Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211044330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211043522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 16:15:00 đến ngày 2021-10-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,323,497,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.795E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 6.530.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.530.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - 05 công nhân kỹ thuật Chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng;- 02 công nhân kỹ thuật Chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng (Thợ cốt thép);- 01 công nhân kỹ thuật Chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng (Thợ hàn);- 02 công nhân kỹ thuật Chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng (Thợ mộc);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 12-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà hiệu bộ, 02 phòng chức năng, 08 phòng học nhà bếp và tường rào sân chơi trường Mầm non Măng Non 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin. Địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin. Địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Tây Nguyên. Địa chỉ: Số 114/12 đường Dã Tượng, khối 10, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin. Địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG RÀO SÂN CHƠI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,84 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,616 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,505 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,974 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,152 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,467 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,093 | 100m2 |
| 9 | Xây móng đá hộc chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96,721 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,269 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,416 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,777 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,107 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,792 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,339 | tấn |
| 16 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,375 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,983 | m3 |
| 18 | Xây trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,117 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 588,576 | m2 |
| 20 | Trát nổi dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,632 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 226,541 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 217,014 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 476,46 | m |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 128,32 | m |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,6 | m |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.033,763 | m2 |
| 28 | SX - Lắp dựng cổng sắt đẩy + phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,6 | m2 |
| 29 | SX- Lắp dựng cổng sắt + phụ kiên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,095 | m2 |
| 30 | Sản xuất hàng rào song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,236 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hàng rào song sắt thoáng cửa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,236 | m2 |
| 32 | SX -LD chông sắt tường rào xây kín | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132,58 | m |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,39 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 273,504 | m2 |
| 35 | SX -LD ray cổng V 70x70x7 + bách chôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | m |
| 36 | SX -LD chữ Alu bảng hiệu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | T.bộ |
| 37 | Dọn dẹp mặt bằng sau thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Công |
| 38 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,62 | 100m2 |
| 39 | Mua đất để Đắp đất nền sân bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,908 | 100m3 |
| 40 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,908 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,908 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,542 | 100m3/km |
| 43 | BT đá 4x6 vữa XM mác 50 lót nền sân | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 173,6 | m3 |
| 44 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,8 | m3 |
| 45 | Cắt khe 4x4 đường lăn, sân đỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 173,6 | 10m |
| 46 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,279 | m3 |
| 47 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,64 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,248 | m3 |
| 49 | Trát tường bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 106,515 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 250,99 | m |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 106,515 | m2 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III (20%KL ĐÀO) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,096 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,204 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,028 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,693 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,362 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,453 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,395 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,692 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,923 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,775 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,915 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 115,572 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,681 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,681 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,123 | 100m3/km |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,39 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,571 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,95 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,562 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,686 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,503 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,453 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,998 | m3 |
| 24 | SX - Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,961 | m2 |
| 25 | SX- Lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt kính (Bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,83 | m2 |
| 26 | SX - Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,57 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 208,723 | m2 |
| 28 | Vách ngăn khu vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,34 | m2 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,253 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,253 | tấn |
| 31 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,59 | 100m2 |
| 32 | Làm trần tôn lạnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 147,05 | m2 |
| 33 | Làm chỉ trần nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 143,6 | m |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,96 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,486 | m3 |
| 36 | Mua lắp dựng hoa gió bằng xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x450mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,18 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 233,501 | m2 |
| 39 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 420,79 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,93 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,06 | m2 |
| 42 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,628 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,33 | m2 |
| 44 | Trát móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,52 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90,7 | m |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,03 | m2 |
| 47 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,03 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,03 | m2 |
| 49 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 165,55 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 149,6 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,5 | m2 |
| 52 | Láng granitô cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5 | m2 |
| 53 | Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,13 | m2 |
| 54 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,4 | m |
| 55 | Bả bằng ma tít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 654,291 | m2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 193,218 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 233,501 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 614,008 | m2 |
| 59 | Quét nước ximăng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,52 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,592 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,992 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,308 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 64 | Lắp đắp ống nhựa D34, L=300 thoát tràn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 65 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | Cái |
| 66 | Lắp đặt tủ điện chung | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | hộp |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 125 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 350 | m |
| 80 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu LAVABO | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Rô mi nê đồng D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phễu thu Inox D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 89 | Phao bơm nước gắn rơle điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt co nhựa D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | cái |
| 99 | Lắp đặt T nhựa D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34/27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt co nhựa D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt T nhựa D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 105 | Lắp đặt co nhựa D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt co ren D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt T ren D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,005 | 100m |
| 111 | Lắp đặt Y D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 114 | Lắp đặt T D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt lơi nhựa 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cái |
| 117 | Lắp đặt co nhựa D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 118 | Lắp đặt T D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | Cái |
| 119 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2 | m3 |
| 120 | Đắp cát móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4 | m3 |
| 121 | Đắp đất mương chôn ống cấp, thoát nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,704 | m3 |
| 122 | Đào giếng thấm đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,804 | m3 |
| 123 | Đào giếng thấm đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,611 | m3 |
| 124 | Đào bể tự hoại đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,58 | m3 |
| 125 | BT đá 4x6 vữa XM mác 75 lót móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,694 | m3 |
| 126 | Xây gạch không nung (XM cốt liệu) 2 lỗ 40x80x180 dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,176 | m3 |
| 127 | Xếp đá khan mặt bằng không chít mạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,393 | m3 |
| 128 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 2 lỗ 40x80x180 dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,262 | m3 |
| 129 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 2 lỗ 40x80x180 dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,903 | m3 |
| 130 | BT đá 1x2 vữa mác 200 giằng bể tự hoại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,225 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ giằng giằng tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 132 | Bả xi măng vào tường lớp 1 để trát lớp 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,653 | m2 |
| 133 | Trát tường bể tự hoại lớp 1 dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,653 | m2 |
| 134 | Bả xi măng vào tường lớp 2 để trát lớp 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,653 | m2 |
| 135 | Trát tường tường bê tự hoại lớp 2 1cm vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,653 | m2 |
| 136 | Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,365 | m2 |
| 137 | Bả XM vào DT trát lớp 2, để đánh màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,653 | m2 |
| 138 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,614 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,095 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng tấm đan BT đúc sẵn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 141 | Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,267 | tấn |
| 142 | Làm lớp vật liệu lọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,532 | m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,105 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển tiếp cự ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,419 | 100m3/1km |
| 146 | Vệ sinh chuẩn bị bàn giao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | công |
| C | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III (20%KL ĐÀO) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,352 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,094 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,88 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,678 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,167 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,44 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,1 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,225 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,291 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,319 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,25 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,273 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,156 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,156 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,123 | 100m3/km |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,171 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,71 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,33 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,359 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,095 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,952 | m3 |
| 24 | SX - Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,977 | m2 |
| 25 | SX- Lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt kính (Bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,722 | m2 |
| 26 | SX - Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,689 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 106,776 | m2 |
| 28 | SX -Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,112 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,242 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,411 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,411 | tấn |
| 34 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,379 | 100m2 |
| 35 | Làm trần tôn lạnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,16 | m2 |
| 36 | Làm chỉ trần nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,8 | m |
| 37 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,16 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,516 | m3 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,44 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 122,76 | m2 |
| 41 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 106,056 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,92 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,1 | m2 |
| 44 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,998 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,52 | m2 |
| 46 | Trát móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,72 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,3 | m |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,62 | m2 |
| 49 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,62 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,62 | m2 |
| 51 | BT lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,08 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,8 | m2 |
| 53 | Láng granitô cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,49 | m2 |
| 54 | Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,745 | m2 |
| 55 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,3 | m |
| 56 | Bả bằng ma tít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 228,816 | m2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,958 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 122,76 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 164,014 | m2 |
| 60 | Quét nước ximăng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,52 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,296 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,346 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,088 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 65 | Lắp đắp ống nhựa D34, L=300 thoát tràn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 66 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện chung | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | hộp |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | m |
| 80 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Rô mi nê đồng D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thu Inox D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt co nhựa D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt T nhựa D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34/27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,45 | 100m |
| 92 | Lắp đặt co nhựa D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt T nhựa D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt co ren D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt T ren D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,005 | 100m |
| 98 | Lắp đặt Y D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt co nhựa D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 100 | Lắp đặt T D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| D | 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III (20%KL ĐÀO) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,665 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,147 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,48 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,944 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,223 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,742 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,136 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,143 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,706 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,61 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,428 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,205 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,374 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,374 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,123 | 100m3/km |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,157 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,533 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,572 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,456 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,631 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,153 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,526 | m3 |
| 24 | SX - Lắp dựng tay vịn inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,4 | m2 |
| 25 | SX- Lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt kính (Bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,44 | m2 |
| 26 | SX - Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,674 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,227 | m2 |
| 28 | Kính ốp tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,4 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,541 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,787 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,541 | tấn |
| 32 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,034 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,76 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,034 | tấn |
| 35 | Sản xuất xà gồ, đà trần thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,02 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,02 | tấn |
| 37 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,901 | 100m2 |
| 38 | Làm trần tôn lạnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 131,16 | m2 |
| 39 | Làm chỉ trần nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,8 | m |
| 40 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,157 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,577 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 183,048 | m2 |
| 43 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 213,32 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,72 | m2 |
| 46 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,592 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,26 | m2 |
| 48 | Trát móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,68 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,12 | m2 |
| 51 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,12 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,12 | m2 |
| 53 | BT lót đá 4x6 vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 131,16 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132,12 | m2 |
| 55 | Láng granitô cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,1 | m2 |
| 56 | Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,11 | m2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 396,368 | m2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 94,112 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 183,048 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 307,432 | m2 |
| 61 | Quét nước ximăng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,52 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,095 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,283 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,084 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 66 | Lắp đắp ống nhựa D34, L=300 thoát tràn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 67 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 68 | Lắp đặt tủ điện chung | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | hộp |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 81 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| E | NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III (20%KL ĐÀO) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,136 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,045 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,689 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,867 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,131 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,504 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,055 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,122 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,428 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,663 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,626 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 309,559 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,308 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,825 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,859 | 100m3/km |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,694 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,282 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, dầm tầng 2 đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,614 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, dầm tầng 2 đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,434 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm mái đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,594 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,75 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,63 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,51 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,587 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,207 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,729 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,981 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,624 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,394 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,239 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,584 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,037 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,585 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,821 | m3 |
| 36 | SX - Lắp dựng lan can, khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 125,521 | m2 |
| 37 | SX- Lắp dựng cửa sắt kính (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 153,16 | m2 |
| 38 | SX- Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,914 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 765,743 | m2 |
| 40 | Vách ngăn tấm mica khu vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,72 | m2 |
| 41 | SX -LD lan can tay vịn Inox D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,64 | m |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,709 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,709 | tấn |
| 44 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,802 | 100m2 |
| 45 | Làm trần tôn lạnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 364,635 | m2 |
| 46 | Làm chỉ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 344,56 | m |
| 47 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,958 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,547 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,222 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 77,788 | m3 |
| 51 | Xây trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,825 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84,961 | m3 |
| 53 | Xây trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,388 | m3 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x450mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 226,704 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,824 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 535,517 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.123,499 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 366,248 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 528,236 | m2 |
| 60 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 158,702 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 562,393 | m2 |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 237,56 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 441,8 | m |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 308,37 | m2 |
| 65 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 308,37 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 308,37 | m2 |
| 67 | BT lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 378,45 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 691,665 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,392 | m2 |
| 70 | Láng granitô cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,07 | m2 |
| 71 | Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,07 | m2 |
| 72 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 125,585 | m |
| 73 | Bả bằng ma tít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.659,016 | m2 |
| 74 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.615,578 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.060,467 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.214,128 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,252 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,694 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,924 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống thoát tràn D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Cái |
| 82 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 83 | Lắp đặt tủ điện chung | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | tủ |
| 84 | Lắp đặt Áptômát 1 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Áptômát 1 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 25A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | hộp |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần (cả phụ kiện quạt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 260 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 640 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D=16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 700 | m |
| 103 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | sứ |
| 104 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | m3 |
| 109 | Băng cảnh báo đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 110 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn báo khói quang - lắp dưới trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 114 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn báo phòng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn báo cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 117 | Lắp đặt chuôn báo cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 118 | Lắp đặt nút khẩn cấp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 119 | Lắp đặt tủ âm (chuông, đèn, nút khẩn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột tín hiệu báo cháy cu/PVC 1,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 180 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cọc |
| 126 | lắp đặt bu long đồng siết cáp tiếp địa M12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 127 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 128 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 70mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m |
| 129 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - T3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt bình chữa cháy bột Clo MFZ8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,4 | m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,4 | m3 |
| 136 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 49mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100m |
| 139 | Cáp giằng D6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | m |
| 140 | lắp đặt tăng đơ cáp thép 2 đầu lắp ty ren M6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 142 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85 | m |
| 143 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cọc |
| 144 | lắp đặt bu long đồng siết cáp tiếp địa M12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 145 | Hoá chất giảm điện trở Terafill | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bao |
| 146 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống HPDE, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,45 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút ren STK D100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê REN , đường kính côn 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 153 | Rơ le phao điện tự động mở bơm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 154 | lắp máy bơm điện (Q=12,5l/s, H=60m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | máy |
| 155 | lắp máy bơm dự phòng DIEZEN (Q=12,5l/s, H=60m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | máy |
| 156 | Tủ PCCC ngoài nhà tủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | tủ |
| 157 | Tủ điều khiển cụm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 158 | Lắp đặt chậu LAVABO | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | bộ |
| 162 | Lắp đặt phễu thu Inox D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 163 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 164 | Phao bơm nước gắn rơle điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | 100m |
| 172 | Lắp đặt co nhựa D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | cái |
| 173 | Lắp đặt T nhựa D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34/27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 176 | Lắp đặt co nhựa D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 177 | Lắp đặt T nhựa D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 179 | Lắp đặt co nhựa D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt co ren D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 181 | Lắp đặt T ren D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 185 | Lắp đặt Y D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 187 | Lắp đặt co nhựa D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 188 | Lắp đặt T D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt lơi nhựa 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 191 | Lắp đặt co nhựa D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cái |
| 192 | Lắp đặt T D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | Cái |
| 193 | Lắp đặt co nhựa D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt T D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 195 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2 | m3 |
| 196 | Đắp cát móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4 | m3 |
| 197 | Đắp đất mương chôn ống cấp, thoát nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4 | m3 |
| 198 | Đào giếng thấm đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,804 | m3 |
| 199 | Đào giếng thấm đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,611 | m3 |
| 200 | Đào bể tự hoại đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,58 | m3 |
| 201 | BT đá 4x6 vữa XM mác 75 lót móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,694 | m3 |
| 202 | Xây gạch không nung (XM cốt liệu) 2 lỗ 40x80x180 dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,176 | m3 |
| 203 | Xếp đá khan mặt bằng không chít mạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,393 | m3 |
| 204 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 2 lỗ 40x80x180 dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,262 | m3 |
| 205 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 2 lỗ 40x80x180 dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,903 | m3 |
| 206 | BT đá 1x2 vữa mác 200 giằng bể tự hoại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,225 | m3 |
| 207 | Ván khuôn gỗ giằng giằng tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 208 | Bả xi măng vào tường lớp 1 để trát lớp 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,653 | m2 |
| 209 | Trát tường bể tự hoại lớp 1 dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,653 | m2 |
| 210 | Bả xi măng vào tường lớp 2 để trát lớp 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,653 | m2 |
| 211 | Trát tường tường bê tự hoại lớp 2 1cm vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,653 | m2 |
| 212 | Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,365 | m2 |
| 213 | Bả XM vào DT trát lớp 2, để đánh màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,653 | m2 |
| 214 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,614 | m3 |
| 215 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,095 | 100m2 |
| 216 | Lắp dựng tấm đan BT đúc sẵn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 217 | Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,267 | tấn |
| 218 | Làm lớp vật liệu lọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 219 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,532 | m3 |
| 220 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,105 | 100m3 |
| 221 | Vận chuyển tiếp cự ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,419 | 100m3/1km |
| 222 | Vệ sinh chuẩn bị bàn giao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | công |
| F | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 130mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,85 | 100m |
| 5 | Khoan lỗ ống lọc đường kính lỗ D10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5.000 | Lổ |
| 6 | Máy bơm 1 pha 2KW Q=5m3/h;H=80M | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Cáp treo máy bơm 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | M |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | m |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,144 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,384 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6 | m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,144 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,005 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,607 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,181 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,759 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,759 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,921 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,407 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,118 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,52 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,136 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,276 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,694 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,287 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 174,301 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 174,301 | m2 |
| 16 | Ống thông hơi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Nắp thăm bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| H | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,188 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,012 | 100m3/km |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,891 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,96 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,156 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,188 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,94 | m2 |
| 9 | SL - LD bu lông tắc kê 14 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,198 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,198 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,429 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,274 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.795E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 6.530.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.530.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - 05 công nhân kỹ thuật Chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng;- 02 công nhân kỹ thuật Chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng (Thợ cốt thép);- 01 công nhân kỹ thuật Chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng (Thợ hàn);- 02 công nhân kỹ thuật Chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng (Thợ mộc);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 |
| 5 | Đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 |
| 7 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 7 |
| 12 | Máy thuỷ bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi