Gói thầu: May sắm trang phục cho lực lượng công an xã bán chuyên trách và bảo vệ dân phố năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211044404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | May sắm trang phục cho lực lượng công an xã bán chuyên trách và bảo vệ dân phố năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211044329 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi khác ngân sách, dự toán ngân sách tỉnh cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 15:41:00 đến ngày 2021-10-25 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,878,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau: - Tương tự về chủng loại và tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Là hợp đồng may đo trang phục + Đối với nhà thầu liên danh: Tất cả các thành viên liên danh phải có hợp đồng may đo trang phục tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận trong liên danh.(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc thanh toán giai đoạn hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sửa chữa, cung cấp hàng thay thế tại đơn vị trực tiếp sử dụng (nhận hàng và trả hàng tại địa chỉ của Chủ đầu tư hoặc theo yêu cầu)- Có cam kết xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật may hoặc thiết kế thời trang hoặc liên quan đến ngành may.Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận chuyên môn chuyên nghành may công nghiệp do cơ sở đào tạo, sát hạch độc lập có đủ thầm quyền cấp.Đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh lao động.Nhà thầu phải đính kèm danh sách, trong đó ghi rõ họ tên, năm sinh, số CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
May sắm trang phục cho lực lượng công an xã bán chuyên trách và bảo vệ dân phố năm 2021 May sắm trang phục cho lực lượng công an xã bán chuyên trách và bảo vệ dân phố năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi khác ngân sách, dự toán ngân sách tỉnh cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp - Bản chụp có chứng thực hợp đồng tương tự kèm biên bản nghiệm thu, bàn giao hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng; - Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; - Báo cáo tài chính 03 năm có đính kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu, trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp để đối chiếu và kiểm chứng. Nếu phát hiện tài liệu mà nhà thầu cung cấp không đúng với những thông tin kê khai khi dự thầu, nhà thầu sẽ bị xử lý theo các quy định hiện hành. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng kê chi tiết danh mục trong đó nêu rõ quy cách, kiểu dáng, màu sắc, chất liệu và Catalogue (bản màu), tài liệu kỹ thuật của từng loại hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT. Catalogue, tài liệu kỹ thuật phải bằng Tiếng Việt; trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài thì phải đính kèm bản dịch Tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch Tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được sự đáp ứng của hàng hoá theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT. Trường hợp trong Catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất để chứng minh sự đáp ứng; - Đối với vải may, nhà thầu phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ, hãng sản xuất, ký mã hiệu; đồng thời phải có xác nhận của nhà sản xuất về thành phần sợi vải đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT. Nếu vải nhập khẩu nhà thầu phải cam kết cung cấp Chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O); - Cam kết tất cả hàng hóa phải sản xuất mới 100% năm 2021 trở đi và chưa qua sử dụng; được đóng kiện riêng để bàn giao cho từng đơn vị. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Toàn bộ các hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm mà nhà thầu đã kê khai và đăng tải khi tham dự thầu. - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành về chất lượng toàn bộ hàng hóa cung cấp theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Ninh;
+ Bên mời thầu là: Công an tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Phường Hồng Hà, TP Hạ Long, Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Quảng Ninh – phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh – Điện thoại: 069.2808.585 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long; Số 6/4 phố Hải Lộc, phường Hồng Hải, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Quảng Ninh – phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh – Điện thoại: 069.2808.585 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo sơ mi | Xuất xứ Việt Nam | 1.852 | Cái | - Vật liệu: Vải Pôpơlin màu cỏ úa ánh vàng. Tỷ lệ pha sợi 65% Polyester, 35% Visco. Kiểu dệt: Vân điểm- Kiểu dáng: Kiểu cổ đứng, thân trước bên trái may 1 túi ốp. Ngực một hàng cúc 6 chiếc cùng màu áo. Thân sau cầu vai rời, xếp 2 ly. Tay dài có măng séc cài cúc, cửa tay xếp 4 ly (mỗi bên xếp hai ly) lật về phía thép tay. Gấu áo thẳng | Trang phục cho lực lượng Công an xã |
| 2 | Quần áo xuân hè dài tay + Phù hiệu CAX | Xuất xứ Việt Nam | 926 | bộ | - Vật liệu: Vải 8688-3 màu cỏ úa ánh nâu- Áo: Kiểu Bu dông, cổ đứng, thân trước may 02 túi ngực ốp ngoài, xung quanh túi may 02 đường song song. Ngực có 01 hàng cúc 08 chiếc bằng nhựa cùng màu áo, may bật vai, cuối bật vai thêu 02 bông lúa chéo cuống, trong lòng 02 bông lúa thêu hàng chữ "CAX"; 02 bông lúa và hàng chữ "CAX" màu vàng. Thân sau may chắp cầu vai, mỗi bên xếp 01 ly. Tay dài may măng séc (tay ngắn cửa tay may gập vào trong). Đai trước xếp 01 ly, đai sau mỗi bên xếp 01 ly. Phù hiệu Công an xã gắn trên cánh tay trái áo.- Quần: Kiểu cạp rời, 02 túi sườn chéo, thân trước mỗi bên xếp 02 ly lật về phía dọc quần; cửa quần may khóa kéo bằng nhựa; thân sau mỗi bên may 01 chiết, bên phải bổ túi viền, cạp may 06 đỉa. | Trang phục cho lực lượng Công an xã |
| 3 | Mũ cứng Công an xã | Xuất xứ Việt Nam | 926 | Chiếc | - Màu sắc, chất liệu: Vải 8688-3 màu cỏ úa ánh nâu- Hình dáng: Cốt mũ, cuốn vành, trong lòng mũ sơn màu cỏ úa; quai mũ bằng da màu nâu; chỏm mũ bằng hợp kim nhôm. | Trang phục cho lực lượng Công an xã |
| 4 | Caravat | Xuất xứ Việt Nam | 926 | Chiếc | - Chất liệu: Vải 8688-3 màu cỏ úa ánh nâu - Kiểu cách: Kiểu caravat có dây chun được cài móc, có khóa điều chỉnh độ dài ngắn, củ ấu được thắt sẵn có dựng bằng nhựa PVC, có ép mex vải toàn bộ phần thân Caravat | Trang phục cho lực lượng Công an xã |
| 5 | Bít tất | Xuất xứ Việt Nam | 1.852 | Đôi | - Màu sắc: Mầu cỏ úa ánh xanh, cổ chun dệt Rip 1/1, dài ống và mu bàn chân dệt Rip 2/1, gan bàn chân, gót mũi dệt kiểu single.- Gót chân và mũi chân được dệt từ sợi polyamit 100%. - Toàn phần còn lại được dệt bằng sợi Cotton 70%, Acrylic 30%, sợi Sapandex (lycra). + Chiều dài ống: 19 cm (dung sai ±1) + Chiều cao cổ chun: 3 cm (dung sai ±0.2) + Chiều rộng cổ chun: 7 cm (dung sai ±0.4) + Chiều dài bàn: 23 cm (dung sai ±1) + Chiều rộng bàn: 7,8 cm (dung sai: ±0.4) + Chiều rộng ống: 7,5 cm (dung sai ±0.4) | Trang phục cho lực lượng Công an xã |
| 6 | Áo sơ mi | Việt Nam | 3.732 | Cái | -Vật liệu: Vải Pôpơlin màu cỏ úa ánh vàng. Tỷ lệ pha sợi 65% Polyester, 35% Visco. Kiểu dệt: Vân điểm - Kiểu dáng: Kiểu cổ đứng, thân trước bên trái may 1 túi ốp. Ngực một hàng cúc 6 chiếc cùng màu áo. Thân sau cầu vai rời, xếp 2 ly. Tay dài có măng séc cài cúc, cửa tay xếp 4 ly (mỗi bên xếp hai ly) lật về phía thép tay. Gấu áo thẳng | Trang phục cho lực lượng Bảo vệ dân phố |
| 7 | Quần áo xuân hè dài tay + Phù hiệu BVDP | Việt Nam | 1.866 | Bộ | + Vật liệu: Vải 8688-3 (màu cỏ úa ánh xanh) - Áo kiểu bludong, cổ đứng, thân trước may hai túi ngực ốp ngoài, xung quanh bị túi may hai đường song song. Ngực có 1 hàng cúc 8 chiếc bằng nhựa cùng màu áo, may bật vai, thân sau may chắp cầu vai, mỗi bên xếp 1 ly. Tay dài, cửa tay may bật ra ngoài, đai trước xếp 1 ly. Phù hiệu Bảo vệ dân phố gắn trên cánh tay áo. - Quần kiểu cạp rời, hai túi sườn chéo, thân trước mỗi bên xếp 2 ly về phía dọc quần. Cửa quần may khóa kéo bằng nhựa. Thân sau mỗi bên may một chiết, bên phải bổ túi viền. Cạp may 6 đỉa. | Trang phục cho lực lượng Bảo vệ dân phố |
| 8 | Giầy da | Việt Nam | 1.866 | Đôi | - - Giầy được sản xuất từ da bò boxcal màu đen, có độ mềm, đàn hồi, không nhão nát, bề mặt không bị rạn nứt, đều màu không phai, không bong mặt, không có vết trên mặt da, đảm bảo da phải bóng mịn đều. Giầy da ngắn cổ đục 04 lỗ để luồn dây buộc. Dây buộc bằng sợi Polyester dệt kiểu ống có lõi, màu sắc cùng màu giầy.- Thông số đo và kích thước: + Mũi giầy dài: 74mm (dung sai ±2) + Độ nối dài mặt giầy: 31mm (dung sai ±2) + Rộng cổ giầy từ tâm ôdê phía trên cổ đến hậu giầy: 130mm (dung sai ±2) + Cao hậu giầy: 61mm (dung sai ±2) + Chiều dài đế kể cả viền diễu: 290mm (dung sai ±0,5) + Mật độ đường may (mũi/cm): 4mm (dung sai ±2) + Số nẹp ôdê trên 1 nẹp: 4mm + Gót cao kể cả viền diễu: 35mm (dung sai ±2)- Các chỉ tiêu cơ lý: + Da bò Boxcal: Tiêu chuẩn cơ lý: Độ ẩm: ≤ 20%; Độ dày (1,2÷2)mm; Độ bền kéo đứt: ≥ 20 N/mm2; Độ dãn dài khi đứt ≤ 70%; Độ bền xé rách: ≥ 30 N/mm; Hàm lượng dầu mỡ: 3:8%; Hàm lượng Cr2O3: 3:6 %; Độ bền mặt: Không cho phép rạn nứt. + Chỉ tiêu cơ lý đế giầy: Độ bền kéo đứt (Nguyên thủy ≥ 1.400 N/cm2, sau lão hóa 72h ở 700C ≥ 1.100N/cm2); Độ giãn dài khi đứt Nguyên thủy ≥ 360%, sau lão hóa 72h ở 700C ≥ 1.330%); Độ biến hình sau khi kéo đứt ≤ 20 %; Lượng mài mòn: ≤ 1,5 cm3/1,61KM; Độ cứng (Nguyên thủy 70±5 ShoreA, sau lão hóa 72h ở 700C 65: 75 ShoreA). + Đinh đóng gót: Đinh sắt mạ kẽm Ø2 được tán đầu hình lưới mác, hoặc đinh chữ U. + Độn sắt (độn từ gót đến bụng giầy) bằng thép lá dập định hình | Trang phục cho lực lượng Bảo vệ dân phố |
| 9 | Tất AC | Việt Nam | 3.732 | Đôi | - - Màu sắc: Mầu cỏ úa ánh xanh, cổ chun dệt Rip 1/1, dài ống và mu bàn chân dệt Rip 2/1, gan bàn chân, gót mũi dệt kiểu single.- Gót chân và mũi chân được dệt từ sợi polyamit 100%. - Toàn phần còn lại được dệt bằng sợi Cotton 70%, Acrylic 30%, sợi Sapandex (lycra). + Chiều dài ống: 19 cm (dung sai ±1) + Chiều cao cổ chun: 3 cm (dung sai ±0.2) + Chiều rộng cổ chun: 7 cm (dung sai ±0.4) + Chiều dài bàn: 23 cm (dung sai ±1) + Chiều rộng bàn: 7,8 cm (dung sai: ±0.4) + Chiều rộng ống: 7,5 cm (dung sai ±0.4) | Trang phục cho lực lượng Bảo vệ dân phố |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau: - Tương tự về chủng loại và tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Là hợp đồng may đo trang phục + Đối với nhà thầu liên danh: Tất cả các thành viên liên danh phải có hợp đồng may đo trang phục tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận trong liên danh.(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc thanh toán giai đoạn hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sửa chữa, cung cấp hàng thay thế tại đơn vị trực tiếp sử dụng (nhận hàng và trả hàng tại địa chỉ của Chủ đầu tư hoặc theo yêu cầu)- Có cam kết xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật may hoặc thiết kế thời trang hoặc liên quan đến ngành may.Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Có chứng nhận chuyên môn chuyên nghành may công nghiệp do cơ sở đào tạo, sát hạch độc lập có đủ thầm quyền cấp.Đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh lao động.Nhà thầu phải đính kèm danh sách, trong đó ghi rõ họ tên, năm sinh, số CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi