Gói thầu: Thi công lắp đặt nguồn điện lạnh khối hành chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211018577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt nguồn điện lạnh khối hành chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20211013462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 15:45:00 đến ngày 2021-10-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 415,268,811 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trong đó phải có hạng mục điện), cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (trong đó phải có hạng mục điện), có giá trị hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau đây: Văn bằng; Hợp đồng lao động còn thời hạn; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công).(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau đây: Văn bằng; giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động; Hợp đồng lao động còn thời hạn).(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện.(Nhà thầu thầu phải kèm theo bản scan chứng chỉ/chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ).(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và Hợp đồng thuê muớn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và Hợp đồng thuê muớn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công lắp đặt nguồn điện lạnh khối hành chính Sửa chữa nhỏ năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Nam Sài Gòn – Địa chỉ: Lô P3, Khu A, đô thi mới nam thành phố, phường Tân Phú, quận 7, TP. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo TP. HCM - Địa chỉ: Số 66 - 68 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TỦ ĐIỆN CHÍNH TẦNG 1 KHỐI HÀNH CHÍNH. DB-HC.1 | |||
| 1 | Võ tủ điện 1000x700x250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Thanh Busbar đồng 250A + Support + N +E | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Biến dòng đo lường 500/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Đồng hồ vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Công tắc chuyển mạch vôn, Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | MCCB 3P-250A-36KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | MCCB 3P-175A-25KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | MCCB 3P-80A-25KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | MCCB 3P-50A-25KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | MCCB 3P-30A-7.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | MCCB 2P-30A-15KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Phụ kiện tủ điện DB-B.1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| B | DÂY ĐIỆN TRỤC ĐỨNG TỪ TỦ ĐIỆN TẦNG 1 TỚI CÁC TẦNG | |||
| 1 | Dây điện CVV: (3x70+1x50)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 2 | Dây điện CV:1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 3 | Dây điện CXV: 1x(4x25)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 4 | Dây điện CV:1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 5 | Dây điện CVV: 1x(4x16mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 6 | Dây điện CV:1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 7 | Đầu cose đồng cỡ dây 6 đến 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| C | THANG, MÁNG CÁP TRỤC ĐỨNG VÀ HÀNH LANG CÁC TẦNG | |||
| 1 | Thang cáp tôn sơn tĩnh điện KT:150x100x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 2 | Tê thang cáp KT: 150x100x1.2mm (nối + bulon) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Máng cáp tôn sơn tĩnh điện KT:100x100x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 4 | Giá treo máng cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 5 | Nối máng cáp KT: 100x100x1.2mm ( nối + bulon) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 6 | Co máng cáp KT: 100x100x1.2mm ( nối + bulon) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Tê máng cáp KT: 100x100x1.2mm ( nối + bulon) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Ti thép treo máng cáp D8 dài 0.6m ( Ti + bulon + lon đên) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 9 | Đục lỗ thông sàn lắp đặt đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Phụ kiện máng cáp, thang cáp cấp các tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| D | TỦ ĐIỆN TẦNG 2 | |||
| 1 | Tủ điện tầng KT; 400x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P-60A-25KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Phụ kiện tủ điện DB-HC1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | |
| E | TỦ ĐIỆN TẦNG 3 | |||
| 1 | Võ tủ điện 800x700x220mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Thanh Busbar đồng 175A + Support + N +E | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Biến dòng đo lường 500/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Đồng hồ vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Công tắc chuyển mạch vôn, Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | MCCB 3P-175A-25KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | MCCB 3P-150A-25KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | MCCB 3P-60A-25KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Phụ kiện tủ điện DB-HC1.3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| F | TỦ ĐIỆN HỘI TRƯỜNG TẦNG 3 | |||
| 1 | Võ tủ điện 800x700x220mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Thanh Busbar đồng 150A + Support + N +E | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Biến dòng đo lường 500/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Đồng hồ vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Công tắc chuyển mạch vôn, Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | MCCB 3P-150A-25KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | MCCB 3P-60A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | MCCB 3P-40A-7.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | MCCB 2P-40A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Phụ kiện tủ điện DB-HC1.3.1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| G | TỦ ĐIỆN SÂN KHẤU HỘI TRƯỜNG TẦNG 3 | |||
| 1 | Võ tủ điện 500x400x220mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Thanh Busbar đồng 50A + Support + N +E | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | MCCB 3P-60A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P-40A-7.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | MCCB 2P-40A-15KA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Phụ kiện tủ điện DB-HC1.3.1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| H | Tủ điện tầng 4 | |||
| 1 | Tủ điện tầng KT; 400x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P-50A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Phụ kiện tủ điện DB-HC1.4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| I | DÂY ĐIỆN TRỤC NGANG TỪ TỦ ĐIỆN TẦNG ĐẾN CÁC PHÒNG | |||
| 1 | Dây điện CVV:3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 2 | Dây điện CVV: 1x(4x16mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 3 | Dây điện CV: 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 4 | Dây điện CVV:4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 5 | Dây điện CV:1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 6 | Ống nhựa luồn dây điện D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 7 | Nối răng D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 8 | Ống nhựa luồn dây điện D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 9 | Nối răng D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 10 | Nẹp điện D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 11 | Đầu cose đồng cỡ dây 16 đến 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 12 | Phụ kiện đường ống đấu nối trục ngang các tầng khối HC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| J | DÂY ĐIỆN ĐƯỜNG ỐNG TỦ ĐIỆN TRONG CÁC PHÒNG | |||
| 1 | Dây điện CV:1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.785 | m |
| 2 | Nẹp nhựa luồn dây điện D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 3 | Nẹp nhựa luồn dây điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 590 | m |
| 4 | Tủ điện 4 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | hộp |
| 5 | Tủ điện 18 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 6 | MCB 3P-63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | MCB 3P-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | MCB 2P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 9 | Phụ kiện đường ống và tủ điện trong phòng khối HC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trong đó phải có hạng mục điện), cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (trong đó phải có hạng mục điện), có giá trị hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau đây: Văn bằng; Hợp đồng lao động còn thời hạn; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công).(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải kèm theo bản Scan các tài liệu sau đây: Văn bằng; giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động; Hợp đồng lao động còn thời hạn).(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện.(Nhà thầu thầu phải kèm theo bản scan chứng chỉ/chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ).(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải kèm theo theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và Hợp đồng thuê muớn. | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải kèm theo theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và Hợp đồng thuê muớn. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi