Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211043204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 14:53:00 đến ngày 2021-10-25 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,314,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.971279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.942558E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có giá trị 1.270.000.000 đồng trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV có tổng giá trị 1.270.000.000 đồng trở lên- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 1.270.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng có giá trị 1.270.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công tác An toàn lao động của công trình(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các giấy tờ phù hợp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các giấy tờ phù hợp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các giấy tờ phù hợp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các giấy tờ phù hợp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các giấy tờ phù hợp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các giấy tờ phù hợp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các giấy tờ phù hợp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các giấy tờ phù hợp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các giấy tờ phù hợp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các giấy tờ phù hợp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các giấy tờ phù hợp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các giấy tờ phù hợp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các giấy tờ phù hợp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự xã Lăng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc kèm theo) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc kèm theo) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng , xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235.3796015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, Xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, Xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796015 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,874 | m3 |
| 2 | Đào móng cột rộng > 1m sâu > 1m đất cấp III, đào thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,568 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, nền đá 4x6, M100, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,3964 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 157,5864 | m3 |
| 5 | Đắp nền, móng công trình bằng bột đá, đầm bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,1444 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 109,15 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng trụ đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3135 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng trụ đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3715 | tấn |
| 9 | Bê tông móng trụ, đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,04 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 2x4 M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,143 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ - cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,12 | m2 |
| 12 | SXLD cốt thép cột cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1306 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép cột cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5724 | tấn |
| 14 | Bê tông trụ - cột, đá 1x2 M200, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,456 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm giằng nhà, đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,0486 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm giằng nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,34 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, sê nô, lam thoáng đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,3694 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, sê nô, lam thoáng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98,916 | m2 |
| 19 | Bê tông sàn nhà, đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,184 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 189,8 | m2 |
| 21 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190), dày >10cm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,492 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190), dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,332 | m3 |
| 23 | Xây bậc cấp, lan can, bồn hoa, xây ốp trụ bằng gạch thẻ (55x90x190), VXM mac 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,576 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,193 | Tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 03 nước, sơn xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 148,9322 | m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,193 | Tấn |
| 27 | Lợp mái tôn giả ngoái, mạ màu, dày 0,45mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 185,135 | 100m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch ống VXM M50, tường ngoài nhà, chiều dày lớp trát 1,5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 109,13 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch ống VXM M50, tường trong nhà, chiều dày lớp trát 1,5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 447,13 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, hèm má cửa dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 156,54 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, giằng nhà VXM mac 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,24 | m2 |
| 32 | Trát trần, sàn VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 143,61 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, lan can, lam thoáng VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,98 | m2 |
| 34 | Lát đá granit bậc cấp, cầu thang, tiền sảnh VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,092 | m2 |
| 35 | Láng sê nô VXM M75, dày 1,0cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,724 | m2 |
| 36 | Lát gạch nền sàn, gạch CRAMIC (600x600) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 142,16 | m2 |
| 37 | Lát nền CRAMIC chống trượt (250x250) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,03 | m2 |
| 38 | Ốp tường gạch men (250x400) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,92 | m2 |
| 39 | Ốp gạch viền (100x600) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,1 | m2 |
| 40 | GCLD tủ bếp bằng cửa và vách kính khung nhôm XINGFA, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện KinLong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m2 |
| 41 | GCLD cửa đi, nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện KinLong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,92 | m2 |
| 42 | GCLD cửa sổ, nhôm XINGFA, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện KinLong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,3 | m2 |
| 43 | GCLD khung hoa sắt bảo vệ (sơn hoàn thiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,3 | m2 |
| 44 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 556,26 | m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 386,39 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 01 nước lót 02 nước màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 109,13 | m2 |
| 47 | Sơn cột, dầm tường trong nhà đã bả 01 nước lót 02 nước màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 689,91 | m2 |
| 48 | Sơn sàn, hèm má cửa, dạ sê nô 3 nước màu trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 204,79 | m2 |
| 49 | SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2716 | Tấn |
| 50 | SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7283 | Tấn |
| 51 | SX-LD cốt thép lam treo, lanh tô, ô văng, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0562 | Tấn |
| 52 | SX-LD cốt thép lam treo, lanh tô, ô văng, đường kính >10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2138 | Tấn |
| 53 | SX-LD cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6637 | Tấn |
| 54 | Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, lam thoáng VXM mac 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,2 | m |
| 55 | Trát móng VXM mac 50 dày 20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,796 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng móng 02 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,796 | m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,148 | m3 |
| 58 | GCLD Ván khuôn Tấm đan đúc sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,768 | m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 60 | Cốt thép tấm đan đường kính d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0098 | Tấn |
| 61 | Lát kệ tủ bếp bằng gạch giả đá 600x600mm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,48 | m2 |
| 62 | LĐ bộ ống thông dầm bằng ống nhựa PVC Ø34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 63 | LĐ bộ ống thoát nước mái bằng ống nhựa PVC Ø60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | m |
| 64 | Lắp đặt cầu lưới chắn rác bằng STK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 65 | GCLD Quân hiệu Quân đội nhân dân Việt Nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao >3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,664 | 100m2 |
| B | HẦM TỰ HOẠI (01 CK) | |||
| 1 | Đào đất hầm tự hoại rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,471 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,444 | m3 |
| 4 | GCLD Ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,46 | m2 |
| 5 | Xây móng gạch thẻ, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0396 | m3 |
| 6 | Trát tường thành hầm, VXM M75, dày 2cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,976 | m2 |
| 7 | Láng đáy hầm VXM M75, dày 3cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4208 | m3 |
| 9 | GCLD Ván khuôn Tấm đan đúc sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,76 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 11 | Cốt thép tấm đan đường kính d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0304 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt cút thông hầm fi 90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống PVC nhựa f34 thông hơi hầm tự hoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn đặt sát trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 01 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 01 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp điện các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat loại 1pa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat loại 3pa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 13 | Kéo rãi dây dẫn 2x10,0 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 14 | Kéo rãi dây dẫn 2x4,0 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 15 | Kéo rãi dây dẫn 2x2,5 mm3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 16 | Kéo rãi dây dẫn 2x1,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước DK 20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC f114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC f60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC f34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC f27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khoá PVC f34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khoá PVC f27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp phao cơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rữa bằng đồng d=27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp phiểu thu nước 200x200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt vòi xịt 1 dây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Lavabo + gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, loại 1,0m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa, loại 01 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| E | BỂ CHỨA NƯỚC (01 CK) | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,308 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình bằng đầm có, độ chặt K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,404 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá (4x6) VXM M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,536 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa nước đá 1x2 mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,368 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường bể chứa nước, ván khuốn gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,88 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép bể nước DK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1883 | tấn |
| 7 | GCLD ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan BTĐS | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá (1x2) mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,96 | m3 |
| 9 | Trát tường bể nước dày 15mm, vửa XM 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,72 | m2 |
| 10 | Lắp đặt các cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | CK |
| F | NỀN SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đỗ ra bải thải, bải tập kết bằng nhân công, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,322 | m3 |
| 2 | Làm lớp giấy dầu chống mất nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 153,22 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông sân nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,8 | m2 |
| 4 | Bê tông nền sân, đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,322 | m3 |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT+PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép V50x5 (L=2,5m), nhúng nóng mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây dẫn sét theo tường và mái nhà D12 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 5 | Kéo rãi dây tiếp địa D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét D18 (L=1,0m) mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét D18 (L=1,0m) mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt chân đỡ dây nối mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt chân đỡ dây xuống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Hộp Kiểm tra điện trở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt bình khí CO2 MT3, bình xách tay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.971279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.942558E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có giá trị 1.270.000.000 đồng trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV có tổng giá trị 1.270.000.000 đồng trở lên- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 1.270.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng có giá trị 1.270.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công tác An toàn lao động của công trình(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250l | Có các giấy tờ phù hợp theo quy định | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | Có các giấy tờ phù hợp theo quy định | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1.5kW | Có các giấy tờ phù hợp theo quy định | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Có các giấy tờ phù hợp theo quy định | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Có các giấy tờ phù hợp theo quy định | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kW | Có các giấy tờ phù hợp theo quy định | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch 1,7kW | Có các giấy tờ phù hợp theo quy định | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Có các giấy tờ phù hợp theo quy định | 1 |
| 9 | Máy tời điện | Có các giấy tờ phù hợp theo quy định | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Có các giấy tờ phù hợp theo quy định | 1 |
| 11 | Xe rùa | Có các giấy tờ phù hợp theo quy định | 10 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Có các giấy tờ phù hợp theo quy định | 2 |
| 13 | Máy đào ≥0,8m3 | Có các giấy tờ phù hợp theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi