Gói thầu: Xây dựng mới phòng làm việc đoàn thể và các hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211044117-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Xây dựng mới phòng làm việc đoàn thể và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20211035514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ cho Huyện và Vốn ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 15:32:00 đến ngày 2021-10-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,503,483,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(3) trong vòng 03 năm trở lại đây năm 2018, 2019, 2020 (và tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 1,5 tỷ đồng; X ≥ 1,5 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp công trình. công trình xây dựng dân dụng, cấp IV, nhóm C. Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng: Có thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa tương tự gói thầu đang xét trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 Trung cấp xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 02 công trình quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Đóng cừ tràm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gàu dung
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 0,3 ÷ 0,7 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa từ 2,5 tấn đến 8,0 tấn. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ván khuôn các loại
- Đặc điểm thiết bị Ván ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác. Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm - 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn
- Số lượng tối thiểu 100
6-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ gồm 2 khung + 2 chéo
- Số lượng tối thiểu 50
7-cây chống
- Đặc điểm thiết bị thép
- Số lượng tối thiểu 50
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
12-máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Xây dựng mới phòng làm việc đoàn thể và các hạng mục phụ
Trụ sở UBND xã Phương Thịnh
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ cho Huyện và Vốn ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh, địa chỉ: Đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Phú Thịnh; địa chỉ: Số 366/16, khu dân cư 28 căn, đường Lê Đại Hành, khóm Mỹ Trung, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Ánh Ngân. Địa chỉ: Số 421, Quốc lộ 30, ấp An định, xã An Bình, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh, địa chỉ: Đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh, địa chỉ: Đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG PHÒNG LÀM VIỆC ĐOÀN THỂ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Chương V2,4408100m3
2Đóng cọc tràm Fi ngọn >=4,2cm, chiều dài 4,5m, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất Int103,114100m
3Cung cấp cọc tràm Fi ngọn >=4,2cm, chiều dài 4,5mnt10.545,75Mét
4Vét bùn đầu cừnt10,513m3
5Đệm cát nền móng công trình bằng thủ côngnt10,513m3
6Lót ny lon chống mất nước xi măngnt2,941100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt10,513m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt31,5609m3
9Ván khuôn thép móng dàint0,4745100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmnt0,1903tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmnt0,7966tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmnt0,2769tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmnt0,4822tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt6,231m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt1,2135100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mnt0,3214tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mnt0,0711tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mnt0,102tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mnt1,0666tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt1,8696100m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt20,663m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt2,5697100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mnt0,57tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mnt0,0436tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mnt0,0578tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mnt1,0646tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mnt1,4424tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mnt0,2765tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt7,8752m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,3837100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,6936100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mnt0,1997tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mnt0,3325tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mnt0,0056tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mnt0,1628tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mnt0,0537tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,3981m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0236100m2
39Gia công thép lắp đặt tấm đan đúc sẳn ĐK 06mmnt0,0026tấn
40Gia công thép lắp đặt tấm đan đúc sẳn ĐK 08mmnt0,0366tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt71cấu kiện
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt5,8608m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,053m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,0662m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,6421100m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt9,1728m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt9,0774m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt23,4154m3
49Xà gồ mạ kẽm C50x100x15x2mm (TL=3.485kg/m)nt1.077,1856kg
50Lắp dựng gồ mạ kẽm C50x100x2mm (TL=3.485kg/m)nt1,0772tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 4.5 demnt2,4043100m2
52Tôn úp nócnt31,2608m2
53Láng tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt8,19m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt128,366m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt9,936m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt430,27m2
57Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)nt59,46m2
58Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)nt28,08m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt5,6m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt6,16m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40nt69,377m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt189,84m
63Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100, PCB40nt11,7192m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt11,7192m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ốp 60x240, XM PCB40nt18,76m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB40nt42,39m2
67Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (đá Granite)nt9,75m2
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát 600x600, XM PCB40nt133,26m2
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch nhám 300x300, XM PCB40nt17,16m2
70Láng granitô giằng lan cannt4,48m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoàint161,234m2
72Bả bằng bột bả vào tường trongnt387,88m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt134,997m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhànt28,08m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả nước lót + 2 nước phủnt296,231m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả nước lót + 2 nước phủnt415,96m2
77Trần nhựa khổ 600x600, khung trần nổi (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt)nt150,42m2
78Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5 ly (NC + VL)nt19,9m2
79Cửa đi lamri nhôm hệ 700 (NC + VL)nt4,2m2
80Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly (NC + VL)nt26,31m2
81Cung cấp khung hoa Inox cửant26,31m2
82Gia công lam trang trínt0,0778tấn
83Lắp dựng lam trang trínt0,0778tấn
84Thép hộp mạ kẽm 30x60x2mmnt77,76kg
85Bu lông M10x100nt32bộ
86Sơn tỉnh điện lam trang trí (bao gồm vật liệu, nhân công)nt5,184m2
87Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sennt3bộ
88Lắp đặt Lavabo + vòi rửa + phụ kiệnnt2bộ
89Lắp đặt gương soint2cái
90Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnnt3bộ
91Lắp đặt vòi xịt vệ sinhnt3bộ
92Lắp đặt chậu tiểu nam + pknt1bộ
93Lắp đặt phễu thu inox 150x150mmnt5cái
94Lắp đặt Tê Inox Ø21mm (bồn cầu và vòi xịt)nt3cái
95Lắp đặt van nhựa Þ27 (khóa nguồn)nt1cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1.6mmnt0,22100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1.8mmnt0,62100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2.1mmnt0,11100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x3mmnt0,11100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x4.9mmnt0,08100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 140x4.1mmnt0,006100m
102Lắp đặt nút bít nhựa ren trong Đường kính 140mmnt1cái
103Lắp đặt Co răng trong nối bằng dán keo, đường kính 21mmnt6cái
104Lắp đặt Co răng ngoài nối bằng dán keo, đường kính 21mmnt3cái
105Lắp đặt Co răng ngoài nối bằng dán keo, đường kính 42mmnt3cái
106Lắp đặt Co 90° nối bằng dán keo, đường kính 27mmnt3cái
107Lắp đặt Co 90° nối bằng dán keo, đường kính 27/21mmnt1cái
108Lắp đặt Tê 90° nối bằng dán keo, đường kính 21mmnt8cái
109Lắp đặt Co nối bằng dán keo, đường kính 21mmnt12cái
110Lắp đặt Tê 90° nối bằng dán keo, đường kính 42mmnt1cái
111Lắp đặt Co nối bằng dán keo, đường kính 42mmnt6cái
112Lắp đặt Co nối bằng dán keo, đường kính 60mmnt7cái
113Lắp đặt Co giảm nối bằng dán keo, đường kính 60x42mmnt3cái
114Lắp đặt Tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 60mmnt7cái
115Lắp đặt Co 90° nối bằng dán keo, đường kính 114mmnt3cái
116Lắp đặt Tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt5cái
117Cung cấp vách ngăn tiểu namnt1Bộ
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x3mm0,08100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1.8mmnt0,01100m
120Lắp đặt tê thép tráng kẽm Đường kính 60mmnt2cái
121Lắp đặt Co nối bằng dán keo, đường kính 60mmnt2cái
122Lắp đặt Cầu chắn rác inoxnt4cái
B PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt đèn Led ốp trần Ø325nt8bộ
2Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1,2mnt10bộ
3Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 1,2mnt2bộ
4Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 0,6mnt3bộ
5Lắp đặt quạt trầnnt5cái
6Lắp đặt công tắc đơnnt17cái
7Lắp đặt ổ cắm đôint13cái
8Lắp đặt MCB 2P-63Ant1cái
9Lắp đặt MCB 2P-10Ant9cái
10Lắp đặt MCB 2P-6Ant1cái
11Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2nt330m
12Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2nt580m
13Lắp đặt dây đơn 1x6mm2nt110m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột DuCV 2x22mm²nt35m
15Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20nt400m
16Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25nt70m
17Lắp đặt ống nhựa vuông D18x30nt15m
18Lắp đặt hộp âm + mặt viền cho ổ cắm đôint13cái
19Lắp đặt hộp âm + mặt viền cho 2 công tắcnt2cái
20Lắp đặt hộp âm + mặt viền cho 1 công tắcnt5cái
21Lắp đặt hộp âm + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmernt3cái
22Lắp đặt hộp âm + mặt viền cho 2 Dimmernt1cái
23Lắp đặt hộp âm + mặt viền cho MCBnt10cái
24Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100nt19cái
25Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200nt4cái
26Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150nt11 tủ
27Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpnt2cọc
28Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²nt13m
29Lắp đặt Rack 1 + sứ ống chỉ + boulonnt2bộ
30Lắp đặt trụ Potelet V63x63x6-3mnt1bộ
C DI DỜI NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt125,1266m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt0,5025tấn
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int3,6961m3
4Rải ny lon chống mất nước xi măngnt0,7082100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt1,32m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,782m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0685100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt6,4856m3
9Lắp dựng cốt thép đan nhà xe, ĐK 06mmnt0,0753tấn
10Lắp dựng cốt thép đan nhà xe, ĐK 08mmnt0,2462tấn
11Lắp khung nhà xe thép hình các loạint0,5025tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhnt0,0914tấn
13Lắp cột thép các loạint0,0914tấn
14Thép tấm dày 5mmnt91,44kg
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt0,611m2
16Lợp mái che tường bằng tôn (tận dụng tole hiện trạng, chỉ tính nhân công)nt1,2513100m2
D HẠNG MỤC PHỤ
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgnt3cấu kiện
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgnt53cấu kiện
3Vét bùn đặc bằng thủ côngnt1,974m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,6541m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt16,472m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt561cấu kiện
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Int41m3
8Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Int28,47451m3
9Lót ny lon chống mất nước xi măngnt0,596100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt5,96m3
11Ván khuôn thép móngnt0,176100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt5,6992m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt85,44m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt25,2m2
15Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt2,954m3
16Lót ny lon chống mất nước xi măngnt0,422100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,175100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 06mmnt0,0727tấn
19Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK 08mmnt0,1436tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt831cấu kiện
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 200x5.9mmnt0,087100m
22Lót ny lon chống mất nước xi măngnt1,8422100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt48,3392m3
24Lắp dựng cốt thép sân đan ĐK 06mmnt1,858tấn
25Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (vận dụng Định mức, nội suy nhựa đường tính cho 1,5kg/m2)6,9056100m2
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Int0,30781m3
27Lót ny lon chống mất nước xi măngnt0,0081100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt0,081m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,6606m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt8,5542m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủnt4,2243m2
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,023100m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt0,5605m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,192m3
35Ván khuôn móng cộtnt0,0292100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmnt0,0012tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmnt0,0131tấn
38Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (đá Granite)nt6,9282m2
39Bu lông M14x300nt3cái
40Bu lông M10x120nt3cái
41Bu lông M10x100nt3cái
42Cung cấp, lắp đặt ròng rọc kéo dây cờ Inox Ø25mmnt1cái
43Lắp cột thép các loạint0,0247tấn
44Cung cấp thép ống Inox Ø90x2.5mmnt10,9kg
45Cung cấp thép ống Inox 60x2.3mmnt7,92kg
46Cung cấp thép ống Inox Ø49x2mmnt5,616kg
47Cung cấp thép ống Inox Ø22x1.5mmnt0,2695kg
48Đào đất bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Int0,68561m3
49Lót ny lon chống mất nước xi măngnt0,1028100m2
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt0,6856m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,666m3
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt24,6816m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủnt13,712m2
54Cung cấp đất trồng câynt6,07m3
55Cung cấp phân hữu cơnt37Bao
56Trồng cây Điệp - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mnt3cây
57Trồng cây Kèn Hồng - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mnt3cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(3) trong vòng 03 năm trở lại đây năm 2018, 2019, 2020 (và tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 1,5 tỷ đồng; X ≥ 1,5 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp công trình. công trình xây dựng dân dụng, cấp IV, nhóm C. Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng: Có thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa tương tự gói thầu đang xét trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện33
2 cán bộ kỹ thuật trực tiếp 1 Tối thiểu có 01 Trung cấp xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 02 công trình quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện22
3 Đội trưởng 1 Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện11
4 công nhân 10 Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đóng cừ tràm Đóng cừ tràm1
2 Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
3 Máy đào một gàu dung dung tích từ 0,3 ÷ 0,7 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
4 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa từ 2,5 tấn đến 8,0 tấn. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực2
5 Ván khuôn các loại Ván ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác. Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm - 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn100
6 Dàn giáo thép 1 bộ gồm 2 khung + 2 chéo50
7 cây chống thép50
8 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
9 Máy đầm dùi bê tông đầm dùi bê tông1
10 Máy đầm bàn đầm bê tông1
11 Máy hàn hàn2
12 máy cắt gạch cắt gạch1
13 Máy cắt thép cắt thép1
14 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->