Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211043960-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hòa Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211043702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền đấu giá QSD đất nộp NS huyện năm 2021( phần 50% của xã)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 15:28:00 đến ngày 2021-10-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,226,913,302 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: - Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình;-Hợp đồng; Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu -Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoăc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận);- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 14-23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hòa Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Xây dựng điểm trung chuyển rác xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
70 Ngày
E-CDNT 3 Tiền đấu giá QSD đất nộp NS huyện năm 2021( phần 50% của xã)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hòa Nam , địa chỉ: Xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam; địa chỉ: Xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Vân Đình. Địa chỉ: Số nhà 31 xóm Bệnh Viện, thôn Thanh ấm, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hoà, Hà Nội. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát;


- Bên mời thầu: UBND xã Hòa Nam , địa chỉ: Xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam; địa chỉ: Xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật từ Hạng III trở lên còn hiệu lực Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018÷2020. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam; địa chỉ: Xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: số 16 đường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; số điện thoại: 0243.825 6637; số fax: 0243.825 1733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: số 16 đường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; số điện thoại: 0243.825 6637; số fax: 0243.825 1733.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,271100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,544m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,309100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,725100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,7253100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 35,032100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax10,15m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 68,937m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 109,741m3
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa20,725m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,045100m
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,09100m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,707m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,616100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,494100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,317m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,393tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,612tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 17,614m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,083100m3
21San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,904,329100m3
22Mua đất đồi K90595,364m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,184tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,853tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,034100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,131m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 29,731m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,048tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,266tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,124100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,363m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75295,632m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7585,92m2
34Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu381,552m2
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,06tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0606tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m3,805tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,8053tấn
39Gia công xà gồ thép3,071tấn
40Lắp dựng xà gồ thép3,0708tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ385,759m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ6,046100m2
43Lắp đặt máng tôn úp nóc, úp cạnh73,23m
44Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
45Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
46Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
47Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm80m
48Thép dẹt 40x425m
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,55100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,169100m2
51Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm4,339100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,647m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 754,21m3
54Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7519,135m2
55Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,013100m3
56Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,013100m3
57Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,007100m3
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,076tấn
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,055100m2
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,616m3
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 44cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC D34 chỗn sẵn trong bê tông (1 tấm bê tông 10 ống)11tấm
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,53m3
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm0,02100m
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,302100m3
66Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình6,041m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 36,608m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,445m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,04100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,086tấn
71Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,739m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,483m2
73Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu42,483m2
74Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,396100m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,396100m3
76Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,366100m3
77Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình7,32m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 41,68m3
79Mua cây, đường kính D>15cm, cao 3m3cây
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,384m3
81Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,126m3
82Gia công cửa sắt, hoa sắt0,021tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,769m2
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm0,045100m
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,11m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,062100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,007m3
88Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,183m3
89Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7529,76m2
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,273100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,096tấn
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,128m3
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,368tấn
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,121100m2
95Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,306m3
96Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 31cái
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,009100m3
98Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,089m3
99Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,853100m
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,618m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2000,73m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,043100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,079tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,062tấn
105Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,946m3
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7510,853m2
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,283m2
108Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7513,2832m2
109Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất13,2832m2
110Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 752,675m2
111Ngâm nước xi măng chống thấm bể theo quy phạm3,22m2
112Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,468m3
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,034100m2
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,024tấn
115Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 8cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm0,103100m
117Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 1,161m3
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,04tấn
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,01100m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,464m3
121Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,808m3
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,03tấn
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,024100m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,311m3
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,08m2
126Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,072m2
127Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 757,072m2
128Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 751,72m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: - Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình;-Hợp đồng; Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu -Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoăc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận);53
2 kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận);32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận);- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 05 Tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
3 Máy trộn vữa ≥ 80l1
4 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw1
5 Máy hàn điện 14-23 kw1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw1
8 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
9 Máy khoan bê tông ≥ 2,5 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->