Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm dụng cụ, phụ kiện, vật tư tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211043989-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Công nghệ Hoàng Ngân
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm dụng cụ, phụ kiện, vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20210848137
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 15:17:00 đến ngày 2021-10-22 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 293,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,398,000 VNĐ ((Bốn triệu ba trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành hàng hóa: 06 tháng sau khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu và nhà thầu cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật; CO, CQ kèm theo- Trong thời gian bảo hành: trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm chủ đầu tư thông báo đến nhà thầu về việc vật tư thiết bị gặp sự cố thì nhà thầu phải có mặt để kiểm tra, khắc phục sửa chữa.- Thời gian thay thế hoặc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là không quá 07 ngày.- Sau thời gian bảo hành nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp các dịch vụ phục vụ cho công tác bảo trì, sữa chữa… với giá ưu đãi.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Mua sắm dụng cụ, phụ kiện, vật tư tiêu hao
Nghiên cứu, chế tạo thiết bị đẩy thợ lặn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ , địa chỉ: Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ - Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ , địa chỉ: Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ - Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123.


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đối với các vật tư thiết bị chào thầu.
E-CDNT 12.2
Giá chào đã bao gồm tất cả các chi phí để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18Chương IV
E-CDNT 14.3 12 tháng đối với bộ dụng cụ cầm tay, các loại bu lông ốc vít Philip, dây lò xo; 06 tháng đối với các vật tư còn lại.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.398.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Công nghệ - Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Tuấn Hải Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu - Kế hoạch/ Viện Công nghệ Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
ÔngTrịnh Lê Hoài Phương- Phó Trưởng phòng Tham mưu - Kế hoạch, Viện Công nghệ/Tổng cục CNQP Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: 0983.642.702 Fax: (0243) 8387123.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bột bôi trơn khuôn120kgTrọng lượng riêng 3,2 g/cm3; Cỡ hạt từ 20nm ÷ 200nm.
2Dầu, mỡ bảo quản80lítThành phần gồm dầu gốc chiếm 60-95% thành phần chính của mỡ bảo quản;Ngoài ra còn có chất làm đặc chiếm 5-25% thành phần mỡ
3Bộ dụng cụ cầm tay3bộHộp 2 tầng; Kích thước: (42x20x15)cmLàm bằng thép cao cấp được sơn tĩnh điện;Đầy đủ dụng cụ cầm tay trên 100 món
4Dao tiện hợp kim10cáiECRN P09 Vật liệu dao: Thép gió
5Dao phay 3 me10CáiVật liệu: Thép hợp kim dụng cụ.( Phi 4, phi 8, phi 12, phi 16, phi 20 mỗi loại 2 cái)
6Mũi khoan phi 405CáiVật liệu mũi khoan: Thép gió
7Mũi khoan phi 5010CáiVật liệu mũi khoan: Thép gió
8Phíp30kgKích thước 90x1000mm Đảm bảo tỷ trọng 1,45÷1,5g/cm3 Độ bền kéo từ 50÷60 (MPa); Độ bền nén dọc trục: 130÷160 (MPa); Độ bền nén hướng kính: 135÷165 (MPa);Độ cứng Shore-D: 80÷90; Độ cong nhỏ hơn 1mm/500 mm chiều dài phôi
9Dây lò xo40kgDây lò xo thép không gỉ 302Tiêu chuẩn: ASTM, DIN, JIS, SUSĐường kính: 0,25-18mm
10Dầu thuỷ lực110lítCS30 (BP) Có khối lượng riêng ở 15 Độ C: 0,874kg/l;-Độ nhớt động học ở 40 Độ C: 30cSt; Độ nhớt động học ở 100 Độ C: 5,10cSt; Độ bền màng dầu tốt, chỉ số độ nhớt cao Điểm rót chảy: -12 Độ C
11Bu lông ốc vít Philip tiêu chuẩn :M8x12 SUS31620cáiVật liệu: Thép 316
12Bu lông ốc vít Philip tiêu chuẩn :M12x60 SUS31610cáiVật liệu: Thép 316
13Bu lông ốc vít Philip tiêu chuẩn :M5x55 SUS31610cáiVật liệu: Thép 316
14Bu lông ốc vít Philip tiêu chuẩn :M4x10 SUS31620cáiVật liệu: Thép 316
15Bu lông ốc vít Philip tiêu chuẩn :M4x14 SUS31620cáiVật liệu: Thép 316
16Bu lông ốc vít Philip tiêu chuẩn :M5x12 SUS31610cáiVật liệu: Thép 316
17Bu lông ốc vít Philip tiêu chuẩn :M5x20 SUS31610cáiVật liệu: Thép 316
18Bu lông ốc vít Philip tiêu chuẩn :M5x30 SUS31610cáiVật liệu: Thép 316
19Bu lông ốc vít Philip tiêu chuẩn :M10x20 SUS31610cáiVật liệu: Thép 316
20Bu lông ốc vít Philip tiêu chuẩn :M8x14 SUS31620cáiVật liệu: Thép 316
21Bu lông ốc vít Philip tiêu chuẩn :M5x10 SUS31610cáiVật liệu: Thép 316
22Que hàn104kgTig inox 1.6 mm Tiêu chuẩn JIS : D4311– D4313; D4303 –D4301;
23Phớt đánh bóng110cáiCỡ hạt khoảng 400 đến 800
24Phớt mài giấy ráp105cáiChất liệu hạt nhám: aluminium Giấy nhám tròn 4 inch 100 mmCỡ nhám 60-1000
25Dao tiện ngoài R0,5mm5cáiVật liệu: Thép gió
26Dao tiện ngoài R0,6mm5cáiVật liệu: Thép gió
27Dao tiện ngoài R0,75mm5cáiVật liệu: Thép gió
28Dao tiện ngoài R0,8mm5cáiVật liệu: Thép gió
29Dao tiện ngoài R0,9mm5cáiVật liệu: Thép gió
30Dao tiện ngoài R1,1mm5cáiVật liệu: Thép gió
31Dao tiện ngoài R1,25mm5cáiVật liệu: Thép gió
32Dao tiện móc lỗ phi 1610cáiVật liệu: Thép gió
33Dao tiện móc lỗ phi 2010cáiVật liệu: Thép gió
34Dao tiện móc lỗ phi 2510cáiVật liệu: Thép gió
35Dao tiện cắt30cáiHệ thống dao T-MAX P Vật liệu dao: Thép gió (HSS) hoặc thép hợp kim cứng.
36Dao tiện rãnh (Mũi dao: 0.7 mm)5cáimũi dao bằng vật liệu X400
37Dao tiện rãnh (Mũi dao: 0.79 mm)5cáimũi dao bằng vật liệu X400
38Dao tiện rãnh(Mũi dao: 1.0 mm)5cáimũi dao bằng vật liệu X400
39Dao phay mặt đầu15cáiĐường kính lỗ kẹp dao: 22 mm; Đường kính ngoài: 63 mmVật liệu: Thép gió
40Mũi khoan phi 610cáiVật liệu chế tạo: Thép gió HSS;
41Mũi khoan phi 810cáiVật liệu chế tạo: Thép gió HSS;
42Mũi khoan phi 1010cáiVật liệu chế tạo: Thép gió HSS;
43Mũi khoan phi 1210cáiVật liệu chế tạo: Thép gió HSS;
44Mũi khoan phi 1410cáiVật liệu chế tạo: Thép gió HSS;
45Mũi khoan phi 2010cáiVật liệu chế tạo: Thép gió HSS;
46Taro ren M6 x 1.04cáiVật liệu chế tạo: Thép gió HSS;
47Taro ren M8 x 1.254cáiVật liệu chế tạo: Thép gió HSS;
48Taro ren M10 x 1.54cáiVật liệu chế tạo: Thép gió HSS;
49Taro ren M12 x 1.754cáiVật liệu chế tạo: Thép gió HSS;
50Taro ren M20 x 5.04cáiVật liệu chế tạo: Thép gió HSS;
51Dao doa lỗ (6x7) mm2cáiVật liệu: Thép gió HSS được phủ Titanium TiN;
52Dao doa lỗ(8x8) mm2cáiVật liệu: Thép gió HSS được phủ Titanium TiN;
53Dao doa lỗ(13x11) mm2cáiVật liệu: Thép gió HSS được phủ Titanium TiN;
54Dao doa lỗ(16x12) mm2cáiVật liệu: Thép gió HSS được phủ Titanium TiN;
55Dao doa lỗ(20x35) mm2cáiVật liệu: Thép gió HSS được phủ Titanium TiN;
56Hóa chất tẩy rửa100litKhông tạo bọt; Không có điểm chớp cháy; sản phẩm an toàn; Thích hợp cho máy lọc sàn tự động; Phân hủy sinh học, đảm bảo an toàn cho môi trường.
57Bộ bu lông đai ốc tiêu chuẩn1bộM16x80.8.8 và M12x60.8.8, SUS304(Bộ gồm: 28 cái)
58Đệm Teflon130cáiDn100 (Dxd=160x114) mmDày 3 mm
59Đệm Teflon130cáiDn80 (Dxd=140x90) mmDày 3 mm
60Cờ lê (36, 30, 24, 19, 17)3bộS36, S30, S24, S19, S17Vật liệu: Thép hợp kim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành hàng hóa: 06 tháng sau khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu và nhà thầu cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật; CO, CQ kèm theo- Trong thời gian bảo hành: trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm chủ đầu tư thông báo đến nhà thầu về việc vật tư thiết bị gặp sự cố thì nhà thầu phải có mặt để kiểm tra, khắc phục sửa chữa.- Thời gian thay thế hoặc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là không quá 07 ngày.- Sau thời gian bảo hành nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp các dịch vụ phục vụ cho công tác bảo trì, sữa chữa… với giá ưu đãi.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->