy 200x100x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494 | m |
| Y | THANG MÁNG CÁP VÀ ỐNG - Nối đất LV [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa D16, dài 2.4m (đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 2 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 3 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Cáp đồng trần tiếp đất Cu 1Cx70mm2 (lưới tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp đồng trần tiếp đất Cu 1Cx70mm2 (từ tủ điện hộp kiểm tra điện trở đất đến lưới tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,26 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp đồng tiếp đất Cu/PVC 1Cx120mm2 (từ tủ điện hộp kiểm tra điện trở đất đến tủ MSB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống PVC D32 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| Z | CÁP ĐIỆN CẤP NGUỒN VÀ ỐNG - KHỐI LƯỢNG CÁP ĐIỆN TỔNG HỢP [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC-FR 1C-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792 | m |
| 2 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC-FR 1C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 3 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC-FR 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 1C-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 1C-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816 | m |
| 6 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 1C-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936 | m |
| 7 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 1C-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 8 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 1C-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616 | m |
| 9 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 1C-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060 | m |
| 10 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 1C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.048 | m |
| 11 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 12 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 1C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.304 | m |
| 13 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 1C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.880 | m |
| 14 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.196 | m |
| 15 | Lắp đặt CU/PVC 1C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.280 | m |
| 16 | Lắp đặt CU/PVC 1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910 | m |
| 17 | Lắp đặt CU/PVC 1C-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.090 | m |
| 18 | Lắp đặt CU/PVC 1C-240mm2 ( E ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt CU/PVC 1C-120mm2 ( E ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 20 | Lắp đặt CU/PVC 1C-70mm2 ( E ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 21 | Lắp đặt CU/PVC 1C-50mm2 ( E ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m |
| 22 | Lắp đặt CU/PVC 1C-35mm2 ( E ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 23 | Lắp đặt CU/PVC 1C-25mm2 ( E ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 24 | Lắp đặt CU/PVC 1C-16mm2 ( E ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637 | m |
| 25 | Lắp đặt CU/PVC 1C-10mm2 ( E ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825 | m |
| 26 | Lắp đặt CU/PVC 1C-6mm2 ( E ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.220 | m |
| 27 | Lắp đặt CU/PVC 1C-4mm2 ( E ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779 | m |
| 28 | Lắp đặt CU/PVC 1C-2,5mm2 ( E ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.015 | m |
| AA | CÁP ĐIỆN CẤP NGUỒN VÀ ỐNG - Ống bảo vệ dây dẫn cấp nguồn tủ điện và hệ thống HVAC [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PVC bảo vệ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,25 | m |
| 2 | Lắp đặt Ống PVC bảo vệ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.512 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống PVC bảo vệ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.844 | m |
| AB | CÁP ĐIỆN CẤP NGUỒN VÀ ỐNG - Isolator cho dàn lạnh VRV hoặc VRF (TẦNG 1) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Isolator 2P 20A 250V (Lắp đặt tại vị trí dàn lạnh của hệ VRV hoặc VRF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| AC | CÁP ĐIỆN CẤP NGUỒN VÀ ỐNG - Isolator cho dàn lạnh VRV hoặc VRF (TẦNG 2) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Isolator 2P 20A 250V (Lắp đặt tại vị trí dàn lạnh của hệ VRV hoặc VRF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| AD | CÁP ĐIỆN CẤP NGUỒN VÀ ỐNG - Isolator cho dàn lạnh VRV hoặc VRF (TẦNG 3) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Isolator 2P 20A 250V (Lắp đặt tại vị trí dàn lạnh của hệ VRV hoặc VRF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| AE | CÁP ĐIỆN CẤP NGUỒN VÀ ỐNG - Isolator cho dàn lạnh VRV hoặc VRF (TẦNG 4) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Isolator 2P 20A 250V (Lắp đặt tại vị trí dàn lạnh của hệ VRV hoặc VRF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| AF | CÁP ĐIỆN CẤP NGUỒN VÀ ỐNG - Isolator cho dàn lạnh VRV hoặc VRF (TẦNG 5) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Isolator 2P 20A 250V (Lắp đặt tại vị trí dàn lạnh của hệ VRV hoặc VRF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| AG | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI CHÍNH SỞ XÂY DỰNG: MDB-XD [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-200A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AH | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ XÂY DỰNG-TẦNG 3: DB-XD-3F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AI | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ XÂY DỰNG-TẦNG 4: DB-XD-4F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AJ | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ XÂY DỰNG-TẦNG 5: DB-XD-5F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC (Điều khiển quạt cấp gió tươi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AK | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI CHÍNH SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI: MDB-GT [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-200A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AL | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI-TẦNG 3: DB-GT-3F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AM | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI-TẦNG 4: DB-GT-4F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AN | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI-TẦNG 5: DB-GT-5F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AO | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI CHÍNH SỞ CÔNG THƯƠNG: MDB-CT [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-250A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-125A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AP | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ CÔNG THƯƠNG-TẦNG 2: DB-CT-2F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AQ | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ CÔNG THƯƠNG-TẦNG 3: DB-CT-3F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Contactor iCT 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AR | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ CÔNG THƯƠNG-TẦNG 4: DB-CT-4F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AS | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ CÔNG THƯƠNG-TẦNG 5: DB-CT-5F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC (Điều khiển quạt cấp gió tươi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AT | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI CHÍNH SỞ NÔNG NGHIỆP: MDB-NN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-250A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-160A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AU | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ NÔNG NGHIỆP-TẦNG 2: DB-NN-2F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AV | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ NÔNG NGHIỆP-TẦNG 3: DB-NN-3F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AW | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ NÔNG NGHIỆP-TẦNG 4: DB-NN-4F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AX | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ NÔNG NGHIỆP-TẦNG 5: DB-NN-5F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AY | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI CHÍNH SỞ TÀI NGUYÊN: MDB-TN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-250A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-125A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AZ | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ TÀI NGUYÊN-TẦNG 2: DB-TN-2 [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BA | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ TÀI NGUYÊN-TẦNG 3: DB-TN-3F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BB | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ TÀI NGUYÊN-TẦNG 4, 5: DB-TN-4F, DB-TN-5F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BC | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI CHÍNH SỞ KHOA HỌC: MDB-KH [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-200A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BD | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ KHOA HỌC-TẦNG 3: DB-KH-3F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BE | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ KHOA HỌC-TẦNG 4: DB-KH-4F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BF | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI SỞ KHOA HỌC-TẦNG 5: DB-KH-5F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BG | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG TẦNG 1-KHU 1: DB-PL1-1F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| BH | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG TẦNG 1-KHU 2: DB-PL2-1F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| BI | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÒNG QUẢN LÝ TÒA NHÀ TẦNG 1: DB-QLTN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(600H x 450W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCCB 4P-25A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt SPD 3P+N 20KA (8/20µs) (TYPE 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BJ | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÒNG KỸ THUẬT MẠNG TẦNG 1: DB-KTM [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(700H x 500W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCCB 4P-25A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt SPD 3P+N 20KA (8/20µs) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BK | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN PHÒNG MÁY CHỦ:DB-TN-MC; DB-XD-MC; DB-GT-MC; DB-KH-MC; DB-NN-MC (TỔNG CỘNG 05 TỦ) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(500H x 400W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCCB 4P-25A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt SPD 3P+N 20KA (8/20µs) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| BL | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG TẦNG 2-KHU 1: DB-PL1-2F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| BM | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG TẦNG 2-KHU 2: DB-PL2-2F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| BN | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG TẦNG 4: DB-PL2-4F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(1000H x 700W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| BO | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG TẦNG 6: DB-PL1-6F [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-125A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Contactor 2P-16A, coil 220VAC ( Điều khiển quạt cấp gió tươi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BP | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN BẾP TẦNG 6: DB-KB [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt RCCB 4P-40A- dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BQ | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN BƠM CẤP NƯỚC: DB.WP [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(800H x 650W x 220D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bộ khởi động sao - tam giác 3 pha cho bơm 3pha 7.5kw + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| BR | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN BƠM CHỮA CHÁY: DB-FP [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(1900H x 1200W x 400D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-500A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-400A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Bộ khởi động sao - tam giác 3 pha cho bơm 3pha 153kw + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Bộ khởi động sao - tam giác 3 pha cho bơm 3pha 11kw + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BS | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN BƠM TĂNG ÁP: DB-BP [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 2B, loại Form 1 Chất liệu tole sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) - Kích thước: ≥(800H x 650W x 300D x 1,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bộ điều khiển biến tần 3 pha cho bơm 3pha 3kw + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BT | TỦ ĐIỆN - TỦ ĐIỆN MSB [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sản xuất theo form 3b, dạng nhiều module ghép lại, loại form 3b, Chất liệu tole sơn tĩnh điện dạng nhiều module ghép lại (chi tiết tủ theo hồ sơ thiết kế) KT: ≥(2100H x 5100W x 1200D x 1,5T & 2,0T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đồng hồ đa năng thể hiện: U1Ф, U3Ф, I, P, f, cosφ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 1250/5A - CL.1 - 20VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Biến dòng bảo vệ PCT 1250/5A - CL 5P10 - 20VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bộ rơle bảo vệ cao áp/thấp áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Bộ rơle bảo vệ quá dòng / chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P-1250-50kA + shunt trip + cuộn đóng 220VAC + cuộn ngắt 220VAC + động cơ lên cót 220VAC + phụ kiện liên quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Đồng hồ đa năng thể hiện: U1Ф, U3Ф, I, P, f, cosφ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 1250/5A - CL.1 - 20VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Biến dòng bảo vệ PCT 1250/5A - CL 5P10 - 20VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Bộ rơle bảo vệ cao áp/thấp áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Bộ rơle bảo vệ quá dòng / chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3P-1250-50kA + shunt trip + cuộn đóng 220VAC + cuộn ngắt 220VAC + động cơ lên cót 220VAC + phụ kiện liên quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3P-1250-50kA + cuộn ngắt 220VAC + phụ kiện liên quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Module kết nối tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Bộ logo 20 I/O 220VAC + phụ kiện liên quan (lập trình điều khiển cho hệ ATS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Bộ khóa liên động cơ khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P-500A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt MCCB 3P-250A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3P-200A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt MCCB 3P-125A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt MCCB 3P-20A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt MCCB 3P-125A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Bộ chống sét lan truyền 3P+N - 50kA - 8/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Đồng hồ đa năng thể hiện: U1Ф, U3Ф, I, P, f, cosφ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 250/5A - CL.1 - 20VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 1250/5A - CL.1 - 20VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù 6 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt MCCB 3P-500A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt MCCB 3P-125A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Cotactor 3P-125A (Loại chuyên cho đóng cắt tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tụ bù công suất phản kháng 3 pha - 50kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Hệ thanh dẫn đồng busbar BUSBAR 1600A4W + 50%E (ACB/MCCB 1250A sử dụng đồng có tiết diện từng pha RYB-N là 600mm2/phase riêng E tiếp đất 50% là tiết diện 300mm2) cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| BU | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 Loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ nâng nguồn còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu dò khói (loại thường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu dò nhiệt (loại thường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu dò khói loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu dò nhiệt loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 7 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 5 cái |
| 8 | Lắp đặt nút nhấn khẩn đại chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 9 | Lắp đặt modul giao tiếp đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt modul điều khiển quạt, thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 11 | Lắp đặt modul điều khiển còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750 | m |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.450 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.650 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.950 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ống ruột già d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| BV | TRẠM BƠM CHỮA CHÁY [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 máy bơm TỦ ĐIỆN CHUYÊN DÙNG CHO 03 BƠM PCCC Vật liệu: tole dày 1.5mm Điều khiển chữa cháy gồm: 1 Bơm điện 132W, 01 Diesel 165kW và bù 2.2kW Khởi động sao/tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Dây điện 3 pha 4*120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp 3 pha 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống STK DN125 (4.78mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống STK DN50 (2.6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co hàn STK DN 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt co hàn STK DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê hàn DN 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê hàn DN 125/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt bích DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt bích mù DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt bích DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp ron DN 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp ron DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Bu long 14 li 6 phân (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bộ |
| 16 | Lắp đặt van khoá tay gạt DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khoá tay gạt DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van một chiều DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van một chiều lá lật DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chống run DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chống run DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Luppe DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Luppe DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khoá DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khoá DN15 + Si Pông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt hai đầu răng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Sơn đỏ (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| BW | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Ống STK DN125 (4.78mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống STK DN100 (3.2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống STK DN65 (2.9mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống STK DN50 (2.6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống STK DN32 (2.6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà, kích thước (650x450x220mm) (0.8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 7 | Vòi chữa cháy D50x20mx1.3Mpa (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cuộn |
| 8 | Vòi chữa cháy D65x20mx1.3Mpa (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt Van góc chuyên dụng bằng gang D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van góc chuyên dụng bằng gang D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt lăng phun D50-13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 12 | Lắp đặt lăng phun D65-19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khoá DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khoá DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khoá D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khoá D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt co hàn D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt co hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 20 | Lắp đặt co hàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 21 | Lắp đặt co ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê hàn D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê hàn D125/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê hàn D125/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê giảm hàn 100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê ren DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê ren DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt hai đầu răng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 30 | Lắp cà rá DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt bích DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 32 | Lắp đặt mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | cái |
| 33 | Lắp đặt ron DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 34 | Lắp đặt ron DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cái |
| 35 | Bu long 14 li 6 phân (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.168 | bộ |
| 36 | Bát treo ống DN125 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 37 | Bát treo ống DN100 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | cái |
| 38 | Bát đỡ ống DN65 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 39 | Bát treo ống DN65 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 40 | Bát treo ống DN50 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Ty 12li, L=2m, thép mạ kẽm (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | cây |
| 42 | Sơn đỏ (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | kg |
| BX | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Ống STK DN100 (3.2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (700x1000x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 3 | Vòi chữa cháy D65x20mx1.3Mpa (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 4 | Lắp đặt lăng phun nước D65-19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đầu trụ chữa cháy ngoài nhà D114 cho 2 họng chờ D65x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Họng chờ xe chữa cháy đôi (D65x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê giảm hàn DN125/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | cái |
| 11 | Lắp đặt ron DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cái |
| 12 | Bulong 14 li 6 phân (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.168 | cái |
| 13 | Sơn đỏ 2 thành phần (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | kg |
| BY | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG SPRINKILER [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Ống STK DN25 (2.6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống STK DN15 (2.1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Đầu phun Sprinkler 680C phun xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280 | cái |
| 4 | Lắp đế đầu phun (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041 | cái |
| 5 | Lắp đặt co ren DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt co ren DN25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626 | cái |
| 7 | Lắp đặt co ren DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.082 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê ren DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê ren DN25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nối ren trong DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041 | cái |
| 11 | Bát treo ống DN25 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.268 | cái |
| 12 | Ty 10li (01 cây dài 2 mét, chất liệu thép mạ kẽm) (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.268 | cây |
| 13 | Sơn đỏ (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | kg |
| BZ | HỆ THỐNG TRANG BỊ PHƯƠNG TIỆN PCCC [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.050 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.050 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | cái |
| 7 | Lắp đặt CB đóng ngắt nguồn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháy (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 9 | Bình chữa cháy khí CO2 5Kg (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | bình |
| 10 | Bình chữa cháy bột ABC 8Kg (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | bình |
| 11 | Kệ để bình đôi (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy Bột ABC 6Kg tự động treo trần (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bình |
| 13 | Bát treo bình (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| CA | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt Đầu kim thu sét Rbv >=71 m(III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Chân đế trụ đỡ kim thu sét (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Trụ đỡ cao 5m, ống sắt tráng kẽm fi40 + chân đế (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Gia công kim thu sét Rbv >= 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp bọc PVC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 8 | Ốc xiết cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | con |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 10 | Bát, tăng đơ (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Dây neo, cáp 5 li (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 12 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| CB | HỆ THỐNG HÚT KHÓI [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút khói hướng trục 2 cấp độ Motor chịu nhiệt trong 2 giờ ở 250 độ C + Q≥ 23500 m3/h - H≥ 450 Pa + Q≥ 35000 m3/h - H≥ 1000 Pa P ≥ 5.5/15kw, tốc độ: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt hút khói hướng trục 2 cấp độMotor chịu nhiệt trong 2 giờ ở 250 độ C+ Q≥ 20000 m3/h - H≥ 280 Pa + Q≥ 30000 m3/h - H≥ 600 Pa P ≥ 4/11kw, tốc độ: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt hút khói hướng trụcMotor chịu nhiệt trong 2 giờ ở 250 độ C+ Q≥ 25800 m3/h - H≥ 150 Pa - P≥4KWTốc độ: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt hút khói hướng trục Motor chịu nhiệt trong 2 giờ ở 250 độ C+ Q≥ 16400 m3/h - H≥ 230 PaP≥ 2.2kw, tốc độ: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất -380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt hút khói 2 cấp độ 5,5/15kW* Tủ điện ≥(700x500x 210)mm- Vật liệu: Tole 1.2mm* Thiết bị gồm:- Đồng hồ votl + amper 96: Số lượng: 2 cái; - Biến dòng 100/5: Số lượng: 1cái; - Cầu chì: Số lượng: 3 cái; - Nút nhấn: Số lượng: 3 cái; - Đèn báo: Số lượng: 5 cái; - Công tắc 3VT: số lượng: 1 cái;- MCCB 3P-50A:Số lượng: 1 cái; - Contactor 50A: Số lượng: 1 cái; - Contactor 32A: Số lượng: 2 cái; - Relay nhiệt 34-50a: Số lượng: 1 cái; - Relay nhiệt 22-32a : Số lượng: 1 cái; - Relay omron 24v: Số lượng: 1 cái; - Timer: Số lượng: 1 cái; - Máng chứa dây: Số lượng: 1 cái; - Dây và phụ kiện: Số lượng: 1 bộ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt hút khói 2 cấp độ 4/11kW* Tủ điện ≥(600x400x210x 1.2)mm- Vật liệu: Tole 1.2mm* Thiết bị gồm:- Đồng hồ votl + amper 80: Số lượng: 2 cái; - Cầu chì: số lượng: 3 cái; - Nút nhấn: số lượng: 3 cái; - Đèn báo: số lượng: 5 cái; - Công tắc 3VT: số lượng: 1 cái; - MCCB 3P-40A: số lượng: 1 cái; - Contactor 32A: số lượng: 1 cái; - Contactor 22A: số lượng: 2 cái; - Relay nhiệt 22-32a: số lượng: 1 cái;- Relay nhiệt 12-18a: số lượng: 1 cái; - Relay omron 24v: số lượng 1 cái; - TIMER: số lượng: 01 cái; - Máng chứa dây: số lượng: 02 cái; - Dây và phụ kiện: số lượng: 1 bộ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt hút khói 1 cấp độ 4kW* Tủ điện ≥(400x300x210x1.2 )mm- Vật liệu: Tole 1.2mm* Thiết bị gồm:- Đồng hồ votl + amper 80: số lượng: 2 cái;- Cầu chì: số lượng: 2 cái; - Nút nhấn: số lượng: 2 cái; - Đèn báo: số lượng: 5 cái; - Công tắc 3VT: số lượng: 1 cái; - MCB 3P-25A: số lượng: 1 cái; - Contactor 12A: số lượng: 1 cái; - Relay nhiệt 7-10a: số lượng: 1 cái; - Relay trung gian 24v: số lượng: 01 cái; - Máng chứa dây: số lượng: 1 cái; - Dây và phụ kiện: số lượng: 1 bộ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt hút khói 1 cấp độ 2,2kW* Tủ điện ≥(400x300x210)mm- Vật liệu: Tole 1.2mm* Thiết bị gồm:- Đồng hồ votl + amper 80:số lượng: 2 cái; - Cầu chì: số lượng: 1 cái; - Nút nhấn: số lượng: 2 cái; - Đèn báo: số lượng: 5 cái; - Công tắc 3VT: số lượng: 1 cái; - MCB 3P-25A: số lượng: 1 cái; - Contactor 9A: số lượng: 1 cái; - Relay nhịt 5-8a: số lượng: 1 cái; - Relay trung gian 24v: số lượng: 1 cái; - Máng chứa dây: số lượng: 1 cái; - Dây và phụ kiện: số lượng: 1 bộ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp điện chống cháy 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện chống cháy 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện chống cháy 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Giá treo quạt kèm hệ lò xo giảm chấn (VT+NC)- Sắt U 100x50mm + Lò xo theo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 15 | Khớp nối mềm cho quạt (VT+NC)- Simili chống cháy, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 16 | Ống tiêu âm 2 đầu quạt, L=1700mm (VT+NC)- Rockwool dày 50mm tỉ trọng 60kg/m³ + vải thủy tinh chống cháy, tole kẽm soi lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 17 | Miệng thải khói kèm lưới chắn côn trùng (VT+NC)- Miệng gió nhôm định hình, sơn tĩnh điện màu trắng, kích thước 2000x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 18 | Miệng hút khói EAG 1200x650+OBD (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 19 | Hộp đựng miệng hút 1200x650 tole kẽm dày 0.75mm (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ống gió 1300x400, dày 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 21 | Lắp đặt Ống gió 1100x400, dày 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống gió 1100x300, dày 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống gió 1000x300, dày 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống gió 900x400, dày 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống gió 800x250, dày 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống gió 700x250, dày 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 27 | Lắp đặt Ống gió 700x200, dày 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 28 | Chạc y 1300x400/1100x400/1100x400, dày 0.75 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Chạc y 800x250/700x200/700x200 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co 1300x400, dày 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co 1000x300, dày 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co 900x400, dày 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn thu 1300x400/700x200, dày 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn thu 1100x400/900x400, dày 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Côn thu 1100x300/700x200, dày 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn thu 900x400/700x200, dày 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn thu 1300x400/1100x300, dày 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Côn thu 1100x300/800x250, dày 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Côn thu 1000x300/700x250, dày 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt Côn thu 1300x400/Quạt, dày 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Côn thu 1000x300/Quạt, dày 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt Côn thu Quạt/Miệng thải khói, dày 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 43 | Lắp đặt Bịt ống gió 1100x400, dày 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Bịt ống gió 900x400, dày 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Bịt ống gió 700x200, dày 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt Bịt ống gió 700x250, dày 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 47 | Giá treo ống gió 1300x400 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 48 | Giá treo ống gió 1100x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 49 | Giá treo ống gió 1100x300 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 50 | Giá treo ống gió 1000x300 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | bộ |
| 51 | Giá treo ống gió 900x400 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 52 | Giá treo ống gió 800x250 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Giá treo ống gió 700x250 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | bộ |
| 54 | Giá treo ống gió 700x200 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 55 | Sơn chống cháy 60 phút, độ dày 0,45mm (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.914 | m2 |
| 56 | Bọc chống cháy cho quạt rockwool (VT+NC)- Vỏ tole kẽm 0.75mm, Rockwool dày 50mm tỉ trọng 60kg/m³ + vải thủy tinh chống cháy, tole kẽm soi lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| CC | Hệ thống âm thanh hội trường 200 chỗ tầng 2 [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | * Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số: - 17 fader trang bị motor (16 channel + 1 master) - 40 channel input (32 mono + 2 stereo + 2 return) - 20 Aux (8 mono + 6 stereo) + Stereo + Sub bus - 8 group DCA - 16 jack combo XLR/TRS analog mic/line input + 2 jack RCA cho những stereo input - 16 output analog XLR - 34 x 34 channel digital record/playback qua cổng USB 2.0 + - 2 x 2 với bộ nhớ USB - 8 Effect và 10 GEQ - 1 khe cắm mở rộng cho card âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | * Micro đại biểu cần dài:- Micro cổ ngỗng dạng độ nhạy cao Condenser- Dải tần hoạt động: 80 Hz – 16 kHz- Cáp kết nối: RJ45 – CAT5e, straight, according to EIA-568-B- Maximum SPL: 100 dB for 1% THD- Nút nhấn dạng Push to talk. Đèn Led màu xanh chỉ thị bậtnguồn, Led màu đỏ khi phát biểu.- Kích thước: theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtBao gồm phụ kiện đi kèm:Dây cáp tín hiệu 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | * Micro chủ tọa:- Micro cổ ngỗng dạng độ nhạy cao Condenser- Dải tần hoạt động: 80 Hz – 16 kHz- Cáp kết nối: RJ45 – CAT5e, straight, according to EIA-568-B- Maximum SPL: 100 dB for 1% THD- Nút nhấn dạng Push to talk. Đèn Led màu xanh chỉ thị bậtnguồn, Led màu đỏ khi phát biểu.- Kích thước: theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtBao gồm phụ kiện đi kèm:Dây cáp tín hiệu 10m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | * Bộ cấp nguồn trung tâm:- Cổng kết nối RJ45 từ các micro hội nghị.- Đèn Led bật khi nối nguồn hệ thống- Kết nối Jack 6 ly với hệ thống âm thanh ngoài- Nguồn điện: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- THD 60 dB- Ngõ ra: 100 mV / Trở kháng ngõ ra: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | * Loa toàn dải:- Công suất ≥200W/8 Ohm- Dãi tần hoặc động: 50 - 25k Hz- Max SPL ≥112dB- Độ nhạy ≤90dB SPL- Kích thước: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Trọng lượng: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bộ khuếch đại tín hiệu:- Công suất RMS ≥300W/8, Ohm, 600W/4 Ohm- Trở kháng mỗi kênh 4 Ohm- Đáp ứng tần số 10Hz- 24kHz- Tiêu thụ điện năng ≤1840Watt- Kênh đầu ra 2 kênh- Cấu trúc amply: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Kích thước: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Trọng lượng: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | * Bộ phát nhạc DAB & FM RDS/CD/USB/SD-card /Bluetooth:- Máy nghe nhạc CD / USB / SD-card đa nguồn- Tích hợp FM RDS và bộ chỉnh DAB +.- Thiết bị hiện cũng có bộ thu Bluetooth bên trong có thể được kết nối với bất kỳ nguồn nhạc nào- Định dạng tệp được hỗ trợ MP3, WMA- Đầu ra không cân bằng 2 x RCA + COMBI RCA- Kích thước: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | * Micro không dây cầm tay: * Bộ thu- Băng thông lên đến 42 MHz với 1680 tần số có thể lựa chọn, hoàn toàn có thể điều chỉnh trong phạm vi UHF ổn định- Độ nhạy RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Dây cáp tín hiệu 10m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 10 | Dây cáp tín hiệu 2m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | sợi |
| 11 | * Dây dây cáp loa 16AWG, - Cáp chống cháy theo chuẩn IEC 60332-1-2- Dây đồng, cách điện lõi PE, lõi xoắn lại với nhau, Vỏ PVC, giấy bạc bọc lõi- Điện trở > 2 GOhm x km- Độ tự cảm xấp xỉ 0,65 mH/km- Bán kính uốn tối thiểu 10 x đường kính cáp- Số lượng cặp và AWG trên mỗi dây dẫn: 1x2x16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 12 | * Tủ thiết bị 16U:- Sơn Tĩnh điện, bọc nhôm, Có học Đựng Mixer, Có bánh xe di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | * Loa sân khấu kèm công suất tích hợp dante:- Loa được cấp nguồn 2 chiều với HF 2 "và LF 10"- Công suất- SPL tối đa ≥37dB SPL và dải tần 44Hz-20kHz- Mô-đun khuếch đại Class-D 2000W công suất cao- DSP 96kHz và bộ lọc FIR cho âm thanh có độ phân giải cao trung thực với độ trễ siêu thấp- Tính năng điều chỉnh FIR-X nâng cao, sự kết hợp của lọc FIR và EQ chính xác để giảm thiểu méo dạng sóng hài- Được trang bị Dante I / O (2in / 2out) và tính năng SRC (chuyển đổi tỷ lệ mẫu) cho phép khả năng tương thích thiết bị 48kHz- Truy cập nhiều chức năng DSP và tải các cài đặt trước hoặc thực hiện các điều chỉnh chính xác đối với PEQ, độ trễ và định tuyến, v.v. thông qua màn hình LCD trực quan- Tích hợp D-Contour và mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | * Loa toàn dải kèm công suất: Loại loa: - Loại loa: 2-way, Bi-amped Powered Speaker, Bass-reflex- Dải tần (-10dB): ≥34Hz - 20kHz- Các bộ phận LF: 15" Cone, 3" Voice Coil, Neodymium magnet- Các bộ phận HF: 2" Voice Coil, 1" Throat Compression Driver, Titanium diaphragm, Neodymium magnet- Bộ chia tần: ≤1.7kHz (FIR-X)- Sampling frequency rate: 96kHz and FIR Filter- A/D D/A Converters: 96kHz AD/DA- Mức đầu ra tối đa (1m; trên trục): 139dB SPL *1- Định mức công suất có hiệu ứng Dynamic: 2000W (LF: 1000W, MF/HF: 1000W) *2- Power rating Burst (20ms): 1100W (LF: 1000W, MF/HF: 100W)- Power rating Continuous: ≥950W (LF: ≥850W, MF/HF: ≥100W)- I/O Connectors AC: IEC AC inlet x1 (V-Lock)- Đầu nối I/O: Analog IN: Combo x2, Line level (Maximum +24dBu), Input impedance 20kΩ, Analog OUT: XLR3-32 x2, CH1: THRU (fix), CH2: THRU or DSP OUT, USB2.0 Host 5V 500mA for USB memory DATA storage/load | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | * Loa siêu trầm kèm công suất: - Loại loa: Powered Subwoofer, bass-reflex- Dải tần (-10dB): 30Hz - 150Hz- Các bộ phận LF: 18" Cone, 4" Voice Coil, Ferrite magnet- Sampling frequency rate: 96kHz and FIR Filter- A/D D/A Converters: 96kHz AD/DA- Mức đầu ra tối đa (1m; trên trục): 136dB SPL *1- Định mức công suất có hiệu ứng Dynamic: 1600W *2- Power rating Burst (20ms): ≥1300W- Power rating Continuous: ≥1200W- I/O Connectors AC: IEC AC inlet x1 (V-Lock)- Đầu nối I/O: Analog IN: Combo x2, Line level (Maximum +24dBu), Input impedance 20kΩ, Analog OUT: XLR3-32 x2, CH1/2: THRU or DSP OUT, USB2.0 Host 5V 500mA for USB memory DATA storage/load- Cấp Ampli: Class-D- Tay cầm: Aluminium die-cast, Side x2- Tản nhiệt: Fan cooling, Variable speeds | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | * Đèn Moving head.- Nguồn sáng Đèn 7R 230W với nút điều khiển Buttom- Tuổi thọ nguồn ≥2000 giờ- Nguồn điện AC 100-240V, 50-60HZ- Công suất định mức ≥400W- Nhiệt độ màu 8000K- Màu 14 màu + màu trống- Gobo 17 cố định gobo + gobo trống- Phép quay lăng kính 8 lăng kính, phép quay hai bên- Ống kính ống kính quang học chính xác cao có zoom- Làm mờ độ mờ tuyến tính 0-100%- Nhấp nháy kép 1-12 lần / s- Số lượng động cơ 11 động cơ bước siêu im lặng, ổ đĩa 16 bit- Chế độ điều khiển Tự động / Âm thanh / DMX512 / Master-slave- DMX 16 / 20CH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | * Đèn Par Led.- Công suất điện ≤170W- DẪN Nguồn Ánh Sáng: 3 trong 1 RGB đầy đủ màu sắc LED- Nguồn điện đầu vào:100-240 V AC 50-60Hz- Chế độ: Tự động/Âm Thanh/DMX- Màu sắc:- Màu đỏ Màu Xanh Lá Cây Màu Xanh 3 trong 1- IP 33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 18 | * Đèn pha sáng- Màu đỏ Màu Xanh Lá Cây Màu Xanh 3 trong 1- Nguồn sáng Led- Chế độ: Tự động/Âm Thanh/Jump/DMX/Master-Slave- Đèn led: 200 W RGB 3 TRONG 1- IP Rating: IP33- Điện áp đầu vào (V): AC100-240V 50/60Hz- Kênh 2 kênh- Tuổi thọ ≥50000h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | * Khung treo đèn 4D- Khung 4 D sơn tĩnh điện- Làm bằng sắt tròn, dễ dàng lắp ráp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 20 | * Dây nguồn 2C x 2.5mm.- Bọc nhựa PVC, dây đôi mềm dẹt VCmd-2x2.5-(2x50/0.2)-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| CD | Hệ thống âm thanh Phòng họp 40 Chỗ (Tầng 4, 5) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | * Bộ trộn kèm khuếch đại kỹ thuật số: - Mixer amplifier với công nghệ kĩ thuật số Class-D - Công suất khuếch đại cao tiêu tốn điện năng ít - Công suất 30W, 60W đến 120W. - Hai đầu vào microphone phone jack kết nối và hai đầu vào Aux - Một đầu vào EMC cho hệ thống báo động bằng giọng nói được ưu tiên. - Điều chỉnh Mic 1-2, 1-2 Aux và bass / treble, âm lượng tổng. - Chế độ tự động ngắt chập mạch, quá tải và nhiệt độ cao - Nguồn điện AC 180-240V & DC 24V. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | * Loa gắn tường:- Công suất 60W/100V, 200W/16ohm- Dãi tần: 65 - 20k Hz- Tần số đáp ứng : 45 Hz–150 Hz - Max SPL: 110dB- Độ nhạy: 90dB SPL. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | * Micro không dây cầm tay:- Số lượng: 02 Micro- Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz- Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz- Chế độ điều chỉnh: FM- Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 18kHz- Số lượng kênh điều chỉnh: 500/1000- Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB- Khoảng cách hoạt động ổn định: ≥100 mét- THD: 80dB - Công suất: 50mW- Nguồn điện: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Màn hình: LCD + màn hình backlit nhiều màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | * Dây dây cáp loa 16AWG- Tiết diện: 2 x 1.5mm2- Chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2 - Vỏ bọc bên ngoài PVC- Màu: theo nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | * Tủ thiết bị 10U- Sơn tĩnh điện, có Bánh xe di chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| CE | Hệ thống âm thanh Phòng họp 45 Chỗ (Tầng 4, 5) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | * Bộ trộn kèm khuếch đại kỹ thuật số: - Mixer amplifier với công nghệ kĩ thuật số Class-D - Công suất khuếch đại cao tiêu tốn điện năng ít - Công suất 30W, 60W đến 120W. - Hai đầu vào microphone phone jack kết nối và hai đầu vào Aux - Một đầu vào EMC cho hệ thống báo động bằng giọng nói được ưu tiên. - Điều chỉnh Mic 1-2, 1-2 Aux và bass / treble, âm lượng tổng. - Chế độ tự động ngắt chập mạch, quá tải và nhiệt độ cao - Nguồn điện: AC 180-240V & DC 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | * Loa gắn tường:- Công suất 60W/100V, 200W/16ohm- Dãi tần: 65 - 20k Hz- Tần số đáp ứng : 45 Hz–150 Hz - Max SPL: 110dB- Độ nhạy: 90dB SPL. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | * Micro không dây cầm tay:- Số lượng: 02 Micro- Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz- Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz- Chế độ điều chỉnh: FM- Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 18kHz- Số lượng kênh điều chỉnh: 500/1000- Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB- Khoảng cách hoạt động ổn định: ≥100 mét- THD: 80dB - Công suất: 50mW- Nguồn điện: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Màn hình: LCD + màn hình backlit nhiều màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | * Dây dây cáp loa 16AWG- Tiết diện: 2 x 1.5mm2- Chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2 - Vỏ bọc bên ngoài PVC- Màu: theo nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | * Tủ thiết bị 10U- Sơn tĩnh điện, có Bánh xe di chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| CF | Hệ thống âm thanh Phòng họp 50 Chỗ (77m2 -Tầng 5) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | * Bộ trộn kèm khuếch đại kỹ thuật số: - Power supply: 100 - 240 VAC - Output power tappings: 70 - 100 volts - 4 ohms - MIC inputs balanced: 3 - Line input unbalanced: 4 - Power amp topology: class-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | * Loa gắn tường:- Công suất 60W/100V, 200W/16ohm- Dãi tần hoặc động: 65 - 20k Hz- Tần số đáp ứng : 45 Hz–150 Hz - Max SPL: 110dB- Độ nhạy: 90dB SPL. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | * Micro không dây cầm tay:- Số lượng: 02 Micro- Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz- Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz- Chế độ điều chỉnh: FM- Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 18kHz- Số lượng kênh điều chỉnh: 500/1000- Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB- Khoảng cách hoạt động ổn định: ≥100 mét- THD: 80dB - Công suất: 50mW- Nguồn điện: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Màn hình: LCD + màn hình backlit nhiều màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | * Dây dây cáp loa 16AWG- Tiết diện: 2 x 1.5mm2- Chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2 - Vỏ bọc bên ngoài PVC- Màu: theo nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | * Tủ thiết bị 10U- Sơn tĩnh điện, có Bánh xe di chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CG | Hệ thống âm thanh Phòng họp 55 Chỗ (56m2 -Tầng 4) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | * Bộ trộn kèm khuếch đại kỹ thuật số: - Power supply: 100 - 240 VAC - Output power tappings: 70 - 100 volts - 4 ohms - MIC inputs balanced: 3 - Line input unbalanced: 4 - Power amp topology: class-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | * Loa gắn tường:- Công suất 60W/100V, 200W/16ohm- Dãi tần hoạt động: 65 - 20k Hz- Tần số đáp ứng : 45 Hz–150 Hz - Max SPL: 110dB- Độ nhạy: 90dB SPL. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | * Micro không dây cầm tay:- Số lượng: 02 Micro- Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz- Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz- Chế độ điều chỉnh: FM- Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 18kHz- Số lượng kênh điều chỉnh: 500/1000- Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB- Khoảng cách hoạt động ổn định: ≥100 mét- THD: 80dB - Công suất: 50mW- Nguồn điện: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Màn hình: LCD + màn hình backlit nhiều màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | * Dây dây cáp loa 16AWG- Tiết diện: 2 x 1.5mm2- Chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2- Vỏ bọc bên ngoài PVC- Màu: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | * Tủ thiết bị 10U- Sơn tĩnh điện, có Bánh xe di chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CH | Hệ thống âm thanh Hội trường 80 Chỗ (Tầng 5) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | * Micro đại biểu cần dài: - Micro cổ ngỗng dạng độ nhạy cao Condenser - Dải tần hoạt động: 80 Hz – 16 kHz - Cáp kết nối: RJ45 – CAT5e, straight, according to EIA-568-B - Maximum SPL: 100 dB for 1% THD - Nút nhấn dạng Push to talk. Đèn Led màu xanh chỉ thị bật nguồn, Led màu đỏ khi phát biểu. - Kích thước: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | * Bộ cấp nguồn trung tâm: - Cổng kết nối RJ45 từ các micro hội nghị.- Đèn Led bật khi nối nguồn hệ thống- Kết nối Jack 6 ly với hệ thống âm thanh ngoài.- Nguồn điện: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- THD 60 dB.- Ngõ ra: 100 mV- Trở kháng ngõ ra: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ tiền khuếch đại: - Frequency Response: 20HZ - 22 Khz- Noise: > 93 DB- THD: 70 DB- Max Nominal Gain: +6 DB- Max Output Voltage: +19 DBV, 9 V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | * Bộ khuếch đại tín hiệu:- Công suất RMS ≥300W/8, Ohm, 600W/4 Ohm. - Trở kháng mỗi kênh 4 Ohm. - Đáp ứng tần số 10Hz- 24kHz. - Tiêu thụ điện năng ≤≤1840Watt. - Kênh đầu ra 2 kênh- Cấu trúc amply: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Kích thước: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Trọng lượng: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | * Loa gắn tường:- Công suất 60W/100V, 200W/16ohm- Dãi tần hoạt động: 65 - 20k Hz- Tần số đáp ứng : 45 Hz–150 Hz - Max SPL: 110dB- Độ nhạy: 90dB SPL. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | * Micro không dây cầm tay:* Bộ thu- Băng thông lên đến 42 MHz với 1680 tần số có thể lựa chọn, hoàn toàn có thể điều chỉnh trong phạm vi UHF ổn định- Độ nhạy RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | * Dây dây cáp loa 16AWG- Tiết diện: 2 x 1.5mm2- Chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2- Vỏ bọc bên ngoài PVC- Màu: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | * Tủ thiết bị 10U- Sơn tĩnh điện, có Bánh xe di chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CI | Hệ thống âm thanh Hội trường 100 Chỗ (Tầng 5) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | * Micro đại biểu cần dài: - Micro cổ ngỗng dạng độ nhạy cao Condenser - Dải tần hoạt động: 80 Hz – 16 kHz - Cáp kết nối: RJ45 – CAT5e, straight, according to EIA-568-B - Maximum SPL: 100 dB for 1% THD - Nút nhấn dạng Push to talk. Đèn Led màu xanh chỉ thị bật nguồn, Led màu đỏ khi phát biểu. - Kích thước: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | * Bộ cấp nguồn trung tâm: - Cổng kết nối RJ45 từ các micro hội nghị.- Đèn Led bật khi nối nguồn hệ thống- Kết nối Jack 6 ly với hệ thống âm thanh ngoài.- Nguồn điện: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- THD 60 dB.- Ngõ ra: 100 mV- Trở kháng ngõ ra: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | * Bộ tiền khuếch đại: - Frequency Response: 20HZ - 22 Khz- Noise: > 93 DB- THD: 70 DB- Max Nominal Gain: +6 DB- Max Output Voltage: +19 DBV, 9 V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | * Bộ khuếch đại tín hiệu:- Công suất RMS ≥300W/8, Ohm 600W/4 Ohm. - Trở kháng mỗi kênh 4 Ohm. - Đáp ứng tần số 10Hz- 24kHz. - Tiêu thụ điện năng ≤1840Watt. - Kênh đầu ra 2 kênh- Cấu trúc amply: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Kích thước: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Trọng lượng: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | * Loa gắn tường:- Công suất 60W/100V, 200W/16ohm- Dãi tần hoặc động: 65 - 20k Hz- Tần số đáp ứng : 45 Hz–150 Hz - Max SPL: 110dB- Độ nhạy: 90dB SPL. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | * Micro không dây cầm tay:* Bộ thu- Băng thông lên đến 42 MHz với 1680 tần số có thể lựa chọn, hoàn toàn có thể điều chỉnh trong phạm vi UHF ổn định- Độ nhạy RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | * Dây dây cáp loa 16AWG- Tiết diện: 2 x 1.5mm2- Chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2- Vỏ bọc bên ngoài PVC- Màu: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 8 | * Tủ thiết bị 10U- Sơn tĩnh điện, có Bánh xe di chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CJ | Hệ thống âm thanh Thông báo công cộng [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | * Bộ điều khiển trung tâm: - 12 đầu vào tương tự, trong đó 6 đầu vào là euroblock cân bằng và 6 đầu vào RCA. - Đầu vào 12 có thể được sử dụng như một đầu vào nguồn thông thường hoặc như một đầu vào micrô phân trang thông qua đầu nối RJ45 - Đầu ra RCA 8 dòng có thể được cấu hình thông qua GII để trở thành mono, stereo, 2.1, mono crossover hoặc stereo crossover. - Thông qua đầu nối RJ45, bạn có thể kết nối tới 120 trạm phân trang, Có thể kết nối tối đa 8 DIWAC - AUDIOCONTROL12.8 hoạt động ngay từ hộp mà không cần kết nối máy tính xách tay hoặc không cần lập trình - Thông qua GII (Giao diện trình cài đặt đồ họa), bạn có thể thực hiện toàn bộ cấu hình của AUDIOCONTROL12.8 và lập trình các chức năng của các thiết bị khác mà bạn muốn điều khiển. - Tín hiệu đến mức tiếng ồn SNR (dB) > 100 - nhiễu xuyên âm (dB) > 95 - Đầu vào MIC cân bằng 6, Đầu vào MIC không cân bằng 6, vùng đầu ra 8 cấu hình - Điện áp nguồn Phantom: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Cổng RS232 (cổng giao tiếp nối tiếp) - Kết nối bảng điều khiển tường - Nguồn cấp 115 - 230 VAC - Tổng méo hài TBH (%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | * Bàn gọi: - Là một trạm phân trang kỹ thuật số dễ cháy có chọn lọc với khả năng giao tiếp với các khu vực khác nhau trong văn phòng của bạn.- Trạm phân trang này được thiết kế để sử dụng với AUDIOCONTROL12.8 và dễ dàng cấu hình thông qua giao diện người dùng đồ họa của máy chủ- Thiết bị có cấu hình phổ biến của các nút nhấn, 12 nút lựa chọn cấu hình miễn phí, đèn LED trạng thái, nút nhấn để nói và đèn LED trạng thái phân trang nhiều màu. Có thể mở rộng với tối đa 7 x DIMIC12S.- 12 có thể lập trình + Cuộc gọi + Tất cả cuộc gọi- Vùng Lên đến 12- Loại điện Nguồn điện Phantom hoặc bên ngoài- Chỉ báo 1 mỗi nút + trạng thái nhiều màu- Dải tần số 220 Hz - 20 kHz- Kết nối RJ45x, cáp CAT5- Chiều dài cáp ≥5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | * Bộ khuếch đại tín hiệu 4 x 240W: - Công suất đầu ra RMS 4 ohms 4 x 240 watt- Công suất đầu ra RMS 8 ohms 4 x 120 watt- công suất đầu ra RMS 100 volt 4 x 240 watt- Công suất đầu ra RMS bắc cầu 8 ohms 2 x 480 watt- Công suất đầu ra RMS bắc cầu 100 vôn 2 x 480 wattx- Tải trở kháng tối thiểu cho mỗi kênh 4 ohms- Công nghệ cung cấp điện 2 x chế độ chuyển đổi cung cấp điện- Kênh đầu ra 4- Đầu vào dòng không cân bằng 4- Cấu trúc liên kết power amp lớp -D- Nguồn cấp 115 - 230 VAC- Nấc điều chỉnh điện áp đầu ra 100 - 70 - 50 - 35 vôn - 4 ôm- Tách kênh > 68 dB @ 1 kHz- Áp ứng tần số (tính bằng Hz) 50 - 20 k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | * Loa âm trần: - Công suất định mức: 6W ( 6-3-1,5W)- Mức áp suất âm thanh 6W/1W: 92dB/86dB ( SPL)- Dải tần hoạt động: 82Hz - 18kHz- Góc mở 175 Độ/ 55 Dộ - Điện áp định mức: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Trở kháng định mức : 1667 ohm- Kích thước loa: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | bộ |
| 5 | * Loa gắn tường: - Công suất định mức: ≥15W- Công suất khai thác: 15/7.5/3.75/1.9W- Mức áp suất âm thanh : 99/87dB ( SPL)- Dải tần: 95Hz - 20kHz- Góc mở: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Điện áp đầu vào: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Trở kháng định mức: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | * Bộ phát nhạc DAB & FM S/CD/USB/SD-card /Bluetooth: - Máy nghe nhạc CD / USB / SD-card đa nguồn- Tích hợp FM RDS và bộ chỉnh DAB +.- Thiết bị hiện cũng có bộ thu Bluetooth bên trong có thể được kết nối với bất kỳ nguồn nhạc nào- Định dạng tệp được hỗ trợ MP3, WMA- Đầu ra không cân bằng 2 x RCA + COMBI RCA- Kích thước: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | * Bộ lập trình thời gian và thông báo:- Điện áp định mức: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Dung lượng lưu trữ: khoảng 1 Mbyte- Thẻ nhớ : 128M/256M/512M/1G byte- Bộ hẹn giờ lịch : Độ chính xác _+ 40s/1 tháng- Loại báo thức: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Chức năng mạng: Sever (Wed,FTP), chức nặng cổng COM từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | * Bộ kết nối báo cháy: - Tự động phát tin báo động sau khi kích hoạt hệ thống chữa cháy- Bộ ghi âm tích hợp với bộ báo động hỏa hoạn- Bộ ghi âm có sẵn thông qua mic ngoài và dây dẫn ngoài- Bộ ghi âm có chức năng khởi động, dừng hoạt động và thực hiện các chức năng liên quan- Hệ thống có còi báo động, chức năng phát thanh và ghi âm- Một chế độ báo động đầu vào bằng giọng nói và một chế độ báo động đầu ra bằng một loại giắc cắm điện thoại- Một đầu vào cho mic và một đầu vào cho dây dẫn qua một loại giắc cắm điện thoại- Thời lượng một phút dành cho tin thoại tùy chỉnh kỹ thuật số đi đến bộ nhớ trong (IC)- Có thể điều chỉnh âm lượng ghi và sử dụng chức năng giảm âm lượng báo động qua các nút điều khiển- Có các chỉ số báo trạng thái hỏa hoạn, bật nguồn, khởi động, dừng hay đang hoạt động- Mic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ống PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 10 | * Dây dây cáp loa 18AWG:- Tiết diện: 2 x 1.5mm- Chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2 - Vỏ bọc bên ngoài PVC- Màu: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 11 | * Tủ thiết bị 20U- Sơn tĩnh điện, có Bánh xe di chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | * Bộ cấp nguồn:- Là thiết bị điều khiển nguồn điện thông minh, chủ yếu sử dụng trong kết nối hoặc ngắt kết nối mỗi kênh trong các chuỗi hệ thống liên tục, với màn hình hiển thị điện áp của các thiết bị kết nối, ngăn chặn các cú sốc điện hoặc chập mạch, quá tải.- Tắt mở từng kênh nguồn theo thứ tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CK | HỆ THỐNG XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG - THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | * Đầu đọc thẻ: - Frequency: 13.56 MHz for ISO14443A (Mifare DESFire, Mifare Plus and Mifare Classic) - CPU: 8‐bit microprocessor - Input Rating: 7.5V DC~12V DC, 200mA - Wiegand Interface: Wiegand 26 / 34 bit, distance 100 m (328.1ft), 24 AWG, 13V DC min., 85 °C min - RS‐485: 9,600 bps, connect up to 8 GeoVision readers (GV‐CR420 / GV‐Reader1251 / GV‐SR1251 / GV‐Reader1352 V2 / GV‐R1352 / GV‐RK1352 / GV‐DFR1352) Distance 600 m (1968.50 ft), 24 AWG, 13V DC min., 85 °C min - LED: Red, Green and Blue LED - Supported ID Formats: Reads GID and UID | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 2 | Door contact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | bộ |
| 3 | * Khóa từ + phụ kiện loại cửa đơn: - Electromagnetic Lock + Brackets ZL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 4 | * Nút nhấn mở cửa: - Push Button Switch : Dry contact, 5A / AC 125V or 3A / AC 250V - Operating Temperature : -5°C ~ 50°C (23°F ~ 122°F) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 5 cái |
| 5 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 5 cái |
| CL | HỆ THỐNG XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG - THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | * Bộ điều khiển 2 cửa: - CPU: 32‐bit ARM7TDMI - Number of User Cards: 100,000 cards - Event Buffer: 1,000,000 events and log data - RS‐485 Interface: 1 RS‐485 interface only for GV‐Readers and GV‐GF Fingerprint Readers (max. 8 readers) Distance 600 m (1968.50 ft), 24 AWG - Wiegand Interface: 4 Wiegand interfaces, 26 ~ 64 bit format, distance 100 m (328.1 ft), 24 AWG 12V DC power supply, 200mA - TCP/IP Interface: 1 TCP/IP interface for GeoVision network readers - Input: 8 inputs, dry contact, NO/NC - Output: 8 relay outputs (30V DC, 3A; 110V AC ~ 250V AC, 3A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | * Tủ nguồn cho bộ điều khiển 2 cửa:- 4 inputs and 4 outputs are provided- The TCP / IP and RS-485 ports are provided for PC connection- DC 12V, 3A / PoE+ (IEEE 802.3at)- Up to 9 GV-I/O Box 4/8/16 ports can be linked together- Up to 16 connections from GeoVision software are allowed to control one GV-I/O Box- Supports GV‐IoT mobile app for remote management via TCP/IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| CM | HỆ THỐNG XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG - THIẾT BỊ TRUNG TÂM [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | * Phần mềm quản lý: - 1 door (one-way and two-way control) - 1,000 / 40,000 cards (standalone / networked mode) - Easy programming from keypad - Function keys on keypad to register attendance data of work time, overtime, break time or job code - Built-in 3 digital inputs and 2 relay outputs - 1 RS-485 interface supporting up to 2 readers - 1 network interface for connection with GV-ASManager and TCP/IP reader - Built-in 13.56 MHz Reader - Support for GeoVision proximity cards with GID (GeoVision Identifier) to enhance security - Built-in tampering alarm sensor - Anti-Passback (APB) support | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy tính quản lý: - Processor : 9th Gen Intel Core i5-9400 (6-Core, 9MB Cache, up to 4.1GHz with Intel Turbo Boost Technology) - Mainboard: Intel® B365 chipset - Ram : 8GB (1x8GB) DDR4 2666MHz UDIMM Non-ECC - Hard Drive :1TB 7200 RPM SATA 6Gb/s (64MB Cache) - Graphics : Integrated Graphics - Optical Drive : NO DVD •10/100/1000 RJ-45 Ethernet - Wireless: Wireless 1707 Card (802.11BGN + Bluetooth 4.0, 2.4 GHz) -Mouse & Keyboard - OS : Windows 10 Home Single Language English - Monitor 21.5' Wide LED, Full HD 1920 x 1080, 1VGA, 1HDMI port (Cable HDMI kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | * Bộ cài đặt thẻ:- Frequency : 13.56 MHz, ISO14443A MIFARE Classic- Distance : 2 cm- Supported Card Format: MIFARE 13.56 MHz, Wiegand 26 / 34‐bit- LED Indicator : 2 LED (power, status)- Connector : USB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | * Thẻ từ: Compatible Devices:- GV‐AS Controller: GV‐AS100 / GV‐AS1010 / GV‐AS110 / GV‐AS1110 / - GV‐AS120/GV‐Reader: GV‐Reader 1352 V2 / GV‐RK1352 / GV‐R1352 / GV‐CR420 / GV‐DFR1352/GV‐GF Fingerprint Reader (Card Only Mode): GV‐GF1911 / GV‐GF1912 / GV‐GF1921 / GV‐GF1922/GV‐Enrollment Reader: GV‐PCR310 Enrollment Reader | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | thẻ |
| CN | HỆ THỐNG XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG - VẬT TƯ KẾT NỐI VÀ PHỤ KIỆN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Dây nhảy CAT6 1m: - CAT6 Stranded U/UTP Patch Cord (Unshielded, CM, BLUE, 1m). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | sợi |
| CO | HỆ THỐNG CCTV, ACCESS CONTROL - THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | * Camera màu, dạng cầu cố định: - Name: 2MP IR Mini Dome IP Camera - Image Sensor: 1/2.8″ Progressive Scan CMOS - Min. Illumination: Color: 0.002Lux @F1.2, B/W: 0Lux with IR on - WDR: Super WDR up to 140dB - Focal Length: 2.8mm @F2.0/ 3.2mm @F2.2/ 3.6mm @F2.2 - Mount: M12 - Field of View: H123°/D142°/V68°(2.8mm), H105°/D123°/V58°(3.2mm), H94°/D111°/50°(3.6mm) - Shutter Time: 1/100000s∼1s - Day&Night: ICR Filter Auto Switch - IR Distance: 25m - S/N: >55dB - Frame Rate: 60fps@(1920x1080)(Optional for R Series), 30fps@(1920x1080, 1280x960, 1280x720, 704x576) - Secondary Stream: 30fps@(704x576, 640x480, 640x360, 352x288, 320x240, 320x192, 320x180) - Tertiary Stream: 30fps@(1920x1080, 1280x720, 704x576, 640x480, 640x360, 320x240, 320x192, 320x180) - Video Compression: H.265+/H.265(HEVC)/H.264+/H.264/MJPEG - Video Bit Rate: 16Kbps∼16Mbps (CBR/VBR adjustable) - Image Settings: Saturation/Brightness/Contrast/Sharpness - Web Access: Support IE/Firefox/Chrome/Safari Browser - Audio Compression: G.711/AAC/G.722/G.726 - Audio Stream: Built-in Microphone; 1/1(Multi-interface Version) - Communication: 1*RJ45 10M/100M Ethernet Port - Network Storage: NAS(Support NFS, SMB/CIFS) - Network Protocols: IPv4/IPv6, ARP, TCP, UDP, RTCP, RTP, RTSP, RTMP, HTTP, HTTPS, DNS, DDNS, DHCP, FTP, NTP, SMTP, UPnP, Bonjour, SIP, SNMP, PPPoE, VLAN, 802.1x, QoS, IGMP, ICMP, SSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 2 | * Camera màu, dạng thân cố định:- 2MP IR Mini Dome IP Camera- Image Sensor: 1/2.8″ Progressive Scan CMOS- Min. Illumination: Color: [email protected], B/W: 0Lux with IR on- WDR: 140dB Super WDR- Lens: Motorized 3.6~10mm @F1.4, P-Iris- IR Distance: Up to 50m- Max. Image Resolutio: 1920x1080- Primary Stream:60fps@(1920x1080), 30fps@(1920x1080, 1280x960, 1280x720, 704x576)- Video Compression: H.265, +/H.265(HEVC)/H.264, +/H.264/MJPEG- Storage:Support microSD/SDHC/SDXC Card Local Storage, up to 256G- SIP/VoIP Support: Yes, Voice & Video-over-IP- Advanced Function: Defog, AWB, EIS, IP Address Filtering, AGC, Anti-flicker, Corridor Mode, Deblur, Watermark- Video Analysis: Region Entrance, Region Exiting, Advanced Motion Detection, Tamper Detection, Line Crossing, Loitering, Human Detection, People Counting, Object Left, Object Removed- System Compatibility: ONVIF Profile G & Q & S & T- Housing: Up to IP67-rated for Weather-resistant Performance; Vandal-proof IK10-rated Metal Housing | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | * Camera màu, dạng thân cố định:- 2MP IR Mini Dome IP Camera- Image Sensor: 1/2.8″ Progressive Scan CMOS- Min. Illumination: Color: [email protected], B/W: 0Lux with IR on- WDR: 140dB Super WDR- Lens: Motorized 3.6~10mm @F1.4, P-Iris- IR Distance: Up to 50m- Max. Image Resolutio: 1920x1080- Primary Stream:60fps@(1920x1080), 30fps@(1920x1080, 1280x960, 1280x720, 704x576)- Video Compression: H.265, +/H.265(HEVC)/H.264, +/H.264/MJPEG- Storage:Support microSD/SDHC/SDXC Card Local Storage, up to 256G- SIP/VoIP Support: Yes, Voice & Video-over-IP- Advanced Function: Defog, AWB, EIS, IP Address Filtering, AGC, Anti-flicker, Corridor Mode, Deblur, Watermark- Video Analysis: Region Entrance, Region Exiting, Advanced Motion Detection, Tamper Detection, Line Crossing, Loitering, Human Detection, People Counting, Object Left, Object Removed- System Compatibility: ONVIF Profile G & Q & S & T- Housing: Up to IP67-rated for Weather-resistant Performance; Vandal-proof IK10-rated Metal Housing | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | * Camera mini PTZ: - 2MP IR Mini PTZ Dome IP Camera- Image Sensor: 1/2.8″ Progressive Scan CMOS- Min. Illumination: Color: [email protected], B/W: 0Lux with IR on- Digital Zoom: 16X- Focal Length: 5.3~64mm , 12X Optical Zoom- Zoom Speed: Approx 4s (Wide-Tele)- Pan Range / Pan Speed: 360° endless; Pan Manual Speed: 0.5°~180°/s, Pan Preset Speed: 240°/s- Tilt Range / Tilt Speed: -5°~90° (Auto Flip); Tilt Manual Speed: 0.5°~120°/s, Tilt Preset Speed: 200°/s- Field of View: H61°~H5°/D69°~D5°/V36°~V2°- Preset Quantity: 255- Patrol: 8 Patrols, up to 48 presets each patro- IR Distance: Up to 120m- Max. Image Resolution: 1920x1080- Primary Stream: 60fps@(1920x1080, 1280x960, 1280x720, 704x576)- Audio Compression: G.711/AAC/G.722/G.726- Storage: Support microSD/SDHC/SDXC Card Local Storage, up to 256G- Advanced Function: Defog, AWB, EIS, IP Address Filtering, AGC, Anti-flicker, Corridor Mode, Deblur, Watermark- SIP/VoIP Support: Yes, Voice & Video-over-IP- Video Analysis: Region Entrance, Region Exiting, Advanced Motion Detection, Tamper Detection, Line Crossing, Loitering, Human Detection, People Counting, Object Left, Object Removed- Weather Proof/Housing: Up to IP66-rated for Weather-resistant Performance / Vandal-proof IK10-rated Metal Housing | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | * Camera Bullet PTZ: - 2MP 12X H.265 Mini PTZ Bullet Network Camera- Image Sensor: 1/2.8″ Progressive Scan CMOS- Min. Illumination: Color: [email protected], B/W: 0Lux with IR on- Digital Zoom: 16X- Focal Length: 5.3~64mm, 12X Optical Zoom- Zoom Speed: Approx 4s (Wide-Tele)- Pan Range: 360°endless- Pan Speed: Pan Manual Speed: 0.1°~60°/s, Pan Preset Speed 60°/s- Tilt Range: -45°~30°- Tilt Speed: Tilt Manual Speed: 0.1°~30°/s, Tilt Preset Speed 30°/s- Field of View: H61°~H5°/D69°~D5°/V36°~V2°- Preset Quantity: 255- Patrol: 8 Patrols, up to 48 presets each patro- IR Distance: Up to 140m- Max. Image Resolution: 1920x1080- Primary Stream: 60fps@(1920x1080), 30fps@(1920x1080, 1280x960, 1280x720, 704x576)- Audio Compression: G.711/AAC/G.722/G.726- Storage: Support microSD/SDHC/SDXC Card Local Storage, up to 256G- Advanced Function: Defog, AWB, EIS, IP Address Filtering, AGC, Anti-flicker, Corridor Mode, Deblur, Watermark- SIP/VoIP Support: Yes, Voice & Video-over-IP- Video Analysis: Region Entrance, Region Exiting, Advanced Motion Detection, Tamper Detection, Line Crossing, Loitering, Human Detection, People Counting, Object Left, Object Removed- System Compatibility: ONVIF Profile G & Q & S & T- Weather Proof/Housing: Up to IP66-rated for Weather-resistant Performance / Vandal-proof IK10-rated Metal Housing | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| CP | HỆ THỐNG CCTV, ACCESS CONTROL - THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | ODF 4FO gồm: - 24 port Optic Fibre Patch Panel (Universal for 24 SC,ST, FC, 48 duplex LC, adaptor unloaded, 1U) - 4 x SC/PC MM simplex adaptor - 4 x 1m LC/PC OM3 50/125 Multimode Simplex Fibre Pigtail, Orange | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | * Swich POE 24P: * Ethernet Switching Capabilities: - 802.1p Quality of Service, 8 queues (w/ 6 configurable for DSCP-to-CoS mapping)-802.1Q VLAN and trunking support for up to 4,094 VLANs - hỗ trợ hơn 4k Vlans- 802.1w, 802.1D Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP, STP)- STP Enhancements: BPDU guard, Root guard, Loop guard, UDLD- Broadcast storm control- 802.1ab Link Layer Discovery Protocol (LLDP) and Cisco Discovery Protocol (CDP)- 802.3ad Link aggregation with up to 8 ports per aggregate- Port mirroring- IGMP snooping for multicast filtering- MAC forwarding entries: 16K- Switching capacity: 56 Gbps- Forwarding rate: 41.67 mpps- PoE and PoE+ models available for device level powering (With 370 watt PoE budget with PoE+ support and dynamic power allocation for powering APs, phones, cameras, and other PoE-enabled devices )- 24 × 10/100/1000BASE-T Ethernet (RJ45)- 4 × 1G SFP ports for uplinks- Auto-negotiation and crossover detection- Integrated multi-factor authentication for cloud management platform- Role-based access control (RBAC) with granular device and configuration control- Corporate-wide password policy enforcement- IEEE 802.1X RADIUS and MAB, hybrid authentication, and RADIUS server testing | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Transceiver 1 GbE: - 1 GbE SFP SX fiber transceiver. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| CQ | HỆ THỐNG CCTV, ACCESS CONTROL - THIẾT BỊ TRUNG TÂM [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | * Tủ rack trung tâm 42U: - Cửa trước/ Cửa sau: 01 cánh (phẳng) mở có đột lỗ thông thoáng. - Tải trọng: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Kích thước: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Bao gồm quạt và 3 x PDU. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | ODF 4FO gồm:- 24 port Optic Fibre Patch Panel (Universal for 24 SC,ST, FC, 48 duplex LC, adaptor unloaded, 1U)- 24 x SC/PC MM simplex adaptor - 24 x 1m LC/PC OM3 50/125 Multimode Simplex Fibre Pigtail, Orange. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | * Swich POE 24P: * Ethernet Switching Capabilities: - 802.1p Quality of Service, 8 queues (w/ 6 configurable for DSCP-to-CoS mapping)-802.1Q VLAN and trunking support for up to 4,094 VLANs - hỗ trợ hơn 4k Vlans- 802.1w, 802.1D Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP, STP)- STP Enhancements: BPDU guard, Root guard, Loop guard, UDLD- Broadcast storm control- 802.1ab Link Layer Discovery Protocol (LLDP) and Cisco Discovery Protocol (CDP)- 802.3ad Link aggregation with up to 8 ports per aggregate- Port mirroring- IGMP snooping for multicast filtering- MAC forwarding entries: 16K- Switching capacity: 56 Gbps- Forwarding rate: 41.67 mpps- PoE and PoE+ models available for device level powering (With 370 watt PoE budget with PoE+ support and dynamic power allocation for powering APs, phones, cameras, and other PoE-enabled devices )- 24 × 10/100/1000BASE-T Ethernet (RJ45)- 4 × 1G SFP ports for uplinks- Auto-negotiation and crossover detection- Integrated multi-factor authentication for cloud management platform- Role-based access control (RBAC) with granular device and configuration control- Corporate-wide password policy enforcement- IEEE 802.1X RADIUS and MAB, hybrid authentication, and RADIUS server testing | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Transceiver 1 GbE: - 1 GbE SFP SX fiber transceiver. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | * NVR 32CH (Đầu ghi hình): - Network Video Input 32-CH- Bandwidth Requirement: 256Mbps or 200Mbps(When RAID is enabled) (Incoming)256Mbps or 200Mbps(When RAID is enabled) (Outgoing) HDMI Output2-CH, Resolution: 3840x2160/60Hz(HDMI1 Only), 3840x2160/30Hz(HDMI1 Only), 1920x1080/60Hz, 1920x1080/50Hz, 1280x1024/60Hz, 1280x720/60Hz, 1024x768/60Hz. (HDMI supports Audio Output)- Video Compression: H.265+/H.265(HEVC)/H.264+/H.264- Audio Format: G.711/AAC/G.722/G.726- SATA8*SATA HDD (3.5”)- CapacityUp to 10TB capacity for each HDD- Array TypeRAID0, RAID1, RAID5, RAID6, RAID10- Recording Type: Continuous, Motion Detection, Alarm, Smart Event, Event (Motion Detection, Alarm, Smart Event)- Network Interface: 2*RJ45 10/100/1000Mbps- USB Interface: 1*USB 3.0; 2*USB 2.0- Serial Interface: 1*RS-485 Series Port for PTZ, 1*RS-232 Series Port for Console, 1*RS-485 Series Port for Keyboard- Audio Input/Output: 1*RCA/2*RCA- Alarm Input16-CH; Alarm Output4-CH- Advanced Function: ANR, N+1 Hot Spare- Video AnalysisRegion Entrance, Region Exiting, Advanced Motion Detection, Tamper Detection, Line Crossing, Loitering, Human Detection, People Counting | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | * Bàn điểu khiển PTZ: - Network Keyboard- Control Mode: IP-based- Control Device Milesight: PTZ camera- LCD Screen: 58X44(2.8”) Blue Screen- Joystick: 4-axis joystick- Network: IPV4, HTTP, TCP, MSSP- Network Interface 1*RJ45 100M/1000M- Serial Interface: 1*RS-232- Power Supply: PoE (802.3af) / DC 12V 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | - Màn hình 43" inch- Kèm phụ kiện: Khung treo + cáp HDMI 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | * Máy tính giám sát: - Processor :Intel Xeon E-2124, 4 Core, 8MB Cache, 3.4GHz, 4.5Ghz Turbo - Mainboard : Intel® C246 Chipset - Ram : 8GB 2x4GB 2666MHz DDR4 non-ECC Memory - Hard Drive : 3.5 inch 1TB 7200rpm SATA Hard Drive - Graphics :Radeon Pro WX 3100, 4GB, DP, 2 mDP - Optical Drive :8x DVD+/-RW 9.5mm Optical Disk Drive - Nic : Intel Ethernet Connection I219-LM 10/100/1000 - Mouse & Keyboard - OS : Fedora - Monitor: 21.5' Wide LED, Full HD 1920 x 1080, 1VGA, 1HDMI port (Cable HDMI kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | * Máy tính quản lý + màn hình: - Processor : 9th Gen Intel Core i5-9400 (6-Core, 9MB Cache, up to 4.1GHz with Intel Turbo Boost Technology) - Mainboard: Intel® B365 chipset - Ram : 8GB (1x8GB) DDR4 2666MHz UDIMM Non-ECC - Hard Drive :1TB 7200 RPM SATA 6Gb/s (64MB Cache) - Graphics : Integrated Graphics - Optical Drive : NO DVD •10/100/1000 RJ-45 Ethernet - Wireless : Wireless 1707 Card (802.11BGN + Bluetooth 4.0, 2.4 GHz) - Mouse & Keyboard - OS : Windows 10 Home Single Language English - Monitor 21.5' Wide LED, Full HD 1920 x 1080, 1VGA, 1HDMI port (Cable HDMI kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | UPS 10KVA 1 pha backup 30": - UPS 10KVA 1 pha, lưu điện ≥30 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CR | HỆ THỐNG CCTV, ACCESS CONTROL - VẬT TƯ KẾT NỐI VÀ PHỤ KIỆN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi tín hiệu Cáp CAT6 sang cáp đồng trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | CAT6 24 port Patch Panel- (Unshielded, Loaded, 1U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Dây nhảy CAT6 1m: - CAT6 Stranded U/UTP Patch Cord (Unshielded, CM, BLUE, 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | sợi |
| 4 | Dây nhảy quang MM 2SC-2LC: - 3m SC-LC OM3 50/125 Multimode Duplex Fibre Patch Cable, Orange. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | sợi |
| CS | HỆ THỐNG MẠNG + ĐIỆN THOẠI - VẬT TƯ-THIẾT BỊ TRUNG TÂM (PHÒNG KỸ THUẬT MẠNG) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Hộp phân phối quang 24 fiber SC, SM: - 24 port optic fibre patch panel (24 SC, 48 duplex LC, adaptor unloaded, Slide rack mount,1U) - 24 x SC/PC SM simplex adaptor - 24 x 1m SC/PC 9/125 Single Mode Simplex Fibre Pigtail, Yellow. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ rack 42U: - Cửa trước/ Cửa sau: 01 cánh (phẳng) mở có đột lỗ thông thoáng.- Tải trọng: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Kích thước: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Bao gồm quạt và 3 x PDU. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Core Switch 24 SFP (đã bao gồm 24 SFP): - Giao diện kết nối: 32 × 10Gb SFP+. 2 × 40G QSFP+ ports for uplinks, 2 stack port, 1 RJ45 Managerport, Auto-negotiation and crossover detection. 2 cổng QSFP+ 40Gb uplink- Layer: Layer 3 Switching CORE. Static routing, OSFPv2. Multicast routing. Warm Spare (VRRP) 2. DHCP Relay, DHCP Server. Ethernet Switching Capabilities: 802.1p Quality of Service, 8 queues (w/ 6 configurable for DSCP-to-CoS mapping). 802.1Q VLAN and trunking support for up to 4,094 VLANs - hỗ trợ hơn 4k Vlans. 802.1w, 802.1D Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP, STP). IGMP snooping for multicast filtering. MAC forwarding entries: 228K. Switching capacity: 800 Gbps. Stacking Bandwidth : 160 Gbps. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tổng đài: Sangoma PBXact 400 IP PBX 400 User: - 3x tài khoản SIP- Giữ cuộc gọi, tắt tiếng, DND- Quay số nhanh, đường dây nóng- Chuyển tiếp cuộc gọi, chờ cuộc gọi, chuyển cuộc gọi- Quay số lại, gọi lại, trả lời tự động- Hội nghị 5 chiều- Trình duyệt XML- Cuộc gọi IP trực tiếp- Tùy chỉnh nhạc chuông / cung cấp- Đặt ngày giờ tự động hoặc thủ công- Kế hoạch quay số cho mỗi tài khoản- RTCP-XR (RFC3611), VQ-RTCPXR (RFC6035)- URL hành động / URI- SIP v1 (RFC2543), v2 RFC3261)- Dự phòng máy chủ SIP / proxy- NAT Traversal+ Chế độ STUN- DHCP / tĩnh / PPPoE- Máy chủ web HTTP / HTTPS- Thời gian và ngày đồng bộ hóa bởi SNTP- DNS-NAPTR / DNS- SRV (RFC 3263)- IEEE802.1X- QoS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Main ODF 144FO - OM3: - 144 port ODF (144 core SC/FC, 288 core duplex LC, adaptor unloaded, 7U), 144 x SC/PC MM simplex adaptor, 144 x 1m SC/PC OM3 50/125 Multimode Simplex Fibre Pigtail, Orange. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | UPS 10KVA - 3 PHA (lưu điện ≥25 phút):- Liebert ITA2 10KVA/10KW UPS 230/400V LCD long backup model- Battery connection cable for Liebert ITA2 5/6/10KVA LB model to p/n: 02010024 external battery cabinet- SIC card for SNMP/WEB Management for Liebert ITA2- External battery cabinet for Liebert ITA2, 2U- Adjustable rail kit for Liebert ITA2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CT | HỆ THỐNG MẠNG + ĐIỆN THOẠI - VẬT TƯ-THIẾT BỊ PHÒNG KỸ THUẬT TẦNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Tủ rack 24U: - Cửa trước/ Cửa sau: 01 cánh (phẳng) mở có đột lỗ thông thoáng. - Tải trọng: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Bao gồm quạt và 3 x PDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Tủ rack 9U:- Cửa Mica / hoặc Cửa lưới đột lỗ thông thoáng- Có 01 Quạt trên nóc tủ- Tải trọng: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Sơn tĩnh điện- Màu: theo nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 3 | Hộp phân phối quang 4 fiber SC, MM ODF 8FO - OM3, bao gồm:- 24 port optic fibre patch panel (Universal for 24 SC, ST, PC, 48 duplex LC, Adaptor unloaded, 1U)- 4 x SC/PC MM simplex adaptor - 4 x 1m SC/PC OM3 50/125 Multimode Simplex Fibre Pigtail, Orange. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 4 | Swich POE 24P: - 802.1p Quality of Service, 8 queues (w/ 6 configurable for DSCP-to-CoS mapping). 802.1Q VLAN and trunking support for up to 4,094 VLANs - hỗ trợ hơn 4k Vlans. 802.1w, 802.1D Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP, STP). STP Enhancements: BPDU guard, Root guard, Loop guard, UDLD. Broadcast storm control. 802.1ab Link Layer Discovery Protocol (LLDP) and Cisco Discovery Protocol (CDP). 802.3ad Link aggregation with up to 8 ports per aggregate. Port mirroring. IGMP snooping for multicast filtering. MAC forwarding entries: 16K. Switching capacity: 56 Gbps. Forwarding rate: 41.67 mpps. PoE and PoE+ models available for device level powering (With 370 watt PoE budget with PoE+ support and dynamic power allocation for powering APs, phones, cameras, and other PoE-enabled devices ). 24 × 10/100/1000BASE-T Ethernet (RJ45). 4 × 1G SFP ports for uplinks. Auto-negotiation and crossover detection. Integrated multi-factor authentication for cloud management platform. Role-based access control (RBAC) with granular device and configuration control. Corporate-wide password policy enforcement. IEEE 802.1X RADIUS and MAB, hybrid authentication, and RADIUS server testing | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Transceiver 1 GbE:- 1 GbE SFP SX fiber transceiver. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 6 | Patch panel 24 port Cat6: - CAT6 24 port Patch Panel (Unshielded, Loaded) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 7 | Thanh quản lý cáp ngang 1U: - 1U Cable Management, steel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| CU | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - THIẾT BỊ DÀN NÓNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Dàn nóng - Công suất lạnh: ≥50 KW - Là một tổ hợp gồm một hoặc nhiều model dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 2 | Dàn nóng - Công suất lạnh: ≥61,5 KW - Là một tổ hợp gồm một hoặc nhiều model dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 3 | Dàn nóng - Công suất lạnh: ≥85 KW - Là một tổ hợp gồm một hoặc nhiều model dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 4 | Dàn nóng - Công suất lạnh: ≥96 KW - Là một tổ hợp gồm một hoặc nhiều model dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cụm |
| 5 | Dàn nóng - Công suất lạnh: ≥101 KW - Là một tổ hợp gồm một hoặc nhiều model dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cụm |
| 6 | Dàn nóng - Công suất lạnh: ≥107 KW - Là một tổ hợp gồm một hoặc nhiều model dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cụm |
| 7 | Dàn nóng - Công suất lạnh: ≥113 KW - Là một tổ hợp gồm một hoặc nhiều model dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 8 | Dàn nóng - Công suất lạnh: ≥118 KW - Là một tổ hợp gồm một hoặc nhiều model dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 9 | Dàn nóng - Công suất lạnh: ≥145 KW - Là một tổ hợp gồm một hoặc nhiều model dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| CV | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - THIẾT BỊ Dàn lạnh loại cassette 4 hướng thổi hệ (VRF hoặc VRV) công suất [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Dàn lạnh - Công suất lạnh: ≥2.8 Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dàn |
| 2 | Dàn lạnh- Công suất lạnh: ≥3,6 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | dàn |
| 3 | Dàn lạnh - Công suất: ≥4,5 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | dàn |
| 4 | Dàn lạnh - Công suất lạnh : ≥5,6 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | dàn |
| 5 | Dàn lạnh - Công suất lạnh : ≥7,1 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | dàn |
| 6 | Dàn lạnh - Công suất lạnh: ≥9,0 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dàn |
| 7 | Dàn lạnh - Công suất lạnh: ≥14,0 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | dàn |
| CW | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - THIẾT BỊ Dàn lạnh loại áp trần hệ (VRF hoặc VRV) công suất [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Dàn lạnh - Công suất: ≥7,1 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | dàn |
| 2 | Dàn lạnh - Công suất lạnh: ≥14 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | dàn |
| CX | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - THIẾT BỊ Dàn lạnh loại treo tường hệ (VRF hoặc VRV) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Dàn lạnh - Công suất: ≥2,2 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | dàn |
| 2 | Dàn lạnh - Công suất lạnh: ≥2,8 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | dàn |
| 3 | Dàn lạnh - Công suất lạnh: ≥3,6 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dàn |
| 4 | Dàn lạnh - Công suất lạnh: ≥4,5 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | dàn |
| 5 | Dàn lạnh- Côn suất lạnh: ≥5,6 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dàn |
| 6 | Dàn lạnh - Công suất lạnh: ≥7,1 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | dàn |
| CY | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - THIẾT BỊ Hệ máy lạnh cục bộ (02 cụm) (loại áp trần) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Công suất lạnh: ≥7,1 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Công suất lạnh: ≥10,6 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Công suất: ≥14,1 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CZ | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - THIẾT BỊ Hệ máy lạnh cục bộ (02 cụm) (loại treo tường) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Công suất lạnh: ≥2,8kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Công suất lạnh: ≥3,6 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Công suất lạnh: ≥5,6 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| DA | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Thiết bị đi kèm hệ (VRF hoặc VRV) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Bộ remote điều khiển loại không dây (đồng bộ hãng sản xuất thiết bị chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | bộ |
| 2 | Bộ chia gas dàn lạnh (đồng bộ hãng sản xuất thiết bị chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | bộ |
| 3 | Bộ chia gas dàn nóng (đồng bộ hãng sản xuất thiết bị chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 4 | Bộ điều khiển trung tâm (đồng bộ hãng sản xuất thiết bị chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ chuyển đổi tín hiệu (đồng bộ hãng sản xuất thiết bị chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ giao tiếp điều khiển trung tâm (để kết nối máy cục bộ với remote trung tâm) (đồng bộ hãng sản xuất thiết bị chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| DB | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - TRẠM BƠM CHỮA CHÁY [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | BƠM DIESEL DÙNG CHO CHỮA CHÁY Loại bơm: Bơm ly tâm trục ngang dùng khớp nối Tiêu chuẩn: QCVN 02 :2020/BCA Công suất: Q ≥352m3/h - H≥75m. Đầu bơm được dẫn động bởi động cơ Diesel chuyên dùng Công suất: ≥165kW, vận tốc:1500rpm; khởi động: điện 24VDC Kèm theo: Bồn dầu 160L,02Accu 150A,cáp đề Diesel Vật liệu bơm: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất Đầu bơm và động cơ Diesel lắp thành một khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | BƠM ĐIỆN DÙNG CHO CHỮA CHÁYLoại bơm : Bơm ly tâm trục ngang dùng khớp nối Tiêu chuẩn : QCVN 02 :2020/BCACông suất : Q≥352m3/h - H≥75m.Đầu bơm được dẫn động bởi động cơ điện Công suất :≥132kW/380V/3P/4Poles/50HzClass ≥F :IP ≥55; IE-1Vật liệu bơm: theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtĐầu bơm và motor lắp thành một khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | BƠM ĐIỆN DÙNG CHO BÙ ÁPLoại bơm: Bơm ly tâm trục đứng đa tầng cánh Tiêu chuẩn: DINCông suất: Q≥7.2m3/h - H≥80m.Bơm được dẫn động bởi động cơ điện chuyên dùng Công suất: ≥3kW/380V/3P/2850rpm/50Hz Class ≥F :IP ≥55Đầu bơm và Motor lắp thành một khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| DC | CỬA CHỐNG CHÁY [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh thép chống cháy (ký hiệu: ĐT1), bao gồm phí kiểm định chống cháy * Một bộ cửa đi gồm: - Cửa đi 1 cánh thép chống cháy ≥60 phút - Kích thước cửa (rộng x cao): (1.000x 2.400)mm - Cánh dày 49 mm, mặt ngoài thép dày 1 mm. - Khung bao kích thước: 50x100x1.4mm, 3 chiều không đố chân - Lõi cửa tấm chống cháy thạch cao dày ≥12.5mm (gồm 2 mặt, trong đó 1 mặt dày ≥12.5mm), bên trong dùng vật liệu chống cháy và cách nhiệt theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. - Join cao su dạng cài. - Sơn tĩnh điện 1 màu. - Phụ kiện lắp đặt: + Tay co thủy lực (≥80kg): 01 bộ + Khóa tay gạt phân thể: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất: 01 bộ + Bản lề lá cờ: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất: 04 bộ - Nhân công lắp đặt cửa đơn: 01 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Cửa đi 2 cánh thép chống cháy (ký hiệu: ĐT2 , ĐT5), bao gồm phí kiểm định chống cháy* Một bộ cửa đi gồm:- Cửa đi 2 cánh thép chống cháy ≥60 phút- Kích thước cửa (rộng x cao): (2.400x 2.400)mm- Cánh dày 49 mm, mặt ngoài thép dày 1 mm.- Khung bao kích thước: 50x100x1.4mm, 3 chiều không đố chân- Lõi cửa tấm chống cháy thạch cao dày ≥12.5mm (gồm 2 mặt, trong đó 1 mặt dày ≥12.5mm), bên trong dùng vật liệu chống cháy và cách nhiệt theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Join cao su dạng cài.- Sơn tĩnh điện 1 màu.- Phụ kiện lắp đặt:+ Tay co thủy lực (≥80kg): 02 bộ+ Khóa tay gạt phân thể: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất: 01 bộ+ Bản lề lá cờ: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất: 08 bộ+ Chốt âm: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất: 01 bộ- Nhân công lắp đặt cửa đôi: 01 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Cửa đi 2 cánh thép chống cháy (ký hiệu: ĐT3), bao gồm phí kiểm định chống cháy* Một bộ cửa đi gồm:- Cửa đi 2 cánh thép chống cháy ≥60 phút- Kích thước cửa đi (rộng x cao): (1.400x2.400)mm- Cánh dày 49 mm, mặt ngoài thép dày 1 mm.- Khung bao kích thước: 50x100x1.4mm, 3 chiều không đố chân- Lõi cửa tấm chống cháy thạch cao dày ≥12.5mm (gồm 2 mặt, trong đó 1 mặt dày ≥12.5mm), bên trong nhồi ép sợi chống cháy và cách nhiệt theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.* Join cao su dạng cài.* Sơn tĩnh điện 1 màu.- Phụ kiện lắp đặt:+ Tay co thủy lực (≥80kg): 02 bộ+ Khóa tay gạt phân thể: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất: 01 bộ+ Bản lề lá cờ: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất: 08 bộ+ Chốt âm: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất: 01 bộ- Nhân công lắp đặt cửa đôi: 01 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 4 | Cửa đi 2 cánh thép chống cháy (ký hiệu: ĐT3), bao gồm phí kiểm định chống cháy* Một bộ cửa đi gồm:- Cửa đi 2 cánh thép chống cháy ≥60 phút- Kích thước cửa đi (rộng x cao): (1.400x2.400)mm- Cánh dày 49 mm, mặt ngoài thép dày 1 mm.- Khung bao kích thước: 50x100x1.4mm, 3 chiều không đố chân- Lõi cửa tấm chống cháy thạch cao dày ≥12.5mm (gồm 2 mặt, trong đó 1 mặt dày ≥12.5mm), bên trong nhồi ép sợi chống cháy và cách nhiệt theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.- Join cao su dạng cài.- Sơn tĩnh điện 1 màu.- Phụ kiện lắp đặt:+ Tay co thủy lực(≥80kg): 02 bộ+ Thanh thoát hiểm sơn tĩnh điện (đơn + đôi): 02 thanh+ Bản lề: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (4 cái/cánh): 08 bộ- Nhân công lắp đặt cửa đôi: 01 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 5 | Cửa đi 2 cánh thép chống cháy (ký hiệu: ĐT4), bao gồm phí kiểm định chống cháy* Một bộ cửa đi gồm:- Cửa đi 2 cánh thép chống cháy ≥60 phút- Kích thước cửa đi (rộng x cao): (1.200x2.400)mm- Cánh dày 49 mm, mặt ngoài thép dày 1 mm.- Khung bao KT50x100x1.4mm. 3 chiều không đố chân- Lõi cửa tấm chống cháy thạch cao dày ≥12.5mm (gồm 2 mặt, trong đó 1 mặt dày ≥12.5mm), bên trong nhồi ép sợi chống cháy và cách nhiệt theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Join cao su dạng cài.- Sơn tĩnh điện 1 màu.- Phụ kiện lắp đặt:+ Tay co thủy lực (≥80kg): 02 bộ+ Thanh thoát hiểm sơn tĩnh điện (đơn + đôi): theo tiêu chuẩn nhà sản xuất: 02 thanh+ Bản lề: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (4 cái/ cánh): 08 thanh- Nhân công lắp đặt cửa đôi: 01 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5439732E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cung cấp và lắp đặt hệ thống ME (công trình dân dụng cấp II trở lên). Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 45,73 tỷ VND trong đó giá trị hạng mục hệ thống điện nhẹ ≥ 7,39 tỷ VND, hệ thống điều hòa không khí và tủ điện, cáp điện ≥ 26,40 tỷ, hệ thống PCCC ≥ 11,94 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥137.190.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình thi công lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: điện, công nghệ nhiệt lạnh, điện –điện tử.- Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. - Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 10 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng thi công hệ thống PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn.- Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. - Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 5 | 3 |
| 3 | Chỉ huy phó công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: điện, cơ khí, điện tử viễn thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt một trong các thiết bị của hệ thống ME (điều hòa không khí và tủ điện - cáp điện, PCCC hoặc điện nhẹ) công trình dân dụng cấp II trở lên - Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện nhẹ | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, khoa học máy tính, Tin học.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ vào công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị ≥ 7,39 tỷ đồng. - Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điều hòa không khí, tủ điện, cáp điện | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: điện, cơ khí, công nghệ nhiệt lạnh.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí và tủ điện, cáp điện vào công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị ≥ 26,40 tỷ đồng. - Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp PCCC | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: điện, cơ khí, PCCC.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị ≥ 11,94 tỷ đồng.- Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng thi công và thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. - Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng năng lực theo quy định tại Khoản 5, Điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. - Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 4 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 10 |
| 3 | Vôn mét điện tử | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 4 |
| 4 | Đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi