Gói thầu: Gói thầu số 17: Cung cấp lắp đặt thiết bị do huyện thực hiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211043905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Cung cấp lắp đặt thiết bị do huyện thực hiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211043825 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và Ngân sách huyện Ba Vì. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 15:17:00 đến ngày 2021-10-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,850,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.276E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầuTài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.996.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.992.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu); |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Xây dựng hoặc điện hoặc điện tử.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc điện tử- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu. (kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có xác nhận của Chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu. (kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Cung cấp lắp đặt thiết bị do huyện thực hiện Trường THCS Phú Đông (Giai đoạn 2) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và Ngân sách huyện Ba Vì. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | * Về năng lực tài chính nhà thầu phải các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán; - Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/6/2021 của cơ quan quản lý thuế; - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết ngày 30/6/2021. * Các tài liệu nhằm chứng minh về năng lực kinh nghiệm theo nội dung nhà thầu kê khai trên Webform khi tham dự thầu (Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng/Chứng thực); |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Trong trường hợp trong E-HSDT thiếu nhà thầu có thể gửi bổ sung trong quá trình chấm thầu và nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã cung cấp giấy tờ đầy đủ theo yêu cầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng(CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp toàn bộ E-HSDT (01 bộ gốc + 04 bộ chụp), kèm theo các tài liệu bổ sung làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu có. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT ( 08 PHÒNG ): Bàn hai chỗ ngồi, ghế rời (Gỗ cao su) | 160 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) | 320 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bảng chống lóa | 5 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Màn hình tivi 65 inch | 8 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ tài liệu | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | PHÒNG HỌC BỘ MÔN VẬT LÝ (01 PHÒNG): Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") | 12 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ghế thí nghiệm học sinh phòng vật lý (Loại đế 5 chân, mặt tròn) nhựa ABS | 45 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bảng chủ điểm | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thiết bị dạy học theo chương trình GDPT mới năm 2018 (lớp 6 theo Thông tư 44) | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Màn hình tivi 65 inch | 1 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | PHÒNG HỌC BỘ MÔN HÓA - SINH (01 PHÒNG): Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa)(Mặt bàn bằng vật liệu Compozit "cốt gỗ tự nhiên") | 12 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) nhựa ABS | 45 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bảng viết bút dạ | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thiết bị dạy học theo chương trình GDPT mới năm 2018 (lớp 6 theo Thông tư 44) | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Màn hình tivi 65 inch | 1 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | PHÒNG CHUẨN BỊ THÍ NGHIỆM : Bảng chủ điểm | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | PHÒNG HỌC BỘ MÔN TIN HỌC: Bàn máy tính phòng Tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) TB1.2 (gỗ cao su) | 24 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ghế gấp học sinh | 45 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Điều hoà treo tường 24.000BTU công nghệ Inverter | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ bàn ghế máy tính giáo viên | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Màn hình tivi 65 inch | 1 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ phát WIFI | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tai nghe dành cho giáo viên và học sinh | 45 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ âm thanh di động không dây | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tủ điều khiển điện | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Ổn áp 20KVA | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | PHÒNG HỌC BỘ MÔN CÔNG NGHỆ (01 PHÒNG): Bàn thí nghiệm học sinh phòng công nghệ ( 4 chỗ, 2 bảng điện) | 15 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ghế 1 chỗ ngồi | 45 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ bàn ghế GV thí nghiệm công nghệ | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Giá TBTB | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Tủ đựng TBDH | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Tủ điều khiển điện | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Thiết bị dạy học theo chương trình GDPT mới năm 2018 (lớp 6 theo Thông tư 44) | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Màn hình tivi 65 inch | 1 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | PHÒNG CHUẨN BỊ THÍ NGHIỆM: Bàn chuẩn bị thí nghiệm công nghệ | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Giá TBTB | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Tủ đựng MVTH | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tủ đựng DCTN | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Xe đẩy phòng TN | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Quạt hút và hệ thống thông gió | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | PHÒNG HỌC BỘ MÔN ÂM NHẠC (01 PHÒNG): Bàn hai chỗ ngồi, ghế rời (Gỗ cao su) | 22 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) | 45 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ bàn ghế | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Đàn phím điện tử | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Đàn ghi ta | 20 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Đàn organ YAMAHA | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ thiết bị âm thanh (loa, amply, micro …) | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Màn hình tivi 65 inch | 1 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | PHÒNG HỌC BỘ MÔN MỸ THUẬT (01 PHÒNG): Bàn hai chỗ ngồi, ghế rời (Gỗ cao su) | 22 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) | 45 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ bàn ghế | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Màn hình tivi 65 inch | 1 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Giá vẽ | 45 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bảng vẽ | 45 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Kệ bày mẫu vẽ | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bảng pha màu vẽ | 45 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | PHÒNG HỌC ĐA CHỨC NĂNG (01 PHÒNG): Bàn hai chỗ ngồi, ghế rời (Gỗ cao su) | 22 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) | 45 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ bàn ghế | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Màn hình tivi 65 inch | 1 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | PHÒNG THỦ THƯ: Bộ bàn ghế | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Màn hình tivi 65 inch | 1 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Tủ góc | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | PHÒNG ĐỌC GIÁO VIÊN: Bộ bàn ghế máy tính | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | PHÒNG ĐỌC HỌC SINH: Bộ bàn ghế phòng đọc thư viện học sinh (4 chỗ ngồi có vách ngăn) | 8 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bàn máy tính | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bảng lịch thông báo | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | THIẾT BỊ DÙNG CHO GIÁO VIÊN PHÒNG HỌC BỘ MÔN NGOẠI NGỮ (01 PHÒNG): Bộ bàn ghế | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Tai nghe có micro. | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | THIẾT BỊ DÙNG CHO HỌC SINH PHÒNG HỌC BỘ MÔN NGOẠI NGỮ (01 PHÒNG): Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (gỗ cao su) | 40 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (gỗ MDF) | 40 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Tai nghe có micro. | 40 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bộ phát WIFI | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Màn hình tivi 65 inch | 1 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | NHÀ THỂ CHẤT ĐA NĂNG (01 PHÒNG): Loa hội trường | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Mixer Yamaha | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Giá đỡ loa chuyên dụng | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Giá đỡ micro chuyên dụng | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Cục đẩy âm thanh | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ Micro không dây | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Dây nhảy thể dục | 10 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Dây kéo co | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Trụ cầu lông | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Vợt cầu lông | 8 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | ĐỒNG HỒ BẤM GIÂY 30 LAP | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Nệm nhảy cao | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bộ trụ nhảy cao + xà | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Trụ bóng rổ cố định | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG + HIỆU PHÓ: Bộ bàn ghế | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | PHÒNG Y TẾ (01 PHÒNG): Ghế gấp dùng cho ngồi chờ | 10 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Tủ lạnh | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | PHÒNG KẾ TOÁN + VĂN PHÒNG (01 PHÒNG): Bộ bàn ghế | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Bàn máy tính | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | PHÒNG THAM VẤN HỌC ĐƯỜNG ( 1 PHÒNG): Bảng lịch thông báo | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bàn họp | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Ghế làm việc | 8 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | KHO THIẾT BỊ DÙNG CHUNG: Giá TBDH | 8 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Giá treo bản đồ | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Tủ tài liệu | 8 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | PHÒNG HỘI ĐỒNG SƯ PHẠM: Bộ thiết bị âm thanh (loa, amply, micro …) | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Micro không dây | 2 | Đôi | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Micro có dây | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | PHÒNG CÔNG ĐOÀN: Bộ bàn ghế | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bộ bàn ghế phòng họp | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Bảng lịch thông báo | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐOÀN ĐỘI (01 PHÒNG): Bảng khẩu hiệu | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Bục tượng Bác, Tượng Bác | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Huy hiệu đoàn đội | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Tủ kính trưng bày treo khung ảnh Hiệu trưởng qua các thời kỳ. | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Tủ đựng Cúp, bằng khen về các thành tích của nhà trường | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Tủ trang trí | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Sa bàn mô hình nhà trường + kệ đặt | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bàn ghi cảm tưởng | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Bộ bàn ghế | 25 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | PHÒNG TỔ MÔN TỰ NHIÊN (01 PHÒNG): Bàn họp | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Ghế gấp | 15 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Bảng lịch thông báo | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Tủ tài liệu | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | PHÒNG TỔ MÔN XÃ HỘI (01 PHÒNG): Bàn họp | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Ghế gấp | 15 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Bảng lịch thông báo | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Tủ tài liệu | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | THIẾT BỊ SÂN TRƯỜNG: Bục nói sân trường | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Bục để tượng Bác | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Bộ thiết bị âm thanh (loa, amply, micro …) | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Giá đỡ micro chuyên dụng | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.276E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầuTài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.996.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.992.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu); | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Xây dựng hoặc điện hoặc điện tử.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc điện tử- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu. (kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có xác nhận của Chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu. (kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi