Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211027668-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210957927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 14:50:00 đến ngày 2021-11-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 94,573,872,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.418E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và điều kiện hiện trường: Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới, công trình cấp III, bao gồm hạng mục: san nền, giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, trạm xử lý nước thải (sử dụng công nghệ sinh học, chất lượng nước thải sau xử lý đạt cột A QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp), cấp nước, điện chiếu sáng, cảnh quan cây xanh, cống kỹ thuật qua đường. - Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N = 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 62,4 tỷ đồng (trong đó hạng mục San nền > 9,7 tỷ đồng; Giao thông > 34,5 tỷ đồng; Thoát nước > 8,9 tỷ đồng; Trạm xử lý nước thải > 5,9 tỷ đồng; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật còn lại > 3,4 tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V = 2 x 62,4 tỷ = 124,8 tỷ đồng (trong đó hạng mục San nền > 19,4 tỷ đồng; Giao thông > 69,0 tỷ đồng; Thoát nước > 17,8 tỷ đồng; Trạm xử lý nước thải > 11,8 tỷ đồng; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật còn lại > 6,8 tỷ đồng). (01 hợp đồng có đầy đủ hạng mục công trình, giá trị từng hạng mục công trình đáp ứng yêu cầu hoặc tất cả hạng mục công trình đều có 01 hợp đồng đảm bảo giá trị yêu cầu thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥124.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)Trường hợp liên danh, từng thành viên phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ).(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước).(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trạm xử lý nước thải - Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trạm xử lý nước thải - Kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cơ khí/ điện kỹ thuật.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trạm xử lý nước thải - Kỹ thuật thi công phần công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành công nghệ môi trường.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước).(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cảnh quan cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan/cây trồng/nông nghiệp/lâm nghiệp.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng/trắc đạc/trắc địa.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 1,25m3 (Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110CV(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục bánh xích 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích 25 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu rung 25 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Lu bánh lốp 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp 16 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép 10 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải cấp phối đá dăm >= 50-60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm >= 50-60 m3/h(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn BTN >= 120 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BTN >= 120 tấn/h(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa >= 130 – 140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa >= 130 – 140CV(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông xi măng >= 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông xi măng >= 60 m3/h(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô vận chuyển bê tông xi măng >= 07m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển bê tông xi măng >= 07m3(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 5
13-Ô tô tự đổ >= 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 07 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 8
14-Ô tô vận tải thùng 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng 2,5 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nhựa/ máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nhựa/ máy phun nhựa đường(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước 05 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 05 m3(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục ô tô >= 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô >= 6 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Xe nâng/thang, chiều cao nâng >= 12 m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng/thang, chiều cao nâng >= 12 m(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cấy bấc thấm
- Đặc điểm thiết bị Máy cấy bấc thấm(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Bộ Thiết bị sơn kẻ vạch + lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch + lò nấu sơn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy nén khí > 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí > 600m3/h(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy gia nhiệt D315
- Đặc điểm thiết bị Máy gia nhiệt D315(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Tuyến đường vành đai phía Tây tại xã Hòa Khương
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng, Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, điện thoại 0236 3822753, fax: 0236 3822753
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: ++ Viện Quy hoạch xây dựng Đà Nẵng, địa chỉ 163 - 165 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; ++ Công ty Cổ phần Công nghệ Biển Xanh, địa chỉ số 86, phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. ++ Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hiếu Linh, địa chỉ số 36 Phạm Hồng Thái, phường Tự An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng, Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, điện thoại 0236 3822753, fax: 0236 3822753


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng, Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, điện thoại 0236 3822753, fax: 0236 3822753
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân thành phố Đà Nẵng, tầng 2,3,4 Tòa nhà TTHC, số 24 đường Trần Phú, TP Đà Nẵng, điện thoại 0236.3821293 - Fax: 0236.3825321
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng, tầng 5,6 Tòa nhà TTHC, số 24 đường Trần Phú, TP Đà Nẵng, điện thoại 0236.3822217 - Fax: 0236.3829184
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng, tầng 5,6 Tòa nhà TTHC, số 24 đường Trần Phú, TP Đà Nẵng, điện thoại 0236.3822217 - Fax: 0236.3829184
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
2Một số công việc thuộc hạng mục không xác định được khối lượng từ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
B SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V622,34100m2
2Đào, đắp đất san nền, đầm chặt K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V541,06100m3
3Đào, đắp đất san nền, đầm chặt K=0,85 (đất mua tại mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.257,25100m3
C NỀN ĐƯỜNG
1Đào vét đất hữu cơ, đào rãnh, nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V126,94100m3
2Đào dỡ tải, khuôn đường, vỉa hè, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V385,08100m3
3Đắp cát hạt trung xử lý nền đất yếu, đầm chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V336,3100m3
4Đắp đất nền đường, đầm chặt K=0,90 (đất mua tại mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V325,7100m3
5Đắp đất nền đường, đầm chặt K=0,95 (đất mua tại mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.428,71100m3
D MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông nhựa chặt, kết cấu loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,67100m2
2Bê tông nhựa chặt, kết cấu loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,89100m2
3Bê tông nhựa chặt, kết cấu loại 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,98100m2
4Đắp đất nền đường, đầm chặt K=0,98 (đất mua tại mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,55100m3
5Lu tăng cường nền đường K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,68100m2
6Móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,01100m3
7Mặt đường bê tông xi măng B=3,0- 5,0m đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,98100m2
E LÁT GẠCH VỈA HÈ, BÓ VỈA VÀ HỐ TRỒNG CÂY
1Vỉa hè lát gạch Terrazzo KT=(30x30x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13.303,38m2
2Bó vỉa bê tông xi măng đá 1x2 vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V3.623,6m
3Hố trồng cây BTXM, KT=(1,16x1,16)m lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V241hố
F TƯỜNG CHẮN
1Tường chắn 1, BTXM M150 đá 2x4 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V19,33m
2Tường chắn 2, BTXM M150 đá 2x4 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V30,02m
G XỬ LÝ ĐẤT YẾU
1Sản xuất, lắp đặt bàn đo lún tấm thép KT(80x80x1,5)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V102vị trí
2Bấc thấm (100x3)mm gia cố nền đất yếuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.954,9100m
3Vải địa kỹ thuật không dệt R>=25kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V458100m2
4Vải địa kỹ thuật không dệt R>=200kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V633,76100m2
5Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu quan trắc chuyển vị ngang, KT=(10x10)cm, BTCT đúc sẵn đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cọc
H TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại 2 biển tròn D700mm và tam giác A700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại tam giác A700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
3Sản xuất, lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại vuông KT(600x600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V267,6m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V83,89m2
I THOÁT NƯỚC MƯA - HỐ GA THOÁT NƯỚC
1Hố thu nước, hố ga D600 dưới đường BTCT M250, đá 1x2, loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V16hố
2Hố thu nước, hố ga D600 dưới đường BTCT M250, đá 1x2, loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V71hố
3Hố thu nước, hố ga D600 dưới đường BTCT M250, đá 1x2, loại 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hố
4Hố thu nước, hố ga D800 dưới đường BTCT M250, đá 1x2, loại 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V17hố
5Hố thu nước, hố ga D800 dưới đường BTCT M250, đá 1x2, loại 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hố
6Hố thu nước, hố ga D1000 dưới đường BTCT M250, đá 1x2, loại 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hố
7Hố thu nước, hố ga D1200 dưới đường BTCT M250, đá 1x2, loại 7Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hố
8Hố thu nước, hố ga D1200 dưới đường BTCT M250, đá 1x2, loại 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hố
9Hố thu nước, hố ga D600 vỉa hè BTCT, loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hố
10Hố thu nước, hố ga D600 vỉa hè BTCT, loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23hố
11Hố thu nước, hố ga D800 vỉa hè BTCT, loại 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hố
12Hố ga mương B600 đường BTXM, bê tông M200, đá 2x4 loại 1 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2hố
13Hố ga mương B600 đường BTXM, bê tông M200, đá 2x4 loại 2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V6hố
J THOÁT NƯỚC MƯA - TUYẾN CỐNG THOÁT NƯỚC, CỬA XẢ
1Cống tròn BTCT D600, dưới đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.978,5m
2Cống tròn BTCT D800, dưới đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V499,5m
3Cống tròn BTCT D1000, dưới đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m
4Cống tròn BTCT D1200, dưới đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V73,8m
5Cống tròn BTCT D600, vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V455,5m
6Cống tròn BTCT D800, vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
7Mương B600 dưới đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V137m
8Cửa xả cống D600 (CX4) BTXM M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
9Cửa xả cống D800 (CX2, 3) BTXM M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2vị trí
10Cửa xả cống D1000 (CX1) BTXM M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
K THOÁT NƯỚC THẢI - HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI
1Hố ga thoát nước thải BTCT, đá 1x2, M200; loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V70hố
2Hố ga thoát nước thải BTCT, đá 1x2, M200; loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hố
3Hố ga thoát nước thải BTCT, đá 1x2, M200; loại 3 (bao gồm cả hố van)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hố
L THOÁT NƯỚC THẢI - ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Ống thoát nước thải, nhựa uPVC D200_PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,44100m
2Ống thoát nước thải, nhựa HDPE D110_PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,65100m
3Ống thoát nước thải, nhựa HDPE D160_PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6100m
4Ống thoát nước thải, nhựa HDPE D200_PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,99100m
5Ống thoát nước thải, nhựa HDPE D315_PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,38100m
M THOÁT NƯỚC THẢI - CỤM HỐ GA NHỰA VÀ TRẠM BƠM
1Cụm hố ga nhựa uPVC D200, đấu nối thu gom nước thải sau nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V301cụm
2Trạm bơm nước thải tạm tại hố ga loại 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
N THOÁT NƯỚC THẢI - THIẾT BỊ TRẠM BƠM
1Cụm bơm chìm (gồm: 02 Máy bơm chìm P1, P2 công suất Q=25m3/h; H=17m, xích nâng+ tủ điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cụm
O CẤP NƯỚC - MẠNG LƯỚI
1Tuyến ống gang cấp nước, đường kính D150mm và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
2Tuyến ống gang cấp nước, đường kính D100mm và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V170m
3Tuyến ống nhựa HDPE cấp nước, đường kính D160mm-PN10 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,31100m
4Tuyến ống nhựa HDPE cấp nước, đường kính D110mm-PN10 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,93100m
5Tuyến ống nhựa HDPE, đường kính D63mm-PN12,5 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V27,04100m
6Lắp đặt ống nhựa lồng PVC D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
7Lắp đặt ống nhựa lồng PVC D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
8Lắp đặt ống thép lồng ST D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
9Cụm miệng khóa nước vị trí các nút, khóa ren D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cụm
10Cụm họng cứu hỏa, đường kính D=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cụm
11Cụm van xả khí, đường kính van D=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cụm
12Thử áp lực, khử trùng và xúc xả tuyến ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
13Hoàn trả cụm đồng hồ của hộ dânMô tả kỹ thuật theo Chương V26cụm
14Hố van xả cặn BTCT đá 1x2, M200 và lắp đặt phụ kiện cụm vanMô tả kỹ thuật theo Chương V6hố
P CẤP NƯỚC - ĐẤU NỐI VÀ HỐ ĐỒNG HỒ D150
1Ống gang cấp nước, đường kính ống D150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
2Cụm đồng hồ điện từ D150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cụm
3Hố đồng hồ điện từ D150mm BTCT đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hố
4Thử áp lực, khử trùng đường ống gang, đường kính D=150mm và xúc xả đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
Q CÂY XANH
1Trồng và bảo dưỡng cây Bằng lăng ổi, đường kính thân D=(7-8)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V185cây
2Trồng và bảo dưỡng cây Móng bò, đường kính thân D=(7-8)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V56cây
3Trồng và bảo dưỡng cây Bò cạp nước, đường kính thân D=(7-8)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
4Trồng và bảo dưỡng cây Cọ lá bạc xé rọ, đường kính thân D=(5,6-6,9)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cây
5Trồng và bão dưỡng cây Lát hoa, đường kính thân D=(7-8)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cây
6Trồng và bão dưỡng cây Sấu, đường kính thân D=(7-8)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23cây
7Đắp đất màu, trồng và bão dưỡng cây cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V989,9m2
8Trồng cây Dương Liễu,đường kính thân 2cm, cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V176cây
9Mặt đường BTXM B=2,50m, đá 1x2 M200, dày 15cm (lối đi dạo công viên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,2m2
10Mặt đường lát gạch Terazzo KT(300x300)mm (lối đi tại khu vực nước thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V838m2
11Bó bồn đá granit trắng, KT(120x120)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V212m
R CỐNG KỸ THUẬT QUA ĐƯỜNG
1Hố ga kỹ thuật BTCT đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25hố
2Mương cáp ngầm, ống nhựa PVC-U, đường kính D=110/100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8100m
3Mương cáp ngầm, ống thép mạ kẽm, đường kính D=114mm, dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04100m
S ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Trụ bê tông ly tâm NPC-I-8.5-2.0 (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
2Trụ bê tông ly tâm NPC-I-8.5-3.0 (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6trụ
3Cần đèn L (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
4Chụp cần đèn đơn 1,5m BTLT8,5 (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
5Ống nhựa xoắn fi 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
6Tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
7Tiếp địa LR-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14vị trí
8Đèn LED 70W - 220V (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
9Đèn LED 90W - 220V (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
10Đèn LED 120W - 220V (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
11Dây lên đèn M(3x1,5)/PVC/PVC-0,6kV (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V330m
12Cáp vặn xoắn ABC(5x16)/XLPE/PVC-0,6kV (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V520m
13Cáp vặn xoắn ABC(5x25)/XLPE/PVC-0,6kV (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.525m
T TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI: CỤM BỂ TK1 ĐẾN TK10, HỐ GA VÀ KHỐI NHÀ
1Cọc bê tông ly tâm PHC loại A, đường kính D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.237,5m
2Hố móng cụm bể xử lý nước thải (TK.01 - TK.10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Bê tông móng đá 1x2, M300 bền sunfat cụm bể xử lý nước thải (TK.01 - TK.10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,01m3
4Bê tông trụ, tường T1 và T2, đá 1x2, M300 bền sunfat cụm bể xử lý nước thải (TK.01 - TK.10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,69m3
5Bê tông xà, dầm, giằng và sàn mái đá 1x2, M300 bền sunfat cụm bể xử lý nước thải (TK.01 - TK.10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,42m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Ø≤10mm, cụm bể xử lý nước thải (TK.01 - TK.10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,82tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,85tấn
8Mạch ngừng, băng cản nước PVC V200Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,89m
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V246,23m2
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V470,6m2
11Bê tông tạo dốc bể TK.01 và TK.05, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,99m3
12Nắp Composite KT=(0,60x0,60)m cụm bể xử lý nước thải (TK.02 - TK.10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
13Nắp Composite KT=(0,80x0,80)m cụm bể xử lý nước thải (TK.02 - TK.10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Nắp đậy bể Inox TK.01 và HG.01Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Hố ga đầu ra BTCT đá 1x2, M250 (HG2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hố
16Nhà chức năng N1, N2 và N3Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,56m2
U TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - ĐƯỜNG ỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đường ống công nghệ hệ thống xử lý nước thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
V TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - CÁP ĐIỆN 0,4kV
1Cáp điện CXV/DSTA 3x95+1x50mm2 (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m
2Cáp điện AL/XLPE 4x150mm2 (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
3Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
4Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V650m
5Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
W TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - HÀO CÁP NGẦM VÀ HỐ GA
1Mương cáp ngầm ống nhựa xoắn HDPE, D160/125 (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m
2Hố ga kỹ thuật KT(1,40x1,40)m xây gạch vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hố
X TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Trụ, đèn Led 120W chiếu sáng ngoài nhà (bao gồm trụ, đèn Led 120W, tiếp địa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Dây CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V104m
3Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m
4Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V104m
5Mương cáp ngầm ống nhựa xoắn HDPE, D40/30 (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
Y TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ
1Tủ điện chiếu sáng trong nhà, âm tường 8-12 module (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
2Aptomat 2P 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Aptomat 2P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Aptomat 1P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Aptomat 1P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Ống luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
7Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
8Dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V330m
9Dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2 (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
10Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
12Lắp đặt đèn ống L=1,2m, loại đèn 2 bóng (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
13Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
Z TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA THIẾT BỊ
1Tiếp địa an toàn, RMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
AA TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ TIẾP ĐỊA CHỐNG SÉT
1Tiếp địa chống sét, RMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
AB TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Thang cáp KT(400x100)mm, dày 2mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
2Thang cáp KT(200x100)mm, dày 2mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
AC TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - THIẾT BỊ HỐ BƠM
1Thiết bị tách rác thô: Song chắn rác thô; Công suất max: 30 m3/h; Vật liệu: Thép không gỉ SUS304. Khoảng cách khe 10mm; Kích thước song: R1500xH1800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
2Bơm nước thải: Bơm nước thải dạng nhúng chìm; Lưu lượng: 16,7m3/h. Cột áp: 5,5m; Công suất: 1,2kW/400V/3phase/50Hz. Cung cấp cùng giá đỡ thanh dẫn hướng và các phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
AD TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - THIẾT BỊ BỂ ĐIỀU HÒA
1Hệ thống phân phối khí bể điều hòa: Hệ thống phân phối khí dạng ống. Hệ thống bao gồm 12 đầu phân phối khí dạng ống; Chế tạo bằng Inox SUS304; Dạng bọt khí thô; Cung cấp khí tác dụng hòa trộn các thông số ô nhiễm và cung cấp 1 phần oxy tránh hiện tượng phân hủy yếm khí gây mùi; Đường ống phân phối khí, vật liệu uPVC; Phụ kiện lắp đặt co, tê, cút, đai khởi thủy...Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
2Bơm nước thải: Bơm nước thải dạng nhúng chìm; Lưu lượng: 16,7m3/h. Cột áp: 5,5m; Công suất: 1,2kW/400V/3phase/50Hz. Cung cấp cùng giá đỡ thanh dẫn hướng và các phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
AE TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ SINH HỌC
1Máy khuấy trộn chìm bể thiếu khí: Công suất 0,25Kw/380/50Hz; 4 cực, Tốc độ vòng quay 1445 vòng/phút. Thể tích dòng: 2,0 m3/phút; Vật liệu: Thép không gỉ; Mới 100%Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
2Bơm tuần hoàn bể thiếu khí: Bơm nước thải dạng nhúng chìm; Lưu lượng: 16,7m3/h. Cột áp: 5,5m; Công suất: 1,2kW/400V/3phase/50Hz. Cung cấp cùng giá đỡ thanh dẫn hướng và các phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
3Giá thể sinh học: Tổng thể tích giá thể cần sử dụng cho hệ thống xử lý sinh học là 19 m3. Chế tạo bằng HDPE/PE; Kích thước D50mm, nhiệt độ làm việc 5-80 độ, độ rỗng xốp >93%. Diện tích bề mặt lớn tăng diện tích tiếp xúc giữa vi sinh và nước thải.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3
4Hệ thống phân phối khí bể Aeroten: Đầu phân phối khí dạng đĩa. Tổng số đầu phân phối dạng đĩa cho mỗi bể sinh học là 7 cái; Loại bọt khí mịn, sử dụng màng mỏng công nghệ cao, vật liệu màng: EPDM. Giúp tăng cường hiệu suất phân phối khí đạt hiệu quả tối đa oxy hòa tan; Lưu lượng khí 0 - 18 m3/h. Đường ống cấp khí chính: Vật liệu uPVC, trọn bộ bao gồm: đai khởi thủy, phụ kiện lắp đặt co, tê, cút, giá đỡ hệ thống phân phối khí...; Mới 100%Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Hệ thống
5Máy thổi khí: Lưu lượng: 8,58 m3/phút; Cột áp: 5 mH2O; Động cơ: Công suất: 11kW/380V/3 pha/50Hz; Cung cấp bao gồm: 01 bộ gồm đầu thổi khí, van kiểm tra, van an toàn, Bộ chân đế, Pully, V - belt, belt cover, đồng hồ, giảm thanh đầu đẩy; Mới 100%Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Hệ thống
6Hệ thống pha trộn và bồn chứa dinh dưỡng: Motor: Công suất: 0,75kW / 3 pha/ 380V/ 50Hz; Tốc độ đầu ra: 80-100 v/p; Lắp thẳng đứng, mặt bích hướng xuống; Cánh khuấy: Trục và cánh khuấy bằng vật liệu SUS304, mới 100%Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
7Bồn chứa hóa chất: Bồn chứa Thể tích chứa 1 m3; Vật liệu composite, chịu theo hóa chất ăn mòn, độ bền cơ lý cao; Chế tạo theo thiết kế.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bồn
8Bơm định lượng dinh dưỡng: Bơm màng Công suất max: 120 l/h; Cột áp max: 10 bar; Motor: 0,25 kW, 3phase, 4 cực; Mới 100%Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
AF TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - THIẾT BỊ BỂ LẮNG SINH HỌC
1Bơm bùn thải: Bơm đặt chìm. Lưu lượng: 0-18 m3/h; Cột áp: 9 - 5,3m; Công suất 0,75kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
2Thiết bị hút váng nổi bể lắng: Chế tạo theo thiết kế.Vật liệu PVC, inox SUS 304 để hút váng nổi trong bể lắng; Mới 100%Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Thiết bị
3Hệ thống ống trung tâm,máng răng cưa,tấm chắn bọt: Vật liệu SUS304, trọn bộ; Mới 100%Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
AG TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - THIẾT BỊ BỂ TRUNG GIAN
1Bơm nước thải:Bơm nước thải dạng nhúng chìm; Lưu lượng: 16,7m3/h. Cột áp: 5,5m; Công suất: 1,2kW/400V/3phase/50Hz. Cung cấp cùng giá đỡ thanh dẫn hướng và các phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
AH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - THIẾT BỊ THIẾT BỊ LỌC ÁP LỰC
1Bồn lọc áp lực: Chế tạo theo thiết kế. Vật liệu bồn: bên trong thép đen phủ composite, bên ngoài thép đen sơn Epoxi chống ăn mòn; Lưu lượng: 14,38 m3/h; Đường kính: 1,25m; Chiều cao: 2,5m; Vật liệu lọc: than hoạt tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
AI TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - THIẾT BỊ BỂ KHỬ TRÙNG
1Hệ thống pha trộn và bồn chứa javen: Motor Công suất: 0,75kW / 3 pha/ 380V/ 50Hz; Tốc độ đầu ra: 80-100 v/p; Lắp thẳng đứng, mặt bích hướng xuống; Cánh khuấy: Trục và cánh khuấy bằng vật liệu SUS304. Mới 100%Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
2Bồn chứa hóa chất: Bồn chứa; Thể tích chứa 1 m3; Vật liệu composite, chịu theo hóa chất ăn mòn, độ bền cơ lý cao; Chế tạo theo thiết kế.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bồn
3Bơm định lượng javen: Bơm màng; Công suất max: 120 l/h; Cột áp max: 10 bar; Motor: 0,25 kW, 3phase, 4 cực; Mới 100%Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
AJ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - THIẾT BỊ BỂ CHỨA BÙN
1Bơm bùn thải: Bơm đặt chìm. Lưu lượng: 0-18 m3/h; Cột áp: 9 - 5,3m; Công suất 0,75kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
AK TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - THIẾT BỊ BỂ SỰ CỐ
1Bơm nước thải: Bơm nước thải dạng nhúng chìm; Lưu lượng: 16,7m3/h. Cột áp: 5,5m; Công suất: 1,2kW/400V/3phase/50Hz. Cung cấp cùng giá đỡ thanh dẫn hướng và các phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
AL TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - THIẾT BỊ XỬ LÝ MÙI
1Quạt hút mùi: Lưu lượng: 500-800m3/giờ; Cột áp: 300-200Pa; Động cơ : 0,25 Kw; Điện áp: 3 pha/380V/50HzMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
2Tháp xử lý mùi: Đường kính tháp 1m, chiều công tác 2m, tổng chiều cao 3m, dày 4mm; Bao gồm cả vật liệu đệm than hoạt tính, ống khói phóng không, cáp neo ống. Vật liệu bồn bên trong thép đen phủ Composite, bên ngoài thép đen sơn Epoxi chống ăn mòn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
AM TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - THIẾT BỊ ĐIỆN - ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG
1Thiết bị đo mức theo phương pháp điện cho hố ga, bể điều hòa, bể trung gian: [1] Nguyên lý đo: phương pháp que điện cực; [2] Chuẩn bảo vệ: IP68; Mới 100%Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Thiết bị
AN TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ THIẾT BỊ KHÁC
1Hệ thống tủ điện động lực: Chế tạo theo thiết kế: Vật liệu vỏ: Thép, sơn tĩnh điện; Bao gồm 3 tủ điện động lực và 10 tủ điện hiện trường; Thông số kỹ thuật tủ điện hiện trường: kích thước W700xH500xD370mm và W400xH350xD290mm; Bao gồm aptomat, nút nhấn và vật tư phụ đi kèm, chức năng điều khiển đóng ngắt trực tiếp các thiết bị tại hiện trường; Thông số kỹ thuật tủ điện động lực: kích thước tủ điện động lực W800xH2200xD600mm; Bao gồm aptomat, contactor, rơ le nhiệt, đèn báo, nút nhấn và vật tư phụ đi kèm, chức năng cấp nguồn cho các thiết bị 13 bơm nước thải, bùn thải, 4 bơm định lượng, 3 máy khuấy chìm, 2 máy thổi khí, hệ thống pha trộn hóa chất,…Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
2Điều hoà nhiệt độ phòng ĐH: Loại 2 cục, 1 chiều; Công suất: 12000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Máy đo DO cầm tay: Khoảng đo: 0-30 mg/l DO; Độ chính xác: ± 1.5% ;Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Máy đo pH cầm tay: Độ chính xác cao: ± 0,01pH; Khoảng đo: 0-14pH;Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Hệ thống camera: 06 Camera IP thân trụ hồng ngoại. Độ phân giải 2 Mpixel; 01 Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 4000GB; 01 Đầu ghi hình camera IP 16 kênh; 01 Switch POE 8 Port; Các phụ kiện, vật tư khác kèm theo.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
6Tivi: Kích thước: 43 inch; Dạng LCD/LED, full HD; Cổng kết nối: HDMI/Display Port (nếu có), VGA, DVI (nếu có).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
AO TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - ĐÀO TẠO CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
1Hướng dẫn đào tạo vận hành, chuyển giao công nghệ và công tác vận hành, chạy thửMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
AP THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,96%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.418E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và điều kiện hiện trường: Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới, công trình cấp III, bao gồm hạng mục: san nền, giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, trạm xử lý nước thải (sử dụng công nghệ sinh học, chất lượng nước thải sau xử lý đạt cột A QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp), cấp nước, điện chiếu sáng, cảnh quan cây xanh, cống kỹ thuật qua đường. - Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N = 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 62,4 tỷ đồng (trong đó hạng mục San nền > 9,7 tỷ đồng; Giao thông > 34,5 tỷ đồng; Thoát nước > 8,9 tỷ đồng; Trạm xử lý nước thải > 5,9 tỷ đồng; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật còn lại > 3,4 tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V = 2 x 62,4 tỷ = 124,8 tỷ đồng (trong đó hạng mục San nền > 19,4 tỷ đồng; Giao thông > 69,0 tỷ đồng; Thoát nước > 17,8 tỷ đồng; Trạm xử lý nước thải > 11,8 tỷ đồng; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật còn lại > 6,8 tỷ đồng). (01 hợp đồng có đầy đủ hạng mục công trình, giá trị từng hạng mục công trình đáp ứng yêu cầu hoặc tất cả hạng mục công trình đều có 01 hợp đồng đảm bảo giá trị yêu cầu thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥124.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)Trường hợp liên danh, từng thành viên phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với công việc đảm nhận.75
2 Kỹ thuật thi công giao thông 2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ).(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)53
3 Kỹ thuật thi công thoát nước 2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước).(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)53
4 Kỹ thuật thi công trạm xử lý nước thải - Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)53
5 Kỹ thuật thi công trạm xử lý nước thải - Kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị 1 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí/ điện kỹ thuật.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)53
6 Kỹ thuật thi công trạm xử lý nước thải - Kỹ thuật thi công phần công nghệ 1 Kỹ sư chuyên ngành công nghệ môi trường.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)53
7 Kỹ thuật thi công cấp nước 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước).(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)53
8 Kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)53
9 Kỹ thuật thi công cảnh quan cây xanh 1 Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan/cây trồng/nông nghiệp/lâm nghiệp.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)53
10 Kỹ thuật trắc đạc 1 - Kỹ sư xây dựng/trắc đạc/trắc địa.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)53
11 Kỹ sư an toàn 1 Kỹ sư xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 1,25m3 Máy đào >= 1,25m3 (Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)2
2 Máy ủi >= 110CV Máy ủi >= 110CV(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)4
3 Máy ép cọc Máy ép cọc(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)1
4 Cần trục bánh xích 25 tấn Cần trục bánh xích 25 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)1
5 Lu rung 25 tấn Lu rung 25 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)4
6 Lu bánh lốp 16 tấn Lu bánh lốp 16 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)1
7 Lu bánh thép 10 tấn Lu bánh thép 10 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)2
8 Máy rải cấp phối đá dăm >= 50-60 m3/h Máy rải cấp phối đá dăm >= 50-60 m3/h(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)1
9 Trạm trộn BTN >= 120 tấn/h Trạm trộn BTN >= 120 tấn/h(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)1
10 Máy rải bê tông nhựa >= 130 – 140CV Máy rải bê tông nhựa >= 130 – 140CV(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)1
11 Trạm trộn bê tông xi măng >= 60 m3/h Trạm trộn bê tông xi măng >= 60 m3/h(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)1
12 Ô tô vận chuyển bê tông xi măng >= 07m3 Ô tô vận chuyển bê tông xi măng >= 07m3(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)5
13 Ô tô tự đổ >= 07 tấn Ô tô tự đổ >= 07 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)8
14 Ô tô vận tải thùng 2,5 tấn Ô tô vận tải thùng 2,5 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)1
15 Ô tô tưới nhựa/ máy phun nhựa đường Ô tô tưới nhựa/ máy phun nhựa đường(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)1
16 Ô tô tưới nước 05 m3 Ô tô tưới nước 05 m3(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)1
17 Cần trục ô tô >= 6 tấn Cần trục ô tô >= 6 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)2
18 Xe nâng/thang, chiều cao nâng >= 12 m Xe nâng/thang, chiều cao nâng >= 12 m(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)1
19 Máy cấy bấc thấm Máy cấy bấc thấm(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)1
20 Bộ Thiết bị sơn kẻ vạch + lò nấu sơn Thiết bị sơn kẻ vạch + lò nấu sơn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)1
21 Máy nén khí > 600m3/h Máy nén khí > 600m3/h(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)1
22 Máy gia nhiệt D315 Máy gia nhiệt D315(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->