Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211039458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng Đầu tư và Phát triển Phúc Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước cho các khối đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo và nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 15:52:00 đến ngày 2021-10-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,986,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Có chứng chỉ giám sát lĩnh vực: Thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.+ Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cải tạo, sửa chữa có giá trị tương đương gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng);Ghi chú: Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng Đại học; Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng Đại học; Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng Đại học; Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng Đại học; Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng Đại học; Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng Đại học; Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xây dựng Đầu tư và Phát triển Phúc Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo cổng, hàng rào, hệ thống thoát nước và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Hồng Quang 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước cho các khối đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo và nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh/minh chứng về loại, cấp công trình tương tự mà nhà thầu kê khai (nếu có); + Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị sử dụng cho gói thầu. Cụ thể: Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc các tài liệu khác có thể chứng minh sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê: cung cấp hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu của Bên cho thuê (nếu có); + Các tài liệu làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Hồng Quang (Địa chỉ: Số 1, Đường Chương Dương, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Hùng - Phó Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: 45 Quang Trung, P. Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I.CẢI TẠO CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| B | I.1. CÔNG TÁC PHÁ DỠ | |||
| C | I.1.1 Cổng chính, cổng phụ, hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,1332 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,1172 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7659 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,74 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,45 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7928 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cánh cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,44 | m2 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng tường rào, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng cát tận dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6512 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,8091 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (9km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,8091 | m3 |
| D | I.1.2 Nhà bảo vệ (Nhà số 9) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1292 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9838 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9186 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,13 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,577 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,443 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0393 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả móng nhà bảo vệ, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng cát tận dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1544 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,9617 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (9km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,9617 | m3 |
| E | I.1.3 Nhà vệ sinh nam | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,952 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5987 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2136 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3756 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8806 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả móng nhà vệ sinh, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng cát tận dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2326 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,0205 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (cự ly 9km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,0205 | m3 |
| F | I.1.4 Nhà vệ sinh nữ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,952 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5987 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2136 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3756 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8806 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả móng nhà vệ sinh, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng cát tận dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2326 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,0205 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (9km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,0205 | m3 |
| G | I.1.5 Sân, bồn hoa | |||
| H | I.1.5.1 Sân số 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,8 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9184 | 100m3 |
| 3 | Nilon lót nền chống mất nước ximăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 872 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,2 | m3 |
| 5 | Lát nền sân bằng gạch terrazzo 400x400 vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 872 | m2 |
| I | I.1.5.2 Sân số 2 | |||
| 1 | Phá dỡ lớp nền gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,25 | m3 |
| 2 | Nilon lót nền chống mất nước ximăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 945 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,5 | m3 |
| 4 | Lát nền sân bằng gạch terrazzo 400x400 vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 945 | m2 |
| J | I.1.5.3 Đường vào | |||
| 1 | Bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1 | m3 |
| K | I.1.5.4 Cải tạo bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ móng bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,735 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông lót móng bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4208 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4208 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22 xây móng bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,735 | m3 |
| 5 | Ốp đá granite thành bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,548 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 234,2578 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (9km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 234,2578 | m3 |
| L | I.2 CẢI TẠO | |||
| M | I.2.1 Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh, bằng máy, đất cấp I (90% bằng máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7629 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất cấp I (10% thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4767 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2864 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót rãnh đá 4x6, M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1716 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1693 | m3 |
| 6 | Xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4552 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,4115 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5617 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5137 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1397 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0849 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK600mm (cống trên hè) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt đế cống D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | mối nối |
| N | I.2.2 Nhà bảo vệ và cổng chính | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6538 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5001 | 100m |
| 3 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,047 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,047 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng M250 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4866 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3966 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1847 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0926 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8231 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2125 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,566 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột, đường kính d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, đường kính d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6326 | tấn |
| 14 | Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,012 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng chân tường cổ móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1409 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,628 | m3 |
| 17 | Cốt thép giằng chân tường. Đường kính d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0653 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng chân tường. Đường kính d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2754 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,187 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1173 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9661 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1331 | m3 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng. Đường kính d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1525 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng. Đường kính d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0019 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0108 | tấn |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2749 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0121 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6608 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8948 | m3 |
| 32 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5267 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5354 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5041 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,1045 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,3524 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,694 | m2 |
| 39 | Láng chống thấm tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,1045 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,3524 | m2 |
| 42 | Lan can, sen hoa inox 304 lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | kg |
| 43 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 55 ; kích thước khung 55x50x2, cánh 90x40x2, kính 6,38 ly, 2 cánh mở quay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 55 ; kích thước khung 55x50x2, cánh 90x40x2, kính 6,38 ly, 1 cánh mở quay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,025 | m2 |
| 45 | Phụ kiện đồng bộ 2 cánh mở quay- tay cài + bản lề | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 55 ; kích thước khung 55x50x1,4, cánh 90x40, kính 8 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,325 | m2 |
| 47 | Phụ kiện đồng bộ cánh - thanh đa điểm, bản lề | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Vách kính khung nhôm hệ 55x50, kính cường lực màu xanh đen dày 8 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 49 | Lát nền bằng gạch ceramic KT 400x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5 | m2 |
| 50 | Ốp gạch granite vân đá màu ghi xám KT 600x600 vào tường phía trước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,9046 | m2 |
| 51 | Ốp đá granit tự nhiên dày 16mm màu đen biển tên trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8344 | m2 |
| 52 | Chữ nổi Inox mạ vàng cao 16cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | m2 |
| 53 | Chữ nổi Inox màu trắng, cao 8cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | m2 |
| 54 | Chữ nổi Inox mạ vàng cao 27cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,621 | m2 |
| 55 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông KT6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2262 | m3 |
| 57 | Lát gạch bậc tam cấp gạch ceramic KT 400x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút chếch PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Cầu inox chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Đai inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1200.2x36W - có màng phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn downlight lắp nổi D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn led thanh hắt tường 1m 50cm ngoài trời (18W) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần sải cánh+ móc treo (có hộp số) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 200x300x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 68 | Lắp đặt aptomat 2P-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 ổ cắm loại âm tường (đế, mặt, công tắc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đơn 250V-10A loại âm tường (đế, mặt, công tắc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc đôi 250V-10A loại âm tường (đế, mặt, công tắc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x(1x6)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 74 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x(1x1,5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 75 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x(1x2,5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp nối dây 80x80x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 77 | Lắp đặt bộ chia 3 ngả D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 78 | Lắp đặt ống sun PVC D16 (chống cháy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 79 | Lắp đặt ống sun PVC D20 (chống cháy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 80 | Đế âm đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đế |
| 81 | Băng dính điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 82 | Xà đón cáp lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Hộp đựng bình chữa cháy (500x600x180) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 84 | Bình khí CO2 (MT3 hoặc tương đượng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 85 | Bình bột chưa cháy (MFZ4 hoặc tương đương) 4kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 86 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Đào đất móng cổng, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7577 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng cổng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8858 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0824 | 100m2 |
| 90 | Bê tông móng, đá 1x2 M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1312 | m3 |
| 91 | Ray sắt bằng thép V50x50x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,298 | kg |
| 92 | Bulông chẻ đuôi cá M18 cấy trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 93 | Bộ cổng đẩy inox 304, ống chính D40x1.5, nan chéo hộp 20x20x1.2, chiều rộng 2 bánh xe đầu cổng 260mm, có ray, trụ cổng bọc Inox tấm dày 1,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Gia công giằng mái thép bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6702 | tấn |
| 95 | Gia công giằng mái thép thép tấm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7148 | tấn |
| 96 | Thép dầm H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0295 | tấn |
| 97 | Lắp dựng dầm mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0295 | tấn |
| 98 | Ốp tấm Alumium ngoài trời dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260,57 | m2 |
| 99 | Trần ốp tấm copomsite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m2 |
| O | I.2.3 Tường rào và bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng trụ hàng rào, đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,7522 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1325 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng hàng rào, đá 4x6 M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,223 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường rào đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2543 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5411 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn dầm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9761 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6519 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4718 | tấn |
| 9 | Thanh nẹp, bản mã, vuông, trụ ngàm kính Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.041,3 | kg |
| 10 | Kính cường lực dày 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | m2 |
| 11 | Bulông M16x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | cái |
| 12 | Đào đất móng bảng tin bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9828 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3276 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0366 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | kg |
| 19 | Gia công kết cấu bảng từ, mái che bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu bảng từ, mái che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 21 | Ốp tấm Aluminum mái che, mặt sau bảng từ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 22 | Cửa kính cường lực mở trượt (Khung nhôm hệ 25x50, kính cường lực dày 8ly) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6252 | m2 |
| 23 | Đào móng bằng máy, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4919 | 100m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5765 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng bồn hoa đá 4x6, M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,322 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông KT 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,7598 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông KT 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,8431 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5526 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bồn hoa bằng đất màu, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 194 | m3 |
| 30 | Công tác ốp gạch granit vân đá màu ghi xám vào thành bồn hoa , vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,51 | m2 |
| 31 | Trồng thảm cỏ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 337 | m2 |
| 32 | Trồng hoa cẩm tú cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m2 |
| 33 | Đào móng cột đèn nấm chiếu sáng sân vườn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 35 | Khung móng M10-70x70x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa D50/40 đặt trong ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| 37 | Bê tông móng cột đèn đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 38 | Đắp đất móng cột đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| P | I.2.4 Rãnh cáp đơn nền đất | |||
| 1 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m3 |
| 2 | Rải cáp ngầm đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 3x6+1x4mm2 0.6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,381 | 100m |
| 3 | Ống nhựa xoắn luồn cáp D50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,245 | 100m |
| 4 | Luồn dây cáp lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đèn nấm bóng LED, công suất 5-10W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bảng |
| 7 | Đầu cốt đồng M4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | đầu cáp |
| 8 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | đầu cáp |
| Q | II. PHÁ DỠ, CẢI TẠO NHÀ C (NHÀ SỐ 5) | |||
| R | II.1 CÔNG TÁC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 232,6466 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2678 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2182 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6631 | tấn |
| 5 | Phá lớp vữa trát mái sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3295 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp mái ngói sảnh hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4366 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5308 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6746 | m3 |
| 9 | Phá dỡ lớp granito láng bậc tam cấp, cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,735 | m2 |
| 10 | Đục bỏ lớp vữa XM chống thấm dày TB30mm đến cốt sàn bê tông mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.154,104 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 296,0055 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2741 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2627 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5207 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4261 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,1776 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,1776 | m3 |
| S | II.2 CÔNG TÁC CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 704,1095 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 201,9795 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,2662 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1428 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,6498 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 523,0383 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 704,1095 | 1m2 |
| 8 | Lát nền bằng gạch ceramic KT 400x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 232,6466 | 1m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6682 | m3 |
| 10 | Trát tường lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,8121 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3282 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,5124 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,2443 | 1m2 |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100kg |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,274 | 100kg |
| 16 | Lan hộp nhôm chắn nắng bằng khung nhôm bản KT 1,9x45x90, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.068 | m |
| 17 | Phụ kiện lắp chụp đầu thanh nhôm chắn nắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | cái |
| 18 | Móc treo lam chắn nắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | cái |
| 19 | Gia công lan can tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2536 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,846 | m2 |
| 21 | Gia công lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2527 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6016 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,7713 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng mái sảnh, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,704 | m2 |
| 26 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,704 | 1m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9335 | 1m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9335 | 1m2 |
| 29 | Lát mái sảnh gạch ceramic chống trơn KT400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9335 | 1m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | 1m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | 1m2 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,7488 | m2 |
| 33 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,7488 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | 100m2 |
| 35 | Bạt hứng bụi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.056 | m2 |
| T | III. PHÁ, THÁO DỠ, CẢI TẠO NHÀ SỐ 4 (NHÀ D) | |||
| U | III.1 PHÁ, THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8048 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 255,3005 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8914 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lớp bê tông láng phần sênô mái dày 30mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,45 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 244,8397 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9875 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy (bê tông lót nền) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2767 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 881,3349 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 313,1166 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp granito láng bậc cầu thang. tay vịn thang các tầng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,06 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2485 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2558 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3305 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,722 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,498 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3847 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,822 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,1768 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 256,3646 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1662 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 543,0199 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 543,0199 | m3 |
| V | III.2 CÔNG TÁC CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây bậc tam cấp, bằng gạch không nung KT (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5298 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,226 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9623 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225,193 | 1m2 |
| 5 | Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6528 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1951 | m3 |
| 7 | Đắp trả hố móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,616 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8194 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,273 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0258 | 1m2 |
| 11 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 1m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5323 | 100kg |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4476 | 100kg |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7346 | 100kg |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1929 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn gia cố móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7024 | 1m2 |
| 17 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3325 | 100kg |
| 18 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0677 | 100kg |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3992 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7532 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,993 | 1m2 |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5535 | 100kg |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5048 | 100kg |
| 25 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4905 | 100kg |
| 26 | Bê tông sàn mái, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4994 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9099 | 1m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4623 | 100kg |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2767 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6495 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1708 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3282 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,632 | 1m2 |
| 34 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2402 | 100kg |
| 35 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,605 | 100kg |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 271,4892 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | 1m2 |
| 38 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 271,4892 | 1m2 |
| 39 | Lan hộp nhôm chắn nắng bằng khung nhôm bản KT 1,9x45x90, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.001,84 | m |
| 40 | Phụ kiện lắp chụp đầu thanh nhôm chắn nắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 334 | cái |
| 41 | Móc treo lam chắn nắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 334 | cái |
| 42 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 722,364 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,1908 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204,6672 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177,179 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,9525 | m2 |
| 47 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 722,364 | 1m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 632,6695 | 1m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,744 | m2 |
| 50 | Sản xuất lan can hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2343 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6628 | m2 |
| 52 | Đào móng bể phốt, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1605 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0535 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | 1 m3 |
| 55 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7638 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gia cố móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,006 | 1m2 |
| 57 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3694 | 100kg |
| 58 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9766 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4235 | m3 |
| 60 | Trát thành bể 2 lớp, chiều dày trát mỗi lớp 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,949 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4976 | m3 |
| 62 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0233 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép tấm đan, tấm nắp bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1078 | tấn |
| 64 | Lắp dựng tấm đan, tấm nắp bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Xây gạch bê tông KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,079 | m3 |
| 66 | Nilon chống mất nước ximăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,386 | m2 |
| 67 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6772 | m3 |
| 68 | Lưới thép chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,772 | m2 |
| 69 | Màng chống thấm gốc bitum | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,772 | m2 |
| 70 | Keo sika trám khe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tuyp |
| 71 | Láng vữa XM tạo dốc dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,772 | 1m2 |
| 72 | Láng sika (hoặc tương đương) chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,772 | 1m2 |
| 73 | Lát nền WC bằng gạch ceramic KT 300x300 chống trơn màu vàng nhạt, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,158 | 1m2 |
| 74 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,652 | 1m2 |
| 75 | Mua, lắp đặt hệ thống trần thạch cao tấm chịu nước (sơn hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,158 | m2 |
| 76 | Vách ngăn nhựa Compact dày 12mm phụ kiện Inox hoàn chỉnh ngăn phòng vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7357 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 55 ; kích thước khung 55x50x2, cánh 90x40x2, kính cường lực màu xanh đen 6,38 ly, 1 cánh mở quay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 78 | Phụ kiện đồng bộ 1 cánh mở quay- tay cài + bản lề | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 79 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 55 ; kích thước khung 55x50x1,4, cánh 90x40, kính cường lực màu xanh đen 8 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 80 | Phụ kiện đồng bộ cánh - thanh đa điểm, bản lề | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 81 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ 55x50, kính cường lực màu xanh đen dày 8 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 82 | Ốp đá granite màu đen mặt chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,444 | m2 |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa Inox 304 (chân, khung hoàn chỉnh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 85 | Máy bơm 400w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 87 | Cò xịt nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 88 | Lavabo + vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Rọ chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê đều PPR D25x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt te PPR ren trong D20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê ren trong D20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt nút bịt D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn thu D90x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn thu D60x42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y PVC D90x90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y UPVC D75x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt UPVC D110x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Y UPVC D90x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê D75x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt chếch D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt chếch D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 124 | Lắp đặt chếch D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 125 | Đai Inox + vít nở A1000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 126 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu, 250V-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Hạt công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt đèn ốp trần D110,1x13W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 131 | Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 132 | Lắp đặt ống sun PVC D20 (chống cháy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,408 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng giàn giáo trong chống đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1025 | 100m2 |
| 135 | Bạt hứng bụi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 507,6642 | m2 |
| 136 | Sàn gỗ 10x20 ngăn vật rơi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| W | IV. THÁO DỠ, CẢI TẠO NHÀ XE, NHÀ KHO | |||
| X | IV.1 PHÁ, THÁO DỠ NHÀ XE, NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà kho, nhà xe 6, 6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 458,4116 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,96 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4332 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5975 | tấn |
| 5 | Đục bỏ lớp bê tông nền nhà xe 6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5964 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8934 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,923 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,923 | m3 |
| Y | IV.2 NHÀ XE SỐ 6 CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4636 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4636 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2341 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3305 | tấn |
| 5 | Nhân công tẩy gỉ sắt cột, vì kèo tận dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,3182 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4 | m3 |
| 9 | Lát nền nhà xe bằng gạch terrazo KT 400x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 254 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6776 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22 bó viền nhà xe, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8706 | m3 |
| 12 | Đào đường ống thoát nước nhà xe, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,528 | m3 |
| 13 | Đắp đất đường ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8427 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng đường ống thoát nước, đá 1x2 M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 15 | Máng thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2 | m |
| 16 | Cầu inox chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 20 | Thép dẹt D25x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | m |
| 21 | Đai inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Có chứng chỉ giám sát lĩnh vực: Thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.+ Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cải tạo, sửa chữa có giá trị tương đương gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng);Ghi chú: Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng Đại học; Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng Đại học; Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo kê khai của nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng Đại học; Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo kê khai của nhà thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng Đại học; Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo kê khai của nhà thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng Đại học; Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo kê khai của nhà thầu. | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng Đại học; Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo kê khai của nhà thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn | Búa căn | 5 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 4 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 3 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 13 | Máy đầm đất | Máy đầm đất | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi