Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211022924-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211022870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021 hỗ trợ (Theo Quyết định số 2581/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 09:40:00 đến ngày 2021-10-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,162,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất hoặc phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông hoặc vữa
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trường Phổ thông dân tộc bán trú THTHCS Hà Lâu - điểm trường Bản Buông
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2021 hỗ trợ (Theo Quyết định số 2581/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. SĐT: 02033876254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Liên Phương. Thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tang. Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia xét thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. SĐT: 02033876254


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. SĐT: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. SĐT: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. SĐT: 02033876254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. SĐT" 02033876225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ nhà học số 1 và bể nước số 2 bằng máyChương V-E_HSMT3ca
B CẢI TẠO DÃY NHÀ HỌC CẤP 4
1Phá dỡ nền gạch cũ hỏngChương V-E_HSMT183,9818m2
2Tháo dỡ cửa cũ hỏngChương V-E_HSMT36,72m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V-E_HSMT92m
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V-E_HSMT530,016m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V-E_HSMT237,2875m2
6Xây bù các vị trí đục phá khuôn cửa bằng gạch vữa XM M75Chương V-E_HSMT0,2112m3
7Trát tường vị trí xây bù, má cửa trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E_HSMT21,104m2
8Lát nền gạch 600x600Chương V-E_HSMT183,9818m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bảChương V-E_HSMT414,8096m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bảChương V-E_HSMT373,5979m2
11Vận chuyển phế thảiChương V-E_HSMT5,9702m3
12SL + LD cửa đi cửa nhôm kính (bao gồm cả phụ kiện)Chương V-E_HSMT15,12m2
13SXLD cửa sổ nhôm kính (bao gồm cả phụ kiện)Chương V E-HSMT21,6m2
C NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Đào móng, đất cấp IIIChương V-E_HSMT1,7404100m3
2Ván khuôn lót móngChương V-E_HSMT0,153100m2
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V-E_HSMT10,71m3
4Ván khuôn móng băngChương V-E_HSMT0,9702100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E_HSMT0,5965tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E_HSMT1,8993tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V-E_HSMT2,0412tấn
8Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V-E_HSMT49,14m3
9Xây móng bằng gạch chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V-E_HSMT30,2388m3
10Ván khuôn giằng chống thấmChương V-E_HSMT0,2855100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤10mmChương V-E_HSMT0,0489tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤18mmChương V-E_HSMT0,3624tấn
13Bê tông giằng chống thấm M250, đá 1x2Chương V-E_HSMT2,658m3
14Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E_HSMT1,4417100m3
15Ván khuôn cộtChương V-E_HSMT1,296100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmChương V-E_HSMT0,4189tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmChương V-E_HSMT0,3836tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mmChương V-E_HSMT1,4204tấn
19Bê tông cột M250, đá 1x2Chương V-E_HSMT7,776m3
20Ván khuôn xà dầmChương V-E_HSMT2,5945100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm - cos +3.600Chương V-E_HSMT0,312tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm - cos +3.600Chương V-E_HSMT1,1983tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm - cos +7.200Chương V-E_HSMT0,4147tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm - cos +7.200Chương V-E_HSMT1,4929tấn
25Bê tông xà dầm M250, đá 1x2Chương V-E_HSMT19,591m3
26Ván khuôn sàn máiChương V-E_HSMT2,3871100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V-E_HSMT4,0674tấn
28Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Chương V-E_HSMT28,6454m3
29Ván khuôn lanh tô tầng 1, tầng 2Chương V-E_HSMT0,1526100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 1, tầng 2, ĐK ≤10mmChương V-E_HSMT0,0087tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 1, tầng 2, ĐK >10mmChương V-E_HSMT0,0773tấn
32Bê tông lanh tô tầng 1, tầng 2, M250, đá 1x2Chương V-E_HSMT0,99m3
33Xây tường thẳng tầng 1, tầng 2 bằng gạch chiều dày 20cm, vữa XM M75Chương V-E_HSMT104,4816m3
34Ván khuôn cầu thangChương V-E_HSMT0,2361100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmChương V-E_HSMT0,2964tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChương V-E_HSMT0,087tấn
37Bê tông cầu thang M200, đá 1x2Chương V-E_HSMT2,0765m3
38Ván khuôn lam cầu thangChương V-E_HSMT0,0263100m2
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam cầu thang, thép DChương V-E_HSMT0,0442tấn
40Bê tông lam cầu thang M200, đá 1x2Chương V-E_HSMT0,2808m3
41Lắp dựng lam cầu thangChương V-E_HSMT18cái
42Ván khuôn giằng tường thu hồiChương V-E_HSMT0,1278100m2
43Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmChương V-E_HSMT0,081tấn
44Bê tông giằng tường bê tông M200, đá 1x2Chương V-E_HSMT1,2787m3
45Ván khuôn lanh tô ô thông gió máiChương V-E_HSMT0,019100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô ô thông gió mái, ĐK ≤10mmChương V-E_HSMT0,0094tấn
47Bê tông lanh tô ô thông gió mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E_HSMT0,1056m3
48Ván khuôn lót bậc tam cấpChương V-E_HSMT0,0084100m2
49Bê tông lót móng bậc tam cấp, M100, đá 4x6Chương V-E_HSMT0,544m3
50Xây bậc tam cấp, bậc thang, bục giảng bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT4,9746m3
51Xây nảy tường, trụ bằng gạch chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V-E_HSMT6,302m3
52Xây lan can cầu thang bằng gạch, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75Chương V-E_HSMT0,81m3
53Ván khuôn giằng lan can cầu thangChương V-E_HSMT0,016100m2
54Lắp dựng cốt thép giằng lan can cầu thang ĐK ≤10mmChương V-E_HSMT0,0136tấn
55Bê tông giằng lan can cầu thang M200, đá 1x2Chương V-E_HSMT0,07m3
56Ván khuôn bệ vệ sinh tiểu nữChương V-E_HSMT0,008100m2
57Bê tông bệ vệ sinh tiểu nữ M150, đá 2x4Chương V-E_HSMT0,3696m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E_HSMT848,0502m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E_HSMT331,924m2
60Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E_HSMT23,61m2
61Trát trần, vữa XM M75Chương V-E_HSMT261,63m2
62Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM M75Chương V-E_HSMT51,6m
63Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V-E_HSMT197,8m
64Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V-E_HSMT24,696m2
65Lát nền gạch 600x600Chương V-E_HSMT184,61m2
66Ốp chân tường gạch 120x600Chương V-E_HSMT8,16m2
67Lát nền WC gạch chống trơn 300x300Chương V-E_HSMT37,5m2
68Ốp tường WC gạch 300x600Chương V-E_HSMT84,6m2
69Lát đá bậc tam cấpChương V-E_HSMT8,62m2
70Lát đá bậc cầu thangChương V-E_HSMT13,8086m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bảChương V-E_HSMT388,664m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bảChương V-E_HSMT969,9302m2
73Gia công xà gồ thépChương V-E_HSMT0,8119tấn
74Lắp dựng xà gồ thépChương V-E_HSMT0,8119tấn
75Sơn sắt thépChương V-E_HSMT52,48251m2
76Lợp mái che bằng tôn dày 0,42mmChương V-E_HSMT1,5337100m2
77Tôn úp nócChương V-E_HSMT15,5m
78Nẹp chống bãoChương V-E_HSMT186cái
79Gia công hoa sắt cửa sổChương V-E_HSMT0,4437tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-E_HSMT24,975m2
81Sơn sắt thépChương V-E_HSMT35,8311m2
82Lát sân gạch đất nung 400x400Chương V-E_HSMT239,5m2
83Tay vịn cầu thang inox D60Chương V-E_HSMT1bộ
84SXLD cửa đi nhôm kính (bao gồm cả phụ kiện)Chương V-E_HSMT20,64m2
85SXLD cửa sổ nhôm kính (bao gồm cả phụ kiện)Chương V-E_HSMT27,135m2
86SXLD vách ngăn vệ sinh MDF dày 12mmChương V-E_HSMT45,192m2
87SXLD bộ bàn đá rửa tay, đá granit + khung inoxChương V-E_HSMT1bộ
88Lắp đặt máng tiểu nam inoxChương V-E_HSMT1bộ
89Lắp đặt máy bơmChương V-E_HSMT1cái
90Đào bể phốt, đất cấp IIIChương V-E_HSMT0,1158100m3
91Ván khuôn lót móng bểChương V-E_HSMT0,0106100m2
92Bê tông lót móng bể M100, đá 2x4Chương V-E_HSMT0,646m3
93Ván khuôn đáy bểChương V-E_HSMT0,0106100m2
94Lắp dựng cốt thép đáy móng, ĐK ≤10mmChương V-E_HSMT0,0506tấn
95Bê tông đáy bể M200, đá 1x2Chương V-E_HSMT0,646m3
96Xây bể phốt bằng gạch, vữa XM M75Chương V-E_HSMT2,342m3
97Trát tường thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E_HSMT14,6035m2
98Quét Flinkote chống thấm thành bể và đáy bểChương V-E_HSMT18,3903m2
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bểChương V-E_HSMT0,0214100m2
100Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐKChương V-E_HSMT0,0477tấn
101Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V-E_HSMT0,603m3
102Lắp đặt tấm đan Đ1, Đ2Chương V-E_HSMT41cấu kiện
103Lắp tấm đan Đ3Chương V-E_HSMT1cái
104Đắp đất thành bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E_HSMT0,0328100m3
105Lắp đặt cầu chắn rác inox D80Chương V-E_HSMT18cái
106Lắp đặt ống thoát nước PVC D90Chương V-E_HSMT1,413100m
107Lắp đặt phễu thu inox D90Chương V-E_HSMT18cái
108Lắp đặt cút góc 90 D90Chương V-E_HSMT54cái
109LĐ ống thoát tràn D27Chương V-E_HSMT0,02100m
110LĐ hộp điện bằng nhựa chứa 8Modul MCBChương V-E_HSMT2bộ
111Lắp đặt các automat 100AChương V-E_HSMT1cái
112Lắp đặt các automat 50AChương V-E_HSMT2cái
113Lắp đặt các automat 25AChương V-E_HSMT3cái
114Lắp đặt các automat 10AChương V-E_HSMT3cái
115Lắp đặt ô cắm đôiChương V-E_HSMT28cái
116Lắp đặt quạt trầnChương V-E_HSMT12cái
117LĐ đèn đôi L=1,2m, 40WChương V-E_HSMT20bộ
118Lắp đặt ốp trần D150*11WChương V-E_HSMT34bộ
119Lắp đặt công tắc 3 + mặtChương V-E_HSMT4cái
120Lắp đặt công tắc 2 + mặtChương V-E_HSMT3cái
121Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặtChương V-E_HSMT1cái
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2Chương V-E_HSMT50m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V-E_HSMT40m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V-E_HSMT40m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-E_HSMT160m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-E_HSMT600m
127Lắp đặt ống nhựa mềm, ĐK 20mmChương V-E_HSMT500m
128Lắp đặt xí bệtChương V-E_HSMT6bộ
129Lắp đặt vòi xịt xí bệtChương V-E_HSMT8cái
130Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-E_HSMT6bộ
131Lắp đặt vòi chậu rửaChương V-E_HSMT6bộ
132Lắp đặt gương soiChương V-E_HSMT6cái
133Lắp đặt chậu tiểu nữChương V-E_HSMT3bộ
134Lắp đặt van tiểu namChương V-E_HSMT3cái
135Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmChương V-E_HSMT6cái
136Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V-E_HSMT1bể
137Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V-E_HSMT8cái
138Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mmChương V-E_HSMT0,1100m
139Lắp đặt van PPR D63Chương V-E_HSMT1cái
140Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmChương V-E_HSMT0,4100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmChương V-E_HSMT0,4100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V-E_HSMT0,5100m
143Lắp đặt tê thu PPR D63-40Chương V-E_HSMT3cái
144Lắp đặt tê PPR D25Chương V-E_HSMT19cái
145Lắp đặt tê PPR D32Chương V-E_HSMT1cái
146Lắp đặt cút PPR D63Chương V-E_HSMT2cái
147Lắp đặt cút PPR D40Chương V-E_HSMT3cái
148Lắp đặt cút thu PPR D63-40Chương V-E_HSMT1cái
149Lắp đặt cút thu PPR D40-32Chương V-E_HSMT4cái
150Lắp đặt cút thu PPR D32-25Chương V-E_HSMT3cái
151Lắp đặt cút thu PPR ren trong D25Chương V-E_HSMT20cái
152Lắp đặt cút PPR D25Chương V-E_HSMT8cái
153Lắp đặt cút PPR D32Chương V-E_HSMT3cái
154Lắp đặt van PPR D32Chương V-E_HSMT5cái
155Lắp đặt rắc co PPR D63Chương V-E_HSMT1cái
156Lắp đặt măng sông PPR D40Chương V-E_HSMT10cái
157Lắp đặt măng sông PPR D32Chương V-E_HSMT10cái
158Lắp đặt măng sông PPR D25Chương V-E_HSMT10cái
159Dây mềm nối 2 đầu ốngChương V-E_HSMT14cái
160Nối 2 đầu ren D15Chương V-E_HSMT14cái
161Lắp đặt ống nhựa PVC D140Chương V-E_HSMT0,25100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V-E_HSMT0,3100m
163Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V-E_HSMT0,25100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC D76Chương V-E_HSMT0,15100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V-E_HSMT0,05100m
166Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V-E_HSMT0,2100m
167Lắp đặt côn nhựa D140x90Chương V-E_HSMT2cái
168Lắp đặt côn nhựa D110x90Chương V-E_HSMT4cái
169Lắp đặt côn nhựa D110x76Chương V-E_HSMT5cái
170Lắp đặt côn nhựa D90x76Chương V-E_HSMT3cái
171Lắp đặt côn nhựa D90x60Chương V-E_HSMT4cái
172Lắp đặt côn nhựa D76x34Chương V-E_HSMT8cái
173Lắp đặt cút nhựa 90 độ D140Chương V-E_HSMT4cái
174Lắp đặt cút nhựa 90 độ D110Chương V-E_HSMT6cái
175Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90Chương V-E_HSMT18cái
176Lắp đặt cút nhựa 90 độ D76Chương V-E_HSMT24cái
177Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60Chương V-E_HSMT4cái
178Lắp đặt cút nhựa 90 độ D34Chương V-E_HSMT8cái
179Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90Chương V-E_HSMT14cái
180Lắp đặt cút nhựa 135 độ D76Chương V-E_HSMT28cái
181Lắp đặt tê xiên D140x90Chương V-E_HSMT10cái
182Lắp đặt tê xiên D90x76Chương V-E_HSMT12cái
183Lắp đặt tê D110x110Chương V-E_HSMT2cái
184Lắp đặt tê D90x90Chương V-E_HSMT2cái
185Lắp đặt tê D76x76Chương V-E_HSMT8cái
186Lắp đặt tê D60x60Chương V-E_HSMT4cái
187Lắp đặt măng sông D140Chương V-E_HSMT8cái
188Lắp đặt măng sông D110Chương V-E_HSMT6cái
189Lắp đặt măng sông D90Chương V-E_HSMT14cái
190Lắp đặt măng sông D76Chương V-E_HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
2 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào đất1
2 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất hoặc phế thải2
3 Đầm bàn Đầm bê tông3
4 Đầm dùi Đầm bê tông3
5 Đầm cóc Đầm đất1
6 Máy trộn Trộn bê tông hoặc vữa5
7 Máy hàn điện Hàn sắt thép1
8 Máy cắt uốn Cắt sắt thép1
9 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->