Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211022587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường (thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các KDC, đất xen kẹp trên địa bàn phường An Tảo) và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 14:39:00 đến ngày 2021-10-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,475,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Công trình tương tự: Là công trình xây dựng dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.(i) số lượng hợp đồng là N = 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.400.000.000 VND. (N x V = X = 2.400.000.000 VND.) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N = 1 , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.400.000.000 VND.đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2.400.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trường mầm non An Tảo và trường mầm non Hoa Hồng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường (thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các KDC, đất xen kẹp trên địa bàn phường An Tảo) và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Danh mục các hợp đồng tương tự; Bảng tổng hợp năng lực tài chính năm, 2019,2020). - Bản chụp hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). - Bản chụp Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng). - Cùng các tài liệu chứng minh có liên quan đến tư cách dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường An Tảo
Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dung Nguyên Anh
Địa chỉ: Số 46, đường Lương Định Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường An Tảo; Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLĐT Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên ; Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa inox | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 412,8 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 137,9308 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 54,624 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32,0589 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ thanh inox trên lan can | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16,5888 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch xây chèn khuôn cửa bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,0944 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,0341 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường phòng học | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 23,9232 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường phòng học | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 158,6688 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 246,0204 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 77,934 | m2 |
| 15 | Đào cát tôn nền vệ sinh tầng 2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,1485 | 1m3 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 44,4416 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 212,896 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát dầm, trần khu vệ sinh | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 55,1552 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 71,744 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 198,0148 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 135,0134 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 124,7179 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 84,6462 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 25,803 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ cột trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 792,0592 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ cột ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 540,0534 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 103,2118 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 498,8714 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 338,5846 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,24 | m |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,4602 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà vệ sinh bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,4786 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nhà vệ sinh bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,5124 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15,1032 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ bệ xí | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Phá dỡ nền gạch lát nền nhà vệ sinh | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,0622 | m2 |
| 38 | Phá dỡ lớp bê tông lót nền không cốt thép nhà vệ sinh | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,6062 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 45,0414 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17,7024 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa láng sê nô mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,2796 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15,44 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,52 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,5088 | m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3535 | m3 |
| 46 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,1 | m |
| 47 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà bếp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 47,16 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm nền nhà bếp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 33,8112 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,6665 | m3 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,2448 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 19,2873 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,6038 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,7414 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 40,9792 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 77,1493 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 26,4154 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,9656 | m2 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bể nước bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,879 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bể nước bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,9606 | m3 |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 138,0381 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 552,1525 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 47,6733 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền gạch đỏ đất nung | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 321,18 | m2 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,0454 | m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,6653 | m3 |
| 66 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 182 | cấu kiện |
| 67 | Nạo vét bùn, cặn bẩn lòng rãnh bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,3059 | m3 |
| 68 | Phá lớp vữa trát tường lòng rãnh | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 162,1544 | m2 |
| 69 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 71,0734 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 71,0734 | m3 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,6621 | 100m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,9876 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,0465 | m3 |
| 74 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 44,4416 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 44,4416 | m2 |
| 76 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,7853 | m3 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 43,0528 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 77,934 | m2 |
| 79 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic KT 300x450mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 268,0924 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 55,1552 | m2 |
| 81 | Trát tường trong nhà vệ sinh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 212,896 | m2 |
| 82 | Ốp tường phòng học bằng gạch Ceramic KT 300x450mm quanh phòng học | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 158,6688 | m2 |
| 83 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 71,744 | m2 |
| 84 | Trám vá tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 198,0148 | m2 |
| 85 | Trám vá tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 135,0134 | m2 |
| 86 | Trám vá trần, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 209,3641 | m2 |
| 87 | Trám vá trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 25,803 | m2 |
| 88 | Gia công lan can inox | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can inox | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16,5888 | m2 |
| 90 | Đánh bóng, mài lại granitô cầu thang, tam cấp (nhân công/4) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 57,4606 | m2 |
| 91 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở lật phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 92 | Cửa đi khung nhôm hệ 1,2 cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5,00mm (chưa bao gồm khóa) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 83,52 | m2 |
| 93 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1,2,4 cánh mở quay có chia ô phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mm (chưa bao gồm khoá | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 57,76 | m2 |
| 94 | Khóa cửa đi, cửa sổ nhôm hệ đa điểm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 56 | bộ |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 154,24 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (cải tạo lại hoa sắt cũ) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3235 | tấn |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 57,76 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 43,8323 | 1m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.685,4073 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.227,3124 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 138,0381 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 47,6733 | 1m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 690,1906 | m2 |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,6112 | 1m3 |
| 105 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1115 | 100m2 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,3419 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,2935 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 27,0432 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 27,0432 | m2 |
| 110 | Đất màu trồng cây | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,688 | m3 |
| 111 | Đắp đất vào bồn cây | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,688 | m3 |
| 112 | Lát nền gạch đỏ đất nung KT 500x500 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 314,85 | m2 |
| 113 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 54,7796 | m2 |
| 114 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 114,7116 | m2 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 182 | 1cấu kiện |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0431 | m3 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17,7024 | 1m2 |
| 118 | Lợp tôn múi màu đỏ dày 0,40mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,4504 | 100m2 |
| 119 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,42mmn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,22 | m |
| 120 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,2796 | m2 |
| 121 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,2796 | m2 |
| 122 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,616 | m2 |
| 123 | Trám vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,2448 | m2 |
| 124 | Trám vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 19,2873 | m2 |
| 125 | Trám vá trần, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,3452 | m2 |
| 126 | Ốp tường gạch Ceramic KT 300x450 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 47,16 | m2 |
| 127 | Lát nền gạch Ceramic KT 600x600 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 34,0752 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 84,2432 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 110,1436 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,5088 | 1m2 |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,84 | m2 |
| 132 | Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở lùa phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mm (chưa bao gồm khoá) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 133 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở lật phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,8 | m2 |
| 134 | Cửa đi khung nhôm hệ 1,2 cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5,00mm (chưa bao gồm khóa) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,56 | m2 |
| 135 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16,4 | m2 |
| 136 | Khóa cửa đi, cửa sổ nhôm hệ đa điểm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 137 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32,3915 | 1m3 |
| 138 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,7375 | 100m |
| 139 | Đệm cát đầu cọc | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,038 | m3 |
| 140 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 141 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,4412 | m3 |
| 142 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2556 | tấn |
| 143 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3422 | tấn |
| 144 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1114 | 100m2 |
| 145 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,9537 | m3 |
| 146 | GCLD cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0042 | tấn |
| 147 | GCLD cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1022 | tấn |
| 148 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 149 | Bê tông cổ cột, TD≤0,1m2, cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1452 | m3 |
| 150 | Xây tường móng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,1384 | m3 |
| 151 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2612 | 100m2 |
| 152 | GCLD cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0563 | tấn |
| 153 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3317 | tấn |
| 154 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,9922 | m3 |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,7972 | m3 |
| 156 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,3081 | m3 |
| 157 | GCLD cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0229 | tấn |
| 158 | GCLD cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1807 | tấn |
| 159 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1558 | 100m2 |
| 160 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,8567 | m3 |
| 161 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0269 | 100m2 |
| 162 | GCLD cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0022 | tấn |
| 163 | GCLD cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0129 | tấn |
| 164 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1485 | m3 |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,916 | m3 |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,11 | m3 |
| 167 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,127 | 100m2 |
| 168 | GCLD cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0332 | tấn |
| 169 | GCLD cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3331 | tấn |
| 170 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,3871 | m3 |
| 171 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3137 | 100m2 |
| 172 | GCLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,4639 | tấn |
| 173 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,3645 | m3 |
| 174 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0038 | 100m2 |
| 175 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0563 | m3 |
| 177 | Trát bậc dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,7125 | m2 |
| 178 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 34,4489 | m2 |
| 179 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 34,4489 | m2 |
| 180 | Lát nền, sàn gạch lá nem KT 200x200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 65,5198 | m2 |
| 181 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 29,03 | m2 |
| 182 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 80,372 | m2 |
| 183 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 33,576 | m2 |
| 184 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,652 | m2 |
| 185 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,0672 | m2 |
| 186 | Ốp tường trong gạch Ceramic KT 300x450 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 46,2 | m2 |
| 187 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24,9462 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 80,372 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 69,3252 | m2 |
| 190 | Cửa đi khung nhôm hệ 1,2 cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5,00mm (chưa bao gồm khóa) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 191 | Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở lùa phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mm (chưa bao gồm khoá) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 192 | GCLD cửa khung sắt, khung nhôm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,72 | m2 |
| 193 | Khóa cửa đi, cửa sổ nhôm hệ đa điểm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 194 | Sản xuất hoa sắt cửa, bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0277 | tấn |
| 195 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,008 | m2 |
| 196 | GCLD hoa sắt cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 197 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 198 | Tháo dỡ bệ xí | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 199 | Phá dỡ nền gạch phòng học | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 149,9937 | m2 |
| 200 | Phá dỡ nền gạch WC | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20,5201 | m2 |
| 201 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 74,176 | m2 |
| 202 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,5843 | m3 |
| 203 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 42,8764 | m2 |
| 204 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,56 | m2 |
| 205 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 58,69 | m2 |
| 206 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2822 | m3 |
| 207 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 51,4447 | m2 |
| 208 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 36,9068 | m2 |
| 209 | Phá lớp vữa trát xà dầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,5786 | m2 |
| 210 | Phá lớp vữa trát trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 31,6562 | m2 |
| 211 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 205,7789 | m2 |
| 212 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 147,6272 | m2 |
| 213 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 156,9393 | m2 |
| 214 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 39,1805 | m3 |
| 215 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | 39,1805 | m3 | |
| 216 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15,6 | m |
| 217 | Lớp nilon chống thấm bê tông lót | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 218 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 219 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3276 | m3 |
| 220 | GCLD cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 221 | GCLD cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0619 | tấn |
| 222 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0546 | 100m2 |
| 223 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,6006 | m3 |
| 224 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,3412 | m3 |
| 225 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 226 | GCLD cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0031 | tấn |
| 227 | GCLD cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0138 | tấn |
| 228 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0056 | 100m2 |
| 229 | GCLD cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0105 | tấn |
| 230 | GCLD cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0035 | tấn |
| 231 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,033 | m3 |
| 232 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0169 | 100m3 |
| 233 | Bê tông lót nền, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,677 | m3 |
| 234 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,7704 | m2 |
| 235 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 28,3425 | m2 |
| 236 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15,155 | m2 |
| 237 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,134 | m2 |
| 238 | Ốp tường gạch Ceramic KT 300x450 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,756 | m2 |
| 239 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0248 | tấn |
| 240 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0248 | tấn |
| 241 | Gia công xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0324 | tấn |
| 242 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0324 | tấn |
| 243 | Lợp tôn múi màu đỏ dày 0,40mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0954 | 100m2 |
| 244 | Úp nóc + chống thầm giáp nhà cũ rộng 300 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,57 | |
| 245 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,7704 | m2 |
| 246 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15,155 | m2 |
| 247 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 28,3425 | m2 |
| 248 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở lật phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,54 | m2 |
| 249 | Cửa đi khung nhôm hệ mở lùa 1 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính trắng 6.38mm (phôi kính Việt Nhật) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,7 | m2 |
| 250 | Khóa cửa đi, cửa sổ nhôm hệ đa điểm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 251 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 252 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0123 | tấn |
| 253 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,448 | m2 |
| 254 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,54 | m2 |
| 255 | Vách compact HPL chịu nước | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,786 | m2 |
| 256 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,3938 | 1m3 |
| 257 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0085 | 100m2 |
| 258 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,438 | m3 |
| 259 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0085 | 100m2 |
| 260 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0385 | tấn |
| 261 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,4375 | m3 |
| 262 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,1616 | m3 |
| 263 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 21,78 | m2 |
| 264 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,7544 | m2 |
| 265 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0225 | 100m2 |
| 266 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0208 | tấn |
| 267 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,4375 | m3 |
| 268 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 269 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,7063 | m3 |
| 270 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,6875 | m3 |
| 271 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,6875 | m3 |
| 272 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,3806 | 1m3 |
| 273 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,7935 | m3 |
| 274 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1221 | 100m2 |
| 275 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,7325 | m3 |
| 276 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0164 | tấn |
| 277 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1101 | tấn |
| 278 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,9592 | m3 |
| 279 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,22 | m3 |
| 280 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0188 | 100m2 |
| 281 | GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0015 | tấn |
| 282 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0129 | tấn |
| 283 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1001 | m3 |
| 284 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,104 | m2 |
| 285 | Bê tông lót nền , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,4708 | m3 |
| 286 | Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,2115 | m2 |
| 287 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,2115 | m2 |
| 288 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 26,74 | m |
| 289 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,5765 | m3 |
| 290 | Lát nền, sàn phòng học gạch ceramic KT 600x600 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 168,7837 | m2 |
| 291 | Lát nền, sàn WC gạch ceramic KT 600x600 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20,5201 | m2 |
| 292 | Ốp tường WC gạch Ceramic KT 300x450 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 79,933 | m2 |
| 293 | Trám vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 51,4447 | m2 |
| 294 | Trát vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 126,4098 | m2 |
| 295 | Trám vá xà dầm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,5786 | m2 |
| 296 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 31,6562 | m2 |
| 297 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 279,141 | m2 |
| 298 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 257,2236 | m2 |
| 299 | Sơn dầm, trần, trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 196,1741 | m2 |
| 300 | Cửa đi khung nhôm hệ mở lùa 1 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính trắng 6.38mm (phôi kính Việt Nhật) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,2 | m2 |
| 301 | Cửa đi khung nhôm hệ 1,2 cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5,00mm (chưa bao gồm khóa) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,11 | m2 |
| 302 | Khóa cửa đi, cửa sổ nhôm hệ đa điểm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 303 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,31 | m2 |
| 304 | Vách compact HPL chịu nước | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17,154 | m2 |
| 305 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,3294 | 1m3 |
| 306 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 307 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,394 | m3 |
| 308 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 309 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,452 | m3 |
| 310 | Khung móng M20x120x90x500 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 311 | Bu lông bản mã đỉnh cột D18, L=40mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 312 | Gia công cột bằng thép hình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,3692 | tấn |
| 313 | Lắp cột thép các loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,3692 | tấn |
| 314 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,7223 | tấn |
| 315 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,7223 | tấn |
| 316 | Gia công xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,4056 | tấn |
| 317 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,4056 | tấn |
| 318 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 218,3221 | 1m2 |
| 319 | Lợp tôn múi màu đỏ dày 0,40mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,8189 | 100m2 |
| 320 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cây |
| 321 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | gốc |
| 322 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3234 | m3 |
| 323 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,444 | m2 |
| 324 | Đất màu trồng cây | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1433 | m3 |
| 325 | Đắp đất vào bồn cây | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1433 | m3 |
| 326 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,444 | m2 |
| 327 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 53,136 | m3 |
| 328 | Lát nền gạch đỏ đáy giếng KT 500x500 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 531,36 | m2 |
| B | Phần điện, nước | |||
| 1 | Đèn Led ốp trần vuông 23x23/18W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Công tắc 1 hạt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Đế âm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Dây CVV 2x1.5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | m |
| 5 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | m |
| 6 | Ống ppr DN20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 7 | Ống ppr DN32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 8 | Cút ppr D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 9 | Van ppr D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Tê thu ppr D32/20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 11 | Cút ppr ren trong D20/15 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Tê ppr ren trong D32/25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lơ D25/15 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Côn thu ppr D32/20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Vòi rửa đồng D15 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Băng tan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cuộn |
| 17 | Ống nhựa u.PVC D42mm-C2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 18 | Ống nhựa u.PVC D48mm- C2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 19 | Ống nhựa u.PVC D75mm - C2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 20 | Ống nhựa u.PVC D110mm - C2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 21 | Cút u.PVC D42 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Cút u.PVC D48 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Cút u.PVC D75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Cút u.PVC D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Chếch u.PVC D42 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 26 | Chếch u.PVC D48 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Chếch u.PVC D75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Chếch u.PVC D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 29 | Y u.PVC D75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Y u.PVC D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Tê u.PVC D75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Tê u.PVC D110 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Côn thu D110/75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Côn thu D75/42 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 35 | Côn thu u.PVC D75/48 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Thoát sàn inox 120x 120mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Keo gắn ống | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15 | tuýp |
| 38 | Chậu rửa tay | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Xí bệt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt cấp nước chậu rửa + xí bệt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 42 | Tiểu nam trẻ em | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 43 | Bộ vòi nhấn xả tiểu nam | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 44 | Ống cấp nước tiểu nam | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 45 | Hộp đựng xà phòng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Hộp đựng giấy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Gương soi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Xiphong chậu rửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Ống ppr DN20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 51 | Ống ppr DN25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 52 | Ống ppr DN32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 53 | Ống ppr DN40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 54 | Cút ppr D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Cút ppr D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Cút ppr D40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Van ppr D40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Tê ppr D40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Tê thu ppr D32/20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 60 | Tê thu ppr D25/20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Cút ppr ren trong D20/15 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 62 | Tê ppr ren trong D32/25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lơ D25/15 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Côn thu ppr D40/32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Côn thu ppr D32/25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Côn thu ppr D25/20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Vòi rửa đồng D15 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Tê ren ngoài D15 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 69 | Băng tan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | cuộn |
| 70 | Ống nhựa u.PVC D42mm - C2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 71 | Ống nhựa u.PVC D75mm - C2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 72 | Cút u.PVC D42 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 73 | Cút u.PVC D75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | Chếch u.PVC D42 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 75 | Chếch u.PVC D75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 76 | Y u.PVC D75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 77 | Côn thu D75/42 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Thoát sàn inox 120x 120mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Keo gắn ống | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | tuýp |
| 80 | Chậu rửa tay | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 82 | Xí bệt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt cấp nước chậu rửa + xí bệt + tiểu nữ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 84 | Tiểu nam trẻ em | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 85 | Bộ vòi nhấn xả tiểu nam | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 86 | Ống cấp nước tiểu nam | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 87 | Tiểu nữ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 88 | Xi phông tiểu nữ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 90 | Hộp đựng xà phòng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 91 | Hộp đựng giấy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 92 | Gương soi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt kệ kính | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Xiphong chậu rửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Ống ppr DN25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 96 | Ống ppr DN32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,29 | 100m |
| 97 | Ống ppr DN40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 98 | Ống ppr DN50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 99 | Cút ppr D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 100 | Cút ppr D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 101 | Cút ppr D50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 102 | Cút ppr ren trong D32/25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lơ D25/15 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 104 | Zacco ppr D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 105 | Zacco ppr D50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Tê ppr D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Tê ppr D40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 108 | Tê ppr D50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 109 | Tê ppr ren trong D32/25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 110 | Côn thu ppr D40/32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 111 | Côn thu ppr D50/32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 112 | Côn thu ppr D50/40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 113 | Vòi rửa đồng D15 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 114 | Van phao điện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 115 | Van ppr D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Dây CVV 2x1.5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | m |
| 117 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | m |
| 118 | Măng sông ren ngoài D50/40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 119 | Măng sông ppr ren ngoài D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 120 | Máy bơm nước cấp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 121 | Máy bơm tăng áp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Bồn nhựa chứa nước nhựa 2m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 123 | Giếng khoan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 124 | Thoát sàn inox 120x 120mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 125 | Chậu rửa tay inox | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 127 | Xí bệt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 128 | Lắp đặt cấp nước chậu rửa + xí bệt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 64 | bộ |
| 129 | Tiểu nam trẻ em | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 130 | Bộ vòi nhấn xả tiểu nam | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 131 | Ống cấp nước tiểu nam | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 132 | Hộp đựng xà phòng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 133 | Hộp đựng giấy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 134 | Đèn tuýp Led đơn bóng đèn Led T8 120/20W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 135 | Đèn gắn tường bóng Led 1x15W, E27 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 136 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 137 | Công tắc 1 hạt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Công tắc 2 hạt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 139 | Quạt trần+ hộp số | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 140 | Móc treo quạt trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 141 | Đế âm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 142 | Dây CVV 2x1.5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 45 | m |
| 143 | Dây CXV 2x2.5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 22 | m |
| 144 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 60 | m |
| 145 | Đai khởi thuỷ HDPE D32/25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 146 | Ống nhựa HDPE D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,09 | 100 m |
| 147 | Cút nhựa HDPE D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 148 | Cút HDPE ren ngoài D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 149 | Van phao cơ D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 150 | Zacco ppr D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 151 | Zacco ppr D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 152 | Cút ppr D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 153 | Cút ppr D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 154 | Cút ppr ren trong D25/15 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 155 | Van ppr D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 156 | Van ppr D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 157 | Tê ppr D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 158 | Tê ppr D32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 159 | Ống ppr DN25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 160 | Ống ppr DN32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 161 | Măng sông ren ngoài D40/32 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 162 | Côn thu ppr D32/25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 163 | Tê ppr ren trong D25/15 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 164 | Nút bịt D15 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 165 | Bồn nhựa chứa nước nhựa 2m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 166 | Băng tan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cuộn |
| 167 | Ống nhựa u.PVC D48mm- C2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 168 | Ống nhựa u.PVC D75mm - C2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 169 | Ống nhựa u.PVC D90mm - C2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 170 | Cút u.PVC D48 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 171 | Cút u.PVC D75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 172 | Cút u.PVC D90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 173 | Chếch u.PVC D48 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 174 | Chếch u.PVC D75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 175 | Y u.PVC D75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 176 | Côn thu u.PVC D90/75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 177 | Côn thu u.PVC D75/48 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 178 | Thoát sàn inox 120x 120mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 179 | Chậu rửa Inox công nghiệp 2 hố chậu KT: 1200x750x800mm; KT hố chậu: 500x500x300mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa bát | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 181 | Keo gắn ống | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15 | tuýp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Công trình tương tự: Là công trình xây dựng dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.(i) số lượng hợp đồng là N = 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.400.000.000 VND. (N x V = X = 2.400.000.000 VND.) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N = 1 , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.400.000.000 VND.đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2.400.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý thanh quyết toán | 1 | Cử nhân kinh tế | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ >=5T | Ô tô tự đổ >=5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi