Gói thầu: Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 các trường công lập trên địa bàn huyện Sóc Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211044235-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 các trường công lập trên địa bàn huyện Sóc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210972851 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 15:42:00 đến ngày 2021-11-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,382,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0074145E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.676553E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học cho các cơ sở giáo dục. Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó (địa điểm, thời gian triển khai, đối tượng sử dụng....). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.367.934.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.103.802.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Xử lý công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 24 giờ ngay khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học một trong các chuyên ngành sau: Sư phạm, Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông hoặc Cơ khí.- Kèm theo scan các tài liệu gốc: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng một trong các chuyên ngành sau: Sư phạm, Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông hoặc Cơ khí.- Kèm theo scan các tài liệu gốc: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 các trường công lập trên địa bàn huyện Sóc Sơn Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 các trường công lập trên địa bàn huyện Sóc Sơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Báo cáo tài chính năm 2018 đến năm 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán, hợp đồng tương tự và bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự đề xuất tham gia gói thầu này; - Xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế của Cơ quan quản lý thuế tính đến hết năm 2020; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại mục E-CDNT 10.2 (c); - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Đối với các thiết bị do nhà thầu sản xuất: + Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu của nhà thầu còn hiệu lực. + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015/ISO 9001:2018 cho lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thiết bị còn hiệu lực. - Đối với các thiết bị không phải do nhà thầu sản xuất: + Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối cho nhà thầu cung cấp bảng tương tác + phần mềm. + Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa thiết bị của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp hoặc đại lý phân phối cho nhà thầu cung cấp các thiết bị chính. Có kèm theo bản sao giấy đăng kí kinh doanh có ngành nghề phù hợp của nhà cung cấp hoặc đại lý phân phối. - Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: + Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. + Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng.. + Nhà thầu phải cung cấp các nội dung cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (Model nếu có, kí mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật chi tiết + Toàn bộ các thiết bị trong hồ sơ dự thầu phải có Cataloge hoặc ảnh đính kèm. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục 10.2(c) E-CDNT và các tài liệu khác. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sóc Sơn.
Địa chỉ: Số 1 đường Núi Đôi, Phố Giữa, huyện Sóc Sơn, Hà Nội
Điện thoại: (024) 38.843.526 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn Địa chỉ: Thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sóc Sơn Địa chỉ: Số 1 đường Núi Đôi, Phố Giữa, huyện Sóc Sơn, Hà Nội; Điện thoại: (024) 38.843.526. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Sóc Sơn Địa chỉ: Thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, Hà Nội. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 7.952 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 7.952 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 3 | Hình phẳng và hình khối | 7.958 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 4 | Mô hình đồng hồ giáo viên | 227 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 5 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 221 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 6 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 227 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 7.952 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 227 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 9 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 1.516 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 10 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 1.516 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 11 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 1.516 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 12 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 1.516 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 13 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 1.516 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 14 | Thanh phách | 1.183 | Cặp | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 15 | Song loan | 1.403 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 16 | Trống nhỏ | 355 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 17 | Triangle (tam giác chuông) | 365 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 18 | Tambourine (trống lục lạc) | 365 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 19 | Đàn phím điện tử | 30 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 20 | Bảng vẽ cá nhân | 1.355 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 21 | Giá vẽ 3 chân chữ A | 1.271 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 22 | Bảng vẽ học nhóm | 222 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 23 | Bục đặt mẫu | 142 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 24 | Các hình khối cơ bản | 36 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 25 | Thiết bị âm thanh | 29 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 26 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 211 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 27 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 210 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 28 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) | 210 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 29 | Đồng hồ bấm giây | 210 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 30 | Còi | 208 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 31 | Cờ đuôi nheo | 414 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 32 | Thước dây | 206 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 33 | Nhạc tập bài tập thể dục | 74 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 34 | Đệm nhảy | 192 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 35 | Bóng đá | 208 | Quả | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 36 | Cầu môn bóng đá | 34 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 37 | Bóng rổ | 205 | Quả | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 38 | Cột bóng rổ | 66 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 39 | Dây nhảy tập thể | 212 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 40 | Dây nhảy cá nhân | 660 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 41 | Quả cầu đá | 3.740 | Quả | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 42 | Cột và lưới đá cầu | 69 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 43 | Bóng ném | 198 | Quả | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 44 | Bóng chuyền hơi | 212 | Quả | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 45 | Cột và lưới bóng chuyển hơi | 64 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 46 | Các bài nhạc dân vũ | 73 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 47 | Bộ tranh: nghiêm trang khi chào cờ (Yêu nước) | 1.516 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 48 | Bộ tranh: Yêu gia đình (Nhân ái) | 1.516 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 49 | Bộ tranh: Thật thà (Trung thực) | 1.516 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 50 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình (Chăm chỉ) | 1.516 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 51 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 1.516 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 52 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 1.516 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 53 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 1.516 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 54 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 1.516 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 55 | Bộ của giáo viên | 227 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 56 | Bộ của học sinh | 1.289 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 57 | Bảng nhóm | 1.252 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 58 | Tủ đựng thiết bị | 157 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 59 | Bảng phụ | 197 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 60 | Radio - Castsete | 39 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 61 | Loa cầm tay | 15 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 62 | Nam châm | 4.300 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 63 | Nẹp treo tranh | 630 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 64 | Giá treo tranh | 79 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 65 | Smart Tivi 50 inch | 43 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 66 | Đầu DVD | 48 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 67 | Máy chiếu (Projecter) | 40 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 68 | Màn chiếu điện 70x70 inches | 40 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 69 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | 40 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0074145E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.676553E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học cho các cơ sở giáo dục. Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó (địa điểm, thời gian triển khai, đối tượng sử dụng....). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.367.934.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.103.802.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Xử lý công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 24 giờ ngay khi có yêu cầu của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | Đại học một trong các chuyên ngành sau: Sư phạm, Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông hoặc Cơ khí.- Kèm theo scan các tài liệu gốc: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Cao đẳng một trong các chuyên ngành sau: Sư phạm, Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông hoặc Cơ khí.- Kèm theo scan các tài liệu gốc: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi