Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041916-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211022587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường (thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các KDC, đất xen kẹp trên địa bàn phường An Tảo) và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 14:39:00 đến ngày 2021-10-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,475,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.(i) số lượng hợp đồng là N = 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.400.000.000 VND. (N x V = X = 2.400.000.000 VND.) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N = 1 , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.400.000.000 VND.đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2.400.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non An Tảo và trường mầm non Hoa Hồng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường (thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các KDC, đất xen kẹp trên địa bàn phường An Tảo) và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH , địa chỉ: Số 46, đường Lương Đình Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường An Tảo Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dung Nguyên Anh Địa chỉ: Số 46, đường Lương Định Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh . + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH , địa chỉ: Số 46, đường Lương Đình Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường An Tảo Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dung Nguyên Anh Địa chỉ: Số 46, đường Lương Định Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Danh mục các hợp đồng tương tự; Bảng tổng hợp năng lực tài chính năm, 2019,2020). - Bản chụp hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). - Bản chụp Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng). - Cùng các tài liệu chứng minh có liên quan đến tư cách dự thầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường An Tảo Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dung Nguyên Anh Địa chỉ: Số 46, đường Lương Định Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường An Tảo; Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QLĐT Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên ; Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
1Tháo dỡ bệ xíTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32bộ
2Tháo dỡ chậu rửa inoxTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16bộ
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt412,8m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt137,9308m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt54,624m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32,0589m2
8Tháo dỡ thanh inox trên lan canTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16,5888m2
9Phá dỡ kết cấu gạch xây chèn khuôn cửa bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,0944m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,0341m3
11Tháo dỡ gạch ốp chân tường phòng họcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt23,9232m2
12Phá lớp vữa trát tường phòng họcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt158,6688m2
13Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt246,0204m2
14Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt77,934m2
15Đào cát tôn nền vệ sinh tầng 2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,14851m3
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt44,4416m2
17Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt212,896m2
18Phá lớp vữa trát dầm, trần khu vệ sinhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt55,1552m2
19Phá lớp vữa trát má cửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt71,744m2
20Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt198,0148m2
21Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt135,0134m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt124,7179m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt84,6462m2
24Phá lớp vữa trát cột ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt25,803m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ cột trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt792,0592m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ cột ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt540,0534m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt103,2118m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt498,8714m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt338,5846m2
30Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,24m
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,4602m2
32Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà vệ sinh bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,4786m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nhà vệ sinh bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,5124m3
34Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15,1032m2
35Tháo dỡ chậu rửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bộ
36Tháo dỡ bệ xíTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bộ
37Phá dỡ nền gạch lát nền nhà vệ sinhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,0622m2
38Phá dỡ lớp bê tông lót nền không cốt thép nhà vệ sinhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,6062m3
39Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt45,0414m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt17,7024m2
41Phá lớp vữa láng sê nô máiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11,2796m2
42Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15,44m2
43Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,52m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,5088m2
45Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,3535m3
46Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,1m
47Tháo dỡ gạch ốp tường nhà bếpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt47,16m2
48Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm nền nhà bếpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt33,8112m2
49Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,6665m3
50Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10,2448m2
51Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt19,2873m2
52Phá lớp vữa trát trần trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,6038m2
53Phá lớp vữa trát trần ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,7414m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt40,9792m2
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt77,1493m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt26,4154m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10,9656m2
58Phá dỡ kết cấu gạch đá bể nước bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,879m3
59Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bể nước bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,9606m3
60Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt138,0381m2
61Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt552,1525m2
62Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt47,6733m2
63Phá dỡ nền gạch đỏ đất nungTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt321,18m2
64Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,0454m3
65Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,6653m3
66Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt182cấu kiện
67Nạo vét bùn, cặn bẩn lòng rãnh bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,3059m3
68Phá lớp vữa trát tường lòng rãnhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt162,1544m2
69Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt71,0734m3
70Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt71,0734m3
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,6621100m2
72Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,9876m3
73Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,0465m3
74Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt44,4416m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt44,4416m2
76Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,7853m3
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt43,0528m2
78Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt77,934m2
79Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic KT 300x450mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt268,0924m2
80Trát trần, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt55,1552m2
81Trát tường trong nhà vệ sinh dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt212,896m2
82Ốp tường phòng học bằng gạch Ceramic KT 300x450mm quanh phòng họcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt158,6688m2
83Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt71,744m2
84Trám vá tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt198,0148m2
85Trám vá tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt135,0134m2
86Trám vá trần, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt209,3641m2
87Trám vá trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt25,803m2
88Gia công lan can inoxTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,031tấn
89Lắp dựng lan can inoxTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16,5888m2
90Đánh bóng, mài lại granitô cầu thang, tam cấp (nhân công/4)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt57,4606m2
91Cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở lật phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,96m2
92Cửa đi khung nhôm hệ 1,2 cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5,00mm (chưa bao gồm khóa)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt83,52m2
93Cửa sổ khung nhôm hệ 1,2,4 cánh mở quay có chia ô phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mm (chưa bao gồm khoáTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt57,76m2
94Khóa cửa đi, cửa sổ nhôm hệ đa điểmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt56bộ
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt154,24m2
96Gia công cửa sắt, hoa sắt (cải tạo lại hoa sắt cũ)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,3235tấn
97Lắp dựng hoa sắt cửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt57,76m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt43,83231m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.685,4073m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.227,3124m2
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt138,0381m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt47,67331m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt690,1906m2
104Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,61121m3
105GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1115100m2
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,3419m3
107Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,2935m3
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt27,0432m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt27,0432m2
110Đất màu trồng câyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,688m3
111Đắp đất vào bồn câyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,688m3
112Lát nền gạch đỏ đất nung KT 500x500Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt314,85m2
113Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt54,7796m2
114Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt114,7116m2
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1821cấu kiện
116Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0431m3
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt17,70241m2
118Lợp tôn múi màu đỏ dày 0,40mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,4504100m2
119Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,42mmnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,22m
120Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11,2796m2
121Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11,2796m2
122Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,616m2
123Trám vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10,2448m2
124Trám vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt19,2873m2
125Trám vá trần, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,3452m2
126Ốp tường gạch Ceramic KT 300x450Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt47,16m2
127Lát nền gạch Ceramic KT 600x600Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt34,0752m2
128Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt84,2432m2
129Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt110,1436m2
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,50881m2
131Lắp dựng hoa sắt cửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,84m2
132Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở lùa phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mm (chưa bao gồm khoá)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,04m2
133Cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở lật phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,8m2
134Cửa đi khung nhôm hệ 1,2 cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5,00mm (chưa bao gồm khóa)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10,56m2
135Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16,4m2
136Khóa cửa đi, cửa sổ nhôm hệ đa điểmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7bộ
137Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32,39151m3
138Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,7375100m
139Đệm cát đầu cọcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,038m3
140GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,052100m2
141Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,4412m3
142GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,2556tấn
143GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,3422tấn
144GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1114100m2
145Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,9537m3
146GCLD cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0042tấn
147GCLD cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1022tấn
148GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0264100m2
149Bê tông cổ cột, TD≤0,1m2, cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1452m3
150Xây tường móng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,1384m3
151GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,2612100m2
152GCLD cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0563tấn
153GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,3317tấn
154Bê tông dầm, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,9922m3
155Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10,7972m3
156Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,3081m3
157GCLD cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0229tấn
158GCLD cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1807tấn
159GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cộtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1558100m2
160Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,8567m3
161GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tôTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0269100m2
162GCLD cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0022tấn
163GCLD cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0129tấn
164Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1485m3
165Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,916m3
166Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,11m3
167GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,127100m2
168GCLD cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0332tấn
169GCLD cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3331tấn
170Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,3871m3
171GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,3137100m2
172GCLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,4639tấn
173Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,3645m3
174GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0038100m2
175Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,06m3
176Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0563m3
177Trát bậc dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,7125m2
178Quét dung dịch Sika chống thấm máiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt34,4489m2
179Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt34,4489m2
180Lát nền, sàn gạch lá nem KT 200x200Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt65,5198m2
181Trát trần, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt29,03m2
182Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt80,372m2
183Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt33,576m2
184Trát má cửa, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,652m2
185Trát xà dầm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,0672m2
186Ốp tường trong gạch Ceramic KT 300x450Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt46,2m2
187Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24,9462m2
188Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt80,372m2
189Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt69,3252m2
190Cửa đi khung nhôm hệ 1,2 cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5,00mm (chưa bao gồm khóa)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,28m2
191Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở lùa phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mm (chưa bao gồm khoá)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,44m2
192GCLD cửa khung sắt, khung nhômTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,72m2
193Khóa cửa đi, cửa sổ nhôm hệ đa điểmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bộ
194Sản xuất hoa sắt cửa, bằng sắt vuông đặc 14x14mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0277tấn
195Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,008m2
196GCLD hoa sắt cửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,44m2
197Tháo dỡ chậu tiểuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bộ
198Tháo dỡ bệ xíTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
199Phá dỡ nền gạch phòng họcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt149,9937m2
200Phá dỡ nền gạch WCTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt20,5201m2
201Tháo dỡ gạch ốp tường WCTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt74,176m2
202Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,5843m3
203Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt42,8764m2
204Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14,56m2
205Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt58,69m2
206Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,2822m3
207Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt51,4447m2
208Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt36,9068m2
209Phá lớp vữa trát xà dầmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,5786m2
210Phá lớp vữa trát trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt31,6562m2
211Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt205,7789m2
212Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt147,6272m2
213Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt156,9393m2
214Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt39,1805m3
215Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T39,1805m3
216Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15,6m
217Lớp nilon chống thấm bê tông lótTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0328100m2
218Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0156100m2
219Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,3276m3
220GCLD cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,012tấn
221GCLD cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0619tấn
222GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0546100m2
223Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,6006m3
224Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,3412m3
225GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0156100m2
226GCLD cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0031tấn
227GCLD cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0138tấn
228GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tôTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0056100m2
229GCLD cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0105tấn
230GCLD cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0035tấn
231Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,033m3
232Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0169100m3
233Bê tông lót nền, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,677m3
234Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,7704m2
235Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt28,3425m2
236Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15,155m2
237Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,134m2
238Ốp tường gạch Ceramic KT 300x450Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18,756m2
239Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0248tấn
240Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0248tấn
241Gia công xà gồ thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0324tấn
242Lắp dựng xà gồ thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0324tấn
243Lợp tôn múi màu đỏ dày 0,40mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0954100m2
244Úp nóc + chống thầm giáp nhà cũ rộng 300Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,57
245Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,7704m2
246Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15,155m2
247Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt28,3425m2
248Cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở lật phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5,00mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,54m2
249Cửa đi khung nhôm hệ mở lùa 1 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính trắng 6.38mm (phôi kính Việt Nhật)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,7m2
250Khóa cửa đi, cửa sổ nhôm hệ đa điểmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bộ
251Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,24m2
252Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0123tấn
253Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,448m2
254Lắp dựng hoa sắt cửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,54m2
255Vách compact HPL chịu nướcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,786m2
256Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,39381m3
257Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0085100m2
258Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,438m3
259Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0085100m2
260Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0385tấn
261Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,4375m3
262Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,1616m3
263Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt21,78m2
264Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,7544m2
265Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0225100m2
266Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0208tấn
267Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,4375m3
268Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt51cấu kiện
269Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,7063m3
270Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,6875m3
271Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,6875m3
272Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,38061m3
273Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,7935m3
274Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1221100m2
275Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,7325m3
276Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0164tấn
277Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1101tấn
278Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,9592m3
279Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,22m3
280GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tôTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0188100m2
281GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0015tấn
282Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0129tấn
283Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1001m3
284Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,104m2
285Bê tông lót nền , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,4708m3
286Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11,2115m2
287Láng granitô bậc tam cấpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11,2115m2
288Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt26,74m
289Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,5765m3
290Lát nền, sàn phòng học gạch ceramic KT 600x600Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt168,7837m2
291Lát nền, sàn WC gạch ceramic KT 600x600Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt20,5201m2
292Ốp tường WC gạch Ceramic KT 300x450Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt79,933m2
293Trám vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt51,4447m2
294Trát vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt126,4098m2
295Trám vá xà dầm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,5786m2
296Trát trần, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt31,6562m2
297Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt279,141m2
298Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt257,2236m2
299Sơn dầm, trần, trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt196,1741m2
300Cửa đi khung nhôm hệ mở lùa 1 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính trắng 6.38mm (phôi kính Việt Nhật)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,2m2
301Cửa đi khung nhôm hệ 1,2 cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 5,00mm (chưa bao gồm khóa)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,11m2
302Khóa cửa đi, cửa sổ nhôm hệ đa điểmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5bộ
303Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14,31m2
304Vách compact HPL chịu nướcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt17,154m2
305Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,32941m3
306GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0224100m2
307Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,394m3
308GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng cộtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1056100m2
309Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,452m3
310Khung móng M20x120x90x500Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
311Bu lông bản mã đỉnh cột D18, L=40mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32cái
312Gia công cột bằng thép hìnhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,3692tấn
313Lắp cột thép các loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,3692tấn
314Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,7223tấn
315Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,7223tấn
316Gia công xà gồ thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,4056tấn
317Lắp dựng xà gồ thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,4056tấn
318Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt218,32211m2
319Lợp tôn múi màu đỏ dày 0,40mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,8189100m2
320Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cây
321Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3gốc
322Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,3234m3
323Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,444m2
324Đất màu trồng câyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1433m3
325Đắp đất vào bồn câyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1433m3
326Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,444m2
327Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt53,136m3
328Lát nền gạch đỏ đáy giếng KT 500x500Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt531,36m2
B Phần điện, nước
1Đèn Led ốp trần vuông 23x23/18WTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bộ
2Công tắc 1 hạtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
3Đế âmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1hộp
4Dây CVV 2x1.5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12m
5Ống nhựa luồn dây PVC D20Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12m
6Ống ppr DN20Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,04100m
7Ống ppr DN32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,33100m
8Cút ppr D32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5cái
9Van ppr D32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
10Tê thu ppr D32/20Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5cái
11Cút ppr ren trong D20/15Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
12Tê ppr ren trong D32/25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
13Lơ D25/15Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
14Côn thu ppr D32/20Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
15Vòi rửa đồng D15Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bộ
16Băng tanTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10cuộn
17Ống nhựa u.PVC D42mm-C2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,04100m
18Ống nhựa u.PVC D48mm- C2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,01100m
19Ống nhựa u.PVC D75mm - C2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1100m
20Ống nhựa u.PVC D110mm - C2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,11100m
21Cút u.PVC D42Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
22Cút u.PVC D48Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
23Cút u.PVC D75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
24Cút u.PVC D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
25Chếch u.PVC D42Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7cái
26Chếch u.PVC D48Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
27Chếch u.PVC D75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
28Chếch u.PVC D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7cái
29Y u.PVC D75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
30Y u.PVC D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
31Tê u.PVC D75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
32Tê u.PVC D110Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
33Côn thu D110/75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
34Côn thu D75/42Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
35Côn thu u.PVC D75/48Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
36Thoát sàn inox 120x 120mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
37Keo gắn ốngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15tuýp
38Chậu rửa tayTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bộ
40Xí bệtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bộ
41Lắp đặt cấp nước chậu rửa + xí bệtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3bộ
42Tiểu nam trẻ emTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3bộ
43Bộ vòi nhấn xả tiểu namTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3bộ
44Ống cấp nước tiểu namTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
45Hộp đựng xà phòngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
46Hộp đựng giấyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
47Gương soiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
48Lắp đặt kệ kínhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
49Xiphong chậu rửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
50Ống ppr DN20Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,04100m
51Ống ppr DN25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,03100m
52Ống ppr DN32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,06100m
53Ống ppr DN40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,07100m
54Cút ppr D25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
55Cút ppr D32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
56Cút ppr D40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
57Van ppr D40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
58Tê ppr D40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
59Tê thu ppr D32/20Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
60Tê thu ppr D25/20Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
61Cút ppr ren trong D20/15Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11cái
62Tê ppr ren trong D32/25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
63Lơ D25/15Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
64Côn thu ppr D40/32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
65Côn thu ppr D32/25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
66Côn thu ppr D25/20Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
67Vòi rửa đồng D15Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bộ
68Tê ren ngoài D15Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
69Băng tanTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt20cuộn
70Ống nhựa u.PVC D42mm - C2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,02100m
71Ống nhựa u.PVC D75mm - C2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,11100m
72Cút u.PVC D42Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
73Cút u.PVC D75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
74Chếch u.PVC D42Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7cái
75Chếch u.PVC D75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15cái
76Y u.PVC D75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
77Côn thu D75/42Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
78Thoát sàn inox 120x 120mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
79Keo gắn ốngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10tuýp
80Chậu rửa tayTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bộ
82Xí bệtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
83Lắp đặt cấp nước chậu rửa + xí bệt + tiểu nữTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9bộ
84Tiểu nam trẻ emTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3bộ
85Bộ vòi nhấn xả tiểu namTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3bộ
86Ống cấp nước tiểu namTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
87Tiểu nữTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3bộ
88Xi phông tiểu nữTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3bộ
89Lắp đặt vòi rửa tiểu nữTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3bộ
90Hộp đựng xà phòngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
91Hộp đựng giấyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
92Gương soiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
93Lắp đặt kệ kínhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
94Xiphong chậu rửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
95Ống ppr DN25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,38100m
96Ống ppr DN32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,29100m
97Ống ppr DN40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,16100m
98Ống ppr DN50Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,18100m
99Cút ppr D25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
100Cút ppr D32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9cái
101Cút ppr D50Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
102Cút ppr ren trong D32/25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
103Lơ D25/15Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12cái
104Zacco ppr D25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5cái
105Zacco ppr D50Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
106Tê ppr D25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
107Tê ppr D40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
108Tê ppr D50Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5cái
109Tê ppr ren trong D32/25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11cái
110Côn thu ppr D40/32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
111Côn thu ppr D50/32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
112Côn thu ppr D50/40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
113Vòi rửa đồng D15Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8bộ
114Van phao điệnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bộ
115Van ppr D25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
116Dây CVV 2x1.5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt20m
117Ống nhựa luồn dây PVC D20Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt20m
118Măng sông ren ngoài D50/40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
119Măng sông ppr ren ngoài D32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
120Máy bơm nước cấpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
121Máy bơm tăng ápTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
122Bồn nhựa chứa nước nhựa 2m3Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bể
123Giếng khoanTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
124Thoát sàn inox 120x 120mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32cái
125Chậu rửa tay inoxTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32bộ
126Lắp đặt vòi rửa tayTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32bộ
127Xí bệtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32bộ
128Lắp đặt cấp nước chậu rửa + xí bệtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt64bộ
129Tiểu nam trẻ emTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16bộ
130Bộ vòi nhấn xả tiểu namTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16bộ
131Ống cấp nước tiểu namTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16cái
132Hộp đựng xà phòngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32cái
133Hộp đựng giấyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32cái
134Đèn tuýp Led đơn bóng đèn Led T8 120/20WTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bộ
135Đèn gắn tường bóng Led 1x15W, E27Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bộ
136Ổ cắm đôi 2 chấuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
137Công tắc 1 hạtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
138Công tắc 2 hạtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
139Quạt trần+ hộp sốTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
140Móc treo quạt trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
141Đế âmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6hộp
142Dây CVV 2x1.5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt45m
143Dây CXV 2x2.5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt22m
144Ống nhựa luồn dây PVC D20Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt60m
145Đai khởi thuỷ HDPE D32/25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
146Ống nhựa HDPE D25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,09100 m
147Cút nhựa HDPE D25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
148Cút HDPE ren ngoài D25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
149Van phao cơ D20Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
150Zacco ppr D25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
151Zacco ppr D32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
152Cút ppr D25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
153Cút ppr D32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
154Cút ppr ren trong D25/15Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
155Van ppr D25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
156Van ppr D32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
157Tê ppr D25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
158Tê ppr D32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
159Ống ppr DN25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,06100m
160Ống ppr DN32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,07100m
161Măng sông ren ngoài D40/32Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
162Côn thu ppr D32/25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
163Tê ppr ren trong D25/15Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
164Nút bịt D15Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
165Bồn nhựa chứa nước nhựa 2m3Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bể
166Băng tanTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10cuộn
167Ống nhựa u.PVC D48mm- C2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,09100m
168Ống nhựa u.PVC D75mm - C2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,07100m
169Ống nhựa u.PVC D90mm - C2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,05100m
170Cút u.PVC D48Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7cái
171Cút u.PVC D75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
172Cút u.PVC D90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
173Chếch u.PVC D48Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15cái
174Chếch u.PVC D75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
175Y u.PVC D75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
176Côn thu u.PVC D90/75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
177Côn thu u.PVC D75/48Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7cái
178Thoát sàn inox 120x 120mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
179Chậu rửa Inox công nghiệp 2 hố chậu KT: 1200x750x800mm; KT hố chậu: 500x500x300mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3bộ
180Lắp đặt vòi rửa bátTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3bộ
181Keo gắn ốngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15tuýp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.(i) số lượng hợp đồng là N = 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.400.000.000 VND. (N x V = X = 2.400.000.000 VND.) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N = 1 , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.400.000.000 VND.đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2.400.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng32
3 Cán bộ quản lý thanh quyết toán 1 Cử nhân kinh tế32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
2 Máy thủy bình Máy thủy bình1
3 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
6 Máy bơm nước Máy bơm nước1
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
8 Máy cắt gạch Máy cắt gạch1
9 Máy hàn điện Máy hàn điện1
10 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
11 Ô tô tự đổ >=5T Ô tô tự đổ >=5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->