Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211022975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211002420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 15:51:00 đến ngày 2021-10-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 347,467,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,200,000 VNĐ ((Năm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.21E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 243.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 486.000.000 VNĐ.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 243.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥486.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng + chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình do cơ quan chức năng cấp còn hiệu lực đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu + đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng + chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình do cơ quan chức năng cấp còn hiệu lực đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu + đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng + đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình hoàn thành ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động + đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động hoàn thành ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 350 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,7 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tem kiểm định đáp ứng trong thời gian thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 650 w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Xây lắp Xây phòng trực bảo vệ, nhà vệ sinh, lắp khung bảo vệ + rèm che nắng cửa kính tại các TBA 110kV Long An, Bến Lức, Long Hiệp, Cần Đước 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh, Phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An. + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM LONG AN | |||
| 1 | Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,362 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,735 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,225 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,003 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,27 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,133 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7,727 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10,394 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,203 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,416 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,561 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,139 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4,83 | m |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,473 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,473 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9,93 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9,113 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5,764 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,839 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15,694 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10,952 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,347 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,488 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6,336 | m2 |
| 27 | Công tác ốp len chân tường gạch 100x400mm (cùng loại gạch nền) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,526 | m2 |
| 28 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,05 | 100m2 |
| 29 | Lợp diềm mái bằng tôn phẳng dày 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,013 | 100m2 |
| 30 | CCLĐ máng xối tole phẳng D1, thép la 20x39 (xem chi tiết bản vẽ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,05 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt xà gồ thép 40x40x1,8mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,014 | tấn |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Trần Prima 4,5mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,675 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính hệ 1000 ( xem chi tiết bản vẽ cửa đi Đ1) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,52 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa Đ1' cũ bằng thủ công, Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính hệ 1000 mới ( xem chi tiết bản vẽ cửa đi Đ1') | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8,512 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính hệ 1000 ( xem chi tiết bản vẽ cửa sổ S1) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,92 | m2 |
| 36 | Gia công khung sắt bảo vệ (Khung thép hộp 14x14x1,2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,106 | tấn |
| 37 | Lắp dựng khung bảo vệ (Khung thép hộp 14x14x1,2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11,115 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu (Khung thép hộp 14x14x1,2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11,115 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ ổ khóa cũ + lắp đặt ổ khóa mới | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,017 | tấn |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,013 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,051 | tấn |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,008 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,004 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,033 | tấn |
| 46 | Cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,018 | tấn |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,262 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,532 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,041 | 100m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,307 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,215 | m3 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,378 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cấu kiện |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,156 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14,896 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17,508 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,76 | m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy HTH đường kính cốt thép 6mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,015 | tấn |
| 61 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 6mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,001 | tấn |
| 62 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 8mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,007 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 6mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,021 | tấn |
| 64 | Đá 10x20 bể lọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,09 | m3 |
| 65 | Than củi bể lọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,09 | m3 |
| 66 | Đá 40x60 bể lọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,09 | m3 |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt + Dây cấp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa + xi phông + dây cấp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 304 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt bộ dây tay xịt vệ sinh inox 304 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van T chia vòi xịt và bồn cầu inox 304 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 72 | Băng keo non quấn ống nước | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cuộn |
| 73 | Keo dán ống nhựa bình minh 1kg | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27x1,8mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,18 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co nhựa 90 độ, đường kính 27mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt T giảm, đường kính 27/21mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa 90 độ, đường kính 27/21mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa đk 27 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21x1,6mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,02 | 100m |
| 80 | Lắp đặt co nhựa 90 độ, đường kính 21mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt co ren trong thau 90 độ, đường kính 21mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114x4,9mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt T giảm nhựa, đường kính 114/90mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90x3,8mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,03 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co nhựa 45 độ, đường kính 90mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 90mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa 90 độ, đường kính 90mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa 90 độ, đường kính 90/34mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34x2mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,01 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co nhựa 90 độ, đường kính 34mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114x4,9mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,17 | 100m |
| 92 | Lắp đặt co nhựa 45 độ, đường kính 114mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34x2,1mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,04 | 100m |
| 94 | Lắp đặt co nhựa 90 độ, đường kính 42mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 42mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn led Tube đơn 0,6m 9W lắp nổi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt mặt 1 công tắc +1 dimmer quạt + mặt nạ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt mặt 1 công tắc +1 dimmer quạt + mặt nạ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-4,5KA-30mA + mặt nạ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 102 | Đế MCB âm tường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 103 | Đế công tắc, ổ cắm... âm tường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối điện+ nắp đậy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | hộp |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | m |
| 108 | Băng keo điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cuộn |
| B | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BẾN LỨC | |||
| 1 | Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,224 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,431 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,225 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,001 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,144 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,955 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11,928 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4,248 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,371 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,78 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,24 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,8 | m |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,16 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,16 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11,927 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,28 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6,15 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,24 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18,077 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4,52 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,04 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7,68 | m2 |
| 26 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,026 | 100m2 |
| 27 | Lợp diềm mái bằng tôn phẳng D1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,02 | 100m2 |
| 28 | CCLĐ máng xối tole phẳng D1, thép la 20x39 ( xem chi tiết bản vẽ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,6 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt xà gồ thép 40x40x1,8mm ( sắt tráng kẽm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,007 | tấn |
| 30 | Trần Prima 4,5mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,96 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính hệ 1000 ( xem chi tiết bản vẽ cửa đi Đ1 và Đ2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,76 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa Đ1' cũ bằng thủ công, Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính hệ 1000 mới ( xem chi tiết bản vẽ cửa đi Đ1') | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8,736 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt vách kính hệ 1000 kính 5mm ( xem chi tiết bản vẽ vách kính) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21,62 | m2 |
| 34 | Gia công khung sắt bảo vệ (Khung thép hộp 14x14x1,2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,142 | tấn |
| 35 | Lắp dựng khung bảo vệ (Khung thép hộp 14x14x1,2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15,028 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu (Khung thép hộp 14x14x1,2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15,028 | m2 |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,0104 | tấn |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,008 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,035 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,003 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,004 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,033 | tấn |
| 43 | Cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,01 | tấn |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,459 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 (bậc cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,032 | m2 |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt + Dây cấp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa+ xi phông + dây cấp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 304 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt bộ dây tay xịt vệ sinh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van T chia vòi xịt và bồn cầu inox 304 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 51 | Băng keo non quấn ống nước | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cuộn |
| 52 | Keo dán ống nhựa bình minh 1kg | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27x1,8mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt T giảm, đường kính 27/21mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa 90 độ, đường kính 27/21mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa đk 27 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21x1,6mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,02 | 100m |
| 58 | Lắp đặt co nhựa 90 độ, đường kính 21mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt co ren trong thau 90 độ, đường kính 21mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90x3,8mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,06 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co nhựa 90 độ, đường kính 90mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt co nhựa 45 độ, đường kính 90mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa 90 độ, đường kính 90/34mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34x2mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,005 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co nhựa 90 độ, đường kính 34mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114x4,9mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,02 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co nhựa 45 độ, đường kính 114mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| C | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM LONG HIỆP | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,484 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,484 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | m3 |
| 5 | Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,008 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,732 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,99 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,441 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,004 | 100m3 |
| 12 | Nilon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,044 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,441 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,48 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18,49 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17,65 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5,28 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,4 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,68 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4,52 | m2 |
| 21 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4,41 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 (LT, đáy và thành ngoài sê nô) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14,75 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 (LT, Đ1) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,71 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 (thành trong sê nô) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5,611 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11,156 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13,156 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 19,75 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18,91 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21,71 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10,04 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 41,46 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28,95 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5,29 | m2 |
| 35 | Công tác ốp len chân tường 100x400mm (cùng loại gạch nền) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,84 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,06 | 100m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính hệ 1000 ( xem chi tiết bản vẽ cửa đi Đ1) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | m2 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,211 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Ô lấy sáng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,36 | m3 |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính hệ 1000 (cải tạo) ( xem chi tiết bản vẽ cửa đi Đ2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,28 | m2 |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính hệ 1000 kính 5mm ( xem chi tiết bản vẽ cửa sổ S1) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,4 | m2 |
| 43 | Thay tay nắm + ổ khóa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 44 | Gia công khung sắt bảo vệ (Khung thép hộp 14x14x1,2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,148 | tấn |
| 45 | Lắp dựng khung bảo vệ (Khung thép hộp 14x14x1,2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15,661 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu (Khung thép hộp 14x14x1,2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15,661 | m2 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,053 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,475 | m2 |
| 49 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,037 | tấn |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,028 | tấn |
| 51 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,104 | tấn |
| 52 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,021 | tấn |
| 53 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,102 | tấn |
| 54 | Cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,027 | tấn |
| 55 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,023 | tấn |
| 56 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,091 | tấn |
| 57 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,009 | tấn |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt mặt 1 công tắc +1 dimmer quạt + mặt nạ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-4,5KA-30mA + mặt nạ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 63 | Đế MCB âm tường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 64 | Đế công tắc, ổ cắm... âm tường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối điện+ nắp đậy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | m |
| 69 | Băng keo điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cuộn |
| D | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM CẦN ĐƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,429 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,429 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,9 | m3 |
| 5 | Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,912 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,544 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,266 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,361 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,004 | 100m3 |
| 12 | Nilon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,361 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,772 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9,225 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7,735 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,3 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,96 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,8 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,66 | m2 |
| 22 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,61 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 (LT, đáy và thành ngoài sê nô) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,508 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 (LT, Đ1) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,935 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 (thành trong sê nô) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,319 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,3 | m |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5,586 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5,966 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9,225 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7,735 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11,268 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9,825 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20,493 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17,56 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4,62 | m2 |
| 36 | Công tác ốp len chân tường 100x400mm (cùng loại gạch nền) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,57 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,06 | 100m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính hệ 1000 ( xem chi tiết bản vẽ cửa Đ1) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính hệ 1000 kính 5mm ( xem chi tiết bản vẽ cửa S1) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4,8 | m2 |
| 41 | Thay tay nắm + ổ khóa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | bộ |
| 42 | Thay chốt cửa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | bộ |
| 43 | Gia công và lắp Kính trong 5mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,35 | m2 |
| 44 | Gia công khung sắt bảo vệ (Khung thép hộp 14x14x1,2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,177 | tấn |
| 45 | Lắp dựng khung bảo vệ (Khung thép hộp 14x14x1,2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18,842 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu (Khung thép hộp 14x14x1,2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18,842 | m2 |
| 47 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,034 | tấn |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,026 | tấn |
| 49 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,096 | tấn |
| 50 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,021 | tấn |
| 51 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,102 | tấn |
| 52 | Cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,023 | tấn |
| 53 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,002 | tấn |
| 54 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,055 | tấn |
| 55 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,001 | tấn |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt mặt 1 công tắc +1 dimmer quạt + mặt nạ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-4,5KA-30mA + mặt nạ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 61 | Đế MCB âm tường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 62 | Đế công tắc, ổ cắm... âm tường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối điện+ nắp đậy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | m |
| 67 | Băng keo điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.21E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 243.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 486.000.000 VNĐ.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 243.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥486.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng + chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình do cơ quan chức năng cấp còn hiệu lực đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu + đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng + chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình do cơ quan chức năng cấp còn hiệu lực đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu + đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | Có bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng + đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình hoàn thành ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | Có bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động + đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động hoàn thành ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 350 lít | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi bê tông | ≥ 1,5 kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | ≥ 5,7 kVA | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt | ≥ 2 kw | 2 |
| 5 | Máy trắc đạc | Tem kiểm định đáp ứng trong thời gian thi công | 1 |
| 6 | Máy khoan | ≥ 650 w | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi