Gói thầu: Phòng cháy chữa cháy + thiết bị HM: Cung văn hóa – Nhà hát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211043668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Phòng cháy chữa cháy + thiết bị HM: Cung văn hóa – Nhà hát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 780 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 14:34:00 đến ngày 2021-10-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,695,425,779 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26395E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.587.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng về phòng cháy và chữa cháy hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục PCCC tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành kỹ thuật điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục PCCC tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động .- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng…- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,00 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5,00 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Phòng cháy chữa cháy + thiết bị HM: Cung văn hóa – Nhà hát Xây dựng quần thể khu Văn hóa - Thể thao - Công viên cây xanh thị xã Phổ Yên 780 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên.
Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
ĐT: 0988586239 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên. SĐT 02083 751789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên; SĐT: 02083 855 688. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên; SĐT: 02083 855 688. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG PCCC CUNG VĂN HÓA - NHÀ HÁT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 lơp | Theo HSTK | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường kèm đế | Theo HSTK | 3,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ kèm đế | Theo HSTK | 16,7 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế | Theo HSTK | 0,8 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đầu báo tia chiếu | Theo HSTK | 0,4 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt modul điều khiển ngõ ra | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt modul cách ly | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt modul giám sát van | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt modul giám sát công tác dòng chảy | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt modul giám sát mực nước thấp | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo HSTK | 30 | hộp |
| 15 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK | 6 | 5 chuông |
| 16 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK | 6 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy thường | Theo HSTK | 0,8 | 5 nút |
| 18 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo HSTK | 5,2 | 5 nút |
| 19 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CU/PVC 2x0,75mm2 | Theo HSTK | 3.865 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cấp nguồn chuông báo cháy CU/PVC 2x1,0mm2 | Theo HSTK | 1.060 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5 mm2 | Theo HSTK | 225 | m |
| 22 | Lắp đặt ống gel hộp chống cháy 100x60 | Theo HSTK | 17,4 | m |
| 23 | Lắp đặt ống HDPE gân xoán 40/32 | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống gel chống cháy SP D20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn + phụ kiện đi kèm (hộp nối, tê, cút...) | Theo HSTK | 4.820 | m |
| 25 | Lắp đặt ống gel chống cháy SP D25 đặt nổi bảo hộ dây dẫn + phụ kiện đi kèm (hộp nối, tê, cút...) | Theo HSTK | 125 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây (200x200x65)mm | Theo HSTK | 30 | hộp |
| 27 | Lắp đặt box chia ngả | Theo HSTK | 208 | hộp |
| 28 | Vật tư phụ (vít, nở, băng cách điện...) | Theo HSTK | 1 | lô |
| 29 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Theo HSTK | 14,2 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK | 18,8 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt dây cấp nguồn đèn Exit, đèn sự cố CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 1.390 | m |
| 32 | Lắp đặt ống gel chống cháy SP D20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn + phụ kiện đi kèm (hộp nối, tê, cút...) | Theo HSTK | 1.300 | m |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn sự cố | Theo HSTK | 94 | cái |
| 34 | Lắp đặt Aptomat 10A | Theo HSTK | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt Aptomat 30A | Theo HSTK | 5 | cái |
| 36 | Vật tư phụ (vít, nở...) | Theo HSTK | 1 | lô |
| C | CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy ly tâm trục ngang: Q=143l/s, H=60m.c.n | Theo HSTK | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm diesel chữa cháy ly tâm trục ngang: Q=143l/s, H=60m.c.n | Theo HSTK | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù áp: Q=1,5l/s, H=65m.c.n | Theo HSTK | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt van báo mực nước thấp | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ diều khiển 3 bơm chữa cháy | Theo HSTK | 1 | 1 trung tâm |
| 6 | Lắp đặt cáp điện 1x240mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện 1x120mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp điện 3x6+1x4mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Theo HSTK | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều DN25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép DN25 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép DN25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 15 | Bình tích áp 300l | Theo HSTK | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt van khóa DN40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép ren DN40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kém DN40 | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo HSTK | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa DN15 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN15 | Theo HSTK | 0,014 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van báo động DN150 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép DN50 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép DN50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép DN25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép DN50 | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép DN25 | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van cổng DN150 có ổ khóa | Theo HSTK | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van giảm áp DN100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa DN100 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt rọ hút DN200 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt rọ hút DN65 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa DN200 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa DN65 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt y lọc DN200 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt y lọc DN65 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu D hút máy bơm/DN200 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu D hút bơm bù/DN65 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu Dđẩy máy bơm/DN150 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu Dđẩy bơm bù/DN50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối mềm cao su, đường kính DN200 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối mềm cao su, đường kính DN65 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt khớp nối mềm cao su, đường kính DN150 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt khớp nối mềm cao su, đường kính DN50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều DN150 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 47 | Lắp đạt van 1 chiều DN50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa DN150 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa DN50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 50 | Lăp đặt bích thép rỗng DN50 | Theo HSTK | 4 | cặp bích |
| 51 | Lăp đặt bích thép rỗng DN65 | Theo HSTK | 9 | cặp bích |
| 52 | Lăp đặt bích thép rỗng DN100 | Theo HSTK | 8 | cặp bích |
| 53 | Lăp đặt bích thép rỗng DN150 | Theo HSTK | 30 | cặp bích |
| 54 | Lăp đặt bích thép rỗng DN200 | Theo HSTK | 18 | cặp bích |
| 55 | Lắp đặt bích bịt DN150 | Theo HSTK | 4 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt cút thép D200 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép D150 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép D100 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép D65 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thép DN150 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép DN100 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thu thép DN150/100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 63 | Giá giữ ống (U80) | Theo HSTK | 6 | m |
| 64 | Lắp đặt UBOLT giữ ống thép DN150 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt UBOLT giữ ống thép DN100 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Theo HSTK | 0,7 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn DN100 | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn DN65 | Theo HSTK | 0,42 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn DN50 | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 61,0102 | 1m2 |
| 72 | Vật tư phụ ( sâu vít, đầu cose...) | Theo HSTK | 1 | lô |
| 73 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Theo HSTK | 43 | cái |
| 74 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8-ABC | Theo HSTK | 156 | bình |
| 75 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5-CO2 | Theo HSTK | 78 | bình |
| 76 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK | 43 | bộ |
| 77 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường KT(700x1350x200)mm | Theo HSTK | 35 | hộp |
| 78 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20M, 16bar | Theo HSTK | 70 | cuộn |
| 79 | Lắp đặt lăng phun D65 | Theo HSTK | 70 | cái |
| 80 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN65 | Theo HSTK | 70 | cái |
| 81 | Lắp đặt kép ren DN65 | Theo HSTK | 70 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN65 | Theo HSTK | 70 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê thép DN65 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu DN80/65 | Theo HSTK | 35 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu DN100/80 | Theo HSTK | 35 | cái |
| 86 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa 2D65+1D100 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt họng tiếp nước 2 cửa D65 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 90 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 8 | cặp bích |
| 91 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT(600x700x200) | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 92 | Lắp đặt cuồn vòi chữa cháy D65, L=20M, 16bar | Theo HSTK | 8 | cuộn |
| 93 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Theo HSTK | 0,14 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính DN100 | Theo HSTK | 0,015 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính DN80 | Theo HSTK | 1,08 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đường kính DN50 | Theo HSTK | 0,64 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đường kính DN40 | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đường kính DN32 | Theo HSTK | 5,92 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đường kính DN25 | Theo HSTK | 0,0114 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100 | Theo HSTK | 32 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN80 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100 | Theo HSTK | 40 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN150/100 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 105 | Lắp bích bịt thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 8 | cặp bích |
| 106 | Lắp đặt đầu phun hướng lên D15 68oC, K=5,6 US | Theo HSTK | 88 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Theo HSTK | 48 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm D32/25 | Theo HSTK | 42 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D32/25 | Theo HSTK | 26 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D25/15 | Theo HSTK | 88 | cái |
| 113 | Lắp đặt đầu phun hướng xuống D15 68oC, K=5,6 US | Theo HSTK | 638 | cái |
| 114 | Ống nối mềm đầu phun Sprinkler | Theo HSTK | 638 | bộ |
| 115 | Lắp đặt kép tráng kẽm D25 | Theo HSTK | 1.276 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút thép D25 | Theo HSTK | 1.276 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32 | Theo HSTK | 144 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Theo HSTK | 654 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm DN40/25 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm DN40/32 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm DN32/25 | Theo HSTK | 204 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm DN32/25 | Theo HSTK | 146 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 125 | Lắp đặt ty ren M8+quang treo ống DN50, 40, 32, 25 (d=3m/cái) | Theo HSTK | 587 | bộ |
| 126 | Lắp đặt giá treo ống chữa cháy cho ống D100 | Theo HSTK | 376 | bộ |
| 127 | Lắp đặt UBOLT giữ ống thép DN100 trục đứng (d=3m/cái) | Theo HSTK | 22 | bộ |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 667,7022 | 1m2 |
| 129 | Vật tư phụ (sâu vít, đầu cose...) | Theo HSTK | 1 | lô |
| 130 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt van chặn tín hiệu điện báo trạng thái đóng mở DN100 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Theo HSTK | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK | 18 | cái |
| 135 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 36 | cặp bích |
| D | PHẦN THIẾT BỊ PCCC CUNG VĂN HÓA - NHÀ HÁT | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | Horing - QA-16 - Taiwan hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 2 | Ác quy dự phòng 24V | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm điện chữa cháy ly tâm trục ngang: Q=143l/s, H=60m.c.n | Windy - 315MA_132_3_380 Xuất sứ Việt Nam hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm diesel chữa cháy ly tâm trục ngang: Q=143l/s, H=60m.c.n | Windy - 6BD-Z_Xuất sứ Việt Nam hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 5 | Máy bơm bù áp: Q=1,5l/s, H=65m.c.n | Ewara - Vm6-8.5*8_Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 6 | Tủ diều khiển 3 bơm chữa cháy | Theo HSTK_Liên doanh | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26395E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.587.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng về phòng cháy và chữa cháy hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục PCCC tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành kỹ thuật điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục PCCC tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động .- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng…- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: 1,00 kW | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Công suất: ≥ 5,00 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | Thông thường | 1 |
| 5 | Đồng hồ đo áp lực | Thông thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi