Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211043578-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN LỘC
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211042074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 14:52:00 đến ngày 2021-10-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,486,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục:-Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.- Thi công vỉa hè- Thi công hệ thống thoát nước. - Thi công hệ thống điện chiếu sángTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=11.000.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự cấp III hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ Đại học trở lên.- 02 người chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- 01 người chuyên ngành điện.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III tương tự hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách công tác trắc đạt tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách công tác trắc đạt số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 1105 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/h, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 6 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 12T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 5m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng ≥ 12m, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN LỘC
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Chỉnh trang đường liên xã đoạn qua xã Điền Lộc
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN LỘC , địa chỉ: THÔN NHẤT TÂY, XÃ ĐIỀN LỘC, HUYỆN PHONG ĐIỀN, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Điền Lộc.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Nhật Thu - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN LỘC , địa chỉ: THÔN NHẤT TÂY, XÃ ĐIỀN LỘC, HUYỆN PHONG ĐIỀN, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Điền Lộc.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Điền Lộc.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Chỉnh trang đường liên xã đoạn qua xã Điền Lộc, địa chỉ: Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 551236; Fax: 02343 551236
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Nền đường
1Đào đất KPH bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3.274,41 m3
2Đào nền, khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1.712,491 m3
3Đào bậc cấp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V375,061 m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95: (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.462,6551 m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95: (mua và vc đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V15.865,9951 m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98: (mua và vc đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.015,381 m3
B *\2- Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Chiều dày đã lèn ép=7cm:Mô tả kỹ thuật theo chương V14.335,961 m2
2Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 19mm Trạm trộn 80T/h:Mô tả kỹ thuật theo chương V2.382,6371 Tấn
3Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14.335,961 m2
4Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm Lớp trên, dày 15cm:Mô tả kỹ thuật theo chương V2.159,941 m3
5Thi công móng lớp dưới Lớp dưới, dày 18cm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1.967,291 m3
C *\3- Vĩa hè
D +) Bó vỉa
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M300:Mô tả kỹ thuật theo chương V196,11 m3
2Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn Ván khuôn cọc, cột:Mô tả kỹ thuật theo chương V2.871,491 m2
3Cốt thép bó vĩa Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0141 tấn
4Cốt thép bó vĩa Đường kính cốt thép >18mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0821 tấn
5Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3.635,71 m
6Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100:Mô tả kỹ thuật theo chương V126,121 m3
E +) Rãnh vỉa
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M300:Mô tả kỹ thuật theo chương V108,11 m3
2Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1.001,881 m2
3Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3.635,71 m
F +) Tấm xe lăn
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M300:Mô tả kỹ thuật theo chương V17,241 m3
2Ván khuôn BT tấm xe lănMô tả kỹ thuật theo chương V103,791 m2
3Lắp đặt tấm xe lănMô tả kỹ thuật theo chương V991 c/kiện
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3951 m3
G *\4- An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V95,55m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm+biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V141 Cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V141 Cái
H *\5- Vuốt nối dân sinh
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.457,671 m2
2Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 19mm Trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V242,2651 Tấn
3Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.457,671 m2
4Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm Lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V109,331 m3
I *\6- Thoát nước mưa
J +) Hố ga thoát nước
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V169,731 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V39,781 m3
3Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V39,951 m3
4Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,111 m3
5CPĐD đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,061 m3
6Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,151 m3
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,475Tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,181 m3
9Cốt thép pa nen Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4811 tấn
10Ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V399,751 m2
11Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V40,321 m2
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V72,291 m2
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V721 c/kiện
K +) Họng thu nước (129 CK)
1Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,091 m3
2Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V299,671 m2
3Đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V72,221 m3
4SXLD ống nhựa uPVC D200mm 9,6Mô tả kỹ thuật theo chương V7441 m
5SXLD ống nhựa HDPE xoắn D200mmx9,6Mô tả kỹ thuật theo chương V84,41 m
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,351 m3
7Cốt thép pa nen Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3561 tấn
8Cốt thép pa nen Đường kính cốt thép >10mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8971 tấn
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V40,251 m2
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1291 c/kiện
L +) ống cống BTLT D600
1Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống L=2.5m (Tải trọng vỉa hè):Mô tả kỹ thuật theo chương V2861 đoạn
2Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống L=2.5m (Tải trọng HL93):Mô tả kỹ thuật theo chương V391 đoạn
3Nối ống BT bằng gioăng cao su Đkính ống 600mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V3251mối nố
4Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V7,081 m3
5Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4 M200:Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5291 m3
6Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V45,8251 m2
7Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V8131 m3
8Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95:Mô tả kỹ thuật theo chương V2711 m3
9SXLD gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V573cấu kiện
M *\7- Cống hộp Bxh=2mx1m Km0+555,10
N +) Thân cống
1Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250:Mô tả kỹ thuật theo chương V20,521 m3
2Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,071Tấn
3Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V2,922Tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V106,991 m2
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V70,21 m2
6Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,241 m3
O +) Thượng hạ lưu :
1Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V1,751 m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,081 m2
3Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,211 m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V23,661 m2
5Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,241 m3
P +) Đào, đắp
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V109,241 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V36,411 m3
Q +) Bù đào nền đường cũ
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,171 m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,171 m3
3Thi công móng lớp dưới Lớp dưới, dày 18cm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31 m3
R *\8- Cống hộp Bxh=1mx1m (06 ck)
S +) Thân cống
1Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V94,191 m3
2Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V2,53Tấn
3Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V8,753Tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V562,521 m2
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V365,41 m2
6Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,181 m3
T +) Thượng hạ lưu :
1Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V10,481 m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V66,481 m2
3Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V43,871 m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V126,461 m2
5Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,421 m3
U +) Đào, đắp
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V434,91 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95:Mô tả kỹ thuật theo chương V144,971 m3
V +) Bù đào nền đường cũ
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,351 m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V15,351 m3
3Thi công móng lớp dưới Lớp dưới, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,211 m3
W *\9- Cống hộp Bxh=0.6mx0.6m (20 ck)
X +) Thân cống
1Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V174,891 m3
2Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V11,655Tấn
3Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V3,159Tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.073,41 m2
5Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,341 m3
Y +) Thượng hạ lưu :
1Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V13,421 m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V101,871 m2
3Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V31,161 m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V126,321 m2
5Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,41 m3
Z +) Đào, đắp
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V546,041 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V182,011 m3
AA +) Bù đào nền đường cũ
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V50,571 m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V50,571 m3
3Thi công móng lớp dưới Lớp dưới, dày 18cm:Mô tả kỹ thuật theo chương V30,341 m3
AB *\10- Hệ thống điện chiếu sáng
AC +) Móng, trụ
1Dựng cột bê tông bằng cẩu + thủ công Chiều cao cột 8.5mMô tả kỹ thuật theo chương V511 Cột
2Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V176,221 m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V120,241 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100:Mô tả kỹ thuật theo chương V9,691 m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V268,431 m2
6Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M200:Mô tả kỹ thuật theo chương V48,841 m3
7Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 0x1 M200:Mô tả kỹ thuật theo chương V3,551 m3
AD +) HT tiếp địa RC4 (11 vị trí)
1Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V331 m3
2Đắp đất nền bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V111 m3
3Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6 L=2.5m mạ kẽm:Mô tả kỹ thuật theo chương V44Cọc
4Kéo rải dây tiếp địa Thanh nối 40x4:Mô tả kỹ thuật theo chương V126,5m
5Bulong bắt tiếp địa Bulong M14x30:Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
AE +) HT điện
1Lắp đặt tủ điện ĐKCSMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 40A:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
5Lắp đặt Role thời gian Role thời gian 24H:Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Lắp đặt contactor Contactor 40A:Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Lắp đặt Role nhiệt Role nhiệt (43-56-65)A:Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Cầu nối dây Cầu nối dây 50A:Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
9SXLD đèn đường led 70wMô tả kỹ thuật theo chương V49Bộ
10Lắp cần đèn chữ S Chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V491cần đèn
11Kéo dây cáp nhôm vặn xoắn ABC(4x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.8941 m
12Luồn dây cáp nhôm vặn xoắn ABC(2x10) lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V2941 m
13Khóa néo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
14Khóa đỡ cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
15Cụm móc cáp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V49Cái
16Kẹp rẽ 25/10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V98Cái
17Đai thép và khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V98Cái
18Chụp đầu cáp M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
19Giá lắp tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục:-Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.- Thi công vỉa hè- Thi công hệ thống thoát nước. - Thi công hệ thống điện chiếu sángTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=11.000.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự cấp III hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Tốt nghiệp từ Đại học trở lên.- 02 người chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- 01 người chuyên ngành điện.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III tương tự hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.31
3 Cán bộ phụ trách trắc đạt 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách công tác trắc đạt tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách công tác trắc đạt số lượng công trình nói trên.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 1105 mm, kiểm định còn hiệu lực2
3 Xe lu Lực rung ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực2
4 Xe lu bánh hơi Lực rung ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực2
5 Xe lu bánh thép Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy rải Công suất ≥ 50m3/h, kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe san Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực1
8 Xe Cẩu Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 6 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 12T, kiểm định còn hiệu lực6
10 Ô tô tưới nước Dung tích bồn ≥ 5m3, kiểm định còn hiệu lực1
11 Xe nâng chiều cao nâng ≥ 12m, kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit2
13 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP2
14 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
15 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW3
16 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 KW1
17 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW1
18 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->