Gói thầu: thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211044227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210981197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 15:46:00 đến ngày 2021-10-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,198,228,669 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dàn ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng Xây dựng trường tiểu học Thới Tân 1 (Giai đoạn 2) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT và các tài liệu lien quan đến nhân sự để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả Chương V | 2,1296 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 38,4532 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Mô tả Chương V | 1,6919 | 100m2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,2566 | tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 5,2336 | tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả Chương V | 0,0539 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,8441 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,8441 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | Mô tả Chương V | 6,1525 | 100m |
| 10 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 | Mô tả Chương V | 35 | mối nối |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả Chương V | 0,5576 | 100m3 |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông Trên cạn | Mô tả Chương V | 0,875 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150(độ sụt 6-8) | Mô tả Chương V | 7,6675 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng | Mô tả Chương V | 22,9162 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả Chương V | 1,1726 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,933 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 2,022 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả Chương V | 17,838 | m3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 2,484 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Mô tả Chương V | 0,6277 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Mô tả Chương V | 1,7316 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 18mm | Mô tả Chương V | 1,4939 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,2517 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả Chương V | 9,894 | m3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 0,9854 | 100m2 |
| 26 | Xây tường bó nền gạch không nung 8x8x19, dày | Mô tả Chương V | 5,7618 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 12,075 | m2 |
| 28 | Trát đà kiềng mặt ngoài có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 15,435 | m2 |
| 29 | Đắp cát nâng nền công trình | Mô tả Chương V | 1,002 | 100m3 |
| 30 | Rải giấy dầu Chống mất nước XM | Mô tả Chương V | 1,9761 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 13,8326 | m3 |
| 32 | SXLD cốt thép nền, đan tam cấp đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,1082 | tấn |
| 33 | Bê tông dầm. sàn, đá 1x2 Mác 200 lầu (độ sụt 6-8) | Mô tả Chương V | 25,4712 | m3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 3,2069 | 100m2 |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 1,0748 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 6,3453 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn lầu 1, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả Chương V | 27,4862 | m3 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao | Mô tả Chương V | 3,217 | 100m2 |
| 39 | SXLD cốt thép sàn mái cao | Mô tả Chương V | 3,5489 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả Chương V | 3,108 | m3 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả Chương V | 0,2986 | 100m2 |
| 42 | SXLD cốt thép cầu thang cao | Mô tả Chương V | 0,1031 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép cầu thang cao 10mm | Mô tả Chương V | 0,4897 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả Chương V | 5,3696 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, bệ ngồi, giằng lan can | Mô tả Chương V | 0,8937 | 100m2 |
| 46 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả Chương V | 0,2925 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 10mm | Mô tả Chương V | 0,3168 | tấn |
| 48 | Xây tường gạch không nung 8x8x19, dày | Mô tả Chương V | 35,8958 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19, dày | Mô tả Chương V | 1,2068 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch không nung 8x8x19, dày | Mô tả Chương V | 47,3656 | m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19, dày | Mô tả Chương V | 2,2768 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, cao | Mô tả Chương V | 1,692 | m3 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện thép hộp: xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp | Mô tả Chương V | 3,2249 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện thép hộp | Mô tả Chương V | 3,2249 | tấn |
| 55 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao | Mô tả Chương V | 2,9589 | 100m2 |
| 56 | Làm trần bằng tấm hợp kim nhôm khung kẽm | Mô tả Chương V | 133,87 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 4.8mm | Mô tả Chương V | 36,14 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 4.8mm | Mô tả Chương V | 59,52 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ khung lambri nhôm hệ 700 | Mô tả Chương V | 0,56 | m2 |
| 60 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox 304 | Mô tả Chương V | 73,8 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lam nhôm mặt tiền | Mô tả Chương V | 24,6 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can, tay vịn cầu thang inox 304 | Mô tả Chương V | 11,07 | m2 |
| 63 | Lắp dựng ống Inox D60 phía trên tường lan can | Mô tả Chương V | 26,65 | Md |
| 64 | Lắp đặt nắp tole lên mái | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 65 | Lắp khuôn bông XM bằng thủ công KT 20x20 | Mô tả Chương V | 120 | cái |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 414,41 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 522,88 | m2 |
| 68 | Trát tường cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 41,83 | m2 |
| 69 | Láng bậc thang, bậc cấp, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 45,14 | m2 |
| 70 | Đắp gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 136,885 | m |
| 71 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 133,2 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 293,17 | m2 |
| 73 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 321,7 | m2 |
| 74 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 32,53 | m2 |
| 75 | Trát lanh tô, tầm đan, ...vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 158,01 | m2 |
| 76 | Ốp tường, trụ, cột, đá chẻ | Mô tả Chương V | 23,76 | m2 |
| 77 | Ốp len tường, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả Chương V | 49,38 | m2 |
| 78 | Lát bậc cầu thang, vữa mác 75 kích thước gạch 500x600 | Mô tả Chương V | 28,34 | m2 |
| 79 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 kích thước gạch 500x600 | Mô tả Chương V | 20,8 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 398,83 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả Chương V | 397,47 | m2 |
| 82 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả Chương V | 3,816 | m2 |
| 83 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 442,82 | m2 |
| 84 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả Chương V | 491,92 | m2 |
| 85 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả Chương V | 269,7922 | m2 |
| 86 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả Chương V | 668,8178 | m2 |
| 87 | Sơn tường, cột, dầm, trần.... ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 712,6122 | m2 |
| 88 | Sơn tường, cột, dầm, trần... trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.160,7378 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả Chương V | 0,031 | 100m |
| 90 | Lắp đèn led tuýp dài 1,2m, 1x20W | Mô tả Chương V | 44 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt đảo trần, sải cánh 0,4m, 55W | Mô tả Chương V | 26 | cái |
| 92 | Lắp công tắc điện loại đơn ( một chiều) | Mô tả Chương V | 44 | cái |
| 93 | Lắp ổ cắm điện loại đơn (3 chấu) | Mô tả Chương V | 46 | cái |
| 94 | Lắp đặt CB 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 10A | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 30A | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50A | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp âm đơn + mặt che | Mô tả Chương V | 17 | hộp |
| 99 | Lắp đặt hộp âm đôi + mặt che | Mô tả Chương V | 17 | hộp |
| 100 | Lắp đặt hộp CB nhựa 102 + mặt che | Mô tả Chương V | 8 | hộp |
| 101 | Lắp đặt tủ điện 250x400x180 sắt sơn tỉnh điện | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt tủ điện 200x300x160 sắt sơn tỉnh điện | Mô tả Chương V | 2 | hộp |
| 103 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây VC-1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 1.400 | m |
| 104 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây VC-1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 460 | m |
| 105 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây VC-1x4mm2 | Mô tả Chương V | 100 | m |
| 106 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây VC-1x10mm2 | Mô tả Chương V | 168 | m |
| 107 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây VC-1x16mm2 | Mô tả Chương V | 24 | m |
| 108 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây VCm-1x25mm2 (dây tiếp địa) | Mô tả Chương V | 11 | m |
| 109 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV-2x25mm2 | Mô tả Chương V | 73 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 25x14mm, đặt nổi | Mô tả Chương V | 240 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 25x40mm, đặt nổi | Mô tả Chương V | 55 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả Chương V | 0,11 | m |
| 113 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả Chương V | 6 | cọc |
| B | Hạng mục 2: SÂN ĐAN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố ga bằng máy đào, Máy | Mô tả Chương V | 0,2471 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả Chương V | 1,482 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đ.kính ngọn => 3,5cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả Chương V | 10 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm nền công trình | Mô tả Chương V | 9,984 | m3 |
| 5 | Bê tông lót, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả Chương V | 9,984 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 7,608 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả Chương V | 0,2616 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường dày | Mô tả Chương V | 14,972 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 2,8189 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 3,5352 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 0,9471 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 3,5935 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả Chương V | 0,2104 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép tấm đan, máng nước cao | Mô tả Chương V | 2,1375 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,1598 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200x7.7mm | Mô tả Chương V | 0,68 | 100m |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Mô tả Chương V | 127 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 1,0551 | 100m3 |
| 19 | Đào đất xây tường bó nền Rộng | Mô tả Chương V | 26,3917 | m3 |
| 20 | Bê tông lót, chiều rộng | Mô tả Chương V | 271,7262 | m3 |
| 21 | Bê tông đan bó nền, gờ bó vỉa đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 8,6828 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả Chương V | 0,2023 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả Chương V | 1,3513 | m3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 0,1351 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép đan bó nền, bó vỉa..., đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,2979 | tấn |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 17,5945 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch không nung 8x8x19, dày | Mô tả Chương V | 16,9447 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch không nung 8x8x19, dày | Mô tả Chương V | 5,5757 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 133,191 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 27,025 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 116,16 | m |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 2.682,36 | m2 |
| 33 | Lát sân gạch bê tông M200, kích thước gạch 400x400x30 | Mô tả Chương V | 2.682,36 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 160,216 | m2 |
| C | Hạng mục 3: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 | Mô tả Chương V | 9,928 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất làm đê bao chắn cát bằng máy đào | Mô tả Chương V | 1,7238 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất làm đê bao chắn cát bằng máy đào | Mô tả Chương V | 1,7238 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 114x3.2 | Mô tả Chương V | 0,081 | 100m |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật (loại không dệt) bao ống thoát nước | Mô tả Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Làm lớp đá đệm bao chung quanh ống thoát nước đá 4x6 chèn đá 1x2 theo tỷ lệ 2:1 | Mô tả Chương V | 0,99 | m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly | Mô tả Chương V | 9,928 | 100m3 |
| 8 | San đầm mặt bằng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 9,928 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đ.kính ống 90x4.0 | Mô tả Chương V | 0,73 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đ.kính ống 76x3.2 | Mô tả Chương V | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đ.kính ống 60x3.2 | Mô tả Chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co thép tráng kẽm, đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt co thép tráng kẽm, đường kính 76mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 76mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giảm thép tráng kẽm, đường kính 90/76 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt giảm thép tráng kẽm, đường kính 76/60 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 600x400x200 | Mô tả Chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời KT 800x600x250 | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối vòi | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khoa tay gạt D50 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/16mm | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13mm | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt họng chữa cháy ngoài trời 2 ngã D65 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 + Bình CO2 MT5 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 20 | Bộ phụ kiện HT chữa cháy | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 zone + phụ kiện (nguồn dự phòng, Bàn phím, bộ hiển thị phụ) | Mô tả Chương V | 1 | trung tâm |
| 22 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả Chương V | 3,4 | 10 đầu |
| 23 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả Chương V | 4 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn exit | Mô tả Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 27 | Lắp đặt công tắc khẩn cấp | Mô tả Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 28 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả Chương V | 7 | bộ |
| 29 | Kéo rải dây tín hiệu 2 ruột, chống nhiễu, loại dây 2x0,75mm2 | Mô tả Chương V | 864 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 14x25mm, đặt nổi | Mô tả Chương V | 600 | m |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả Chương V | 1 | cọc |
| 32 | Lắp đặt bộ phá dỡ thông thường (Kềm cộng lực, cưa tay, búa..) | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Bộ phụ kiện HT báo cháy | Mô tả Chương V | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy dũi sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy khoan | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 11 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 12 | Máy đào | Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 13 | Dàn ép cọc | Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 14 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 15 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Thiết bị phục vụ thi công. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi