Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Toà án nhân dân huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN VIỆT BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Toà án nhân dân huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20211032245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 15:28:00 đến ngày 2021-10-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,831,723,872 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng 03, có giá trị tối thiểu 4,5 tỷ VND.Loại công trình: Công trình dân dụng Quy mô: Có ≥ 02 công trình có quy mô xây dựng tại địa hình vùng núi trung du phía bắcCấp công trình: Cấp III- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Các công trình xây dựng thuộc khối cơ quan hành chính sự nghiệp, có hạng mục đào phá đất cấp đồi, núi.- Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị công việc ≥ 4,5 tỷ VND.- Tương tự về vị trí địa lý: Trung du và miền núi phía bắc. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên(kèm theo các văn bằng, chứng chỉ (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu và được tham gia đóng bảo hiểm tại đơn vị nhà thầu( đang còn hiệu lực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm 02 kỹ sư xây dựng có chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư chuyên nghành điện(kèm theo các văn bằng, chứng chỉ (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 03 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu và được tham gia đóng bảo hiểm tại đơn vị nhà thầu ( đang còn hiệu lực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc (kèm theo các văn bằng, chứng chỉ (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Đã làm cán bộ giám sát tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu và được tham gia đóng bảo hiểm tại đơn vị nhà thầu ( đang còn hiệu lực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu và được tham gia đóng bảo hiểm tại đơn vị nhà thầu ( đang còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành tài chính, kinh tế. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu và được tham gia đóng bảo hiểm tại đơn vị nhà thầu ( đang còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Khoan cầm tay ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy trộn bê tong ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan ≥ 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN VIỆT BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Toà án nhân dân huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Toà án nhân dân huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tân Việt Bắc , địa chỉ: Tổ dân phố số 2, đường Hoàng Hoa Thám, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tòa án nhân dân tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa án nhân dân huyện Trấn Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây lắp nhà làm việc xây mới | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,9142 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV. Móng MT1, MT2, MT3 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 22,8557 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 3,072 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 31,8211 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, móng MT1, MT2, MT3 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,8325 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,1304 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1,3884 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,8738 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 10,3969 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Móng R0-1, R0-2, R0-4, R0-6, R0-8, MG | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1,2072 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,26 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 10,1279 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250. R0-1, R0-2, R0-3, R0-4, R0-5, R0-6, R0-7, R0-8 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 12,1071 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng R0-1, R0-2, R0-3, R0-4, R0-5, R0-6, R0-7, R0-8 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1,1007 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,3981 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,9707 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1,5768 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (hố móng) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 38,0919 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tôn nền nhà) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 105,6829 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình. (lót cát đáy móng bậc, bó vỉa, bồn hoa) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,6316 | m3 |
| 22 | Xây bậc bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 7,8413 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (nền nhà, sảnh, đường dốc người tàn tật) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 12,1002 | m3 |
| C | Kết cấu | |||
| D | Cột | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 13,6013 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật. (C1, C2) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2,1236 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,6427 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,5804 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2,4082 | tấn |
| E | Phần Dầm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 32,564 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 3,1883 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1,0411 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1,8221 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 4,197 | tấn |
| F | Sàn | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (sàn cốt 4,5m; 8,4m) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 62,7422 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (sàn cốt 4,5m; 8,4m) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 5,4375 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 6,0534 | tấn |
| G | Cầu thang | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (cầu thang) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,7983 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2,5914 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,3227 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,2034 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,2752 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1,4351 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,2699 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,0686 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,1259 | tấn |
| H | Phần thân nhà | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 55,7111 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 9,5339 | m3 |
| 3 | Xây cột trụ bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 4,752 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 60,5972 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 16,8421 | m3 |
| 6 | Xây cột trụ bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,9321 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,675 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 198,85 | m2 |
| 9 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng khò, vén lên tường cao 300 (giá khoán gọn, các bước thi công theo yêu cầu bản vẽ thiết kế) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 42,28 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 52,56 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 300,983 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 27,8528 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 901,558 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 99,796 | m2 |
| 15 | Đắp gờ chỉ trang trí đầu trụ tầng 2 (CT-01, bản vẽ KT09) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 119,265 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 335,4144 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 133,43 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 80,43 | m2 |
| 20 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 48,9093 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 205,8524 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (Lát qua cửa tầng 1) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 4,194 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 169,0972 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (Lát qua cửa tầng 2) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1,9368 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 20,2896 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 30,492 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 24,0495 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (đường dốc người tàn tật) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 4,44 | m2 |
| 29 | sản xuất lắp dựng khung inox chậu rửa phòng vệ sinh | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 128,4635 | kg |
| 30 | Mặt Bàn chậu rửa bằng đá granit đen kim sa | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 7,9555 | m2 |
| 31 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compac HLP (Đơn giá khoán gọn bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 39,9 | m2 |
| 32 | Tấm ngăn tiểu nam bằng sứ treo | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| I | Phần sơn+trần | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 562,061 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1.676,8807 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 4 | Đóng trần khu vệ sinh, trần nhôm đục lỗ khung xương thép | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 53,28 | m2 |
| 5 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 277,134 | m2 |
| J | Phần cửa; Lan can hành lang; Lan can cầu thang | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 66,744 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay có ô fix, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 7,533 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay có ô fix | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay không có ô fix, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 3,06 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay không có ô fix | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay không có ô fix, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 14,6475 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay không có ô fix | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 47,16 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 7,12 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 13 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định cầu thang | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 7,59 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng hoa thép cửa sổ, cửa đi bằng hộp inox | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 995,9828 | kg |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 47,16 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2,511 | m2 |
| 17 | Bản lề cửa D6 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Khoá cửa D6, khoá chống cắt | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Sản xuất lắp dựng lan can hành lang, lan can đường dốc người tàn tật bằng inox hộp | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 448,6868 | kg |
| 20 | Sản xuất lắp dưng lan can cầu thang kính tay vịn inox | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 21 | Gia công lắp đặt bậc thang lên mái | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 46,2392 | kg |
| 22 | Cửa lên mái bằng tôn có khoá | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| K | Phần mái | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,9748 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,9748 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2,9722 | 100m2 |
| 4 | Tấm úp nóc | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 46,2 | m |
| 5 | Máng inox | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 6 | Khung thép hộp gắn chữ "NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM", nền Aluminium màu đỏ, chữ màu vàng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 5,7456 | 100m2 |
| 8 | Thêm thời gian sử dụng dàn giáo trong thời gian 3 tháng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 5,7456 | 100m2 |
| L | Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc số 1 | |||
| 1 | Phá dỡ lớp láng granito bậc sảnh để thay thế bằng đá granit | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 6,885 | m2 |
| 2 | Làm phẳng bề mặt tường cổ móng sau khi hạ cốt nền sân; vệ sinh sạch trước khi trát | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 17,1 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1,9426 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,426 | m3 |
| 5 | Xây bậc bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 3,0693 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 42,75 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 42,75 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 27,225 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nhà cầu, vận chuyển phế thải đổ đi (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | cv |
| 10 | Nhân công thu dọn vệ sinh công nghiệp | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2 | công |
| M | Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan đậy rãnh | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 77 | tấm |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 6,5596 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2,2413 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 9,557 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,9557 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,9557 | 10m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2,373 | m3 |
| 8 | Xây bậc bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 3,0693 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1,6996 | m3 |
| 10 | Phá dỡ lớp láng granito bậc sảnh để thay thế bằng đá granit | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 7,83 | m2 |
| 11 | Làm phẳng bề mặt tường cổ móng sau khi hạ cốt nền sân; vệ sinh sạch trước khi trát | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 15,42 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 47,706 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 7,2 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 75,606 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 17,775 | m2 |
| N | Lan can con tiện bổ sung | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,6237 | m3 |
| 2 | Con tiện bê tông vuông | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,1782 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,0158 | tấn |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát tay vịn lan can) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 5,184 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát chân lan can) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 5,67 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 (chân lan can) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 8,1 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chân lan can, tay vịn) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 65,259 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn lại tường mặt đứng trục 8-1 và B-D) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 364,7714 | m2 |
| 11 | Nhân công thu dọn, vệ sinh | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2 | công |
| O | Hạng mục: Nhà cầu | |||
| P | Mái nhà cầu | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,0765 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,0765 | tấn |
| 3 | Bulông neo liên kết vì kèo vào tường seno mái | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Gia công xà gồ thép (Thép hộp 40x80x1,4) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,0294 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,0294 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,0712 | 100m2 |
| 7 | máng inox | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 5,58 | m |
| 8 | Gia công dầm trần + khung ốp tấm Alu sườn mái tầng 2 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,0542 | tấn |
| 9 | Lắp dựng khung thép hộp trần | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,0542 | tấn |
| 10 | Đóng trần tầng 2 + ốp sườn mái bằng tấm Aluminium ngoài trời | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 9,8208 | m2 |
| Q | Sàn nhà cầu | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn (sàn nhà cầu) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,305 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (Sàn nhà cầu) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,305 | tấn |
| 3 | Gia công khung sườn thép hộp 20x20x1,2 để đóng trần dưới sàn nhà cầu | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,0658 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung thép hộp trần | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,0658 | tấn |
| 5 | Đóng trần tầng 1 nhà cầu + ốp sườn hành lang bằng tấm Aluminium ngoài trời | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 10,92 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng khung inox hộp 50x50x1,4 để liên kết thanh lan can nhôm hộp | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 39,079 | kg |
| 7 | Gia công lắp dựng thanh lan can hành lang bằng thanh nhôm hộp 50x100 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 190,269 | kg |
| 8 | Thép tấm dày 3mm sàn nhà cầu | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 191,226 | kg |
| 9 | Lát sàn nhà cầu bằng thanh nhựa giả gỗ | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 8,12 | m2 |
| R | Thoát nước mái nhà cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa D90mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác, phễu thu | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 6 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 4 | tuýp |
| 7 | Nhân công thu dọn vệ sinh | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | công |
| S | Hạng mục: Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 5,4394 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,2176 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,4822 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1,9289 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,0804 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 4,6534 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 31,7042 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,6774 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,0244 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,0688 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 4,5332 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,1124 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,1124 | 10m3/1km |
| T | Hạng mục: Điện chiếu sáng, Cấp thoát nước, thu sét, PCCC | |||
| 1 | Đèn dây led ánh sáng trắng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 2 | Đui đèn led dây | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Đèn panel led 600x600mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 31 | bộ |
| 4 | Đèn panel led 300x300mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Đèn dowlinght D90 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 108 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc (công tắc 1 phím 2 chiều 10A) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 61 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 14 | Hạt cầu chì | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 15 | Mặt che + đế âm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 25 | Tủ điện 400x220x100 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 5 | tủ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 27 | Cút PVC D32 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Chếch PVC D32 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 900 | m |
| 30 | Hộp chia ngả | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 10 | máy |
| 33 | Ống đồng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 34 | Vật liệu phụ khác (ống bảo ôn, băng keo, đinh vít) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| U | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1.8m | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1.8m | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Sứ nhồi VXM giữ chân kim | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Thép bản giữ chân kim | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 77 | m |
| 9 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 140 | cái |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 14 | cọc |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 15,4 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,154 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 14 | Đo điện trở | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 4 | điểm |
| V | Thoát nước khu vệ sinh chung | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 6 | Nối chữ Y PVC D140 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Nối chữ Y PVC D110 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Nối chữ Y PVC D90 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Chếch PVC D140 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Chếch PVC D110 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Chếch PVC D90 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Chếch PVC D42 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Chếch PVC D34 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Tê PVC D140 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 15 | Tê PVC D110 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 16 | Tê PVC D90 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 17 | Tê PVC D34 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 18 | Cút PVC D140 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Cút PVC D110 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 20 | Cút PVC D90 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 21 | Cút PVC D34 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Đai giữ ống, đai treo ống các loại | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 32 | bát sen thu sàn | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 33 | Keo gắn ống | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| W | Cấp nước khu vệ sinh chung | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm, chiều dày 5,8mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 48mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 6 | Tê nhựa PPR D60 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR D48 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D32 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D25 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D20 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 11 | Gen trong D20 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 12 | Gen ngoài D20 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 13 | Lơ nối inox | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 14 | Chếch nhựa PPR D60 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Chếch nhựa PPR D48 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 16 | Chếch nhựa PPR D32 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 17 | Chếch nhựa PPR D25 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 18 | Chếch nhựa PPR D20 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 19 | Zăc co D90 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Măng sông PPR D60 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Măng sông PPR D48 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Măng sông PPR D32 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Măng sông PPR D25 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 24 | Măng sông PPR D20 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Dây nối mềm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 26 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 27 | Van khóa PPR D60 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Van khóa PPR D32 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Van gạt | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Băng tan | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 28 | cuộn |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 48mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| X | Thoát nước khu vệ sinh các phòng làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 6 | Nối chữ Y PVC D110 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Nối chữ Y PVC D90 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Chếch PVC D110 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Chếch PVC D90 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Chếch PVC D42 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Chếch PVC D34 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Tê PVC D110 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Tê PVC D90 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Tê PVC D34 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Cút PVC D110 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Cút PVC D90 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Cút PVC D34 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | bát sen thu sàn | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Keo gắn ống | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 20 | tuýp |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 26 | Van phao tự động 1 chiều | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Máy bơm nước (Hh=9m, Hđ =30m) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| Y | Cấp nước khu vệ sinh các phòng làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 48mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 5 | Tê nhựa PPR D48 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR D32 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR D25 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D20 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Gen trong D20 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Gen ngoài D20 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lơ nối inox | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Chếch nhựa PPR D48 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Chếch nhựa PPR D32 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Chếch nhựa PPR D25 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 15 | Chếch nhựa PPR D20 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Zăc co D32 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Dây nối mềm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Van khóa PPR D32 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Van gạt | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Van 1 chiều téc nước | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Băng tan | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 8 | cuộn |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 48mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| Z | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Gương soi 0.8mx1.2m mài cạnh | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Gương soi 0.8mx2.1m mài cạnh | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Bàn gương + phụ kiện | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Mắc inoc vuông | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt (Xí rời) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Vách ngăn tiểu nam bằng sứ | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| AA | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,76 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 3 | Chếch PVC 90 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Keo gắn ống | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 30 | tuýp |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| AB | Vật liệu PCCC | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 4 | Tủ đựng dụng cụ PCCC | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| AC | Hạng mục: Các hạng mục ngoài nhà | |||
| AD | Sân đường bê tông, rãnh nước, bó vỉa | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa nền sân | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 12,722 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1,347 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,319 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2,442 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1,552 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 11,1 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 29,76 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,973 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,089 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| AE | Cổng, hàng rào hoa thép, biển tên | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hàng rào cũ | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 3,762 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 7,785 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,793 | m3 |
| 5 | Thép U120x30x3 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 19,504 | kg |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 5,639 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 3,966 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,774 | 10m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,07 | tấn |
| 13 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 4,752 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1,485 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 47,395 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 43,278 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 3,78 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 86,893 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,14 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 23 | Bộ chữ hộp alumium màu đồng (Biển tên) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Sản xuất hàng rào bằng inox hộp | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 328,304 | kg |
| 25 | Lắp dựng hàng rào | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 14,355 | m2 |
| 26 | Cổng xếp: Cổng Inox điện có đèn báo hiệu, cổng đầu kéo dẫn hướng cao 1,6m (không ray) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 9,1 | m |
| 27 | Mô tơ dẫn hướng bằng cảm ứng từ; công suất 420W/điện áp 220V; tần số 50Hz, tốc độ 45 vòng/phút, thiết bị ly hợp không số, công tắc cảm ứng từ, thiết bị chống rung động, cảm biến thân nhiệt bảo vệ motor, điều khiển từ xa (02 chiếc), nút bấm âm tường (01 chiếc) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Màn hình led điện tử | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 29 | Vận chuyển, lắp đặt (trọn gói) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | tron gói |
| AF | Hàng rào gạch | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 32,886 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2,284 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 9,592 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 7,734 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1,563 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,142 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,227 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2,188 | 10m3/1km |
| 10 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 7,932 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 15,954 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 301,84 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 132,668 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tường rào gạch) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 434,508 | m2 |
| AG | Hàng rào thép gai | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2,323 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,176 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,773 | m3 |
| 6 | Thép góc L63x63x6 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 287,012 | kg |
| 7 | Thép fi10 căng lưới dây thép gai | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 161,2 | kg |
| 8 | Dây thép gai mạ kẽm (Dây đan 3mm) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 390 | kg |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 18,618 | m2 |
| AH | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 27,103 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 4,466 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 7,59 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 29,5 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 54 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1,81 | 10m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 3,397 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,202 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,363 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 156 | cái |
| AI | Sân cầu lông + sân lát gạch terazzo | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,245 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 24,512 | m3 |
| 3 | Lót bạt dứa nền sân | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1,022 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 27,16 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 10,224 | m3 |
| 6 | Sơn + kẻ vạch nền sân (cầu lông) bằng sơn chuyên dụng (giá khoán gọn) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 102,24 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 388 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,674 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,148 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1,858 | m3 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 12,723 | m2 |
| 12 | Cây sấu đường kính gốc 14-16cm, cao 4-6m | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| AJ | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đèn pha led gắn tường 200w | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 2 | Đèn cầu D300 bóng led trụ cổng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Mặt + đế âm các loại | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 6 | Ống nhựa hdpe d40/30 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 20 | m |
| AK | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,792 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1,452 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,302 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,555 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1,408 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2,596 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,043 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,043 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,157 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,157 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,274 | 100m2 |
| 17 | Máng nước inoc | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 7,3 | m |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 22 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 25 | Chếch PVC D110 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Keo gắn ống | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2 | tuýp |
| AL | Hạng mục : San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 22,6237 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,0362 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 13,1804 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 41,884 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh nước | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1,1966 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 3,42 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 13 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2,496 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2,184 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,1664 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,1094 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1,248 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,0533 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,1621 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 3,536 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 289,5834 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4 km | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 289,5834 | 10m3/1km |
| 20 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 13,1804 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 131,804 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 131,804 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 11,6964 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 19,2709 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 5,8915 | tấn |
| 26 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,7282 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 0,093 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính côn, cút 200mm | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| AM | Hạng mục: Mạng lan, mạng wifi | |||
| 1 | Wall place mạng kép ( Ổ cắm mạng + Điện thoại) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 2 | Wall place mạng( Ổ cắm mạng + nguồn) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 3 | Cáp mạng 5E | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 350 | Mét |
| 4 | Dây ĐT sino | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 250 | Mét |
| 5 | Swich 16 port Gigabit 10/100/1000 | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Tủ mạng 10U (Tủ rack) | Chiều cao H530(mm) x Chiều rộng W550(mm) x Chiều Sâu D600(mm)Sơn tĩnh điện .Tủ treo.Thân tủ mạng được thiết kế dạng khung có kết cầu hàn liền chịu tải cao | 1 | Cái |
| 7 | Phiến đấu dây Krone 10 đôi | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Thanh panel | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Wifi EAP lắp trần | Tốc độ 450Mbps trên băng tần 2.4GHz và tốc độ 867Mbps trên băng tần 5GHz, cho tổng tốc độ Wi-Fi lên đến 1317MbpsPhần mềm điều khiển EAP miễn phí cho phép quản trị viên dễ dàng quản lý tập trung các EAPChức năng Band Steering cho phép tự động chuyển các thiết bị sử dụng băng tần kép sang băng tần 5GHz rộng hơn để kết nối nhanh hơn. | 4 | Cái |
| 10 | Dây nhảy 3m cat 5E (1,5m) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 11 | Dây nhảy 3m cat 5E (0,5m) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 12 | RJ 45 5E | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | Túi |
| 13 | Modem cân bằng tải : 2 cổng Gigabit Ethernet WAN, RJ45. | - 5 cổng Gigabit Ethernet LAN 10/100/1000Mbps, RJ45. 2 cổng USB cho phép kết nối USB 3G/4G, Printer,...- Dual-WAN Load Balance/Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ: IPTV, Internet, VoIP...- 50.000 NAT Session. Chịu tải 80 user. Hỗ trợ nhiều dịch vụ cao cấp: Static IP, PPPoE, ,PPTP/L2TP, DHCP…- VPN 50 kênh(PPTP, L2TP, IPSec, SSL), VPN Trunking (LoadBalance/Backup), VPN qua 3G/4G(Dial-out).- Quản lý theo Username/Password: hỗ trợ chứng thực qua máy chủ Radius/LDAP.- Hỗ trợ chuẩn IPv4/IPv6.- Chức năng QoS 802.11p, IP Address, Port, TOS, DSCP, Application.- Firewall mạnh mẽ, linh hoạt, quản trị viên phân quyền truy cập Internet (IP/MAC Address…).- Quản lý VPN tập trung CVM, quản lý tập trung Access Point APM (20 Access Point), quản lý tập trung Switch SWM (10 Switch).- Cho phép quản lý từ xa với phần mềm ACS 2 qua TR-069. | 1 | Cái |
| 14 | Ống luồn dây đàn hồi (ruột gà) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 15 | Vật liệu phụ ( đinh,vít, nở, băng dính …) | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| AN | Nội thất phòng hội trường tầng 1 | |||
| 1 | Bàn hội đồng xét xử (B1) | Màu sắc: màu nâu Kích thước:330x75x86 cm Chất liệu: Gỗ nhóm 2 sơn PU màu nâu Kiểu dáng: Long khung, long mộng, mặt trước trạm "cán cân công lý" Bảo hành: 12 tháng | 1 | Cái |
| 2 | Ghế hội đồng xét xử (G1) | Kích thước: 55x55x160cmChất liệu: Gỗ nhóm 2 sơn PU màu nâuKiểu dáng: Long khung, long mộng, trương ghế trạm biểu tượng công lýBảo hành: 12 tháng | 3 | Cái |
| 3 | Bàn làm việc (B2) | Màu sắc: NâuKích thước:140x75x86cmChất liệu: Gỗ nhóm 2 sơn PU màu nâuKiểu dáng: Long khung, long mộng, mặt trước trạm "cán cân công lý"Bảo hành: 12 tháng | 3 | Cái |
| 4 | Ghế làm việc (G2) | Kích thước: 55x55x120cm Chất liệu: Gỗ nhóm 2 sơn PU màu nâuKiểu dáng: Long khung, long mộng, trương ghế trạm biểu tượng công lýBảo hành: 12 tháng | 3 | Cái |
| 5 | Ghế băng có tựa (G4) | Kích thước: 200x55x45cmChất liệu: Gỗ nhóm 2 sơn PU màu nâuKiểu dáng: Long khung, long mộngBảo hành: 12 tháng | 16 | Cái |
| 6 | Ghế băng không tựa (G3) | Kích thước: 200x55x45cmChất liệu: Gỗ nhóm 2 sơn PU màu nâuKiểu dáng: Ghế không tựa chân gỗ liền chắc chắnBảo hành: 12 tháng | 6 | Cái |
| 7 | Quốc huy liền nền ốp gỗ | Kích thước: 300x200x5cmChất liệu: Gỗ nhóm 2 sơn PU màu nâuKiểu dáng: Hình chữ nhật, gỗ liền bảnBảo hành: 12 tháng | 1 | Cái |
| 8 | Hàng rào gỗ | Kích thước: 80cmx10cm x 69,8cmChất liệu: Gỗ nhóm 2 sơn PU màu đenKiểu dáng: Hình chữ nhật, gỗ liền bản, tạo con song chắc chắnBảo hành: 12 tháng | 1 | Cái |
| 9 | Bục khai báo của bị cáo và người tham gia tố tụng (B3) | Kích thước: 100 cm x 75cm x 86cm | 1 | Cái |
| 10 | Bảng nội quy | Khung thép hộp, in bạt hiflex, 200cmx150cm | 1 | Cái |
| AO | Thiết bị điều hòa nhiệt độ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 2 | Điều hòa 2 chiều 12000 BTU | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| AP | Thiết bị âm thanh hội trường tầng 1 | |||
| 1 | LOA FULL LINE | * Là dòng loa chuyên dụng cho sân khấu, hội trường chuyên nghiệp. Với thiết kế hiện đại, hoạt động ổn định, chất lượng tín hiệu đầu ra tốt. * Công suất ngõ ra: Loa full range: 350W/8 Ω * Đáp tuyến tần số: 60Hz – 20KHz * Độ nhạy: 102dB | 4 | Chiếc |
| 2 | LOA SUB LINE | * Công suất ngõ ra: 1000W /8 Ω * Đáp tuyến tần số: 38Hz – 200Hz * Độ nhạy: 98dB | 2 | Chiếc |
| 3 | Mic hội nghị | * Cần mic cao, có mút sốp chống thu tạp âm và tiếng gió. Cổ mic đa chiều linh hoạt rất tiện lợi khi sử dụng.* Toàn bộ phụ kiện bằng dây zắc tốt. | 8 | Chiếc |
| 4 | BỘ QUẢN LÝ NGUỒN 9 ổ | * Quản lý nguồn điện chuyên nghiệp, thiết bị hỗ trợ tắt mở nguồn điện đảm bảo độ bền của dàn âm thanh không bị mất điện đột ngột. * Quản lý nguồn điện giúp nguồn điện hoạt động ổn định hơn khi cung cấp xuống các thiết bị. | 1 | Chiếc |
| 5 | ỔN ÁP 7,5KVA dải 150V | 1 | Chiếc | |
| 6 | Tủ đựng thiết bị 16U | * Chất liệu bằng gỗ công nghiệp chịu nước, bề mặt nhẵn.* Chất liệu vỏ bọc bền đẹp chắc chắn.* Có viền nhôm bảo vệ xung quanh | 1 | Chiếc |
| 7 | Toàn bộ dây zắc, giá treo phụ kiện | Theo quy định hiện hành; thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng 03, có giá trị tối thiểu 4,5 tỷ VND.Loại công trình: Công trình dân dụng Quy mô: Có ≥ 02 công trình có quy mô xây dựng tại địa hình vùng núi trung du phía bắcCấp công trình: Cấp III- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Các công trình xây dựng thuộc khối cơ quan hành chính sự nghiệp, có hạng mục đào phá đất cấp đồi, núi.- Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị công việc ≥ 4,5 tỷ VND.- Tương tự về vị trí địa lý: Trung du và miền núi phía bắc. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên(kèm theo các văn bằng, chứng chỉ (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu và được tham gia đóng bảo hiểm tại đơn vị nhà thầu( đang còn hiệu lực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Gồm 02 kỹ sư xây dựng có chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư chuyên nghành điện(kèm theo các văn bằng, chứng chỉ (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 03 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu và được tham gia đóng bảo hiểm tại đơn vị nhà thầu ( đang còn hiệu lực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) | 1 | Là kỹ tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc (kèm theo các văn bằng, chứng chỉ (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Đã làm cán bộ giám sát tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu và được tham gia đóng bảo hiểm tại đơn vị nhà thầu ( đang còn hiệu lực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu và được tham gia đóng bảo hiểm tại đơn vị nhà thầu ( đang còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành tài chính, kinh tế. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu và được tham gia đóng bảo hiểm tại đơn vị nhà thầu ( đang còn hiệu lực) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Cung cấp tài liệu chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Cung cấp tài liệu chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt. | 5 |
| 3 | Máy đầm cóc | Theo quy định | 1 |
| 4 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Theo quy định | 5 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | Theo quy định | 5 |
| 6 | Máy mài cầm tay | Theo quy định | 5 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw | Theo quy định | 3 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23 KW | Theo quy định | 5 |
| 9 | Khoan cầm tay ≥ 1,5 kW | Theo quy định | 5 |
| 10 | Máy trộn bê tong ≥ 250 lít | Theo quy định | 4 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Theo quy định | 3 |
| 12 | Máy phát điện | Theo quy định | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Theo quy định | 5 |
| 14 | Máy thủy bình | Theo quy định | 1 |
| 15 | Máy khoan ≥ 4,5 kW | Theo quy định | 5 |
| 16 | Búa căn khí nén | Theo quy định | 5 |
| 17 | Tời điện | Theo quy định | 3 |
| 18 | Máy nén khí 360m3/h | Theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi