Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211027556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 14:48:00 đến ngày 2021-10-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,551,576,795 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình y tế).(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa trạm y tế phường Tân Thới Hòa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm y tế quận Tân Phú – Địa chỉ: Số 83/1 Vườn Lài, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phú Thạnh – Địa chỉ: Số 212/19 Thoại Ngọc Hầu - Phường Phú Thạnh - Quận Tân Phú - TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và Hỗ trợ Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi sen | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện trong vệ sinh cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống nước trong vệ sinh cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 6 | Đục sàn tạo rãnh chôn ống nước D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,43 | md |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi, khung chìm hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 91,46 | m2 |
| 8 | Cạo sủi sơn hiện hữu cửa sổ, cửa đi sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế | 30,2 | m2 |
| 9 | Sửa lại cửa do hư, gia cố thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,2 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi, vách kính | Theo hồ sơ thiết kế | 35,53 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3335 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1,414 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch trổ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,779 | m3 |
| 14 | Đục bỏ lớp vữa hiện hữu sê nô, mái | Theo hồ sơ thiết kế | 150,9525 | m2 |
| 15 | Vệ sinh mái, sê nô hiện hữu trước khi quét chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 163,8925 | m2 |
| 16 | Đục bỏ lớp vữa trát tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,71 | m2 |
| 17 | Băm tạo nhám bề mặt tường tháo dỡ để trát lại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,24 | m2 |
| 18 | Đục bỏ lớp gạch lát nền khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 12,94 | m2 |
| 19 | Đục bỏ lớp vữa lát nền, lớp vữa đánh dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 12,94 | m2 |
| 20 | Bóc gạch ốp các khu vệ sinh hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 37,2 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần thạch cao vệ sinh hiệu hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 14,08 | m2 |
| 22 | Cạo sủi lớp sơn, mastic hiện hữu của vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 39,265 | m2 |
| 23 | Cạo sủi tường, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 414,765 | m2 |
| 24 | Cạo sủi tường, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 629,08 | m2 |
| 25 | Cạo sủi dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 347,2545 | m2 |
| 26 | Cạo sủi trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 79,89 | m2 |
| 27 | Băm tạo nhám bề mặt tường hiện hữu để ốp gạch Ceramic 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,03 | m2 |
| 28 | Lắp đất đường ống để hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 3,643 | m3 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 23,912 | m3 |
| 30 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,912 | m3 |
| 31 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 50m về nơi tập kết phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 23,912 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2391 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2391 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2391 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót nền đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1079 | m3 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M200 lanh tô, đan, h≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2852 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, đan, h ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,021 | m2 |
| 38 | SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - lanh tô, đan, h ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3422 | 100kg |
| 39 | Xây tường bồn hoa dày ≤ 10cm gạch xi măng cốt liệu 80x80x180, VXM M75, h≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | m3 |
| 40 | Xây bít cửa, trổ cửa tường dày ≤ 10cm gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2288 | m3 |
| 41 | Xây bít cửa, trổ cửa tường dày ≤ 30cm gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8685 | m3 |
| 42 | Xây gối đỡ bệ gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2409 | m3 |
| 43 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, M75, h≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 10,28 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, M75, h≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,075 | m2 |
| 45 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa M75, h≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 12,23 | m2 |
| 46 | Bả bột bả tường trong nhà, h≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 420,07 | m2 |
| 47 | Bả bột bả cột, dầm, trần, sênô trong nhà, h≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 403,7245 | m2 |
| 48 | Bả bột bả tường ngoài nhà, h≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 577,285 | m2 |
| 49 | Bả bột bả cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 138,76 | m2 |
| 50 | Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô trong nhà, h≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 823,7945 | m2 |
| 51 | Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 716,045 | m2 |
| 52 | Lát gạch thạch anh 400x400 VXM M75, h≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 10,929 | m2 |
| 53 | Lát gạch Granite nhám 300x300 VXM M75, h≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 12,94 | m2 |
| 54 | Ốp gạch Ceramic 300x600 tường vệ sinh, H=2,2m, VXM M75 h≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 51,15 | m2 |
| 55 | Ốp gạch Ceramic 300x600 tường phòng bệnh, H=2,2m, VXM M75 h≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 47,655 | m2 |
| 56 | Ốp gạch Ceramic 300x600 bệ gạch, VXM M75 h≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4475 | m2 |
| 57 | Ốp gạch trang trí bồn hoa, VXM M75 h≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 58 | Ốp đá Granite mặt bệ quầy thuốc, VXM M75 h≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,885 | m2 |
| 59 | Láng vữa dày 2cm tạo dốc trước khi lát gạch, VXM M75, h≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 12,94 | m2 |
| 60 | Quét hóa chất chống thấm sàn vệ sinh, h≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 19,14 | m2 |
| 61 | Quét hóa chất chống thấm mái, sênô, h≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 150,9525 | m2 |
| 62 | Chống thấm cục bộ cho các vị trí có lỗ thoát nước (Lắp rãnh bằng vữa rót gốc xi măng không co ngót, Keo trám gốc PU trám xung quanh miệng ống) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | vị trí |
| 63 | Đóng trần thạch cao khung kim loại nổi chống ẩm kt 600x600, h≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 14,08 | m2 |
| 64 | Đóng trần thạch cao khung kim loại chìm, h≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 91,46 | m2 |
| 65 | CCLĐ Cửa tủ cánh mở; kính trong dày 5mm; khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,235 | m2 |
| 66 | CCLĐ Cửa đi 1 cánh mở; kính cường lực dày 6mm; khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 67 | CCLĐ Vách kính cố định; kính cường lực dày 8mm; khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,835 | m2 |
| 68 | CCLĐ Vách kính cố định; kính cường lực dày 6mm; khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,05 | m2 |
| 69 | CCLĐ Cửa 1 cánh + vách kính cố định; kính cường lực dày 6mm; khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,26 | m2 |
| 70 | CCLĐ Cửa sổ 2 cánh lùa; kính cường lực dày 6mm; khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 71 | CCLĐ vách kính cường lực dày 6mm; khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,675 | m2 |
| 72 | CCLĐ khóa tay gạt cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 73 | CCLĐ khóa tay nắm tròn cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 74 | Sơn dầu 3 lớp sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 60,4 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà, h≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,908 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, h≤28m (2 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7716 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện nổi 36 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện nổi 18 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện nổi 7 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 4 | CCLĐ MCB 3P - 50A , 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | CCLĐ MCB 3P - 40A , 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | CCLĐ MCB 3P -10A , 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | CCLĐ MCB 2P -32A , 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 8 | CCLĐ MCB 2P -20A , 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | CCLĐ MCB 1P -32A , 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 10 | CCLĐ MCB 1P -16A , 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 11 | CCLĐ MCB 1P -10A , 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 12 | CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 13 | CCLĐ Cáp CVV 4Cx10mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 14 | CCLĐ Cáp CVV 4Cx16mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 15 | CCLĐ Cáp CVV 3Cx6mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 16 | CCLĐ Cáp CV 1Cx16mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 17 | CCLĐ Cáp CV 1Cx10mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 18 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 774 | m |
| 19 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 1.473 | m |
| 20 | CCLĐ Nẹp luồn dây điện PVC 24x14 | Theo hồ sơ thiết kế | 310 | m |
| 21 | CCLĐ Nẹp luồn dây điện PVC 30x16 | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | m |
| 22 | CCLĐ Máng cáp nhựa 100x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | m |
| 23 | CCLĐ Đèn led panel áp trần 15W, D250 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 24 | CCLĐ Đèn led đơn 1,2m - 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 25 | CCLĐ Đèn led đôi 1,2m - 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | bộ |
| 26 | CCLĐ Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 27 | CCLĐ Quạt hút âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 28 | CCLĐ Đèn EMERGENCY, HALOGEN 2W có bộ sạc dự phòng thời gian lưu điện 2 giờ. | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 29 | CCLĐ Đèn EXIT, LED 2W, có bộ sạc dự phòng thời gian lưu điện 2 giờ. | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 30 | CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 31 | CCLĐ Công tắc 2 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | CCLĐ Dimmer quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 33 | CCLĐ Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 34 | CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | CCLĐ Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | CCLĐ Mặt công tắc loại 4 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 38 | CCLĐ Đế nổi gắn ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 39 | CCLĐ Cáp đồng trần 16mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 40 | CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hộp |
| 41 | CCLĐ Cọc đồng tiếp đất L2400, D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 42 | CCLĐ Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | mối |
| 43 | CCLĐ Giếng tiếp địa khoan sâu dự kiến 10m. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hố |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | CCLĐ Bàn cầu + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | CCLĐ Vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | CCLĐ Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | CCLĐ Lavabo + bộ xả + dây cấp nước 0.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 5 | CCLĐ Vòi cho lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 6 | CCLĐ Gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | CCLĐ Kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | CCLĐ Chậu rửa + bộ xả + dây cấp nước 0.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | CCLĐ Vòi cho chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | CCLĐ Vòi hoa sen lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | CCLĐ Phễu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | CCLĐ Phụ kiện thiết bị vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 13 | CCLĐ Ống uPVC D42 - 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 14 | CCLĐ Ống uPVC D34 - 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 15 | CCLĐ Ống uPVC D27 - 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100m |
| 16 | CCLĐ Ống uPVC D21 - 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 17 | CCLĐ Co uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | CCLĐ Co uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 19 | CCLĐ Tê uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | CCLĐ Tê uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 21 | CCLĐ Co uPVC ren trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 22 | CCLĐ Côn giảm uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 23 | CCLĐ Măng song uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | CCLĐ Măng song uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 25 | CCLĐ Van khóa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | CCLĐ Van khóa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 27 | Thử áp lực đường ống D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 31 | CCLĐ Phụ kiện hệ thống cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 32 | CCLĐ Ống uPVC D114-3.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 33 | CCLĐ Ống uPVC D90 -2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 34 | CCLĐ Ống uPVC D60-2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 35 | CCLĐ Ống uPVC D42-2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 36 | CCLĐ Lơi uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 37 | CCLĐ Lơi uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | CCLĐ Lơi uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | CCLĐ Tê uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | CCLĐ Y uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | CCLĐ Y uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | CCLĐ Y uPVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | CCLĐ Y uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | CCLĐ Y uPVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 45 | CCLĐ Thông tắc uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | CCLĐ Thông tắc uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | CCLĐ Siphong Con thỏ D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Thử áp lực đường ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 52 | CCLĐ Phụ kiện hệ thống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | CCLD Tủ Rack 10U 19" - WxHxD (600x550x500) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | CCLĐ Mặt ổ cắm loại 2 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 3 | CCLĐ Đế nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 4 | CCLĐ Màn hình 32inch | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | CCLĐ Camera thân bullet, chuẩn HD 2,0MP IR, IP66 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | CCLĐ Camera fix dome, chuẩn HD 2,0MP IR | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | CCLĐ Network, Video recorder, 8 chanel - HDD 16TB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | CCLĐ Ổ cắm mạng vi tính, kiểu RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bảng |
| 9 | CCLĐ Ổ cắm điện thoại, kiểu RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 10 | CCLĐ Access Point (WIRELESS) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | CCLĐ Tổng đài - Cấu hình 3 trung kế 16 máy nhánh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | CCLĐ Switch PoE 16port 1G /combo 2 SFT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | CCLĐ Switch 24 port 1G /combo 2 SFT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | CCLĐ Bộ lưu điện UPS - 3KVA (10 Phút) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | CCLĐ Dây nhảy CAT 6 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | sợi |
| 16 | CCLĐ Cáp mạng UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 965 | m |
| 17 | CCLĐ Nẹp luồn dây điện PVC 24x14 | Theo hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 18 | CCLĐ Máng cáp nhựa 100x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | m |
| E | XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 39,73 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cột thép nhà xe hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1977 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ, kèo thép nhà xe hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5585 | tấn |
| 4 | Đục nền bê tông nhà xe hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 7,946 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 7,946 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,946 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 50m về nơi tập kết phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 7,946 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0795 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0795 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0795 | 100m3 |
| 11 | Rải đá 0x4 dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0339 | 100m3 |
| 12 | Trải màng PE dày 0,3mm chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1748 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M250 nền nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8089 | m3 |
| 14 | Láng Sika grout dày 30mm làm phẳng đầu cột, kt: 0,25x0,25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | ck |
| 15 | CCLĐ bu long neo M16_6,6, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | ck |
| 16 | CCLĐ Máng xối tole, U(440x300x440) dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8 | md |
| 17 | Lợp mái tole mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2761 | 100m2 |
| 18 | CCLĐ diềm mái tole mạ màu dày 0,45mm, kt: V0,26x0,38 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8 | md |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - nền, h ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2297 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1743 | tấn |
| 22 | Sản xuất thép hình xà gồ nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3078 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép hình xà gồ nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3078 | tấn |
| 24 | Sơn dầu 3 lớp thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 20,295 | m2 |
| 25 | Cung cấp vách lambri nhôm kết hợp cửa mở 2 cánh lambri nhôm, hệ 760 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,015 | m2 |
| 26 | Lắp đặt vách lambri nhôm kết hợp cửa mở 2 cánh lambri nhôm, hệ 760 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,015 | m2 |
| 27 | Láng vữa đánh dốc dày 3cm, VXM M100, h≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9 | m2 |
| F | XÂY MỚI NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Đào nền chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0319 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0986 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0986 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0986 | 100m3 |
| 6 | Rải đá 0x4 dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0368 | 100m3 |
| 7 | Trải màng PE dày 0,3mm chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M250 nền nhà chờ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5315 | m3 |
| 9 | Láng Sika grout dày 30mm làm phẳng đầu cột, kt: 0,25x0,25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | ck |
| 10 | CCLĐ bu long neo M16_6,6, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | ck |
| 11 | CCLĐ Máng xối tole, U(440x300x440) dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | md |
| 12 | Lợp mái tole mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m2 |
| 13 | CCLĐ diềm mái tole mạ màu dày 0,45mm, kt: V0,26x0,38 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | md |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0646 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - nền, h ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2332 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1376 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép hình xà gồ nhà chờ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2338 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép hình xà gồ nhà chờ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2338 | tấn |
| 19 | Sơn dầu 3 lớp thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 14,506 | m2 |
| 20 | Láng vữa đánh dốc dày 3cm, VXM M100, h≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 15,8962 | m2 |
| G | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ song sắt tường rào hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 32,5275 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng thép tường rào hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bảng tên tole đã rỉ sét hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 9,45 | m2 |
| 4 | Cạo sủi tường, tường rào hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 156,9228 | m2 |
| 5 | Cạo sủi cột tường rào hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 65,94 | m2 |
| 6 | Cạo sủi giằng tường rào hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 27,7548 | m2 |
| 7 | Băm cột bê tông để nối cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1333 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1333 | m3 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 50m về nơi tập kết phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1333 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1113 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1113 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1113 | 100m3 |
| 14 | Xây nối cột gạch xi măng cốt liệu 4x8x18; VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m2 |
| 16 | Đắp chỉ cột 50x200 VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | md |
| 17 | Bả matic tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 156,9228 | m2 |
| 18 | Bả matic giằng tường, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 95,3748 | m2 |
| 19 | Sơn nước tường, cột, giằng ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 252,2976 | m2 |
| 20 | CCLĐ cổng chính sắt trượt (khung thép hộp 40x80x1,8; song thép hộp 20x20x1,2 @100; thép hộp 20x20x1,2 đập dẹp đầu vát mũi nhọn; thép la dẻo 20x2,2 uốn trang trí; pano thép tấm dày 0,8mm H=0,6m; bao gồm phụ kiện B=0,25m) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,04 | m2 |
| 21 | CCLĐ cổng chính sắt mở 1 cánh (khung thép hộp 40x80x1,8; song thép hộp 20x20x1,2 @100; thép hộp 20x20x1,2 đập dẹp đầu vát mũi nhọn; thép la dẻo 20x2,2 uốn trang trí; pano thép tấm dày 0,8mm H=0,6m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,76 | m2 |
| 22 | CCLĐ cổng phụ sắt mở 2 cánh (khung thép hộp 40x80x1,8; song thép hộp 20x20x1,2 @100; thép hộp 20x20x1,2 đập dẹp đầu vát mũi nhọn; thép la dẻo 20x2,2 uốn trang trí; pano thép tấm dày 0,8mm H=0,6m) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,28 | m2 |
| 23 | CCLĐ chông sắt tường rào H=0,3m (thép hộp 20x20x1,2 đập dẹp đầu vát mũi nhọn; thép la dẻo 20x2,2 uốn trang trí) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,64 | md |
| 24 | CCLĐ song sắt tường rào (thép hộp 20x20x1,2 @100; thép hộp 20x20x1,2 đập dẹp đầu vát mũi nhọn; thép la dẻo 20x2,2 uốn trang trí) | Theo hồ sơ thiết kế | 40,3341 | m2 |
| 25 | CCLĐ Bảng tên thông tin tấm Hiflex căng trên khung thép hộp vuông 30x30x1,2; nẹp viền nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,75 | m2 |
| 26 | CCLĐ Bảng tên cổng chính kt (5,6x1m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 27 | CCLĐ Bảng tên cổng phụ kt (4,2x1m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 28 | Sơn dầu 3 lớp các cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 145,4122 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình y tế).(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 2 | Máy hàn (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 6 | Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) (bộ) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi