Gói thầu: Thi công xây dựng cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211027635-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây
Số hiệu KHLCNT 20211025193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ (350 tỷ đồng), phần còn lại vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 15:39:00 đến ngày 2021-11-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 493,066,441,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,779,000,000 VNĐ ((Mười bốn tỷ bảy trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.82E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2106E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó quy mô xây dựng tương tự về kết cấu như sau: phần cầu: cầu đường bộ BTCT tải trọng HL93; cầu có kết cấu nhịp chính dạng Extradosed hoặc dây văng; Phần đường: đường đô thị có nền đường rộng từ 24 mét trở lên, có vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước, mặt đường bằng bêtông nhựa nóng. Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt Thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 344.847.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu, đường bộ hạng I và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô kết cấu tương tự) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu, đường bộ hạng II trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (quản lý chất lượng thi công công trình có quy mô kết cấu tương tự) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công công trình có quy mô kết cấu tương tự) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu, đường bộ còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật thi công công trình có quy mô kết cấu tương tự) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (trắc đạc công trình có quy mô kết cấu tương tự) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (đã lập tổng mức đầu tư, tổng dự toán hoặc thanh, quyết toán công trình có quy mô kết cấu tương tự) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách bảo hộ lao động, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (phụ trách an toàn lao động trên công trường thi công công trình có quy mô kết cấu tương tự) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân lái máy)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Đã qua đào tạo trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực, kèm theo tài liệu chứng minh đã qua đào tạo.(Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm được cấp chứng nhận, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,70m³
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥1,25m³
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đường kính lỗ khoan ≥150cm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 5m³
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 400T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Công suất 150CV
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥25T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dức nâng ≥80T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 10
16-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥1,8T
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy rải bêtông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥130CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥170KW
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250KVA
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây
Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ (350 tỷ đồng), phần còn lại vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông , địa chỉ: Số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An - Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập TKBVTC-DT: + Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Cầu lớn – Hầm. Địa chỉ: số 278 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.38513040 + Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải phía Nam. Địa chỉ: số 92, Đường Nam kỳ Khởi nghĩa, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838299988. - Tư vấn thẩm tra TKBVTC-DT: + Công ty TNHH Giao thông vận tải. Trường Đại học giao thông vận tải, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội + Viện Kinh tế Xây dựng. Số 20, Phố Thể Giao, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông , địa chỉ: Số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An - Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng I trở lên đối với công trình cầu và hạng II trở lên đối với công trình đường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (nếu liên danh, yêu cầu tương tự đối với từng thành viên liên danh) Trước khi ký hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình Chứng chỉ năng lực như yêu cầu thì xem như chưa đủ điều kiện để trao hợp đồng; - Hóa đơn tài chính hoặc giấy tờ chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng (các năm 2018, 2019, 2020); - Cam kết không vi phạm về kích thước thùng chở hàng của xe ôtô tự đổ và cam kết cung cấp, vận chuyển vật tư, vật liệu chở hàng đúng tải trọng cho phép theo chỉ đạo của Bộ giao thông vận tải tại Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 và Chỉ thị số 10/CT-BGTVT ngày 17/11/2016 của Bộ Giao thông vận tải. - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo, xác nhận số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của các nhân sự (bản scan màu của bản gốc hoặc bản photo được công chứng, chứng thực theo quy định). - Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực theo quy định (trừ trường hợp mới mua thiết bị trong vòng 6 tháng hoặc các thiết bị không yêu cầu đăng ký thì phải có hóa đơn mua bán) để chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có thêm hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. (Theo các Thông tư: số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019, số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015, số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014, số 48/2015/TT-BGTVT ngày 22/9/2015 của Bộ GTVT Quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng; kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng; đăng ký phương tiện thủy nội địa; đăng kiểm phương tiện thủy nội địa). Các bản scan phải rõ ràng về chữ, số và hình ảnh, không bị che khuất nội dung. Phải có bảng thống kê danh sách máy móc và các thông số cơ bản (Loại máy, hãng sản xuất, biển kiểm soát, số khung, số máy, công suất, hạn kiểm định...). Các máy móc, thiết bị liệt kê trong "Mẫu số 04(B)" chỉ là những thiết bị cơ bản. Khi trúng thầu, nhà thầu phải đáp ứng đủ các máy móc cần thiết để thi công các hạng mục của gói thầu theo hồ sơ thiết kế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.779.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An - Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An - Địa chỉ: số 61, Đường Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. ĐT: 02723. 552 489
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông - Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Công trình giao thông. Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An Số điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi
1Siêu âm cọc mố M1Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt48mặt cắt siêu âm/lần TN
2Khoan lõi và khoan mùn cọc mố M1Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cọc
3Siêu âm cọc mố M2Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt48mặt cắt siêu âm/lần TN
4Khoan lõi và khoan mùn cọc mố M2Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cọc
5Thử động PDA cọc mố M2Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1lần TN/cọc TN
6Siêu âm cọc trụ T1Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt48mặt cắt siêu âm/lần TN
7Khoan lõi và khoan mùn cọc trụ T1Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cọc
8Siêu âm cọc trụ T2Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt48mặt cắt siêu âm/lần TN
9Khoan lõi và khoan mùn cọc trụ T2Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cọc
10Siêu âm cọc trụ T3Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt132mặt cắt siêu âm/lần TN
11Khoan lõi và khoan mùn cọc trụ T3Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cọc
12Thử động PDA cọc trụ T3Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1lần TN/cọc TN
13Siêu âm cọc trụ T4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt132mặt cắt siêu âm/lần TN
14Khoan lõi và khoan mùn cọc trụ T4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cọc
15Siêu âm cọc trụ T5Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt48mặt cắt siêu âm/lần TN
16Khoan lõi và khoan mùn cọc trụ T5Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cọc
17Siêu âm cọc trụ T6Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt48mặt cắt siêu âm/lần TN
18Khoan lõi và khoan mùn trụ T6Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cọc
B Đảm bảo giao thông đường bộ trong thi công
cầu
1Lắp đặt cột biển báo (chưa bao gồm cột)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
2Khấu hao (Theo tiến độ thi công) biển báo hình chữ nhật (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
3Khấu hao (Theo tiến độ thi công) cột đỡ biển báo Ø80mm (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt32m
4Điều khiển phân luồng giao thông (theo tiến độ thi công)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt270công
5Khấu hao (theo tiến độ thi công) biển báo hình tam giác (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
6Khấu hao (theo tiến độ) Barie và rào chắn kích thước 1.25x2m (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
7Cung cấp ống nhựa PVC Ø80mm làm cọc tiêu di độngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,2m
8Vữa xi măng M100 cọc tiêu di độngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,036m3
9Bê tông chân cọc tiêu di độ đá 1x2 15MPa (kể cả ván khuôn)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,078
10cung cấp, dán màng phản quangTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,56m2
11Cung cấp, giăng dây nhựa mỏng 2 màu trắng đỏTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.944m
12Cung cấp đèn báo hiệu an toàn giao thông vào ban đêmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
C Đảm bảo giao thông đường bộ trong thi công
đường vào cầu (nút giao ĐT.827B và ĐT.833)
1Khấu hao (theo tiến độ thi công) biển báo tròn Ø70mm (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6Cái
2Khấu hao (theo tiến độ thi công) biển báo tam giác (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6Cái
3Khấu hao (theo tiến độ thi công) biển báo hình chữ nhật (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18Cái
4Cung cấp ống nhựa PVC Ø80mm làm cọc tiêu diđộngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt158,4m
5Cung cấp, giăng dây nhựa mỏng 2 màu trắng đỏTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3.237m
6Khấu hao (Theo tiến độ thi công) cột đỡ biển báo Ø80mm (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt36Trụ
7Bê tông chân cọc tiêu di độ đá 1x2 15MPa (kể cả ván khuôn)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,783m3
8Bê tông cột cọc tiêu di dộng đá 1x2 15MPaTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,792m3
9Lắp đặt cột rào chắnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt909Trụ
10Sơn trắng đỏ 2 lớp cọc tiêu di động (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt34,848m2
11Cung cấp đèn báo hiệu an toàn giao thông vào ban đêmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt27cái
12Điều khiển phân luồng giao thông (theo tiến độ thi công)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt492công
D Phần xây lắp phần cầu - Kết cấu phần dưới - Mố M1&M2
1Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1200mm, chiều sâu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt118,24m
2Khoan tạo lỗ vào đất sét dẻo trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1200mm, chiều sâu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt361,76m
3Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1200mm, chiều sâu >30mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt371,68m
4Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,611tấn
5Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính >18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt95,895tấn
6Bê tông 35MPa đá 1x2 cọc khoan nhồi đường kính 1200m trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt896,937
7Cung cấp, gia công và lắp đặt ống thép siêu âm Ø54,9/59,9mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,628100m
8Cung cấp, gia công và lắp đặt ống thép siêu âm Ø107,5/113,5mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,414100m
9Cung cấp, gia công và lắp đặt nắp bịt đầu ống thép Ø54,9/59,9mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt96cái
10Cung cấp, gia công và lắp đặt nắp bịt đầu ống thép Ø107,5/113,5mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt32cái
11Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nối Ø107,5/113,5mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt136cái
12Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nối Ø54,9/59,9mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt408cái
13Cung cấp, gia công và lắp đặt cóc nối cọc khoan nhồiTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3.520bộ
14Bơm dung dịch Bentonit trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt963,227m³dd
15Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,554
16Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,096
17Đắp cát tạo mặt bằng thi công cọc đầm chặt K90 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,319100m³
18Sản xuất ống vách thu hồi cọc khoan nhồi (sử dụng cho cọc thử mố M2)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,359tấn
19Khấu hao ống vách thu hồi cọc khoan nhồi (theo số lần sử dụng)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,721tấn
20Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép mố trên cạn Ø≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt29,5tấn
21Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép mố trên cạn Ø>18Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,064tấn
22Bê tông 35MPa đá 1x2 mố trên cạn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt657,096
23Bê tông 10MPa đá 1x2 lót móng mố (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,006
24Cung cấp, gia công và lắp đặt thanh thép chốt mạ kẽm R60Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt284,096kg
25Quét 2 lớp nhựa bitum chống thấm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt439,696
26Vữa đệm gối không co ngót (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,378m3
27Đá hộc xếp khan tầng lọc ngược (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,92
28Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m2 bọc khối đá hộc xếp khan (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,946100m²
29Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nhựa PVC Ø50mm thoát nước tầng lọc ngược,Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,612100m
30Đào đất hố móng mố (kể cả đổ đất thừa ra bãi thải)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,319100m³
31Đắp trả đất hố móng mố (đất tận dụng)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,956100m³
32Lắp đặt, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo thi công mố trên cạn (kể cả khấu hao vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt63,97tấn
33Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép bản quá độ Ø ≤ 18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,23tấn
34Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép bản quá độ Ø > 18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,616tấn
35Bê tông 35MPa đá 1x2 bản quá độ (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt112,368
36Bê tông 10MPa đá 1x2 lót móng bản quá độ (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt26,832
37Làm móng cấp phối đá dăm loại I D37,5 đệm bản quá độ (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,318100m³
38Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nhựa PVC Ø42/39mm, L=300mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,204100m
39Bitum chèn khe (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt728,83kg
40Vét đất hữu cơ nền đường (kể cả đổ ra bãi thải)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,149100m³
41Đắp vật liệu dạng hạt đầm chặt K98 sau mố cầu (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,67100m³
42Đắp đất tứ nón đầm chặt K95 (đất tận dụng)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,259100m³
43Đắp sỏi đỏ nền đường phạm vi trong lòng tường cánh mố, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,08100m³
44Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên D25 phạm vi trong lòng tường cánh mố, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,31100m³
45Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng dưới D37,5 phạm vi trong lòng tường cánh mố, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,34100m³
46Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2, phạm vi trong lòng tường cánh mố (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,548100m²
47Làm mặt đường bê tông nhựa nóng C19 phạm vi trong lòng tường cánh mố, độ chặt K98, dày 7cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,548100m²
48Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2, phạm vi trong lòng tường cánh mố (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,548100m²
49Làm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 phạm vi trong lòng tường cánh mố, độ chặt K98, dày 5cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,548100m²
50Đào đất chân khay tứ nón mố (kể cả đổ đất thừa ra bãi thải)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,314100m³
51Đắp đất trả hố đào chân khay tứ nó mố, độ chặt K95 (đất tận dụng)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,208100m³
52Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nhựa PVC Ø150mm thoát nướcTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,255100m
53Cung cấp, Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m2 bịt đầu ống thoát nướcTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,043100m²
54Đóng cọc cừ tràm gia cố móng chân khay, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,01100m
55Bê tông 20MPa đá 1x2 tấm ốp gia cố tứ nón (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,611
56Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm ốp bê tông gia cố tứ nón Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,611tấn
57Lắp đặt tấm ốp bê tông gia cố tứ nón mố (kể cả vữa chèn)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt177,76
58Bê tông 20MPa đá 1x2 chân khay tứ nón mố (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,385
59Bê tông 10 MPa đá 1x2 lót móng chân khay tứ nón mố (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,54
E Phần xây lắp phần cầu - Kết cấu phần dưới - Trụ T1, T2, T5, T6
1Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1200mm, chiều sâu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt254,48m
2Khoan tạo lỗ vào đất sét dẻo trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1200mm, chiều sâu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt701,52m
3Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1200mm, chiều sâu >30mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt823,36m
4Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt49,466tấn
5Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính >18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt200,735tấn
6Bê tông 35MPa đá 1x2 cọc khoan nhồi đường kính 1200m trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.879,596
7Cung cấp, gia công và lắp đặt ống thép siêu âm Ø54,9/59,9mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt53,716100m
8Cung cấp, gia công và lắp đặt ống thép siêu âm Ø107,5/113,5mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,648100m
9Cung cấp, gia công và lắp đặt nắp bịt đầu ống thép Ø54,9/59,9mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt192cái
10Cung cấp, gia công và lắp đặt nắp bịt đầu ống thép Ø107,5/113,5mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt64cái
11Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nối Ø107,5/113,5mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt272cái
12Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nối Ø54,9/59,9mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt816cái
13Cung cấp, gia công và lắp đặt cóc nối cọc khoan nhồiTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7.744bộ
14Bơm dung dịch Bentonit trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.012,41m³dd
15Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt26,468
16Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt36,192
17Đắp cát tạo mặt bằng thi công cọc đầm chặt K90 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,654100m³
18Sản xuất ống vách thu hồi cọc khoan nhồi (sử dụng cho trụ T2, luân chuyển sang trụ T1, T5, T6, mố M1 và M2)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,181tấn
19Khấu hao ống vách thu hồi cọc khoan nhồi (theo số lần sử dụng)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,724tấn
20Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép trụ trên cạn Ø≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,738tấn
21Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép trụ trên cạn Ø>18Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt111,832tấn
22Bê tông 35MPa đá 1x2 trụ trên cạn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt846,812
23Bê tông 10MPa đá 1x2 lót móng trụ (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt32,588
24Bê tông 35MPa đá 1x2 ụ chống xô, đá kê gối (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt333,92
25Vữa đệm gối không co ngót (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,206
26Cung cấp, gia công và lắp đặt thanh thép chốt mạ kẽm R60Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt994,336kg
27Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nhựa PVC Ø48/50mm, L=1800mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,072100m
28Cung cấp, gia công và lắp đặt thép ống dày 3mm chụp thanh neo phía gối di độngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,046tấn
29Cung cấp, lắp đặt tấm đệm đàn hồi dày 20mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3
30Bitum chèn khe (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt41,44kg
31Lớp vữa 10MPa tạo dốc (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt107,41
32Đào đất hố móng trụ (kể cả đổ đất thừa ra bãi thải)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt39,56100m³
33Đắp trả đất hố móng trụ (đất tận dụng)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,544100m³
34Sản xuất kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo thi công mố, trụ (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38,32tấn
35Lắp đặt, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo thi công trụ trên cạn (kể cả khấu hao vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt152,096tấn
F Phần xây lắp phần cầu - Kết cấu phần dưới - Trụ T3, T4
1Khoan tạo lỗ vào đất dưới nước bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1500mm, chiều sâu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,6m
2Khoan tạo lỗ vào đất sét dẻo dưới nước bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1500mm, chiều sâu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt852,72m
3Khoan tạo lỗ vào đất sét dẻo dưới nước bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1500mm, chiều sâu >30mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.638,12m
4Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước đường kính Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt103,279tấn
5Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước đường kính >18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt706,345tấn
6Bê tông 35MPa đá 1x2 cọc khoan nhồi đường kính 1500m dưới nước (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4.717,087
7Cung cấp, gia công và lắp đặt ống thép siêu âm Ø54,9/59,9mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt89,566100m
8Cung cấp, gia công và lắp đặt ống thép siêu âm Ø107,5/113,5mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt29,504100m
9Cung cấp, gia công và lắp đặt nắp bịt đầu ống thép Ø54,9/59,9mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt264cái
10Cung cấp, gia công và lắp đặt nắp bịt đầu ống thép Ø107,5/113,5mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt88cái
11Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nối Ø107,5/113,5mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt462cái
12Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nối Ø54,9/59,9mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.386cái
13Cung cấp, gia công và lắp đặt cóc nối cọc khoan nhồiTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13.728bộ
14Bơm dung dịch Bentonit dưới nước (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5.227,43m³dd
15Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi dưới nước (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt42,354
16Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt77,754
17Sản xuất ống vách thu hồi cọc khoan nhồi (sử dụng cho trụ T3, luân chuyển sang trụ T4)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt81,015tấn
18Khấu hao ống vách thu hồi cọc khoan nhồi (theo số lần sử dụng)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt161,658tấn
19Sản xuất ống vách để lại cọc khoan nhồi đường kính 1500mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt190,235tấn
20Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc ≤1500mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt308m
21Đóng, nhổ cọc thép hình định vị cọc khoan nhồi dưới nước phần ngập đất, chiều dài cọc >10mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,101100m
22Đóng cọc thép hình định vị cọc khoan nhồi dưới nước phần không ngập đất, chiều dài cọc >10mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,619100m
23Khấu hao cọc định vị (theo tiến độ thi công và số lần đóng nhổ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt105,216tấn
24Sản xuất hệ sàn công tác (sử dụng thi công trụ T3 và luân chuyển sang trụ T4)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,094tấn
25Khấu hao thép hệ sàn công tác (theo tiến độ thi công và số lần tháo, lắp)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt46,188tấn
26Lắp và tháo dỡ sàn công tác dưới nướcTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt234,278tấn
27Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép trụ dưới nước Ø≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt56,938tấn
28Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép trụ dưới nước Ø>18Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt413,876tấn
29Bê tông 35MPa đá 1x2 móng trụ dưới nước (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3.218,576
30Bê tông 40MPa đá 1x2 thân trụ dưới nước (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt304,572
31Bê tông 10MPa đá 1x2 lót móng trụ (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt81,912
32Vữa không co ngót lắp ống tản nhiệt (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,008m3
33Cung cấp, lắp đặt ống thép tản nhiệt đường kính 31,8mm, dày 1,5mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,84100m
34Cung cấp, lắp đặt cút nối thẳng ống thép tản nhiệtTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt240cái
35Cung cấp, lắp đặt cút nối L ống thép tản nhiệtTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt144cái
36Cung cấp, lắp đặt Couler Ø32mm nối cốt thép chủ thân trụTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt656cái
37Đóng cọc thép hình vòng vây thi công móng trụ dưới nước phần ngập đất , chiều dài cọc >10mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,995100m
38Đóng cọc thép hình vòng vây thi công móng trụ dưới nước phần không ngập đất, chiều dài cọc >10mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,805100m
39Nhổ cọc thép hình vòng vây thi công móng trụ trên cạnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,995100m cọc
40Khấu hao cọc định vị vòng vây thi công móng trụ (theo tiến độ thi công và số lần đóng nhổ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt120,56tấn
41Đóng cọc cừ Larsen vòng vây thi công móng trụ (phần ngập đất) dưới nướcTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt43,584100m
42Đóng cọc cừ Larsen vòng vây thi công móng trụ (phần không ngập đất) dưới nướcTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt52,416100m
43Nhổ cừ Larsen vòng vây thi công móng trụ, dưới nướcTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt43,584100m
44Khấu hao cọc ván thép vòng vây thi công móng trụ (theo tiến độ thi công và số lần đóng nhổ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt730,56tấn
45Đổ cát đến cao độ bê tông bịt đáy (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.731,611m3
46Xói hút bùn trong khung vây phòng nướcTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt829,991
47Sản xuất hệ thép hình khung chống vòng vây thi công móng trụ (sử dụng thi công trụ T3 và luân chuyển sang trụ T4)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt126,904tấn
48Khấu hao hệ thép hình khung chống vòng vây thi công móng trụ (theo tiến độ thi công và số lần tháo, lắp)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt253,808tấn
49Lắp, tháo dỡ khung chống vòng vây thi công móng trụ dưới nướcTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt253,808tấn
50Bê tông bịt đáy hố móng 16MPa đá 1x2 dưới nước (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3.218,896
51Sản xuất văng chống, đà giáo thi công móng và thân trụ (sử dụng thi công trụ T3 và luân chuyển sang trụ T4)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt55,965tấn
52Khấu hao văng chống, đà giáo thi công móng và thân trụ (theo tiến độ thi công và số lần tháo, lắp)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt111,93tấn
53Lắp, tháo dỡ văng chống, đà giáo thi công móng và thân trụ đưới nướcTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt111,93tấn
G Phần xây lắp phần cầu - Trụ tháp (02 trụ) và hệ cáp văng
1Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép trụ dưới nước Ø≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,035tấn
2Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép trụ dưới nước Ø>18Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt58,327tấn
3Bê tông 40MPa đá 1x2 thân trụ dưới nước (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt223,253
4Cung cấp, lắp đặt Couler Ø32mm nối cốt thép chủ trụ thápTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt208cái
5Sản xuất, lắp đặt hệ khung thép hình yên ngựa (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,849tấn
6Cung cấp, lắp đặt Bu lông M25Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt48cái
7Cung cấp, lắp đặt Bu lông M16Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt480cái
8Cung cấp, lắp đặt Bu lông M22Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt48bộ
9Tiện ren 2 đầu mối nối thanh thép Ø32mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt832đầu
10Sơn 03 lớp trụ tháp (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt495,4
11Sản xuất văng chống, đà giáo thi công trụ thápTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt75,102tấn
12Khấu hao văng chống, đà giáo thi công trụ tháp (theo tiến độ thi công và số lần tháo, lắp)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt75,102tấn
13Lắp, tháo dỡ văng chống, đà giáo thi công trụ tháp trên cạnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt150,205tấn
14Cung cấp, lắp đặt, căng kéo tao cáp dây văng cường độ cao 15,7mm, bọc HDPE và các lớp bảo vệ chống ăn mòn; bao gồm: 72 bộ neo cáp văng loại 19 tao và các phụ kiệnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt54,45tấn
15Cung cấp, lắp đặt hệ yên ngựa và phụ kiệnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt36bộ
16Cung cấp, lắp đặt ống HDPETheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.061,531m
H Phần xây lắp phần cầu - Dầm nhịp chính
1Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc hẫng đổ tại chỗ Ø≤18mm trên cạnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt151,671tấn
2Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc hẫng đổ tại chỗ Ø>18mm trên cạnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt281,113tấn
3Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc hẫng đổ tại chỗ, dưới nước, Ø≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt244,665tấn
4Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc hẫng đổ tại chỗ, dưới nước, Ø>18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt454,408tấn
5Cung cấp, lắp đặt và căng kéo cáp dự ứng lực cường độ cao 15,2mm dầm cầu đúc hẫng kéo sau, cáp ngang mặt cầu (trên cạn)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt30,597tấn
6Cung cấp, lắp đặt và căng kéo cáp dự ứng lực cường độ cao 15,2mm dầm cầu đúc hẫng kéo sau (dưới nước)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt124,157tấn
7Cung cấp, lắp dặt và căng kéo cáp dự ứng lực cường độ cao 15,2mm cho khối đúc trên đà giáoTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt27,229tấn
8Bơm vữa xi măng lấp lòng ống gen (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt60,647
9Cung cấp và lắp đặt ống gen 100/107mm luồn cáp dự ứng lực dầm đúc hẫngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7.305,14m
10Cung cấp và lắp đặt ống gen 25x90mm luồn cáp dự ứng lực ngang mặt cầuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9.737,8m
11Cung cấp và lắp đặt neo cáp EC 0.6''-19Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt108đầu
12Cung cấp và lắp đặt neo EC 0.6''-22Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt152đầu
13Cung cấp và lắp đặt neo EC 0.6''-3Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.076đầu
14Bê tông 45MPa đá 1x2 (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) dầm đúc hẫng khối đúc hẫng và khối hợp long (dưới nước)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.569,574
15Bê tông 45MPa đá 1x2 (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) - khối đúc hẫng và khối hợp long (trên cạn)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt588,983
16Bê tông 45MPa đá 1x2 (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) dầm hộp đổ tại chỗ - khối K0 và khối đúc trên đà giáoTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt986,487
17Bê tông không co ngót 45MPa (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,942
18Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D50 thoát nước khối K0Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,144100m
19Cung cấp, lắp đặt ống PVC Ø125mm khối K15Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,18100m
20Cung cấp, lắp đặt bộ nối Coupler Ø16mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt240bộ
21Cung cấp, lắp đặt bộ nối Coupler Ø20mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt672bộ
22Sản xuất cửa công tác (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,177tấn
23Lắp dựng cửa công tácTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2
24Sản xuất hệ đà giáo thi công khối đỉnh trụ - K0Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt160,01tấn
25Lắp dựng và tháo dỡ thép đà giáo thi công khối đỉnh trụ - K0Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt320,02tấn
26Khấu hao thép đà giáo khối đỉnh trụ - K0 (theo tiến độ thi công và số lần tháo, lắp)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt160,01tấn
27Nén thử tải hệ đà giáo khối K0Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.084,32tấn/lần TN
28Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt49,92m
29Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu >30m cọc khoan nhồi phục vụ thi công khối đúc dầm trên đà giáoTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt128,58m
30Khoan tạo lỗ vào đất sét dẻo trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu >30m cọc khoan nhồi phục vụ thi công khối đúc dầm trên đà giáoTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt80,28m
31Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,379tấn
32Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính >18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,221tấn
33Bê tông 30MPa đá 1x2 cọc khoan nhồi đường kính 1000m trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu) phục vụ thi công khối đúc dầm trên đà giáoTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt211,586
34Cung cấp, gia công và lắp đặt cóc nối cọc khoan nhồi phục vụ thi công khối đúc dầm trên đà giáoTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt576bộ
35Sản xuất ống vách để lại cọc khoan nhồi đường kính 1000mm (kể cả cung cấp vật liệu) phục vụ thi công khối đúc dầm trên đà giáoTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,956tấn
36Bơm dung dịch Bentonit trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt292,673m³dd
37Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn phục vụ thi công khối đúc dầm trên đà giáoTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,137
38Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép bệ trụ trên cạn Ø≤18mm phục vụ thi công khối đúc dầm trên đà giáoTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,148tấn
39Bê tông 30MPa đá 1x2 bệ trụ trên cạn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) phục vụ thi công khối đúc dầm trên đà giáoTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt79,2
40Phá dỡ bệ trụ tạm trên cạn phục vụ thi công khối đúc dầm trên đà giáoTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt79,2
41Lắp dựng và tháo dỡ thép đà giáo thi công khối đúc dầm trên đà giáoTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt193,92tấn
42Khấu hao thép đà giáo thi công khối đúc dầm trên đà giáo (theo tiến độ thi công và số lần tháo, lắp)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt96,96tấn
43Nén thử tải hệ đà giáo thi công khối đúc dầm trên đà giáoTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.396,7tấn/lần TN
44Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khối neo Ø≤18mm phục vụ thi công khối hợp longTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,667tấn
45Bê tông 25MPa đá 1x2 khối neo (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) phục vụ thi công khối khối hợp longTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,16
46Khấu hao thanh thép cường độ cao Ø36mm phục vụ thi công khối khối hợp long (theo tiến độ thi công và số lần tháo, lắp)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,069tấn
47Thanh thép cường độ cao Ø36mm và phụ kiện để lại phục vụ thi công khối khối hợp longTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,755tấn
48Sản xuất hệ thanh chống trên phục vụ thi công khối khối hợp longTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,58tấn
49Lắp đặt hệ thanh chống trên phục vụ thi công khối khối hợp longTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,58tấn
50Sản xuất hệ thanh chống dưới phục vụ thi công khối khối hợp longTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,838tấn
51Lắp đặt, tháo dỡ hệ thanh chống dưới phục vụ thi công khối khối hợp longTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,838tấn
52Khấu hao hệ thanh chống dưới phục vụ thi công khối khối hợp long (theo tiến độ thi công và số lần tháo, lắp)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,838tấn
53Vữa đệm thanh chống 45MPa phục vụ thi công khối khối hợp longTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,132
54Cung cấp và lắp đặt ống ghen Ø69/72mm phục vụ thi công khối khối hợp longTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt48m
I Phần xây lắp phần cầu - Nhịp dầm dẫn Super-T
1Cung cấp và lắp đặt dầm Super-TTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt32dầm
2Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤18mm dầm ngangTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,13tấn
3Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤18mm bản mặt cầu và khe liên tục nhiệtTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt115,393tấn
4Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø>18mm bản mặt cầu và khe liên tục nhiệtTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,625tấn
5Cung cấp và lắp đặt nối thép dầm ngangTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt896bộ
6Vữa Sikadur 732 bịt đầu dầm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,3
7Bê tông 35MPa đá 1x2 dầm ngang (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt53,918
8Bê tông 35MPa đá 1x2 bản mặt cầu và khe liên tục nhiệt (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt701,105
9Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤18mm tấm đan ván khuôn bản mặt cầuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,758tấn
10Bê tông 20MPa đá 1x2 tấm đan ván khuôn bản mặt cầu (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt40,413
11Lắp đặt tấm bản ván khuôn bê tông cốt thép bản mặt cầuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.152cấu kiện
12Cung cấp tấm thép đệm gối dầm cầuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,974tấn
13Quét Keo epoxy liên kết tấm thép đệm gối với bê tông dầm cầu (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt139,392kg
14Cung cấp thép ống dày 3mm neo dầm ngangTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,186tấn
15Cung cấp tấm đệm đàn hồi dày 20mm ụ chống xô và khe liên tục nhiệtTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt87,12
16Cung cấp Bitum chèn kheTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt82,767kg
17Cung cấp tấm đệm đàn hồi 100mmx100mm (khe liên tục nhiệt)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt36,4
18Sản xuất đà giáo thi công dầm ngangTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,882tấn
19Khấu hao thép đà giáo thép hình thi công dầm ngang (theo tiến độ thi công và số lần tháo, lắp)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,882tấn
20Lắp dựng và tháo dỡ đà giáo thi công dầm ngangTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,53tấn
J Phần xây lắp phần cầu - Hệ mặt cầu
1Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤18mm gờ lan can và bệ đỡ trụ đènTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt44,332tấn
2Bê tông 30MPa đá 1x2 gờ lan can và bệ đỡ trụ đèn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt464,518
3Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt61,139
4Cung cấp và lắp đặt ống HDPE Ø85/65mm luồn dây dẫn điện chiếu sáng trong gờ lan canTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,332100m
5Bê tông 20MPa đá 1x2 gờ lan can (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt39,018
6Sản xuất xe đúc gờ lan canTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,721tấn
7Khấu hao xe đúc gờ lan can (theo tiến độ thi công và số lần tháo, lắp)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,721tấn
8Tháo và lắp xe đúc gờ lan canTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,721tấn
9Tháo dỡ, di chuyển, hệ xe đúc ván khuôn gờ lan canTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt253,933tấn
10Cung cấp, gia công, mạ kẽm và lắp đặt lan can thép (kể cả cung cấp Bu lông U-M20, L=420 mm và Vít M8, L=30mm)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt46,708tấn
11Cung cấp và lắp đặt ống gang thoát nước loại G1 Ø160/148m, L=610mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt40bộ
12Cung cấp và lắp đặt ống gang thoát nước loại G2 Ø160/148mm, L=1050mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt66bộ
13Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE Ø200mm (kể cả cút nối và ống co giãn)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,297100m
14Cung cấp, sản xuất và lắp đặt khuy treo, đai định vị ống thoát nước (kể cả cung cấp neo chìm M12, M16 và mạ kẽm)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,872tấn
15Cung cấp, sản xuất và lắp đặt thép bản đế trụ đèn (kể cả cung cấp Bu lông M24, L=830mm và mạ kẽm)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,377tấn
16Cung cấp và lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 100mm (kể cả phụ kiện)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt35,4m
17Cung cấp và lắp đặt khe co giãn ray độ dịch chuyển 200mm (kể cả phụ kiện)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt35,4m
18Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤18mm khe co giãnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,693tấn
19Bê tông không co ngót 45MPa đổ sau khe co giãn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,123
20Cung cấp, sản xuất và lắp đặt thép tấm che khe co giãn (kể cả cung cấp Bu lông M24, L=830mm và mạ kẽm)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,147tấn
21Cung cấp gối dầm cầu liên tục di động đa hướngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
22Cung cấp gối dầm cầu liên tục di động đơn hướngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
23Cung cấp gối trên dầm Super-T, gối di động đơn hướngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt32cái
24Cung cấp gối trên dầm Super-T, gối cố địnhTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt32cái
25Phun lớp phòng nước dạng dung dịch chống thấm mặt cầuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6.588,74
26Thảm bê tông nhựa nóng C19 mặt cầu độ chặt K98 dày 7cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt65,887100m²
27Tưới nhựa dính bám mặt cầu tiêu chuẩn 0,5kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt65,887100m²
28Kẻ vạch sơn phản quang phân làn trên mặt cầu (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt294,705
29Cung cấp và lắp đặt biển báo tên cầu (kể cả cột đỡ và móng bê tông)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
30Cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét (kể cả bộ phụ kiện)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
K Phần xây lắp phần cầu - Hệ thống báo hiệu đường thủy
1Sản xuất, lắp đặt phao đường kính 1400mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4phao
2Sản xuất, lắp đặt cột báo hiệu Ø140; L = 6,5mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cột
3Sản xuất, lắp dựng cọc móng báo hiệu Ø168mm; L=12,0mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cọc
4Sản xuất, lắp dựng biển báo hiệu (1,5x1,5)mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18biển
5Sản xuất, lắp dựng biển báo hiệu phụ (1,5x0,8)mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18biển
6Sản xuất biển báo hiệu trên cầu (1,5x1,5)mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6biển
7Sản xuất biển báo hiệu trên cầu (0,5x0,5)mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8biển
8Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiệu trên cầuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12đèn
9Sản xuất, lắp dựng khung giá đỡ biển báo hiệu khổ thông thuyền + báo hiệu mép luồng + lồng đènTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
10Sơn thước nước ngược vào trụ cầu (kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2thước
11Cung cấp, lắp đặt thiết bị cảnh báo tĩnh không tự độngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
L Phần xây lắp phần cầu - Phụ trợ thi công (mặt bằng công trường, mố nhô và bệ chân cẩu tháp)
1Đắp cát tạo mặt bằng công trường, độ chặt K90 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt36,686100m³
2Đắp cát đắp nền đường công vụ, độ chặt K95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38,706100m³
3Làm móng cấp phối đá dăm loại I D37,5, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,42100m³
4Bê tông 10 MPa đá 1x2 mặt bãi gia công cốt thép và đúc cấu kiện đúc sẵn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt122,339
5Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤18mm tấm bê tông lót đường Ray giá long mônTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,904tấn
6Bê tông 30MPa đá 1x2 tấm bê tông lót đường Ray giá long môn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt34
7Lắp đặt tấm bản bê tông cốt thép lót đường Ray giá long mônTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt140cấu kiện
8Ray P43 (tính khấu hao theo tiến độ thi công)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt68m
9Đóng cọc thép hình vòng vây mố nhô trên cạn phần ngập đất , chiều dài cọc >10mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,628100m
10Đóng cọc thép hình vòng vây mố nhô trên cạn phần không ngập đất, chiều dài cọc >10mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,052100m
11Nhổ cọc thép hình vòng vây mố nhô trên cạnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,628100m
12Khấu hao cọc định vị vòng vây mố nhô (theo tiến độ thi công và số lần đóng nhổ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt34,351tấn
13Khấu hao hệ thép hình khung chống vòng vây mố nhô (theo tiến độ thi công và số lần tháo, lắp)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,524tấn
14Lắp, tháo dỡ khung chống vòng vây mố nhô trên cạnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,524tấn
15Ép cọc cừ Larsen vòng vây mố nhô (phần ngập đất)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,161100m
16Ép cọc cừ Larsen vòng vây mố nhô (phần không ngập đất)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,719100m
17Nhổ cừ Larsen vòng vây thi công móng trụTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,161100m
18Khấu hao cọc ván thép vòng vây mố nhô (theo tiến độ thi công và số lần đóng nhổ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt227,387tấn
19Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤18mm tấm bê tông lót mặt mố nhôTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,14tấn
20Bê tông 30MPa đá 1x2 tấm bê tông lót mặt mố nhô (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt59,2
21Lắp đặt tấm bản bê tông cốt thép lót mặt mố nhôTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt74cấu kiện
22Khấu hao thép neo thi công mố nhô Ø25mm (theo tiến độ thi công)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,776tấn
23Đắp cát tạo mặt bằng mố nhô độ chặt K90 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,97100m³
24Đào xúc cát thanh thải mặt bằng mố nhô (kể cả vận chuyển đi đổ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,97100m³
25Sản xuất ống vách thu hồi cọc móng bệ chân cẩu tháp đường kính cọc ≤1500mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,375tấn
26Khấu hao ống vách thu hồi cọc móng bệ chân cẩu tháp đường kính cọc ≤1500mm (theo tiến độ thi công)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,375tấn
27Lắp đặt ống vách cọc móng bệ chân cẩu tháp trên cạn, đường kính cọc ≤1500mm (phần ngập đất)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt136m
28Lắp đặt ống vách cọc móng bệ chân cẩu tháp trên cạn, đường kính cọc ≤1500mm (phần không ngập đất)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8m
29Nhổ ống vách cọc móng bệ chân cẩu tháp trên cạn, đường kính cọc ≤1500mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,36100m
30Sản xuất hệ giằng thép chân cẩu tháp (sử dụng thi công trụ T3 và luân chuyển sang trụ T4)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,739tấn
31Khấu hao hệ giằng thép chân cẩu tháp (theo tiến độ thi công và số lần tháo, lắp)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,478tấn
32Lắp, tháo dỡ hệ giằng thép chân cẩu tháp trên cạnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,478tấn
33Cung cấp Bu lông Ø36mm liên kết giữa bệ với chân cẩu thápTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt32cái
34Cát nhồi ống vách cọc móng bệ chân cẩu tháp, đường kính cọc ≤1500mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,14
M Phần xây lắp phần tuyến - Nền đường
1Đào đất vét hữu cơTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt138,516100m³
2Đào khuôn đường, đất cấp 1Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt184,86100m³
3Đắp đất bao cát nền đường, độ chặt K95 (tận dụng đất đào khuôn đường)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt213,301100m³
4Đắp cát nền đường, độ chặt K95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt279,693100m³
5Đắp cát nền đường, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt108,9100m³
6Đắp sỏi đỏ nền đường, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt70,544100m³
7Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật 12kn/mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt327,051100m²
8Đắp cát bệ phản áp, độ chặt K95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,642100m³
9Đóng cọc cừ tràm gia cố nền tại vị trí ao mương mật độ 16 cọc/m², loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.455,115100m
10Bù lún nền đường bằng cát, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,91100m³
N Phần xây lắp phần tuyến - Sàn giảm tải
1Bê tông 25MPa đá 1x2 mặt sàn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt357,28
2Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép sàn Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,569tấn
3Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép sàn Ø≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt44,858tấn
4Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng sàn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt95,518
5Ép thử cọc bê tông cốt thép (30x30)cm trên cạn (cọc thẳng)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,552100m
6Thí nghiệm nén tỉnh cọc bê tông cốt thép (30x30)cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt148T/cọc
7Ép đại trà cọc bê tông cốt thép (30x30)cm trên cạn (cọc thẳng)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt89,376100m
8Bê tông 30MPa đá 1x2 cọc (30x30)cm (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt814,76
9Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt26,722tấn
10Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc Ø≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt81,335tấn
11Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc Ø>18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,901tấn
12Cung cấp, gia công và lắp đặt thép tấm bát nối cọcTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,579tấn
13Cung cấp, gia công và lắp đặt hộp nối cọc (68,17Kg/hộp)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt338hộp
14Đập đầu cọc bê tông cốt thép (30x30)cm trên cạnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,339
O Phần xây lắp phần tuyến - Tiêu quan trắc lún
1Bê tông 20MPa đá 1x2 M250 đúc sẵn(kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,541
2Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,146tấn
3Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,031tấn
4Cung cấp, gia công và lắp đặt ống thép Ø20mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt118,8m
5Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nhựa PVC Ø114mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt118,8m
6Cung cấp và lắp đặt nắp nhựaTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt33cái
P Phần xây lắp phần tuyến - Mặt đường
1Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng dưới D37,5, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt49,872100m³
2Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên D25, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt39,897100m³
3Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt193,287100m²
4Làm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5, độ chặt K98, dày 5cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,2100m²
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,50kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,2100m²
6Làm mặt đường bê tông nhựa nóng C19, độ chặt K98, dày 7cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,2100m²
7Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt199,487100m²
8Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nhựa PVC Ø150mm thoát nướcTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6100m
9Cung cấp, Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m2 bịt đầu ống thoát nướcTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1100m²
10Đóng cọc cừ tràm gia cố móng chân khay, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt34,56100m
11Bê tông 20MPa đá 1x2 tấm ốp gia cố đường đầu cầu (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,676
12Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm ốp bê tông gia cố đường dẫn vào cầu Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,772tấn
13Lắp đặt tấm ốp bê tông gia cố đường đầu cầu (kể cả vữa chèn)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt488,8
14Bê tông 20MPa đá 1x2 chân khay đường đầu cầu (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,2
15Bê tông 10MPa đá 1x2 lót móng chân khay đường đầu cầu (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,8
Q Phần xây lắp phần tuyến - Đường dân sinh chui dưới cầu
1Đào đất vét hữu cơTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt26,098100m³
2Đào khuôn đường, đất cấp 1Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,223100m³
3Đắp đất bao cát nền đường, độ chặt K95 (tận dụng đất đào khuôn đường)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt45,502100m³
4Đắp cát nền đường, độ chặt K95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt48,95100m³
5Đắp cát nền đường, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,926100m³
6Đắp sỏi đỏ nền đường, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,233100m³
7Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật 12kn/mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt39,073100m²
8Đóng cọc cừ tràm gia cố nền tại vị trí ao mương mật độ 16 cọc/m², loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.813,224100m
9Trồng cỏ đậu (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,436100m²
10Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng dưới D37,5, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,336100m³
11Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên D25, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,562100m³
12Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp bù vênh D25, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,366100m³
13Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,481100m²
14Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,481100m²
15Làm mặt đường Bê tông xi măng 20MPa đá 1x2, dày 15cm (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,703
16Bê tông xi măng 30MPa đá 1x2, dày 18cm (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt703,306
17Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 25MPa đá 1x2 đúc sẵn Ø40cm, L=3m, tải trọng H30-XB80Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6đốt
18Cung cấp và lắp đặt Join cao su Ø40cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4mối nối
19Vữa xi măng 7,5MPa dày 2cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,57
20Bê tông 15MPa đá 1x2 móng cống (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,192
21Bê tông 15MPa đá 1x2 tường đầu, tường cánh (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,425
22Bê tông 15MPa đá 1x2 sân cống (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,752
23Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng cống + tường đầu + tường cánh + sân cống (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,605
24Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,005
25Đóng cọc cừ tràm gia cố móng cống + tường đầu + tường cánh + sân cống, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt45,047100m
26Đá hộc xây vữa 10MPa, dày 25cm mái taluy đầu cống (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,647
27Đá dăm đệm móng dày 10cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,459
28Đá hộc xếp khan sân cống (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4
29Đào đất móng cống, đất cấp 1Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,974100m³
30Đắp cát nền đường hoàn trả đến cao độ tự nhiên, độ chặt K95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,033100m³
R Phần xây lắp phần tuyến - Cống ngang đường
1Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 25MPa đá 1x2 đúc sẵn Ø100cm, L=2,5m, tải trọng H30-XB80Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20đốt
2Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 25MPa đá 1x2 đúc sẵn Ø100cm, L=3m, tải trọng H30-XB80Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4đốt
3Cung cấp và lắp đặt Join cao su Ø100cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16mối nối
4Vữa xi măng 7,5MPa dày 2cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16
5Bê tông 15MPa đá 1x2 móng cống (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt22,121
6Bê tông 15MPa đá 1x2 tường đầu, tường cánh (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt32,8
7Bê tông 15MPa đá 1x2 sân cống (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,08
8Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng cống + tường đầu + tường cánh + sân cống (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,15
9Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,55
10Đóng cọc cừ tràm gia cố móng cống + tường đầu + tường cánh + sân cống, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt118,96100m
11Đào đất móng cống, đất cấp 1Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,744100m³
12Đắp đất bao cát nền đường hoàn trả đến cao độ tự nhiên, độ chặt K95 (đất tận dụng)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,104100m³
13Bê tông 20MPa đá 1x2 thân giếng thu (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,675
14Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng giếng thu (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,8
15Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân giếng thu Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,883tấn
16Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân giếng thu ØTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,084tấn
17Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,8
18Đóng cọc cừ tràm gia cố móng giếng thu, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt31,5100m
19Bê tông 20MPa đá 1x2 khuôn giếng thu đúc sẵn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,06
20Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khuôn giếng thu Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,041tấn
21Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khuôn giếng thu Ø≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,167tấn
22Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình khuôn giếng thuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,109tấn
23Lắp đặt khuôn giếng thu trọng lượng ≤400KgTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
24Bê tông 20MPa đá 1x2 tấm đan nắp giếng thu (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,028
25Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan nắp giếng thu Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,065tấn
26Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan nắp giếng thu Ø≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,18tấn
27Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình cạnh tấm đan nắp giếng thuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,346tấn
28Lắp đặt tấm đan nắp giếng thu trọng lượng ≤300kgTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
29Cung cấp, gia công và lắp đặt lưới chắn rác giếng thuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
S Phần xây lắp phần tuyến - Hệ thống thoát nước nút giao (ĐT.827B và ĐT.833)
1Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 25MPa đá 1x2 đúc sẵn Ø100cm, L=2,5m, tải trọng H30-XB80Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt21đốt
2Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 25MPa đá 1x2 đúc sẵn Ø100cm, L=3m, tải trọng H30-XB80Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt55đốt
3Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 25MPa đá 1x2 đúc sẵn Ø100cm, L=2,5m, tải trọng H10-X60Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18đốt
4Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 25MPa đá 1x2 đúc sẵn Ø100cm, L=3m, tải trọng H10-X60Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt185đốt
5Cung cấp và lắp đặt Join cao su Ø100cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt240mối nối
6Vữa xi măng 7,5MPa dày 2cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt240
7Cung cấp và lắp đặt gối cống đúc sẵn Ø100cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt345cấu kiện
8Bê tông 15MPa đá 1x2 móng cống (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt35,525
9Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng cống (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt65,231
10Đắp cát đệm móng và đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt73,008
11Đóng cọc cừ tràm gia cố móng cống, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt206,187100m
12Đào đất móng cống, đất cấp 1Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt41,259100m³
13Đắp đất bao cát nền đường hoàn trả đến cao độ tự nhiên, độ chặt K95 (đất tận dụng)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,027100m³
14Bê tông 20MPa đá 1x2 thân giếng thu đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt73,314
15Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân giếng thu đổ tại chỗ Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,888tấn
16Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân giếng thu đổ tại chỗ ØTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,788tấn
17Bê tông 20MPa đá 1x2 thân giếng thu đúc sẵn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt65,49
18Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân giếng thu đúc sẵn Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,409tấn
19Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân giếng thu đúc sẵn ØTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,284tấn
20Lắp đặt thân giếng thu đúc sẵn trọng lượng ≤400KgTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt36cái
21Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng giếng thu (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,536
22Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,536
23Đóng cọc cừ tràm gia cố móng giếng thu, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt219,78100m
24Bê tông 20MPa đá 1x2 khuôn giếng thu đúc sẵn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,25
25Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khuôn giếng thu Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,221tấn
26Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khuôn giếng thu Ø≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,852tấn
27Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình khuôn giếng thuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,548tấn
28Lắp đặt khuôn giếng thu trọng lượng ≤400KgTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt36cái
29Bê tông 20MPa đá 1x2 tấm đan nắp giếng thu (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,499
30Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan nắp giếng thu Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,44tấn
31Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan nắp giếng thu Ø≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,662tấn
32Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình cạnh tấm đan nắp giếng thuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,094tấn
33Lắp đặt tấm đan nắp giếng thu trọng lượng ≤300kgTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt36cái
34Bê tông 25MPa đá 1x2 hộp nối đúc sẵn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,69
35Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép hộp nối đúc sẵn Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,805tấn
36Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép hộp nối đúc sẵn ØTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,073tấn
37Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng hộp nối (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,32
38Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,323
39Đóng cọc cừ tràm gia cố móng giếng thu, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,884100m
40Lắp đặt hộp nối trọng lượng ≤400kgTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
41Bê tông 20MPa đá 1x2 cửa giếng (máng, lưỡi và gối đỡ) đúc sẵn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,407
42Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cửa giếng (máng, lưỡi và gối đỡ) đúc sẵn ØTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,227tấn
43Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng cửa giếng (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,814
44Lắp đặt cửa giếng thu trọng lượng ≤300kgTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt36cái
45Cung cấp, gia công và lắp đặt lưới chắn rác giếng thuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt36cái
46Bê tông 15MPa đá 1x2 tường đầu, tường cánh cửa xả (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt24,94
47Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng tường đầu, tường cánh cửa xả (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9
48Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9
49Đóng cọc cừ tràm gia cố móng tường đầu, tường cánh cửa xả, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,51100m
50Bê tông 20MPa đá 1x2 rãnh dẫn vào cửa giếng (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,835
51Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng rãnh dẫn vào cửa giếng (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,546
52Bê tông 20MPa đá 1x2 tấm đan nắp rãnh dẫn vào cửa giếng (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,55
53Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh dẫn vào cửa giếng Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,585tấn
54Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh dẫn vào cửa giếng Ø≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,83tấn
55Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình cạnh tấm đan nắp rãnh dẫn vào cửa giếngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,975tấn
56Lắp đặt tấm đan nắp rãnh dẫn vào cửa giếng trọng lượng ≤300kgTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt65cái
T Phần xây lắp phần tuyến - Hào kỹ thuật
1Bê tông 20MPa đá 1x2 bể cáp (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt67,86
2Vữa xi măng 7,5MPa tạo dốcTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt279
3Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép bể cáp Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,105tấn
4Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép bể cáp Ø≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,114tấn
5Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng bể cáp (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,14
6Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,14
7Cung cấp và lắp đặt tấm gang nắp bể cáp kích thước (1.500x950)mm, chịu tải trọng 125kNTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
8Đóng cọc cừ tràm gia cố móng bể cáp, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt147,521100m
9Bê tông 20MPa đá 1x2 thân và nắp hào kỹ thuật (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt143,5
10Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng hào kỹ thuật (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt48,79
11Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt48,79
12Đóng cọc cừ tràm gia cố móng hào, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt535,973100m
13Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân và nắp hào kỹ thuật Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,566tấn
14Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân và nắp hào kỹ thuật Ø≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,883tấn
15Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hìnhTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,164tấn
16Chèn vữa xi măng 7,5MPa, dày 5mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt145,35
17Bê tông 20MPa đá 1x2 mối nối hào kỹ thuật (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,41
18Cung cấp và lắp đặt bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bọc mối nối hào kỹ thuậtTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt347,7
19Lắp đặt hào kỹ thuật trọng lượng 01 cấu kiện 875kgTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt287cái
20Lắp đặt nắp đan hào kỹ thuật trọng lượng 01 cấu kiện 380kgTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt287cái
21Cung cấp và lắp đặt ống gân xoắn HDPE Ø65mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,29100m
22Cung cấp và lắp đặt ống gân xoắn HDPE Ø63mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,29100m
23Đào đất móng hào kỹ thuật, đất cấp 1Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,737100m³
24Đắp đất hoàn trả hố đào, độ chặt K≥0.95 (đất tận dụng)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,353100m³
U Phần xây lắp phần tuyến - An toàn giao thông
1Cung cấp và lắp đặt cọc KM (kể cả bê tông chân cọc)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cọc
2Cung cấp và lắp đặt cọc H (kể cả bê tông chân cọc)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt36cọc
3Cung cấp và lắp đặt cọc tiêu (kể cả bê tông chân cọc)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt62cọc
4Kẻ vạch sơn phản quang phân làn trên mặt đường (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.161
5Kẻ vạch sơn phản quang gờ giảm tốc trên mặt cầu (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt132,2
6Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 900mm (kể cả cột đỡ và móng bê tông)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14bộ
7Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật kích thước (400x750)mm (kể cả cột đỡ và móng bê tông)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18bộ
8Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật kích thước (2.400x1.500)mm (kể cả cột đỡ và móng bê tông)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
9Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật kích thước (1.350x700)mm (kể cả cột đỡ và móng bê tông)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
10Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật kích thước (1.200x900)mm (kể cả cột đỡ và móng bê tông)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
11Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tam giác kích thước (900x900x900)mm (kể cả cột đỡ và móng bê tông)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9bộ
12Cung cấp, lắp đặt cột tôn lượn sóng đường kính 110mm dày 4,5mm, L=2.050mm (kể cả mũ chụp đầu cột)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt37cột
13Cung cấp bu lông liên kết D16x35(mm), L=35mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt367cái
14Cung cấp bu lông liên kết D18x380(mm) L=380mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt37cái
15Cung cấp tiêu phản quangTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt37cái
16Cung cấp, lắp đặt tôn lượn sóng dài 3,32mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt29tấm
17Cung cấp bản đệm (160x160x360)mm, dày 4mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt37cái
18Cung cấp, lắp đặt tấm đầu cong (đầu thanh tôn lượn sóng)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
19Sản xuất, lắp đặt khung thép hạn chế tĩnh không đường chui dưới cầu (kể cả móng bê tông chôn cột)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,992tấn
20Sơn phản quang trắng đỏ khung thép hạn chế tĩnh không đường chui dưới cầu (kể cả cung cấp vật liệuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt76,92
V Phần xây lắp phần tuyến - Nút giao (ĐT.827B và ĐT.833)
1Đào đất vét hữu cơ, đất cấp 1Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt70,147100m³
2Đào khuôn đường, đất cấp 1Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt105,558100m³
3Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật 12kn/mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt159,974100m²
4Đóng cọc cừ tràm gia cố nền đường mở rộng, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7.291,562100m
5Đắp đất bao nền cát, độ chặt K95 (tận dụng đất đào)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,712100m³
6Bù lún nền đường bằng cát, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,25100m³
7Đắp cát nền đường, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt42,216100m³
8Đắp cát nền đường, độ chặt K95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt94,371100m³
9Đắp sỏi đỏ nền đường, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt46,55100m³
10Cày xới tạo nhám mặt đường nhựa cũTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt22,903100m²
11Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng dưới D37,5, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt29,077100m³
12Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên D25, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,262100m³
13Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên (bù vênh) D37,5, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,142100m³
14Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên (bù vênh) D25, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,049100m³
15Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt123,242100m²
16Làm mặt đường bê tông nhựa nóng C19, độ chặt K98, dày 7cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt125,816100m²
17Bù vênh bê tông nhựa nóng C19, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,73
18Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt130,919100m²
19Bù vênh bê tông nhựa nóng C12,5, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,656100m²
20Làm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5, độ chặt K98, dày 5cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt128,344100m²
21Bêtông 20MPa đá 1x2 bó vỉa đảo giao thông (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt103,854
22Bêtông 12,5MPa đá 1x2 móng bó vỉa đảo giao thông (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,656
23Bêtông 12,5MPa đá 1x2 ngăn thấm nước trong đảo (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,219
24Làm móng đá dăm đệm đá 4x6 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt29,313
25Làm tầng lọc ngược đá 1x2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,422
26Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Ø27mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt53,594m
27Bọc vải địa kỹ thuật (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,606100m²
28Đắp cát trong đảo giao thông (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,978100m³
29Đắp đất trong đảo giao thông (đất tận dụng)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,096100m³
30Đắp đất trộn phân (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt726,282
31Trồng cỏ đậu trong đảo giao thông (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.708,103
32Tháo dỡ bó vỉa hiện hữu (kể cả đem đi đỗ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,48
33Bêtông 25MPa đá 1x2 dải phân cách di động (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt30,07
34Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép dải phân cách di động Ø≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,22tấn
35Sơn phản quang trắng đỏ dải phân cách di động (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt310,912
36Lắp đặt dải phân cáchTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt97cấu kiện
37Bêtông 20MPa đá 1x2 bó vỉa, bó hè (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt99,315
38Bêtông 12,5MPa đá 1x2 móng bó vỉa, bó hè và vỉa hè (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt218,596
39Đắp cát đệm vỉa hè dày 10cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt264,532
40Lát gạch Terrazzo vỉa hè dày 3cm hoặc tương đương (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.703,618
W Phần xây lắp phần tuyến - Phụ trợ thi công
1Ép cọc cừ Larsen chống trượt nền đường hiện hữu khi thi công nút giao (phần ngập đất)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt95,453100m
2Ép cọc cừ Larsen chống trượt nền đường hiện hữu khi thi công nút giao (phần không ngập đất)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,678100m
3Nhổ cừ Larsen chống trượt nền đường hiện hữu khi thi công nút giaoTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt95,453100m
4Khấu hao cọc ván thép chống trượt nền đường hiện hữu khi thi công nút giao (theo tiến độ thi công và số lần đóng nhổ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.884,75m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,15%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.82E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2106E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó quy mô xây dựng tương tự về kết cấu như sau: phần cầu: cầu đường bộ BTCT tải trọng HL93; cầu có kết cấu nhịp chính dạng Extradosed hoặc dây văng; Phần đường: đường đô thị có nền đường rộng từ 24 mét trở lên, có vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước, mặt đường bằng bêtông nhựa nóng. Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt Thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 344.847.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu, đường bộ hạng I và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô kết cấu tương tự) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)75
2 Chủ nhiệm quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu, đường bộ hạng II trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (quản lý chất lượng thi công công trình có quy mô kết cấu tương tự) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)53
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công công trình có quy mô kết cấu tương tự) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)53
4 Kỹ thuật thi công xây dựng 3 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu, đường bộ còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật thi công công trình có quy mô kết cấu tương tự) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)53
5 Kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (trắc đạc công trình có quy mô kết cấu tương tự) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)53
6 Kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (đã lập tổng mức đầu tư, tổng dự toán hoặc thanh, quyết toán công trình có quy mô kết cấu tương tự) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)53
7 Kỹ thuật phụ trách bảo hộ lao động, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (phụ trách an toàn lao động trên công trường thi công công trình có quy mô kết cấu tương tự) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)53
8 Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân lái máy) 30 Đã qua đào tạo trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực, kèm theo tài liệu chứng minh đã qua đào tạo.(Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm được cấp chứng nhận, chứng chỉ)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Dung tích gàu ≥0,70m³2
2 Máy đào bánh xích Dung tích gàu ≥1,25m³2
3 Thiết bị khoan cọc nhồi Đường kính lỗ khoan ≥150cm2
4 Máy ủi Công suất ≥110CV4
5 Máy san Công suất ≥ 108CV2
6 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥10T2
7 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥16T2
8 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 25T2
9 Ô tô tưới nước Dung tích thùng ≥ 5m³2
10 Máy phun nhựa đường Công suất ≥190CV2
11 Xà lan Trọng tải ≥ 400T2
12 Tàu kéo Công suất 150CV2
13 Cần cẩu bánh xích Sức nâng ≥25T2
14 Cần cẩu bánh xích Dức nâng ≥80T2
15 Ôtô tự đổ Tải trọng ≥10T10
16 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥1,8T2
17 Máy rải bêtông nhựa Công suất ≥130CV1
18 Búa rung Công suất ≥170KW2
19 Máy phát điện Công suất ≥250KVA2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->