Gói thầu: Xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công công trình Cải tạo sửa chữa đường Ngô Thì Nhậm, thành phố Thái Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211038054-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
Tên gói thầu Xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công công trình Cải tạo sửa chữa đường Ngô Thì Nhậm, thành phố Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20211037882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có), ngân sách thành phố từ nguồn thu sử dụng đất và từ kinh phí sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021-2023 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 18:21:00 đến ngày 2021-10-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,345,302,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7518E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.503E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.842.000.000 đ- Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.842.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.526.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường, yêu cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình .- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) hạng mục thoát nước của công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) hạng mục điện của công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, yêu cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tong
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bên tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường và thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
18-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥3m3/phút
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị > 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Từ 6 đến 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
E-CDNT 1.2 Xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công công trình Cải tạo sửa chữa đường Ngô Thì Nhậm, thành phố Thái Bình
Cải tạo sửa chữa đường Ngô Thì Nhậm, thành phố Thái Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có), ngân sách thành phố từ nguồn thu sử dụng đất và từ kinh phí sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021-2023 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình (Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Vạn Phúc; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phúc An. + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng Thái Bình; Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam (Số 17 ngõ 99/29 phố Định Công Hạ, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong (Địa chỉ: Số 3/1, ngõ 69 đường Trần Thủ Độ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình);


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình (Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình (Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình (Số 71 đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình, Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
1Phá dỡ kết cấu mặt đường cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt691,7m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,917100m3
3Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,917100m3/1km
4San đá bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,917100m3
5Đào đất khuôn đường - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,2436100m3
6Đào đất khuôn đường - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt58,2621m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,8262100m3
8Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,8262100m3/1km
9San đất bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,8262100m3
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,9604100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,9604100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt155,4234100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,5485100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt155,4234100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5026100m3
16Thi công lớp CPĐD loại 1Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt177,47m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,0053100m3
18Thi công lớp CPĐD loại 2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt168,26m3
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,5079100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5009100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1134100m3
22Phá dỡ kết cấu mặt đường cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt347,04m3
23Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,4704100m3
24Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,4704100m3/1km
25San đá bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,4704100m3
26Đào đất nền đường - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,3543100m3
27Đào đất nền đường - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt59,4921m3
28Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,9492100m3
29Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,9492100m3/1km
30San đất bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,9492100m3
31Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,4619100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4958100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,9746100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4873100m3
35Biển tam giác L=0.7mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42biển
36Biển chữ nhật KT(30x70)cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,94m2
37Cột biển báo D88,3mm, dày 2.8mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt118,95m
38Đào đất móng cột biển báoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,381m3
39Bê tông cột biển báo, đá 1x2, vữa BT mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,38m3
40Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0638100m3
41Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0638100m3/1km
42San đất bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0638100m3
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.440,28m2
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm - Hệ số (vl,nc,m)=2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51,3m2
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm - Hệ số (vl,nc,m)=2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt87,15m2
B HẠNG MỤC: BÓ VỈA, VỈA HÈ LÁT GẠCH BÓNG SẦN, Ô CÂY, TƯỜNG BAO
1Phá dỡ bó vỉa cũ hai bên đường + đào xỉ trạt, bê tông vỉa hèTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.965,61m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,6561100m3
3Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,6561100m3/1km
4San đá bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,6561100m3
5Đào đất vỉa hè - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1406100m3
6Đào đất vỉa hè đường - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,6731m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2673100m3
8Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2673100m3/1km
9San đất bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2673100m3
10Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt200,48m3
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt125,3m3
12Thi công lớp cấp phối đá dăm dày 10cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt125,3m3
13Ván khuôn bó vỉaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,1554100m2
14Ván khuôn bê tông móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,3533100m2
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4.1771 cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,105610 tấn/1km
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,105610 tấn/1km
18Lắp đặt bó vỉaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4.177m
19Bê tông rãnh vét, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt73,09m3
20Lát gạch bóng sần 400x400x45mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9.761,18m2
21Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt604,28m3
22Lớp cát đen tạo phẳng dày 5cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt302,14m3
23Rải lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60,428100m2
24Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,93m3
25Ván khuôn bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,591100m2
26Cung cấp và trồng cây vỉa hè bóng mát, H>=3m, D=(12-15)cm (cây bằng lăng hoặc tương đương) - tính cả công chăm sóc trong thời gian 6 thángTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cây
27Đào đất ô cây - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,611m3
28Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0461100m3
29Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0461100m3/1km
30San đất bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0461100m3
31Cung cấp đất màu - giá đất tạm tínhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,9327m3
32Đắp đất màu ô câyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,61m3
C I/ RÃNH THOÁT NƯỚC CŨ:
1Tháo dỡ tấm đan cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.3801cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt318,27m3
3Phá dỡ kết cấu giằng rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,13m3
4Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,9202100m3
5Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,9202100m3/1km
6San đá bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,9202100m3
7Xây cơi rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt233,35m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.253,8m2
9Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt62,91m3
10Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,0079tấn
11Ván khuôn giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,277100m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65,43m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,4185tấn
14Ván khuôn nắp đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8541100m2
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9661 cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,357510 tấn/1km
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,357510 tấn/1km
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.3801cấu kiện
19Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt168,02m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6802100m3
21Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6802100m3/1km
22San đất bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6802100m3
23Tháo dỡ tấm đan cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt991cấu kiện
24Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,48m3
25Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3246100m3
26Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3246100m3/1km
27San đá bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3246100m3
28Xây cơi rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,15m3
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47,52m2
30Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,09m3
31Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7031tấn
32Ván khuôn giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,99100m2
33Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,05m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,969tấn
35Ván khuôn nắp đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,291100m2
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt501 cấu kiện
37Vận chuyển tấm đan bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,762510 tấn/1km
38Vận chuyển tấm đan bê tông - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,762510 tấn/1km
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt991cấu kiện
40Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,88m3
41Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1188100m3
42Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1188100m3/1km
43San đất bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1188100m3
44Tháo dỡ tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.8251cấu kiện
45Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt436,65m3
46Phá dỡ kết cấu giằng rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,97m3
47Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,1316100m3
48Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,1316100m3/1km
49San đá bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,1316100m3
50Xây cơi rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt321,18m3
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.715,38m2
52Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80,8m3
53Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,996tấn
54Ván khuôn giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,7764100m2
55Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75,6m3
56Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,795tấn
57Ván khuôn nắp đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,5552100m2
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.2771 cấu kiện
59Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,910 tấn/1km
60Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,910 tấn/1km
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.8241cấu kiện
62Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt182,49m3
63Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8249100m3
64Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8249100m3/1km
65San đất bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8249100m3
66Tháo dỡ tấm đan cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt521cấu kiện
67Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,38m3
68Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1666100m3
69Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1666100m3/1km
70San đá bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1666100m3
71Xây cơi rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,8m3
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,96m2
73Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,52m3
74Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3693tấn
75Ván khuôn giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,52100m2
76Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,28m3
77Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4434tấn
78Ván khuôn nắp đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1435100m2
79Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt261 cấu kiện
80Vận chuyển tấm đan bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8210 tấn/1km
81Vận chuyển tấm đan bê tông - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8210 tấn/1km
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt521cấu kiện
83Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,2m3
84Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,052100m3
85Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,052100m3/1km
86San đất bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,052100m3
87Tháo dỡ tấm đan cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1011cấu kiện
88Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,49m3
89Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2788100m3
90Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2788100m3/1km
91San đá bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2788100m3
92Xây cơi rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,81m3
93Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt95,11m2
94Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,86m3
95Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3984tấn
96Ván khuôn giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5342100m2
97Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,64m3
98Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2737tấn
99Ván khuôn nắp đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1863100m2
100Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt711 cấu kiện
101Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9110 tấn/1km
102Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9110 tấn/1km
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1011cấu kiện
104Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,09m3
105Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0809100m3
106Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0809100m3/1km
107San đất bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0809100m3
108Tháo dỡ tấm đan cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt171cấu kiện
109Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,38m3
110Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0514100m3
111Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0514100m3/1km
112San đá bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0514100m3
113Xây cơi rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,57m3
114Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,16m2
115Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,73m3
116Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1187tấn
117Ván khuôn giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1496100m2
118Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,799m3
119Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1423tấn
120Ván khuôn nắp đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0376100m2
121Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt91 cấu kiện
122Vận chuyển tấm đan bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,199810 tấn/1km
123Vận chuyển tấm đan bê tông - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,199810 tấn/1km
124Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,59m3
125Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2959100m3
126Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2959100m3/1km
127San đất bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2959100m3
D II/ RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,85m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,08m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8193100m3
4Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8193100m3/1km
5San đá bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8193100m3
6Đào móng rãnh, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9478100m3
7Đào móng rãnh, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48,6941m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4347100m3
9Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4347100m3/1km
10San đất bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4347100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0507100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,3m3
13Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,3m3
14Ván khuôn bê tông móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3642100m2
15Xây cơi rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,08m3
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt262,22m2
17Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,68m3
18Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6736tấn
19Ván khuôn giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9342100m2
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,86m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6514tấn
22Ván khuôn nắp đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4484100m2
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1821 cấu kiện
24Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,96510 tấn/1km
25Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,96510 tấn/1km
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1821cấu kiện
27Phá dỡ kết cấu giằng rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,01m3
28Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,33m3
29Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5434100m3
30Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5434100m3/1km
31San đá bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5434100m3
32Đào móng rãnh, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,5573100m3
33Đào móng rãnh, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt138,9321m3
34Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,9466100m3
35Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,9466100m3/1km
36San đất bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,9466100m3
37Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,8792100m3
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,31m3
39Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,39m3
40Ván khuôn bê tông móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6944100m2
41Xây cơi rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt112,27m3
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt557,6m2
43Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,26m3
44Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7154tấn
45Ván khuôn giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0261100m2
46Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,99m3
47Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5468tấn
48Ván khuôn nắp đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9401100m2
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3381 cấu kiện
50Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,997510 tấn/1km
51Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,997510 tấn/1km
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3381cấu kiện
53Phá dỡ kết cấu mặt đường cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,16m3
54Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1916100m3
55Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1916100m3/1km
56San đá bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1916100m3
57Đào móng rãnh, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2026100m3
58Đào móng rãnh, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,0661m3
59Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2533100m3
60Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2533100m3/1km
61San đất bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2533100m3
62Hoàn trả đường cũ bằng CPĐD loại 1Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,4m3
63Hoàn trả đường cũ bằng CPĐD loại 2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,24m3
64Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1168100m3
65Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,16m3
66Bê tông thân rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,14m3
67Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4132tấn
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,891100m2
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt231 cấu kiện
70Vận chuyển thân rãnh bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,53510 tấn/1km
71Vận chuyển thân rãnh bê tông - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,53510 tấn/1km
72Lắp đặt thân rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt231 đoạn cống
73Vữa xi măng mối nối, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3m2
74Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,68m2
75Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,71m3
76Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4154tấn
77Ván khuôn nắp đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1325100m2
78Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt231 cấu kiện
79Vận chuyển tấm đan bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,677510 tấn/1km
80Vận chuyển tấm đan bê tông - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,677510 tấn/1km
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt231cấu kiện
E III/ HỐ GA KT(80X80)CM XÂY MỚI:
1Đào móng hố ga, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5806100m3
2Đào móng hố ga, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,5141m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7257100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7257100m3/1km
5San đất bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7257100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2927100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,51m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,77m3
9Ván khuôn bê tông móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1126100m2
10Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,13m3
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100,12m2
12Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,88m3
13Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0625tấn
14Ván khuôn giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100m2
15Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,69m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1497tấn
17Ván khuôn nắp đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,098100m2
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt141 cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,422510 tấn/1km
20Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,422510 tấn/1km
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt141cấu kiện
22Cung cấp, lắp đặt nắp ga bằng gang cầu (trọn bộ KT khung 850x850, nắp D650, tải trọng 12.5 tấn)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14bộ
F IV/ XÂY TƯỜNG L=3M (TẠI CÁC VỊ TRÍ GỐC CÂY TO, RỄ PHÁ HỎNG RÃNH):
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,63m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1363100m3
3Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1363100m3/1km
4San đá bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1363100m3
5Đào đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt66,381m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6638100m3
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6638100m3/1km
8San đất bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6638100m3
9Chặt rễ câyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt59công
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6638100m3
11Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,63m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61,95m2
G V/ HỐ GA THU NƯỚC:
1Đào móng hố ga, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,414100m3
2Đào móng hố ga, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,351m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7675100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7675100m3/1km
5San đất bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7675100m3
6Đắp cát móng đường ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt58,51m3
7Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt85,65m3
8Gia công, lắp đặt cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4832tấn
9Ván khuôn hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,6787100m2
10Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 dày 4,3mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,27100m
11Bộ song chắn rác gang cầu (Bao gồm cả khung + nắp)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt206bộ
H VI/ HỐ GA ĐIỆN, NƯỚC, CÁP QUANG KT(1,25x1,55)M:
1Nâng, hạ tấm đan trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1861cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,17m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0417100m3
4Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0417100m3/1km
5San đá bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0417100m3
6Bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,46m3
7Ván khuôn hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6597100m2
8Thanh thép L(75x75x8)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3.121,33kg
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - không bao gồm vật liệu chínhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,1213tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,1213tấn
I VII/ BÃI ĐÚC:
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt750m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,125100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,25100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1954100m3
5Đào xúc lớp vữa, lớp cấp phốiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,35100m3
6Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,35100m3
7Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,35100m3/1km
8San đá bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,35100m3
9Đào xúc đấtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9954100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9954100m3
11Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9954100m3/1km
12San đất bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9954100m3
13Thuê diện tích đất sử dụng làm bãi đúc (Thuê đất bãi đúc 6 tháng)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt804,86m2
J HẠNG MỤC: CỐNG KT(0,75x0,75)M VÀ HÀO KỸ THUẬT KT(1,0x1,0)M
1Phá dỡ kết cấu mặt đường cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt74,59m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7459100m3
3Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7459100m3/1km
4San đá bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7459100m3
5Đào móng rãnh, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,0138100m3
6Đào móng rãnh, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,4871m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,3487100m3
8Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,3487100m3/1km
9San đất bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,3487100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3043100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3893100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4635100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0515100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3608100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0401100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6769100m3
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,141100m
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,77m3
19Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,73m3
20Ván khuôn bê tông móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5025100m2
21Bê tông thân hào + thân cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,95m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2053tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,162tấn
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,82100m2
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt411 cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt451 cấu kiện
27Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,987510 tấn/1km
28Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,987510 tấn/1km
29Lắp đặt thân hào + thân cốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt861 đoạn cống
30Vải địa kỹ thuật bọc ống cốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,782100m2
31Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,74m2
32Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,472100m
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,86m3
34Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,79m3
35Ván khuôn bê tông móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1668100m2
36Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,72m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt142,94m2
38Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,86m3
39Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0792tấn
40Ván khuôn giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0958100m2
41Thanh thép L(75x75x8)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt197,78kg
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - không bao gồm vật liệu chínhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1978tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1978tấn
44Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,17m3
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1908tấn
46Ván khuôn nắp đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,07100m2
47Thanh thép U(80x45x5,5)mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt526,72kg
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - không bao gồm vật liệu chínhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5267tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5267tấn
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt301 cấu kiện
51Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,542510 tấn/1km
52Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,542510 tấn/1km
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt301cấu kiện
54Cung cấp, lắp đặt nắp ga bằng gang cầu (trọn bộ KT khung 850x850, nắp D650, tải trọng 12.5 tấnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10bộ
K HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.080công
2Biển báo thi côngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16biển
3Cọc (ống nhựa D75, L=1,2m)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt300cái
4Bê tông đế cọc tiêu M200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8125m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,45100m2
6Rào chắn thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
7Đèn báoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
8Cầu gỗ KT(100x200x4)cm cho dân qua rãnh khi tháo dỡ tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40cái
9Thép tấm phục vụ thi công dày 10mm, KT(300x300x1)cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,652tấn
10Lắp dựng thép tấm phục vụ thi côngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,652tấn
11Tháo dỡ tấm thép phục vụ thi côngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,652tấn
L HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0062100m3
2Cát đen bảo vệ cáp ngầmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2112m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,002100m3
4Nilong báo hiệu cáp ngầmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11m2
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,01100m2
6Thép L63x63x6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,3kg
7Thép tròn D8 dây nối tiếp địaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,16kg
8Thép dẹt 40.4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1kg
9Bulông các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16kg
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0316100kg
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,110 cọc
12Đào hố chôn cọc tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,51m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5m3
14Thép L63x63x6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,3kg
15Thép tròn D12 dây nối tiếp địaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,67kg
16Thép dẹt 40.4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1kg
17Bulông các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16kg
18Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,028100kg
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,110 cọc
20Đào hố chôn cọc tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,51m3
21Đắp đất cọc tiếp địaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5m3
22Cột đèn chiếu sáng côn liền cần đơn cao 8 métTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cột
23Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cột
24Bộ cần đèn trên cột hạ thế (bao gồm cả tay bắt cần đèn và cần)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39bộ
25Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt391 cần đèn
26Chóe đèn Led chiếu sáng 120W-DIMTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47đèn
27Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47bộ
28Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt350m
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt350m
30Đầu cốt đồng ép cáp 10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64cái
31Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt350m
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,5100m
33Ống nhựa xoắn chịu lực F32/25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt312m
34Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,12100m
35Dây đồng nối tiếp địa M10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt350m
36Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3501 m
37Dây cáp Cu/PVC 2x2,5 lên đènTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt250m
38Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,5100m
39Cáp vặn xoắn ABC 4x25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.600m
40Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6km/dây
41Kẹp xiết 25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt78cái
42Tấm treo TT-ABC-16Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt78cái
43Ghíp đấu cáp 1 bulongTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt78cái
44Đai thép không rỉTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt78mét
45Khóa đai thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt156cái
46Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,216tấn
47Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6721tấn
48Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển cự ly Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,216tấn/km
49Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0672tấn/km
50Vận chuyển vật liệu về chân công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1TB
M HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm aptomat 6 ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt81 cái
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt81sợi, 1ruột
3Thí nghiệm tiếp đất cột điện chiếu sángTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt471 vị trí
4Chi phí ca xe thí nghiệmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7518E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.503E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.842.000.000 đ- Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.842.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.526.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường, yêu cầu: 1 - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: 1 - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: 1 - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình .- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: 1 - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) hạng mục thoát nước của công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên32
5 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: 1 - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) hạng mục điện của công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, yêu cầu: 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Dung tích gầu ≤ 0,8m31
2 Ô tô tải Tải trọng ≥ 5 tấn2
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW2
4 Máy trộn bê tong Dung tích ≥ 250L2
5 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L2
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23KW2
7 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
8 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥5KW2
9 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw2
10 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
11 Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn1
12 Máy thủy bình hoặc tương đương Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
13 Máy nén khí Công suất ≥360m3/h1
14 Máy rải hỗn hợp bên tông nhựa Công suất 130-140 CV1
15 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 Tấn1
16 Máy phun nhựa đường và thiết bị nấu nhựa Công suất ≥190 CV1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
18 Búa căn khí nén Công suất ≥3m3/phút1
19 Máy lu rung > 25 tấn1
20 Máy lu bánh thép Từ 6 đến 8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->