Gói thầu: Trang bị các trang thiết bị bổ sung cho 24 phòng khách Quốc tế và thay thế thiết bị âm thanh tại hội trường và bếp ăn tập thể tại Nhà Công vụ Tân Triều

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020876-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Bộ Công an
Tên gói thầu Trang bị các trang thiết bị bổ sung cho 24 phòng khách Quốc tế và thay thế thiết bị âm thanh tại hội trường và bếp ăn tập thể tại Nhà Công vụ Tân Triều
Số hiệu KHLCNT 20211002355
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 15:13:00 đến ngày 2021-10-22 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 645,137,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.68E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Trang bị các trang thiết bị bổ sung cho 24 phòng khách Quốc tế và thay thế thiết bị âm thanh tại hội trường và bếp ăn tập thể tại Nhà Công vụ Tân Triều
Trang bị các trang thiết bị bổ sung cho 24 phòng khách Quốc tế và thay thế thiết bị âm thanh tại hội trường và bếp ăn tập thể tại Nhà Công vụ Tân Triều
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an + Địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại: 069.2347589
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an , địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần, Bộ Công an + Địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại: 069.2347589


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Nhà thầu nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. - Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) với các hàng hóa nhập khẩu, có xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu, phân phối khi bàn giao hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần, Bộ Công an + Địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại: 069.2347589
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần, Bộ Công an. + Địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại: 069.2347589
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư, trang bị, Cục Hậu cần, Bộ Công an. + Địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại: 069.2347583
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần, Bộ Công an Địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy sưởi dầu 13 thanh24CáiCông suất ≥ 2000 W Bảo vệ khi quá tải Mức điều chỉnh: 3 mức nhiệt Có bánh xe di chuyển.Bảo hành ≥ 12 tháng
2Máy sấy tóc19CáiCông suất: 2000W Điện áp: 220V - 230V Kích thước: 30x30 cmBảo hành ≥ 12 tháng
3Bàn là hơi nước20CáiCông suất ≥ 1700W- Bình nước ≥ 200 ml- Tự ngắt khi quá nhiệtBảo hành ≥ 12 tháng
4Đèn ngủ18CáiBóng đèn LED- Công suất ≥ 3W- Điện áp: 220VBảo hành ≥ 12 tháng
5Đèn học17CáiBóng đèn LED - Công suất ≤ 6W - Điện áp: 220VBảo hành ≥ 12 tháng
6Máy hút bụi24CáiTúi chứa ≥ 1.4 lít- Công suất hoạt động ≥ 1500W- Công suất hút ≥ 400WBảo hành ≥ 12 tháng
7Két an toàn24CáiKích Thước ≥ W250 x D350 x H250 mm- Khóa điện tửBảo hành ≥ 12 tháng
8Bàn làm việc19CáiKích Thước ≥ W120xD60xH75 cm- Chất liệu: Gỗ MelamineBảo hành ≥ 12 tháng
9Ghế làm việc19CáiKích thước ≥ W430 x D520 x H(450-1050) mm- Chất liệu: Gỗ tự nhiênBảo hành ≥ 12 tháng
10Kệ giầy24CáiKích thước: 3 tầng cao KT: 3 tầng cao ≥ 45cmChất liệu: Gỗ tự nhiênBảo hành ≥ 12 tháng
11Táp đầu giường24CáiKích thước ≥ 40x40x50 cm - Chất liệu: Gỗ MDFBảo hành ≥ 12 tháng
12Dép đi trong nhà24ĐôiChất liệu: Nhựa dẻo trongBảo hành ≥ 12 tháng
13Thùng rác24CáiKích thước ≥ 42x42 cm - Chất liệu: Nhựa HDPEBảo hành ≥ 12 tháng
14Thùng rác đạp nhỏ24CáiKích thước ≥ 25x23x29 cm - Chất liệu: Nhựa PPBảo hành ≥ 12 tháng
15Sọt đựng quần áo cổ cao 55cm24CáiKích thước ≥ 44x44x54 cm - Chất liệu: Nhựa PPBảo hành ≥ 12 tháng
16Móc treo quần áo240CáiChất liệu: NhômBảo hành ≥ 12 tháng
17Cây treo quần áo24CáiChất liệu: Inox, 5 chân, ống đứng Ø32, ống chân Ø25.4, móc treo Ø15.9, - Kích thước ≥ W62,5xH171,5 cmBảo hành ≥ 12 tháng
18Khăn mặt màu trắng48CáiKích thước ≥ 35x85 cm
19Khăn tắm màu trắng48CáiKích thước ≥ 70x140 cm
20Bộ ấm chén24BộChất liệu: Sứ- Bộ gồm: 1 ấm, 06 chén, 06 đĩa kêBảo hành ≥ 12 tháng
21Cốc thủy tinh + đĩa kê24BộChất liệu: Thủy tinh- dung tích ≥ 260mlBảo hành ≥ 12 tháng
22Cây lâu nhà khô24BộKích thước: 60 cmBảo hành≥ 12 tháng
23Chậu, xô nhựa, bàn chải24BộKích thước:+ Chậu: Cao ≥ 15, đường kính ≥ 50+ Xô: Dung tích ≥ 10 lít+Bàn chải: Chiều dài ≥ 185 mm- Chất liệu: Nhựa PPBảo hành ≥ 12 tháng
24Thảm lau chân nỉ24CáiKích thước: 40x60 cm- Chất liệu: NỉBảo hành ≥ 12 tháng
25Đồng hồ treo tường24CáiKích thước: 30x30x4 cm - Chất liệu: Khung nhựa mặt kínhBảo hành ≥ 12 tháng
26Tranh treo tường24CáiKích thước: 50x75 cm- Chất liệu: Khung gỗ, tranh vảiBảo hành ≥ 12 tháng
27Rèm che nắng ban công8,5m2Kích thước: 100x170 cm- Số lượng: 5 bộ- Chất liệu: Nhựa 100% polyester, cản nắng, bề mặt sần.- Độ dày ≥ 0.3 mm. - Rèm cuốn ray hạtBảo hành ≥ 12 tháng
28Rèm che nắng ban công12m2'- Kích thước: 100x200 cm- Số lượng: 6 bộ- Chất liệu: Nhựa 100% polyester, cản nắng, bề mặt sần.- Độ dày ≥ 0.3 mm. - Rèm cuốn ray hạtBảo hành ≥ 12 tháng
29Rèm che nắng ban công40,4m2Kích thước: 135x170 cm - Số lượng: 13 bộ - Chất liệu: Nhựa 100% polyester, cản nắng, bề mặt sần. - Độ dày ≥ 0.3 mm. - Rèm cuốn ray hạtBảo hành ≥ 12 tháng
30Smart Tivi 43 inch2CáiTần số quét thực ≥ 60 HzTổng công suất loa ≥ 20 WĐiều khiển bằng giọng nói tiếng ViệtKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động).Bảo hành ≥ 12 tháng
31Smart Tivi 55 inch1CáiTần số quét thực ≥ 60 HzTổng công suất loa ≥ 20 WĐiều khiển bằng giọng nói tiếng ViệtCổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)Bảo hành ≥ 12 tháng
32Loa1ĐôiCông suất liên tục (RMS) ≥ 400W- Công suất cực đại (PEAK) ≥ 1500W- Trở kháng ≥ 8 Ohms- Độ nhạy ≥ 95 dB- Đáp tuyến tần số ≥ 56 Hz - 20 kHzBảo hành ≥ 12 tháng
33Bộ công suất1CáiCông suất ≥ 600W - Dải tần số: 20Hz-20kHzBảo hành ≥ 12 tháng
34Mixer1CáiĐiện áp: 220V/50-60HZ- Kết nối USB- Cổng cắm Mic ≥ 4 cổngBảo hành ≥ 12 tháng
35Tủ rack có mixer1CáiGỗ dán nhiều lớp dày 9mm, mặt tráng nhựa.- Các cạnh bọc góc nhôm - Có khóa lưỡi móc- Chân quay đa hướngBảo hành ≥ 12 tháng
36Bộ công suất1CáiCông suất: 400W/1 kênh/ 8omh. - Dải tần: 20Hz- 20 kHzBảo hành ≥ 12 tháng
37Micro không dây1BộDải tần: 640-690 MHz- Đáp ứng tần số âm thanh: 60-15000Hz- Biến dạng sóng hài: ≤ 1%- Tỷ lệ tín hiệu / nhiễu: ≥ 50dB- Công suất truyền: 3-30mWBảo hành ≥ 12 tháng
38Màn hình KTV1CáiThay mainBảo hành ≥ 12 tháng
39Dây loa100MétQuy cách: 2×1.5A- Dây có lõi 99,99% đồng.Bảo hành ≥ 12 tháng
40Zac4BộKích thước: 4.5mmBảo hành ≥ 12 tháng
41Dây tín hiệu4BộĐường kính: 6,5mm- Lõi đồngBảo hành ≥ 12 tháng
42Ống ghen90MétNhựa chống cháy
43Nhân công, vật tư phụ2HTĐi dây, đấu nối, test hệ thống - Vít nở, đai, băng dính, dây thít,…
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.68E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->