Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211043915-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211042450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng chung ngân sách Trung ương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020; Nguồn đầu tư công theo tiêu chí định mức giai đoạn 2021-2025 và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 15:11:00 đến ngày 2021-10-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,151,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thông hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cao Lộc
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Di chuyển tuyến mương thủy lợi và nhà quản lý vận hành để GPMB dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 4B (đoạn Km3+700 đến Km18) địa phận huyện Cao Lộc
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn dự phòng chung ngân sách Trung ương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020; Nguồn đầu tư công theo tiêu chí định mức giai đoạn 2021-2025 và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3611099.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thuận An Phát - Số 152, tổ 5, khối 10, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn . + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3611099.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trong đó thể hiện ngành, nghề đăng ký kinh doanh) hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5; Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ). - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với Ô tô, Máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3611099.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861470.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861395.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ QUẢN LÝ TRẠM BƠM ĐIỆN CẦU QUẦN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,68100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,68100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT19,00841m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT22,7539m3
5Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,6457m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT19,1038m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,3148m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0403tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2581tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT43,05m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,3751m3
12Xây tường bờ chảy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT1,4389m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,2474m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0921100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0126tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1171tấn
17Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,1293m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0147tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0103tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,1613m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT6,257m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0547tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2646tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1965100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,4594tấn
26Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,6484100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT3,23m3
28Láng mạt trần, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT61,7484m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,0988tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,0988tấn
31Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,2717tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,2717tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,7069100m2
34Tôn úp nóc, úp sườnChương V E-HSMT25,42m
35Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT156,7095m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT60,3542m2
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT118,5835m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT14,267m2
39Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT43,92m
40Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT14,62m
41Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E-HSMT156,7095m2
42Quét vôi 3 nước trắngChương V E-HSMT193,1562m2
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,5508m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,233m3
45Lát nền, sàn KT gạch 400x400mmChương V E-HSMT45,5078m2
46Láng bậc, dày 3 cm, VXM M75Chương V E-HSMT2,8368m2
47Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V E-HSMT0,215tấn
48Sản xuất cửa gỗ , panô gỗ nhóm VIChương V E-HSMT13,64m2
49Lắp dựng cửa không có khuônChương V E-HSMT13,641m2
50Chốt cửaChương V E-HSMT16bộ
51Khoá cửa điChương V E-HSMT2bộ
52Bản lề, goong cửaChương V E-HSMT20Bộ
53Clemôn cửa sổ, cửa điChương V E-HSMT5bộ
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT6,00241m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,2001m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,7458m3
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0634tấn
58Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,0067m3
59Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT11,496m2
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75Chương V E-HSMT2,208m2
61Sản xuất CKBT bê tông tấm đan, bàn bếp đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,5827m3
62Sản xuất cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0482tấn
63Lắp tấm đan đúc sẵn, thủ côngChương V E-HSMT6cái
64ốp tường nhà vệ sinh, bàn bếp gạch 200x300 mmChương V E-HSMT10,0194m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40Chương V E-HSMT3,058m2
66Đào kênh mương, thủ công, đất C3Chương V E-HSMT5,251m3
67Đắp đất nền móng bằng thủ côngChương V E-HSMT5,25m3
68Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,0713tấn
69Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d10mmChương V E-HSMT47,4m
70Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT2cái
71Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT2cái
72Hồ lô thu lôi chống sétChương V E-HSMT2Bầu
73Tủ điện 300x400x150mmChương V E-HSMT1Bộ
74Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V E-HSMT1cái
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT8bộ
76Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT2cái
77Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V E-HSMT3hộp
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V E-HSMT150m
79Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V E-HSMT1cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V E-HSMT50m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V E-HSMT50m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V E-HSMT100m
83Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpChương V E-HSMT8bảng
84Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V E-HSMT6bảng
85Ống nhựa PVC, ĐK 100 mmChương V E-HSMT0,12100m
86Cút 90độ nhựa PVC miệng bát ĐK100mmChương V E-HSMT5cái
87Ống nhựa PVC miệng bát, ĐK90mmChương V E-HSMT0,15100m
88Ống nhựa PVC miệng bát nối, ĐK 40 mmChương V E-HSMT0,05100m
89Ống nhựa PVC miệng bát, ĐK 20 mmChương V E-HSMT0,15100m
90Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC, ĐK20mmChương V E-HSMT5cái
91Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK20mmChương V E-HSMT1cái
92Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V E-HSMT1bể
93Chắn rác d90Chương V E-HSMT1cái
94Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT1bộ
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT1bộ
96Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V E-HSMT1bộ
97Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V E-HSMT1bộ
98Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V E-HSMT1bộ
99Gương, cốc nhà tắmChương V E-HSMT1Bộ
B MƯƠNG BÊ TÔNG CẦU QUẦN
1Đào kênh mương- Cấp đất IIIChương V E-HSMT68,211m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Chương V E-HSMT38,53m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT0,18m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT14,9m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,85m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT9,72m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT12,96m3
8Bao tải tẩm nhựa đườngChương V E-HSMT2,205m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳngChương V E-HSMT1,944100m2
10Bê tông giằng mương, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,126m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0294100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0243tấn
13Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT10,944m3
14Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,7075tấn
15Lắp đặt tấm đanChương V E-HSMT144cái
C MƯƠNG TRẠM BƠM THỔNG LỆNH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT20,521m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Chương V E-HSMT6,692m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,6023100m3
4Rải bạt dứa lớp cách lyChương V E-HSMT0,39100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT9,6m3
6Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,27100m2
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 630mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 46,3mmChương V E-HSMT0,3100m
8Vận chuyển ống thủ công 200mChương V E-HSMT1Công
9Rải bạt dứa lớp cách lyChương V E-HSMT0,0304100m2
10Bê tông bể, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,9547m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT0,1245100m2
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT1,3125m3
13Bê tông bể, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,9547m3
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT0,1245100m2
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT99,541m3
16Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Chương V E-HSMT60,49m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT0,08m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT0,08m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT40,88m3
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT8,32m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,94m3
22Bê tông tường, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT7,92m3
23Bao tải tẩm nhựa đườngChương V E-HSMT1,4m2
24Ván khuôn tường thẳngChương V E-HSMT1,782100m2
25Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 90mmChương V E-HSMT0,02100 m
26SX thép khe phai U60x30x2,3Chương V E-HSMT0,0155tấn
D MƯƠNG ĐOẠN 1 - TRẠM BƠM BẢN LÌN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT32,451m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Chương V E-HSMT15,57m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT0,08m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,25m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT3,75m3
6Bê tông tường, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT4,5m3
7Bao tải tẩm nhựa đườngChương V E-HSMT0,77m2
8Ván khuôn tường thẳngChương V E-HSMT1,05100m2
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 90mmChương V E-HSMT0,02100 m
10SX thép khe phai U60x30x2,3Chương V E-HSMT0,0116tấn
11Rải bạt dứa lớp cách lyChương V E-HSMT0,0256100m2
12Bê tông bể, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,318m3
13Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,1186m3
14Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0139tấn
15Lắp đặt tấm đanChương V E-HSMT3cái
16Ván khuôn tường bểChương V E-HSMT0,1056100m2
17Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,0068100m2
18Lưới chắn rác 40x25(cm)Chương V E-HSMT1cái
19SX thép khe phai U60x30x2,3Chương V E-HSMT0,0058tấn
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT102,741m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT9,367m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,843100m3
23Rải bạt dứa lớp cách lyChương V E-HSMT0,546100m2
24Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT6,3m3
25Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,252100m2
26Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mmChương V E-HSMT0,42100m
27Vận chuyển ống thủ côngChương V E-HSMT1Công
E MƯƠNG ĐOẠN 2 - TRẠM BƠM BẢN LÌN
1Đào kênh mương, đất C3Chương V E-HSMT14,541m3
2Đắp bờ kênh mương, gama Chương V E-HSMT8,08m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT0,18m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Chương V E-HSMT0,855m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,28m3
6Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,42m3
7Bao tải tẩm nhựa đườngChương V E-HSMT0,9m2
8Ván khuôn tường thẳngChương V E-HSMT0,513100m2
9Bê tông giằng mương, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,045m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0105100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0085tấn
12SX thép khe phai U60x30x2,3Chương V E-HSMT0,0232tấn
13Rải bạt dứa lớp cách lyChương V E-HSMT0,0256100m2
14Bê tông bể, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,523m3
15Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,1318m3
16Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0139tấn
17Lắp đặt tấm đanChương V E-HSMT3cái
18Ván khuôn tường bểChương V E-HSMT0,1256100m2
19Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,0068100m2
20Lưới chắn rác 40x40(cm)Chương V E-HSMT1cái
21SX thép khe phai U60x30x2,3Chương V E-HSMT0,0058tấn
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT41,661m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT4,991m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,4418100m3
25Rải bạt dứa lớp cách lyChương V E-HSMT0,546100m2
26Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT8,82m3
27Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,294100m2
28Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,2mmChương V E-HSMT0,42100m
29Vận chuyển ống thủ côngChương V E-HSMT1Công
F MƯƠNG ĐOẠN 3 - TRẠM BƠM BẢN LÌN
1Đào kênh mương, đất C3Chương V E-HSMT46,341m3
2Đắp bờ kênh mương, gama Chương V E-HSMT29,33m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT0,04m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Chương V E-HSMT1,995m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT3,42m3
6Bê tông tường, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT4,56m3
7Bao tải tẩm nhựa đườngChương V E-HSMT0,84m2
8Ván khuôn tường thẳngChương V E-HSMT1,026100m2
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 90mmChương V E-HSMT0,02100 m
10SX thép khe phai U60x30x2,3Chương V E-HSMT0,0155tấn
11Rải bạt dứa lớp cách lyChương V E-HSMT0,0256100m2
12Bê tông bể, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,163m3
13Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,1186m3
14Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0139tấn
15Lắp đặt tấm đanChương V E-HSMT3cái
16Ván khuôn tường bểChương V E-HSMT0,0896100m2
17Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,0068100m2
18Lưới chắn rác 40x30(cm)Chương V E-HSMT1cái
19SX thép khe phai U60x30x2,3Chương V E-HSMT0,0058tấn
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT31,211m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT4,023m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,3621100m3
23Rải bạt dứa lớp cách lyChương V E-HSMT0,468100m2
24Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT7,56m3
25Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,324100m2
26Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,2mmChương V E-HSMT0,36100m
27Vận chuyển ống thủ côngChương V E-HSMT1Công
G MƯƠNG TRẠM BƠM ĐIỆN BỐT ĐỔ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT22,51m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Chương V E-HSMT12m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT0,18m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,84m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,205m3
6Bê tông tường, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT3,78m3
7Bao tải tẩm nhựa đườngChương V E-HSMT0,855m2
8Ván khuôn tường thẳngChương V E-HSMT0,567100m2
9Bê tông giằng mương, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,036m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0084100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0085tấn
12SX thép khe phai U60x30x2,3Chương V E-HSMT0,0232tấn
13Đào kênh mương, đất C3Chương V E-HSMT183,641m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT16,536m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,4882100m3
16Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT12,6m3
17Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,3100m2
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 710mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 52,2mmChương V E-HSMT0,3100m
19Xe vận chuyển ống cho toàn bộ công trình từ Hải PhòngChương V E-HSMT1Ca
20Vận chuyển ống thủ côngChương V E-HSMT1Công
21Rải bạt dứa lớp cách lyChương V E-HSMT0,04100m2
22Bê tông bể, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT4,8396m3
23Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,1728m3
24Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0486tấn
25Lắp đặt tấm đanChương V E-HSMT2cái
26Ván khuôn tường bểChương V E-HSMT0,2906100m2
27Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,0086100m2
28Rải bạt dứa lớp cách lyChương V E-HSMT0,05100m2
29Bê tông bể, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT5,8626m3
30Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,2448m3
31Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0498tấn
32Lắp đặt tấm đanChương V E-HSMT2cái
33Ván khuôn tường bểChương V E-HSMT0,2906100m2
34Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,0086100m2
35Rải bạt dứa lớp cách lyChương V E-HSMT0,04100m2
36Bê tông bể, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT4,8396m3
37Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,1728m3
38Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0486tấn
39Lắp đặt tấm đanChương V E-HSMT2cái
40Ván khuôn tường bểChương V E-HSMT0,2906100m2
41Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,0086100m2
H MƯƠNG ĐOẠN 1 - ĐẬP NÀ RÀO
1Bê tông bể, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,848m3
2Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,0922m3
3Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0139tấn
4Lắp đặt tấm đanChương V E-HSMT2cái
5Ván khuôn tường bểChương V E-HSMT0,0656100m2
6Lưới chắn rác 80x15(cm)Chương V E-HSMT1cái
7Đào kênh mương, đất C3Chương V E-HSMT53,111m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT4,468m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,4021100m3
10Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT5,4m3
11Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,216100m2
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mmChương V E-HSMT0,36100m
13Vận chuyển ống thủ côngChương V E-HSMT1Công
14Bê tông bể, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,928m3
15Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,096m3
16Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0139tấn
17Lắp đặt tấm đanChương V E-HSMT1cái
18Ván khuôn tường bểChương V E-HSMT0,0736100m2
I MƯƠNG ĐOẠN 2 - ĐẬP NÀ RÀO
1Đào kênh mương, đất C3Chương V E-HSMT51,161m3
2Đắp bờ kênh mương, gama Chương V E-HSMT14,05m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT0,08m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Chương V E-HSMT0,665m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,14m3
6Bê tông tường, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,52m3
7Bao tải tẩm nhựa đườngChương V E-HSMT0,28m2
8Ván khuôn tường thẳngChương V E-HSMT0,342100m2
9Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,14m3
10Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0918tấn
11Lắp đặt tấm đanChương V E-HSMT19cái
J MƯƠNG ĐOẠN 3 - ĐẬP NÀ RÀO
1Đào kênh mương, đất C3Chương V E-HSMT181m3
2Đắp bờ kênh mương, gama Chương V E-HSMT4,5m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT0,04m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Chương V E-HSMT0,525m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,9m3
6Bê tông tường, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,2m3
7Bao tải tẩm nhựa đườngChương V E-HSMT0,28m2
8Ván khuôn tường thẳngChương V E-HSMT0,27100m2
9Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,9m3
10Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,7245tấn
11Lắp đặt tấm đanChương V E-HSMT15cái
12Đào kênh mương, đất C3Chương V E-HSMT345,741m3
13Đắp bờ kênh mương, gama Chương V E-HSMT29,932m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT2,6939100m3
15Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT12,6m3
16Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,3100m2
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 710mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 52,2mmChương V E-HSMT0,3100m
18Rải bạt dứa lớp cách lyChương V E-HSMT0,04100m2
19Bê tông bể, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT4,8396m3
20Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,1728m3
21Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0486tấn
22Lắp đặt tấm đanChương V E-HSMT2cái
23Ván khuôn tường bểChương V E-HSMT0,2906100m2
24Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,0086100m2
25Rải bạt dứa lớp cách lyChương V E-HSMT0,05100m2
26Bê tông bể, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT5,8626m3
27Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,2448m3
28Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0498tấn
29Lắp đặt tấm đanChương V E-HSMT2cái
30Ván khuôn tường bểChương V E-HSMT0,2906100m2
31Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,0086100m2
32Rải bạt dứa lớp cách lyChương V E-HSMT0,04100m2
33Bê tông bể, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT4,8396m3
34Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,1728m3
35Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0486tấn
36Lắp đặt tấm đanChương V E-HSMT2cái
37Ván khuôn tường bểChương V E-HSMT0,2906100m2
38Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,0086100m2
K NHÀ QUẢN LÝ TRẠM BƠM ĐIỆN BẮC NGAN
1Đào mặt bằng, máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT8,4100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT8,4100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, đất C3Chương V E-HSMT19,00841m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT22,7539m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Chương V E-HSMT3,6457m3
6Xây móng gạch không nung, VXM M50Chương V E-HSMT19,1038m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,3148m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E-HSMT0,0403tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E-HSMT0,2581tấn
10Xây tường gạch không nung, VXM M50Chương V E-HSMT43,05m3
11Xây cột, trụ gạch không nung, cao Chương V E-HSMT0,3751m3
12Xây tường bờ chảy, bậc gạch không nung, VXM M50Chương V E-HSMT1,4389m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,2474m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0921100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0126tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E-HSMT0,1171tấn
17Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,1293m3
18Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐKChương V E-HSMT0,0147tấn
19Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK>10mmChương V E-HSMT0,0103tấn
20Bê tông xà dầm, M200 đá 1x2Chương V E-HSMT2,1613m3
21Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Chương V E-HSMT6,257m3
22Cốt thép xà dầm, giằng, ĐKChương V E-HSMT0,0547tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, ĐKChương V E-HSMT0,2646tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1965100m2
25Cốt thép sàn mái, ĐKChương V E-HSMT0,4594tấn
26Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,6484100m2
27Xây tường thu hồi gạch không nung, VXM M50Chương V E-HSMT3,23m3
28Láng mặt trần dày 3 cm, VXM M100Chương V E-HSMT61,7484m2
29Sản xuất vì kèo thép hìnhChương V E-HSMT0,0988tấn
30Lắp vì kèo thépChương V E-HSMT0,0988tấn
31Sản xuất xà gồ thépChương V E-HSMT0,2717tấn
32Lắp dựng xà gồChương V E-HSMT0,2717tấn
33Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,7069100m2
34Tôn úp nóc, úp sườnChương V E-HSMT25,42m
35Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75Chương V E-HSMT156,7095m2
36Trát trần, VXM M75Chương V E-HSMT60,3542m2
37Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75Chương V E-HSMT118,5835m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT14,267m2
39Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT43,92m
40Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT14,62m
41Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E-HSMT156,7095m2
42Quét vôi trần nhà 3 nước trắngChương V E-HSMT193,1562m2
43Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V E-HSMT4,5508m3
44Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,233m3
45Lát nền, sàn KT gạch 400x400mmChương V E-HSMT45,5078m2
46Láng bậc, dày 3 cm, VXM M75Chương V E-HSMT2,8368m2
47Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V E-HSMT0,215tấn
48Sản xuất cửa gỗ , panô gỗ nhóm VIChương V E-HSMT13,64m2
49Lắp dựng cửa không có khuônChương V E-HSMT13,641m2
50Chốt cửaChương V E-HSMT16bộ
51Khoá cửa điChương V E-HSMT2bộ
52Bản lề, goong cửaChương V E-HSMT20Bộ
53Clemôn cửa sổ, cửa điChương V E-HSMT5bộ
54Đào móng băng bằng thủ công, đất C3Chương V E-HSMT6,00241m3
55Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Chương V E-HSMT0,2001m3
56Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,7458m3
57Cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,0634tấn
58Xây bể chứa, gạch không nung, VXM M75Chương V E-HSMT2,0067m3
59Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 có đánh mầuChương V E-HSMT11,496m2
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75Chương V E-HSMT2,208m2
61Sản xuất CKBT bê tông tấm đan, bàn bếp đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,5827m3
62Sản xuất cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0482tấn
63Lắp tấm đan đúc sẵn, thủ côngChương V E-HSMT6cái
64ốp tường nhà vệ sinh, bàn bếp gạch 200x300 mmChương V E-HSMT10,0194m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40Chương V E-HSMT3,058m2
66Đào kênh mương, thủ công, đất C3Chương V E-HSMT5,251m3
67Đắp đất nền móng bằng thủ côngChương V E-HSMT5,25m3
68Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,0713tấn
69Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d10mmChương V E-HSMT47,4m
70Gia công kim thu sét, dài 1 mChương V E-HSMT2cái
71Lắp đặt kim thu sét, dài 1 mChương V E-HSMT2cái
72Hồ lô thu lôi chống sétChương V E-HSMT2Bầu
73Tủ điện 300x400x150mmChương V E-HSMT1Bộ
74Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V E-HSMT1cái
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT8bộ
76Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT2cái
77Lắp đặt hộp nối, KT 100x100 mmChương V E-HSMT3hộp
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK27 mmChương V E-HSMT150m
79Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 300x300Chương V E-HSMT1cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Chương V E-HSMT50m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1 mm2Chương V E-HSMT50m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V E-HSMT100m
83Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpChương V E-HSMT8bảng
84Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V E-HSMT6bảng
85Ống nhựa PVC, ĐK 100 mmChương V E-HSMT0,12100m
86Cút 90độ nhựa PVC miệng bát ĐK100mmChương V E-HSMT5cái
87Ống nhựa PVC miệng bát, ĐK90mmChương V E-HSMT0,15100m
88Ống nhựa PVC miệng bát nối, ĐK 40 mmChương V E-HSMT0,05100m
89Ống nhựa PVC miệng bát, ĐK 20 mmChương V E-HSMT0,15100m
90Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC, ĐK20mmChương V E-HSMT5cái
91Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK20mmChương V E-HSMT1cái
92Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V E-HSMT1bể
93Chắn rác d90Chương V E-HSMT1cái
94Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT1bộ
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT1bộ
96Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V E-HSMT1bộ
97Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V E-HSMT1bộ
98Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V E-HSMT1bộ
99Gương, cốc nhà tắmChương V E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thông hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV.43
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m31
2 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW2
3 Máy phát điện >= 5KVA1
4 Máy hàn điện >= 14KW1
5 Máy đầm cóc >= 70Kg2
6 Máy trộn bê tông >= 250l2
7 Máy trộn vữa >= 150l2
8 Máy đầm dùi >= 1,5KW2
9 Máy đầm bàn >= 1,0KW2
10 Ô tô tự đổ >= 5T2
11 Máy cắt uốn thép >= 5KW2
12 Máy khoan bê tông >= 0,62KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->