Gói thầu: thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211044227-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210981197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 15:46:00 đến ngày 2021-10-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,198,228,669 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng
Xây dựng trường tiểu học Thới Tân 1 (Giai đoạn 2)
120 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ , địa chỉ: thị trấn Thới Lai huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Lợi Hòa, địa chỉ: Số 10, Cách mạng tháng tám, Phường Châu Văn Liêm, Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất luợng Xây dựng thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 25 Ngô Hữu Hạnh, phuờng An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ , địa chỉ: thị trấn Thới Lai huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT và các tài liệu lien quan đến nhân sự để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả Chương V2,1296100m2
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250Mô tả Chương V38,4532m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cộtMô tả Chương V1,6919100m2
4SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,2566tấn
5SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V5,2336tấn
6SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả Chương V0,0539tấn
7Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Mô tả Chương V0,8441tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Mô tả Chương V0,8441tấn
9Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25Mô tả Chương V6,1525100m
10Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25Mô tả Chương V35mối nối
11Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả Chương V0,5576100m3
12Đập đầu cọc bê tông Trên cạnMô tả Chương V0,875m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150(độ sụt 6-8)Mô tả Chương V7,6675m3
14Bê tông móng, rộng Mô tả Chương V22,9162m3
15Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtMô tả Chương V1,1726100m2
16SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,933tấn
17SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V2,022tấn
18Bê tông cột, tiết diện Mô tả Chương V17,838m3
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V2,484100m2
20SXLD cốt thép cột, trụ cao Mô tả Chương V0,6277tấn
21SXLD cốt thép cột, trụ cao Mô tả Chương V1,7316tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 18mmMô tả Chương V1,4939tấn
23Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,2517100m3
24Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8)Mô tả Chương V9,894m3
25SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V0,9854100m2
26Xây tường bó nền gạch không nung 8x8x19, dàyMô tả Chương V5,7618m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V12,075m2
28Trát đà kiềng mặt ngoài có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V15,435m2
29Đắp cát nâng nền công trìnhMô tả Chương V1,002100m3
30Rải giấy dầu Chống mất nước XMMô tả Chương V1,9761100m2
31Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V13,8326m3
32SXLD cốt thép nền, đan tam cấp đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,1082tấn
33Bê tông dầm. sàn, đá 1x2 Mác 200 lầu (độ sụt 6-8)Mô tả Chương V25,4712m3
34SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V3,2069100m2
35SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V1,0748tấn
36SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V6,3453tấn
37Bê tông sàn lầu 1, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8)Mô tả Chương V27,4862m3
38SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao Mô tả Chương V3,217100m2
39SXLD cốt thép sàn mái cao Mô tả Chương V3,5489tấn
40Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8)Mô tả Chương V3,108m3
41SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thườngMô tả Chương V0,2986100m2
42SXLD cốt thép cầu thang cao Mô tả Chương V0,1031tấn
43SXLD cốt thép cầu thang cao 10mmMô tả Chương V0,4897tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8)Mô tả Chương V5,3696m3
45Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, bệ ngồi, giằng lan canMô tả Chương V0,8937100m2
46SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả Chương V0,2925tấn
47SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 10mmMô tả Chương V0,3168tấn
48Xây tường gạch không nung 8x8x19, dàyMô tả Chương V35,8958m3
49Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19, dàyMô tả Chương V1,2068m3
50Xây tường gạch không nung 8x8x19, dàyMô tả Chương V47,3656m3
51Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19, dàyMô tả Chương V2,2768m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, cao Mô tả Chương V1,692m3
53Sản xuất cấu kiện thép hộp: xà gồ, cầu phong, li tô thép hộpMô tả Chương V3,2249tấn
54Lắp dựng cấu kiện thép hộpMô tả Chương V3,2249tấn
55Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao Mô tả Chương V2,9589100m2
56Làm trần bằng tấm hợp kim nhôm khung kẽmMô tả Chương V133,87m2
57Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 4.8mmMô tả Chương V36,14m2
58Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 4.8mmMô tả Chương V59,52m2
59Lắp dựng cửa sổ khung lambri nhôm hệ 700Mô tả Chương V0,56m2
60Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox 304Mô tả Chương V73,8m2
61Lắp dựng lam nhôm mặt tiềnMô tả Chương V24,6m2
62Lắp dựng lan can, tay vịn cầu thang inox 304Mô tả Chương V11,07m2
63Lắp dựng ống Inox D60 phía trên tường lan canMô tả Chương V26,65Md
64Lắp đặt nắp tole lên máiMô tả Chương V1Cái
65Lắp khuôn bông XM bằng thủ công KT 20x20Mô tả Chương V120cái
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V414,41m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V522,88m2
68Trát tường cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V41,83m2
69Láng bậc thang, bậc cấp, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V45,14m2
70Đắp gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V136,885m
71Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V133,2m2
72Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V293,17m2
73Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V321,7m2
74Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V32,53m2
75Trát lanh tô, tầm đan, ...vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V158,01m2
76Ốp tường, trụ, cột, đá chẻMô tả Chương V23,76m2
77Ốp len tường, kích thước gạch 400x400mmMô tả Chương V49,38m2
78Lát bậc cầu thang, vữa mác 75 kích thước gạch 500x600Mô tả Chương V28,34m2
79Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 kích thước gạch 500x600Mô tả Chương V20,8m2
80Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V398,83m2
81Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mmMô tả Chương V397,47m2
82Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả Chương V3,816m2
83Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả Chương V442,82m2
84Bả bằng ma tít vào tường trong nhàMô tả Chương V491,92m2
85Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả Chương V269,7922m2
86Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả Chương V668,8178m2
87Sơn tường, cột, dầm, trần.... ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V712,6122m2
88Sơn tường, cột, dầm, trần... trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V1.160,7378m2
89Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đường kính ống 34mmMô tả Chương V0,031100m
90Lắp đèn led tuýp dài 1,2m, 1x20WMô tả Chương V44bộ
91Lắp đặt quạt đảo trần, sải cánh 0,4m, 55WMô tả Chương V26cái
92Lắp công tắc điện loại đơn ( một chiều)Mô tả Chương V44cái
93Lắp ổ cắm điện loại đơn (3 chấu)Mô tả Chương V46cái
94Lắp đặt CB 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 10AMô tả Chương V2cái
95Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 30AMô tả Chương V6cái
96Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50AMô tả Chương V2cái
97Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả Chương V1cái
98Lắp đặt hộp âm đơn + mặt cheMô tả Chương V17hộp
99Lắp đặt hộp âm đôi + mặt cheMô tả Chương V17hộp
100Lắp đặt hộp CB nhựa 102 + mặt cheMô tả Chương V8hộp
101Lắp đặt tủ điện 250x400x180 sắt sơn tỉnh điệnMô tả Chương V1hộp
102Lắp đặt tủ điện 200x300x160 sắt sơn tỉnh điệnMô tả Chương V2hộp
103Kéo rải dây điện đơn, loại dây VC-1x1,5mm2Mô tả Chương V1.400m
104Kéo rải dây điện đơn, loại dây VC-1x2,5mm2Mô tả Chương V460m
105Kéo rải dây điện đơn, loại dây VC-1x4mm2Mô tả Chương V100m
106Kéo rải dây điện đơn, loại dây VC-1x10mm2Mô tả Chương V168m
107Kéo rải dây điện đơn, loại dây VC-1x16mm2Mô tả Chương V24m
108Kéo rải dây điện đơn, loại dây VCm-1x25mm2 (dây tiếp địa)Mô tả Chương V11m
109Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV-2x25mm2Mô tả Chương V73m
110Lắp đặt ống nhựa dẹp 25x14mm, đặt nổiMô tả Chương V240m
111Lắp đặt ống nhựa dẹp 25x40mm, đặt nổiMô tả Chương V55m
112Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mmMô tả Chương V0,11m
113Đóng cọc tiếp địaMô tả Chương V6cọc
B Hạng mục 2: SÂN ĐAN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào hố ga bằng máy đào, Máy Mô tả Chương V0,2471100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả Chương V1,482100m3
3Đóng cọc tràm đ.kính ngọn => 3,5cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp IMô tả Chương V10100m
4Đắp cát đệm nền công trìnhMô tả Chương V9,984m3
5Bê tông lót, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150Mô tả Chương V9,984m3
6Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V7,608m3
7Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiMô tả Chương V0,2616100m2
8Bê tông tường dày Mô tả Chương V14,972m3
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V2,8189100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V3,5352m3
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V0,9471100m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V3,5935m3
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớpMô tả Chương V0,2104100m2
14SXLD cốt thép tấm đan, máng nước cao Mô tả Chương V2,1375tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Mô tả Chương V0,1598tấn
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200x7.7mmMô tả Chương V0,68100m
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Mô tả Chương V127cái
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V1,0551100m3
19Đào đất xây tường bó nền Rộng Mô tả Chương V26,3917m3
20Bê tông lót, chiều rộng Mô tả Chương V271,7262m3
21Bê tông đan bó nền, gờ bó vỉa đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V8,6828m3
22Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiMô tả Chương V0,2023100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 150Mô tả Chương V1,3513m3
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V0,1351100m2
25SXLD cốt thép đan bó nền, bó vỉa..., đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,2979tấn
26Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V17,5945m3
27Xây tường gạch không nung 8x8x19, dàyMô tả Chương V16,9447m3
28Xây tường gạch không nung 8x8x19, dàyMô tả Chương V5,5757m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V133,191m2
30Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V27,025m2
31Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V116,16m
32Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V2.682,36m2
33Lát sân gạch bê tông M200, kích thước gạch 400x400x30Mô tả Chương V2.682,36m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V160,216m2
C Hạng mục 3: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2Mô tả Chương V9,928100m2
2Đắp đất làm đê bao chắn cát bằng máy đàoMô tả Chương V1,7238100m3
3Đắp đất làm đê bao chắn cát bằng máy đàoMô tả Chương V1,7238100m3
4Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 114x3.2Mô tả Chương V0,081100m
5Trải vải địa kỹ thuật (loại không dệt) bao ống thoát nướcMô tả Chương V0,012100m2
6Làm lớp đá đệm bao chung quanh ống thoát nước đá 4x6 chèn đá 1x2 theo tỷ lệ 2:1Mô tả Chương V0,99m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly Mô tả Chương V9,928100m3
8San đầm mặt bằng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V9,928100m3
D Hạng mục 4: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đ.kính ống 90x4.0Mô tả Chương V0,73100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đ.kính ống 76x3.2Mô tả Chương V0,14100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đ.kính ống 60x3.2Mô tả Chương V0,02100m
4Lắp đặt co thép tráng kẽm, đường kính 90mmMô tả Chương V5cái
5Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 90mmMô tả Chương V1cái
6Lắp đặt co thép tráng kẽm, đường kính 76mmMô tả Chương V2cái
7Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 76mmMô tả Chương V2cái
8Lắp đặt giảm thép tráng kẽm, đường kính 90/76Mô tả Chương V2cái
9Lắp đặt giảm thép tráng kẽm, đường kính 76/60Mô tả Chương V2cái
10Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 600x400x200Mô tả Chương V2hộp
11Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời KT 800x600x250Mô tả Chương V1hộp
12Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, L=20mMô tả Chương V2cái
13Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20mMô tả Chương V2cái
14Lắp đặt khớp nối vòiMô tả Chương V2cái
15Lắp đặt van khoa tay gạt D50Mô tả Chương V2cái
16Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/16mmMô tả Chương V2bộ
17Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13mmMô tả Chương V2bộ
18Lắp đặt họng chữa cháy ngoài trời 2 ngã D65Mô tả Chương V1cái
19Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 + Bình CO2 MT5Mô tả Chương V4cái
20Bộ phụ kiện HT chữa cháyMô tả Chương V1Bộ
21Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 zone + phụ kiện (nguồn dự phòng, Bàn phím, bộ hiển thị phụ)Mô tả Chương V1trung tâm
22Lắp đặt đầu báo khóiMô tả Chương V3,410 đầu
23Lắp đặt đèn báo phòngMô tả Chương V45 đèn
24Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn exitMô tả Chương V0,65 đèn
25Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả Chương V0,65 đèn
26Lắp đặt còi báo cháyMô tả Chương V0,45 chuông
27Lắp đặt công tắc khẩn cấpMô tả Chương V0,45 nút
28Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả Chương V7bộ
29Kéo rải dây tín hiệu 2 ruột, chống nhiễu, loại dây 2x0,75mm2Mô tả Chương V864m
30Lắp đặt ống nhựa dẹp 14x25mm, đặt nổiMô tả Chương V600m
31Đóng cọc tiếp địaMô tả Chương V1cọc
32Lắp đặt bộ phá dỡ thông thường (Kềm cộng lực, cưa tay, búa..)Mô tả Chương V1Bộ
33Bộ phụ kiện HT báo cháyMô tả Chương V1Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
5 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị phục vụ thi công.2
4 Máy đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công.2
5 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Thiết bị phục vụ thi công.2
6 Máy dũi sắt Thiết bị phục vụ thi công.2
7 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công.2
8 Máy khoan Thiết bị phục vụ thi công.2
9 Máy đầm bàn Thiết bị phục vụ thi công.2
10 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công.1
11 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12 Máy đào Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13 Dàn ép cọc Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Thiết bị phục vụ thi công.2
15 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Thiết bị phục vụ thi công.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->