Gói thầu: Xây lắp hạng mục đường dây trung hạ thế, trạm biến áp, hệ thống chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981208-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục đường dây trung hạ thế, trạm biến áp, hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210981124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 16:31:00 đến ngày 2021-10-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,494,948,672 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đã từng thi công 01 hợp đồng tương tự: hợp đồng tương tự là thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông trong đó có thi công hạng mục đường dây trung, hạ thế, trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng + Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực): + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình. + Đồng thời nhàthầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện: Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu từ hạng III trở lên, Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện: Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu từ hạng III trở lên.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường công trình tương tự ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kinh tế, ngân hàng, tài chính, kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán, đã thực hiện các công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện, kỹ sư xây dựng, kiến trúc (trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc chức danh tương đương, đã thực hiện các công trình tương tự ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T (giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đo cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Kìm đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp hạng mục đường dây trung hạ thế, trạm biến áp, hệ thống chiếu sáng Xây dựng hạ tầng khu tái định cư phường Tân Biên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Chứng minh về khả năng tài chính. +Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: +Hợp đồng thi công; +Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình - Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: + Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); + Chứng minh về Máy móc thiết bị : + Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; + Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu E-HSMT có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai đối với mỗi loại thiết bị; + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: số 288/4- đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bách Châu, Địa chỉ: 276/34/35 – KP4 – P. Tân Tiến – TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP. Biên Hòa, số 90, đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 822800; Fax: 0251.3822800 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520; Fax: 0251. 3822520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND TP. Biên Hòa, số 90, đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 822800; Fax: 0251. 3822800; Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: số 288/4- đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HIỆU THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V HSMT | 0,737 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm | Theo chương V HSMT | 3,07 | 100m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (10 viên/m) | Theo chương V HSMT | 3,07 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (0,2 m2/m) | Theo chương V HSMT | 0,614 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát mương cáp | Theo chương V HSMT | 45,006 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, | Theo chương V HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 0,637 | m3 |
| 9 | CCLĐ khung móng trụ chiếu sáng M24x1150 | Theo chương V HSMT | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm (2m/móng) | Theo chương V HSMT | 0,26 | 100m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng rộng | Theo chương V HSMT | 4,888 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, | Theo chương V HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 14 | Đào móng tủ điện phân phối hạ thế, | Theo chương V HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng tủ điện phân phối hạ thế đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V HSMT | 0,03 | m3 |
| 16 | Bê tông móng tủ điện phân phối hạ thế đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V HSMT | 0,07 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng tủ điện phân phối hạ thế, | Theo chương V HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90: | Theo chương V HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiển | Theo chương V HSMT | 14 | bộ |
| 20 | Ống HDPE D25 luồn dây tiếp địa (3m/vị trí) | Theo chương V HSMT | 0,42 | 100m |
| 21 | Rải dây tiếp địa dọc tuyến, cáp đồng trần M11 | Theo chương V HSMT | 38,2 | 10m |
| 22 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 11mm2 | Theo chương V HSMT | 43 | đầu cáp |
| 23 | Lắp dựng cột đèn STK cao 8m, dày 4mm | Theo chương V HSMT | 13 | cột |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V HSMT | 13 | bảng |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V HSMT | 27 | đầu cáp |
| 26 | Lắp cửa cột | Theo chương V HSMT | 13 | cửa |
| 27 | Đánh số cột thép | Theo chương V HSMT | 1,3 | 10 cột |
| 28 | Rải cáp CXV-0,6/1kV - 3x10 mm2 | Theo chương V HSMT | 3,61 | 100m |
| 29 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V HSMT | 27 | đầu cáp |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V HSMT | 1,43 | 100m |
| 31 | Lắp cần đèn đơn kiểu STK D60, cao 2m vươn xa 1,5m | Theo chương V HSMT | 13 | cần đèn |
| 32 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo chương V HSMT | 13 | bộ |
| 33 | Lắp cầu chì hộp 5A | Theo chương V HSMT | 13 | cầu chì |
| B | TRẠM BIẾN ÁP 250KVA | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V HSMT | 2,22 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V HSMT | 1,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng trụ | Theo chương V HSMT | 0,56 | m3 |
| 4 | Dựng cột BTLT 12m - F540, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo chương V HSMT | 2 | cột |
| 5 | Bulon VRS D16x550 + 2 long đền vuông D18x50x50x3 | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bulon VRS D16x600 + 2 long đền vuông D18x50x50x3 | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bulon VRS D16x700 + 2 long đền vuông D18x50x50x3 | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810 | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bulon D16x300/Zn + 2 long đền vuông D18x50x50x3 | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Bulon D16x50/Zn + 2 long đền vuông D18x50x50x3 | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ xà composte 110x110x80-2400 | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bulon D16x350/Zn + 2 long đền vuông D18x50x50x3 | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Bulon D16x150/Zn + 2 long đền vuông D18x50x50x3 | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Bass LL bắt LA, FCO | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng 24kV ĐR≥540mm | Theo chương V HSMT | 0,3 | 10 sứ |
| 16 | Dây cột cổ sứ | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt bộ xà đỡ máy biến áp | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cáp CXV 24kV - 25mm2 (7m/pha) | Theo chương V HSMT | 21 | m |
| 19 | Ép đầu cosse Cu 25mm2 | Theo chương V HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 20 | Lắp đặt cáp CV 0,6/1kV-240mm2 (12m/pha) | Theo chương V HSMT | 36 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp CV 0,6/1kV-185mm2 (12m/trung hòa) | Theo chương V HSMT | 12 | m |
| 22 | Ép đầu cosse Cu 240mm2 | Theo chương V HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cosse Cu 185mm2 | Theo chương V HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 24 | Lắp đặt ống PVC D140 luồn cáp từ MBA xuống tủ | Theo chương V HSMT | 0,8 | 10m |
| 25 | Lắp cổ dê bắt ống D140 | Theo chương V HSMT | 0,3 | bộ |
| 26 | Đào đất hố móng tủ điện phân phối hạ thế, | Theo chương V HSMT | 0,216 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng tủ điện phân phối hạ thế đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V HSMT | 0,054 | m3 |
| 28 | Bê tông móng tủ điện phân phối hạ thế đá 1x2, vữa BT mác 200, | Theo chương V HSMT | 0,11 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng tủ điện phân phối hạ thế, | Theo chương V HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất móng tủ | Theo chương V HSMT | 0,042 | m3 |
| 31 | Đào đất rãnh tiếp địa, | Theo chương V HSMT | 7,65 | m3 |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (12 cọc/vị trí) | Theo chương V HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 33 | Rải dây tiếp địa (51m dọc mương + 15m lên LA và TBA) | Theo chương V HSMT | 6,6 | 10 m |
| 34 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo chương V HSMT | 7,65 | m3 |
| C | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V HSMT | 1,603 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp, đường kính 130/100 | Theo chương V HSMT | 5,01 | 100m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (10 viên/m) | Theo chương V HSMT | 5,01 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (0,2 m2/m) | Theo chương V HSMT | 1,002 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát mương cáp, | Theo chương V HSMT | 70,14 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT | 0,902 | 100m3 |
| 7 | Sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ) | Theo chương V HSMT | 25 | sứ |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp, đường kính 50/40 | Theo chương V HSMT | 5,37 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng tủ điện phân phối hạ thế đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V HSMT | 0,546 | m3 |
| 11 | Bê tông móng tủ điện phân phối hạ thế đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V HSMT | 1,19 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng tủ điện phân phối hạ thế | Theo chương V HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, | Theo chương V HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400/Cu, đất cấp III (1 cọc/vị trí) | Theo chương V HSMT | 1,4 | 10 cọc |
| 15 | Rải dây tiếp địa (3m/vị trí) | Theo chương V HSMT | 4,2 | 10 m |
| 16 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 0,6/1kV - 3x70+1x50mm2 | Theo chương V HSMT | 5,57 | 100m |
| 17 | Làm và lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế 4x70mm2 | Theo chương V HSMT | 28 | đầu cáp |
| 18 | Ép đầu cosse Cu 50 | Theo chương V HSMT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cosse Cu 70 | Theo chương V HSMT | 8,4 | 10 đầu cốt |
| D | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16-2400/Cu, cấp đất loại III (1 cọc/ vị trí) | Theo chương V HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây tiếp địa, cáp đồng trần Cu25mm2 (12m/vị trí) | Theo chương V HSMT | 1,2 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt bộ xà composte 110x110x80-2400 | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bulon D16x300/Zn + 2 long đền vuông D18x50x50x3 | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bulon D16x150/Zn + 2 long đền vuông D18x50x50x3 | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bass LL bắt LA, FCO | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Cắt bê tông mặt đường (2*1m/m) | Theo chương V HSMT | 9,04 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph: | Theo chương V HSMT | 43,166 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V HSMT | 1,365 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp, đường kính 130/100 | Theo chương V HSMT | 4,52 | 100m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (10 viên/m) | Theo chương V HSMT | 4,52 | 1000v |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (0,2 m2/m) | Theo chương V HSMT | 0,904 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát mương cáp | Theo chương V HSMT | 61,472 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, | Theo chương V HSMT | 0,755 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông tái lập nền đường | Theo chương V HSMT | 43,166 | m3 |
| 16 | Sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ) | Theo chương V HSMT | 23 | sứ |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V HSMT | 0,524 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp, đường kính 130/100 | Theo chương V HSMT | 1,31 | 100m |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (10 viên/m) | Theo chương V HSMT | 1,31 | 1000v |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (0,2 m2/m) | Theo chương V HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát mương cáp, | Theo chương V HSMT | 17,816 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, | 0,346 | 100m3 | |
| 23 | Sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ) | Theo chương V HSMT | 7 | sứ |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V HSMT | 0,13 | m3 |
| 26 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V HSMT | 0,696 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng hố ga, đường kính | Theo chương V HSMT | 0,024 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo chương V HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V HSMT | 0,006 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (0,238m2/tấm) | Theo chương V HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V HSMT | 0,049 | m3 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan hố ga kéo cáp | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 34 | Kéo rải cáp CXV/DSTA 24kV - 3x50mm2+1x50mm2 | Theo chương V HSMT | 6,07 | 100m |
| 35 | Làm đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2, loại ngoài trời | Theo chương V HSMT | 2 | đầu cáp |
| 36 | Lắp đặt cáp CXV 24kV - 25mm2 | Theo chương V HSMT | 9 | m |
| 37 | Gía đỡ đầu cáp ngầm | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Kẹp ép Wr 289 | Theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 39 | Bulon D16x350/Zn + 2 long đền vuông D18x50x50x3 bắt giá đỡ đầu cáp ngầm | Theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống STK D168 bảo vệ cáp ngầm lên trụ | Theo chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp cổ dê bắt ống D168 | Theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Đấu nối Hotline nóng | Theo chương V HSMT | 1 | HT |
| E | MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mua sắm và lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV - 250kVA | Theo chương V HSMT | 1 | máy |
| 2 | Mua sắm và lắp đặt LA 18KV-10KA | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Mua sắm và lắp đặt FCO 27KV-100A-10KA | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Mua sắm và lắp đặt MCCB 3P-400A-65kA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Mua sắm và lắp đặt MCCB 3P-200A-42kA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | Mua sắm và lắp đặt MCCB 3P-125A-42kA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 7 | Mua sắm và lắp đặt biến dòng 600V - 400/5A | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A (Điện kế điện lực cáp) | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Mua sắm và lắp đặt tủ TBA | Theo chương V HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Mua sắm và lắp đặt FCO 27KV-100A-10KA | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Mua sắm và lắp đặt LA 18KV-10KA | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Mua sắm và lắp đặt tủ phân phối hạ thế | Theo chương V HSMT | 14 | tủ |
| 13 | Mua sắm và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 450X500X1050 | Theo chương V HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Thí nghiệm FCO 27KV-100A-10KA | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm cáp CXV/DSTA 24KV 3x50mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | sợi |
| 16 | Thí nghiệm cáp CXV 24KV 50mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | sợi |
| 17 | Thí nghiệm cáp CXV 24KV 25mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | sợi |
| 18 | Thí nghiệm LA 18KV-10KA | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất LA, đầu cáp ngầm | Theo chương V HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 20 | Thí nghiệm PD đầu cáp ngầm | Theo chương V HSMT | 1 | đoạn |
| 21 | Thí nghiệm cáp CXV/DSTA 0,6/1kV - 3x70+1x50mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | sợi |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất tủ phân phối hạ thế | Theo chương V HSMT | 14 | 1 vị trí |
| 23 | Thí nghiệm MCCB - 160A, tủ phân phối | Theo chương V HSMT | 14 | cái |
| 24 | Thí nghiệm MCB - 63A, tủ phân phối | Theo chương V HSMT | 84 | cái |
| 25 | Thí nghiệm FCO 27KV-100A-10KA | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm sứ đứng 24kV | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 27 | Thí nghiệm cáp CXV 24KV 25mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | sợi |
| 28 | Thí nghiệm cáp CV0,6/1KV 185mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | sợi |
| 29 | Thí nghiệm cáp CV0,6/1KV 240mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | sợi |
| 30 | Thí nghiệm MCCB 400A-65kA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 31 | Thí nghiệm MCCB | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 32 | Thí nghiệm LA 18KV-10KA | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV - 250kVA | Theo chương V HSMT | 1 | máy |
| 35 | Thí nghiệm cáp CXV-0,6/1kV - 3x10 mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | sợi |
| 36 | Thí nghiệm cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | sợi |
| 37 | Thí nghiệm mẫu bộ đèn led 120W-220V | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đã từng thi công 01 hợp đồng tương tự: hợp đồng tương tự là thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông trong đó có thi công hạng mục đường dây trung, hạ thế, trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng + Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực): + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình. + Đồng thời nhàthầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện: Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu từ hạng III trở lên, Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện: Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu từ hạng III trở lên.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường công trình tương tự ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 3 | Các cán bộ thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kinh tế, ngân hàng, tài chính, kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán, đã thực hiện các công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện, kỹ sư xây dựng, kiến trúc (trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc chức danh tương đương, đã thực hiện các công trình tương tự ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu | ≥ 5T (giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3 (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đo cách điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Kìm đầu cốt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi