Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211044697-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Hội, huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211022445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ theo cơ chế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 16:16:00 đến ngày 2021-10-25 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,005,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.201E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 6.410.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.410.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ phụ trách phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là cán bộ phụ trách phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vân Hội, huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà lớp học 8 phòng kết hợp nhà nghỉ trưa học sinh trường tiểu học Vân Hội, xã Vân Hội, huyện Tam Dương
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ theo cơ chế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Hội, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Hội; Địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc ACC; + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư vấn xây dựng Khánh An; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá báo cáo E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Toàn Cầu; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng - thương mại số 9;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Hội, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Hội; Địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2018,2019,2020) đã được kiểm toán (trường hợp báo cáo tài chính chưa được kiểm toán thì nhà thầu phải chứng minh doanh thu bằng các hóa đơn xây dựng). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II năm 2021. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vân Hội; Địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vân Hôi; Địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,1609100m3
2Đào móng bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52,64161m3
3Đào móng tam cấp, bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,38131m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,704m3
5Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1881100m2
6Lắp dựng cốt thép móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,6746tấn
7Lắp dựng cốt thép dầm giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,4117tấn
8Lắp dựng cốt thép cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5443tấn
9Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1088100m2
10Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6885100m2
11Ván khuôn dầm giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6098100m2
12Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 137,7379m3
13Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,897m3
14Bê tông dầm giằng M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,7078m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8165m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,6121m3
17Xây các tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,9169m3
18Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1028m3
19Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,0623100m3
20Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0445100m3
21Vận chuyển đất thừa đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 117,59m3
22Bê tông nền, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52,2258m3
B PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN
1Lắp dựng cốt thép cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,2467tấn
2Lắp dựng cốt thép dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,8989tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,4324tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6895tấn
5Lắp dựng cốt thép lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7114tấn
6Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4568100m2
7Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,348100m2
8Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,4655100m2
9Ván khuôn cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2715100m2
10Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9792100m2
11Bê tông cột M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,3157m3
12Bê tông dầm M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 71,5722m3
13Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 141,3422m3
14Bê tông lanh tô M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,4106m3
15Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,0212m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,697m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 273,6833m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,2957m3
19Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5937m3
20Râu thép liên kết tường cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150kg
21Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5882tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 354,221m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,7472100m2
24Máng inox thu nước khối 1 tầng ra sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,42m
25Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0377tấn
26Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1441tấn
27Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0377tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1441tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,05991m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2596100m2
31Máng inox thu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,62m
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 878,5312m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.501,448m2
34Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 263,9874m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 726,6238m2
36Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.160,4568m2
37Trát lanh tô, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,936m2
38Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 94,485m2
39Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 107,1561m2
40Đắp phào đơn, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 228,7m
41Đắp cát tôn nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,9758m3
42Bê tông nền, bục giảng tầng 2, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,24m3
43Bê tông nền khu vệ sinh tầng 2+3, mái sảnh, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,7479m3
44Chống thấm khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,3198m2
45Chống thấm mái sảnh, sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 215,5426m2
46Chống thấm cổ ống phòng vệ sinh, ống thoát mái, chèn bằng Sika groutChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34vị trí
47Láng tạo dốc mái sê nô, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 215,5426m2
48Láng sê nô mái sảnh, dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 215,5426m2
49Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.064,4429m2
50Lát nền, sàn gạch - Gạch KT300x300, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,032m2
51Lát nền, sàn gạch - Gạch KT300x300 chống trơn, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70,7024m2
52Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 245,85m2
53Lát gạch đất nung - Gạch KT300x300, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,2186m2
54Thi công trần thạch cao tấm thả KT600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50,7177m2
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 106,0708m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,4922m2
57Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2603tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 85,12m2
59Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.260,28kg
60Gia công lan can thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3616tấn
61Nắp che chân thanh chống đứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
62Bu lông vít nởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16bộ
63Gia công lan can hành langChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1957tấn
64Bu lông vít nởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 296cái
65Nắp che chân thanh chống đứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 74bộ
66Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 143,045m2
67Sơn lan can hành lang bằng sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.557,3kg
68Thang thép lên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
69SX cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 93,96m2
70SX cửa đi 1 cánh mở quay kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,22m2
71SX cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 85,12m2
72SX cửa sổ chớp lật bằng kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,16m2
73SX vách kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,11m2
74Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox304 đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,2m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.747,0994m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 988,0017m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,699100m2
C HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,8021m3
2Đào hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,84381m3
3Đắp đất trả rãnh, hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4197m3
4Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3432100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,6068m3
6Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,6443m3
7Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5533tấn
8Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3508100m2
9Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1751cấu kiện
10Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,5526m3
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,5445m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 79,899m2
13Láng rãnh, hố ga dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,685m2
14Bê tông nền hè, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,36m3
D BỂ PHỐT
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,179100m3
2Đắp trả móng bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,9667m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,775m3
4Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2196tấn
5Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0005m3
6Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,5969m3
7Lắp dựng cốt thép móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1654tấn
8Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0424100m2
9Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0324100m2
10Bê tông tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,667m3
11Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81cấu kiện
12Láng bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,67m2
13Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,77m2
14Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 509,2717m3
E PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80cái
2Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Đèn led lớp học)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 94bộ
4Lắp đặt đèn chiếu bảngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16bộ
5Lắp đặt đèn sát trần có chụp 1x16WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
18Lắp đặt các automat 3 pha 150AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
19Lắp đặt tủ nhựa âm tường hộp chứa 3-4 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14hộp
20Lắp đặt vỏ tôn âm tường KT:450x350x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3hộp
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.280m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 850m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 750m
24Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.130m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 750m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
F CHỐNG SÉT
1Gia công + lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26cái
2Gia công + lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 360m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 140m
5Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 391m3
6Đắp đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39m3
G THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
2Dây cấp chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
3Xiphong chậuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
5Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
6Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
7Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
8Dây cấp xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
10Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
11Lắp đặt van xả tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
13Dây cấp chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
14Lắp đặt van xả tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
15Lắp đặt van phao tec nước, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
16Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bể
17Máy bơm cấp nước 5m3/hChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1máy
18Lắp đặt máy bơm cấp nước 5m3/hChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 máy
19Lô để giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
H CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,135100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,88100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,04100m
4Lắp đặt van 2 chiều , ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
5Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
6Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50cái
10Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,04100m
11Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,88100m
12Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,135100m
13Nút bịt D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
14Đai treo ống D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
15Đai treo ống D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
I THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,145100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,175100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,03100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,03100m
6Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
7Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110/110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
8Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110/60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
9Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110/42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26cái
10Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90/90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
11Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90/34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40cái
12Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40cái
13Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32cái
14Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32cái
15Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32cái
16Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110/60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
17Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90/60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
18Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90/34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
19Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110/110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
20Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
21Đai giữ ống D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
22Đai giữ ống D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
23Đai giữ ống D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
24Xi phông thoát sàn D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
25Nắp thông hơi D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
26Nút bịt D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
27Nút bịt D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
J THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,48100m
2Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
3Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34cái
4Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34cái
5Đai giữ ống D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 98cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.201E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 6.410.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.410.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ phụ trách phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là cán bộ phụ trách phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
3 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông1
4 Máy hàn Hàn sắt thép1
5 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
7 Máy trộn vữa Trộn vữa1
8 Máy hàn nhiệt Hàn ống hàn nhiệt1
9 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
10 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
11 Máy đào Đào xúc đất, đá1
12 Máy mài Mài gạch, đá1
13 Máy bơm nước Bơm nước1
14 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải2
15 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->