Gói thầu: Cung cấp học liệu cho sinh viên Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh học kỳ 1 năm học 2021-2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211044379-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T
Tên gói thầu Cung cấp học liệu cho sinh viên Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh học kỳ 1 năm học 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20211028149
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 15:53:00 đến ngày 2021-10-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,465,147,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6977215E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: Tương tự về chủng loại, tính chất: là Hợp đồng cung cấp học liệu in ấn, học liệu photo và học liệu mua ngoài;* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính và 01 bản sao chứng thực các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu, kiểm tra và phục vụ lưu trữ hồ sơ khi được mời vào thương thảo hợp đồng.Tài liệu chứng minh gồm:- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.725.603.390 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.451.206.780 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T
E-CDNT 1.2 Cung cấp học liệu cho sinh viên Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh học kỳ 1 năm học 2021-2022
Cung cấp học liệu cho sinh viên Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh học kỳ 1 năm học 2021-2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp của Trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Mở Tp.HCM, Địa chỉ số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại T.A.T. Địa chỉ: 64/5 Đường số 2, KP6, P. Hiệp Bình Phước, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM • Thẩm định E-HSMT: Trường Đại học Mở Tp. HCM. • Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại T.A.T. Địa chỉ: 64/5 Đường số 2, KP6, P. Hiệp Bình Phước, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM • Thẩm định E-HSMT: Trường Đại học Mở Tp. HCM.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T , địa chỉ: 64/5, ĐƯỜNG SỐ 2, KHU PHỐ 6, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC, QUẬN THỦ ĐỨC, TPHCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Mở Tp.HCM, Địa chỉ số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). Trường hợp trong biểu giá chào đã thể hiện đầy đủ các nội dung nêu trên thì không cần làm bảng này; - Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa theo yêu cầu trong E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Mở Tp.HCM, Địa chỉ số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Mở - Tp.HCM, Địa chỉ số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Mở - Tp.HCM, Địa chỉ số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban học liệu - Trường Đại học Mở Tp. HCM. Cơ sở 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nguyên lý kế toán-TLHTB14A1CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
2Văn bản Luật đầu tư-VBLC23A200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
3Luật hình sự -TLHTC28A1CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
4Văn bản Pháp luật về đăng ký giao dịch đảm bảo-VBLC67300CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
5Quản trị dự án-TLHTD18A700CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
6Quản trị du lịch-LHNBD46200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
7Truyền thông Makerting tích hợp-LHNBD48.1500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
8Phương pháp biện hộ trong công tác xã hội-TBGG57.2200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
9Công tác xã hội với người cao tuổi-TBGG58.2200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
10Essay writing (Viết 3)-LHNBH16500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
11Going places-LHNBH21300CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
12Paragraph Writing (Viết 1)-LHNBH26500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
13American literature-UQH40500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
14Short essay Writing (Viết 2)-LHNBH44500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
15Answerkey: Translation & Interpretation 1-ANSH45B500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
16Business Negotiation (Đàm phán trong kinh doanh)-LHNBH46200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
17Hệ thống thông tin kế toán 1 -SAB01.2200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
18Kinh tế học vi mô: Hỏi - Đáp-TLBTC12B500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
19Quản trị vận hành-BT-TBGD23.2400CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
20Quản trị vận hành-TLHDHTD31200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
21Quản trị chuỗi cung ứng-TLHDHTD34200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
22Quản trị kinh doanh lữ hành 1D58.1150CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
23Môi trường và an toàn lao độngD68.150CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
24Tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng-SAE16.1100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
25Quản lý danh mục đầu tư-TBGE17.250CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
26Phương pháp phần tử hữu hạn-TLHTF66.150CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
27Công tác xã hội với nhóm-TBGG09.2100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
28Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế-TBGG68.1150CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
29Luyện dịch 2-TBGH06.1100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
30Luyện dịch 3-TBGH07.2100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
31Luyện phát âm Anh -Mỹ -TBGH08.3200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
32English phonetics & Phonology-TBGH13.2500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
33Ngữ pháp căn bản-TBGH14.2300CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
34English Syntax And Morphology-TBGH18.1400CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
35English semantics and pramatics-TBGH30.2300CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
36Public relations-TBGH33.2100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
37Basic Marketing-TBGH37.2100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
38Introduction to Management-TBGH38.2120CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
39Business interpretation & Translation-TBGH50.1100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
40Course in translation on tourism-TBGH52.1100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
41IC3 global standard 4 - Internet and computing core certification guide: Căn bản về máy tínhA15A300CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
42Triết học Mác -LêninA16600CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
43Kinh tế chính trị Mac lenin-TBGA17600CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
44Chủ nghĩa xã hội khoa họcA18510CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
45Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamA19510CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
46Kế toán chi phí-BH-SAB02A350CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
47Kế toán chi phí-BT-SAB03350CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
48Kế toán tài chính quyển 3 (tái bản lần 4)-SAB10A200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
49Kiểm toán 1-GT-SAB12B200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
50Kiểm toán hoạt độngB1850CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
51Luật thương mại 1-GTC01C300CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
52Luật Ngân sách nhà nước-GT-SAC03C500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
53Luật quốc tế-SAC04A500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
54Kinh tế vĩ mô-Bài học-SAC13C800CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
55Kinh tế vĩ mô-Bài tập-SAC15A800CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
56Luật cạnh tranh-GT-SAC18C500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
57Luật đất đai-GTC22B500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
58Luật môi trường-GT-SAC32A500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
59Luật ngân hàng-GT-SAC33400CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
60Luật thương mại tập 2-GT-SAC35B1.000CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
61Luật tố tụng hình sự Việt Nam-GTC40B500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
62Tư pháp quốc tế-SAC49A400CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
63Xây dựng văn bản pháp luật-GT-SAC50F500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
64Luật so sánh-GT-SAC54400CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
65Pháp luật kinh doanh bất động sản-SAC60200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
66Pháp luật thanh tra và khiếu nại, tố cáo-TBG-SAC65200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
67Giáo trình Luật thi hành dân sự-SAC66200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
68Luật tố tụng hành chính-SAC79200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
69Giáo trình Luật Hiến pháp nước ngoàiC90400CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
70Giao tiếp trong kinh doanh-GT-SAD03A500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
71Lập kế hoạch kinh doanh-GT-SAD08A300CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
72Quản trị xuất nhập khẩu-SAD24A500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
73Quản trị thương hiệu-SAD27A500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
74Quản trị sản xuất và dịch vụ-SAD31T500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
75Thuật đàm phán -SAD49100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
76Nghệ Thuật Phát Triển Bản Thân-SAD50A200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
77Phát triển nguồn nhân lực-SAD52A300CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
78Các nguyên lý quan hệ lao động-SAD59300CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
79Phút dành cho bạn, cân bằng cuộc sống và công việc-SAD64300CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
80Đầu tư quốc tế-SAD66200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
81Cẩm nang tư duy phản biện-SAD69200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
82KPI-Thước do mục tiêu trọng yếu-SAD70300CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
83Sáng tư duy tạo ý tưởng-SAD72A300CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
84Những Giá trị sống cho tuổi trẻD74200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
85Đầu tư tài chínhE25300CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
86Cơ học kết cấu Tập 1-SAF10100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
87Kiến trúc-SAF102150CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
88Cơ học kết cấu Tập 1-BT-SAF11100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
89Địa chất công trình-SAF13100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
90Nguyên lý cấu tạo các công trình kiến trúc-SAF38150CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
91Sức bền vật liệu-BT-SAF45300CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
92Trắc địa đại cương-SAF50A200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
93Vẽ kỹ thuật xây dựng-SAF53200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
94Tiếng Anh trong xây dựng và kiến trúc-SAF6850CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
95Máy và thiết bị xây dựng-SAF6950CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
96Khung đào tạo An toàn Lao động – Vệ sinh lao động trong ngành Xây dựng-GT-SAF7050CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
97Quản lý dự án xây dựng-Thiết kế đấu thầu và các thủ tục trước xây dựng-SAF76100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
98Quy hoạch đô thị-SAF80100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
99Q: Skills for Success Reading and Writing 3-SAH02B800CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
100Q: Skills for Success Reading and Writing 5-SAH03B700CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
101Q: Skills for success Listening and Speaking 3-SAH09B600CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
102Q: Skills for success Listening and Speaking 5-SAH11B600CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
103Q: Skills for success Listening and Speaking 4-SAH27B600CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
104Q: Skills for Success Reading and Writing 4-SAH41B800CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
105Life (BrE) (2 Ed.) A1: Student Book with Code Online WorkbookH58100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
106Life (BrE) (2 Ed.) A1-A2: Student Book with Code Online WorkbookH59100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
107Life (BrE) (2 Ed.) A2-B1: Student Book with Code Online WorkbookH60100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
108Life (BrE) (2 Ed.) Inter: Student Book with Web App CodeH61100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
109Giáo trình chuẩn HSK 1H63500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
110Giáo trình chuẩn HSK 2H64500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
111Giáo trình chuẩn HSK 3H66500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6977215E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: Tương tự về chủng loại, tính chất: là Hợp đồng cung cấp học liệu in ấn, học liệu photo và học liệu mua ngoài;* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính và 01 bản sao chứng thực các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu, kiểm tra và phục vụ lưu trữ hồ sơ khi được mời vào thương thảo hợp đồng.Tài liệu chứng minh gồm:- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.725.603.390 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.451.206.780 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->