Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm dụng cụ, phụ kiện, vật tư tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211043989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Công nghệ Hoàng Ngân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm dụng cụ, phụ kiện, vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210848137 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 15:17:00 đến ngày 2021-10-22 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 293,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,398,000 VNĐ ((Bốn triệu ba trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành hàng hóa: 06 tháng sau khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu và nhà thầu cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật; CO, CQ kèm theo- Trong thời gian bảo hành: trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm chủ đầu tư thông báo đến nhà thầu về việc vật tư thiết bị gặp sự cố thì nhà thầu phải có mặt để kiểm tra, khắc phục sửa chữa.- Thời gian thay thế hoặc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là không quá 07 ngày.- Sau thời gian bảo hành nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp các dịch vụ phục vụ cho công tác bảo trì, sữa chữa… với giá ưu đãi. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua sắm dụng cụ, phụ kiện, vật tư tiêu hao Nghiên cứu, chế tạo thiết bị đẩy thợ lặn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đối với các vật tư thiết bị chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm tất cả các chi phí để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng đối với bộ dụng cụ cầm tay, các loại bu lông ốc vít Philip, dây lò xo; 06 tháng đối với các vật tư còn lại. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.398.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ - Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng
Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Tuấn Hải Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu - Kế hoạch/ Viện Công nghệ Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: ÔngTrịnh Lê Hoài Phương- Phó Trưởng phòng Tham mưu - Kế hoạch, Viện Công nghệ/Tổng cục CNQP Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: 0983.642.702 Fax: (0243) 8387123. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bột bôi trơn khuôn | 120 | kg | Trọng lượng riêng 3,2 g/cm3; Cỡ hạt từ 20nm ÷ 200nm. | ||
| 2 | Dầu, mỡ bảo quản | 80 | lít | Thành phần gồm dầu gốc chiếm 60-95% thành phần chính của mỡ bảo quản;Ngoài ra còn có chất làm đặc chiếm 5-25% thành phần mỡ | ||
| 3 | Bộ dụng cụ cầm tay | 3 | bộ | Hộp 2 tầng; Kích thước: (42x20x15)cmLàm bằng thép cao cấp được sơn tĩnh điện;Đầy đủ dụng cụ cầm tay trên 100 món | ||
| 4 | Dao tiện hợp kim | 10 | cái | ECRN P09 Vật liệu dao: Thép gió | ||
| 5 | Dao phay 3 me | 10 | Cái | Vật liệu: Thép hợp kim dụng cụ.( Phi 4, phi 8, phi 12, phi 16, phi 20 mỗi loại 2 cái) | ||
| 6 | Mũi khoan phi 40 | 5 | Cái | Vật liệu mũi khoan: Thép gió | ||
| 7 | Mũi khoan phi 50 | 10 | Cái | Vật liệu mũi khoan: Thép gió | ||
| 8 | Phíp | 30 | kg | Kích thước 90x1000mm Đảm bảo tỷ trọng 1,45÷1,5g/cm3 Độ bền kéo từ 50÷60 (MPa); Độ bền nén dọc trục: 130÷160 (MPa); Độ bền nén hướng kính: 135÷165 (MPa);Độ cứng Shore-D: 80÷90; Độ cong nhỏ hơn 1mm/500 mm chiều dài phôi | ||
| 9 | Dây lò xo | 40 | kg | Dây lò xo thép không gỉ 302Tiêu chuẩn: ASTM, DIN, JIS, SUSĐường kính: 0,25-18mm | ||
| 10 | Dầu thuỷ lực | 110 | lít | CS30 (BP) Có khối lượng riêng ở 15 Độ C: 0,874kg/l;-Độ nhớt động học ở 40 Độ C: 30cSt; Độ nhớt động học ở 100 Độ C: 5,10cSt; Độ bền màng dầu tốt, chỉ số độ nhớt cao Điểm rót chảy: -12 Độ C | ||
| 11 | Bu lông ốc vít Philip tiêu chuẩn :M8x12 SUS316 | 20 | cái | Vật liệu: Thép 316 | ||
| 12 | Bu lông ốc vít Philip tiêu chuẩn :M12x60 SUS316 | 10 | cái | Vật liệu: Thép 316 | ||
| 13 | Bu lông ốc vít Philip tiêu chuẩn :M5x55 SUS316 | 10 | cái | Vật liệu: Thép 316 | ||
| 14 | Bu lông ốc vít Philip tiêu chuẩn :M4x10 SUS316 | 20 | cái | Vật liệu: Thép 316 | ||
| 15 | Bu lông ốc vít Philip tiêu chuẩn :M4x14 SUS316 | 20 | cái | Vật liệu: Thép 316 | ||
| 16 | Bu lông ốc vít Philip tiêu chuẩn :M5x12 SUS316 | 10 | cái | Vật liệu: Thép 316 | ||
| 17 | Bu lông ốc vít Philip tiêu chuẩn :M5x20 SUS316 | 10 | cái | Vật liệu: Thép 316 | ||
| 18 | Bu lông ốc vít Philip tiêu chuẩn :M5x30 SUS316 | 10 | cái | Vật liệu: Thép 316 | ||
| 19 | Bu lông ốc vít Philip tiêu chuẩn :M10x20 SUS316 | 10 | cái | Vật liệu: Thép 316 | ||
| 20 | Bu lông ốc vít Philip tiêu chuẩn :M8x14 SUS316 | 20 | cái | Vật liệu: Thép 316 | ||
| 21 | Bu lông ốc vít Philip tiêu chuẩn :M5x10 SUS316 | 10 | cái | Vật liệu: Thép 316 | ||
| 22 | Que hàn | 104 | kg | Tig inox 1.6 mm Tiêu chuẩn JIS : D4311– D4313; D4303 –D4301; | ||
| 23 | Phớt đánh bóng | 110 | cái | Cỡ hạt khoảng 400 đến 800 | ||
| 24 | Phớt mài giấy ráp | 105 | cái | Chất liệu hạt nhám: aluminium Giấy nhám tròn 4 inch 100 mmCỡ nhám 60-1000 | ||
| 25 | Dao tiện ngoài R0,5mm | 5 | cái | Vật liệu: Thép gió | ||
| 26 | Dao tiện ngoài R0,6mm | 5 | cái | Vật liệu: Thép gió | ||
| 27 | Dao tiện ngoài R0,75mm | 5 | cái | Vật liệu: Thép gió | ||
| 28 | Dao tiện ngoài R0,8mm | 5 | cái | Vật liệu: Thép gió | ||
| 29 | Dao tiện ngoài R0,9mm | 5 | cái | Vật liệu: Thép gió | ||
| 30 | Dao tiện ngoài R1,1mm | 5 | cái | Vật liệu: Thép gió | ||
| 31 | Dao tiện ngoài R1,25mm | 5 | cái | Vật liệu: Thép gió | ||
| 32 | Dao tiện móc lỗ phi 16 | 10 | cái | Vật liệu: Thép gió | ||
| 33 | Dao tiện móc lỗ phi 20 | 10 | cái | Vật liệu: Thép gió | ||
| 34 | Dao tiện móc lỗ phi 25 | 10 | cái | Vật liệu: Thép gió | ||
| 35 | Dao tiện cắt | 30 | cái | Hệ thống dao T-MAX P Vật liệu dao: Thép gió (HSS) hoặc thép hợp kim cứng. | ||
| 36 | Dao tiện rãnh (Mũi dao: 0.7 mm) | 5 | cái | mũi dao bằng vật liệu X400 | ||
| 37 | Dao tiện rãnh (Mũi dao: 0.79 mm) | 5 | cái | mũi dao bằng vật liệu X400 | ||
| 38 | Dao tiện rãnh(Mũi dao: 1.0 mm) | 5 | cái | mũi dao bằng vật liệu X400 | ||
| 39 | Dao phay mặt đầu | 15 | cái | Đường kính lỗ kẹp dao: 22 mm; Đường kính ngoài: 63 mmVật liệu: Thép gió | ||
| 40 | Mũi khoan phi 6 | 10 | cái | Vật liệu chế tạo: Thép gió HSS; | ||
| 41 | Mũi khoan phi 8 | 10 | cái | Vật liệu chế tạo: Thép gió HSS; | ||
| 42 | Mũi khoan phi 10 | 10 | cái | Vật liệu chế tạo: Thép gió HSS; | ||
| 43 | Mũi khoan phi 12 | 10 | cái | Vật liệu chế tạo: Thép gió HSS; | ||
| 44 | Mũi khoan phi 14 | 10 | cái | Vật liệu chế tạo: Thép gió HSS; | ||
| 45 | Mũi khoan phi 20 | 10 | cái | Vật liệu chế tạo: Thép gió HSS; | ||
| 46 | Taro ren M6 x 1.0 | 4 | cái | Vật liệu chế tạo: Thép gió HSS; | ||
| 47 | Taro ren M8 x 1.25 | 4 | cái | Vật liệu chế tạo: Thép gió HSS; | ||
| 48 | Taro ren M10 x 1.5 | 4 | cái | Vật liệu chế tạo: Thép gió HSS; | ||
| 49 | Taro ren M12 x 1.75 | 4 | cái | Vật liệu chế tạo: Thép gió HSS; | ||
| 50 | Taro ren M20 x 5.0 | 4 | cái | Vật liệu chế tạo: Thép gió HSS; | ||
| 51 | Dao doa lỗ (6x7) mm | 2 | cái | Vật liệu: Thép gió HSS được phủ Titanium TiN; | ||
| 52 | Dao doa lỗ(8x8) mm | 2 | cái | Vật liệu: Thép gió HSS được phủ Titanium TiN; | ||
| 53 | Dao doa lỗ(13x11) mm | 2 | cái | Vật liệu: Thép gió HSS được phủ Titanium TiN; | ||
| 54 | Dao doa lỗ(16x12) mm | 2 | cái | Vật liệu: Thép gió HSS được phủ Titanium TiN; | ||
| 55 | Dao doa lỗ(20x35) mm | 2 | cái | Vật liệu: Thép gió HSS được phủ Titanium TiN; | ||
| 56 | Hóa chất tẩy rửa | 100 | lit | Không tạo bọt; Không có điểm chớp cháy; sản phẩm an toàn; Thích hợp cho máy lọc sàn tự động; Phân hủy sinh học, đảm bảo an toàn cho môi trường. | ||
| 57 | Bộ bu lông đai ốc tiêu chuẩn | 1 | bộ | M16x80.8.8 và M12x60.8.8, SUS304(Bộ gồm: 28 cái) | ||
| 58 | Đệm Teflon | 130 | cái | Dn100 (Dxd=160x114) mmDày 3 mm | ||
| 59 | Đệm Teflon | 130 | cái | Dn80 (Dxd=140x90) mmDày 3 mm | ||
| 60 | Cờ lê (36, 30, 24, 19, 17) | 3 | bộ | S36, S30, S24, S19, S17Vật liệu: Thép hợp kim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành hàng hóa: 06 tháng sau khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu và nhà thầu cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật; CO, CQ kèm theo- Trong thời gian bảo hành: trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm chủ đầu tư thông báo đến nhà thầu về việc vật tư thiết bị gặp sự cố thì nhà thầu phải có mặt để kiểm tra, khắc phục sửa chữa.- Thời gian thay thế hoặc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là không quá 07 ngày.- Sau thời gian bảo hành nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp các dịch vụ phục vụ cho công tác bảo trì, sữa chữa… với giá ưu đãi. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi