Gói thầu: Gói thầu số 02 Giáo dục tuyên truyền công trình Giáo dục, tuyên truyền nâng cao nhận thức của cộng đồng về phòng, tránh lũ lụt và sạt lở đất huyện Ba Chẽ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211043894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Giáo dục tuyên truyền công trình Giáo dục, tuyên truyền nâng cao nhận thức của cộng đồng về phòng, tránh lũ lụt và sạt lở đất huyện Ba Chẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210962543 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 15:39:00 đến ngày 2021-10-26 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,482,973,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.482.973.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 740.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng tương tự về thực hiện dự án/gói thầu điều tra, khảo sát thông tin phục vụ tuyên truyền nâng cao nhận thức thuộc một trong các lĩnh vực quản lý môi trường, phát triển bền vững, thích ứng với biến đổi khí hậu cho cơ quan quản lý Nhà nước cấp huyện và liên huyện trở lên trong 3 năm trở lại đây, tính đến thời điểm phát hành HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: quản lý tài nguyên nước, quản lý tài nguyên và môi trường, Biến đổi khí hậu, khoa học môi trường, khí tượng thủy văn, địa chất, địa chất thủy văn, địa chất thăm dò. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thư ký phụ trách chung dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: quản lý tài nguyên nước, quản lý tài nguyên và môi trường, Biến đổi khí hậu, khoa học môi trường, xã hội học, địa chất, địa chất thủy văn, địa chất thăm dò.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm phụ trách xây dựng tài liệu điều tra khảo sát, tập huấn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: quản lý tài nguyên nước, quản lý tài nguyên và môi trường, Biến đổi khí hậu, khoa học môi trường, địa chất, địa chất thủy văn, địa chất thăm dò hoặc các chuyên ngành có liên quan đến phạm vi của dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm phụ trách triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: quản lý tài nguyên nước, quản lý tài nguyên và môi trường, biến đổi khí hậu, khoa học môi trường, công nghệ môi trường, xã hội học, công nghệ thông tin, địa chất, địa chất thủy văn, địa chất thăm dò hoặc các chuyên ngành có liên quan đến phạm vi của dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ triển khai |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học một trong các ngành: môi trường, xã hội học, công nghệ thông tin, địa chất, địa chất thủy văn, địa chất thăm dò hoặc các chuyên ngành có liên quan đến phạm vi của dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 Giáo dục tuyên truyền công trình Giáo dục, tuyên truyền nâng cao nhận thức của cộng đồng về phòng, tránh lũ lụt và sạt lở đất huyện Ba Chẽ Giáo dục, tuyên truyền nâng cao nhận thức của cộng đồng về phòng, tránh lũ lụt và sạt lở đất huyện Ba Chẽ 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực Đăng ký kinh doanh - Bản sao công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng tương tự; - Bản sao Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020; - Bản sao công chứng hoặc chứng thực văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết tháng 6/2021; - Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT và yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT và yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ, Địa chỉ: Đường Hải Chi, thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Trọng Tường - Giám đốc Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ. Địa chỉ: Đường Hải Chi, thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ. Điện thoại: 02033 888 252. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ. Địa chỉ: Đường Hải Chi, thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ. Điện thoại: 02033 888 252. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ. Địa chỉ: Đường Hải Chi, thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ. Điện thoại: 02033 888 252. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục, tuyên truyền nâng cao nhận thức của cộng đồng về phòng, tránh lũ lụt và sạt lở đất huyện Ba Chẽ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 - Chương | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.482973E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 740.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.482.973.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 740.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng tương tự về thực hiện dự án/gói thầu điều tra, khảo sát thông tin phục vụ tuyên truyền nâng cao nhận thức thuộc một trong các lĩnh vực quản lý môi trường, phát triển bền vững, thích ứng với biến đổi khí hậu cho cơ quan quản lý Nhà nước cấp huyện và liên huyện trở lên trong 3 năm trở lại đây, tính đến thời điểm phát hành HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: quản lý tài nguyên nước, quản lý tài nguyên và môi trường, Biến đổi khí hậu, khoa học môi trường, khí tượng thủy văn, địa chất, địa chất thủy văn, địa chất thăm dò. | 15 | 3 |
| 2 | Thư ký phụ trách chung dự án | 1 | Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: quản lý tài nguyên nước, quản lý tài nguyên và môi trường, Biến đổi khí hậu, khoa học môi trường, xã hội học, địa chất, địa chất thủy văn, địa chất thăm dò.. | 10 | 3 |
| 3 | Nhóm phụ trách xây dựng tài liệu điều tra khảo sát, tập huấn | 3 | Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: quản lý tài nguyên nước, quản lý tài nguyên và môi trường, Biến đổi khí hậu, khoa học môi trường, địa chất, địa chất thủy văn, địa chất thăm dò hoặc các chuyên ngành có liên quan đến phạm vi của dự án. | 10 | 3 |
| 4 | Nhóm phụ trách triển khai | 5 | Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: quản lý tài nguyên nước, quản lý tài nguyên và môi trường, biến đổi khí hậu, khoa học môi trường, công nghệ môi trường, xã hội học, công nghệ thông tin, địa chất, địa chất thủy văn, địa chất thăm dò hoặc các chuyên ngành có liên quan đến phạm vi của dự án. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ hỗ trợ triển khai | 8 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học một trong các ngành: môi trường, xã hội học, công nghệ thông tin, địa chất, địa chất thủy văn, địa chất thăm dò hoặc các chuyên ngành có liên quan đến phạm vi của dự án. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi