Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211043960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hòa Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211043702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền đấu giá QSD đất nộp NS huyện năm 2021( phần 50% của xã) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 15:28:00 đến ngày 2021-10-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,226,913,302 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: - Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình;-Hợp đồng; Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu -Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoăc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận);- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14-23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hòa Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây lắp Xây dựng điểm trung chuyển rác xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tiền đấu giá QSD đất nộp NS huyện năm 2021( phần 50% của xã) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật từ Hạng III trở lên còn hiệu lực Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018÷2020. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam; địa chỉ: Xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: số 16 đường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; số điện thoại: 0243.825 6637; số fax: 0243.825 1733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: số 16 đường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; số điện thoại: 0243.825 6637; số fax: 0243.825 1733. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,271 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,544 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,309 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,725 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,7253 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 35,032 | 100m | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 10,15 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 68,937 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 109,741 | m3 | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 20,725 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,045 | 100m | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,09 | 100m2 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,707 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,616 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,494 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,317 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,393 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,612 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 17,614 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,083 | 100m3 | |
| 21 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,329 | 100m3 | |
| 22 | Mua đất đồi K90 | 595,364 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,184 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,853 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,034 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 7,131 | m3 | |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 29,731 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,048 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,266 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,124 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,363 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 295,632 | m2 | |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 85,92 | m2 | |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 381,552 | m2 | |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,06 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0606 | tấn | |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 3,805 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 3,8053 | tấn | |
| 39 | Gia công xà gồ thép | 3,071 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,0708 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 385,759 | m2 | |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 6,046 | 100m2 | |
| 43 | Lắp đặt máng tôn úp nóc, úp cạnh | 73,23 | m | |
| 44 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 46 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 47 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 80 | m | |
| 48 | Thép dẹt 40x4 | 25 | m | |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,55 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,169 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 4,339 | 100m2 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,647 | m3 | |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 | 4,21 | m3 | |
| 54 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 19,135 | m2 | |
| 55 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,013 | 100m3 | |
| 56 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,013 | 100m3 | |
| 57 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,007 | 100m3 | |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,076 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,055 | 100m2 | |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,616 | m3 | |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 44 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 chỗn sẵn trong bê tông (1 tấm bê tông 10 ống) | 11 | tấm | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,53 | m3 | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,02 | 100m | |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,302 | 100m3 | |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,041 | m3 | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 36,608 | m3 | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,445 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,04 | 100m2 | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,086 | tấn | |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,739 | m3 | |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,483 | m2 | |
| 73 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 42,483 | m2 | |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,396 | 100m3 | |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,396 | 100m3 | |
| 76 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,366 | 100m3 | |
| 77 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,32 | m3 | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 41,68 | m3 | |
| 79 | Mua cây, đường kính D>15cm, cao 3m | 3 | cây | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,126 | m3 | |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,021 | tấn | |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,769 | m2 | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,045 | 100m | |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,11 | m3 | |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,062 | 100m2 | |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,007 | m3 | |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,183 | m3 | |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,76 | m2 | |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,273 | 100m2 | |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,096 | tấn | |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,128 | m3 | |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,368 | tấn | |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,121 | 100m2 | |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,306 | m3 | |
| 96 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 31 | cái | |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,009 | 100m3 | |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,089 | m3 | |
| 99 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 1,853 | 100m | |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,618 | m3 | |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,73 | m3 | |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,043 | 100m2 | |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,079 | tấn | |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,062 | tấn | |
| 105 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,946 | m3 | |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 10,853 | m2 | |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,283 | m2 | |
| 108 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 13,2832 | m2 | |
| 109 | Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất | 13,2832 | m2 | |
| 110 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 2,675 | m2 | |
| 111 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể theo quy phạm | 3,22 | m2 | |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,468 | m3 | |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,034 | 100m2 | |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,024 | tấn | |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,103 | 100m | |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 1,161 | m3 | |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,04 | tấn | |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,464 | m3 | |
| 121 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,808 | m3 | |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,024 | 100m2 | |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,311 | m3 | |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,08 | m2 | |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,072 | m2 | |
| 127 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 7,072 | m2 | |
| 128 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,72 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: - Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình;-Hợp đồng; Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu -Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoăc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận); | 5 | 3 |
| 2 | kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận); | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận);- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 05 Tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kw | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | 14-23 kw | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kw | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0kw | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 2,5 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi