Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211022975-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211002420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 15:51:00 đến ngày 2021-10-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 347,467,460 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,200,000 VNĐ ((Năm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.21E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 243.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 486.000.000 VNĐ.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 243.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥486.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng + chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình do cơ quan chức năng cấp còn hiệu lực đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu + đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng + chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình do cơ quan chức năng cấp còn hiệu lực đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu + đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng + đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình hoàn thành ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động + đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động hoàn thành ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 350 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,7 kVA
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Tem kiểm định đáp ứng trong thời gian thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 650 w
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Xây lắp
Xây phòng trực bảo vệ, nhà vệ sinh, lắp khung bảo vệ + rèm che nắng cửa kính tại các TBA 110kV Long An, Bến Lức, Long Hiệp, Cần Đước
140 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh, Phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế kiến trúc Long An – Địa chỉ: Lô 6-8, đường Tránh quốc lộ 1A, Phường 6, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng – Địa chỉ: Số 39 Huỳnh Văn Tạo, phường 3, TP.Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh, Phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh, Phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh, Phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh, Phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh, Phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An. + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG TRẠM LONG AN
1Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1toàn bộ
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1toàn bộ
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,362m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,735m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,225m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,003100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,27m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,133m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.7,727m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10,394m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,203m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,416m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3,561m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,139m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4,83m
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,473m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,473m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9,93m2
19Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9,113m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5,764m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,839m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.15,694m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10,952m2
24Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,347m2
25Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,488m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6,336m2
27Công tác ốp len chân tường gạch 100x400mm (cùng loại gạch nền)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,526m2
28Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 demTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,05100m2
29Lợp diềm mái bằng tôn phẳng dày 1Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,013100m2
30CCLĐ máng xối tole phẳng D1, thép la 20x39 (xem chi tiết bản vẽ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3,05m
31Cung cấp và lắp đặt xà gồ thép 40x40x1,8mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,014tấn
32Cung cấp và lắp đặt Trần Prima 4,5mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3,675m2
33Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính hệ 1000 ( xem chi tiết bản vẽ cửa đi Đ1)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3,52m2
34Tháo dỡ cửa Đ1' cũ bằng thủ công, Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính hệ 1000 mới ( xem chi tiết bản vẽ cửa đi Đ1')Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8,512m2
35Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính hệ 1000 ( xem chi tiết bản vẽ cửa sổ S1)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,92m2
36Gia công khung sắt bảo vệ (Khung thép hộp 14x14x1,2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,106tấn
37Lắp dựng khung bảo vệ (Khung thép hộp 14x14x1,2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.11,115m2
38Sơn sắt thép bằng sơn dầu (Khung thép hộp 14x14x1,2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.11,115m2
39Tháo dỡ ổ khóa cũ + lắp đặt ổ khóa mớiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4bộ
40Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,017tấn
41Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,013tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,051tấn
43Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,008tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,004tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,033tấn
46Cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,018tấn
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1toàn bộ
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,262m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,532m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,041100m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,307m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,215m3
53Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,378m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cấu kiện
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4cấu kiện
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,156m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.14,896m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.17,508m2
59Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,76m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy HTH đường kính cốt thép 6mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,015tấn
61Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 6mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,001tấn
62Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 8mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,007tấn
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 6mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,021tấn
64Đá 10x20 bể lọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,09m3
65Than củi bể lọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,09m3
66Đá 40x60 bể lọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,09m3
67Lắp đặt chậu xí bệt + Dây cấpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1bộ
68Lắp đặt vòi rửa + xi phông + dây cấpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1bộ
69Lắp đặt phễu thu sàn inox 304Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
70Lắp đặt bộ dây tay xịt vệ sinh inox 304Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
71Lắp đặt van T chia vòi xịt và bồn cầu inox 304Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
72Băng keo non quấn ống nướcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cuộn
73Keo dán ống nhựa bình minh 1kgTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1hộp
74Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27x1,8mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,18100m
75Lắp đặt co nhựa 90 độ, đường kính 27mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2cái
76Lắp đặt T giảm, đường kính 27/21mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
77Lắp đặt co nhựa 90 độ, đường kính 27/21mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
78Lắp đặt van khóa đk 27Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
79Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21x1,6mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,02100m
80Lắp đặt co nhựa 90 độ, đường kính 21mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2cái
81Lắp đặt co ren trong thau 90 độ, đường kính 21mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2cái
82Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114x4,9mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,15100m
83Lắp đặt T giảm nhựa, đường kính 114/90mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
84Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90x3,8mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,03100m
85Lắp đặt co nhựa 45 độ, đường kính 90mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
86Lắp đặt T nhựa, đường kính 90mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
87Lắp đặt co nhựa 90 độ, đường kính 90mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2cái
88Lắp đặt co nhựa 90 độ, đường kính 90/34mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
89Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34x2mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,01100m
90Lắp đặt co nhựa 90 độ, đường kính 34mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
91Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114x4,9mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,17100m
92Lắp đặt co nhựa 45 độ, đường kính 114mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3cái
93Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34x2,1mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,04100m
94Lắp đặt co nhựa 90 độ, đường kính 42mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2cái
95Lắp đặt T nhựa, đường kính 42mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
96Lắp đặt quạt trầnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
97Lắp đặt đèn led Tube đơn 0,6m 9W lắp nổiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2bộ
98Lắp đặt mặt 1 công tắc +1 dimmer quạt + mặt nạTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
99Lắp đặt mặt 1 công tắc +1 dimmer quạt + mặt nạTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
100Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cựcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
101Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-4,5KA-30mA + mặt nạTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
102Đế MCB âm tườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
103Đế công tắc, ổ cắm... âm tườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2cái
104Lắp đặt hộp nối điện+ nắp đậyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2hộp
105Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20m
106Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.30m
107Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20m
108Băng keo điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cuộn
B PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BẾN LỨC
1Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1toàn bộ
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1toàn bộ
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,224m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,431m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,225m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,001100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,144m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,955m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.11,928m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4,248m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3,371m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,78m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,24m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,8m
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,16m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,16m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.11,927m2
19Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3,28m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6,15m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,24m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18,077m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4,52m2
24Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,04m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.7,68m2
26Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 demTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,026100m2
27Lợp diềm mái bằng tôn phẳng D1Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,02100m2
28CCLĐ máng xối tole phẳng D1, thép la 20x39 ( xem chi tiết bản vẽ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,6m
29Cung cấp và lắp đặt xà gồ thép 40x40x1,8mm ( sắt tráng kẽm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,007tấn
30Trần Prima 4,5mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,96m2
31Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính hệ 1000 ( xem chi tiết bản vẽ cửa đi Đ1 và Đ2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3,76m2
32Tháo dỡ cửa Đ1' cũ bằng thủ công, Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính hệ 1000 mới ( xem chi tiết bản vẽ cửa đi Đ1')Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8,736m2
33Cung cấp và lắp đặt vách kính hệ 1000 kính 5mm ( xem chi tiết bản vẽ vách kính)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.21,62m2
34Gia công khung sắt bảo vệ (Khung thép hộp 14x14x1,2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,142tấn
35Lắp dựng khung bảo vệ (Khung thép hộp 14x14x1,2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.15,028m2
36Sơn sắt thép bằng sơn dầu (Khung thép hộp 14x14x1,2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.15,028m2
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,0104tấn
38Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,008tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,035tấn
40Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,003tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,004tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,033tấn
43Cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,01tấn
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,459m3
45Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 (bậc cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3,032m2
46Lắp đặt chậu xí bệt + Dây cấpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1bộ
47Lắp đặt lavabo + vòi rửa+ xi phông + dây cấpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1bộ
48Lắp đặt phễu thu sàn inox 304Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
49Lắp đặt bộ dây tay xịt vệ sinhTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
50Lắp đặt van T chia vòi xịt và bồn cầu inox 304Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
51Băng keo non quấn ống nướcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cuộn
52Keo dán ống nhựa bình minh 1kgTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1hộp
53Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27x1,8mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,1100m
54Lắp đặt T giảm, đường kính 27/21mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
55Lắp đặt co nhựa 90 độ, đường kính 27/21mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
56Lắp đặt van khóa đk 27Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
57Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21x1,6mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,02100m
58Lắp đặt co nhựa 90 độ, đường kính 21mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2cái
59Lắp đặt co ren trong thau 90 độ, đường kính 21mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2cái
60Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90x3,8mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,06100m
61Lắp đặt co nhựa 90 độ, đường kính 90mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2cái
62Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
63Lắp đặt co nhựa 45 độ, đường kính 90mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4cái
64Lắp đặt co nhựa 90 độ, đường kính 90/34mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
65Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34x2mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,005100m
66Lắp đặt co nhựa 90 độ, đường kính 34mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
67Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114x4,9mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,02100m
68Lắp đặt co nhựa 45 độ, đường kính 114mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3cái
C PHẦN XÂY DỰNG TRẠM LONG HIỆP
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IITheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1toàn bộ
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,484m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,484m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1m3
5Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1toàn bộ
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1toàn bộ
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,008m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,732m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,99m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,441m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,004100m3
12NilonTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,044100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,441m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,48m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18,49m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.17,65m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5,28m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,4m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,68m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4,52m2
21Trát trần vữa M75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4,41m2
22Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 (LT, đáy và thành ngoài sê nô)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.14,75m2
23Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 (LT, Đ1)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,71m2
24Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 (thành trong sê nô)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5,611m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.14m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.11,156m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.13,156m2
28Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.19,75m2
29Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18,91m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.21,71m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10,04m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.41,46m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.28,95m2
34Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5,29m2
35Công tác ốp len chân tường 100x400mm (cùng loại gạch nền)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,84m2
36Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2cái
37Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,06100m
38Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính hệ 1000 ( xem chi tiết bản vẽ cửa đi Đ1)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2m2
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,211m3
40Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Ô lấy sáng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,36m3
41Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính hệ 1000 (cải tạo) ( xem chi tiết bản vẽ cửa đi Đ2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,28m2
42Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính hệ 1000 kính 5mm ( xem chi tiết bản vẽ cửa sổ S1)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,4m2
43Thay tay nắm + ổ khóaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2bộ
44Gia công khung sắt bảo vệ (Khung thép hộp 14x14x1,2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,148tấn
45Lắp dựng khung bảo vệ (Khung thép hộp 14x14x1,2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.15,661m2
46Sơn sắt thép bằng sơn dầu (Khung thép hộp 14x14x1,2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.15,661m2
47Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,053m3
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,475m2
49Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,037tấn
50Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,028tấn
51Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,104tấn
52Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,021tấn
53Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,102tấn
54Cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,027tấn
55Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,023tấn
56Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,091tấn
57Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,009tấn
58Lắp đặt quạt trầnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1bộ
60Lắp đặt mặt 1 công tắc +1 dimmer quạt + mặt nạTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cựcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
62Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-4,5KA-30mA + mặt nạTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
63Đế MCB âm tườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
64Đế công tắc, ổ cắm... âm tườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2cái
65Lắp đặt hộp nối điện+ nắp đậyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2hộp
66Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20m
67Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20m
68Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.15m
69Băng keo điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cuộn
D PHẦN XÂY DỰNG TRẠM CẦN ĐƯỚC
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IITheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1toàn bộ
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,429m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,429m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,9m3
5Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1toàn bộ
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1toàn bộ
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,912m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,544m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,266m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,361m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,004100m3
12NilonTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,036100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,361m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,772m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9,225m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.7,735m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,3m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3,96m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3,8m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,66m2
22Trát trần vữa M75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3,61m2
23Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 (LT, đáy và thành ngoài sê nô)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3,508m2
24Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 (LT, Đ1)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,935m2
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 (thành trong sê nô)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,319m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,3m
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5,586m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5,966m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9,225m2
30Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.7,735m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.11,268m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9,825m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20,493m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.17,56m2
35Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4,62m2
36Công tác ốp len chân tường 100x400mm (cùng loại gạch nền)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,57m2
37Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2cái
38Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,06100m
39Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính hệ 1000 ( xem chi tiết bản vẽ cửa Đ1)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2m2
40Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính hệ 1000 kính 5mm ( xem chi tiết bản vẽ cửa S1)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4,8m2
41Thay tay nắm + ổ khóaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.7bộ
42Thay chốt cửaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.7bộ
43Gia công và lắp Kính trong 5mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,35m2
44Gia công khung sắt bảo vệ (Khung thép hộp 14x14x1,2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,177tấn
45Lắp dựng khung bảo vệ (Khung thép hộp 14x14x1,2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18,842m2
46Sơn sắt thép bằng sơn dầu (Khung thép hộp 14x14x1,2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18,842m2
47Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,034tấn
48Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,026tấn
49Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,096tấn
50Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,021tấn
51Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,102tấn
52Cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,023tấn
53Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,002tấn
54Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,055tấn
55Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,001tấn
56Lắp đặt quạt trầnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1bộ
58Lắp đặt mặt 1 công tắc +1 dimmer quạt + mặt nạTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
59Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cựcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
60Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-4,5KA-30mA + mặt nạTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
61Đế MCB âm tườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
62Đế công tắc, ổ cắm... âm tườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2cái
63Lắp đặt hộp nối điện+ nắp đậyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2hộp
64Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20m
65Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20m
66Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.15m
67Băng keo điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.21E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 243.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 486.000.000 VNĐ.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 243.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥486.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng + chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình do cơ quan chức năng cấp còn hiệu lực đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu + đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng + chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình do cơ quan chức năng cấp còn hiệu lực đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu + đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu.32
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 Có bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng + đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình hoàn thành ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 Có bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động + đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động hoàn thành ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 350 lít2
2 Máy đầm dùi bê tông ≥ 1,5 kw2
3 Máy hàn ≥ 5,7 kVA2
4 Máy cắt sắt ≥ 2 kw2
5 Máy trắc đạc Tem kiểm định đáp ứng trong thời gian thi công1
6 Máy khoan ≥ 650 w2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->