Gói thầu: Thi công xây dựng cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211027635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20211025193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ (350 tỷ đồng), phần còn lại vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 15:39:00 đến ngày 2021-11-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 493,066,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,779,000,000 VNĐ ((Mười bốn tỷ bảy trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.82E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2106E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó quy mô xây dựng tương tự về kết cấu như sau: phần cầu: cầu đường bộ BTCT tải trọng HL93; cầu có kết cấu nhịp chính dạng Extradosed hoặc dây văng; Phần đường: đường đô thị có nền đường rộng từ 24 mét trở lên, có vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước, mặt đường bằng bêtông nhựa nóng. Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt Thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 344.847.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu, đường bộ hạng I và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô kết cấu tương tự) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu, đường bộ hạng II trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (quản lý chất lượng thi công công trình có quy mô kết cấu tương tự) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công công trình có quy mô kết cấu tương tự) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu, đường bộ còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật thi công công trình có quy mô kết cấu tương tự) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (trắc đạc công trình có quy mô kết cấu tương tự) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (đã lập tổng mức đầu tư, tổng dự toán hoặc thanh, quyết toán công trình có quy mô kết cấu tương tự) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách bảo hộ lao động, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (phụ trách an toàn lao động trên công trường thi công công trình có quy mô kết cấu tương tự) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân lái máy) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua đào tạo trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực, kèm theo tài liệu chứng minh đã qua đào tạo.(Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm được cấp chứng nhận, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0,70m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥1,25m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính lỗ khoan ≥150cm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥ 5m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 400T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dức nâng ≥80T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 16-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥1,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy rải bêtông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥170KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ (350 tỷ đồng), phần còn lại vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng I trở lên đối với công trình cầu và hạng II trở lên đối với công trình đường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (nếu liên danh, yêu cầu tương tự đối với từng thành viên liên danh) Trước khi ký hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình Chứng chỉ năng lực như yêu cầu thì xem như chưa đủ điều kiện để trao hợp đồng; - Hóa đơn tài chính hoặc giấy tờ chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng (các năm 2018, 2019, 2020); - Cam kết không vi phạm về kích thước thùng chở hàng của xe ôtô tự đổ và cam kết cung cấp, vận chuyển vật tư, vật liệu chở hàng đúng tải trọng cho phép theo chỉ đạo của Bộ giao thông vận tải tại Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 và Chỉ thị số 10/CT-BGTVT ngày 17/11/2016 của Bộ Giao thông vận tải. - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo, xác nhận số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của các nhân sự (bản scan màu của bản gốc hoặc bản photo được công chứng, chứng thực theo quy định). - Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực theo quy định (trừ trường hợp mới mua thiết bị trong vòng 6 tháng hoặc các thiết bị không yêu cầu đăng ký thì phải có hóa đơn mua bán) để chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có thêm hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. (Theo các Thông tư: số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019, số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015, số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014, số 48/2015/TT-BGTVT ngày 22/9/2015 của Bộ GTVT Quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng; kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng; đăng ký phương tiện thủy nội địa; đăng kiểm phương tiện thủy nội địa). Các bản scan phải rõ ràng về chữ, số và hình ảnh, không bị che khuất nội dung. Phải có bảng thống kê danh sách máy móc và các thông số cơ bản (Loại máy, hãng sản xuất, biển kiểm soát, số khung, số máy, công suất, hạn kiểm định...). Các máy móc, thiết bị liệt kê trong "Mẫu số 04(B)" chỉ là những thiết bị cơ bản. Khi trúng thầu, nhà thầu phải đáp ứng đủ các máy móc cần thiết để thi công các hạng mục của gói thầu theo hồ sơ thiết kế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.779.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An - Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An - Địa chỉ: số 61, Đường Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. ĐT: 02723. 552 489 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông - Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông. Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An Số điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Siêu âm cọc mố M1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | mặt cắt siêu âm/lần TN |
| 2 | Khoan lõi và khoan mùn cọc mố M1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cọc |
| 3 | Siêu âm cọc mố M2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | mặt cắt siêu âm/lần TN |
| 4 | Khoan lõi và khoan mùn cọc mố M2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cọc |
| 5 | Thử động PDA cọc mố M2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | lần TN/cọc TN |
| 6 | Siêu âm cọc trụ T1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | mặt cắt siêu âm/lần TN |
| 7 | Khoan lõi và khoan mùn cọc trụ T1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cọc |
| 8 | Siêu âm cọc trụ T2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | mặt cắt siêu âm/lần TN |
| 9 | Khoan lõi và khoan mùn cọc trụ T2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cọc |
| 10 | Siêu âm cọc trụ T3 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 132 | mặt cắt siêu âm/lần TN |
| 11 | Khoan lõi và khoan mùn cọc trụ T3 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cọc |
| 12 | Thử động PDA cọc trụ T3 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | lần TN/cọc TN |
| 13 | Siêu âm cọc trụ T4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 132 | mặt cắt siêu âm/lần TN |
| 14 | Khoan lõi và khoan mùn cọc trụ T4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cọc |
| 15 | Siêu âm cọc trụ T5 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | mặt cắt siêu âm/lần TN |
| 16 | Khoan lõi và khoan mùn cọc trụ T5 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cọc |
| 17 | Siêu âm cọc trụ T6 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | mặt cắt siêu âm/lần TN |
| 18 | Khoan lõi và khoan mùn trụ T6 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cọc |
| B | Đảm bảo giao thông đường bộ trong thi công cầu | |||
| 1 | Lắp đặt cột biển báo (chưa bao gồm cột) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Khấu hao (Theo tiến độ thi công) biển báo hình chữ nhật (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Khấu hao (Theo tiến độ thi công) cột đỡ biển báo Ø80mm (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | m |
| 4 | Điều khiển phân luồng giao thông (theo tiến độ thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 270 | công |
| 5 | Khấu hao (theo tiến độ thi công) biển báo hình tam giác (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Khấu hao (theo tiến độ) Barie và rào chắn kích thước 1.25x2m (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp ống nhựa PVC Ø80mm làm cọc tiêu di động | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,2 | m |
| 8 | Vữa xi măng M100 cọc tiêu di động | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,036 | m3 |
| 9 | Bê tông chân cọc tiêu di độ đá 1x2 15MPa (kể cả ván khuôn) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,078 | m³ |
| 10 | cung cấp, dán màng phản quang | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,56 | m2 |
| 11 | Cung cấp, giăng dây nhựa mỏng 2 màu trắng đỏ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.944 | m |
| 12 | Cung cấp đèn báo hiệu an toàn giao thông vào ban đêm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| C | Đảm bảo giao thông đường bộ trong thi công đường vào cầu (nút giao ĐT.827B và ĐT.833) | |||
| 1 | Khấu hao (theo tiến độ thi công) biển báo tròn Ø70mm (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 2 | Khấu hao (theo tiến độ thi công) biển báo tam giác (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 3 | Khấu hao (theo tiến độ thi công) biển báo hình chữ nhật (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 4 | Cung cấp ống nhựa PVC Ø80mm làm cọc tiêu diđộng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 158,4 | m |
| 5 | Cung cấp, giăng dây nhựa mỏng 2 màu trắng đỏ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.237 | m |
| 6 | Khấu hao (Theo tiến độ thi công) cột đỡ biển báo Ø80mm (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | Trụ |
| 7 | Bê tông chân cọc tiêu di độ đá 1x2 15MPa (kể cả ván khuôn) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,783 | m3 |
| 8 | Bê tông cột cọc tiêu di dộng đá 1x2 15MPa | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,792 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cột rào chắn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 909 | Trụ |
| 10 | Sơn trắng đỏ 2 lớp cọc tiêu di động (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,848 | m2 |
| 11 | Cung cấp đèn báo hiệu an toàn giao thông vào ban đêm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | cái |
| 12 | Điều khiển phân luồng giao thông (theo tiến độ thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 492 | công |
| D | Phần xây lắp phần cầu - Kết cấu phần dưới - Mố M1&M2 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1200mm, chiều sâu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 118,24 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ vào đất sét dẻo trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1200mm, chiều sâu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 361,76 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1200mm, chiều sâu >30m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 371,68 | m |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,611 | tấn |
| 5 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95,895 | tấn |
| 6 | Bê tông 35MPa đá 1x2 cọc khoan nhồi đường kính 1200m trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 896,937 | m³ |
| 7 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống thép siêu âm Ø54,9/59,9mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,628 | 100m |
| 8 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống thép siêu âm Ø107,5/113,5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,414 | 100m |
| 9 | Cung cấp, gia công và lắp đặt nắp bịt đầu ống thép Ø54,9/59,9mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96 | cái |
| 10 | Cung cấp, gia công và lắp đặt nắp bịt đầu ống thép Ø107,5/113,5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 11 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nối Ø107,5/113,5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 136 | cái |
| 12 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nối Ø54,9/59,9mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 408 | cái |
| 13 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cóc nối cọc khoan nhồi | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.520 | bộ |
| 14 | Bơm dung dịch Bentonit trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 963,227 | m³dd |
| 15 | Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,554 | m³ |
| 16 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,096 | m³ |
| 17 | Đắp cát tạo mặt bằng thi công cọc đầm chặt K90 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,319 | 100m³ |
| 18 | Sản xuất ống vách thu hồi cọc khoan nhồi (sử dụng cho cọc thử mố M2) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,359 | tấn |
| 19 | Khấu hao ống vách thu hồi cọc khoan nhồi (theo số lần sử dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,721 | tấn |
| 20 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép mố trên cạn Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,5 | tấn |
| 21 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép mố trên cạn Ø>18 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,064 | tấn |
| 22 | Bê tông 35MPa đá 1x2 mố trên cạn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 657,096 | m³ |
| 23 | Bê tông 10MPa đá 1x2 lót móng mố (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,006 | m³ |
| 24 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thanh thép chốt mạ kẽm R60 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 284,096 | kg |
| 25 | Quét 2 lớp nhựa bitum chống thấm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 439,696 | m² |
| 26 | Vữa đệm gối không co ngót (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,378 | m3 |
| 27 | Đá hộc xếp khan tầng lọc ngược (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,92 | m³ |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m2 bọc khối đá hộc xếp khan (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,946 | 100m² |
| 29 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nhựa PVC Ø50mm thoát nước tầng lọc ngược, | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,612 | 100m |
| 30 | Đào đất hố móng mố (kể cả đổ đất thừa ra bãi thải) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,319 | 100m³ |
| 31 | Đắp trả đất hố móng mố (đất tận dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,956 | 100m³ |
| 32 | Lắp đặt, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo thi công mố trên cạn (kể cả khấu hao vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63,97 | tấn |
| 33 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép bản quá độ Ø ≤ 18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,23 | tấn |
| 34 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép bản quá độ Ø > 18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,616 | tấn |
| 35 | Bê tông 35MPa đá 1x2 bản quá độ (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 112,368 | m³ |
| 36 | Bê tông 10MPa đá 1x2 lót móng bản quá độ (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,832 | m³ |
| 37 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I D37,5 đệm bản quá độ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,318 | 100m³ |
| 38 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nhựa PVC Ø42/39mm, L=300mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,204 | 100m |
| 39 | Bitum chèn khe (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 728,83 | kg |
| 40 | Vét đất hữu cơ nền đường (kể cả đổ ra bãi thải) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,149 | 100m³ |
| 41 | Đắp vật liệu dạng hạt đầm chặt K98 sau mố cầu (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,67 | 100m³ |
| 42 | Đắp đất tứ nón đầm chặt K95 (đất tận dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,259 | 100m³ |
| 43 | Đắp sỏi đỏ nền đường phạm vi trong lòng tường cánh mố, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m³ |
| 44 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên D25 phạm vi trong lòng tường cánh mố, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,31 | 100m³ |
| 45 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng dưới D37,5 phạm vi trong lòng tường cánh mố, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,34 | 100m³ |
| 46 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2, phạm vi trong lòng tường cánh mố (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,548 | 100m² |
| 47 | Làm mặt đường bê tông nhựa nóng C19 phạm vi trong lòng tường cánh mố, độ chặt K98, dày 7cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,548 | 100m² |
| 48 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2, phạm vi trong lòng tường cánh mố (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,548 | 100m² |
| 49 | Làm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 phạm vi trong lòng tường cánh mố, độ chặt K98, dày 5cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,548 | 100m² |
| 50 | Đào đất chân khay tứ nón mố (kể cả đổ đất thừa ra bãi thải) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,314 | 100m³ |
| 51 | Đắp đất trả hố đào chân khay tứ nó mố, độ chặt K95 (đất tận dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,208 | 100m³ |
| 52 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nhựa PVC Ø150mm thoát nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,255 | 100m |
| 53 | Cung cấp, Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m2 bịt đầu ống thoát nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,043 | 100m² |
| 54 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng chân khay, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,01 | 100m |
| 55 | Bê tông 20MPa đá 1x2 tấm ốp gia cố tứ nón (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,611 | m³ |
| 56 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm ốp bê tông gia cố tứ nón Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,611 | tấn |
| 57 | Lắp đặt tấm ốp bê tông gia cố tứ nón mố (kể cả vữa chèn) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 177,76 | m² |
| 58 | Bê tông 20MPa đá 1x2 chân khay tứ nón mố (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,385 | m³ |
| 59 | Bê tông 10 MPa đá 1x2 lót móng chân khay tứ nón mố (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,54 | m³ |
| E | Phần xây lắp phần cầu - Kết cấu phần dưới - Trụ T1, T2, T5, T6 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1200mm, chiều sâu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 254,48 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ vào đất sét dẻo trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1200mm, chiều sâu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 701,52 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1200mm, chiều sâu >30m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 823,36 | m |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,466 | tấn |
| 5 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 200,735 | tấn |
| 6 | Bê tông 35MPa đá 1x2 cọc khoan nhồi đường kính 1200m trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.879,596 | m³ |
| 7 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống thép siêu âm Ø54,9/59,9mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,716 | 100m |
| 8 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống thép siêu âm Ø107,5/113,5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,648 | 100m |
| 9 | Cung cấp, gia công và lắp đặt nắp bịt đầu ống thép Ø54,9/59,9mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 192 | cái |
| 10 | Cung cấp, gia công và lắp đặt nắp bịt đầu ống thép Ø107,5/113,5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64 | cái |
| 11 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nối Ø107,5/113,5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 272 | cái |
| 12 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nối Ø54,9/59,9mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 816 | cái |
| 13 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cóc nối cọc khoan nhồi | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7.744 | bộ |
| 14 | Bơm dung dịch Bentonit trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.012,41 | m³dd |
| 15 | Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,468 | m³ |
| 16 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,192 | m³ |
| 17 | Đắp cát tạo mặt bằng thi công cọc đầm chặt K90 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,654 | 100m³ |
| 18 | Sản xuất ống vách thu hồi cọc khoan nhồi (sử dụng cho trụ T2, luân chuyển sang trụ T1, T5, T6, mố M1 và M2) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,181 | tấn |
| 19 | Khấu hao ống vách thu hồi cọc khoan nhồi (theo số lần sử dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,724 | tấn |
| 20 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép trụ trên cạn Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,738 | tấn |
| 21 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép trụ trên cạn Ø>18 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 111,832 | tấn |
| 22 | Bê tông 35MPa đá 1x2 trụ trên cạn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 846,812 | m³ |
| 23 | Bê tông 10MPa đá 1x2 lót móng trụ (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,588 | m³ |
| 24 | Bê tông 35MPa đá 1x2 ụ chống xô, đá kê gối (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 333,92 | m³ |
| 25 | Vữa đệm gối không co ngót (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,206 | m³ |
| 26 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thanh thép chốt mạ kẽm R60 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 994,336 | kg |
| 27 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nhựa PVC Ø48/50mm, L=1800mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,072 | 100m |
| 28 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép ống dày 3mm chụp thanh neo phía gối di động | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,046 | tấn |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt tấm đệm đàn hồi dày 20mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | m² |
| 30 | Bitum chèn khe (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,44 | kg |
| 31 | Lớp vữa 10MPa tạo dốc (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 107,41 | m² |
| 32 | Đào đất hố móng trụ (kể cả đổ đất thừa ra bãi thải) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,56 | 100m³ |
| 33 | Đắp trả đất hố móng trụ (đất tận dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,544 | 100m³ |
| 34 | Sản xuất kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo thi công mố, trụ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,32 | tấn |
| 35 | Lắp đặt, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo thi công trụ trên cạn (kể cả khấu hao vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 152,096 | tấn |
| F | Phần xây lắp phần cầu - Kết cấu phần dưới - Trụ T3, T4 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ vào đất dưới nước bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1500mm, chiều sâu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,6 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ vào đất sét dẻo dưới nước bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1500mm, chiều sâu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 852,72 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ vào đất sét dẻo dưới nước bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1500mm, chiều sâu >30m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.638,12 | m |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước đường kính | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 103,279 | tấn |
| 5 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước đường kính >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 706,345 | tấn |
| 6 | Bê tông 35MPa đá 1x2 cọc khoan nhồi đường kính 1500m dưới nước (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.717,087 | m³ |
| 7 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống thép siêu âm Ø54,9/59,9mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 89,566 | 100m |
| 8 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống thép siêu âm Ø107,5/113,5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,504 | 100m |
| 9 | Cung cấp, gia công và lắp đặt nắp bịt đầu ống thép Ø54,9/59,9mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 264 | cái |
| 10 | Cung cấp, gia công và lắp đặt nắp bịt đầu ống thép Ø107,5/113,5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 88 | cái |
| 11 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nối Ø107,5/113,5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 462 | cái |
| 12 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nối Ø54,9/59,9mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.386 | cái |
| 13 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cóc nối cọc khoan nhồi | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13.728 | bộ |
| 14 | Bơm dung dịch Bentonit dưới nước (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5.227,43 | m³dd |
| 15 | Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi dưới nước (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,354 | m³ |
| 16 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,754 | m³ |
| 17 | Sản xuất ống vách thu hồi cọc khoan nhồi (sử dụng cho trụ T3, luân chuyển sang trụ T4) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 81,015 | tấn |
| 18 | Khấu hao ống vách thu hồi cọc khoan nhồi (theo số lần sử dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 161,658 | tấn |
| 19 | Sản xuất ống vách để lại cọc khoan nhồi đường kính 1500mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 190,235 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc ≤1500mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 308 | m |
| 21 | Đóng, nhổ cọc thép hình định vị cọc khoan nhồi dưới nước phần ngập đất, chiều dài cọc >10m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,101 | 100m |
| 22 | Đóng cọc thép hình định vị cọc khoan nhồi dưới nước phần không ngập đất, chiều dài cọc >10m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,619 | 100m |
| 23 | Khấu hao cọc định vị (theo tiến độ thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 105,216 | tấn |
| 24 | Sản xuất hệ sàn công tác (sử dụng thi công trụ T3 và luân chuyển sang trụ T4) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,094 | tấn |
| 25 | Khấu hao thép hệ sàn công tác (theo tiến độ thi công và số lần tháo, lắp) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,188 | tấn |
| 26 | Lắp và tháo dỡ sàn công tác dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 234,278 | tấn |
| 27 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép trụ dưới nước Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56,938 | tấn |
| 28 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép trụ dưới nước Ø>18 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 413,876 | tấn |
| 29 | Bê tông 35MPa đá 1x2 móng trụ dưới nước (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.218,576 | m³ |
| 30 | Bê tông 40MPa đá 1x2 thân trụ dưới nước (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 304,572 | m³ |
| 31 | Bê tông 10MPa đá 1x2 lót móng trụ (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 81,912 | m³ |
| 32 | Vữa không co ngót lắp ống tản nhiệt (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,008 | m3 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tản nhiệt đường kính 31,8mm, dày 1,5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,84 | 100m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cút nối thẳng ống thép tản nhiệt | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 240 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt cút nối L ống thép tản nhiệt | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 144 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Couler Ø32mm nối cốt thép chủ thân trụ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 656 | cái |
| 37 | Đóng cọc thép hình vòng vây thi công móng trụ dưới nước phần ngập đất , chiều dài cọc >10m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,995 | 100m |
| 38 | Đóng cọc thép hình vòng vây thi công móng trụ dưới nước phần không ngập đất, chiều dài cọc >10m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,805 | 100m |
| 39 | Nhổ cọc thép hình vòng vây thi công móng trụ trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,995 | 100m cọc |
| 40 | Khấu hao cọc định vị vòng vây thi công móng trụ (theo tiến độ thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120,56 | tấn |
| 41 | Đóng cọc cừ Larsen vòng vây thi công móng trụ (phần ngập đất) dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,584 | 100m |
| 42 | Đóng cọc cừ Larsen vòng vây thi công móng trụ (phần không ngập đất) dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,416 | 100m |
| 43 | Nhổ cừ Larsen vòng vây thi công móng trụ, dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,584 | 100m |
| 44 | Khấu hao cọc ván thép vòng vây thi công móng trụ (theo tiến độ thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 730,56 | tấn |
| 45 | Đổ cát đến cao độ bê tông bịt đáy (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.731,611 | m3 |
| 46 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 829,991 | m³ |
| 47 | Sản xuất hệ thép hình khung chống vòng vây thi công móng trụ (sử dụng thi công trụ T3 và luân chuyển sang trụ T4) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 126,904 | tấn |
| 48 | Khấu hao hệ thép hình khung chống vòng vây thi công móng trụ (theo tiến độ thi công và số lần tháo, lắp) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 253,808 | tấn |
| 49 | Lắp, tháo dỡ khung chống vòng vây thi công móng trụ dưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 253,808 | tấn |
| 50 | Bê tông bịt đáy hố móng 16MPa đá 1x2 dưới nước (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.218,896 | m³ |
| 51 | Sản xuất văng chống, đà giáo thi công móng và thân trụ (sử dụng thi công trụ T3 và luân chuyển sang trụ T4) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,965 | tấn |
| 52 | Khấu hao văng chống, đà giáo thi công móng và thân trụ (theo tiến độ thi công và số lần tháo, lắp) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 111,93 | tấn |
| 53 | Lắp, tháo dỡ văng chống, đà giáo thi công móng và thân trụ đưới nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 111,93 | tấn |
| G | Phần xây lắp phần cầu - Trụ tháp (02 trụ) và hệ cáp văng | |||
| 1 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép trụ dưới nước Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,035 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép trụ dưới nước Ø>18 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58,327 | tấn |
| 3 | Bê tông 40MPa đá 1x2 thân trụ dưới nước (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 223,253 | m³ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Couler Ø32mm nối cốt thép chủ trụ tháp | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 208 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt hệ khung thép hình yên ngựa (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,849 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M25 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M16 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 480 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M22 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | bộ |
| 9 | Tiện ren 2 đầu mối nối thanh thép Ø32mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 832 | đầu |
| 10 | Sơn 03 lớp trụ tháp (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 495,4 | m² |
| 11 | Sản xuất văng chống, đà giáo thi công trụ tháp | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,102 | tấn |
| 12 | Khấu hao văng chống, đà giáo thi công trụ tháp (theo tiến độ thi công và số lần tháo, lắp) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,102 | tấn |
| 13 | Lắp, tháo dỡ văng chống, đà giáo thi công trụ tháp trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150,205 | tấn |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt, căng kéo tao cáp dây văng cường độ cao 15,7mm, bọc HDPE và các lớp bảo vệ chống ăn mòn; bao gồm: 72 bộ neo cáp văng loại 19 tao và các phụ kiện | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,45 | tấn |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt hệ yên ngựa và phụ kiện | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.061,531 | m |
| H | Phần xây lắp phần cầu - Dầm nhịp chính | |||
| 1 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc hẫng đổ tại chỗ Ø≤18mm trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 151,671 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc hẫng đổ tại chỗ Ø>18mm trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 281,113 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc hẫng đổ tại chỗ, dưới nước, Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 244,665 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc hẫng đổ tại chỗ, dưới nước, Ø>18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 454,408 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt và căng kéo cáp dự ứng lực cường độ cao 15,2mm dầm cầu đúc hẫng kéo sau, cáp ngang mặt cầu (trên cạn) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,597 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt và căng kéo cáp dự ứng lực cường độ cao 15,2mm dầm cầu đúc hẫng kéo sau (dưới nước) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 124,157 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp dặt và căng kéo cáp dự ứng lực cường độ cao 15,2mm cho khối đúc trên đà giáo | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,229 | tấn |
| 8 | Bơm vữa xi măng lấp lòng ống gen (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,647 | m³ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống gen 100/107mm luồn cáp dự ứng lực dầm đúc hẫng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7.305,14 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống gen 25x90mm luồn cáp dự ứng lực ngang mặt cầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9.737,8 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt neo cáp EC 0.6''-19 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 108 | đầu |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt neo EC 0.6''-22 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 152 | đầu |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt neo EC 0.6''-3 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.076 | đầu |
| 14 | Bê tông 45MPa đá 1x2 (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) dầm đúc hẫng khối đúc hẫng và khối hợp long (dưới nước) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.569,574 | m³ |
| 15 | Bê tông 45MPa đá 1x2 (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) - khối đúc hẫng và khối hợp long (trên cạn) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 588,983 | m³ |
| 16 | Bê tông 45MPa đá 1x2 (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) dầm hộp đổ tại chỗ - khối K0 và khối đúc trên đà giáo | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 986,487 | m³ |
| 17 | Bê tông không co ngót 45MPa (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,942 | m³ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D50 thoát nước khối K0 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,144 | 100m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC Ø125mm khối K15 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bộ nối Coupler Ø16mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 240 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bộ nối Coupler Ø20mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 672 | bộ |
| 22 | Sản xuất cửa công tác (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,177 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa công tác | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | m² |
| 24 | Sản xuất hệ đà giáo thi công khối đỉnh trụ - K0 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 160,01 | tấn |
| 25 | Lắp dựng và tháo dỡ thép đà giáo thi công khối đỉnh trụ - K0 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 320,02 | tấn |
| 26 | Khấu hao thép đà giáo khối đỉnh trụ - K0 (theo tiến độ thi công và số lần tháo, lắp) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 160,01 | tấn |
| 27 | Nén thử tải hệ đà giáo khối K0 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.084,32 | tấn/lần TN |
| 28 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,92 | m |
| 29 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu >30m cọc khoan nhồi phục vụ thi công khối đúc dầm trên đà giáo | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 128,58 | m |
| 30 | Khoan tạo lỗ vào đất sét dẻo trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu >30m cọc khoan nhồi phục vụ thi công khối đúc dầm trên đà giáo | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80,28 | m |
| 31 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,379 | tấn |
| 32 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính >18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,221 | tấn |
| 33 | Bê tông 30MPa đá 1x2 cọc khoan nhồi đường kính 1000m trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu) phục vụ thi công khối đúc dầm trên đà giáo | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 211,586 | m³ |
| 34 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cóc nối cọc khoan nhồi phục vụ thi công khối đúc dầm trên đà giáo | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 576 | bộ |
| 35 | Sản xuất ống vách để lại cọc khoan nhồi đường kính 1000mm (kể cả cung cấp vật liệu) phục vụ thi công khối đúc dầm trên đà giáo | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,956 | tấn |
| 36 | Bơm dung dịch Bentonit trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 292,673 | m³dd |
| 37 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn phục vụ thi công khối đúc dầm trên đà giáo | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,137 | m³ |
| 38 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép bệ trụ trên cạn Ø≤18mm phục vụ thi công khối đúc dầm trên đà giáo | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,148 | tấn |
| 39 | Bê tông 30MPa đá 1x2 bệ trụ trên cạn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) phục vụ thi công khối đúc dầm trên đà giáo | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 79,2 | m³ |
| 40 | Phá dỡ bệ trụ tạm trên cạn phục vụ thi công khối đúc dầm trên đà giáo | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 79,2 | m³ |
| 41 | Lắp dựng và tháo dỡ thép đà giáo thi công khối đúc dầm trên đà giáo | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 193,92 | tấn |
| 42 | Khấu hao thép đà giáo thi công khối đúc dầm trên đà giáo (theo tiến độ thi công và số lần tháo, lắp) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96,96 | tấn |
| 43 | Nén thử tải hệ đà giáo thi công khối đúc dầm trên đà giáo | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.396,7 | tấn/lần TN |
| 44 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khối neo Ø≤18mm phục vụ thi công khối hợp long | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,667 | tấn |
| 45 | Bê tông 25MPa đá 1x2 khối neo (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) phục vụ thi công khối khối hợp long | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,16 | m³ |
| 46 | Khấu hao thanh thép cường độ cao Ø36mm phục vụ thi công khối khối hợp long (theo tiến độ thi công và số lần tháo, lắp) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,069 | tấn |
| 47 | Thanh thép cường độ cao Ø36mm và phụ kiện để lại phục vụ thi công khối khối hợp long | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,755 | tấn |
| 48 | Sản xuất hệ thanh chống trên phục vụ thi công khối khối hợp long | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,58 | tấn |
| 49 | Lắp đặt hệ thanh chống trên phục vụ thi công khối khối hợp long | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,58 | tấn |
| 50 | Sản xuất hệ thanh chống dưới phục vụ thi công khối khối hợp long | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,838 | tấn |
| 51 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thanh chống dưới phục vụ thi công khối khối hợp long | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,838 | tấn |
| 52 | Khấu hao hệ thanh chống dưới phục vụ thi công khối khối hợp long (theo tiến độ thi công và số lần tháo, lắp) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,838 | tấn |
| 53 | Vữa đệm thanh chống 45MPa phục vụ thi công khối khối hợp long | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,132 | m³ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen Ø69/72mm phục vụ thi công khối khối hợp long | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | m |
| I | Phần xây lắp phần cầu - Nhịp dầm dẫn Super-T | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dầm Super-T | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | dầm |
| 2 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤18mm dầm ngang | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,13 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤18mm bản mặt cầu và khe liên tục nhiệt | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 115,393 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø>18mm bản mặt cầu và khe liên tục nhiệt | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,625 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt nối thép dầm ngang | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 896 | bộ |
| 6 | Vữa Sikadur 732 bịt đầu dầm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,3 | m² |
| 7 | Bê tông 35MPa đá 1x2 dầm ngang (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,918 | m³ |
| 8 | Bê tông 35MPa đá 1x2 bản mặt cầu và khe liên tục nhiệt (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 701,105 | m³ |
| 9 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤18mm tấm đan ván khuôn bản mặt cầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,758 | tấn |
| 10 | Bê tông 20MPa đá 1x2 tấm đan ván khuôn bản mặt cầu (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,413 | m³ |
| 11 | Lắp đặt tấm bản ván khuôn bê tông cốt thép bản mặt cầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.152 | cấu kiện |
| 12 | Cung cấp tấm thép đệm gối dầm cầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,974 | tấn |
| 13 | Quét Keo epoxy liên kết tấm thép đệm gối với bê tông dầm cầu (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 139,392 | kg |
| 14 | Cung cấp thép ống dày 3mm neo dầm ngang | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,186 | tấn |
| 15 | Cung cấp tấm đệm đàn hồi dày 20mm ụ chống xô và khe liên tục nhiệt | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87,12 | m² |
| 16 | Cung cấp Bitum chèn khe | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 82,767 | kg |
| 17 | Cung cấp tấm đệm đàn hồi 100mmx100mm (khe liên tục nhiệt) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,4 | m² |
| 18 | Sản xuất đà giáo thi công dầm ngang | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,882 | tấn |
| 19 | Khấu hao thép đà giáo thép hình thi công dầm ngang (theo tiến độ thi công và số lần tháo, lắp) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,882 | tấn |
| 20 | Lắp dựng và tháo dỡ đà giáo thi công dầm ngang | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,53 | tấn |
| J | Phần xây lắp phần cầu - Hệ mặt cầu | |||
| 1 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤18mm gờ lan can và bệ đỡ trụ đèn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,332 | tấn |
| 2 | Bê tông 30MPa đá 1x2 gờ lan can và bệ đỡ trụ đèn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 464,518 | m³ |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61,139 | m² |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE Ø85/65mm luồn dây dẫn điện chiếu sáng trong gờ lan can | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,332 | 100m |
| 5 | Bê tông 20MPa đá 1x2 gờ lan can (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,018 | m³ |
| 6 | Sản xuất xe đúc gờ lan can | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,721 | tấn |
| 7 | Khấu hao xe đúc gờ lan can (theo tiến độ thi công và số lần tháo, lắp) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,721 | tấn |
| 8 | Tháo và lắp xe đúc gờ lan can | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,721 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ, di chuyển, hệ xe đúc ván khuôn gờ lan can | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 253,933 | tấn |
| 10 | Cung cấp, gia công, mạ kẽm và lắp đặt lan can thép (kể cả cung cấp Bu lông U-M20, L=420 mm và Vít M8, L=30mm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,708 | tấn |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống gang thoát nước loại G1 Ø160/148m, L=610mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống gang thoát nước loại G2 Ø160/148mm, L=1050mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE Ø200mm (kể cả cút nối và ống co giãn) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,297 | 100m |
| 14 | Cung cấp, sản xuất và lắp đặt khuy treo, đai định vị ống thoát nước (kể cả cung cấp neo chìm M12, M16 và mạ kẽm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,872 | tấn |
| 15 | Cung cấp, sản xuất và lắp đặt thép bản đế trụ đèn (kể cả cung cấp Bu lông M24, L=830mm và mạ kẽm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,377 | tấn |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 100mm (kể cả phụ kiện) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,4 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn ray độ dịch chuyển 200mm (kể cả phụ kiện) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,4 | m |
| 18 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤18mm khe co giãn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,693 | tấn |
| 19 | Bê tông không co ngót 45MPa đổ sau khe co giãn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,123 | m³ |
| 20 | Cung cấp, sản xuất và lắp đặt thép tấm che khe co giãn (kể cả cung cấp Bu lông M24, L=830mm và mạ kẽm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,147 | tấn |
| 21 | Cung cấp gối dầm cầu liên tục di động đa hướng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp gối dầm cầu liên tục di động đơn hướng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp gối trên dầm Super-T, gối di động đơn hướng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 24 | Cung cấp gối trên dầm Super-T, gối cố định | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 25 | Phun lớp phòng nước dạng dung dịch chống thấm mặt cầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6.588,74 | m² |
| 26 | Thảm bê tông nhựa nóng C19 mặt cầu độ chặt K98 dày 7cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65,887 | 100m² |
| 27 | Tưới nhựa dính bám mặt cầu tiêu chuẩn 0,5kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65,887 | 100m² |
| 28 | Kẻ vạch sơn phản quang phân làn trên mặt cầu (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 294,705 | m² |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tên cầu (kể cả cột đỡ và móng bê tông) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét (kể cả bộ phụ kiện) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| K | Phần xây lắp phần cầu - Hệ thống báo hiệu đường thủy | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt phao đường kính 1400mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | phao |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cột báo hiệu Ø140; L = 6,5m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cột |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cọc móng báo hiệu Ø168mm; L=12,0m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cọc |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng biển báo hiệu (1,5x1,5)m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | biển |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng biển báo hiệu phụ (1,5x0,8)m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | biển |
| 6 | Sản xuất biển báo hiệu trên cầu (1,5x1,5)m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | biển |
| 7 | Sản xuất biển báo hiệu trên cầu (0,5x0,5)m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | biển |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiệu trên cầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | đèn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng khung giá đỡ biển báo hiệu khổ thông thuyền + báo hiệu mép luồng + lồng đèn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Sơn thước nước ngược vào trụ cầu (kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | thước |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị cảnh báo tĩnh không tự động | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| L | Phần xây lắp phần cầu - Phụ trợ thi công (mặt bằng công trường, mố nhô và bệ chân cẩu tháp) | |||
| 1 | Đắp cát tạo mặt bằng công trường, độ chặt K90 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,686 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát đắp nền đường công vụ, độ chặt K95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,706 | 100m³ |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I D37,5, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,42 | 100m³ |
| 4 | Bê tông 10 MPa đá 1x2 mặt bãi gia công cốt thép và đúc cấu kiện đúc sẵn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 122,339 | m³ |
| 5 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤18mm tấm bê tông lót đường Ray giá long môn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,904 | tấn |
| 6 | Bê tông 30MPa đá 1x2 tấm bê tông lót đường Ray giá long môn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34 | m³ |
| 7 | Lắp đặt tấm bản bê tông cốt thép lót đường Ray giá long môn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 140 | cấu kiện |
| 8 | Ray P43 (tính khấu hao theo tiến độ thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 68 | m |
| 9 | Đóng cọc thép hình vòng vây mố nhô trên cạn phần ngập đất , chiều dài cọc >10m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,628 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thép hình vòng vây mố nhô trên cạn phần không ngập đất, chiều dài cọc >10m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,052 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình vòng vây mố nhô trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,628 | 100m |
| 12 | Khấu hao cọc định vị vòng vây mố nhô (theo tiến độ thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,351 | tấn |
| 13 | Khấu hao hệ thép hình khung chống vòng vây mố nhô (theo tiến độ thi công và số lần tháo, lắp) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,524 | tấn |
| 14 | Lắp, tháo dỡ khung chống vòng vây mố nhô trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,524 | tấn |
| 15 | Ép cọc cừ Larsen vòng vây mố nhô (phần ngập đất) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,161 | 100m |
| 16 | Ép cọc cừ Larsen vòng vây mố nhô (phần không ngập đất) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,719 | 100m |
| 17 | Nhổ cừ Larsen vòng vây thi công móng trụ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,161 | 100m |
| 18 | Khấu hao cọc ván thép vòng vây mố nhô (theo tiến độ thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 227,387 | tấn |
| 19 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤18mm tấm bê tông lót mặt mố nhô | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,14 | tấn |
| 20 | Bê tông 30MPa đá 1x2 tấm bê tông lót mặt mố nhô (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 59,2 | m³ |
| 21 | Lắp đặt tấm bản bê tông cốt thép lót mặt mố nhô | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74 | cấu kiện |
| 22 | Khấu hao thép neo thi công mố nhô Ø25mm (theo tiến độ thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,776 | tấn |
| 23 | Đắp cát tạo mặt bằng mố nhô độ chặt K90 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,97 | 100m³ |
| 24 | Đào xúc cát thanh thải mặt bằng mố nhô (kể cả vận chuyển đi đổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,97 | 100m³ |
| 25 | Sản xuất ống vách thu hồi cọc móng bệ chân cẩu tháp đường kính cọc ≤1500mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,375 | tấn |
| 26 | Khấu hao ống vách thu hồi cọc móng bệ chân cẩu tháp đường kính cọc ≤1500mm (theo tiến độ thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,375 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống vách cọc móng bệ chân cẩu tháp trên cạn, đường kính cọc ≤1500mm (phần ngập đất) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 136 | m |
| 28 | Lắp đặt ống vách cọc móng bệ chân cẩu tháp trên cạn, đường kính cọc ≤1500mm (phần không ngập đất) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | m |
| 29 | Nhổ ống vách cọc móng bệ chân cẩu tháp trên cạn, đường kính cọc ≤1500mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,36 | 100m |
| 30 | Sản xuất hệ giằng thép chân cẩu tháp (sử dụng thi công trụ T3 và luân chuyển sang trụ T4) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,739 | tấn |
| 31 | Khấu hao hệ giằng thép chân cẩu tháp (theo tiến độ thi công và số lần tháo, lắp) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,478 | tấn |
| 32 | Lắp, tháo dỡ hệ giằng thép chân cẩu tháp trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,478 | tấn |
| 33 | Cung cấp Bu lông Ø36mm liên kết giữa bệ với chân cẩu tháp | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 34 | Cát nhồi ống vách cọc móng bệ chân cẩu tháp, đường kính cọc ≤1500mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,14 | m³ |
| M | Phần xây lắp phần tuyến - Nền đường | |||
| 1 | Đào đất vét hữu cơ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 138,516 | 100m³ |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 184,86 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất bao cát nền đường, độ chặt K95 (tận dụng đất đào khuôn đường) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 213,301 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt K95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 279,693 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 108,9 | 100m³ |
| 6 | Đắp sỏi đỏ nền đường, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70,544 | 100m³ |
| 7 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật 12kn/m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 327,051 | 100m² |
| 8 | Đắp cát bệ phản áp, độ chặt K95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,642 | 100m³ |
| 9 | Đóng cọc cừ tràm gia cố nền tại vị trí ao mương mật độ 16 cọc/m², loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.455,115 | 100m |
| 10 | Bù lún nền đường bằng cát, độ chặt K≥0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,91 | 100m³ |
| N | Phần xây lắp phần tuyến - Sàn giảm tải | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 mặt sàn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 357,28 | m³ |
| 2 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép sàn Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,569 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép sàn Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,858 | tấn |
| 4 | Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng sàn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95,518 | m³ |
| 5 | Ép thử cọc bê tông cốt thép (30x30)cm trên cạn (cọc thẳng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,552 | 100m |
| 6 | Thí nghiệm nén tỉnh cọc bê tông cốt thép (30x30)cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 148 | T/cọc |
| 7 | Ép đại trà cọc bê tông cốt thép (30x30)cm trên cạn (cọc thẳng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 89,376 | 100m |
| 8 | Bê tông 30MPa đá 1x2 cọc (30x30)cm (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 814,76 | m³ |
| 9 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,722 | tấn |
| 10 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 81,335 | tấn |
| 11 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc Ø>18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,901 | tấn |
| 12 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép tấm bát nối cọc | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,579 | tấn |
| 13 | Cung cấp, gia công và lắp đặt hộp nối cọc (68,17Kg/hộp) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 338 | hộp |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép (30x30)cm trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,339 | m³ |
| O | Phần xây lắp phần tuyến - Tiêu quan trắc lún | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 1x2 M250 đúc sẵn(kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,541 | m³ |
| 2 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,146 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,031 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống thép Ø20mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 118,8 | m |
| 5 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nhựa PVC Ø114mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 118,8 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt nắp nhựa | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33 | cái |
| P | Phần xây lắp phần tuyến - Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng dưới D37,5, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,872 | 100m³ |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên D25, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,897 | 100m³ |
| 3 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 193,287 | 100m² |
| 4 | Làm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5, độ chặt K98, dày 5cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,2 | 100m² |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,50kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,2 | 100m² |
| 6 | Làm mặt đường bê tông nhựa nóng C19, độ chặt K98, dày 7cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,2 | 100m² |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 199,487 | 100m² |
| 8 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nhựa PVC Ø150mm thoát nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 9 | Cung cấp, Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m2 bịt đầu ống thoát nước | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m² |
| 10 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng chân khay, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,56 | 100m |
| 11 | Bê tông 20MPa đá 1x2 tấm ốp gia cố đường đầu cầu (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,676 | m³ |
| 12 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm ốp bê tông gia cố đường dẫn vào cầu Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,772 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm ốp bê tông gia cố đường đầu cầu (kể cả vữa chèn) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 488,8 | m² |
| 14 | Bê tông 20MPa đá 1x2 chân khay đường đầu cầu (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,2 | m³ |
| 15 | Bê tông 10MPa đá 1x2 lót móng chân khay đường đầu cầu (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,8 | m³ |
| Q | Phần xây lắp phần tuyến - Đường dân sinh chui dưới cầu | |||
| 1 | Đào đất vét hữu cơ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,098 | 100m³ |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,223 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất bao cát nền đường, độ chặt K95 (tận dụng đất đào khuôn đường) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,502 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt K95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,95 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,926 | 100m³ |
| 6 | Đắp sỏi đỏ nền đường, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,233 | 100m³ |
| 7 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật 12kn/m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,073 | 100m² |
| 8 | Đóng cọc cừ tràm gia cố nền tại vị trí ao mương mật độ 16 cọc/m², loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.813,224 | 100m |
| 9 | Trồng cỏ đậu (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,436 | 100m² |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng dưới D37,5, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,336 | 100m³ |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên D25, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,562 | 100m³ |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp bù vênh D25, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,366 | 100m³ |
| 13 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,481 | 100m² |
| 14 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,481 | 100m² |
| 15 | Làm mặt đường Bê tông xi măng 20MPa đá 1x2, dày 15cm (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,703 | m³ |
| 16 | Bê tông xi măng 30MPa đá 1x2, dày 18cm (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 703,306 | m³ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 25MPa đá 1x2 đúc sẵn Ø40cm, L=3m, tải trọng H30-XB80 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | đốt |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Join cao su Ø40cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | mối nối |
| 19 | Vữa xi măng 7,5MPa dày 2cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,57 | m² |
| 20 | Bê tông 15MPa đá 1x2 móng cống (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,192 | m³ |
| 21 | Bê tông 15MPa đá 1x2 tường đầu, tường cánh (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,425 | m³ |
| 22 | Bê tông 15MPa đá 1x2 sân cống (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,752 | m³ |
| 23 | Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng cống + tường đầu + tường cánh + sân cống (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,605 | m³ |
| 24 | Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,005 | m³ |
| 25 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng cống + tường đầu + tường cánh + sân cống, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,047 | 100m |
| 26 | Đá hộc xây vữa 10MPa, dày 25cm mái taluy đầu cống (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,647 | m³ |
| 27 | Đá dăm đệm móng dày 10cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,459 | m³ |
| 28 | Đá hộc xếp khan sân cống (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | m³ |
| 29 | Đào đất móng cống, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,974 | 100m³ |
| 30 | Đắp cát nền đường hoàn trả đến cao độ tự nhiên, độ chặt K95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,033 | 100m³ |
| R | Phần xây lắp phần tuyến - Cống ngang đường | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 25MPa đá 1x2 đúc sẵn Ø100cm, L=2,5m, tải trọng H30-XB80 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | đốt |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 25MPa đá 1x2 đúc sẵn Ø100cm, L=3m, tải trọng H30-XB80 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | đốt |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Join cao su Ø100cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | mối nối |
| 4 | Vữa xi măng 7,5MPa dày 2cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | m² |
| 5 | Bê tông 15MPa đá 1x2 móng cống (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,121 | m³ |
| 6 | Bê tông 15MPa đá 1x2 tường đầu, tường cánh (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,8 | m³ |
| 7 | Bê tông 15MPa đá 1x2 sân cống (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,08 | m³ |
| 8 | Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng cống + tường đầu + tường cánh + sân cống (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,15 | m³ |
| 9 | Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,55 | m³ |
| 10 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng cống + tường đầu + tường cánh + sân cống, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 118,96 | 100m |
| 11 | Đào đất móng cống, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,744 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất bao cát nền đường hoàn trả đến cao độ tự nhiên, độ chặt K95 (đất tận dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,104 | 100m³ |
| 13 | Bê tông 20MPa đá 1x2 thân giếng thu (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,675 | m³ |
| 14 | Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng giếng thu (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8 | m³ |
| 15 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân giếng thu Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,883 | tấn |
| 16 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân giếng thu Ø | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,084 | tấn |
| 17 | Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8 | m³ |
| 18 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng giếng thu, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,5 | 100m |
| 19 | Bê tông 20MPa đá 1x2 khuôn giếng thu đúc sẵn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,06 | m³ |
| 20 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khuôn giếng thu Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,041 | tấn |
| 21 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khuôn giếng thu Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,167 | tấn |
| 22 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình khuôn giếng thu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,109 | tấn |
| 23 | Lắp đặt khuôn giếng thu trọng lượng ≤400Kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Bê tông 20MPa đá 1x2 tấm đan nắp giếng thu (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,028 | m³ |
| 25 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan nắp giếng thu Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,065 | tấn |
| 26 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan nắp giếng thu Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | tấn |
| 27 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình cạnh tấm đan nắp giếng thu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,346 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan nắp giếng thu trọng lượng ≤300kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Cung cấp, gia công và lắp đặt lưới chắn rác giếng thu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| S | Phần xây lắp phần tuyến - Hệ thống thoát nước nút giao (ĐT.827B và ĐT.833) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 25MPa đá 1x2 đúc sẵn Ø100cm, L=2,5m, tải trọng H30-XB80 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | đốt |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 25MPa đá 1x2 đúc sẵn Ø100cm, L=3m, tải trọng H30-XB80 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55 | đốt |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 25MPa đá 1x2 đúc sẵn Ø100cm, L=2,5m, tải trọng H10-X60 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | đốt |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 25MPa đá 1x2 đúc sẵn Ø100cm, L=3m, tải trọng H10-X60 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 185 | đốt |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Join cao su Ø100cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 240 | mối nối |
| 6 | Vữa xi măng 7,5MPa dày 2cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 240 | m² |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt gối cống đúc sẵn Ø100cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 345 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông 15MPa đá 1x2 móng cống (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,525 | m³ |
| 9 | Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng cống (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65,231 | m³ |
| 10 | Đắp cát đệm móng và đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73,008 | m³ |
| 11 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng cống, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 206,187 | 100m |
| 12 | Đào đất móng cống, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,259 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất bao cát nền đường hoàn trả đến cao độ tự nhiên, độ chặt K95 (đất tận dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,027 | 100m³ |
| 14 | Bê tông 20MPa đá 1x2 thân giếng thu đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73,314 | m³ |
| 15 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân giếng thu đổ tại chỗ Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,888 | tấn |
| 16 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân giếng thu đổ tại chỗ Ø | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,788 | tấn |
| 17 | Bê tông 20MPa đá 1x2 thân giếng thu đúc sẵn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65,49 | m³ |
| 18 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân giếng thu đúc sẵn Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,409 | tấn |
| 19 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân giếng thu đúc sẵn Ø | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,284 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thân giếng thu đúc sẵn trọng lượng ≤400Kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 21 | Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng giếng thu (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,536 | m³ |
| 22 | Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,536 | m³ |
| 23 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng giếng thu, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 219,78 | 100m |
| 24 | Bê tông 20MPa đá 1x2 khuôn giếng thu đúc sẵn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,25 | m³ |
| 25 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khuôn giếng thu Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,221 | tấn |
| 26 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khuôn giếng thu Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,852 | tấn |
| 27 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình khuôn giếng thu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,548 | tấn |
| 28 | Lắp đặt khuôn giếng thu trọng lượng ≤400Kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 29 | Bê tông 20MPa đá 1x2 tấm đan nắp giếng thu (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,499 | m³ |
| 30 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan nắp giếng thu Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,44 | tấn |
| 31 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan nắp giếng thu Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,662 | tấn |
| 32 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình cạnh tấm đan nắp giếng thu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,094 | tấn |
| 33 | Lắp đặt tấm đan nắp giếng thu trọng lượng ≤300kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 34 | Bê tông 25MPa đá 1x2 hộp nối đúc sẵn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,69 | m³ |
| 35 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép hộp nối đúc sẵn Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,805 | tấn |
| 36 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép hộp nối đúc sẵn Ø | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,073 | tấn |
| 37 | Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng hộp nối (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,32 | m³ |
| 38 | Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,323 | m³ |
| 39 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng giếng thu, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,884 | 100m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối trọng lượng ≤400kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Bê tông 20MPa đá 1x2 cửa giếng (máng, lưỡi và gối đỡ) đúc sẵn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,407 | m³ |
| 42 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cửa giếng (máng, lưỡi và gối đỡ) đúc sẵn Ø | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,227 | tấn |
| 43 | Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng cửa giếng (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,814 | m³ |
| 44 | Lắp đặt cửa giếng thu trọng lượng ≤300kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 45 | Cung cấp, gia công và lắp đặt lưới chắn rác giếng thu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 46 | Bê tông 15MPa đá 1x2 tường đầu, tường cánh cửa xả (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,94 | m³ |
| 47 | Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng tường đầu, tường cánh cửa xả (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9 | m³ |
| 48 | Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9 | m³ |
| 49 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng tường đầu, tường cánh cửa xả, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,51 | 100m |
| 50 | Bê tông 20MPa đá 1x2 rãnh dẫn vào cửa giếng (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,835 | m³ |
| 51 | Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng rãnh dẫn vào cửa giếng (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,546 | m³ |
| 52 | Bê tông 20MPa đá 1x2 tấm đan nắp rãnh dẫn vào cửa giếng (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,55 | m³ |
| 53 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh dẫn vào cửa giếng Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,585 | tấn |
| 54 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh dẫn vào cửa giếng Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,83 | tấn |
| 55 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình cạnh tấm đan nắp rãnh dẫn vào cửa giếng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,975 | tấn |
| 56 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh dẫn vào cửa giếng trọng lượng ≤300kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65 | cái |
| T | Phần xây lắp phần tuyến - Hào kỹ thuật | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 1x2 bể cáp (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 67,86 | m³ |
| 2 | Vữa xi măng 7,5MPa tạo dốc | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 279 | m² |
| 3 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép bể cáp Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,105 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép bể cáp Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,114 | tấn |
| 5 | Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng bể cáp (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,14 | m³ |
| 6 | Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,14 | m³ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tấm gang nắp bể cáp kích thước (1.500x950)mm, chịu tải trọng 125kN | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 8 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng bể cáp, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 147,521 | 100m |
| 9 | Bê tông 20MPa đá 1x2 thân và nắp hào kỹ thuật (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 143,5 | m³ |
| 10 | Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng hào kỹ thuật (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,79 | m³ |
| 11 | Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,79 | m³ |
| 12 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng hào, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 535,973 | 100m |
| 13 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân và nắp hào kỹ thuật Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,566 | tấn |
| 14 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân và nắp hào kỹ thuật Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,883 | tấn |
| 15 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,164 | tấn |
| 16 | Chèn vữa xi măng 7,5MPa, dày 5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 145,35 | m² |
| 17 | Bê tông 20MPa đá 1x2 mối nối hào kỹ thuật (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,41 | m³ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bọc mối nối hào kỹ thuật | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 347,7 | m² |
| 19 | Lắp đặt hào kỹ thuật trọng lượng 01 cấu kiện 875kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 287 | cái |
| 20 | Lắp đặt nắp đan hào kỹ thuật trọng lượng 01 cấu kiện 380kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 287 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống gân xoắn HDPE Ø65mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,29 | 100m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống gân xoắn HDPE Ø63mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,29 | 100m |
| 23 | Đào đất móng hào kỹ thuật, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,737 | 100m³ |
| 24 | Đắp đất hoàn trả hố đào, độ chặt K≥0.95 (đất tận dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,353 | 100m³ |
| U | Phần xây lắp phần tuyến - An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cọc KM (kể cả bê tông chân cọc) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cọc |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cọc H (kể cả bê tông chân cọc) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cọc |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiêu (kể cả bê tông chân cọc) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 62 | cọc |
| 4 | Kẻ vạch sơn phản quang phân làn trên mặt đường (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.161 | m² |
| 5 | Kẻ vạch sơn phản quang gờ giảm tốc trên mặt cầu (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 132,2 | m² |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 900mm (kể cả cột đỡ và móng bê tông) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật kích thước (400x750)mm (kể cả cột đỡ và móng bê tông) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật kích thước (2.400x1.500)mm (kể cả cột đỡ và móng bê tông) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật kích thước (1.350x700)mm (kể cả cột đỡ và móng bê tông) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật kích thước (1.200x900)mm (kể cả cột đỡ và móng bê tông) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tam giác kích thước (900x900x900)mm (kể cả cột đỡ và móng bê tông) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cột tôn lượn sóng đường kính 110mm dày 4,5mm, L=2.050mm (kể cả mũ chụp đầu cột) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37 | cột |
| 13 | Cung cấp bu lông liên kết D16x35(mm), L=35mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 367 | cái |
| 14 | Cung cấp bu lông liên kết D18x380(mm) L=380mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37 | cái |
| 15 | Cung cấp tiêu phản quang | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tôn lượn sóng dài 3,32m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29 | tấm |
| 17 | Cung cấp bản đệm (160x160x360)mm, dày 4mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt tấm đầu cong (đầu thanh tôn lượn sóng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt khung thép hạn chế tĩnh không đường chui dưới cầu (kể cả móng bê tông chôn cột) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,992 | tấn |
| 20 | Sơn phản quang trắng đỏ khung thép hạn chế tĩnh không đường chui dưới cầu (kể cả cung cấp vật liệu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76,92 | m² |
| V | Phần xây lắp phần tuyến - Nút giao (ĐT.827B và ĐT.833) | |||
| 1 | Đào đất vét hữu cơ, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70,147 | 100m³ |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 105,558 | 100m³ |
| 3 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật 12kn/m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 159,974 | 100m² |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm gia cố nền đường mở rộng, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7.291,562 | 100m |
| 5 | Đắp đất bao nền cát, độ chặt K95 (tận dụng đất đào) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,712 | 100m³ |
| 6 | Bù lún nền đường bằng cát, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,25 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát nền đường, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,216 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát nền đường, độ chặt K95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 94,371 | 100m³ |
| 9 | Đắp sỏi đỏ nền đường, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,55 | 100m³ |
| 10 | Cày xới tạo nhám mặt đường nhựa cũ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,903 | 100m² |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng dưới D37,5, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,077 | 100m³ |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên D25, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,262 | 100m³ |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên (bù vênh) D37,5, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,142 | 100m³ |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên (bù vênh) D25, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,049 | 100m³ |
| 15 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 123,242 | 100m² |
| 16 | Làm mặt đường bê tông nhựa nóng C19, độ chặt K98, dày 7cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 125,816 | 100m² |
| 17 | Bù vênh bê tông nhựa nóng C19, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,73 | m³ |
| 18 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 130,919 | 100m² |
| 19 | Bù vênh bê tông nhựa nóng C12,5, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,656 | 100m² |
| 20 | Làm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5, độ chặt K98, dày 5cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 128,344 | 100m² |
| 21 | Bêtông 20MPa đá 1x2 bó vỉa đảo giao thông (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 103,854 | m³ |
| 22 | Bêtông 12,5MPa đá 1x2 móng bó vỉa đảo giao thông (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,656 | m³ |
| 23 | Bêtông 12,5MPa đá 1x2 ngăn thấm nước trong đảo (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,219 | m³ |
| 24 | Làm móng đá dăm đệm đá 4x6 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,313 | m³ |
| 25 | Làm tầng lọc ngược đá 1x2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,422 | m³ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Ø27mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,594 | m |
| 27 | Bọc vải địa kỹ thuật (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,606 | 100m² |
| 28 | Đắp cát trong đảo giao thông (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,978 | 100m³ |
| 29 | Đắp đất trong đảo giao thông (đất tận dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,096 | 100m³ |
| 30 | Đắp đất trộn phân (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 726,282 | m³ |
| 31 | Trồng cỏ đậu trong đảo giao thông (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.708,103 | m² |
| 32 | Tháo dỡ bó vỉa hiện hữu (kể cả đem đi đỗ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,48 | m³ |
| 33 | Bêtông 25MPa đá 1x2 dải phân cách di động (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,07 | m³ |
| 34 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép dải phân cách di động Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,22 | tấn |
| 35 | Sơn phản quang trắng đỏ dải phân cách di động (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 310,912 | m² |
| 36 | Lắp đặt dải phân cách | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 97 | cấu kiện |
| 37 | Bêtông 20MPa đá 1x2 bó vỉa, bó hè (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 99,315 | m³ |
| 38 | Bêtông 12,5MPa đá 1x2 móng bó vỉa, bó hè và vỉa hè (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 218,596 | m³ |
| 39 | Đắp cát đệm vỉa hè dày 10cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 264,532 | m³ |
| 40 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè dày 3cm hoặc tương đương (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.703,618 | m² |
| W | Phần xây lắp phần tuyến - Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Ép cọc cừ Larsen chống trượt nền đường hiện hữu khi thi công nút giao (phần ngập đất) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95,453 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ Larsen chống trượt nền đường hiện hữu khi thi công nút giao (phần không ngập đất) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,678 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ Larsen chống trượt nền đường hiện hữu khi thi công nút giao | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95,453 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc ván thép chống trượt nền đường hiện hữu khi thi công nút giao (theo tiến độ thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.884,75 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,15% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.82E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2106E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó quy mô xây dựng tương tự về kết cấu như sau: phần cầu: cầu đường bộ BTCT tải trọng HL93; cầu có kết cấu nhịp chính dạng Extradosed hoặc dây văng; Phần đường: đường đô thị có nền đường rộng từ 24 mét trở lên, có vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước, mặt đường bằng bêtông nhựa nóng. Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt Thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 344.847.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu, đường bộ hạng I và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô kết cấu tương tự) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) | 7 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu, đường bộ hạng II trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (quản lý chất lượng thi công công trình có quy mô kết cấu tương tự) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) | 5 | 3 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công công trình có quy mô kết cấu tương tự) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu, đường bộ còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật thi công công trình có quy mô kết cấu tương tự) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (trắc đạc công trình có quy mô kết cấu tương tự) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (đã lập tổng mức đầu tư, tổng dự toán hoặc thanh, quyết toán công trình có quy mô kết cấu tương tự) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách bảo hộ lao động, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (phụ trách an toàn lao động trên công trường thi công công trình có quy mô kết cấu tương tự) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân lái máy) | 30 | Đã qua đào tạo trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực, kèm theo tài liệu chứng minh đã qua đào tạo.(Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm được cấp chứng nhận, chứng chỉ) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Dung tích gàu ≥0,70m³ | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích | Dung tích gàu ≥1,25m³ | 2 |
| 3 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Đường kính lỗ khoan ≥150cm | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 4 |
| 5 | Máy san | Công suất ≥ 108CV | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥10T | 2 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥16T | 2 |
| 8 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 25T | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Dung tích thùng ≥ 5m³ | 2 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥190CV | 2 |
| 11 | Xà lan | Trọng tải ≥ 400T | 2 |
| 12 | Tàu kéo | Công suất 150CV | 2 |
| 13 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng ≥25T | 2 |
| 14 | Cần cẩu bánh xích | Dức nâng ≥80T | 2 |
| 15 | Ôtô tự đổ | Tải trọng ≥10T | 10 |
| 16 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥1,8T | 2 |
| 17 | Máy rải bêtông nhựa | Công suất ≥130CV | 1 |
| 18 | Búa rung | Công suất ≥170KW | 2 |
| 19 | Máy phát điện | Công suất ≥250KVA | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi