Gói thầu: Xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công công trình Cải tạo sửa chữa đường Ngô Thì Nhậm, thành phố Thái Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211038054-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công công trình Cải tạo sửa chữa đường Ngô Thì Nhậm, thành phố Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211037882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có), ngân sách thành phố từ nguồn thu sử dụng đất và từ kinh phí sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021-2023 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 18:21:00 đến ngày 2021-10-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,345,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7518E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.503E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.842.000.000 đ- Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.842.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.526.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường, yêu cầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình .- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) hạng mục thoát nước của công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) hạng mục điện của công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, yêu cầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bên tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường và thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥3m3/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 6 đến 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công công trình Cải tạo sửa chữa đường Ngô Thì Nhậm, thành phố Thái Bình Cải tạo sửa chữa đường Ngô Thì Nhậm, thành phố Thái Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có), ngân sách thành phố từ nguồn thu sử dụng đất và từ kinh phí sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021-2023 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình (Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình (Số 71 đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình, Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 691,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,917 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,917 | 100m3/1km |
| 4 | San đá bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,917 | 100m3 |
| 5 | Đào đất khuôn đường - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,2436 | 100m3 |
| 6 | Đào đất khuôn đường - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,262 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,8262 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,8262 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,8262 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,9604 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,9604 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 155,4234 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,5485 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 155,4234 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5026 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp CPĐD loại 1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 177,47 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,0053 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp CPĐD loại 2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168,26 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,5079 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5009 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1134 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 347,04 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,4704 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,4704 | 100m3/1km |
| 25 | San đá bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,4704 | 100m3 |
| 26 | Đào đất nền đường - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,3543 | 100m3 |
| 27 | Đào đất nền đường - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 59,492 | 1m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,9492 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,9492 | 100m3/1km |
| 30 | San đất bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,9492 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,4619 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4958 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,9746 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4873 | 100m3 |
| 35 | Biển tam giác L=0.7m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42 | biển |
| 36 | Biển chữ nhật KT(30x70)cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,94 | m2 |
| 37 | Cột biển báo D88,3mm, dày 2.8mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 118,95 | m |
| 38 | Đào đất móng cột biển báo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,38 | 1m3 |
| 39 | Bê tông cột biển báo, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,38 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0638 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0638 | 100m3/1km |
| 42 | San đất bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0638 | 100m3 |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.440,28 | m2 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm - Hệ số (vl,nc,m)=2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51,3 | m2 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm - Hệ số (vl,nc,m)=2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 87,15 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, VỈA HÈ LÁT GẠCH BÓNG SẦN, Ô CÂY, TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa cũ hai bên đường + đào xỉ trạt, bê tông vỉa hè | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.965,61 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,6561 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,6561 | 100m3/1km |
| 4 | San đá bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,6561 | 100m3 |
| 5 | Đào đất vỉa hè - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1406 | 100m3 |
| 6 | Đào đất vỉa hè đường - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,673 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2673 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2673 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2673 | 100m3 |
| 10 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200,48 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 125,3 | m3 |
| 12 | Thi công lớp cấp phối đá dăm dày 10cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 125,3 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,1554 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bê tông móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,3533 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4.177 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,1056 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,1056 | 10 tấn/1km |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4.177 | m |
| 19 | Bê tông rãnh vét, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 73,09 | m3 |
| 20 | Lát gạch bóng sần 400x400x45mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9.761,18 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 604,28 | m3 |
| 22 | Lớp cát đen tạo phẳng dày 5cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 302,14 | m3 |
| 23 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60,428 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,93 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,591 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp và trồng cây vỉa hè bóng mát, H>=3m, D=(12-15)cm (cây bằng lăng hoặc tương đương) - tính cả công chăm sóc trong thời gian 6 tháng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cây |
| 27 | Đào đất ô cây - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,61 | 1m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0461 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0461 | 100m3/1km |
| 30 | San đất bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0461 | 100m3 |
| 31 | Cung cấp đất màu - giá đất tạm tính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,9327 | m3 |
| 32 | Đắp đất màu ô cây | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,61 | m3 |
| C | I/ RÃNH THOÁT NƯỚC CŨ: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.380 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 318,27 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu giằng rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,13 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,9202 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,9202 | 100m3/1km |
| 6 | San đá bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,9202 | 100m3 |
| 7 | Xây cơi rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 233,35 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.253,8 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 62,91 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,0079 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,277 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65,43 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,4185 | tấn |
| 14 | Ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8541 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 966 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,3575 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,3575 | 10 tấn/1km |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.380 | 1cấu kiện |
| 19 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168,02 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6802 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6802 | 100m3/1km |
| 22 | San đất bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6802 | 100m3 |
| 23 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 99 | 1cấu kiện |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,48 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3246 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3246 | 100m3/1km |
| 27 | San đá bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3246 | 100m3 |
| 28 | Xây cơi rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,15 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,52 | m2 |
| 30 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,09 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7031 | tấn |
| 32 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,99 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,05 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,969 | tấn |
| 35 | Ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,291 | 100m2 |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | 1 cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển tấm đan bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7625 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển tấm đan bê tông - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7625 | 10 tấn/1km |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 99 | 1cấu kiện |
| 40 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,88 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1188 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1188 | 100m3/1km |
| 43 | San đất bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1188 | 100m3 |
| 44 | Tháo dỡ tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.825 | 1cấu kiện |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 436,65 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu giằng rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,97 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,1316 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,1316 | 100m3/1km |
| 49 | San đá bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,1316 | 100m3 |
| 50 | Xây cơi rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 321,18 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.715,38 | m2 |
| 52 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80,8 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,996 | tấn |
| 54 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,7764 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75,6 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,795 | tấn |
| 57 | Ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,5552 | 100m2 |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.277 | 1 cấu kiện |
| 59 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,9 | 10 tấn/1km |
| 60 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,9 | 10 tấn/1km |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.824 | 1cấu kiện |
| 62 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 182,49 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8249 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8249 | 100m3/1km |
| 65 | San đất bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8249 | 100m3 |
| 66 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52 | 1cấu kiện |
| 67 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,38 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1666 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1666 | 100m3/1km |
| 70 | San đá bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1666 | 100m3 |
| 71 | Xây cơi rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,96 | m2 |
| 73 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,52 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3693 | tấn |
| 75 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,52 | 100m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,28 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4434 | tấn |
| 78 | Ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1435 | 100m2 |
| 79 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | 1 cấu kiện |
| 80 | Vận chuyển tấm đan bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,82 | 10 tấn/1km |
| 81 | Vận chuyển tấm đan bê tông - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,82 | 10 tấn/1km |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52 | 1cấu kiện |
| 83 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,2 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,052 | 100m3/1km |
| 86 | San đất bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 87 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 101 | 1cấu kiện |
| 88 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,49 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2788 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2788 | 100m3/1km |
| 91 | San đá bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2788 | 100m3 |
| 92 | Xây cơi rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,81 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 95,11 | m2 |
| 94 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,86 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3984 | tấn |
| 96 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5342 | 100m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,64 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2737 | tấn |
| 99 | Ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1863 | 100m2 |
| 100 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 71 | 1 cấu kiện |
| 101 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,91 | 10 tấn/1km |
| 102 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,91 | 10 tấn/1km |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 101 | 1cấu kiện |
| 104 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,09 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0809 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0809 | 100m3/1km |
| 107 | San đất bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0809 | 100m3 |
| 108 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17 | 1cấu kiện |
| 109 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,38 | m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0514 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0514 | 100m3/1km |
| 112 | San đá bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0514 | 100m3 |
| 113 | Xây cơi rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,57 | m3 |
| 114 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,16 | m2 |
| 115 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,73 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1187 | tấn |
| 117 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1496 | 100m2 |
| 118 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,799 | m3 |
| 119 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1423 | tấn |
| 120 | Ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0376 | 100m2 |
| 121 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 122 | Vận chuyển tấm đan bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1998 | 10 tấn/1km |
| 123 | Vận chuyển tấm đan bê tông - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1998 | 10 tấn/1km |
| 124 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,59 | m3 |
| 125 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2959 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2959 | 100m3/1km |
| 127 | San đất bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2959 | 100m3 |
| D | II/ RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,85 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,08 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8193 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8193 | 100m3/1km |
| 5 | San đá bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8193 | 100m3 |
| 6 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9478 | 100m3 |
| 7 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48,694 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4347 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4347 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4347 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0507 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,3 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,3 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3642 | 100m2 |
| 15 | Xây cơi rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,08 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 262,22 | m2 |
| 17 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,68 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6736 | tấn |
| 19 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9342 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,86 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6514 | tấn |
| 22 | Ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4484 | 100m2 |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 182 | 1 cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,965 | 10 tấn/1km |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,965 | 10 tấn/1km |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 182 | 1cấu kiện |
| 27 | Phá dỡ kết cấu giằng rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,01 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,33 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5434 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5434 | 100m3/1km |
| 31 | San đá bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5434 | 100m3 |
| 32 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,5573 | 100m3 |
| 33 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 138,932 | 1m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,9466 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,9466 | 100m3/1km |
| 36 | San đất bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,9466 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,8792 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,31 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,39 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6944 | 100m2 |
| 41 | Xây cơi rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 112,27 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 557,6 | m2 |
| 43 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,26 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7154 | tấn |
| 45 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0261 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,99 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5468 | tấn |
| 48 | Ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9401 | 100m2 |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 338 | 1 cấu kiện |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,9975 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,9975 | 10 tấn/1km |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 338 | 1cấu kiện |
| 53 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,16 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1916 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1916 | 100m3/1km |
| 56 | San đá bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1916 | 100m3 |
| 57 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2026 | 100m3 |
| 58 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,066 | 1m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2533 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2533 | 100m3/1km |
| 61 | San đất bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2533 | 100m3 |
| 62 | Hoàn trả đường cũ bằng CPĐD loại 1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,4 | m3 |
| 63 | Hoàn trả đường cũ bằng CPĐD loại 2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,24 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1168 | 100m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,16 | m3 |
| 66 | Bê tông thân rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,14 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4132 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,891 | 100m2 |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | 1 cấu kiện |
| 70 | Vận chuyển thân rãnh bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,535 | 10 tấn/1km |
| 71 | Vận chuyển thân rãnh bê tông - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,535 | 10 tấn/1km |
| 72 | Lắp đặt thân rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | 1 đoạn cống |
| 73 | Vữa xi măng mối nối, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m2 |
| 74 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,68 | m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,71 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4154 | tấn |
| 77 | Ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1325 | 100m2 |
| 78 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | 1 cấu kiện |
| 79 | Vận chuyển tấm đan bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6775 | 10 tấn/1km |
| 80 | Vận chuyển tấm đan bê tông - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6775 | 10 tấn/1km |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | 1cấu kiện |
| E | III/ HỐ GA KT(80X80)CM XÂY MỚI: | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5806 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,514 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7257 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7257 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7257 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2927 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,51 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,77 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1126 | 100m2 |
| 10 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,13 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100,12 | m2 |
| 12 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,88 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0625 | tấn |
| 14 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,69 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1497 | tấn |
| 17 | Ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4225 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4225 | 10 tấn/1km |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga bằng gang cầu (trọn bộ KT khung 850x850, nắp D650, tải trọng 12.5 tấn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | bộ |
| F | IV/ XÂY TƯỜNG L=3M (TẠI CÁC VỊ TRÍ GỐC CÂY TO, RỄ PHÁ HỎNG RÃNH): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,63 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1363 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1363 | 100m3/1km |
| 4 | San đá bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1363 | 100m3 |
| 5 | Đào đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 66,38 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6638 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6638 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6638 | 100m3 |
| 9 | Chặt rễ cây | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 59 | công |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6638 | 100m3 |
| 11 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,63 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 61,95 | m2 |
| G | V/ HỐ GA THU NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,414 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,35 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7675 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7675 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7675 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát móng đường ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,51 | m3 |
| 7 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 85,65 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4832 | tấn |
| 9 | Ván khuôn hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,6787 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 dày 4,3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,27 | 100m |
| 11 | Bộ song chắn rác gang cầu (Bao gồm cả khung + nắp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 206 | bộ |
| H | VI/ HỐ GA ĐIỆN, NƯỚC, CÁP QUANG KT(1,25x1,55)M: | |||
| 1 | Nâng, hạ tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 186 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,17 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0417 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0417 | 100m3/1km |
| 5 | San đá bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0417 | 100m3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6597 | 100m2 |
| 8 | Thanh thép L(75x75x8) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3.121,33 | kg |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - không bao gồm vật liệu chính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,1213 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,1213 | tấn |
| I | VII/ BÃI ĐÚC: | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 750 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,125 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,25 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1954 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc lớp vữa, lớp cấp phối | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,35 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,35 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,35 | 100m3/1km |
| 8 | San đá bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,35 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9954 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9954 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9954 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9954 | 100m3 |
| 13 | Thuê diện tích đất sử dụng làm bãi đúc (Thuê đất bãi đúc 6 tháng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 804,86 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CỐNG KT(0,75x0,75)M VÀ HÀO KỸ THUẬT KT(1,0x1,0)M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 74,59 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7459 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7459 | 100m3/1km |
| 4 | San đá bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7459 | 100m3 |
| 5 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,0138 | 100m3 |
| 6 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,487 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,3487 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,3487 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,3487 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3043 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3893 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4635 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0515 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3608 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0401 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6769 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,141 | 100m |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,77 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,73 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5025 | 100m2 |
| 21 | Bê tông thân hào + thân cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39,95 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2053 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,162 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,82 | 100m2 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,9875 | 10 tấn/1km |
| 28 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,9875 | 10 tấn/1km |
| 29 | Lắp đặt thân hào + thân cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 86 | 1 đoạn cống |
| 30 | Vải địa kỹ thuật bọc ống cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,782 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,74 | m2 |
| 32 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,472 | 100m |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,86 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,79 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1668 | 100m2 |
| 36 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,72 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 142,94 | m2 |
| 38 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,86 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0792 | tấn |
| 40 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0958 | 100m2 |
| 41 | Thanh thép L(75x75x8) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 197,78 | kg |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - không bao gồm vật liệu chính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1978 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1978 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,17 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1908 | tấn |
| 46 | Ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 47 | Thanh thép U(80x45x5,5)mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 526,72 | kg |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - không bao gồm vật liệu chính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5267 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5267 | tấn |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | 1 cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5425 | 10 tấn/1km |
| 52 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5425 | 10 tấn/1km |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | 1cấu kiện |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga bằng gang cầu (trọn bộ KT khung 850x850, nắp D650, tải trọng 12.5 tấn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.080 | công |
| 2 | Biển báo thi công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | biển |
| 3 | Cọc (ống nhựa D75, L=1,2m) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 300 | cái |
| 4 | Bê tông đế cọc tiêu M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8125 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,45 | 100m2 |
| 6 | Rào chắn thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Đèn báo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Cầu gỗ KT(100x200x4)cm cho dân qua rãnh khi tháo dỡ tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | cái |
| 9 | Thép tấm phục vụ thi công dày 10mm, KT(300x300x1)cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,652 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép tấm phục vụ thi công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,652 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ tấm thép phục vụ thi công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,652 | tấn |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0062 | 100m3 |
| 2 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2112 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1m2 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Thép L63x63x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,3 | kg |
| 7 | Thép tròn D8 dây nối tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,16 | kg |
| 8 | Thép dẹt 40.4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | kg |
| 9 | Bulông các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | kg |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0316 | 100kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 10 cọc |
| 12 | Đào hố chôn cọc tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | m3 |
| 14 | Thép L63x63x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,3 | kg |
| 15 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,67 | kg |
| 16 | Thép dẹt 40.4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | kg |
| 17 | Bulông các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | kg |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,028 | 100kg |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 10 cọc |
| 20 | Đào hố chôn cọc tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất cọc tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | m3 |
| 22 | Cột đèn chiếu sáng côn liền cần đơn cao 8 mét | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cột |
| 23 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cột |
| 24 | Bộ cần đèn trên cột hạ thế (bao gồm cả tay bắt cần đèn và cần) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39 | bộ |
| 25 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39 | 1 cần đèn |
| 26 | Chóe đèn Led chiếu sáng 120W-DIM | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47 | đèn |
| 27 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47 | bộ |
| 28 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 350 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 350 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng ép cáp 10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64 | cái |
| 31 | Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 350 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,5 | 100m |
| 33 | Ống nhựa xoắn chịu lực F32/25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 312 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,12 | 100m |
| 35 | Dây đồng nối tiếp địa M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 350 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 350 | 1 m |
| 37 | Dây cáp Cu/PVC 2x2,5 lên đèn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 250 | m |
| 38 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5 | 100m |
| 39 | Cáp vặn xoắn ABC 4x25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.600 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6 | km/dây |
| 41 | Kẹp xiết 25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78 | cái |
| 42 | Tấm treo TT-ABC-16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78 | cái |
| 43 | Ghíp đấu cáp 1 bulong | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78 | cái |
| 44 | Đai thép không rỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78 | mét |
| 45 | Khóa đai thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 156 | cái |
| 46 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,216 | tấn |
| 47 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6721 | tấn |
| 48 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển cự ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,216 | tấn/km |
| 49 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0672 | tấn/km |
| 50 | Vận chuyển vật liệu về chân công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | TB |
| M | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm aptomat 6 A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | 1 cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | 1sợi, 1ruột |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện chiếu sáng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47 | 1 vị trí |
| 4 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7518E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.503E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.842.000.000 đ- Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.842.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.526.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường, yêu cầu: | 1 | - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: | 1 | - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: | 1 | - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình .- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: | 1 | - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) hạng mục thoát nước của công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: | 1 | - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) hạng mục điện của công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, yêu cầu: | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tong | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150L | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23KW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 2 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 Tấn | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc tương đương | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Công suất ≥360m3/h | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bên tông nhựa | Công suất 130-140 CV | 1 |
| 15 | Máy lu bánh hơi tự hành | ≥ 16 Tấn | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường và thiết bị nấu nhựa | Công suất ≥190 CV | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 18 | Búa căn khí nén | Công suất ≥3m3/phút | 1 |
| 19 | Máy lu rung | > 25 tấn | 1 |
| 20 | Máy lu bánh thép | Từ 6 đến 8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi