Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211022924-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211022870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 hỗ trợ (Theo Quyết định số 2581/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 09:40:00 đến ngày 2021-10-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,162,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất hoặc phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông hoặc vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trường Phổ thông dân tộc bán trú THTHCS Hà Lâu - điểm trường Bản Buông 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2021 hỗ trợ (Theo Quyết định số 2581/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. SĐT: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. SĐT: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. SĐT: 02033876254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. SĐT" 02033876225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà học số 1 và bể nước số 2 bằng máy | Chương V-E_HSMT | 3 | ca |
| B | CẢI TẠO DÃY NHÀ HỌC CẤP 4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ hỏng | Chương V-E_HSMT | 183,9818 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa cũ hỏng | Chương V-E_HSMT | 36,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V-E_HSMT | 92 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V-E_HSMT | 530,016 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V-E_HSMT | 237,2875 | m2 |
| 6 | Xây bù các vị trí đục phá khuôn cửa bằng gạch vữa XM M75 | Chương V-E_HSMT | 0,2112 | m3 |
| 7 | Trát tường vị trí xây bù, má cửa trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E_HSMT | 21,104 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch 600x600 | Chương V-E_HSMT | 183,9818 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả | Chương V-E_HSMT | 414,8096 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Chương V-E_HSMT | 373,5979 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Chương V-E_HSMT | 5,9702 | m3 |
| 12 | SL + LD cửa đi cửa nhôm kính (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V-E_HSMT | 15,12 | m2 |
| 13 | SXLD cửa sổ nhôm kính (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| C | NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V-E_HSMT | 1,7404 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Chương V-E_HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V-E_HSMT | 10,71 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Chương V-E_HSMT | 0,9702 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E_HSMT | 0,5965 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E_HSMT | 1,8993 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V-E_HSMT | 2,0412 | tấn |
| 8 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V-E_HSMT | 49,14 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V-E_HSMT | 30,2388 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng chống thấm | Chương V-E_HSMT | 0,2855 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤10mm | Chương V-E_HSMT | 0,0489 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤18mm | Chương V-E_HSMT | 0,3624 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng chống thấm M250, đá 1x2 | Chương V-E_HSMT | 2,658 | m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E_HSMT | 1,4417 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Chương V-E_HSMT | 1,296 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Chương V-E_HSMT | 0,4189 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Chương V-E_HSMT | 0,3836 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm | Chương V-E_HSMT | 1,4204 | tấn |
| 19 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Chương V-E_HSMT | 7,776 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm | Chương V-E_HSMT | 2,5945 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm - cos +3.600 | Chương V-E_HSMT | 0,312 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm - cos +3.600 | Chương V-E_HSMT | 1,1983 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm - cos +7.200 | Chương V-E_HSMT | 0,4147 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm - cos +7.200 | Chương V-E_HSMT | 1,4929 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2 | Chương V-E_HSMT | 19,591 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Chương V-E_HSMT | 2,3871 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V-E_HSMT | 4,0674 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V-E_HSMT | 28,6454 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô tầng 1, tầng 2 | Chương V-E_HSMT | 0,1526 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 1, tầng 2, ĐK ≤10mm | Chương V-E_HSMT | 0,0087 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 1, tầng 2, ĐK >10mm | Chương V-E_HSMT | 0,0773 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô tầng 1, tầng 2, M250, đá 1x2 | Chương V-E_HSMT | 0,99 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng tầng 1, tầng 2 bằng gạch chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V-E_HSMT | 104,4816 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cầu thang | Chương V-E_HSMT | 0,2361 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V-E_HSMT | 0,2964 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương V-E_HSMT | 0,087 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Chương V-E_HSMT | 2,0765 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lam cầu thang | Chương V-E_HSMT | 0,0263 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam cầu thang, thép D | Chương V-E_HSMT | 0,0442 | tấn |
| 40 | Bê tông lam cầu thang M200, đá 1x2 | Chương V-E_HSMT | 0,2808 | m3 |
| 41 | Lắp dựng lam cầu thang | Chương V-E_HSMT | 18 | cái |
| 42 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V-E_HSMT | 0,1278 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Chương V-E_HSMT | 0,081 | tấn |
| 44 | Bê tông giằng tường bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E_HSMT | 1,2787 | m3 |
| 45 | Ván khuôn lanh tô ô thông gió mái | Chương V-E_HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ô thông gió mái, ĐK ≤10mm | Chương V-E_HSMT | 0,0094 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô ô thông gió mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E_HSMT | 0,1056 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lót bậc tam cấp | Chương V-E_HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, M100, đá 4x6 | Chương V-E_HSMT | 0,544 | m3 |
| 50 | Xây bậc tam cấp, bậc thang, bục giảng bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 4,9746 | m3 |
| 51 | Xây nảy tường, trụ bằng gạch chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V-E_HSMT | 6,302 | m3 |
| 52 | Xây lan can cầu thang bằng gạch, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E_HSMT | 0,81 | m3 |
| 53 | Ván khuôn giằng lan can cầu thang | Chương V-E_HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can cầu thang ĐK ≤10mm | Chương V-E_HSMT | 0,0136 | tấn |
| 55 | Bê tông giằng lan can cầu thang M200, đá 1x2 | Chương V-E_HSMT | 0,07 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bệ vệ sinh tiểu nữ | Chương V-E_HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 57 | Bê tông bệ vệ sinh tiểu nữ M150, đá 2x4 | Chương V-E_HSMT | 0,3696 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E_HSMT | 848,0502 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E_HSMT | 331,924 | m2 |
| 60 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E_HSMT | 23,61 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-E_HSMT | 261,63 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM M75 | Chương V-E_HSMT | 51,6 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V-E_HSMT | 197,8 | m |
| 64 | Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V-E_HSMT | 24,696 | m2 |
| 65 | Lát nền gạch 600x600 | Chương V-E_HSMT | 184,61 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường gạch 120x600 | Chương V-E_HSMT | 8,16 | m2 |
| 67 | Lát nền WC gạch chống trơn 300x300 | Chương V-E_HSMT | 37,5 | m2 |
| 68 | Ốp tường WC gạch 300x600 | Chương V-E_HSMT | 84,6 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V-E_HSMT | 8,62 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V-E_HSMT | 13,8086 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả | Chương V-E_HSMT | 388,664 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Chương V-E_HSMT | 969,9302 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E_HSMT | 0,8119 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E_HSMT | 0,8119 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép | Chương V-E_HSMT | 52,4825 | 1m2 |
| 76 | Lợp mái che bằng tôn dày 0,42mm | Chương V-E_HSMT | 1,5337 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc | Chương V-E_HSMT | 15,5 | m |
| 78 | Nẹp chống bão | Chương V-E_HSMT | 186 | cái |
| 79 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V-E_HSMT | 0,4437 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E_HSMT | 24,975 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép | Chương V-E_HSMT | 35,831 | 1m2 |
| 82 | Lát sân gạch đất nung 400x400 | Chương V-E_HSMT | 239,5 | m2 |
| 83 | Tay vịn cầu thang inox D60 | Chương V-E_HSMT | 1 | bộ |
| 84 | SXLD cửa đi nhôm kính (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V-E_HSMT | 20,64 | m2 |
| 85 | SXLD cửa sổ nhôm kính (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V-E_HSMT | 27,135 | m2 |
| 86 | SXLD vách ngăn vệ sinh MDF dày 12mm | Chương V-E_HSMT | 45,192 | m2 |
| 87 | SXLD bộ bàn đá rửa tay, đá granit + khung inox | Chương V-E_HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt máng tiểu nam inox | Chương V-E_HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt máy bơm | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 90 | Đào bể phốt, đất cấp III | Chương V-E_HSMT | 0,1158 | 100m3 |
| 91 | Ván khuôn lót móng bể | Chương V-E_HSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lót móng bể M100, đá 2x4 | Chương V-E_HSMT | 0,646 | m3 |
| 93 | Ván khuôn đáy bể | Chương V-E_HSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép đáy móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E_HSMT | 0,0506 | tấn |
| 95 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2 | Chương V-E_HSMT | 0,646 | m3 |
| 96 | Xây bể phốt bằng gạch, vữa XM M75 | Chương V-E_HSMT | 2,342 | m3 |
| 97 | Trát tường thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E_HSMT | 14,6035 | m2 |
| 98 | Quét Flinkote chống thấm thành bể và đáy bể | Chương V-E_HSMT | 18,3903 | m2 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bể | Chương V-E_HSMT | 0,0214 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK | Chương V-E_HSMT | 0,0477 | tấn |
| 101 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V-E_HSMT | 0,603 | m3 |
| 102 | Lắp đặt tấm đan Đ1, Đ2 | Chương V-E_HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 103 | Lắp tấm đan Đ3 | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 104 | Đắp đất thành bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E_HSMT | 0,0328 | 100m3 |
| 105 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D80 | Chương V-E_HSMT | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Chương V-E_HSMT | 1,413 | 100m |
| 107 | Lắp đặt phễu thu inox D90 | Chương V-E_HSMT | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút góc 90 D90 | Chương V-E_HSMT | 54 | cái |
| 109 | LĐ ống thoát tràn D27 | Chương V-E_HSMT | 0,02 | 100m |
| 110 | LĐ hộp điện bằng nhựa chứa 8Modul MCB | Chương V-E_HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các automat 100A | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 50A | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 25A | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 10A | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V-E_HSMT | 28 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-E_HSMT | 12 | cái |
| 117 | LĐ đèn đôi L=1,2m, 40W | Chương V-E_HSMT | 20 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ốp trần D150*11W | Chương V-E_HSMT | 34 | bộ |
| 119 | Lắp đặt công tắc 3 + mặt | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 + mặt | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Chương V-E_HSMT | 50 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V-E_HSMT | 40 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-E_HSMT | 40 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-E_HSMT | 160 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E_HSMT | 600 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa mềm, ĐK 20mm | Chương V-E_HSMT | 500 | m |
| 128 | Lắp đặt xí bệt | Chương V-E_HSMT | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Chương V-E_HSMT | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-E_HSMT | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V-E_HSMT | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V-E_HSMT | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt van tiểu nam | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V-E_HSMT | 1 | bể |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V-E_HSMT | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm | Chương V-E_HSMT | 0,1 | 100m |
| 139 | Lắp đặt van PPR D63 | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V-E_HSMT | 0,4 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V-E_HSMT | 0,4 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V-E_HSMT | 0,5 | 100m |
| 143 | Lắp đặt tê thu PPR D63-40 | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V-E_HSMT | 19 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút PPR D63 | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút thu PPR D63-40 | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút thu PPR D40-32 | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút thu PPR D32-25 | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút thu PPR ren trong D25 | Chương V-E_HSMT | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V-E_HSMT | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt van PPR D32 | Chương V-E_HSMT | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt rắc co PPR D63 | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V-E_HSMT | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V-E_HSMT | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V-E_HSMT | 10 | cái |
| 159 | Dây mềm nối 2 đầu ống | Chương V-E_HSMT | 14 | cái |
| 160 | Nối 2 đầu ren D15 | Chương V-E_HSMT | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 | Chương V-E_HSMT | 0,25 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V-E_HSMT | 0,3 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V-E_HSMT | 0,25 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V-E_HSMT | 0,15 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V-E_HSMT | 0,05 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V-E_HSMT | 0,2 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa D140x90 | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa D110x90 | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa D110x76 | Chương V-E_HSMT | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa D90x76 | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa D90x60 | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa D76x34 | Chương V-E_HSMT | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D140 | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D110 | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 | Chương V-E_HSMT | 18 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D76 | Chương V-E_HSMT | 24 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D34 | Chương V-E_HSMT | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90 | Chương V-E_HSMT | 14 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D76 | Chương V-E_HSMT | 28 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê xiên D140x90 | Chương V-E_HSMT | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê xiên D90x76 | Chương V-E_HSMT | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê D110x110 | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê D90x90 | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê D76x76 | Chương V-E_HSMT | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê D60x60 | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt măng sông D140 | Chương V-E_HSMT | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt măng sông D110 | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt măng sông D90 | Chương V-E_HSMT | 14 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng sông D76 | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào đất | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển đất hoặc phế thải | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 3 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 3 |
| 5 | Đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 6 | Máy trộn | Trộn bê tông hoặc vữa | 5 |
| 7 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn | Cắt sắt thép | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi