Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211044128-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT VÀ ĐẦU TƯ PHÚC LỘC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211044065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 15:42:00 đến ngày 2021-10-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,137,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình khu tái định cư hoặc khu dân cư có các hạng mục như hạng mục gói thầu đang xét:+ Số lượng hợp đồng là 01; có giá trị >1, 5 tỷ đồng+ Trường hợp khác bị loại(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật Hạ Tầng , Có bằng đại học đúng chuyên ngành+ có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình,+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật , giao thông và thủy lợi+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình +Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật , giao thông ( cầu, đường bộ và NN&PTNT; hạng II;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là khu tái định cư hoặc khu dân cư; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sư cầu đường: Là kỹ sư chuyên ngành giao thông có văn bằng chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II;+ 01 Kỹ sư cấp thoát nước: Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là khu tái định cư hoặc khu dân cư; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ thuật thi Hạ tầng: Là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật có văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ 01 Kỹ thuật thi công thủy lợi: là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi+ 01 Kỹ thuật thi công cầu đường: là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là khu tái định cư hoặc khu dân cư; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là khu tái định cư hoặc khu dân cư; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo;-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng có văn bằng chứng chỉ thí nghiệm-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư có giá trị > công trình đang xét;-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân nề: 30 người; 10 Công nhân mộc (cốp pha): 10 người và Công nhân cơ khí ( Có tối thiểu 20 người có chứng chỉ an toàn lao động)Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề , chứng minh nhân dân kèm theo)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư có giá trị > công trình đang xét; Có hợp đồng dài hạng; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có công suất 205,9/2000KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 375 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy quét tia laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1,5 KW( Scan hóa đơn kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Ô tô tải tự đổ - trọng tải >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy khoan bê tông 0,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-xe cẩu >15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đào 107/1950KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-: Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy Ủi 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-xe tưới nước chuyên dụng 8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy lu công suất 152HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT VÀ ĐẦU TƯ PHÚC LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Khai thác quỹ đất khu dân cư Đồng Đình thôn Tài Đa xã Tiên Phong 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết tín dụng thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật và Giao thông còn hiệu lực phù hợp với tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính từ năm 2018- 2020 có hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Báo cáo kiểm toán. ( scan bản gốc ký điện tử và đã được kiểm toán độc lập). - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của toàn bộ nhân sự tham gia gói thầu . - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành quyết toán nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020), không còn nợ thuế đến hết quý 2 năm 2021 ( có xác nhận của cơ quan thuế); - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3884397; fax: 0235 3884397. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2648 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2648 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn, K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,7435 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8914 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô 10T, phạm vi 1km đầu, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8914 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly 2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8914 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy đầm, K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | 100m3 |
| 8 | Lu tăng cường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,92 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường dân sinh, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m3 |
| 11 | Rải nilon tạo phẳng và phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.686 | m2 |
| 12 | Làm móng CPDD Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5008 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5272 | 100m2 |
| 14 | Thanh truyền lực khe co d30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6215 | tấn |
| 15 | Thanh truyền lực khe giãn d30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | tấn |
| 16 | Cốt thép giá đỡ thanh truyền lực d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1399 | tấn |
| 17 | Cốt thép giá đỡ thanh truyền lực d14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1609 | tấn |
| 18 | Cắt khe mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,1 | m |
| 19 | LĐ ống nhựa d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,134 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7919 | 100m2 |
| 22 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,462 | m3 |
| 23 | Bao tải nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6268 | m2 |
| 24 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | m2 |
| 25 | Bê tông lót M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 26 | Bê tông bó khóa vỉa hè đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,225 | m3 |
| 27 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m2 |
| 28 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 29 | Bao tải nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m2 |
| 30 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 31 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 32 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 33 | Trồng cây xanh (Cây sưa đk 10-12cm, cao 3,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 34 | Vận chuyển cây phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 35 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây/90ngày |
| 36 | Sản xuất kcấu thép niềng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4587 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1059 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0523 | m3 |
| 39 | Bê tông thân tường đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2158 | m3 |
| 40 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4602 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà mũ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2448 | m3 |
| 42 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1603 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8736 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2296 | 100m2 |
| 45 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,185 | m3 |
| 46 | Bê tông dầm cửa thu, đá 1x2, M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | m3 |
| 47 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép dầm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 49 | Bê tông cửa thu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 50 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 51 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 52 | Lắp tấm chắn rác BT tính năng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống BT d60cm vỉa hè, L=3m bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 đoạn ống |
| 54 | Lắp đặt ống BT d60cm, L=3m chịu lực bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 55 | Lắp đặt ống BT d60cm, vỉa hè L=4m bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 đoạn ống |
| 56 | Lắp đặt ống BT d60cm, L=4m chịu lực bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 57 | Nối ống BT bằng PP xảm d60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | mối nối |
| 58 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,08 | m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 100m3 |
| 61 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,222 | m3 |
| 62 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4754 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng, M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,52 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,726 | 100m2 |
| 65 | Làm lớp đá đệm móng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,452 | m3 |
| 66 | Quét nhựa và dán bao tải chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 67 | LĐ ống nhựa d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 68 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 69 | Làm tầng lọc bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | 100m2 |
| 70 | Đào móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6712 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6315 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình khu tái định cư hoặc khu dân cư có các hạng mục như hạng mục gói thầu đang xét:+ Số lượng hợp đồng là 01; có giá trị >1, 5 tỷ đồng+ Trường hợp khác bị loại(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật Hạ Tầng , Có bằng đại học đúng chuyên ngành+ có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình,+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật , giao thông và thủy lợi+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình +Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật , giao thông ( cầu, đường bộ và NN&PTNT; hạng II;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là khu tái định cư hoặc khu dân cư; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 2 | + 01 Kỹ sư cầu đường: Là kỹ sư chuyên ngành giao thông có văn bằng chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II;+ 01 Kỹ sư cấp thoát nước: Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là khu tái định cư hoặc khu dân cư; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 3 | + 01 Kỹ thuật thi Hạ tầng: Là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật có văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ 01 Kỹ thuật thi công thủy lợi: là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi+ 01 Kỹ thuật thi công cầu đường: là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là khu tái định cư hoặc khu dân cư; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là khu tái định cư hoặc khu dân cư; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo;-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng có văn bằng chứng chỉ thí nghiệm-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư có giá trị > công trình đang xét;-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo | 5 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 50 | -Công nhân nề: 30 người; 10 Công nhân mộc (cốp pha): 10 người và Công nhân cơ khí ( Có tối thiểu 20 người có chứng chỉ an toàn lao động)Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề , chứng minh nhân dân kèm theo)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư có giá trị > công trình đang xét; Có hợp đồng dài hạng; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có công suất 205,9/2000KW | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy trộn | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 375 lít | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 4 |
| 4 | Máy cắt gạch 1,7KW | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 4 |
| 5 | Máy duỗi sắt | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy vận thăng 1,2T | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5KW | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 4 |
| 8 | Máy quét tia laser | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1,5 KW( Scan hóa đơn kèm theo) | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 4 |
| 10 | Máy hàn 23KW | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 4 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ - trọng tải >=5T | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 10 |
| 12 | Máy cắt uốn thép 5KW | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 4 |
| 13 | Máy khoan bê tông 0,5 KW | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 4 |
| 14 | Máy thủy bình | ( Scan hóa đơn và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo) | 2 |
| 15 | xe cẩu >15T | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 2 |
| 16 | Máy đào 107/1950KW | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 2 |
| 17 | : Máy đầm cóc | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 18 | Máy Ủi 110Cv | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 2 |
| 19 | xe tưới nước chuyên dụng 8m3 | Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 20 | Máy kinh vỹ | ( Scan hóa đơn và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 21 | Máy lu công suất 152HP | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 2 |
| 22 | Phòng thí nghiệm | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi