Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp của các hạng mục: Cổng, nhà trực và hàng rào

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211043620-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp của các hạng mục: Cổng, nhà trực và hàng rào
Số hiệu KHLCNT 20211015105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, Nguồn ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 15:32:00 đến ngày 2021-10-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,734,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (≥ 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (≥ 02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy (≥ 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, hoặc an toàn lao động (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào > 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ > 7Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ > 7Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông từ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông từ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô >10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô >10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp của các hạng mục: Cổng, nhà trực và hàng rào
Xây dựng trung tâm xạ trị và y học hạt nhân thuộc dự án xây dựng bênh viện Ung bướu Nghệ An (Giai đoạn 1)
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương, Nguồn ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Ung bướu Nghệ An , địa chỉ: 60. Tôn Thất Tùng - Tp. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên cơ quan: Bệnh viện Ung bướu Nghệ An; - Địa chỉ: Số 60, đường Tôn Thất Tùng, TP Vinh, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty tư vấn thiết kế 36.69 và Viện quy hoạch – Kiến trúc xây dựng Nghệ An; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư phát triển và thương mại An Bình. Địa chỉ: Số 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát. Địa chỉ: Nhà số 9, Ngõ số 6, đường Phan Cảnh Quang, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Nghệ An.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Ung bướu Nghệ An , địa chỉ: 60. Tôn Thất Tùng - Tp. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên cơ quan: Bệnh viện Ung bướu Nghệ An; - Địa chỉ: Số 60, đường Tôn Thất Tùng, TP Vinh, tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm lên hệ thống): - Bảo lãnh dự thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Xây dựng dân dụng, Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) hoặc báo cáo kiểm toán; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2020 của nhà thầu. - Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự; - Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc; - Các tài liệu pháp lý liên quan chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên cơ quan: Bệnh viện Ung bướu Nghệ An; - Địa chỉ: Số 60, đường Tôn Thất Tùng, TP Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Nguyễn Quang Trung - Chức vụ: Giám đốc; - Địa chỉ: Số 60, đường Tôn Thất Tùng, TP Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tư vấn đấu thầu: Công ty TNHH đầu tư phát triển và thương mại An Bình; - Địa chỉ: Số 104, đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Bến Thủy, TP Vinh, Nghệ An; - Cán bộ phụ trách: Hồ Thị Thúy; chức vụ: Giám đốc; - Số điện thoại di động: 0966555732.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên cơ quan: Bệnh viện Ung bướu Nghệ An; - Địa chỉ: Số 60, đường Tôn Thất Tùng, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cổng chính+cổng phụ+nhà trực ban:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3889100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V16,6677m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,175100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V7,4999m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2194100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V14,4363m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V6,1624m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V18,1683m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,4948tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,8322tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,4807tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,3068100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,7635100m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V0,4623m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V11,0389m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V1,965m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật chương V4,4981m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2212tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2238tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,7055tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,9331100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật chương V15,9116m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2948tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,8587tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,4665tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V2,0958100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật chương V18,5613m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V1,4136tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V1,8574100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,5583m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,0845100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0332tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0193tấn
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V93,31m2
35Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V209,58m2
36Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V185,74m2
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V21,9802m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V4,1375m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V185,9067m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V86,112m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V558,042m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V185,9067m2
43Bọc tấm hợp kim ALUMINIUM 4mm ngoài trời màu ghi sángYêu cầu kỹ thuật chương V423,736m2
44Ốp gạch Inax màu ghi sáng (INAX-255/PPC)Yêu cầu kỹ thuật chương V243,3966m2
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V10,02m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Yêu cầu kỹ thuật chương V3,34m3
47Lát gạch nền, sàn - Gạch Granit 400x400mmYêu cầu kỹ thuật chương V29,13m2
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,414m3
49Lát đá bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật chương V3,555m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang - Vữa XM mác 75.Yêu cầu kỹ thuật chương V19,84m2
51Sơn Sika chống thấmYêu cầu kỹ thuật chương V46,586m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V46,586m2
53Lát gạch chống nóng - Gạch 22x15x10,5cm- 6 lỗYêu cầu kỹ thuật chương V26,746m2
54Lát gạch lá nem. - Gạch 300x300mmYêu cầu kỹ thuật chương V26,746m2
55Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT: 300x300mmYêu cầu kỹ thuật chương V3,35m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mmYêu cầu kỹ thuật chương V16,7m2
57Cửa đi nhựa lõi thép, sơn màu trắng, kính dày 6.38mm (phù hợp QCVN 16:2017). Cửa austdoor hoặc chất lượng tương đươngYêu cầu kỹ thuật chương V5,5m2
58Cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt, sơn màu trắng, kính dày 6.38mm (phù hợp QCVN 16:2017). Cửa austdoor hoặc chất lượng tương đươngYêu cầu kỹ thuật chương V9,36m2
59Cửa sổ nhựa lõi thép mở hất, sơn màu trắng, kính dày 6.38mm (phù hợp QCVN 16:2017). Cửa austdoor hoặc chất lượng tương đươngYêu cầu kỹ thuật chương V2,34m2
60Lo go mica màuYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
61Chữ đồng gắn nổi ghi tên bệnh việnYêu cầu kỹ thuật chương V85ký tự
62Rọ chắn rácYêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
63Cánh cổng quay (cổng xe máy) (bao gồm phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật chương V9,12m2
64Dây tín hiệuYêu cầu kỹ thuật chương V20m
65Dây nguồn 2x1,5mmYêu cầu kỹ thuật chương V20m
66Ống luồn dây điện 750N - SP40Yêu cầu kỹ thuật chương V17,58m
67Cổng cánh đẩy (cổng phụ) (bao gồm phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật chương V75,525m2
68Cổng cánh quay (cổng phụ) (bao gồm phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật chương V13,775m2
69Sơn sắt thép các loại 3 nướcYêu cầu kỹ thuật chương V89,3m2
B Điện chiếu sáng:
1Đèn hắt tường 18w-220VYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
2Lắp đặt đèn trang trí âm trần 18w-220VYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt đèn trang trí ốp trần 45w-220V (Roman)Yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
4Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Roman)Yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
5Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp ổ cắm điện, loại đôI, 16A-220V (Roman)Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
7Công tắc 1 hạt (Roman)Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Công tắc 2 hạt (Roman)Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Attomat 2P-40A, 250V-16KAYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Attomat 1P-16A, 250V-16KAYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Attomat 1P-10A, 250V-16KAYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Attomat ELCB 1P-16AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Dây điện Cu/PVC 2x6+E6 (Cadivi)Yêu cầu kỹ thuật chương V20m
14Dây điện Cu/PVC 2x2,5+E2,5 (Cadivi)Yêu cầu kỹ thuật chương V45m
15Dây điện Cu/PVC 2x1,5+E1,5 (Cadivi)Yêu cầu kỹ thuật chương V115m
16Tủ điện phòng loại 7 Modul (Roman)Yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
17ống nhựa HDPE D25Yêu cầu kỹ thuật chương V45m
C Phần cấp thoát nước:
1Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòiYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp đặt vòi rửa loại 2 vòiYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen VG519Yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp đặt bình nóng lạnh 15 lít Tân ÁYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt chậu xí bệt V38Yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp đặt hộp giấyYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt phểu thu đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa PP-R d=32 -PN 20Yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m
9Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25 -PN 20Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
10Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20 -PN 20Yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
11Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20 -PN 20Yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
12Lắp đặt Tê thu PP-R D20x20Yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
13Lắp đặt Cút PP-R D25Yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
14Lắp đặt Cút PP-R D20Yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
15Lắp đặt Cút ren trong PP-R D20Yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
16Măng sông nhựa chịu nhiệt PP-R D25Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
17Măng sông ren trong nhựa chịu nhiệt PP-R D20Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
18Van khoá tay vặn D25Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Van khoá tay vặn D20Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Van tự động D25Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
22Máy bơm nước Q=2m3/h, h=18mYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt ống U.PVC, đường kính ống 150mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
24Lắp đặt ống U.PVC, đường kính ống 110mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
25Lắp đặt ống U.PVC, đường kính ống 76mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
26Lắp đặt ống U.PVC, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
27Lắp đặt ống U.PVC, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
28Tê nhựa 135 D60x60Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt Tê 90 u.PVC D110x110Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
30Lắp đặt Cút 135 u.PVC D110Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
31Lắp đặt Cút 135 u.PVC D60Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
32Lắp đặt Cút 90 u.PVC D60Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
33Lắp đặt Cút 90 u.PVC D42Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
34Lắp đặt ống U.PVC, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
35Lắp đặt Cút 135 u.PVC D90Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
36Lắp đặt Cút 90 u.PVC D90Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
37Măng sông u.PVC D90Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
38Lắp đặt phểu thu đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
D Bể tự hoại (2,0x3,0xH)m.(1 cái):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V17,6111m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V5,8703m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,874m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V1,134m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,0171100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0817tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V3,168m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,6299m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,0878100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnYêu cầu kỹ thuật chương V0,0446tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật chương V4cấu kiện
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V20,2272m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V20,2272m2
E Hố ga thoát nước, thoát phân (4 cái):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V4,6786m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V1,5597m3
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V0,6698m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,5198m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3802m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,0182100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,0461100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0363tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0498tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V1,3732m3
11Thép L70x70 chạy xung quang mép hố gaYêu cầu kỹ thuật chương V61,9776kg
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1176m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,0168100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnYêu cầu kỹ thuật chương V0,018tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
16Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V6,5058m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V6,506m2
18Vữa chèn ốngYêu cầu kỹ thuật chương V0,1884m2
F Tường rào:
1Đào móng công trình bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật chương V19,7966100m3
2Đào móng băng công trình dân dụng, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V848,425m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V7,0925100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V194,8703m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V1.386,73m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V537,241m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V3,4068tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật chương V35,2614m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V3,2056100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V103,3132m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V193,5201m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V108,8703m3
13Bê tông giằng tườngYêu cầu kỹ thuật chương V25,806m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ giằng tườngYêu cầu kỹ thuật chương V2,346100m2
15Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V1,8366tấn
16Gia công hàng rào song sắtYêu cầu kỹ thuật chương V385,658m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V385,658m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V5.843,194m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V1.608,3745m2
20Trát gờ chỉ tường rào, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V2.693,8m
21Quét nước ximăng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật chương V7.451,49m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V7.451,49m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (≥ 01 người) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (≥ 02 người) 2 - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy (≥ 01 người) 1 - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, hoặc an toàn lao động (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào > 0,4 m3 Máy đào > 0,4 m32
2 Ô tô tự đổ > 7Tấn Ô tô tự đổ > 7Tấn3
3 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
5 Máy trộn bê tông từ 250L Máy trộn bê tông từ 250L1
6 Máy thủy bình Máy thủy bình1
7 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
8 Máy đầm dùi bê tông Máy đầm dùi bê tông1
9 Cần trục ô tô >10 tấn Cần trục ô tô >10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->