Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211043578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN LỘC |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 14:52:00 đến ngày 2021-10-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,486,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục:-Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.- Thi công vỉa hè- Thi công hệ thống thoát nước. - Thi công hệ thống điện chiếu sángTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=11.000.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự cấp III hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên.- 02 người chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- 01 người chuyên ngành điện.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III tương tự hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách công tác trắc đạt tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách công tác trắc đạt số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 1105 mm, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50m3/h, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 6 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 12T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 5m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng ≥ 12m, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần thi công xây lắp Chỉnh trang đường liên xã đoạn qua xã Điền Lộc 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Điền Lộc.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Chỉnh trang đường liên xã đoạn qua xã Điền Lộc, địa chỉ: Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 551236; Fax: 02343 551236 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Nền đường | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.274,4 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.712,49 | 1 m3 |
| 3 | Đào bậc cấp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,06 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95: (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.462,655 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95: (mua và vc đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.865,995 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98: (mua và vc đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.015,38 | 1 m3 |
| B | *\2- Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Chiều dày đã lèn ép=7cm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.335,96 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 19mm Trạm trộn 80T/h: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.382,637 | 1 Tấn |
| 3 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.335,96 | 1 m2 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm Lớp trên, dày 15cm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.159,94 | 1 m3 |
| 5 | Thi công móng lớp dưới Lớp dưới, dày 18cm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.967,29 | 1 m3 |
| C | *\3- Vĩa hè | |||
| D | +) Bó vỉa | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M300: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,1 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Ván khuôn cọc, cột: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.871,49 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép bó vĩa Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép bó vĩa Đường kính cốt thép >18mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 1 tấn |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.635,7 | 1 m |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,12 | 1 m3 |
| E | +) Rãnh vỉa | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M300: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001,88 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.635,7 | 1 m |
| F | +) Tấm xe lăn | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M300: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,24 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT tấm xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,79 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | 1 c/kiện |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,395 | 1 m3 |
| G | *\4- An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,55 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm+biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 Cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 Cái |
| H | *\5- Vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.457,67 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 19mm Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,265 | 1 Tấn |
| 3 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.457,67 | 1 m2 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm Lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,33 | 1 m3 |
| I | *\6- Thoát nước mưa | |||
| J | +) Hố ga thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,73 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,78 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,95 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,11 | 1 m3 |
| 5 | CPĐD đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | Tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép pa nen Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,75 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,29 | 1 m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 c/kiện |
| K | +) Họng thu nước (129 CK) | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,09 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,67 | 1 m2 |
| 3 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,22 | 1 m3 |
| 4 | SXLD ống nhựa uPVC D200mm 9,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744 | 1 m |
| 5 | SXLD ống nhựa HDPE xoắn D200mmx9,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,4 | 1 m |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép pa nen Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép pa nen Đường kính cốt thép >10mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,25 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | 1 c/kiện |
| L | +) ống cống BTLT D600 | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống L=2.5m (Tải trọng vỉa hè): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | 1 đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống L=2.5m (Tải trọng HL93): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 đoạn |
| 3 | Nối ống BT bằng gioăng cao su Đkính ống 600mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | 1mối nố |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4 M200: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,529 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,825 | 1 m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | 1 m3 |
| 9 | SXLD gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573 | cấu kiện |
| M | *\7- Cống hộp Bxh=2mx1m Km0+555,10 | |||
| N | +) Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,922 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,99 | 1 m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 1 m3 |
| O | +) Thượng hạ lưu : | |||
| 1 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,08 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,21 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,66 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 1 m3 |
| P | +) Đào, đắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,24 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,41 | 1 m3 |
| Q | +) Bù đào nền đường cũ | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 1 m3 |
| 3 | Thi công móng lớp dưới Lớp dưới, dày 18cm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 1 m3 |
| R | *\8- Cống hộp Bxh=1mx1m (06 ck) | |||
| S | +) Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,19 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,753 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,52 | 1 m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,4 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | 1 m3 |
| T | +) Thượng hạ lưu : | |||
| 1 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,48 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,87 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,46 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | 1 m3 |
| U | +) Đào, đắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,9 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,97 | 1 m3 |
| V | +) Bù đào nền đường cũ | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,35 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,35 | 1 m3 |
| 3 | Thi công móng lớp dưới Lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,21 | 1 m3 |
| W | *\9- Cống hộp Bxh=0.6mx0.6m (20 ck) | |||
| X | +) Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,89 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,655 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,159 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.073,4 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,34 | 1 m3 |
| Y | +) Thượng hạ lưu : | |||
| 1 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,87 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,16 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,32 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 1 m3 |
| Z | +) Đào, đắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,04 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,01 | 1 m3 |
| AA | +) Bù đào nền đường cũ | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,57 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,57 | 1 m3 |
| 3 | Thi công móng lớp dưới Lớp dưới, dày 18cm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,34 | 1 m3 |
| AB | *\10- Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| AC | +) Móng, trụ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cẩu + thủ công Chiều cao cột 8.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 Cột |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,22 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,24 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,43 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M200: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,84 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 0x1 M200: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | 1 m3 |
| AD | +) HT tiếp địa RC4 (11 vị trí) | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6 L=2.5m mạ kẽm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cọc |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa Thanh nối 40x4: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,5 | m |
| 5 | Bulong bắt tiếp địa Bulong M14x30: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| AE | +) HT điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 40A: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Role thời gian Role thời gian 24H: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt contactor Contactor 40A: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Role nhiệt Role nhiệt (43-56-65)A: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Cầu nối dây Cầu nối dây 50A: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 9 | SXLD đèn đường led 70w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Bộ |
| 10 | Lắp cần đèn chữ S Chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1cần đèn |
| 11 | Kéo dây cáp nhôm vặn xoắn ABC(4x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.894 | 1 m |
| 12 | Luồn dây cáp nhôm vặn xoắn ABC(2x10) lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | 1 m |
| 13 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 15 | Cụm móc cáp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Cái |
| 16 | Kẹp rẽ 25/10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | Cái |
| 17 | Đai thép và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | Cái |
| 18 | Chụp đầu cáp M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 19 | Giá lắp tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục:-Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.- Thi công vỉa hè- Thi công hệ thống thoát nước. - Thi công hệ thống điện chiếu sángTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=11.000.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự cấp III hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên.- 02 người chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- 01 người chuyên ngành điện.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III tương tự hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạt | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách công tác trắc đạt tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách công tác trắc đạt số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 1105 mm, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Xe lu | Lực rung ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Xe lu bánh hơi | Lực rung ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Xe lu bánh thép | Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải | Công suất ≥ 50m3/h, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe san | Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Xe Cẩu | Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 6 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 12T, kiểm định còn hiệu lực | 6 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn ≥ 5m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Xe nâng | chiều cao nâng ≥ 12m, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 2 |
| 13 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 2 |
| 14 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 2 |
| 15 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 3 |
| 16 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 17 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 1 |
| 18 | Máy trắc đạt | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi