Gói thầu: Gói 30: Xây dựng Tuyến cáp Quang 24 sợi ADSS từ Trụ sở Văn phòng Công ty đến Trụ sở mới Văn phòng Công ty
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211038952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| Tên gói thầu | Gói 30: Xây dựng Tuyến cáp Quang 24 sợi ADSS từ Trụ sở Văn phòng Công ty đến Trụ sở mới Văn phòng Công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 15:17:00 đến ngày 2021-10-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 913,108,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36966206E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73932412E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan: Cáp quang và thi công cáp quang, có thể là các hợp đồng thành phần nhưng phải đảm bảo đầy đủ khối lượng công việc này; hoặc là hợp đồng cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan đến hệ thống công nghệ Thông tin, Viễn thông, bao gồm phần cứng, phần mềm.(Nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản SCAN từ bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giá trị thanh quyết toán hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; Riêng đối với thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 456.554.020 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu phải có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ thuật Điện/Điện tử Viễn thông/ Điện tử Tự động hoá/CNTT/ Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình.(Có bản SCAN từ bản gốc: Văn bằng, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành Kỹ thuật Điện/Điện tử Viễn thông/Điện tử Tự động hoá/ CNTT/Xây dựng.(Có bản SCAN từ bản gốc: Văn bằng và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 30: Xây dựng Tuyến cáp Quang 24 sợi ADSS từ Trụ sở Văn phòng Công ty đến Trụ sở mới Văn phòng Công ty Các dự toán được phê duyệt về công tác Tư vấn, đào tạo, mua sắm, xây lắp và duy tu, sửa chữa các hạng mục công trình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ số 02C Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456; Fax: 0257 3811455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, số 02C Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456; Fax: 0257 3811455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Vật tư Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, số 02C Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456 hoặc 0257 2210356. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ Thẩm định, số 02C Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456. - Ban quản lý đấu thầu EVN ([email protected]). - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Phòng vệ sinh tầng 2 (CT:59.45m) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp quang ADSS 24FO KV200m | Số sợi quang trong cáp: 24 Core/FO Khoảng vượt: 200m Số sợi quang trong 1 ống lỏng: Max là 6 sợi Ống lỏng PBT (Polybuty Terephathalate): Các sợi quang được thả lỏng, tự do trong ống lỏng Chất độn ống lỏng: Thixotrophic Jelly Ống đệm: Vật liệu nhựa HDPE màu tự nhiên Thành phần gia cường trung tâm: Vật liệu FRP (berglass Reinforced Plastic) Vật liệu chống thấm: Sợi chống thấm nước, chạy dọc theo thành phần gia cường trung tâm có tác dụng ngăm hơi ẩm trong lõi cáp Bảo về lõi Core: Băng chống thấm nước (water blocking swellable tape) chống nhiệt và tạp độ tròng cho lõi cáp ngăn nước xâm nhập từ vỏ cáp. (Chi tiết theo Hồ sơ PAKT kèm theo) | 9.000 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bộ treo cáp quang adss khoảng vượt 200m (Đầy đủ phụ kiện) | Lực căng tối đa cho phép lớn hơn 20kNLực giữ cáp lớn hơn 7kNKhoảng vượt cho phép: 200m (thực tế thi công | 80 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo cáp quang 1 hướng khoảng vượt 200m (Đầy đủ phụ kiện) | ‘- Móc treo cáp CK9- Chuyển hướng CK9- Mắt néo: Thép chịu lực mạ kẽm dày 0.7mm- Dây néo xoắn bện ngoài dài 1.1m- Dây bện xoắn bảo vệ trong cáp ADSS dài 1.4m- Ốc, bulong, chốt. | 70 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Gông G7 treo cáp, gông néo cột sắt (2đai + ốp cong) (Đầy đủ phụ kiện) | Collier D300, 4mm x 40mm (dày x rộng), 2 bulon xiết: d14 x 100mm, 1 bulon gắn kẹp 2 rãnh 3 lỗ : d14 x 60mmKẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ chiều dài 120mm, 2 bulon xiết: d14 x 30mm, độ rộng tối đa rãnh kẹp cáp 12mm | 150 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ treo cáp quang dự phòng trên cột điện (Đầy đủ phụ kiện) | Đường kính giá đỡ cáp: 1000mm | 20 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo cáp quang EVNGENCO2 HPCSONGBAHA | 35 | Cái | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo vượt đường loại 5.5m (EVNGENCO2 HPCSONGBAHA) | 35 | Cái | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy quang single-mode SC/APC-SC/APC Duplex loại 5m | Loại: SC/APC – SC/APC Duplex Single-mode: SM 9/125 (đơn mode)Đầu kết nối: SC/SCKiểu sợi quang: Đơn modeĐộ suy giảm tín hiệu: 0.2 dBBước sóng: 1310, 1550 nmĐộ uốn cong: R = 3cmLực căng lớn nhất: 90 N/cmLực nghiền nát: 550N/cm | 48 | Sợi |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy quang single-mode SC-SC Duplex Single-mode loại 15m | Loại: SC/APC – SC/APC Duplex Single-mode: SM 9/125 (đơn mode)Đầu kết nối: SC/SCKiểu sợi quang: Đơn modeĐộ suy giảm tín hiệu: 0.2 dBBước sóng: 1310, 1550 nmĐộ uốn cong: R = 3cmLực căng lớn nhất: 90 N/cmLực nghiền nát: 550N/cm | 10 | Sợi |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy quang single-mode LC-SC Duplex Single-mode loại 15m | Loại: SC/UPC – LC/UPC Single-mode: SM 9/125 (đơn mode)Đầu kết nối: SC/LCKiểu sợi quang: Đơn modeĐộ suy giảm tín hiệu: 0.2 dBBước sóng: 1310, 1550 nmĐộ uốn cong: R = 3cmLực căng lớn nhất: 90 N/cmLực nghiền nát: 550N/cm | 10 | Sợi |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Măng xông cáp quang 48FO (Đầy đủ phụ kiện) | Măng xông 48FO có kết cấu gioăng silicon làm kín khít đảm bảo cách ly tốt với môi trường bên ngoài, chống lại sự xâm nhập của côn trùng, nước, bụi bẩn…Có khả năng tháo mở và lắp ráp lại nhiều lần, thuận tiện cho sửa chữa, mở rộng bảo dưỡng.Dễ dàng thao tác lắp ráp mà không cần dụng cụ đặc biệt.Có kết cấu đặc biệt cho treo cột bằng đai INOX.Dung lượng: 48 FO.Kích thước ngoài (mm): 250 x 190 x 420.Có 4 cổng cáp vào ra Ø 8 – 15 mm. Phù hợp cho đấu thẳng hoặc rẽ nhánh. | 3 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ODF 24 sợi loại connector SC, kích thước 19inch- Đầy đủ phụ kiện đi kèm (chuẩn SC/APC) | * Dây hàn SC/APC- Kết nối SC/APC- Loại cáp: single mode- Loại sợi: 9/125 μm- Bước sóng: 1310nm / 1550nm- Suy hao chèn: ≤0.3 dB- Return Loss (mất mát phản hồi): ≥60 dB* Adaptor SC/APC- Suy hao chèn ≤0,2dB- Loại cáp: single mode- Loại kết nối: đơn (simplex)- Độ bền 1000 lần* Ống nung (ống co nhiệt)- 60mm* Khay hàn quang-24FO | 2 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE Ø32/25 | Đường kính ngoài (mm): 32 ± 2,0Đường kính trong (mm): 25 ± 2,0Độ dày thành ống (mm): 1,5 ± 0,30Bước xoắn (mm): 8 ± 0,5Bán kính uốn tối thiểu: 90Đường kính ngoài và chiều cao chuẩn của cuộn TFP (m): 1,0 x 0,50Chiều dài ống (m): 200 ÷ 500 | 250 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Dây đai, Khóa đai vào thân trụ: | ,- Dây đai: Loại dây đai thép sơn tĩnh điện 32mm* (Độ dày - Nominal Thickness(mm): 1mm* (Bề rộng - Nominal Width(mm): 32mm- Khoá đai: 1/32mm* (Độ dày - Nominal Thickness(mm): 1mm* (Bề rộng - Nominal Width(mm): 32mm | 290 | Bộ |
| 15 | Cung cấp Bút Dò Lỗi Sợi Quang 50km VFL-2S-50 | Laser launcher level: CLASS IIIBOutput power: ≥50mWDetecting range: about 50kmLaser launcher type: LDOptical connector: Un / FC(optional )Output wavelength: 650nm ± 10nmModulation frequency: CW / 2HzPower: 2*AA batteryWorking temperature-10℃~+50℃; | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp Máy đo NF-8601S (Đầy đủ phụ kiện) | Indictor LCD 320×240 mm, with backlight Cable test types STP/UTP 5E,6E network , telephone , coaxial cable. Max. distance of wiremap 1000 m Max. distance of tracing 1000m Max. distance of cable length 1000 m Min. distance of calibration 50 m Accuracy up to 98% ( after calibration ) Compatible connectors RJ11, RJ45, PING/POE, BNC Cable map indication LCD (#1-#8) Battery Type 3.7V lithium battery 1800mAh Work temperature / humidity 10℃ ~ -60℃ / 0℃~70℃ Dimension(LxWxD) 173x92x34mm NF-8601S Receiver specifications Cable hunting RJ11,RJ45, BNC Types of cable ≥ 2 cores Battery Type 3.7V lithium battery 1800mAh Dimension(LxWxD) 183x58x35 mm NF-8601S Remote unit specifications Compatible connectors RJ11,RJ45, BNC Dimension(LxWxD) 106x32x30mm | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp Máy đo tín hiệu 2 bước sóng OTDR TRIBRER TB-600 | Dải động 20-22dbKhoảng cách tối đa Tối đa 80kmBước sóng 1550/1310nmĐầu kết nối FC / UPCĐo công suất +26~-50dBm, 850/1300/1310/1490/1550/1625nm, 2.5mm UPPCài đặt thời gian đo 5 ~ 180sVùng chết sự kiện 3mVùng chết suy hao 8.0mĐộ rộng sung 5ns~10usĐộ phân giải suy hao 0.001dBĐộ phân giải nhỏ nhất 0.1mVFL 1mWLưu chữ Bộ nhớ trong hoặc thẻ nhớMàn hình Màn hình LCD 3.5 inchKết nối micro USBPin lithium polymer 3.7V 2400mAhKích thước 168mm x 95mm x 38mmTrọng lượng 333gNhiệt độ hoạt động 0~+50°CNhiệt độ lưu trữ -20~+70°C | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp vật tư phụ phục vụ thi công tuyến cáp quang (lạt thít nhựa, ốc và tai bắt rack, tem nhãn, phụ kiện cáp đồng…) | Đảm bảo hoàn thành cho gói thầu này | 1 | Gói |
| 19 | Hàn nối MX cáp quang, loại 48 FO | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ MX |
| 20 | Hàn nối ODF cáp quang, loại 24 FO | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ ODF |
| 21 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang. Loại trạm đầu cuối. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Thiết bị |
| 22 | Bê tông hoàn trả mặt bằng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật với mặt bằng hiện trạng trước khi thi công | 6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36966206E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73932412E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan: Cáp quang và thi công cáp quang, có thể là các hợp đồng thành phần nhưng phải đảm bảo đầy đủ khối lượng công việc này; hoặc là hợp đồng cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan đến hệ thống công nghệ Thông tin, Viễn thông, bao gồm phần cứng, phần mềm.(Nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản SCAN từ bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giá trị thanh quyết toán hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; Riêng đối với thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 456.554.020 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Yêu cầu phải có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ thuật Điện/Điện tử Viễn thông/ Điện tử Tự động hoá/CNTT/ Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình.(Có bản SCAN từ bản gốc: Văn bằng, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT) | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành Kỹ thuật Điện/Điện tử Viễn thông/Điện tử Tự động hoá/ CNTT/Xây dựng.(Có bản SCAN từ bản gốc: Văn bằng và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi