Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211027668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210957927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 14:50:00 đến ngày 2021-11-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 94,573,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.418E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và điều kiện hiện trường: Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới, công trình cấp III, bao gồm hạng mục: san nền, giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, trạm xử lý nước thải (sử dụng công nghệ sinh học, chất lượng nước thải sau xử lý đạt cột A QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp), cấp nước, điện chiếu sáng, cảnh quan cây xanh, cống kỹ thuật qua đường. - Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N = 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 62,4 tỷ đồng (trong đó hạng mục San nền > 9,7 tỷ đồng; Giao thông > 34,5 tỷ đồng; Thoát nước > 8,9 tỷ đồng; Trạm xử lý nước thải > 5,9 tỷ đồng; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật còn lại > 3,4 tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V = 2 x 62,4 tỷ = 124,8 tỷ đồng (trong đó hạng mục San nền > 19,4 tỷ đồng; Giao thông > 69,0 tỷ đồng; Thoát nước > 17,8 tỷ đồng; Trạm xử lý nước thải > 11,8 tỷ đồng; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật còn lại > 6,8 tỷ đồng). (01 hợp đồng có đầy đủ hạng mục công trình, giá trị từng hạng mục công trình đáp ứng yêu cầu hoặc tất cả hạng mục công trình đều có 01 hợp đồng đảm bảo giá trị yêu cầu thì được tính là 01 hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥124.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)Trường hợp liên danh, từng thành viên phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ).(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước).(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trạm xử lý nước thải - Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trạm xử lý nước thải - Kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí/ điện kỹ thuật.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trạm xử lý nước thải - Kỹ thuật thi công phần công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành công nghệ môi trường.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước).(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cảnh quan cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan/cây trồng/nông nghiệp/lâm nghiệp.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng/trắc đạc/trắc địa.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 1,25m3 (Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >= 110CV(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục bánh xích 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích 25 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung 25 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Lu bánh lốp 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp 16 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép 10 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm >= 50-60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm >= 50-60 m3/h(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn BTN >= 120 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BTN >= 120 tấn/h(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa >= 130 – 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa >= 130 – 140CV(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông xi măng >= 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông xi măng >= 60 m3/h(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô vận chuyển bê tông xi măng >= 07m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển bê tông xi măng >= 07m3(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Ô tô tự đổ >= 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 07 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 14-Ô tô vận tải thùng 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng 2,5 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nhựa/ máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nhựa/ máy phun nhựa đường(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước 05 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 05 m3(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục ô tô >= 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô >= 6 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Xe nâng/thang, chiều cao nâng >= 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng/thang, chiều cao nâng >= 12 m(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cấy bấc thấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cấy bấc thấm(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Bộ Thiết bị sơn kẻ vạch + lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch + lò nấu sơn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy nén khí > 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí > 600m3/h(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy gia nhiệt D315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia nhiệt D315(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Tuyến đường vành đai phía Tây tại xã Hòa Khương 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng, Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, điện thoại 0236 3822753, fax: 0236 3822753 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân thành phố Đà Nẵng, tầng 2,3,4 Tòa nhà TTHC, số 24 đường Trần Phú, TP Đà Nẵng, điện thoại 0236.3821293 - Fax: 0236.3825321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng, tầng 5,6 Tòa nhà TTHC, số 24 đường Trần Phú, TP Đà Nẵng, điện thoại 0236.3822217 - Fax: 0236.3829184 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng, tầng 5,6 Tòa nhà TTHC, số 24 đường Trần Phú, TP Đà Nẵng, điện thoại 0236.3822217 - Fax: 0236.3829184 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Một số công việc thuộc hạng mục không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622,34 | 100m2 |
| 2 | Đào, đắp đất san nền, đầm chặt K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,06 | 100m3 |
| 3 | Đào, đắp đất san nền, đầm chặt K=0,85 (đất mua tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.257,25 | 100m3 |
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ, đào rãnh, nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,94 | 100m3 |
| 2 | Đào dỡ tải, khuôn đường, vỉa hè, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,08 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hạt trung xử lý nền đất yếu, đầm chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,3 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, đầm chặt K=0,90 (đất mua tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,7 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, đầm chặt K=0,95 (đất mua tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.428,71 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt, kết cấu loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,67 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa chặt, kết cấu loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,89 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt, kết cấu loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,98 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường, đầm chặt K=0,98 (đất mua tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | 100m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,68 | 100m2 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,01 | 100m3 |
| 7 | Mặt đường bê tông xi măng B=3,0- 5,0m đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,98 | 100m2 |
| E | LÁT GẠCH VỈA HÈ, BÓ VỈA VÀ HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Vỉa hè lát gạch Terrazzo KT=(30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.303,38 | m2 |
| 2 | Bó vỉa bê tông xi măng đá 1x2 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.623,6 | m |
| 3 | Hố trồng cây BTXM, KT=(1,16x1,16)m lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241 | hố |
| F | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Tường chắn 1, BTXM M150 đá 2x4 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,33 | m |
| 2 | Tường chắn 2, BTXM M150 đá 2x4 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,02 | m |
| G | XỬ LÝ ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt bàn đo lún tấm thép KT(80x80x1,5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | vị trí |
| 2 | Bấc thấm (100x3)mm gia cố nền đất yếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.954,9 | 100m |
| 3 | Vải địa kỹ thuật không dệt R>=25kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458 | 100m2 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật không dệt R>=200kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 633,76 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu quan trắc chuyển vị ngang, KT=(10x10)cm, BTCT đúc sẵn đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cọc |
| H | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại 2 biển tròn D700mm và tam giác A700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại tam giác A700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại vuông KT(600x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,6 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,89 | m2 |
| I | THOÁT NƯỚC MƯA - HỐ GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Hố thu nước, hố ga D600 dưới đường BTCT M250, đá 1x2, loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hố |
| 2 | Hố thu nước, hố ga D600 dưới đường BTCT M250, đá 1x2, loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | hố |
| 3 | Hố thu nước, hố ga D600 dưới đường BTCT M250, đá 1x2, loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hố |
| 4 | Hố thu nước, hố ga D800 dưới đường BTCT M250, đá 1x2, loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hố |
| 5 | Hố thu nước, hố ga D800 dưới đường BTCT M250, đá 1x2, loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hố |
| 6 | Hố thu nước, hố ga D1000 dưới đường BTCT M250, đá 1x2, loại 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hố |
| 7 | Hố thu nước, hố ga D1200 dưới đường BTCT M250, đá 1x2, loại 7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hố |
| 8 | Hố thu nước, hố ga D1200 dưới đường BTCT M250, đá 1x2, loại 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hố |
| 9 | Hố thu nước, hố ga D600 vỉa hè BTCT, loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hố |
| 10 | Hố thu nước, hố ga D600 vỉa hè BTCT, loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hố |
| 11 | Hố thu nước, hố ga D800 vỉa hè BTCT, loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hố |
| 12 | Hố ga mương B600 đường BTXM, bê tông M200, đá 2x4 loại 1 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hố |
| 13 | Hố ga mương B600 đường BTXM, bê tông M200, đá 2x4 loại 2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hố |
| J | THOÁT NƯỚC MƯA - TUYẾN CỐNG THOÁT NƯỚC, CỬA XẢ | |||
| 1 | Cống tròn BTCT D600, dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.978,5 | m |
| 2 | Cống tròn BTCT D800, dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,5 | m |
| 3 | Cống tròn BTCT D1000, dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 4 | Cống tròn BTCT D1200, dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,8 | m |
| 5 | Cống tròn BTCT D600, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,5 | m |
| 6 | Cống tròn BTCT D800, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Mương B600 dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | m |
| 8 | Cửa xả cống D600 (CX4) BTXM M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 9 | Cửa xả cống D800 (CX2, 3) BTXM M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
| 10 | Cửa xả cống D1000 (CX1) BTXM M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| K | THOÁT NƯỚC THẢI - HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Hố ga thoát nước thải BTCT, đá 1x2, M200; loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | hố |
| 2 | Hố ga thoát nước thải BTCT, đá 1x2, M200; loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hố |
| 3 | Hố ga thoát nước thải BTCT, đá 1x2, M200; loại 3 (bao gồm cả hố van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hố |
| L | THOÁT NƯỚC THẢI - ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ống thoát nước thải, nhựa uPVC D200_PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,44 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước thải, nhựa HDPE D110_PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | 100m |
| 3 | Ống thoát nước thải, nhựa HDPE D160_PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m |
| 4 | Ống thoát nước thải, nhựa HDPE D200_PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,99 | 100m |
| 5 | Ống thoát nước thải, nhựa HDPE D315_PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,38 | 100m |
| M | THOÁT NƯỚC THẢI - CỤM HỐ GA NHỰA VÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Cụm hố ga nhựa uPVC D200, đấu nối thu gom nước thải sau nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301 | cụm |
| 2 | Trạm bơm nước thải tạm tại hố ga loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| N | THOÁT NƯỚC THẢI - THIẾT BỊ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Cụm bơm chìm (gồm: 02 Máy bơm chìm P1, P2 công suất Q=25m3/h; H=17m, xích nâng+ tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cụm |
| O | CẤP NƯỚC - MẠNG LƯỚI | |||
| 1 | Tuyến ống gang cấp nước, đường kính D150mm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 2 | Tuyến ống gang cấp nước, đường kính D100mm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 3 | Tuyến ống nhựa HDPE cấp nước, đường kính D160mm-PN10 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | 100m |
| 4 | Tuyến ống nhựa HDPE cấp nước, đường kính D110mm-PN10 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,93 | 100m |
| 5 | Tuyến ống nhựa HDPE, đường kính D63mm-PN12,5 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa lồng PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa lồng PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép lồng ST D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Cụm miệng khóa nước vị trí các nút, khóa ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cụm |
| 10 | Cụm họng cứu hỏa, đường kính D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cụm |
| 11 | Cụm van xả khí, đường kính van D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cụm |
| 12 | Thử áp lực, khử trùng và xúc xả tuyến ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 13 | Hoàn trả cụm đồng hồ của hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cụm |
| 14 | Hố van xả cặn BTCT đá 1x2, M200 và lắp đặt phụ kiện cụm van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hố |
| P | CẤP NƯỚC - ĐẤU NỐI VÀ HỐ ĐỒNG HỒ D150 | |||
| 1 | Ống gang cấp nước, đường kính ống D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 2 | Cụm đồng hồ điện từ D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cụm |
| 3 | Hố đồng hồ điện từ D150mm BTCT đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hố |
| 4 | Thử áp lực, khử trùng đường ống gang, đường kính D=150mm và xúc xả đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| Q | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng và bảo dưỡng cây Bằng lăng ổi, đường kính thân D=(7-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | cây |
| 2 | Trồng và bảo dưỡng cây Móng bò, đường kính thân D=(7-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cây |
| 3 | Trồng và bảo dưỡng cây Bò cạp nước, đường kính thân D=(7-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 4 | Trồng và bảo dưỡng cây Cọ lá bạc xé rọ, đường kính thân D=(5,6-6,9)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây |
| 5 | Trồng và bão dưỡng cây Lát hoa, đường kính thân D=(7-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cây |
| 6 | Trồng và bão dưỡng cây Sấu, đường kính thân D=(7-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cây |
| 7 | Đắp đất màu, trồng và bão dưỡng cây cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 989,9 | m2 |
| 8 | Trồng cây Dương Liễu,đường kính thân 2cm, cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cây |
| 9 | Mặt đường BTXM B=2,50m, đá 1x2 M200, dày 15cm (lối đi dạo công viên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,2 | m2 |
| 10 | Mặt đường lát gạch Terazzo KT(300x300)mm (lối đi tại khu vực nước thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 838 | m2 |
| 11 | Bó bồn đá granit trắng, KT(120x120)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | m |
| R | CỐNG KỸ THUẬT QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Hố ga kỹ thuật BTCT đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hố |
| 2 | Mương cáp ngầm, ống nhựa PVC-U, đường kính D=110/100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 100m |
| 3 | Mương cáp ngầm, ống thép mạ kẽm, đường kính D=114mm, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m |
| S | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm NPC-I-8.5-2.0 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm NPC-I-8.5-3.0 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | trụ |
| 3 | Cần đèn L (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Chụp cần đèn đơn 1,5m BTLT8,5 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn fi 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 6 | Tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 7 | Tiếp địa LR-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | vị trí |
| 8 | Đèn LED 70W - 220V (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Đèn LED 90W - 220V (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 10 | Đèn LED 120W - 220V (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Dây lên đèn M(3x1,5)/PVC/PVC-0,6kV (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn ABC(5x16)/XLPE/PVC-0,6kV (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 13 | Cáp vặn xoắn ABC(5x25)/XLPE/PVC-0,6kV (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.525 | m |
| T | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI: CỤM BỂ TK1 ĐẾN TK10, HỐ GA VÀ KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Cọc bê tông ly tâm PHC loại A, đường kính D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.237,5 | m |
| 2 | Hố móng cụm bể xử lý nước thải (TK.01 - TK.10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, M300 bền sunfat cụm bể xử lý nước thải (TK.01 - TK.10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,01 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ, tường T1 và T2, đá 1x2, M300 bền sunfat cụm bể xử lý nước thải (TK.01 - TK.10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,69 | m3 |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng và sàn mái đá 1x2, M300 bền sunfat cụm bể xử lý nước thải (TK.01 - TK.10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,42 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Ø≤10mm, cụm bể xử lý nước thải (TK.01 - TK.10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,85 | tấn |
| 8 | Mạch ngừng, băng cản nước PVC V200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,89 | m |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,23 | m2 |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470,6 | m2 |
| 11 | Bê tông tạo dốc bể TK.01 và TK.05, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,99 | m3 |
| 12 | Nắp Composite KT=(0,60x0,60)m cụm bể xử lý nước thải (TK.02 - TK.10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 13 | Nắp Composite KT=(0,80x0,80)m cụm bể xử lý nước thải (TK.02 - TK.10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Nắp đậy bể Inox TK.01 và HG.01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Hố ga đầu ra BTCT đá 1x2, M250 (HG2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hố |
| 16 | Nhà chức năng N1, N2 và N3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,56 | m2 |
| U | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - ĐƯỜNG ỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đường ống công nghệ hệ thống xử lý nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| V | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - CÁP ĐIỆN 0,4kV | |||
| 1 | Cáp điện CXV/DSTA 3x95+1x50mm2 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 2 | Cáp điện AL/XLPE 4x150mm2 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| 3 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 4 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| W | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - HÀO CÁP NGẦM VÀ HỐ GA | |||
| 1 | Mương cáp ngầm ống nhựa xoắn HDPE, D160/125 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 2 | Hố ga kỹ thuật KT(1,40x1,40)m xây gạch vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hố |
| X | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Trụ, đèn Led 120W chiếu sáng ngoài nhà (bao gồm trụ, đèn Led 120W, tiếp địa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Dây CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 3 | Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 4 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 5 | Mương cáp ngầm ống nhựa xoắn HDPE, D40/30 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| Y | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng trong nhà, âm tường 8-12 module (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Aptomat 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Aptomat 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 7 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 8 | Dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 9 | Dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 10 | Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống L=1,2m, loại đèn 2 bóng (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| Z | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tiếp địa an toàn, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| AA | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ TIẾP ĐỊA CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tiếp địa chống sét, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| AB | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Thang cáp KT(400x100)mm, dày 2mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 2 | Thang cáp KT(200x100)mm, dày 2mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| AC | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - THIẾT BỊ HỐ BƠM | |||
| 1 | Thiết bị tách rác thô: Song chắn rác thô; Công suất max: 30 m3/h; Vật liệu: Thép không gỉ SUS304. Khoảng cách khe 10mm; Kích thước song: R1500xH1800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm nước thải: Bơm nước thải dạng nhúng chìm; Lưu lượng: 16,7m3/h. Cột áp: 5,5m; Công suất: 1,2kW/400V/3phase/50Hz. Cung cấp cùng giá đỡ thanh dẫn hướng và các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| AD | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - THIẾT BỊ BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Hệ thống phân phối khí bể điều hòa: Hệ thống phân phối khí dạng ống. Hệ thống bao gồm 12 đầu phân phối khí dạng ống; Chế tạo bằng Inox SUS304; Dạng bọt khí thô; Cung cấp khí tác dụng hòa trộn các thông số ô nhiễm và cung cấp 1 phần oxy tránh hiện tượng phân hủy yếm khí gây mùi; Đường ống phân phối khí, vật liệu uPVC; Phụ kiện lắp đặt co, tê, cút, đai khởi thủy... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 2 | Bơm nước thải: Bơm nước thải dạng nhúng chìm; Lưu lượng: 16,7m3/h. Cột áp: 5,5m; Công suất: 1,2kW/400V/3phase/50Hz. Cung cấp cùng giá đỡ thanh dẫn hướng và các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| AE | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ SINH HỌC | |||
| 1 | Máy khuấy trộn chìm bể thiếu khí: Công suất 0,25Kw/380/50Hz; 4 cực, Tốc độ vòng quay 1445 vòng/phút. Thể tích dòng: 2,0 m3/phút; Vật liệu: Thép không gỉ; Mới 100% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 2 | Bơm tuần hoàn bể thiếu khí: Bơm nước thải dạng nhúng chìm; Lưu lượng: 16,7m3/h. Cột áp: 5,5m; Công suất: 1,2kW/400V/3phase/50Hz. Cung cấp cùng giá đỡ thanh dẫn hướng và các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 3 | Giá thể sinh học: Tổng thể tích giá thể cần sử dụng cho hệ thống xử lý sinh học là 19 m3. Chế tạo bằng HDPE/PE; Kích thước D50mm, nhiệt độ làm việc 5-80 độ, độ rỗng xốp >93%. Diện tích bề mặt lớn tăng diện tích tiếp xúc giữa vi sinh và nước thải. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Lô |
| 4 | Hệ thống phân phối khí bể Aeroten: Đầu phân phối khí dạng đĩa. Tổng số đầu phân phối dạng đĩa cho mỗi bể sinh học là 7 cái; Loại bọt khí mịn, sử dụng màng mỏng công nghệ cao, vật liệu màng: EPDM. Giúp tăng cường hiệu suất phân phối khí đạt hiệu quả tối đa oxy hòa tan; Lưu lượng khí 0 - 18 m3/h. Đường ống cấp khí chính: Vật liệu uPVC, trọn bộ bao gồm: đai khởi thủy, phụ kiện lắp đặt co, tê, cút, giá đỡ hệ thống phân phối khí...; Mới 100% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hệ thống |
| 5 | Máy thổi khí: Lưu lượng: 8,58 m3/phút; Cột áp: 5 mH2O; Động cơ: Công suất: 11kW/380V/3 pha/50Hz; Cung cấp bao gồm: 01 bộ gồm đầu thổi khí, van kiểm tra, van an toàn, Bộ chân đế, Pully, V - belt, belt cover, đồng hồ, giảm thanh đầu đẩy; Mới 100% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 6 | Hệ thống pha trộn và bồn chứa dinh dưỡng: Motor: Công suất: 0,75kW / 3 pha/ 380V/ 50Hz; Tốc độ đầu ra: 80-100 v/p; Lắp thẳng đứng, mặt bích hướng xuống; Cánh khuấy: Trục và cánh khuấy bằng vật liệu SUS304, mới 100% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 7 | Bồn chứa hóa chất: Bồn chứa Thể tích chứa 1 m3; Vật liệu composite, chịu theo hóa chất ăn mòn, độ bền cơ lý cao; Chế tạo theo thiết kế. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bồn |
| 8 | Bơm định lượng dinh dưỡng: Bơm màng Công suất max: 120 l/h; Cột áp max: 10 bar; Motor: 0,25 kW, 3phase, 4 cực; Mới 100% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| AF | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - THIẾT BỊ BỂ LẮNG SINH HỌC | |||
| 1 | Bơm bùn thải: Bơm đặt chìm. Lưu lượng: 0-18 m3/h; Cột áp: 9 - 5,3m; Công suất 0,75kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Thiết bị hút váng nổi bể lắng: Chế tạo theo thiết kế.Vật liệu PVC, inox SUS 304 để hút váng nổi trong bể lắng; Mới 100% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Thiết bị |
| 3 | Hệ thống ống trung tâm,máng răng cưa,tấm chắn bọt: Vật liệu SUS304, trọn bộ; Mới 100% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| AG | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - THIẾT BỊ BỂ TRUNG GIAN | |||
| 1 | Bơm nước thải:Bơm nước thải dạng nhúng chìm; Lưu lượng: 16,7m3/h. Cột áp: 5,5m; Công suất: 1,2kW/400V/3phase/50Hz. Cung cấp cùng giá đỡ thanh dẫn hướng và các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| AH | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - THIẾT BỊ THIẾT BỊ LỌC ÁP LỰC | |||
| 1 | Bồn lọc áp lực: Chế tạo theo thiết kế. Vật liệu bồn: bên trong thép đen phủ composite, bên ngoài thép đen sơn Epoxi chống ăn mòn; Lưu lượng: 14,38 m3/h; Đường kính: 1,25m; Chiều cao: 2,5m; Vật liệu lọc: than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| AI | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - THIẾT BỊ BỂ KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Hệ thống pha trộn và bồn chứa javen: Motor Công suất: 0,75kW / 3 pha/ 380V/ 50Hz; Tốc độ đầu ra: 80-100 v/p; Lắp thẳng đứng, mặt bích hướng xuống; Cánh khuấy: Trục và cánh khuấy bằng vật liệu SUS304. Mới 100% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 2 | Bồn chứa hóa chất: Bồn chứa; Thể tích chứa 1 m3; Vật liệu composite, chịu theo hóa chất ăn mòn, độ bền cơ lý cao; Chế tạo theo thiết kế. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bồn |
| 3 | Bơm định lượng javen: Bơm màng; Công suất max: 120 l/h; Cột áp max: 10 bar; Motor: 0,25 kW, 3phase, 4 cực; Mới 100% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| AJ | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - THIẾT BỊ BỂ CHỨA BÙN | |||
| 1 | Bơm bùn thải: Bơm đặt chìm. Lưu lượng: 0-18 m3/h; Cột áp: 9 - 5,3m; Công suất 0,75kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| AK | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - THIẾT BỊ BỂ SỰ CỐ | |||
| 1 | Bơm nước thải: Bơm nước thải dạng nhúng chìm; Lưu lượng: 16,7m3/h. Cột áp: 5,5m; Công suất: 1,2kW/400V/3phase/50Hz. Cung cấp cùng giá đỡ thanh dẫn hướng và các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| AL | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - THIẾT BỊ XỬ LÝ MÙI | |||
| 1 | Quạt hút mùi: Lưu lượng: 500-800m3/giờ; Cột áp: 300-200Pa; Động cơ : 0,25 Kw; Điện áp: 3 pha/380V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tháp xử lý mùi: Đường kính tháp 1m, chiều công tác 2m, tổng chiều cao 3m, dày 4mm; Bao gồm cả vật liệu đệm than hoạt tính, ống khói phóng không, cáp neo ống. Vật liệu bồn bên trong thép đen phủ Composite, bên ngoài thép đen sơn Epoxi chống ăn mòn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| AM | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - THIẾT BỊ ĐIỆN - ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Thiết bị đo mức theo phương pháp điện cho hố ga, bể điều hòa, bể trung gian: [1] Nguyên lý đo: phương pháp que điện cực; [2] Chuẩn bảo vệ: IP68; Mới 100% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Thiết bị |
| AN | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Hệ thống tủ điện động lực: Chế tạo theo thiết kế: Vật liệu vỏ: Thép, sơn tĩnh điện; Bao gồm 3 tủ điện động lực và 10 tủ điện hiện trường; Thông số kỹ thuật tủ điện hiện trường: kích thước W700xH500xD370mm và W400xH350xD290mm; Bao gồm aptomat, nút nhấn và vật tư phụ đi kèm, chức năng điều khiển đóng ngắt trực tiếp các thiết bị tại hiện trường; Thông số kỹ thuật tủ điện động lực: kích thước tủ điện động lực W800xH2200xD600mm; Bao gồm aptomat, contactor, rơ le nhiệt, đèn báo, nút nhấn và vật tư phụ đi kèm, chức năng cấp nguồn cho các thiết bị 13 bơm nước thải, bùn thải, 4 bơm định lượng, 3 máy khuấy chìm, 2 máy thổi khí, hệ thống pha trộn hóa chất,… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 2 | Điều hoà nhiệt độ phòng ĐH: Loại 2 cục, 1 chiều; Công suất: 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy đo DO cầm tay: Khoảng đo: 0-30 mg/l DO; Độ chính xác: ± 1.5% ; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Máy đo pH cầm tay: Độ chính xác cao: ± 0,01pH; Khoảng đo: 0-14pH; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Hệ thống camera: 06 Camera IP thân trụ hồng ngoại. Độ phân giải 2 Mpixel; 01 Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 4000GB; 01 Đầu ghi hình camera IP 16 kênh; 01 Switch POE 8 Port; Các phụ kiện, vật tư khác kèm theo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 6 | Tivi: Kích thước: 43 inch; Dạng LCD/LED, full HD; Cổng kết nối: HDMI/Display Port (nếu có), VGA, DVI (nếu có). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| AO | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - ĐÀO TẠO CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Hướng dẫn đào tạo vận hành, chuyển giao công nghệ và công tác vận hành, chạy thử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| AP | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,96% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.418E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và điều kiện hiện trường: Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới, công trình cấp III, bao gồm hạng mục: san nền, giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, trạm xử lý nước thải (sử dụng công nghệ sinh học, chất lượng nước thải sau xử lý đạt cột A QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp), cấp nước, điện chiếu sáng, cảnh quan cây xanh, cống kỹ thuật qua đường. - Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N = 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 62,4 tỷ đồng (trong đó hạng mục San nền > 9,7 tỷ đồng; Giao thông > 34,5 tỷ đồng; Thoát nước > 8,9 tỷ đồng; Trạm xử lý nước thải > 5,9 tỷ đồng; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật còn lại > 3,4 tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V = 2 x 62,4 tỷ = 124,8 tỷ đồng (trong đó hạng mục San nền > 19,4 tỷ đồng; Giao thông > 69,0 tỷ đồng; Thoát nước > 17,8 tỷ đồng; Trạm xử lý nước thải > 11,8 tỷ đồng; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật còn lại > 6,8 tỷ đồng). (01 hợp đồng có đầy đủ hạng mục công trình, giá trị từng hạng mục công trình đáp ứng yêu cầu hoặc tất cả hạng mục công trình đều có 01 hợp đồng đảm bảo giá trị yêu cầu thì được tính là 01 hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥124.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)Trường hợp liên danh, từng thành viên phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với công việc đảm nhận. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công giao thông | 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ).(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công thoát nước | 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước).(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trạm xử lý nước thải - Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trạm xử lý nước thải - Kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí/ điện kỹ thuật.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công trạm xử lý nước thải - Kỹ thuật thi công phần công nghệ | 1 | Kỹ sư chuyên ngành công nghệ môi trường.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật thi công cấp nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước).(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 5 | 3 |
| 9 | Kỹ thuật thi công cảnh quan cây xanh | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan/cây trồng/nông nghiệp/lâm nghiệp.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 5 | 3 |
| 10 | Kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Kỹ sư xây dựng/trắc đạc/trắc địa.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 5 | 3 |
| 11 | Kỹ sư an toàn | 1 | Kỹ sư xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 1,25m3 | Máy đào >= 1,25m3 (Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 2 |
| 2 | Máy ủi >= 110CV | Máy ủi >= 110CV(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 4 |
| 3 | Máy ép cọc | Máy ép cọc(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 1 |
| 4 | Cần trục bánh xích 25 tấn | Cần trục bánh xích 25 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 1 |
| 5 | Lu rung 25 tấn | Lu rung 25 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 4 |
| 6 | Lu bánh lốp 16 tấn | Lu bánh lốp 16 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 1 |
| 7 | Lu bánh thép 10 tấn | Lu bánh thép 10 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 2 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm >= 50-60 m3/h | Máy rải cấp phối đá dăm >= 50-60 m3/h(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 1 |
| 9 | Trạm trộn BTN >= 120 tấn/h | Trạm trộn BTN >= 120 tấn/h(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa >= 130 – 140CV | Máy rải bê tông nhựa >= 130 – 140CV(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông xi măng >= 60 m3/h | Trạm trộn bê tông xi măng >= 60 m3/h(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 1 |
| 12 | Ô tô vận chuyển bê tông xi măng >= 07m3 | Ô tô vận chuyển bê tông xi măng >= 07m3(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 5 |
| 13 | Ô tô tự đổ >= 07 tấn | Ô tô tự đổ >= 07 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 8 |
| 14 | Ô tô vận tải thùng 2,5 tấn | Ô tô vận tải thùng 2,5 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nhựa/ máy phun nhựa đường | Ô tô tưới nhựa/ máy phun nhựa đường(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước 05 m3 | Ô tô tưới nước 05 m3(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 1 |
| 17 | Cần trục ô tô >= 6 tấn | Cần trục ô tô >= 6 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 2 |
| 18 | Xe nâng/thang, chiều cao nâng >= 12 m | Xe nâng/thang, chiều cao nâng >= 12 m(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 1 |
| 19 | Máy cấy bấc thấm | Máy cấy bấc thấm(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 1 |
| 20 | Bộ Thiết bị sơn kẻ vạch + lò nấu sơn | Thiết bị sơn kẻ vạch + lò nấu sơn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 1 |
| 21 | Máy nén khí > 600m3/h | Máy nén khí > 600m3/h(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 1 |
| 22 | Máy gia nhiệt D315 | Máy gia nhiệt D315(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi