Gói thầu: Gói thầu số 32 Mua sắm vật tư, hàng hóa Viện Y sinh nhiệt đới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211043579-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Gói thầu số 32 Mua sắm vật tư, hàng hóa Viện Y sinh nhiệt đới
Số hiệu KHLCNT 20210967527
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 15:50:00 đến ngày 2021-10-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 748,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2461E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, hóa chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực: Hợp đồng kinh tế, , biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bản sao công chứng, hóa đơn VAT bản sao)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cử nhân, sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 32 Mua sắm vật tư, hàng hóa Viện Y sinh nhiệt đới
mua hóa chất, vật tư Đề tài Nghiên cứu chế tạo bộ kít Multipex Realtime PCR định danh vi khuẩn lao (Mycobacterium tuberculosis) và vi khuẩn lao không điển hình (Nontuberculous mycobacteria)
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép kinh doanh, Giấy ủy quyền (nếu có), Bảo lãnh dự thầu, Bảng chào thương mại, Bảng chào kỹ thuật, các tài liệu khác theo YCKT kèm theo
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …;
E-CDNT 12.2
) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của hãng.
E-CDNT 15.2
a) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Y sinh Nhiệt đới/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ Mồi20ỐngĐộ tinh khiết 99%Đã được loại bỏ tạp chất, muối
2FAM-tagccggcctgagagggtg-BHQ11ỐngĐộ tinh khiết 99%Đã được loại bỏ tạp chất, muốiTinh sạch bằng HPLC
3HEX-cgccaactacggtgtttacggtg-BHQ11ỐngĐộ tinh khiết 99%Đã được loại bỏ tạp chất, muốiTinh sạch bằng HPLC
4FAM-ggtctaataccggatag-BHQ11ỐngĐộ tinh khiết 99%Đã được loại bỏ tạp chất, muốiTinh sạch bằng HPLC
5ROX-ctgtagtgggcacggtttgcggctg-BHQ21ỐngĐộ tinh khiết 99%Đã được loại bỏ tạp chất, muốiTinh sạch bằng HPLC
6VIC -tggatgggtaactggcaaaaactctc- BHQ11ỐngĐộ tinh khiết 99%Đã được loại bỏ tạp chất, muốiTinh sạch bằng HPLC
7JOE- ttggtggggccctgggcaatt-BHQ31ỐngĐộ tinh khiết 99%Đã được loại bỏ tạp chất, muốiTinh sạch bằng HPLC
8HEX -tggatgggtagtcggcaaaa- BHQ11ỐngĐộ tinh khiết 99%Đã được loại bỏ tạp chất, muốiTinh sạch bằng HPLC
9JOE- ttggtggtgaggccctgggcaatt-BHQ31ỐngĐộ tinh khiết 99%Đã được loại bỏ tạp chất, muốiTinh sạch bằng HPLC
10Quasar 705- ttggtggtgaggccctgtctggc-BHQ31ỐngĐộ tinh khiết 99%Đã được loại bỏ tạp chất, muốiTinh sạch bằng HPLC
11ROX-cttgtacacaccgcccgtcctc-BHQ21ỐngĐộ tinh khiết 99%Đã được loại bỏ tạp chất, muốiTinh sạch bằng HPLC
12qPCR Prob Master Mix (2X), 100 pư/bộ,18BộĐộ nhạy - phát hiện mục tiêu số lượng bản sao thấpPhạm vi tuyến tính rộng - định lượng chính xác trên 9 bậc cường độKhả năng tái tạo và tiện lợi - hỗn hợp chính 2X sẵn sàng sử dụng
13PCR Taq polimerase5BộKhuếch đại các mục tiêu dài lên đến 6 kb từ DNA bộ gen và lên đến 20 kb từ DNA của virusSản phẩm PCR cho năng suất cao
14100 mM dNTPs2LọdNTP Set là một bộ dung dịch nước 100 mM tiện lợi của từng loại dATP, dCTP, dGTP và dTTP, được cung cấp trong các lọ riêng biệtĐộ tinh khiết hơn 99%
15Nước đề ion dùng trong PCR, 500ml/chai2ChaiSử dụng trong tất cả các ứng dụng sinh học phân tử. Nó được lọc màng 0,1 µm và được kiểm tra hoạt động DNase và RNase.
16TE Buffer (1X), 100ml/lọ2LọThành phần:10 mM Tris-HCl (pH 8,0)0,1 mM EDTA
17Ethanol, 2,5l/chai2ChaiĐiểm sôi 78,3°C (1013 hPa) Tỉ trọng 0,79 g/cm3 Độ nóng chảy -114,5°C Giá trị pH 7,0
18NaCl (hộp 500g)1HộpĐiểm sôi 1461°C (1013 hPa) Tỉ trọng 2,17 g/cm3 Độ nóng chảy 801°CGiá trị pH 7,0 Độ hòa tan 358 g/l
19Tris-HCl1KgTỉ trọng 1,28 g/cm3 Độ nóng chảy 150,7°C Giá trị pH 4,2 Độ hòa tan 561 g/l hòa tan
20EDTA1KgChất rắn kết tinh màu trắngCông thức: C₁₀H₁₄N₂Na₂O₈•2H₂OKhông nhiễm Dnase, Rnase
21SDS1HộpTỉ trọng 1 g/cm3 Độ nóng chảy 204 - 207°CGiá trị pH 9,1 (10 g/l, H₂O) Độ hòa tan > 130 g/l
22Proteainase K1LọLà một protease nội phân tử phạm vi rộng được sử dụng rộng rãi để tiêu hóa protein trong các chế phẩm axit nucleic
23Ethidium bromide1LọNhạy cảm: Phát hiện ít nhất 1 ng axit nucleic trong gel agarosePhát hiện DNA hoặc RNACó thể được sử dụng nguyên gốc hoặc pha loãng đến nồng độ mong muốn
24Đệm TAE 50X2LitĐiện di axit nucleic trong gel agarose và polyacrylamideĐược sử dụng vừa làm đệm chạy vừa làm đệm chuẩn bị gelĐược lọc qua màng 0,22 µm
25Marker DNA 100 bp2ỐngSử dụng trong điện di DNAKích thước các băng từ 100 bp đến 1.000 bpThang DNA bao gồm 10 đoạn DNA và được cung cấp 6X TriTrack DNA Loading Dye
26Marker DNA 1 kb2ỐngSử dụng trong điện di DNAKích thước các băng từ 250 bp đến 10.000bpThang DNA bao gồm 14 đoạn DNA và được cung cấp 6X TriTrack DNA Loading Dye.
27Agarose1KgLiên kết DNA/RNA thấpĐộ trong suốt của gel tốtKhông có DNase và RNaseNồng độ tối ưu từ 0,4 đến 5% trong tất cả các hệ thống đệm
28Chủng chuẩn10ChủngChủng vi sinh vật hoàn toàn tinh tinh sạchCó đặc điểm sinh học nguyên bảnCó đoạn trình tự ADN 16S ARN đặc trưng
29Bộ kit tinh sạch DNA5BộThanh lọc nhanh chóng và hiệu quả DNA bộ gen chất lượng cao Quy trình tiêu chuẩn mất ít hơn 90 phút sau khi ly giải tế bào và thu được DNA tinh khiết có kích thước lớn hơn 30 kb
30Lọ sạch, khử trùng 50ml, 50c/túi10TúiChất liệu: nhựaKhông nhiễm Dnase, Rnase.Thể tích 50ml
31Lọ sạch, khử trùng 30ml, 50c/túi10TúiChất liệu: nhựaKhông nhiễm Dnase, Rnase.Thể tích 30ml
32Ống sạch, khử trùng có nắp vặn, 50c/túi, 10 túi/thùng,2ThùngChất liệu: nhựaKhông nhiễm Dnase, Rnase.Có nắp vặn
33Khẩu trang y tế, 50c/ hộp10HộpKhẩu trang kháng khuẩn 4 lớp không thấm nước, thoáng khí, không gây dị ứng da.
34Hộp đựng mẫu 100 vị trí, 20c thùng2ThùngChất liệu: nhựaDùng để dựng ống 1.5 , 2.0mlChứa được 100 ốngNhiều màu sắc
35Giá đựng ống Falcon 15 ml10ChiếcChất liệu: nhựaDùng để dựng ống Falcon 15 mlNhiều màu sắc
36Giá đựng ống Falcon 50 ml10ChiếcChất liệu: nhựaDùng để dựng ống Falcon 50 mlNhiều màu sắc
37Eppendorf 1,5 ml, 1000 c/túi; 10 túi /thùng0,5ThùngChất liệu: nhựaKhông nhiễm Dnase, Rnase.Có nắp bậtThể tích 1.5mlCó vạch định mức thể tích
38Eppendorf loại 2,0 ml, 1000 c/túi;5TúiNhựa PP chuyên dụng, thành ống dày, trong;Không chứa Dnase/Rnase Free;Thể tích 2 ml, ống ly tâm chia vạch
39Eppendorf loại 0,5 ml, 1000 c/túi;5TúiNhựa PP chuyên dụng, thành ống dày, trong;Không chứa Dnase/Rnase Free;Thể tích 0.5 ml, ống ly tâm chia vạch.
40Ống trip 0,1 realtime PCR, 250 trip/hộp4HộpỐng đã tiệp trùngKhông chứa Dnase, RnaseThể tích: 0.1mlQuy cách: 250strip/hộp
41Eppendorf loại 0,2 ml, 1000 c/túi; 10 túi/thùng0,5ThùngChất liệu : nhựaKhông nhiễm Dnase, Rnase.Có nắp bậtThể tích 0.2mlCó vạch định mức thể tích
42Falcon 50 ml, 25 ống/túi20TúiChất liệu: nhựaKhông nhiễm Dnase, Rnase.Có nắp xoayCó vạch định mức thể tích
43Găng tay không bột tan (100 chiếc/hộp), 10 hộp/thùng4ThùngChất liệu cao su tổng hợp;Có bột lót chống dính;Không thấm nước, màu xanh;Chịu được ở nhiệt độ từ 5-30oC
44Tip có phin lọc 10 ul, 96 c/hộp; 10 hộp/thùng4ThùngĐầu côn đã tiệt trùngKhông nhiễm Dnase, RnaseQuy cách: 96tip/hộp, 10 hộp/thùng
45Tip có phin lọc 100 ul, 96 c/hộp; 10 hộp/thùng4ThùngĐầu côn đã tiệt trùngKhông nhiễm Dnase, RnaseQuy cách: 96tip/hộp, 10 hộp/thùng
46Tip có phin lọc 200 ul, 96 c/hộp; 10 hộp/thùng4ThùngĐầu côn đã tiệt trùngKhông nhiễm Dnase, RnaseQuy cách: 96tip/hộp, 10 hộp/thùng
47Tip có phin lọc 1000 ul, 96 c/hộp; 10 hộp/thùng4ThùngĐầu côn đã tiệt trùngKhông nhiễm Dnase, RnaseQuy cách: 96tip/hộp, 10 hộp/thùng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2461E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, hóa chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực: Hợp đồng kinh tế, , biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bản sao công chứng, hóa đơn VAT bản sao)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học33
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 1 Có bằng cử nhân, sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->