Gói thầu: cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200458132-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200328978
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn vốn sự nghiệp khoa học và công nghệ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 15:30:00 đến ngày 2020-05-04 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 960,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bộ thiết bị thử nghiệm nén ống cống 3 cạnh 1 Bộ Thông số kỹ thuật : • Khả năng nén được ống cống có đường kính trong từ: 300 - 2000mm • Khả năng nén Max: 500KN • Cấp chính xác của Load cell: Cấp 2 • Độ phân dải: 0.1kN • Hiển thị điện tử số, gia tải bằng các van điều tiết đảm bảo tốc độ nén theo yêu cầu. • Khung chịu tải chính được làm bằng thép cường độ cao, có thể điều chỉnh được độ cao để phù hợp với các đường kính ống cống. • Pa lăng xích 1 tấn nâng hạ khung chịu tải bằng tay. • Bơm thuỷ lực kèm piston hai chiều hành trình 150mm • Bộ điều khiển tự động Hiện thị điện tử, lưu giữ kết quả đo và in kết quả trên giấy in nhiệt. • Điện áp nguồn cấp : 220V/50hZ,1pha, 1,1kw. • Móng và neo giữ được bằng thép đồng bộ với khung chịu tải chính, có thể tháo lắp từng phần khi vận chuyển • Kích thước khung máy chính: Dài x Rộng x cao = 2750 x 250 x 3980 (mm) • Kích thước chân máy: Dài x Rộng x cao= 2200x250x200 (mm) • Kích thước bộ điều khiển: Dài x rộng x cao = 650x500x1200(mm) • Trọng lượng: Khoảng 1.100kg Cung cấp bao gồm: • Khung chịu tải chính được làm bằng thép • Pa lăng xích 1 tấn nâng hạ khung chịu tải bằng tay. • Bơm thuỷ lực kèm piston hai chiều hành trình 150mm • Bộ điều khiển tự động hiển thị điện tử • Các căn đo vết nứt. • Móng và neo giữ được bằng thép đồng bộ với khung chịu tải chính, có thể tháo lắp từng phần khi vận chuyển • Hướng dẫn sử dụng tiếng Việt
2 Máy quang phổ xác định ADN/RNA và Protein 1 Máy Đặc tính kỹ thuật: - Đo liều hấp thụ của mẫu trong phản ứng sinh hóa. - Màn hình cảm ứng LCD 7.0 inch. - Hoạt động cả thể tích nhỏ (DNA, Protein) và Cuvettle. - Đo số lượng của Nucleic Acid, Protein và nồng độ tế bào. - Sử dụng bước sóng 200-1100nm. - Hỗ trợ chế độ End-point và Kinetic. - Dễ dàng đưa dữ liệu thông qua USB. - Ghi nhận bằng đèn Xenon với độ chính xác: ± 1nm. Độ chính xác nồng độ: 1% ở 100ng/µl. - Dễ dàng sử dụng. + Có thể đo với thể tích nhỏ hoặc đo với Cuvettle. + Kích thước và khối lượng nhỏ gọn. + Hỗ trợ bước sóng đơn và phát hiện phổ. + Màn hình cảm ứng LCD 7.0 Phần mềm (giao diện người dùng) - Thiết kế trực quan và kết quả hiển thị bằng đồ họa. - Chế độ ghi nhận có sẵn cho: DNA/RNA, Protein, Tế bào, End Point, Kinetic, Phổ. - Các tùy chọn đo Protein: Bradford, Lowry, BCA, Biuret, Direct UV, End Point. - Dễ dàng sao lưu dữ liệu và nâng cấp phần mềm thông qua USB driver. Thông số kỹ thuật: Phạm vi bước sóng: 200 – 1.100 nm Nguồn sáng: Đèn Xenon Ghi nhận: CCD (2.048 Pixels) Thể tích mẫu tối thiểu: 0.5 µl Thời gian đo tối thiểu: 5 giây Độ chính xác độ hấp thụ: 1% ở 100 ng/µl Độ phân giải phổ: 0.3 nm Giới hạn ghi nhận: 2 ng/µl (dsDNA) Nồng độ tối đa: 15.000 ng/µl (dsDNA) Màn hình cảm ứng LCD 7.0 inch Kích thước: 220 x 280 x 220mm Nguồn điện: 100-240V, 50/60Hz Khối lượng: 3kg *Cấu hình cung cấp: - 01 Thân máy chính - 02 Cuvet nhựa đo mẫu - 01 Cuvet đen (Cuvette Stick) - 01 miếng đệm (Pedestal Cover) - Dây nguồn - Tài liệu hướng dẫn sử dụng
3 Máy lọc nước R.O 1 Hệ thống - Thiết bị lọc kim loại đa năng: Van tay 3 cửa Runxin. Kích thước cửa: 1 inch. Kích thước cổ van: 2.5 inch. Vật liệu nhựa ABS công suất max4 m3/h. Cột Composite hãng Martin. Kích thước cột : 12 “ X 52 ” Công suất max: 2,2 m3/h. Áp suất max: 150 psi. Cát thạch anh + sỏi. Kích thước hạt: 0.8 – 1.2 mm; 1.5 – 2.5 mm. Tỷ trọng: 1400kg/m3. - Thiết bị lọc tạp chất hữu cơ: Van tự động 3 cửa. Cột lọc Composite. Than hoạt tính: Jacobi – Aquasorb 5000. Kích thước hạt : 0.6-2.36mm. -Thiết bị trao đổi ion: + Van tự động 5 cửa: Runxin. + Cột Composite: Martin. + Hạt trao đổi ion KW-S: Jacobi. - Bộ lọc tinh 5 micromet: + Cốc lọc 20 inch. + Lõi lọc PP – 5 micromet 20 inch. - Hệ thống bơm: + Bơm cấp nước thô: Ewara –Jexm 100. + Bơm tăng áp : Ewara –VM 2-9x7, 1,1kw. - Hệ thống thẩm thấu ngược RO: + Màng RO 4040: Tỷ lệ loại tạp chất 99.00%. Áp suất làm việc 100-125 Psi. Công suất hệ thống 250L/h/ 1 màng. Flimtec Dow 4040. Vỏ màng RO: Chất liệu Inox 30. Chất liệu 2 đầu nhựa ABS. Áp suất 300 Psi. Đồng hồ đo áp lực nước. Loại đồng hồ dầu. Dải đo 0 - 220 Psi. Đồng hồ đo lưu lượng nước Thang đo 0-18 LPH. Rơ le áp suất: 0 – 16 kg/cm2. - Thiết bị khử trùng loại bỏ vi sinh: + Đèn UV khử trùng : 25 W Inox 304. - Tủ điều khiển, khung giá đỡ, hệ thống ống dẫn liên kết nội tuyến: Hệ thống đường ống và van. Hệ thống khung giá đỡ : Inox 201. Hệ thống điện điều khiển. Đèn báo, công tắc gạt, công tắc khẩn, khởi động từ, rơ le nhiệt, Attomat. - Hệ thống ống và bồn chứa: Bồn Inox 2000L. Đường ống cấp nước dài 50 mét.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->