Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211044697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Hội, huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211022445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ theo cơ chế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 16:16:00 đến ngày 2021-10-25 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,005,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.201E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 6.410.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.410.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ phụ trách phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là cán bộ phụ trách phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vân Hội, huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà lớp học 8 phòng kết hợp nhà nghỉ trưa học sinh trường tiểu học Vân Hội, xã Vân Hội, huyện Tam Dương 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ theo cơ chế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2018,2019,2020) đã được kiểm toán (trường hợp báo cáo tài chính chưa được kiểm toán thì nhà thầu phải chứng minh doanh thu bằng các hóa đơn xây dựng). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II năm 2021. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vân Hội; Địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vân Hôi; Địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,1609 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,6416 | 1m3 |
| 3 | Đào móng tam cấp, bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,3813 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1881 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,6746 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4117 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5443 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1088 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6885 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn dầm giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6098 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 137,7379 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,897 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm giằng M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,7078 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8165 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,6121 | m3 |
| 17 | Xây các tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,9169 | m3 |
| 18 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1028 | m3 |
| 19 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,0623 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0445 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 117,59 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,2258 | m3 |
| B | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,2467 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,8989 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,4324 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6895 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7114 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,4568 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,348 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,4655 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2715 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9792 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,3157 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 71,5722 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 141,3422 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,4106 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,0212 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,697 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 273,6833 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,2957 | m3 |
| 19 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5937 | m3 |
| 20 | Râu thép liên kết tường cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | kg |
| 21 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5882 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 354,22 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,7472 | 100m2 |
| 24 | Máng inox thu nước khối 1 tầng ra sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,42 | m |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0377 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1441 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0377 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1441 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,0599 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2596 | 100m2 |
| 31 | Máng inox thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,62 | m |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 878,5312 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.501,448 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 263,9874 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 726,6238 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.160,4568 | m2 |
| 37 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,936 | m2 |
| 38 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 94,485 | m2 |
| 39 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 107,1561 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 228,7 | m |
| 41 | Đắp cát tôn nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,9758 | m3 |
| 42 | Bê tông nền, bục giảng tầng 2, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,24 | m3 |
| 43 | Bê tông nền khu vệ sinh tầng 2+3, mái sảnh, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,7479 | m3 |
| 44 | Chống thấm khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,3198 | m2 |
| 45 | Chống thấm mái sảnh, sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 215,5426 | m2 |
| 46 | Chống thấm cổ ống phòng vệ sinh, ống thoát mái, chèn bằng Sika grout | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34 | vị trí |
| 47 | Láng tạo dốc mái sê nô, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 215,5426 | m2 |
| 48 | Láng sê nô mái sảnh, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 215,5426 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.064,4429 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Gạch KT300x300, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,032 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch - Gạch KT300x300 chống trơn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70,7024 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 245,85 | m2 |
| 53 | Lát gạch đất nung - Gạch KT300x300, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,2186 | m2 |
| 54 | Thi công trần thạch cao tấm thả KT600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,7177 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 106,0708 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,4922 | m2 |
| 57 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2603 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85,12 | m2 |
| 59 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.260,28 | kg |
| 60 | Gia công lan can thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3616 | tấn |
| 61 | Nắp che chân thanh chống đứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 62 | Bu lông vít nở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | bộ |
| 63 | Gia công lan can hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1957 | tấn |
| 64 | Bu lông vít nở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 296 | cái |
| 65 | Nắp che chân thanh chống đứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74 | bộ |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 143,045 | m2 |
| 67 | Sơn lan can hành lang bằng sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.557,3 | kg |
| 68 | Thang thép lên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 69 | SX cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 93,96 | m2 |
| 70 | SX cửa đi 1 cánh mở quay kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,22 | m2 |
| 71 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85,12 | m2 |
| 72 | SX cửa sổ chớp lật bằng kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,16 | m2 |
| 73 | SX vách kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,11 | m2 |
| 74 | Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox304 đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,2 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.747,0994 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 988,0017 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,699 | 100m2 |
| C | HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,802 | 1m3 |
| 2 | Đào hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,8438 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất trả rãnh, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4197 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3432 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,6068 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,6443 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5533 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3508 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 175 | 1cấu kiện |
| 10 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,5526 | m3 |
| 11 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,5445 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 79,899 | m2 |
| 13 | Láng rãnh, hố ga dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,685 | m2 |
| 14 | Bê tông nền hè, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,36 | m3 |
| D | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,179 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả móng bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,9667 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,775 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2196 | tấn |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0005 | m3 |
| 6 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,5969 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1654 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0424 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,667 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 12 | Láng bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,67 | m2 |
| 13 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,77 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 509,2717 | m3 |
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Đèn led lớp học) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 94 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu bảng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 1x16W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường hộp chứa 3-4 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | hộp |
| 20 | Lắp đặt vỏ tôn âm tường KT:450x350x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.280 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 850 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 750 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.130 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 750 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công + lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | cái |
| 2 | Gia công + lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 360 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 140 | m |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39 | m3 |
| G | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Dây cấp chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Xiphong chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Dây cấp xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 13 | Dây cấp chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van xả tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van phao tec nước, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bể |
| 17 | Máy bơm cấp nước 5m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 18 | Lắp đặt máy bơm cấp nước 5m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 19 | Lô để giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,135 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,88 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều , ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,88 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,135 | 100m |
| 13 | Nút bịt D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 14 | Đai treo ống D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Đai treo ống D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,145 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,175 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110/110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110/60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90/90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90/34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110/60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90/60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90/34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110/110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Đai giữ ống D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 22 | Đai giữ ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 23 | Đai giữ ống D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 24 | Xi phông thoát sàn D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 25 | Nắp thông hơi D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Nút bịt D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Nút bịt D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34 | cái |
| 5 | Đai giữ ống D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 98 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.201E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 6.410.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.410.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ phụ trách phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là cán bộ phụ trách phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Hàn ống hàn nhiệt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 11 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 12 | Máy mài | Mài gạch, đá | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi