Gói thầu: Mua sắm trang phục Dân quân tự vệ và vật tư, trang thiết bị cứu nạn, khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021 của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211028649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ Huy Quân Sự tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục Dân quân tự vệ và vật tư, trang thiết bị cứu nạn, khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021 của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018114 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí giao tại Quyết định số 1424/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 14:40:00 đến ngày 2021-11-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,997,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp trang phục Dân quân tự vệ ký với Bộ CHQS các tỉnh, thành phố trên phạm vi cả nước Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu; Thời gian yêu cầu có mặt để thực hiện nghĩa vụ bảo hành: trong vòng 48 tiếng kể từ thời điểm tiếp nhận thông tin |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách sản xuất (may đo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành may mặc hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kinh doanh (Giao nhận hàng hóa) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kiểm soát chất lượng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành may mặc hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp sản xuất |
| - Số lượng | 90 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua lớp đào tạo về may công nghiệp (Có giấy chứng nhận kèm theo để chứng minh); Trong đó số lượng Công nhân đã qua lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động chiếm tỷ lệ 50% (Có giấy chứng nhận kèm theo để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ Huy Quân Sự tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang phục Dân quân tự vệ và vật tư, trang thiết bị cứu nạn, khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021 của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Mua sắm trang phục Dân quân tự vệ và vật tư, trang thiết bị cứu nạn, khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021 của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí giao tại Quyết định số 1424/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | 10.2.1. Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. 10.2.2. Thuật ngữ “hàng hóa” được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng… Thuật ngữ “xuất xứ” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. Thuật ngữ “các dịch vụ liên quan” bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ… 10.2.3 Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại Mục 10.2.1 E-CDNT, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa được vận chuyển, bàn giao tại kho của Bộ CHQS tỉnh Tuyên Quang và kho của các Ban CHQS thành phố, huyện, thuộc tỉnh Tuyên Quang và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa là trang phục Dân quân tự vệ là 01 năm; Hàng hóa là vật tư, trang thiết bị cứu nạn là 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các hợp đồng, nghiệm thu thanh lý tương tự đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V – Yêu cầu đối với gói thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Km5, xã Trung môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Km5, xã Trung môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm trang phục DQTV và vật tư, trang thiết bị cứu nạn, khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021/Bộ CHQS tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ tịch Hội đồng mua sắm trang phục DQTV và vật tư, trang thiết bị cứu nạn, khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021/Bộ CHQS tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sao mũ cứng | 4.085 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 2 | Sao mũ mềm | 4.085 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 3 | Mũ cứng | 4.085 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 4 | Mũ mềm | 4.085 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 5 | Quần, áo cán bộ DQTV (nam) | 1.652 | Bộ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 6 | Quần, áo cán bộ DQTV (nữ) | 78 | Bộ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 7 | Áo đông mặc trong cán bộ (nam) | 1.652 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 8 | Áo đông mặc trong cán bộ (nữ) | 78 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 9 | Quần áo cán bộ hè (nam) | 1.652 | Bộ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 10 | Quần áo cán bộ hè (nữ) | 78 | Bộ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 11 | Caravat DQTV | 1.730 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 12 | Dây lưng | 4.085 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 13 | Bít tất | 8.170 | Đôi | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 14 | Giầy da cán bộ (nam) | 1.652 | Đôi | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 15 | Giầy da cán bộ (nữ) | 78 | Đôi | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 16 | Giầy vải | 4.085 | Đôi | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 17 | Quần, áo mưa cán bộ DQTV | 1.730 | Bộ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 18 | Quần, áo chiến sĩ DQTV (nam) | 3.788 | Bộ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 19 | Quần, áo chiến sĩ DQTV (nữ) | 922 | Bộ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 20 | Tấm áo mưa chiến sĩ | 2.355 | Tấm | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 21 | Áo phao cứu sinh bằng vải Polyeste | 1.200 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Phao cứu sinh chất liệu bằng xốp | 1.200 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Dây phao nổi đường kính 10mm | 800 | M | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Đèn pin không thấm nước | 50 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Đèn pin sạc điện | 35 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Dây thừng đường kính 10mm | 8.500 | M | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Loa cầm tay công xuất 23W | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Nhà bạt 16,5m2 | 16 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Nhà bạt 24,75m2 | 16 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Nhà bạt 60m2 | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Máy bơm chữa cháy | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Máy phát điện loại 5KW | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bình khí CO2 (5 kg) | 25 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp trang phục Dân quân tự vệ ký với Bộ CHQS các tỉnh, thành phố trên phạm vi cả nước Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu; Thời gian yêu cầu có mặt để thực hiện nghĩa vụ bảo hành: trong vòng 48 tiếng kể từ thời điểm tiếp nhận thông tin | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách sản xuất (may đo) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành may mặc hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kinh doanh (Giao nhận hàng hóa) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kiểm soát chất lượng hàng hóa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành may mặc hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân trực tiếp sản xuất | 90 | Đã qua lớp đào tạo về may công nghiệp (Có giấy chứng nhận kèm theo để chứng minh); Trong đó số lượng Công nhân đã qua lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động chiếm tỷ lệ 50% (Có giấy chứng nhận kèm theo để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi