Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp của các hạng mục: Cổng, nhà trực và hàng rào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211043620-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp của các hạng mục: Cổng, nhà trực và hàng rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20211015105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, Nguồn ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 15:32:00 đến ngày 2021-10-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,734,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (≥ 02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy (≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, hoặc an toàn lao động (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào > 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào > 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ > 7Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ > 7Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông từ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông từ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô >10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô >10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp của các hạng mục: Cổng, nhà trực và hàng rào Xây dựng trung tâm xạ trị và y học hạt nhân thuộc dự án xây dựng bênh viện Ung bướu Nghệ An (Giai đoạn 1) 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương, Nguồn ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm lên hệ thống): - Bảo lãnh dự thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Xây dựng dân dụng, Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) hoặc báo cáo kiểm toán; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2020 của nhà thầu. - Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự; - Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc; - Các tài liệu pháp lý liên quan chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên cơ quan: Bệnh viện Ung bướu Nghệ An;
- Địa chỉ: Số 60, đường Tôn Thất Tùng, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Nguyễn Quang Trung - Chức vụ: Giám đốc; - Địa chỉ: Số 60, đường Tôn Thất Tùng, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tư vấn đấu thầu: Công ty TNHH đầu tư phát triển và thương mại An Bình; - Địa chỉ: Số 104, đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Bến Thủy, TP Vinh, Nghệ An; - Cán bộ phụ trách: Hồ Thị Thúy; chức vụ: Giám đốc; - Số điện thoại di động: 0966555732. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên cơ quan: Bệnh viện Ung bướu Nghệ An; - Địa chỉ: Số 60, đường Tôn Thất Tùng, TP Vinh, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cổng chính+cổng phụ+nhà trực ban: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3889 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,6677 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,175 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4999 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2194 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4363 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1624 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,1683 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4948 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8322 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4807 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3068 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7635 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4623 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,0389 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,965 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4981 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2212 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2238 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7055 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9331 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,9116 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2948 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8587 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4665 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0958 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,5613 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4136 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8574 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5583 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0332 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0193 | tấn |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,31 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 209,58 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 185,74 | m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,9802 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1375 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 185,9067 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,112 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 558,042 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 185,9067 | m2 |
| 43 | Bọc tấm hợp kim ALUMINIUM 4mm ngoài trời màu ghi sáng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 423,736 | m2 |
| 44 | Ốp gạch Inax màu ghi sáng (INAX-255/PPC) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 243,3966 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,02 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,34 | m3 |
| 47 | Lát gạch nền, sàn - Gạch Granit 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,13 | m2 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,414 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,555 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang - Vữa XM mác 75. | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,84 | m2 |
| 51 | Sơn Sika chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,586 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,586 | m2 |
| 53 | Lát gạch chống nóng - Gạch 22x15x10,5cm- 6 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,746 | m2 |
| 54 | Lát gạch lá nem. - Gạch 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,746 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT: 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,35 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,7 | m2 |
| 57 | Cửa đi nhựa lõi thép, sơn màu trắng, kính dày 6.38mm (phù hợp QCVN 16:2017). Cửa austdoor hoặc chất lượng tương đương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5 | m2 |
| 58 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt, sơn màu trắng, kính dày 6.38mm (phù hợp QCVN 16:2017). Cửa austdoor hoặc chất lượng tương đương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,36 | m2 |
| 59 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở hất, sơn màu trắng, kính dày 6.38mm (phù hợp QCVN 16:2017). Cửa austdoor hoặc chất lượng tương đương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,34 | m2 |
| 60 | Lo go mica màu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 61 | Chữ đồng gắn nổi ghi tên bệnh viện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 85 | ký tự |
| 62 | Rọ chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 63 | Cánh cổng quay (cổng xe máy) (bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,12 | m2 |
| 64 | Dây tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 65 | Dây nguồn 2x1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 66 | Ống luồn dây điện 750N - SP40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,58 | m |
| 67 | Cổng cánh đẩy (cổng phụ) (bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,525 | m2 |
| 68 | Cổng cánh quay (cổng phụ) (bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,775 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,3 | m2 |
| B | Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Đèn hắt tường 18w-220V | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 18w-220V | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần 45w-220V (Roman) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Roman) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp ổ cắm điện, loại đôI, 16A-220V (Roman) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Công tắc 1 hạt (Roman) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Công tắc 2 hạt (Roman) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Attomat 2P-40A, 250V-16KA | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Attomat 1P-16A, 250V-16KA | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Attomat 1P-10A, 250V-16KA | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Attomat ELCB 1P-16A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Dây điện Cu/PVC 2x6+E6 (Cadivi) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 14 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5+E2,5 (Cadivi) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5+E1,5 (Cadivi) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 115 | m |
| 16 | Tủ điện phòng loại 7 Modul (Roman) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 17 | ống nhựa HDPE D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | m |
| C | Phần cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa loại 2 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen VG519 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15 lít Tân Á | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt V38 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp giấy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt phểu thu đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=32 -PN 20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25 -PN 20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20 -PN 20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20 -PN 20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Tê thu PP-R D20x20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút PP-R D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút PP-R D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút ren trong PP-R D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 16 | Măng sông nhựa chịu nhiệt PP-R D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 17 | Măng sông ren trong nhựa chịu nhiệt PP-R D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Van khoá tay vặn D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Van khoá tay vặn D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Van tự động D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 22 | Máy bơm nước Q=2m3/h, h=18m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống U.PVC, đường kính ống 150mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống U.PVC, đường kính ống 110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống U.PVC, đường kính ống 76mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống U.PVC, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống U.PVC, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Tê nhựa 135 D60x60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê 90 u.PVC D110x110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút 135 u.PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút 135 u.PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút 90 u.PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút 90 u.PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống U.PVC, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Cút 135 u.PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút 90 u.PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Măng sông u.PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| D | Bể tự hoại (2,0x3,0xH)m.(1 cái): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,6111 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8703 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,874 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,134 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0817 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,168 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6299 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0878 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0446 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,2272 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,2272 | m2 |
| E | Hố ga thoát nước, thoát phân (4 cái): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6786 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5597 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6698 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5198 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3802 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0363 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0498 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3732 | m3 |
| 11 | Thép L70x70 chạy xung quang mép hố ga | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,9776 | kg |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1176 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5058 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,506 | m2 |
| 18 | Vữa chèn ống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1884 | m2 |
| F | Tường rào: | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,7966 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng công trình dân dụng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 848,425 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0925 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 194,8703 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.386,73 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 537,241 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4068 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,2614 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2056 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,3132 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 193,5201 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 108,8703 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,806 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ giằng tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,346 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8366 | tấn |
| 16 | Gia công hàng rào song sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 385,658 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 385,658 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.843,194 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.608,3745 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ tường rào, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.693,8 | m |
| 21 | Quét nước ximăng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7.451,49 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7.451,49 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (≥ 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (≥ 02 người) | 2 | - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy (≥ 01 người) | 1 | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, hoặc an toàn lao động (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào > 0,4 m3 | Máy đào > 0,4 m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 7Tấn | Ô tô tự đổ > 7Tấn | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông từ 250L | Máy trộn bê tông từ 250L | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi bê tông | Máy đầm dùi bê tông | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô >10 tấn | Cần trục ô tô >10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi