Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034768-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211027556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 14:48:00 đến ngày 2021-10-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,551,576,795 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình y tế).(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa trạm y tế phường Tân Thới Hòa
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí không thường xuyên 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trung tâm y tế quận Tân Phú – Địa chỉ: Số 83/1 Vườn Lài, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phú Thạnh – Địa chỉ: Số 212/19 Thoại Ngọc Hầu - Phường Phú Thạnh - Quận Tân Phú - TP. HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Thiên Phú Gia; Tổ chức tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Thầu xây dựng Vũ Dương; Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phú Thạnh – Địa chỉ: Số 212/19 Thoại Ngọc Hầu - Phường Phú Thạnh - Quận Tân Phú - TP. HCM.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh , địa chỉ: 212/19 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm y tế quận Tân Phú – Địa chỉ: Số 83/1 Vườn Lài, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phú Thạnh – Địa chỉ: Số 212/19 Thoại Ngọc Hầu - Phường Phú Thạnh - Quận Tân Phú - TP. HCM.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm y tế quận Tân Phú – Địa chỉ: Số 83/1 Vườn Lài, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phú Thạnh – Địa chỉ: Số 212/19 Thoại Ngọc Hầu - Phường Phú Thạnh - Quận Tân Phú - TP. HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và Hỗ trợ Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI CHÍNH
1Tháo dỡ xí bệtTheo hồ sơ thiết kế4bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế4bộ
3Tháo dỡ vòi senTheo hồ sơ thiết kế4bộ
4Tháo dỡ hệ thống điện trong vệ sinh cũTheo hồ sơ thiết kế10công
5Tháo dỡ hệ thống nước trong vệ sinh cũTheo hồ sơ thiết kế10công
6Đục sàn tạo rãnh chôn ống nước D90Theo hồ sơ thiết kế36,43md
7Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi, khung chìm hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế91,46m2
8Cạo sủi sơn hiện hữu cửa sổ, cửa đi sắt kínhTheo hồ sơ thiết kế30,2m2
9Sửa lại cửa do hư, gia cố thêmTheo hồ sơ thiết kế30,2m2
10Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi, vách kínhTheo hồ sơ thiết kế35,53m2
11Phá dỡ tường xây gạch Theo hồ sơ thiết kế2,3335m3
12Phá dỡ tường xây gạch Theo hồ sơ thiết kế1,414m3
13Phá dỡ tường xây gạch trổ cửaTheo hồ sơ thiết kế0,779m3
14Đục bỏ lớp vữa hiện hữu sê nô, máiTheo hồ sơ thiết kế150,9525m2
15Vệ sinh mái, sê nô hiện hữu trước khi quét chống thấmTheo hồ sơ thiết kế163,8925m2
16Đục bỏ lớp vữa trát tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế1,71m2
17Băm tạo nhám bề mặt tường tháo dỡ để trát lạiTheo hồ sơ thiết kế1,24m2
18Đục bỏ lớp gạch lát nền khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế12,94m2
19Đục bỏ lớp vữa lát nền, lớp vữa đánh dốcTheo hồ sơ thiết kế12,94m2
20Bóc gạch ốp các khu vệ sinh hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế37,2m2
21Tháo dỡ trần thạch cao vệ sinh hiệu hữuTheo hồ sơ thiết kế14,08m2
22Cạo sủi lớp sơn, mastic hiện hữu của vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế39,265m2
23Cạo sủi tường, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế414,765m2
24Cạo sủi tường, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế629,08m2
25Cạo sủi dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế347,2545m2
26Cạo sủi trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế79,89m2
27Băm tạo nhám bề mặt tường hiện hữu để ốp gạch Ceramic 300x600Theo hồ sơ thiết kế12,03m2
28Lắp đất đường ống để hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế3,643m3
29Bốc xếp vận chuyển các loại phế thảiTheo hồ sơ thiết kế23,912m3
30Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế23,912m3
31Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 50m về nơi tập kết phế thảiTheo hồ sơ thiết kế23,912m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,2391100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,2391100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,2391100m3
35Bê tông lót nền đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế1,1079m3
36Bê tông đá 1x2 M200 lanh tô, đan, h≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế0,2852m3
37Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, đan, h ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế5,021m2
38SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - lanh tô, đan, h ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế0,3422100kg
39Xây tường bồn hoa dày ≤ 10cm gạch xi măng cốt liệu 80x80x180, VXM M75, h≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,022m3
40Xây bít cửa, trổ cửa tường dày ≤ 10cm gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2288m3
41Xây bít cửa, trổ cửa tường dày ≤ 30cm gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,8685m3
42Xây gối đỡ bệ gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2409m3
43Trát tường trong nhà dày 1,5cm, M75, h≤6mTheo hồ sơ thiết kế10,28m2
44Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, M75, h≤6mTheo hồ sơ thiết kế6,075m2
45Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa M75, h≤6mTheo hồ sơ thiết kế12,23m2
46Bả bột bả tường trong nhà, h≤6mTheo hồ sơ thiết kế420,07m2
47Bả bột bả cột, dầm, trần, sênô trong nhà, h≤6mTheo hồ sơ thiết kế403,7245m2
48Bả bột bả tường ngoài nhà, h≤6mTheo hồ sơ thiết kế577,285m2
49Bả bột bả cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤6mTheo hồ sơ thiết kế138,76m2
50Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô trong nhà, h≤6mTheo hồ sơ thiết kế823,7945m2
51Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤6mTheo hồ sơ thiết kế716,045m2
52Lát gạch thạch anh 400x400 VXM M75, h≤6mTheo hồ sơ thiết kế10,929m2
53Lát gạch Granite nhám 300x300 VXM M75, h≤6mTheo hồ sơ thiết kế12,94m2
54Ốp gạch Ceramic 300x600 tường vệ sinh, H=2,2m, VXM M75 h≤6mTheo hồ sơ thiết kế51,15m2
55Ốp gạch Ceramic 300x600 tường phòng bệnh, H=2,2m, VXM M75 h≤6mTheo hồ sơ thiết kế47,655m2
56Ốp gạch Ceramic 300x600 bệ gạch, VXM M75 h≤6mTheo hồ sơ thiết kế5,4475m2
57Ốp gạch trang trí bồn hoa, VXM M75 h≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,98m2
58Ốp đá Granite mặt bệ quầy thuốc, VXM M75 h≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,885m2
59Láng vữa dày 2cm tạo dốc trước khi lát gạch, VXM M75, h≤6mTheo hồ sơ thiết kế12,94m2
60Quét hóa chất chống thấm sàn vệ sinh, h≤6mTheo hồ sơ thiết kế19,14m2
61Quét hóa chất chống thấm mái, sênô, h≤28mTheo hồ sơ thiết kế150,9525m2
62Chống thấm cục bộ cho các vị trí có lỗ thoát nước (Lắp rãnh bằng vữa rót gốc xi măng không co ngót, Keo trám gốc PU trám xung quanh miệng ống)Theo hồ sơ thiết kế11vị trí
63Đóng trần thạch cao khung kim loại nổi chống ẩm kt 600x600, h≤6mTheo hồ sơ thiết kế14,08m2
64Đóng trần thạch cao khung kim loại chìm, h≤6mTheo hồ sơ thiết kế91,46m2
65CCLĐ Cửa tủ cánh mở; kính trong dày 5mm; khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760Theo hồ sơ thiết kế1,235m2
66CCLĐ Cửa đi 1 cánh mở; kính cường lực dày 6mm; khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế1,98m2
67CCLĐ Vách kính cố định; kính cường lực dày 8mm; khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế3,835m2
68CCLĐ Vách kính cố định; kính cường lực dày 6mm; khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế11,05m2
69CCLĐ Cửa 1 cánh + vách kính cố định; kính cường lực dày 6mm; khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế32,26m2
70CCLĐ Cửa sổ 2 cánh lùa; kính cường lực dày 6mm; khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế15,6m2
71CCLĐ vách kính cường lực dày 6mm; khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế3,675m2
72CCLĐ khóa tay gạt cửa điTheo hồ sơ thiết kế1bộ
73CCLĐ khóa tay nắm tròn cửa điTheo hồ sơ thiết kế3bộ
74Sơn dầu 3 lớp sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế60,4m2
75Lắp dựng dàn giáo trong nhà, h≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,908100m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, h≤28m (2 tháng)Theo hồ sơ thiết kế4,7716100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện nổi 36 đườngTheo hồ sơ thiết kế1cái
2CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện nổi 18 đườngTheo hồ sơ thiết kế1cái
3CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện nổi 7 đườngTheo hồ sơ thiết kế11cái
4CCLĐ MCB 3P - 50A , 15kATheo hồ sơ thiết kế1cái
5CCLĐ MCB 3P - 40A , 10kATheo hồ sơ thiết kế2cái
6CCLĐ MCB 3P -10A , 6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
7CCLĐ MCB 2P -32A , 6kATheo hồ sơ thiết kế13cái
8CCLĐ MCB 2P -20A , 4,5kATheo hồ sơ thiết kế3cái
9CCLĐ MCB 1P -32A , 6kATheo hồ sơ thiết kế11cái
10CCLĐ MCB 1P -16A , 4,5kATheo hồ sơ thiết kế24cái
11CCLĐ MCB 1P -10A , 4,5kATheo hồ sơ thiết kế17cái
12CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kATheo hồ sơ thiết kế13cái
13CCLĐ Cáp CVV 4Cx10mm²Theo hồ sơ thiết kế12m
14CCLĐ Cáp CVV 4Cx16mm²Theo hồ sơ thiết kế10m
15CCLĐ Cáp CVV 3Cx6mm²Theo hồ sơ thiết kế10m
16CCLĐ Cáp CV 1Cx16mm²Theo hồ sơ thiết kế10m
17CCLĐ Cáp CV 1Cx10mm²Theo hồ sơ thiết kế12m
18CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm²Theo hồ sơ thiết kế774m
19CCLĐ Cáp CV 1Cx1,5mm²Theo hồ sơ thiết kế1.473m
20CCLĐ Nẹp luồn dây điện PVC 24x14Theo hồ sơ thiết kế310m
21CCLĐ Nẹp luồn dây điện PVC 30x16Theo hồ sơ thiết kế67m
22CCLĐ Máng cáp nhựa 100x60Theo hồ sơ thiết kế58m
23CCLĐ Đèn led panel áp trần 15W, D250Theo hồ sơ thiết kế21bộ
24CCLĐ Đèn led đơn 1,2m - 18WTheo hồ sơ thiết kế4bộ
25CCLĐ Đèn led đôi 1,2m - 2x18WTheo hồ sơ thiết kế41bộ
26CCLĐ Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế14cái
27CCLĐ Quạt hút âm tườngTheo hồ sơ thiết kế10bộ
28CCLĐ Đèn EMERGENCY, HALOGEN 2W có bộ sạc dự phòng thời gian lưu điện 2 giờ.Theo hồ sơ thiết kế5bộ
29CCLĐ Đèn EXIT, LED 2W, có bộ sạc dự phòng thời gian lưu điện 2 giờ.Theo hồ sơ thiết kế4bộ
30CCLĐ Công tắc 1 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế53cái
31CCLĐ Công tắc 2 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế2cái
32CCLĐ Dimmer quạtTheo hồ sơ thiết kế14cái
33CCLĐ Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bịTheo hồ sơ thiết kế15cái
34CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bịTheo hồ sơ thiết kế6cái
35CCLĐ Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bịTheo hồ sơ thiết kế3cái
36CCLĐ Mặt công tắc loại 4 lỗ cho thiết bịTheo hồ sơ thiết kế4cái
37CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế62cái
38CCLĐ Đế nổi gắn ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế90cái
39CCLĐ Cáp đồng trần 16mm²Theo hồ sơ thiết kế20m
40CCLĐ Hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế1Hộp
41CCLĐ Cọc đồng tiếp đất L2400, D16Theo hồ sơ thiết kế1cọc
42CCLĐ Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế1mối
43CCLĐ Giếng tiếp địa khoan sâu dự kiến 10m.Theo hồ sơ thiết kế1hố
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1CCLĐ Bàn cầu + bộ xảTheo hồ sơ thiết kế4bộ
2CCLĐ Vòi xịt vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế4cái
3CCLĐ Hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế4cái
4CCLĐ Lavabo + bộ xả + dây cấp nước 0.4mTheo hồ sơ thiết kế15bộ
5CCLĐ Vòi cho lavaboTheo hồ sơ thiết kế15bộ
6CCLĐ Gương soiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
7CCLĐ Kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế4bộ
8CCLĐ Chậu rửa + bộ xả + dây cấp nước 0.4mTheo hồ sơ thiết kế1bộ
9CCLĐ Vòi cho chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
10CCLĐ Vòi hoa sen lạnhTheo hồ sơ thiết kế2bộ
11CCLĐ Phễu thu sànTheo hồ sơ thiết kế4bộ
12CCLĐ Phụ kiện thiết bị vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế1
13CCLĐ Ống uPVC D42 - 3mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
14CCLĐ Ống uPVC D34 - 3mmTheo hồ sơ thiết kế0,21100m
15CCLĐ Ống uPVC D27 - 3mmTheo hồ sơ thiết kế0,92100m
16CCLĐ Ống uPVC D21 - 3mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
17CCLĐ Co uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế2cái
18CCLĐ Co uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế38cái
19CCLĐ Tê uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế1cái
20CCLĐ Tê uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế12cái
21CCLĐ Co uPVC ren trong D21Theo hồ sơ thiết kế23cái
22CCLĐ Côn giảm uPVC D27/21Theo hồ sơ thiết kế23cái
23CCLĐ Măng song uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế2cái
24CCLĐ Măng song uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế10cái
25CCLĐ Van khóa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế1cái
26CCLĐ Van khóa uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế9cái
27Thử áp lực đường ống D42Theo hồ sơ thiết kế0,02100m
28Thử áp lực đường ống D34Theo hồ sơ thiết kế0,21100m
29Thử áp lực đường ống D27Theo hồ sơ thiết kế0,92100m
30Thử áp lực đường ống D21Theo hồ sơ thiết kế0,06100m
31CCLĐ Phụ kiện hệ thống cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế1
32CCLĐ Ống uPVC D114-3.8mmTheo hồ sơ thiết kế0,16100m
33CCLĐ Ống uPVC D90 -2.9mmTheo hồ sơ thiết kế0,65100m
34CCLĐ Ống uPVC D60-2.8mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
35CCLĐ Ống uPVC D42-2.1mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
36CCLĐ Lơi uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế8cái
37CCLĐ Lơi uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế6cái
38CCLĐ Lơi uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
39CCLĐ Tê uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế6cái
40CCLĐ Y uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế4cái
41CCLĐ Y uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
42CCLĐ Y uPVC D114/60Theo hồ sơ thiết kế1cái
43CCLĐ Y uPVC D90/60Theo hồ sơ thiết kế1cái
44CCLĐ Y uPVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế9cái
45CCLĐ Thông tắc uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế2cái
46CCLĐ Thông tắc uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
47CCLĐ Siphong Con thỏ D60Theo hồ sơ thiết kế4cái
48Thử áp lực đường ống D114Theo hồ sơ thiết kế0,16100m
49Thử áp lực đường ống D90Theo hồ sơ thiết kế0,65100m
50Thử áp lực đường ống D60Theo hồ sơ thiết kế0,15100m
51Thử áp lực đường ống D42Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
52CCLĐ Phụ kiện hệ thống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế1
D HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1CCLD Tủ Rack 10U 19" - WxHxD (600x550x500)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
2CCLĐ Mặt ổ cắm loại 2 lỗ cho thiết bịTheo hồ sơ thiết kế13cái
3CCLĐ Đế nổiTheo hồ sơ thiết kế13cái
4CCLĐ Màn hình 32inchTheo hồ sơ thiết kế1cái
5CCLĐ Camera thân bullet, chuẩn HD 2,0MP IR, IP66Theo hồ sơ thiết kế4bộ
6CCLĐ Camera fix dome, chuẩn HD 2,0MP IRTheo hồ sơ thiết kế4bộ
7CCLĐ Network, Video recorder, 8 chanel - HDD 16TBTheo hồ sơ thiết kế1bộ
8CCLĐ Ổ cắm mạng vi tính, kiểu RJ45Theo hồ sơ thiết kế13bảng
9CCLĐ Ổ cắm điện thoại, kiểu RJ11Theo hồ sơ thiết kế13cái
10CCLĐ Access Point (WIRELESS)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
11CCLĐ Tổng đài - Cấu hình 3 trung kế 16 máy nhánhTheo hồ sơ thiết kế1bộ
12CCLĐ Switch PoE 16port 1G /combo 2 SFTTheo hồ sơ thiết kế1bộ
13CCLĐ Switch 24 port 1G /combo 2 SFTTheo hồ sơ thiết kế1bộ
14CCLĐ Bộ lưu điện UPS - 3KVA (10 Phút)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
15CCLĐ Dây nhảy CAT 6 1mTheo hồ sơ thiết kế32sợi
16CCLĐ Cáp mạng UTP CAT 6Theo hồ sơ thiết kế965m
17CCLĐ Nẹp luồn dây điện PVC 24x14Theo hồ sơ thiết kế650m
18CCLĐ Máng cáp nhựa 100x60Theo hồ sơ thiết kế58m
E XÂY MỚI NHÀ XE
1Tháo dỡ mái lợp tônTheo hồ sơ thiết kế39,73m2
2Tháo dỡ cột thép nhà xe hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,1977tấn
3Tháo dỡ xà gồ, kèo thép nhà xe hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,5585tấn
4Đục nền bê tông nhà xe hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế7,946m3
5Bốc xếp vận chuyển các loại phế thảiTheo hồ sơ thiết kế7,946m3
6Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế7,946m3
7Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 50m về nơi tập kết phế thảiTheo hồ sơ thiết kế7,946m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0795100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0795100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,0795100m3
11Rải đá 0x4 dày 200Theo hồ sơ thiết kế0,0339100m3
12Trải màng PE dày 0,3mm chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế0,1748100m2
13Bê tông đá 1x2 M250 nền nhà xeTheo hồ sơ thiết kế5,8089m3
14Láng Sika grout dày 30mm làm phẳng đầu cột, kt: 0,25x0,25Theo hồ sơ thiết kế3ck
15CCLĐ bu long neo M16_6,6, L=500Theo hồ sơ thiết kế24ck
16CCLĐ Máng xối tole, U(440x300x440) dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế7,8md
17Lợp mái tole mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế0,2761100m2
18CCLĐ diềm mái tole mạ màu dày 0,45mm, kt: V0,26x0,38Theo hồ sơ thiết kế7,8md
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nềnTheo hồ sơ thiết kế0,083100m2
20SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - nền, h ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế0,2297tấn
21SXLD cốt thép 10 Theo hồ sơ thiết kế0,1743tấn
22Sản xuất thép hình xà gồ nhà xeTheo hồ sơ thiết kế0,3078tấn
23Lắp đặt thép hình xà gồ nhà xeTheo hồ sơ thiết kế0,3078tấn
24Sơn dầu 3 lớp thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế20,295m2
25Cung cấp vách lambri nhôm kết hợp cửa mở 2 cánh lambri nhôm, hệ 760Theo hồ sơ thiết kế7,015m2
26Lắp đặt vách lambri nhôm kết hợp cửa mở 2 cánh lambri nhôm, hệ 760Theo hồ sơ thiết kế7,015m2
27Láng vữa đánh dốc dày 3cm, VXM M100, h≤6mTheo hồ sơ thiết kế11,9m2
F XÂY MỚI NHÀ CHỜ
1Đào nền chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,124100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85Theo hồ sơ thiết kế0,0319100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0986100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0986100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,0986100m3
6Rải đá 0x4 dày 200Theo hồ sơ thiết kế0,0368100m3
7Trải màng PE dày 0,3mm chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế0,184100m2
8Bê tông đá 1x2 M250 nền nhà chờTheo hồ sơ thiết kế5,5315m3
9Láng Sika grout dày 30mm làm phẳng đầu cột, kt: 0,25x0,25Theo hồ sơ thiết kế4ck
10CCLĐ bu long neo M16_6,6, L=500Theo hồ sơ thiết kế16ck
11CCLĐ Máng xối tole, U(440x300x440) dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế4md
12Lợp mái tole mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế0,158100m2
13CCLĐ diềm mái tole mạ màu dày 0,45mm, kt: V0,26x0,38Theo hồ sơ thiết kế4md
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nềnTheo hồ sơ thiết kế0,0646100m2
15SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - nền, h ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế0,2332tấn
16SXLD cốt thép 10 Theo hồ sơ thiết kế0,1376tấn
17Sản xuất thép hình xà gồ nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,2338tấn
18Lắp đặt thép hình xà gồ nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,2338tấn
19Sơn dầu 3 lớp thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế14,506m2
20Láng vữa đánh dốc dày 3cm, VXM M100, h≤6mTheo hồ sơ thiết kế15,8962m2
G CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ song sắt tường rào hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế32,5275m2
2Tháo dỡ cổng thép tường rào hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế19,2m2
3Tháo dỡ bảng tên tole đã rỉ sét hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế9,45m2
4Cạo sủi tường, tường rào hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế156,9228m2
5Cạo sủi cột tường rào hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế65,94m2
6Cạo sủi giằng tường rào hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế27,7548m2
7Băm cột bê tông để nối cộtTheo hồ sơ thiết kế0,16m2
8Bốc xếp vận chuyển các loại phế thảiTheo hồ sơ thiết kế11,1333m3
9Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế11,1333m3
10Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 50m về nơi tập kết phế thảiTheo hồ sơ thiết kế11,1333m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,1113100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,1113100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,1113100m3
14Xây nối cột gạch xi măng cốt liệu 4x8x18; VXM M75Theo hồ sơ thiết kế0,112m3
15Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế1,28m2
16Đắp chỉ cột 50x200 VXM M75Theo hồ sơ thiết kế2md
17Bả matic tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế156,9228m2
18Bả matic giằng tường, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế95,3748m2
19Sơn nước tường, cột, giằng ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế252,2976m2
20CCLĐ cổng chính sắt trượt (khung thép hộp 40x80x1,8; song thép hộp 20x20x1,2 @100; thép hộp 20x20x1,2 đập dẹp đầu vát mũi nhọn; thép la dẻo 20x2,2 uốn trang trí; pano thép tấm dày 0,8mm H=0,6m; bao gồm phụ kiện B=0,25m)Theo hồ sơ thiết kế11,04m2
21CCLĐ cổng chính sắt mở 1 cánh (khung thép hộp 40x80x1,8; song thép hộp 20x20x1,2 @100; thép hộp 20x20x1,2 đập dẹp đầu vát mũi nhọn; thép la dẻo 20x2,2 uốn trang trí; pano thép tấm dày 0,8mm H=0,6m)Theo hồ sơ thiết kế2,76m2
22CCLĐ cổng phụ sắt mở 2 cánh (khung thép hộp 40x80x1,8; song thép hộp 20x20x1,2 @100; thép hộp 20x20x1,2 đập dẹp đầu vát mũi nhọn; thép la dẻo 20x2,2 uốn trang trí; pano thép tấm dày 0,8mm H=0,6m)Theo hồ sơ thiết kế8,28m2
23CCLĐ chông sắt tường rào H=0,3m (thép hộp 20x20x1,2 đập dẹp đầu vát mũi nhọn; thép la dẻo 20x2,2 uốn trang trí)Theo hồ sơ thiết kế1,64md
24CCLĐ song sắt tường rào (thép hộp 20x20x1,2 @100; thép hộp 20x20x1,2 đập dẹp đầu vát mũi nhọn; thép la dẻo 20x2,2 uốn trang trí)Theo hồ sơ thiết kế40,3341m2
25CCLĐ Bảng tên thông tin tấm Hiflex căng trên khung thép hộp vuông 30x30x1,2; nẹp viền nhômTheo hồ sơ thiết kế9,75m2
26CCLĐ Bảng tên cổng chính kt (5,6x1m)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
27CCLĐ Bảng tên cổng phụ kt (4,2x1m)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
28Sơn dầu 3 lớp các cấu kiện thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế145,4122m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình y tế).(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
6 Công nhân kỹ thuật 10 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (cái) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
2 Máy hàn (cái) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
3 Máy khoan cầm tay (cái) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
4 Máy cắt gạch (cái) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
5 Máy cắt sắt (cái) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
6 Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) (bộ) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->