Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Toà án nhân dân huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034418-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN VIỆT BẮC
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Toà án nhân dân huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20211032245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 15:28:00 đến ngày 2021-10-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,831,723,872 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng 03, có giá trị tối thiểu 4,5 tỷ VND.Loại công trình: Công trình dân dụng Quy mô: Có ≥ 02 công trình có quy mô xây dựng tại địa hình vùng núi trung du phía bắcCấp công trình: Cấp III- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Các công trình xây dựng thuộc khối cơ quan hành chính sự nghiệp, có hạng mục đào phá đất cấp đồi, núi.- Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị công việc ≥ 4,5 tỷ VND.- Tương tự về vị trí địa lý: Trung du và miền núi phía bắc.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên(kèm theo các văn bằng, chứng chỉ (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu và được tham gia đóng bảo hiểm tại đơn vị nhà thầu( đang còn hiệu lực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Gồm 02 kỹ sư xây dựng có chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư chuyên nghành điện(kèm theo các văn bằng, chứng chỉ (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 03 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu và được tham gia đóng bảo hiểm tại đơn vị nhà thầu ( đang còn hiệu lực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc (kèm theo các văn bằng, chứng chỉ (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Đã làm cán bộ giám sát tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu và được tham gia đóng bảo hiểm tại đơn vị nhà thầu ( đang còn hiệu lực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu và được tham gia đóng bảo hiểm tại đơn vị nhà thầu ( đang còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành tài chính, kinh tế. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu và được tham gia đóng bảo hiểm tại đơn vị nhà thầu ( đang còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 5
9-Khoan cầm tay ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy trộn bê tong ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan ≥ 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 5
16-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 5
17-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN VIỆT BẮC
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Toà án nhân dân huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Toà án nhân dân huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tân Việt Bắc , địa chỉ: Tổ dân phố số 2, đường Hoàng Hoa Thám, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển dự án LOHA (địa chỉ: Số 72, đường Hoàng Hoa Thám, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng AYB Yên Bái (địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Kế hoạch – Tài chính Tòa án nhân dân Tối cao; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tân Việt Bắc (địa chỉ: Tổ dân phố số 2, đường Hoàng Hoa Thám, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 136 Yên Bái (địa chỉ: tổ dân phố số 13, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái ).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN VIỆT BẮC , địa chỉ: Tổ dân phố số 2, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tân Việt Bắc , địa chỉ: Tổ dân phố số 2, đường Hoàng Hoa Thám, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tân Việt Bắc , địa chỉ: Tổ dân phố số 2, đường Hoàng Hoa Thám, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tòa án nhân dân tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa án nhân dân huyện Trấn Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp nhà làm việc xây mới
B Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,9142100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV. Móng MT1, MT2, MT3Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt22,8557m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt3,072m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt31,8211m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, móng MT1, MT2, MT3Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,8325100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,1304tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1,3884tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,8738tấn
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt10,3969m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Móng R0-1, R0-2, R0-4, R0-6, R0-8, MGTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1,2072m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,26m3
12Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt10,1279m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250. R0-1, R0-2, R0-3, R0-4, R0-5, R0-6, R0-7, R0-8Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt12,1071m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng R0-1, R0-2, R0-3, R0-4, R0-5, R0-6, R0-7, R0-8Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1,1007100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,3981tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,9707tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1,5768tấn
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường (hố móng)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt38,0919m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tôn nền nhà)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt105,6829m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2,88m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình. (lót cát đáy móng bậc, bó vỉa, bồn hoa)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,6316m3
22Xây bậc bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt7,8413m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (nền nhà, sảnh, đường dốc người tàn tật)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt12,1002m3
C Kết cấu
D Cột
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt13,6013m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật. (C1, C2)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2,1236100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,6427tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,5804tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2,4082tấn
E Phần Dầm
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt32,564m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt3,1883100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1,0411tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1,8221tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt4,197tấn
F Sàn
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (sàn cốt 4,5m; 8,4m)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt62,7422m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (sàn cốt 4,5m; 8,4m)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt5,4375100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt6,0534tấn
G Cầu thang
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (cầu thang)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,7983m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2,5914m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,3227100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,2034tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,2752tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1,4351m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,2699100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,0686tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,1259tấn
H Phần thân nhà
1Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt55,7111m3
2Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt9,5339m3
3Xây cột trụ bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt4,752m3
4Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt60,5972m3
5Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt16,8421m3
6Xây cột trụ bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,9321m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,675m3
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt198,85m2
9Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng khò, vén lên tường cao 300 (giá khoán gọn, các bước thi công theo yêu cầu bản vẽ thiết kế)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt42,28m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt52,56m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt300,983m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt27,8528m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt901,558m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt99,796m2
15Đắp gờ chỉ trang trí đầu trụ tầng 2 (CT-01, bản vẽ KT09)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt6cái
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt119,265m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt335,4144m2
18Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt133,43m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt80,43m2
20Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt48,9093m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt205,8524m2
22Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (Lát qua cửa tầng 1)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt4,194m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt169,0972m2
24Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (Lát qua cửa tầng 2)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1,9368m2
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt20,2896m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt30,492m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt24,0495m2
28Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (đường dốc người tàn tật)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt4,44m2
29sản xuất lắp dựng khung inox chậu rửa phòng vệ sinhTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt128,4635kg
30Mặt Bàn chậu rửa bằng đá granit đen kim saTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt7,9555m2
31Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compac HLP (Đơn giá khoán gọn bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt39,9m2
32Tấm ngăn tiểu nam bằng sứ treoTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt6cái
I Phần sơn+trần
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt562,061m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1.676,8807m2
3Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt5,4m2
4Đóng trần khu vệ sinh, trần nhôm đục lỗ khung xương thépTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt53,28m2
5Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt277,134m2
J Phần cửa; Lan can hành lang; Lan can cầu thang
1Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, nhôm hệ kính an toàn 6,38mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt66,744m2
2Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay có ô fixTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt14bộ
3Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay có ô fix, nhôm hệ kính an toàn 6,38mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt7,533m2
4Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay có ô fixTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt3bộ
5Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay không có ô fix, nhôm hệ kính an toàn 6,38mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt3,06m2
6Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay không có ô fixTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1bộ
7Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay không có ô fix, nhôm hệ kính an toàn 6,38mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt14,6475m2
8Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay không có ô fixTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt7bộ
9Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix, nhôm hệ kính an toàn 6,38mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt47,16m2
10Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fixTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt15bộ
11Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, nhôm hệ kính an toàn 6,38mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt7,12m2
12Phụ kiện cửa sổ mở hấtTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt10bộ
13Sản xuất lắp dựng vách kính cố định cầu thangTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt7,59m2
14Sản xuất lắp dựng hoa thép cửa sổ, cửa đi bằng hộp inoxTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt995,9828kg
15Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt47,16m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2,511m2
17Bản lề cửa D6Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt3bộ
18Khoá cửa D6, khoá chống cắtTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1cái
19Sản xuất lắp dựng lan can hành lang, lan can đường dốc người tàn tật bằng inox hộpTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt448,6868kg
20Sản xuất lắp dưng lan can cầu thang kính tay vịn inoxTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt12m
21Gia công lắp đặt bậc thang lên máiTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt46,2392kg
22Cửa lên mái bằng tôn có khoáTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1cái
K Phần mái
1Sản xuất xà gồ thépTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,9748tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,9748tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2,9722100m2
4Tấm úp nócTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt46,2m
5Máng inoxTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt8m
6Khung thép hộp gắn chữ "NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM", nền Aluminium màu đỏ, chữ màu vàngTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1bộ
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt5,7456100m2
8Thêm thời gian sử dụng dàn giáo trong thời gian 3 thángTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt5,7456100m2
L Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc số 1
1Phá dỡ lớp láng granito bậc sảnh để thay thế bằng đá granitTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt6,885m2
2Làm phẳng bề mặt tường cổ móng sau khi hạ cốt nền sân; vệ sinh sạch trước khi trátTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt17,1m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1,9426m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,426m3
5Xây bậc bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt3,0693m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt42,75m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt42,75m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt27,225m2
9Phá dỡ nhà cầu, vận chuyển phế thải đổ đi (khoán gọn)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1cv
10Nhân công thu dọn vệ sinh công nghiệpTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2công
M Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc số 2
1Tháo dỡ tấm đan đậy rãnhTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt77tấm
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt6,5596m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2,2413m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt9,557m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,955710m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,955710m3/1km
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2,373m3
8Xây bậc bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt3,0693m3
9Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1,6996m3
10Phá dỡ lớp láng granito bậc sảnh để thay thế bằng đá granitTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt7,83m2
11Làm phẳng bề mặt tường cổ móng sau khi hạ cốt nền sân; vệ sinh sạch trước khi trátTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt15,42m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt47,706m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt7,2m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt75,606m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt17,775m2
N Lan can con tiện bổ sung
1Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,6237m3
2Con tiện bê tông vuôngTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt65cái
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,1782m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,034100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,0158tấn
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát tay vịn lan can)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt5,184m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát chân lan can)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt5,67m2
8Đắp phào kép, vữa XM mác 75 (chân lan can)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt8,1m
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chân lan can, tay vịn)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt65,259m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn lại tường mặt đứng trục 8-1 và B-D)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt364,7714m2
11Nhân công thu dọn, vệ sinhTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2công
O Hạng mục: Nhà cầu
P Mái nhà cầu
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,0765tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,0765tấn
3Bulông neo liên kết vì kèo vào tường seno máiTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt12bộ
4Gia công xà gồ thép (Thép hộp 40x80x1,4)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,0294tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,0294tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,0712100m2
7máng inoxTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt5,58m
8Gia công dầm trần + khung ốp tấm Alu sườn mái tầng 2Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,0542tấn
9Lắp dựng khung thép hộp trầnTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,0542tấn
10Đóng trần tầng 2 + ốp sườn mái bằng tấm Aluminium ngoài trờiTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt9,8208m2
Q Sàn nhà cầu
1Gia công hệ khung dàn (sàn nhà cầu)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,305tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (Sàn nhà cầu)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,305tấn
3Gia công khung sườn thép hộp 20x20x1,2 để đóng trần dưới sàn nhà cầuTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,0658tấn
4Lắp dựng khung thép hộp trầnTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,0658tấn
5Đóng trần tầng 1 nhà cầu + ốp sườn hành lang bằng tấm Aluminium ngoài trờiTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt10,92m2
6Sản xuất lắp dựng khung inox hộp 50x50x1,4 để liên kết thanh lan can nhôm hộpTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt39,079kg
7Gia công lắp dựng thanh lan can hành lang bằng thanh nhôm hộp 50x100Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt190,269kg
8Thép tấm dày 3mm sàn nhà cầuTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt191,226kg
9Lát sàn nhà cầu bằng thanh nhựa giả gỗTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt8,12m2
R Thoát nước mái nhà cầu
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,24100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2cái
3Lắp đặt chếch nhựa D90mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt4cái
4Rọ chắn rác, phễu thuTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2bộ
5Đai giữ ốngTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt20cái
6Keo dán ốngTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt4tuýp
7Nhân công thu dọn vệ sinhTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1công
S Hạng mục: Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt5,4394m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,2176100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,4822m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1,9289m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,0804tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,025100m2
7Xây bể chứa bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt4,6534m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt31,7042m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,6774m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,0244100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,0688tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt4cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt4,5332m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,112410m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,112410m3/1km
T Hạng mục: Điện chiếu sáng, Cấp thoát nước, thu sét, PCCC
1Đèn dây led ánh sáng trắngTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt190m
2Đui đèn led dâyTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt10cái
3Đèn panel led 600x600mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt31bộ
4Đèn panel led 300x300mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt12bộ
5Đèn dowlinght D90Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt108bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1bộ
7Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt3bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt5cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt20cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt56cái
11Lắp đặt công tắc (công tắc 1 phím 2 chiều 10A)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt61cái
13Lắp đặt ổ cắm âm sànTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt9cái
14Hạt cầu chìTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt35cái
15Mặt che + đế âmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt70cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt3cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt3cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt150m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt280m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt400m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt100m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt600m
25Tủ điện 400x220x100Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt5tủ
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,12100m
27Cút PVC D32Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2cái
28Chếch PVC D32Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2cái
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt900m
30Hộp chia ngảTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt12cái
31Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1bộ
32Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt10máy
33Ống đồngTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt70m
34Vật liệu phụ khác (ống bảo ôn, băng keo, đinh vít)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt10bộ
U Thu sét
1Gia công kim thu sét dài 1.8mTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt4cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1.8mTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt4cái
3Gia công kim thu sét dài 0,5mTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt10cái
4Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt10cái
5Sứ nhồi VXM giữ chân kimTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt4cái
6Thép bản giữ chân kimTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt4cái
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt190m
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt77m
9Bật đỡ dâyTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt140cái
10Gia công và đóng cọc chống sétTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt14cọc
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt15,4m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,154100m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,36100m
14Đo điện trởTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt4điểm
V Thoát nước khu vệ sinh chung
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,32100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,24100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,08100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,08100m
6Nối chữ Y PVC D140Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt6cái
7Nối chữ Y PVC D110Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt6cái
8Nối chữ Y PVC D90Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt6cái
9Chếch PVC D140Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt6cái
10Chếch PVC D110Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt6cái
11Chếch PVC D90Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt6cái
12Chếch PVC D42Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt12cái
13Chếch PVC D34Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt6cái
14Tê PVC D140Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt24cái
15Tê PVC D110Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt36cái
16Tê PVC D90Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt36cái
17Tê PVC D34Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt9cái
18Cút PVC D140Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt12cái
19Cút PVC D110Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt16cái
20Cút PVC D90Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt16cái
21Cút PVC D34Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt15cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt6cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt6cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt6cái
25Đai giữ ống, đai treo ống các loạiTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt100cái
26Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt6cái
27Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt20cái
28Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt20cái
29Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt15cái
30Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt15cái
31Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt8cái
32bát sen thu sànTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt8Cái
33Keo gắn ốngTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt30hộp
W Cấp nước khu vệ sinh chung
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm, chiều dày 5,8mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 48mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,32100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,24100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,5100m
6Tê nhựa PPR D60Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt12cái
7Tê nhựa PPR D48Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt8cái
8Tê nhựa PPR D32Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt18cái
9Tê nhựa PPR D25Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt36cái
10Tê nhựa PPR D20Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt48cái
11Gen trong D20Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt40cái
12Gen ngoài D20Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt40cái
13Lơ nối inoxTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt72cái
14Chếch nhựa PPR D60Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt6cái
15Chếch nhựa PPR D48Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt9cái
16Chếch nhựa PPR D32Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt33cái
17Chếch nhựa PPR D25Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt36cái
18Chếch nhựa PPR D20Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt36cái
19Zăc co D90Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt3cái
20Măng sông PPR D60Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt3cái
21Măng sông PPR D48Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt8cái
22Măng sông PPR D32Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt8cái
23Măng sông PPR D25Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt12cái
24Măng sông PPR D20Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt6cái
25Dây nối mềmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt20cái
26Đai giữ ốngTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt100cái
27Van khóa PPR D60Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1cái
28Van khóa PPR D32Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt4cái
29Van gạtTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt4cái
30Băng tanTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt28cuộn
31Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt6cái
32Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 48mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt12cái
33Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt24cái
34Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt24cái
35Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt42cái
X Thoát nước khu vệ sinh các phòng làm việc
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,28100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,12100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,04100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,04100m
6Nối chữ Y PVC D110Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2cái
7Nối chữ Y PVC D90Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2cái
8Chếch PVC D110Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt3cái
9Chếch PVC D90Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt3cái
10Chếch PVC D42Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt4cái
11Chếch PVC D34Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt4cái
12Tê PVC D110Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt5cái
13Tê PVC D90Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt4cái
14Tê PVC D34Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt4cái
15Cút PVC D110Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt5cái
16Cút PVC D90Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt4cái
17Cút PVC D34Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt5cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2cái
21Đai giữ ốngTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt100cái
22Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1cái
23bát sen thu sànTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1cái
24Keo gắn ốngTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt20tuýp
25Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2bể
26Van phao tự động 1 chiềuTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2cái
27Máy bơm nước (Hh=9m, Hđ =30m)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1cái
Y Cấp nước khu vệ sinh các phòng làm việc
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 48mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,28100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,08100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,08100m
5Tê nhựa PPR D48Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1cái
6Tê nhựa PPR D32Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt3cái
7Tê nhựa PPR D25Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt5cái
8Tê nhựa PPR D20Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt5cái
9Gen trong D20Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt6cái
10Gen ngoài D20Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt6cái
11Lơ nối inoxTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt6cái
12Chếch nhựa PPR D48Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2cái
13Chếch nhựa PPR D32Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2cái
14Chếch nhựa PPR D25Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt7cái
15Chếch nhựa PPR D20Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt8cái
16Zăc co D32Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1cái
17Dây nối mềmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt4cái
18Van khóa PPR D32Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1cái
19Van gạtTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1cái
20Van 1 chiều téc nướcTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2cái
21Băng tanTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt8cuộn
22Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 48mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt4cái
23Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt7cái
24Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt16cái
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt16cái
Z Thiết bị
1Lắp đặt chậu rửaTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt9bộ
2Lắp đặt vòi chậu rửaTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt9bộ
3Gương soi 0.8mx1.2m mài cạnhTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1cái
4Gương soi 0.8mx2.1m mài cạnhTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt4cái
5Bàn gương + phụ kiệnTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt9bộ
6Lắp đặt kệ kínhTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1cái
7Mắc inoc vuôngTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt5cái
8Lắp đặt vòi tắm hương senTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1bộ
9Lắp đặt chậu xí bệt (Xí rời)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt11bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt11cái
11Lắp đặt hộp đựngTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt11cái
12Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt6bộ
13Vách ngăn tiểu nam bằng sứTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt6bộ
AA Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,76100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,04100m
3Chếch PVC 90Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt16cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt8cái
5Keo gắn ốngTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt30tuýp
6Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt8cái
7Rọ chắn rácTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt8cái
8Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt16cái
AB Vật liệu PCCC
1Nội quy tiêu lệnhTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt4bộ
2Bình chữa cháy khí CO2Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt8bình
3Bình bột chữa cháyTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt8bình
4Tủ đựng dụng cụ PCCCTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt8cái
AC Hạng mục: Các hạng mục ngoài nhà
AD Sân đường bê tông, rãnh nước, bó vỉa
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1,6m3
2Lót bạt dứa nền sânTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,32100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt4,8m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt12,722m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1,347m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,319m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2,442m3
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1,552m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt11,1m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt29,76m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,042100m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,973m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,075100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,089tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt72cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,12100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2cái
18Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2cái
AE Cổng, hàng rào hoa thép, biển tên
1Nhân công tháo dỡ hàng rào cũTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt10công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt3,762m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt7,785m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,793m3
5Thép U120x30x3Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt19,504kg
6Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt5,639m3
7Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt3,966m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,038100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,77410m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,484m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,044100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,07tấn
13Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt4,752m3
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1,485m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt47,395m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt43,278m2
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt3,78m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt86,893m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,14m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,012100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,009tấn
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt9cái
23Bộ chữ hộp alumium màu đồng (Biển tên)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1bộ
24Sản xuất hàng rào bằng inox hộpTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt328,304kg
25Lắp dựng hàng ràoTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt14,355m2
26Cổng xếp: Cổng Inox điện có đèn báo hiệu, cổng đầu kéo dẫn hướng cao 1,6m (không ray)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt9,1m
27Mô tơ dẫn hướng bằng cảm ứng từ; công suất 420W/điện áp 220V; tần số 50Hz, tốc độ 45 vòng/phút, thiết bị ly hợp không số, công tắc cảm ứng từ, thiết bị chống rung động, cảm biến thân nhiệt bảo vệ motor, điều khiển từ xa (02 chiếc), nút bấm âm tường (01 chiếc)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1bộ
28Màn hình led điện tửTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1chiếc
29Vận chuyển, lắp đặt (trọn gói)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1tron gói
AF Hàng rào gạch
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt32,886m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2,284m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt9,592m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt7,734m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1,563m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,142100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,227tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,11100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2,18810m3/1km
10Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt7,932m3
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt15,954m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt301,84m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt132,668m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tường rào gạch)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt434,508m2
AG Hàng rào thép gai
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2,323m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,176m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1,76m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,176100m2
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,773m3
6Thép góc L63x63x6Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt287,012kg
7Thép fi10 căng lưới dây thép gaiTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt161,2kg
8Dây thép gai mạ kẽm (Dây đan 3mm)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt390kg
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt18,618m2
AH Rãnh thoát nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt27,103m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt4,466m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt7,59m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt29,5m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt54m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,09100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1,8110m3/1km
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt3,397m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,202100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,363tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt156cái
AI Sân cầu lông + sân lát gạch terazzo
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,245100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt24,512m3
3Lót bạt dứa nền sânTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1,022100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt27,16m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt10,224m3
6Sơn + kẻ vạch nền sân (cầu lông) bằng sơn chuyên dụng (giá khoán gọn)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt102,24m2
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt388m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,674m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,148m3
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1,858m3
11Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt12,723m2
12Cây sấu đường kính gốc 14-16cm, cao 4-6mTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2cây
AJ Điện ngoài nhà
1Đèn pha led gắn tường 200wTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt7bộ
2Đèn cầu D300 bóng led trụ cổngTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2cái
3Mặt + đế âm các loạiTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt8cái
4Lắp đặt dây đơn Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt200m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt150m
6Ống nhựa hdpe d40/30Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt20m
AK Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,792m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,06m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,6m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,039100m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1,452m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,302m3
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,555m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1,44m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt5,04m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1,408m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2,596m3
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,043tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,043tấn
14Gia công xà gồ thépTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,157tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,157tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,274100m2
17Máng nước inocTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt7,3m
18Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1bộ
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2bộ
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1cái
21Lắp đặt dây đơn Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt40m
22Băng dính cách điệnTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1cuộn
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt40m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,04100m
25Chếch PVC D110Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt3cái
26Đai giữ ốngTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt20cái
27Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1cái
28Keo gắn ốngTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2tuýp
AL Hạng mục : San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt22,6237100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,0362100m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt13,1804100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt41,884m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh nướcTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1,1966100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt3,42m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,076100m2
8Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt13cấu kiện
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2,496m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2,184m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,1664100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,1094tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1,248m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,0533100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,1621tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt13cái
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt3,536m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt289,583410m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4 kmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt289,583410m3/1km
20Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt13,1804100m3
21Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt131,80410m3/1km
22Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt131,80410m3/1km
23Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt11,6964m3
24Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt19,2709m3
25Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt5,8915tấn
26Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,7282m3
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt0,093100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính côn, cút 200mmTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2cái
AM Hạng mục: Mạng lan, mạng wifi
1Wall place mạng kép ( Ổ cắm mạng + Điện thoại)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt5Bộ
2Wall place mạng( Ổ cắm mạng + nguồn)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt5Bộ
3Cáp mạng 5ETheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt350Mét
4Dây ĐT sinoTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt250Mét
5Swich 16 port Gigabit 10/100/1000Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1Cái
6Tủ mạng 10U (Tủ rack)Chiều cao H530(mm) x Chiều rộng W550(mm) x Chiều Sâu D600(mm)Sơn tĩnh điện .Tủ treo.Thân tủ mạng được thiết kế dạng khung có kết cầu hàn liền chịu tải cao1Cái
7Phiến đấu dây Krone 10 đôiTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1Cái
8Thanh panelTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1Cái
9Wifi EAP lắp trầnTốc độ 450Mbps trên băng tần 2.4GHz và tốc độ 867Mbps trên băng tần 5GHz, cho tổng tốc độ Wi-Fi lên đến 1317MbpsPhần mềm điều khiển EAP miễn phí cho phép quản trị viên dễ dàng quản lý tập trung các EAPChức năng Band Steering cho phép tự động chuyển các thiết bị sử dụng băng tần kép sang băng tần 5GHz rộng hơn để kết nối nhanh hơn.4Cái
10Dây nhảy 3m cat 5E (1,5m)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt16Bộ
11Dây nhảy 3m cat 5E (0,5m)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt20Cái
12RJ 45 5ETheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1Túi
13Modem cân bằng tải : 2 cổng Gigabit Ethernet WAN, RJ45.- 5 cổng Gigabit Ethernet LAN 10/100/1000Mbps, RJ45. 2 cổng USB cho phép kết nối USB 3G/4G, Printer,...- Dual-WAN Load Balance/Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ: IPTV, Internet, VoIP...- 50.000 NAT Session. Chịu tải 80 user. Hỗ trợ nhiều dịch vụ cao cấp: Static IP, PPPoE, ,PPTP/L2TP, DHCP…- VPN 50 kênh(PPTP, L2TP, IPSec, SSL), VPN Trunking (LoadBalance/Backup), VPN qua 3G/4G(Dial-out).- Quản lý theo Username/Password: hỗ trợ chứng thực qua máy chủ Radius/LDAP.- Hỗ trợ chuẩn IPv4/IPv6.- Chức năng QoS 802.11p, IP Address, Port, TOS, DSCP, Application.- Firewall mạnh mẽ, linh hoạt, quản trị viên phân quyền truy cập Internet (IP/MAC Address…).- Quản lý VPN tập trung CVM, quản lý tập trung Access Point APM (20 Access Point), quản lý tập trung Switch SWM (10 Switch).- Cho phép quản lý từ xa với phần mềm ACS 2 qua TR-069.1Cái
14Ống luồn dây đàn hồi (ruột gà)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt300m
15Vật liệu phụ ( đinh,vít, nở, băng dính …)Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1trọn gói
AN Nội thất phòng hội trường tầng 1
1Bàn hội đồng xét xử (B1)Màu sắc: màu nâu
Kích thước:330x75x86 cm
Chất liệu: Gỗ nhóm 2 sơn PU màu nâu
Kiểu dáng: Long khung, long mộng, mặt trước trạm "cán cân công lý"
Bảo hành: 12 tháng
1Cái
2Ghế hội đồng xét xử (G1)Kích thước: 55x55x160cmChất liệu: Gỗ nhóm 2 sơn PU màu nâuKiểu dáng: Long khung, long mộng, trương ghế trạm biểu tượng công lýBảo hành: 12 tháng3Cái
3Bàn làm việc (B2)Màu sắc: NâuKích thước:140x75x86cmChất liệu: Gỗ nhóm 2 sơn PU màu nâuKiểu dáng: Long khung, long mộng, mặt trước trạm "cán cân công lý"Bảo hành: 12 tháng3Cái
4Ghế làm việc (G2)Kích thước: 55x55x120cm Chất liệu: Gỗ nhóm 2 sơn PU màu nâuKiểu dáng: Long khung, long mộng, trương ghế trạm biểu tượng công lýBảo hành: 12 tháng3Cái
5Ghế băng có tựa (G4)Kích thước: 200x55x45cmChất liệu: Gỗ nhóm 2 sơn PU màu nâuKiểu dáng: Long khung, long mộngBảo hành: 12 tháng16Cái
6Ghế băng không tựa (G3)Kích thước: 200x55x45cmChất liệu: Gỗ nhóm 2 sơn PU màu nâuKiểu dáng: Ghế không tựa chân gỗ liền chắc chắnBảo hành: 12 tháng6Cái
7Quốc huy liền nền ốp gỗKích thước: 300x200x5cmChất liệu: Gỗ nhóm 2 sơn PU màu nâuKiểu dáng: Hình chữ nhật, gỗ liền bảnBảo hành: 12 tháng1Cái
8Hàng rào gỗKích thước: 80cmx10cm x 69,8cmChất liệu: Gỗ nhóm 2 sơn PU màu đenKiểu dáng: Hình chữ nhật, gỗ liền bản, tạo con song chắc chắnBảo hành: 12 tháng1Cái
9Bục khai báo của bị cáo và người tham gia tố tụng (B3)Kích thước: 100 cm x 75cm x 86cm1Cái
10Bảng nội quyKhung thép hộp, in bạt hiflex, 200cmx150cm1Cái
AO Thiết bị điều hòa nhiệt độ
1Điều hòa 1 chiều 12000BTUTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt8Cái
2Điều hòa 2 chiều 12000 BTUTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt2Cái
AP Thiết bị âm thanh hội trường tầng 1
1LOA FULL LINE* Là dòng loa chuyên dụng cho sân khấu, hội trường chuyên nghiệp. Với thiết kế hiện đại, hoạt động ổn định, chất lượng tín hiệu đầu ra tốt. * Công suất ngõ ra: Loa full range: 350W/8 Ω * Đáp tuyến tần số: 60Hz – 20KHz * Độ nhạy: 102dB4Chiếc
2LOA SUB LINE* Công suất ngõ ra: 1000W /8 Ω * Đáp tuyến tần số: 38Hz – 200Hz * Độ nhạy: 98dB2Chiếc
3Mic hội nghị* Cần mic cao, có mút sốp chống thu tạp âm và tiếng gió. Cổ mic đa chiều linh hoạt rất tiện lợi khi sử dụng.* Toàn bộ phụ kiện bằng dây zắc tốt.8Chiếc
4BỘ QUẢN LÝ NGUỒN 9 ổ* Quản lý nguồn điện chuyên nghiệp, thiết bị hỗ trợ tắt mở nguồn điện đảm bảo độ bền của dàn âm thanh không bị mất điện đột ngột. * Quản lý nguồn điện giúp nguồn điện hoạt động ổn định hơn khi cung cấp xuống các thiết bị.1Chiếc
5ỔN ÁP 7,5KVA dải 150V1Chiếc
6Tủ đựng thiết bị 16U* Chất liệu bằng gỗ công nghiệp chịu nước, bề mặt nhẵn.* Chất liệu vỏ bọc bền đẹp chắc chắn.* Có viền nhôm bảo vệ xung quanh1Chiếc
7Toàn bộ dây zắc, giá treo phụ kiệnTheo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt1Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng 03, có giá trị tối thiểu 4,5 tỷ VND.Loại công trình: Công trình dân dụng Quy mô: Có ≥ 02 công trình có quy mô xây dựng tại địa hình vùng núi trung du phía bắcCấp công trình: Cấp III- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Các công trình xây dựng thuộc khối cơ quan hành chính sự nghiệp, có hạng mục đào phá đất cấp đồi, núi.- Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị công việc ≥ 4,5 tỷ VND.- Tương tự về vị trí địa lý: Trung du và miền núi phía bắc.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên(kèm theo các văn bằng, chứng chỉ (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu và được tham gia đóng bảo hiểm tại đơn vị nhà thầu( đang còn hiệu lực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Gồm 02 kỹ sư xây dựng có chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư chuyên nghành điện(kèm theo các văn bằng, chứng chỉ (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 03 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu và được tham gia đóng bảo hiểm tại đơn vị nhà thầu ( đang còn hiệu lực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) 1 Là kỹ tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc (kèm theo các văn bằng, chứng chỉ (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Đã làm cán bộ giám sát tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu và được tham gia đóng bảo hiểm tại đơn vị nhà thầu ( đang còn hiệu lực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động.33
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu và được tham gia đóng bảo hiểm tại đơn vị nhà thầu ( đang còn hiệu lực)33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành tài chính, kinh tế. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu và được tham gia đóng bảo hiểm tại đơn vị nhà thầu ( đang còn hiệu lực)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Cung cấp tài liệu chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt.2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Cung cấp tài liệu chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt.5
3 Máy đầm cóc Theo quy định1
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW Theo quy định5
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW Theo quy định5
6 Máy mài cầm tay Theo quy định5
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw Theo quy định3
8 Máy hàn điện ≥ 23 KW Theo quy định5
9 Khoan cầm tay ≥ 1,5 kW Theo quy định5
10 Máy trộn bê tong ≥ 250 lít Theo quy định4
11 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Theo quy định3
12 Máy phát điện Theo quy định2
13 Máy bơm nước Theo quy định5
14 Máy thủy bình Theo quy định1
15 Máy khoan ≥ 4,5 kW Theo quy định5
16 Búa căn khí nén Theo quy định5
17 Tời điện Theo quy định3
18 Máy nén khí 360m3/h Theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->