Gói thầu: Mua vật tư điện - điện tử năm 2021.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211044365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự |
| Tên gói thầu | Mua vật tư điện - điện tử năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923268 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSSNKH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 16:08:00 đến ngày 2021-10-22 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,013,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian bảo hành 12 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư điện - điện tử năm 2021. Hợp đồng số 01BM/2021/HĐKHCN 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSSNKH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Catalog thiết bị. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tờ khai hàng hóa nhập khẩu, C/O, C/Q. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Tự động hóa KTQS, địa chỉ: 89B Lý Nam Đế- Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Ngọc Bình, Chức vụ: Viện trưởng Viện Tự động hóa KTQS Địa chỉ: 89B Lý Nam Đế- Hà Nội Điện thoại/fax: 024.38234985 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban KHTH, Viện Tự động hóa KTQS. Địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban KHTH, Viện Tự động hóa KTQS. Địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Module CPU nhúng. | 6 | Bộ | + CPU 800 MHz;+ RAM 256 MB DDR2 onboard;+ Flash 512 MB onboard;+ Giao tiếp: USB x 4; GPIO x 2 (16 bit);+ Nguồn 5 V DC;+ Bus chính: 1,25 mm x 76 chân x 4 hàng;+ Nhiệt độ làm việc: (-20 ~ +70)°C;+ Kích thước (Dx R): (66 x 66) mm. | ||
| 2 | Máy tính công nghiệp. | 2 | Chiếc | + Cấp bảo vệ: IP64;+ CPU: Intel® 4th Gen Core™ i3-4010U ULT 1,7 GHz Dual Core, 3 MB L2;+ Graphics Engine: AI support (deep learning);+ Giao tiếp:- Serial: 2x RS-232, DB9, (50~115.2) kbps, 2x RS-422/485, DB9, auto flow control;- LAN: 4 x RJ45, 10/100/1000 Mbps IEEE 802.3u 1000Base-T Fast Ethernet;- USB: 4 x USB Ports (2x USB2.0; 2 x USB 3.0 compliant). | ||
| 3 | Bàn phím, chuột tiêu chuẩn công nghiệp. | 2 | Bộ | + Vỏ thép không gỉ và nhôm;+ Chịu môi trường IP 67;+ Tiêu chuẩn công nghiệp;+ Tích hợp trackball;+ Giao tiếp PS/2, USB;+ Bàn phím tiếng Anh ≥ 67 phím;+ Tương thích các HĐH Windows, Linux, Mac OSX;+ Nhiệt độ làm việc: (0 - 60) °C. | ||
| 4 | Màn hình cảm ứng HMI chống cháy nổ. | 2 | Chiếc | + Chống rung lắc, chống sốc, chống cháy nổ;+ 15,4 Inch Màu UL/cUL 508, DNV, GL, ABS, LR, KR, UL/cUL Class I Div 2, ATEX;+ CPU: Intel® Atom (1.0 or 1.6 GHz), RAM 1GB DDR2; Flash 4 GB;+ Độ phân dải: 1280 × 800, TFT color LCD;+ Màn hình cảm ứng: Analog-resistive (matte or gloss);+ Giao tiếp: Ethernet (1 × 10/100Base-T, 1×10/100/1000Base-T); Serial (1 × RS232, 1 × RS422/485 (isolated));+ Kiểu gá lắp: Panel-mount. | ||
| 5 | Thiết bị thu phát không dây tốc độ cao. | 7 | Bộ | + Chỉ tiêu phát:- Khoảng cách truyền: 3 km trong đô thị, anten đẳng hướng;- Nguồn đầu ra: tối đa 250 mW (phát +24 dBm);- Điều chế: Trải phổ; khóa dịch tần Gaussian;- Mã trải phổ: Nhảy tần;- Số kênh nhảy tần: 15;- Khoảng cách nhảy tần: 230 kHz.+ Chỉ tiêu thu:- Độ nhạy: 102 dBm với tốc độ truyền 115.2 kbps, BER = 10-4; 99 dBm với tốc độ truyền 153.6 kbps, BER = 10-4- Khả năng chọn lọc tần số (kháng nhiễu lân cận): 40 dB với khoảng cách tần số ± 230 kHz; 60 dB với khoảng cách tần số ± 460 kHz.+ Dữ liệu truyền vô tuyến:- Phát hiện lỗi: Mã CRC 32 bit;- Thông lượng dữ liệu truyền: 1200 Baud – 115.2 kBaud;- Mã hóa dữ liệu: AES 256 bit;- Thời gian truyền giữa máy thu và máy phát | ||
| 6 | Cụm đèn 12V-21W. | 1 | Bộ | + Điện áp: 12 VDC;+ Công suất: 21 W;+ Loại đèn: Halogen;+ Kiểu: M5;+ Độ sáng: 1200 lm;+ Kích thước: M5;+ Tuổi thọ: 30000 giờ. | ||
| 7 | Ổ cắm điện 1 pha 220V-10A. | 3 | Cái | + Điện áp: 220VAC;+ Dòng điện: 10 A. | ||
| 8 | Bộ tiếp mát thùng xe. | 1 | Bộ | + Dây tiếp mát 20 m; lõi đồng 2,4 mm;+ Cọc tiếp mát Φ16 x 600 mm;+ Tiếp điểm 25A. | ||
| 9 | Thiết bị báo sự cố thùng xe. | 1 | Bộ | + Cường độ dòng điện: 30A;+ Điện áp àn toàn: 36 V±2;+ Điện trở cách điện: 500 MW. | ||
| 10 | Máy điều hòa nhiệt độ | 1 | Chiếc | + Điện áp: 220V;+ Công suất lạnh: 18000 BTU;+ Công suất tiêu thụ: 1,5 kW. | ||
| 11 | Quạt thông gió. | 4 | Chiếc | + Điện áp: 220 VAC;+ Kích thước: (300 x 300) mm;+ Công suất: 36 W. | ||
| 12 | Tủ điện phân phối nguồn trọn bộ. | 1 | Bộ | + Vào: 1 lộ 220 V AC, 50 Hz;+ Ra: 5 lộ: 220 V AC, 50 Hz;+ Công suất: 15 kW;+ Vỏ tủ: Sơn tĩnh điện, IP 55. | ||
| 13 | Cảm biến hành trình 1NO + 1NC. | 4 | Chiếc | + Điện AC: 220 V-5 A;+ Điện DC: 30 V-10 A. | ||
| 14 | Vật tư lắp đặt điều hòa. | 1 | Bộ | + Ống đồng: 8 m;+ Băng bảo ôn: 2 cuộn;+ Gioăng cao su: 10 chiếc;+ Cút đồng: 10 chiếc;+ Cáp điện PVC: 2x2,5 mm; 20 m | ||
| 15 | Vật tư phụ phần điện (Phục vụ lắp đặt điện nhẹ). | 1 | Bộ | + Cáp bọc kim 4 x 1mm2; số lượng 50 m;+ Đầu cốt: Cốt đồng đực (100 chiếc); cốt đồng cái (100 chiếc);+ Giắc nối mạch: Giắc nhựa trọn bộ đực-cái, 4 lỗ; số lượng 100 chiếc;+ Dây thít nhựa: 200 c, dài 200 mm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian bảo hành 12 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi