Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211043639-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210970692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 14:43:00 đến ngày 2021-10-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,172,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này (Số tiền nợ thuế là 0 đồng).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT.- Ngoài ra Nhà thầu phải thực hiện đầy đủ các ghi chú trong E-HSMT được đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công,kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi, Công suất 6T, còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông, Công suất 50m3/h, còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá, Công suất 1,7kW, còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép, Công suất 5kW, còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn, Công suất 1kW, còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay, Công suất 70kg, còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi, Công suất 1,5kW, còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào, Công suất ≥ 0,8m3, còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện, Công suất 23kW, còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông, Công suất 0,62kW, còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa, Công suất 150l, còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ, Công suất ≥ 7T, còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước, Công suất 5m3, còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Nhà văn hóa khối 13, phường Trường Thi
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Vật liệu đất đắp, cát, đá các loại… phải được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác còn hiệu lực. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Nhà thầu thực hiện các nội dung tại phần ghi chú của Mẫu 03 Chương IV và những nội dung ghi chú khác được yêu cầu trong E-HSMT được đính kèm.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh; + Đ/C: Số 27, Đ. Lê Mao, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (5% thủ công)Theo Chương V và BVTK7,21751m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (5% thủ công)Theo Chương V và BVTK5,43591m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95% bằng máy)Theo Chương V và BVTK2,4041100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V và BVTK16,4804m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK37,4265m3
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK11,8869m3
7Ván khuôn lót móngTheo Chương V và BVTK0,3765100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và BVTK1,0168100m2
9Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo Chương V và BVTK1,0806100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và BVTK0,0933tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và BVTK1,5424tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và BVTK0,2379tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và BVTK1,4125tấn
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK92,3835m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và BVTK16,7408m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và BVTK0,8436100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và BVTK0,9181100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK0,7691100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK0,7691100m3/1km
20Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK0,7691100m3/1km
21Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và BVTK22,5894m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và BVTK0,4076tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và BVTK1,5945tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo Chương V và BVTK2,0174100m2
25Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK13,2664m3
26Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo Chương V và BVTK2,5012100m2
27Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo Chương V và BVTK2,5016100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và BVTK0,8022tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và BVTK2,6395tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và BVTK2,5356tấn
31Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK28,5911m3
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK28,9526m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và BVTK50,5947m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và BVTK39,109m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK4,6221m3
36Ván khuôn lanh tôTheo Chương V và BVTK0,0294100m2
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và BVTK0,1426m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôTheo Chương V và BVTK0,0133tấn
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V và BVTK4cái
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V và BVTK5,0157100m2
41Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V và BVTK2,6775100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo Chương V và BVTK2,6775100m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK111,14m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK236,0202m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK250,16m2
46Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK37,5331m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK436,183m2
48Trát trụ má cửa, mép tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK104,2803m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK261,3882m2
50Ốp tường WC- Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Theo Chương V và BVTK61,336m2
51Ốp chân tường gạch 150x500Theo Chương V và BVTK18,849m2
52Ốp tường - Tiết diện gạch thẻ , XM PCB40Theo Chương V và BVTK14,7174m2
53Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo Chương V và BVTK37,5088m2
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB40Theo Chương V và BVTK231,6814m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmTheo Chương V và BVTK15,9764m2
56Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK94,7928m2
57Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300 mái, XM PCB40Theo Chương V và BVTK46,8768m2
58Tôn nền xỉ mái nhà vệ sinh ( gồm nhân công + VL+M)Theo Chương V và BVTK4,6877m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng sikaTheo Chương V và BVTK141,6696m2
60Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V và BVTK37,5331m2
61Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và BVTK343,7025m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và BVTK795,1946m2
63Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V và BVTK541,5771m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V và BVTK597,32m2
65Gia công xà gồ thépTheo Chương V và BVTK0,6162tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và BVTK0,6162tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V và BVTK2,0279100m2
68Tôn úp nóc dày 0.45mmTheo Chương V và BVTK20,1md
69Ke chống bão 4 cái /m2Theo Chương V và BVTK811,16cái
70Trần tôn lạnh dày 0.35 mm hệ khung xương sắt hộp 20x20x2Theo Chương V và BVTK9,8161m2
71Cửa đi 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt)Theo Chương V và BVTK23,49m2
72Cửa đi 1 cánh cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt)Theo Chương V và BVTK8,3m2
73Cửa sổ 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt)Theo Chương V và BVTK19,672m2
74Hoa sắt thép vuông đặc 12x12 sơn 3 nước (cả lắp dựng)Theo Chương V và BVTK19,672m2
75Sản xuất cửa lên mái bằng cửa tônTheo Chương V và BVTK1m2
76Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL chịu nước hoàn toàn chịu ăn mòn Dày: 15mm (đã bao gồm phụ kiện gồm: khung định hình, chân, bản lề, khóa, tay nắm, ke và lắp dựng)Theo Chương V và BVTK4,102m2
77Đào móng bể nước (10% thủ công)Theo Chương V và BVTK2,0131m3
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và BVTK0,1812100m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và BVTK1m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK1,4752m3
81Ván khuôn móng đáy bểTheo Chương V và BVTK0,0213100m2
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và BVTK0,0773tấn
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK0,4679m3
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và BVTK0,0425100m2
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và BVTK0,0227tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và BVTK0,1101tấn
87Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK1,0224m3
88Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V và BVTK0,0936tấn
89sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đanTheo Chương V và BVTK0,0501100m2
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và BVTK101cấu kiện
91Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK3,3117m3
92Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và BVTK31,8636m2
93Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 ( chia làm 2 lần)Theo Chương V và BVTK3,6668m2
94Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V và BVTK35,5304m2
95Lắp đặt Máng đèn led phản quang 600x1200mm 3 bóng 1m2 - MDT1M23B Xuất xứ: Athaco VN (hoặc tương đương)Theo Chương V và BVTK11bộ
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng hãng Roman (hoặc tương đương)Theo Chương V và BVTK2bộ
97Lắp đặt Quạt trần Asia J48003 (hoặc tương đương)Theo Chương V và BVTK8cái
98Lắp đặt Đèn sát trần có chụp (đèn lốp D225) hãng Fawookidi (hoặc tương đương)Theo Chương V và BVTK13bộ
99Lắp đặt ô cắm đôi Roman (hoặc tương đương)Theo Chương V và BVTK16cái
100Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 hãng Roman (hoặc tương đương)Theo Chương V và BVTK4cái
101Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 2 công tắc là 2 hãng Roman (hoặc tương đương)Theo Chương V và BVTK3cái
102Ổ phân dâyTheo Chương V và BVTK7cái
103Lắp đặt quạt treo tường Asia L16002Theo Chương V và BVTK2cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo Chương V và BVTK2cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo Chương V và BVTK1cái
106Lắp đặt hộp điện tổngTheo Chương V và BVTK1hộp
107Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo Chương V và BVTK2cái
108Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1,5 (hãng Cadivi hoặc tương đương)Theo Chương V và BVTK177m
109Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x2,5 (hãng Cadivi hoặc tương đương)Theo Chương V và BVTK86m
110Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x6 (hãng Cadivi hoặc tương đương)Theo Chương V và BVTK25m
111Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x10 (hãng Cadivi hoặc tương đương)Theo Chương V và BVTK20m
112Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo Chương V và BVTK10m
113Ống luồn dây điện D10Theo Chương V và BVTK263m
114Ống luồn dây điện D20Theo Chương V và BVTK30m
115Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Theo Chương V và BVTK7,141m3
116Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và BVTK7,14m3
117Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V và BVTK3cái
118Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Chương V và BVTK54m
119Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmTheo Chương V và BVTK29m
120Đóng cọc chống sétTheo Chương V và BVTK5cọc
121kẹp giữ ốngTheo Chương V và BVTK6cái
122Ống nước D20Theo Chương V và BVTK4,5mét
123Hộp đựng bình chữa cháy KT 500*600*180Theo Chương V và BVTK2bình
124Tiêu lệnh + nội dung chữa cháy + cấm lửa, cấm thuốcTheo Chương V và BVTK2biển
125Bình chữa cháy CO2 TQ MT3Theo Chương V và BVTK6bình
126Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Chương V và BVTK1bể
127Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera V50 + vòi rửa VG111 ( hoặc tương đương):Theo Chương V và BVTK2bộ
128Lắp đặt gương soi G2Theo Chương V và BVTK2cái
129Lắp đặt xí bệt VI107 hoặc tương đươngTheo Chương V và BVTK2bộ
130Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng noxTheo Chương V và BVTK2bộ
131Lắp đặt Chậu tiểu nam VG TT5 VI107 + van xả VG 841 hoặc tương đươngTheo Chương V và BVTK2bộ
132Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Chương V và BVTK2bộ
133Máy bơm liên doanhTheo Chương V và BVTK1cái
134Van phaoTheo Chương V và BVTK1cái
135Hộp giấy vệ sinh inoxTheo Chương V và BVTK2cái
136Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V và BVTK2cái
137Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V và BVTK4cái
138Lắp đặt tê nhựa 34x27 (UPVC tiền phòng)Theo Chương V và BVTK1cái
139Lắp đặt tê nhựa 27x27 (UPVC tiền phòng)Theo Chương V và BVTK9cái
140Lắp cút nhựa d21 (UPVC tiền phòng)Theo Chương V và BVTK8cái
141Lắp cút nhựa d27 (UPVC tiền phòng)Theo Chương V và BVTK6cái
142Lắp cút nhựa d34 (UPVC tiền phòng)Theo Chương V và BVTK4cái
143Lắp côn nhựa d27x21 (UPVC tiền phòng)Theo Chương V và BVTK12cái
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo Chương V và BVTK0,19100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo Chương V và BVTK0,14100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo Chương V và BVTK0,05100m
147Lắp đặt van ren - Đường kính 21Theo Chương V và BVTK1cái
148Lắp đặt van ren - Đường kính 34Theo Chương V và BVTK1cái
149Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmTheo Chương V và BVTK1cái
150Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V và BVTK4cái
151Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và BVTK38cái
152Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo Chương V và BVTK6cái
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Chương V và BVTK5cái
154Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V và BVTK4cái
155Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và BVTK5cái
156Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo Chương V và BVTK3cái
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmTheo Chương V và BVTK0,22100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo Chương V và BVTK0,1100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V và BVTK0,82100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo Chương V và BVTK0,13100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo Chương V và BVTK0,03100m
162Lắp đặt Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và BVTK6cái
163Đai ống nướcTheo Chương V và BVTK24cái
164Cầu chắn rácTheo Chương V và BVTK12Cái
165Chi phí phá dỡ nhà cũ, cây cối để GPMB thi côngTheo Chương V và BVTK1toàn bộ
166Lát gạch Terrazzo 400x400, XM PCB40Theo Chương V và BVTK129,8m2
167Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và BVTK12,98m3
168Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và BVTK17,8155m3
169Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V và BVTK0,285100m3
170Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V và BVTK356,31m2
171Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và BVTK0,2797m3
172Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK0,3223m3
173Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK2,7972m2
174Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% thủ công)Theo Chương V và BVTK1,2921m3
175Đào móng băng, rộng Theo Chương V và BVTK3,01691m3
176Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70% thủ công)Theo Chương V và BVTK0,3878100m3
177Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và BVTK4,7092m3
178Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK4,024m3
179Ván khuôn lót móngTheo Chương V và BVTK0,1913100m2
180Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và BVTK0,2238100m2
181Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và BVTK0,0899tấn
182Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK17,8187m3
183Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và BVTK0,2828100m2
184Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK3,1112m3
185Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và BVTK0,0643tấn
186Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và BVTK0,2834tấn
187Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK1,5556m3
188Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và BVTK0,2873100m3
189Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK0,5746100m3
190Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK0,5746100m3/1km
191Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK0,5746100m3/1km
192Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK0,7608m3
193Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK13,2501m3
194Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK2,2864m3
195Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và BVTK0,4157100m2
196Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK1,1195m3
197Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và BVTK0,1817100m2
198Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và BVTK0,0831tấn
199Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và BVTK0,1944tấn
200Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và BVTK0,0235tấn
201Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và BVTK0,1417tấn
202Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V và BVTK1,4813100m2
203Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK64,3324m2
204Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK275,0989m2
205Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK34,1657m2
206Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK162,414m
207Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK21,28m
208Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và BVTK383,3418m2
209Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V và BVTK383,3418m2
210Cánh cửa cổng bằng sắt hợp sơn mã kẽm (bao gồm phụ kiện lắp đặt)Theo Chương V và BVTK8,2176m2
211Biển chữ Nhôm hợp kim aluminium Compusite dày 3mm khung sắt hộp 40x40x1.5 (bao gồm lắp đặt)Theo Chương V và BVTK2,365cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này (Số tiền nợ thuế là 0 đồng).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT.- Ngoài ra Nhà thầu phải thực hiện đầy đủ các ghi chú trong E-HSMT được đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);55
2 Đội trưởng thi công,kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình: 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình;33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi, Công suất 6T, còn hoạt động tốt Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
2 Máy bơm bê tông, Công suất 50m3/h, còn hoạt động tốt Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
3 Máy cắt gạch đá, Công suất 1,7kW, còn hoạt động tốt Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
4 Máy cắt uốn cốt thép, Công suất 5kW, còn hoạt động tốt Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
5 Máy đầm bàn, Công suất 1kW, còn hoạt động tốt Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
6 Máy đầm đất cầm tay, Công suất 70kg, còn hoạt động tốt Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
7 Máy đầm dùi, Công suất 1,5kW, còn hoạt động tốt Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
8 Máy đào, Công suất ≥ 0,8m3, còn hoạt động tốt Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
9 Máy hàn điện, Công suất 23kW, còn hoạt động tốt Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
10 Máy khoan bê tông, Công suất 0,62kW, còn hoạt động tốt Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
11 Máy trộn vữa, Công suất 150l, còn hoạt động tốt Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
12 Ô tô tự đổ, Công suất ≥ 7T, còn hoạt động tốt Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
13 Ô tô tưới nước, Công suất 5m3, còn hoạt động tốt Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->