Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211043915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cao Lộc |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng chung ngân sách Trung ương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020; Nguồn đầu tư công theo tiêu chí định mức giai đoạn 2021-2025 và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 15:11:00 đến ngày 2021-10-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,151,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thông hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cao Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Di chuyển tuyến mương thủy lợi và nhà quản lý vận hành để GPMB dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 4B (đoạn Km3+700 đến Km18) địa phận huyện Cao Lộc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự phòng chung ngân sách Trung ương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020; Nguồn đầu tư công theo tiêu chí định mức giai đoạn 2021-2025 và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trong đó thể hiện ngành, nghề đăng ký kinh doanh) hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5; Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ). - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với Ô tô, Máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3611099. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861470. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861395. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ QUẢN LÝ TRẠM BƠM ĐIỆN CẦU QUẦN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,68 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,68 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 19,0084 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 22,7539 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,6457 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,1038 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,3148 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0403 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2581 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 43,05 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3751 | m3 |
| 12 | Xây tường bờ chảy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,4389 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2474 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0921 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0126 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1171 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1293 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,1613 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,257 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2646 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1965 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,4594 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,6484 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 28 | Láng mạt trần, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 61,7484 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,0988 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,0988 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2717 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2717 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,7069 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V E-HSMT | 25,42 | m |
| 35 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 156,7095 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 60,3542 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 118,5835 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,267 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 43,92 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,62 | m |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 156,7095 | m2 |
| 42 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V E-HSMT | 193,1562 | m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,5508 | m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,233 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn KT gạch 400x400mm | Chương V E-HSMT | 45,5078 | m2 |
| 46 | Láng bậc, dày 3 cm, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 2,8368 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 48 | Sản xuất cửa gỗ , panô gỗ nhóm VI | Chương V E-HSMT | 13,64 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V E-HSMT | 13,64 | 1m2 |
| 50 | Chốt cửa | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 51 | Khoá cửa đi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Bản lề, goong cửa | Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 53 | Clemôn cửa sổ, cửa đi | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 6,0024 | 1m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2001 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7458 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 58 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,0067 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,496 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 2,208 | m2 |
| 61 | Sản xuất CKBT bê tông tấm đan, bàn bếp đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,5827 | m3 |
| 62 | Sản xuất cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0482 | tấn |
| 63 | Lắp tấm đan đúc sẵn, thủ công | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | ốp tường nhà vệ sinh, bàn bếp gạch 200x300 mm | Chương V E-HSMT | 10,0194 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,058 | m2 |
| 66 | Đào kênh mương, thủ công, đất C3 | Chương V E-HSMT | 5,25 | 1m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 68 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,0713 | tấn |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d10mm | Chương V E-HSMT | 47,4 | m |
| 70 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Hồ lô thu lôi chống sét | Chương V E-HSMT | 2 | Bầu |
| 73 | Tủ điện 300x400x150mm | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 79 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V E-HSMT | 8 | bảng |
| 84 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V E-HSMT | 6 | bảng |
| 85 | Ống nhựa PVC, ĐK 100 mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 86 | Cút 90độ nhựa PVC miệng bát ĐK100mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Ống nhựa PVC miệng bát, ĐK90mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 88 | Ống nhựa PVC miệng bát nối, ĐK 40 mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 89 | Ống nhựa PVC miệng bát, ĐK 20 mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC, ĐK20mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK20mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 93 | Chắn rác d90 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Gương, cốc nhà tắm | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| B | MƯƠNG BÊ TÔNG CẦU QUẦN | |||
| 1 | Đào kênh mương- Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 68,21 | 1m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Chương V E-HSMT | 38,53 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,9 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V E-HSMT | 2,205 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chương V E-HSMT | 1,944 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 10,944 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,7075 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| C | MƯƠNG TRẠM BƠM THỔNG LỆNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 20,52 | 1m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Chương V E-HSMT | 6,692 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,6023 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 630mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 46,3mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 8 | Vận chuyển ống thủ công 200m | Chương V E-HSMT | 1 | Công |
| 9 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bể, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,9547 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 0,1245 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,3125 | m3 |
| 13 | Bê tông bể, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,9547 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 0,1245 | 100m2 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 99,54 | 1m3 |
| 16 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Chương V E-HSMT | 60,49 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 40,88 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 22 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 23 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 24 | Ván khuôn tường thẳng | Chương V E-HSMT | 1,782 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 26 | SX thép khe phai U60x30x2,3 | Chương V E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| D | MƯƠNG ĐOẠN 1 - TRẠM BƠM BẢN LÌN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 32,45 | 1m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Chương V E-HSMT | 15,57 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V E-HSMT | 0,77 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng | Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 10 | SX thép khe phai U60x30x2,3 | Chương V E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 11 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bể, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,318 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,1186 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Ván khuôn tường bể | Chương V E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 18 | Lưới chắn rác 40x25(cm) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | SX thép khe phai U60x30x2,3 | Chương V E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 102,74 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 9,367 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,843 | 100m3 |
| 23 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,546 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 27 | Vận chuyển ống thủ công | Chương V E-HSMT | 1 | Công |
| E | MƯƠNG ĐOẠN 2 - TRẠM BƠM BẢN LÌN | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất C3 | Chương V E-HSMT | 14,54 | 1m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, gama | Chương V E-HSMT | 8,08 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,855 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng | Chương V E-HSMT | 0,513 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0105 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 12 | SX thép khe phai U60x30x2,3 | Chương V E-HSMT | 0,0232 | tấn |
| 13 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bể, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,523 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,1318 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Ván khuôn tường bể | Chương V E-HSMT | 0,1256 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 20 | Lưới chắn rác 40x40(cm) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | SX thép khe phai U60x30x2,3 | Chương V E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 41,66 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4,991 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,4418 | 100m3 |
| 25 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,546 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 8,82 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,2mm | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 29 | Vận chuyển ống thủ công | Chương V E-HSMT | 1 | Công |
| F | MƯƠNG ĐOẠN 3 - TRẠM BƠM BẢN LÌN | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất C3 | Chương V E-HSMT | 46,34 | 1m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, gama | Chương V E-HSMT | 29,33 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,995 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng | Chương V E-HSMT | 1,026 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 10 | SX thép khe phai U60x30x2,3 | Chương V E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 11 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bể, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,163 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,1186 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Ván khuôn tường bể | Chương V E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 18 | Lưới chắn rác 40x30(cm) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | SX thép khe phai U60x30x2,3 | Chương V E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 31,21 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4,023 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,3621 | 100m3 |
| 23 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,2mm | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 27 | Vận chuyển ống thủ công | Chương V E-HSMT | 1 | Công |
| G | MƯƠNG TRẠM BƠM ĐIỆN BỐT ĐỔ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 22,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Chương V E-HSMT | 12 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,205 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V E-HSMT | 0,855 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng | Chương V E-HSMT | 0,567 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 12 | SX thép khe phai U60x30x2,3 | Chương V E-HSMT | 0,0232 | tấn |
| 13 | Đào kênh mương, đất C3 | Chương V E-HSMT | 183,64 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 16,536 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,4882 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 710mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 52,2mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 19 | Xe vận chuyển ống cho toàn bộ công trình từ Hải Phòng | Chương V E-HSMT | 1 | Ca |
| 20 | Vận chuyển ống thủ công | Chương V E-HSMT | 1 | Công |
| 21 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bể, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,8396 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,1728 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Ván khuôn tường bể | Chương V E-HSMT | 0,2906 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 28 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 29 | Bê tông bể, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,8626 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,2448 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0498 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Ván khuôn tường bể | Chương V E-HSMT | 0,2906 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 35 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 36 | Bê tông bể, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,8396 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,1728 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Ván khuôn tường bể | Chương V E-HSMT | 0,2906 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| H | MƯƠNG ĐOẠN 1 - ĐẬP NÀ RÀO | |||
| 1 | Bê tông bể, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,848 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,0922 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ván khuôn tường bể | Chương V E-HSMT | 0,0656 | 100m2 |
| 6 | Lưới chắn rác 80x15(cm) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đào kênh mương, đất C3 | Chương V E-HSMT | 53,11 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4,468 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,4021 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 13 | Vận chuyển ống thủ công | Chương V E-HSMT | 1 | Công |
| 14 | Bê tông bể, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ván khuôn tường bể | Chương V E-HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| I | MƯƠNG ĐOẠN 2 - ĐẬP NÀ RÀO | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất C3 | Chương V E-HSMT | 51,16 | 1m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, gama | Chương V E-HSMT | 14,05 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,665 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V E-HSMT | 0,28 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng | Chương V E-HSMT | 0,342 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0918 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| J | MƯƠNG ĐOẠN 3 - ĐẬP NÀ RÀO | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất C3 | Chương V E-HSMT | 18 | 1m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, gama | Chương V E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V E-HSMT | 0,28 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng | Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,7245 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, đất C3 | Chương V E-HSMT | 345,74 | 1m3 |
| 13 | Đắp bờ kênh mương, gama | Chương V E-HSMT | 29,932 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 2,6939 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 710mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 52,2mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bể, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,8396 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,1728 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Ván khuôn tường bể | Chương V E-HSMT | 0,2906 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 25 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bể, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,8626 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,2448 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0498 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Ván khuôn tường bể | Chương V E-HSMT | 0,2906 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 32 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 33 | Bê tông bể, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,8396 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,1728 | m3 |
| 35 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Ván khuôn tường bể | Chương V E-HSMT | 0,2906 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| K | NHÀ QUẢN LÝ TRẠM BƠM ĐIỆN BẮC NGAN | |||
| 1 | Đào mặt bằng, máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 8,4 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 8,4 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, đất C3 | Chương V E-HSMT | 19,0084 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 22,7539 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,6457 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch không nung, VXM M50 | Chương V E-HSMT | 19,1038 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,3148 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0403 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,2581 | tấn |
| 10 | Xây tường gạch không nung, VXM M50 | Chương V E-HSMT | 43,05 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ gạch không nung, cao | Chương V E-HSMT | 0,3751 | m3 |
| 12 | Xây tường bờ chảy, bậc gạch không nung, VXM M50 | Chương V E-HSMT | 1,4389 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,2474 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0921 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0126 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,1171 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,1293 | m3 |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK>10mm | Chương V E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, M200 đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,1613 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,257 | m3 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,2646 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1965 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,4594 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,6484 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thu hồi gạch không nung, VXM M50 | Chương V E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 28 | Láng mặt trần dày 3 cm, VXM M100 | Chương V E-HSMT | 61,7484 | m2 |
| 29 | Sản xuất vì kèo thép hình | Chương V E-HSMT | 0,0988 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép | Chương V E-HSMT | 0,0988 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2717 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ | Chương V E-HSMT | 0,2717 | tấn |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,7069 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V E-HSMT | 25,42 | m |
| 35 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 156,7095 | m2 |
| 36 | Trát trần, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 60,3542 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 118,5835 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,267 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 43,92 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,62 | m |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 156,7095 | m2 |
| 42 | Quét vôi trần nhà 3 nước trắng | Chương V E-HSMT | 193,1562 | m2 |
| 43 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,5508 | m3 |
| 44 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,233 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn KT gạch 400x400mm | Chương V E-HSMT | 45,5078 | m2 |
| 46 | Láng bậc, dày 3 cm, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 2,8368 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 48 | Sản xuất cửa gỗ , panô gỗ nhóm VI | Chương V E-HSMT | 13,64 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V E-HSMT | 13,64 | 1m2 |
| 50 | Chốt cửa | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 51 | Khoá cửa đi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Bản lề, goong cửa | Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 53 | Clemôn cửa sổ, cửa đi | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, đất C3 | Chương V E-HSMT | 6,0024 | 1m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,2001 | m3 |
| 56 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,7458 | m3 |
| 57 | Cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 58 | Xây bể chứa, gạch không nung, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 2,0067 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 có đánh mầu | Chương V E-HSMT | 11,496 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 2,208 | m2 |
| 61 | Sản xuất CKBT bê tông tấm đan, bàn bếp đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,5827 | m3 |
| 62 | Sản xuất cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0482 | tấn |
| 63 | Lắp tấm đan đúc sẵn, thủ công | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | ốp tường nhà vệ sinh, bàn bếp gạch 200x300 mm | Chương V E-HSMT | 10,0194 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,058 | m2 |
| 66 | Đào kênh mương, thủ công, đất C3 | Chương V E-HSMT | 5,25 | 1m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 68 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,0713 | tấn |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d10mm | Chương V E-HSMT | 47,4 | m |
| 70 | Gia công kim thu sét, dài 1 m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Hồ lô thu lôi chống sét | Chương V E-HSMT | 2 | Bầu |
| 73 | Tủ điện 300x400x150mm | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, KT 100x100 mm | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK27 mm | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 79 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 300x300 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1 mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V E-HSMT | 8 | bảng |
| 84 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V E-HSMT | 6 | bảng |
| 85 | Ống nhựa PVC, ĐK 100 mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 86 | Cút 90độ nhựa PVC miệng bát ĐK100mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Ống nhựa PVC miệng bát, ĐK90mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 88 | Ống nhựa PVC miệng bát nối, ĐK 40 mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 89 | Ống nhựa PVC miệng bát, ĐK 20 mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC, ĐK20mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK20mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 93 | Chắn rác d90 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Gương, cốc nhà tắm | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thông hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7KW | 2 |
| 3 | Máy phát điện | >= 5KVA | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | >= 14KW | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | >= 70Kg | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | >= 150l | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | >= 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | >= 1,0KW | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | >= 5KW | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | >= 0,62KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi