Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211044330-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Tây Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211043522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 16:15:00 đến ngày 2021-10-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,323,497,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.795E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 6.530.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - 05 công nhân kỹ thuật Chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng;- 02 công nhân kỹ thuật Chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng (Thợ cốt thép);- 01 công nhân kỹ thuật Chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng (Thợ hàn);- 02 công nhân kỹ thuật Chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng (Thợ mộc);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 5
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 7
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Tây Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà hiệu bộ, 02 phòng chức năng, 08 phòng học nhà bếp và tường rào sân chơi trường Mầm non Măng Non
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Tây Nguyên , địa chỉ: Số 114/12, đường Dã Tượng, Khối 10, Phường Tân An, TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin. Địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Tây Nguyên. Địa chỉ: Số 114/12 đường Dã Tượng, khối 10, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Tây Nguyên , địa chỉ: Số 114/12, đường Dã Tượng, Khối 10, Phường Tân An, TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin. Địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin. Địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin. Địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Tây Nguyên. Địa chỉ: Số 114/12 đường Dã Tượng, khối 10, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin. Địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG RÀO SÂN CHƠI
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,84m3
2Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,616m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,505100m3
4Bê tông lót đá 4x6 mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,974m3
5Bê tông móng rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,152m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,038100m2
7Bê tông cột tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,467m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,093100m2
9Xây móng đá hộc chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế96,721m3
10Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,269m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,416100m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,777m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,107100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,792tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,339tấn
16Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,375m3
17Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,983m3
18Xây trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,117m3
19Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế588,576m2
20Trát nổi dày 1,5cm vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,632m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế226,541m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế217,014m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế476,46m
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế128,32m
26Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế49,6m
27Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.033,763m2
28SX - Lắp dựng cổng sắt đẩy + phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,6m2
29SX- Lắp dựng cổng sắt + phụ kiênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,095m2
30Sản xuất hàng rào song sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế110,236m2
31Lắp dựng hàng rào song sắt thoáng cửa, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế110,236m2
32SX -LD chông sắt tường rào xây kínĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế132,58m
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,39m2
34Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế273,504m2
35SX -LD ray cổng V 70x70x7 + bách chônĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14m
36SX -LD chữ Alu bảng hiệuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1T.bộ
37Dọn dẹp mặt bằng sau thi côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Công
38Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,62100m2
39Mua đất để Đắp đất nền sân bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,908100m3
40Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,908100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,908100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế59,542100m3/km
43BT đá 4x6 vữa XM mác 50 lót nền sânĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế173,6m3
44Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế86,8m3
45Cắt khe 4x4 đường lăn, sân đỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế173,610m
46Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,279m3
47Bê tông lót đá 4x6 mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,64m3
48Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,248m3
49Trát tường bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế106,515m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250,99m
51Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế106,515m2
B NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III (20%KL ĐÀO)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,096m3
2Đào móng chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,204100m3
3Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,028m3
4Bê tông lót đá 4x6 mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,693m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,362100m2
6Bê tông móng rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,453m3
7Xây móng đá hộc chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,395m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,692100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,923tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,775tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,915m3
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế115,572m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,681100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,681100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,123100m3/km
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,39100m2
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,571100m2
18Bê tông cột tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,95m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,562m3
20Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,686100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,503m3
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,453100m2
23Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,998m3
24SX - Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,961m2
25SX- Lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt kính (Bao gồm phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế53,83m2
26SX - Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,57m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế208,723m2
28Vách ngăn khu vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,34m2
29Sản xuất xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,253tấn
30Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,253tấn
31Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,59100m2
32Làm trần tôn lạnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế147,05m2
33Làm chỉ trần nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế143,6m
34Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,96m3
35Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế64,486m3
36Mua lắp dựng hoa gió bằng xi măngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
37Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x450mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế63,18m2
38Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế233,501m2
39Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế420,79m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,93m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,06m2
42Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế68,628m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,33m2
44Trát móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,52m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế90,7m
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế63,03m2
47Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế63,03m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế63,03m2
49Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế165,55m3
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế149,6m2
51Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,5m2
52Láng granitô cầu thangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5m2
53Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,13m2
54Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,4m
55Bả bằng ma tít vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế654,291m2
56Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế193,218m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế233,501m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế614,008m2
59Quét nước ximăng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,52m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,592100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,992100m2
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,308100m
63Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21cái
64Lắp đắp ống nhựa D34, L=300 thoát trànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Cái
65Lắp đặt quả cầu chắn rác D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7Cái
66Lắp đặt tủ điện chungĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
67Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
68Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
69Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6hộp
70Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
71Lắp đặt ổ cắm đơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
73Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11bộ
74Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế105m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế125m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế350m
80Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
81Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
82Lắp đặt chậu LAVABOĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
84Lắp đặt Rô mi nê đồng D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
85Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
87Lắp đặt phễu thu Inox D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
88Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
89Phao bơm nước gắn rơle điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
90Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
91Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
92Lắp đặt giá treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
93Lắp đặt hộp đựng xà phòng, đựng giấy vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
94Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
95Lắp đặt chậu tiểu nữĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
96Lắp đặt van nhựa 1 chiều D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
97Lắp đặt ống nhựa D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
98Lắp đặt co nhựa D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35cái
99Lắp đặt T nhựa D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
100Lắp đặt tê giảm nhựa D34/27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
101Lắp đặt ống nhựa D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
102Lắp đặt co nhựa D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
103Lắp đặt T nhựa D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
104Lắp đặt ống nhựa D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3100m
105Lắp đặt co nhựa D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
106Lắp đặt co ren D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
107Lắp đặt T ren D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
108Lắp đặt ống nhựa D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
109Lắp đặt ống nhựa D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3100m
110Lắp đặt ống nhựa D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,005100m
111Lắp đặt Y D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
112Lắp đặt lơi nhựa D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Cái
113Lắp đặt co nhựa D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10Cái
114Lắp đặt T D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
115Lắp đặt Y D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
116Lắp đặt lơi nhựa 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18Cái
117Lắp đặt co nhựa D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
118Lắp đặt T D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15Cái
119Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,2m3
120Đắp cát móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4m3
121Đắp đất mương chôn ống cấp, thoát nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,704m3
122Đào giếng thấm đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,804m3
123Đào giếng thấm đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,611m3
124Đào bể tự hoại đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,58m3
125BT đá 4x6 vữa XM mác 75 lót móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,694m3
126Xây gạch không nung (XM cốt liệu) 2 lỗ 40x80x180 dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,176m3
127Xếp đá khan mặt bằng không chít mạchĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,393m3
128Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 2 lỗ 40x80x180 dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,262m3
129Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 2 lỗ 40x80x180 dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,903m3
130BT đá 1x2 vữa mác 200 giằng bể tự hoạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,225m3
131Ván khuôn gỗ giằng giằng tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m2
132Bả xi măng vào tường lớp 1 để trát lớp 1Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,653m2
133Trát tường bể tự hoại lớp 1 dày 1,5cm vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,653m2
134Bả xi măng vào tường lớp 2 để trát lớp 2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,653m2
135Trát tường tường bê tự hoại lớp 2 1cm vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,653m2
136Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,365m2
137Bả XM vào DT trát lớp 2, để đánh màuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,653m2
138BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,614m3
139Ván khuôn gỗ tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,095100m2
140Lắp dựng tấm đan BT đúc sẵn trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
141Cốt thép tấm đan BT đúc sẵnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,267tấn
142Làm lớp vật liệu lọcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
143Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,532m3
144Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 12T trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,105100m3
145Vận chuyển tiếp cự ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,419100m3/1km
146Vệ sinh chuẩn bị bàn giaoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2công
C NHÀ BẾP ĂN
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III (20%KL ĐÀO)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,352m3
2Đào móng chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,094100m3
3Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,88m3
4Bê tông lót đá 4x6 mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,678m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,167100m2
6Bê tông móng rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,44m3
7Xây móng đá hộc chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,1m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,225100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,291tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,319tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,25m3
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,273m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,156100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,156100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,123100m3/km
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,18100m2
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,171100m2
18Bê tông cột tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,71m3
20Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,33100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,359m3
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,095100m2
23Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,952m3
24SX - Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,977m2
25SX- Lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt kính (Bao gồm phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,722m2
26SX - Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,689m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế106,776m2
28SX -Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,112m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,08tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,242m2
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,08tấn
32Sản xuất xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,411tấn
33Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,411tấn
34Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,379100m2
35Làm trần tôn lạnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,16m2
36Làm chỉ trần nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,8m
37Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,16m3
38Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,516m3
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,44m2
40Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế122,76m2
41Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế106,056m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,92m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,1m2
44Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,998m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,52m2
46Trát móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,72m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,3m
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,62m2
49Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,62m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,62m2
51BT lót đá 4x6 vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế49,08m3
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,8m2
53Láng granitô cầu thangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,49m2
54Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,745m2
55Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,3m
56Bả bằng ma tít vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế228,816m2
57Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,958m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế122,76m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế164,014m2
60Quét nước ximăng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,52m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,296100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,346100m2
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,088100m
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
65Lắp đắp ống nhựa D34, L=300 thoát trànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Cái
66Lắp đặt quả cầu chắn rác D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
67Lắp đặt tủ điện chungĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
68Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
69Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
70Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3hộp
71Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
72Lắp đặt ổ cắm đơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
74Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế90m
80Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
81Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
82Lắp đặt chậu rửa 2 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
84Lắp đặt Rô mi nê đồng D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
85Lắp đặt phễu thu Inox D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
86Lắp đặt van nhựa 1 chiều D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
87Lắp đặt ống nhựa D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
88Lắp đặt co nhựa D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
89Lắp đặt T nhựa D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
90Lắp đặt tê giảm nhựa D34/27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
91Lắp đặt ống nhựa D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,45100m
92Lắp đặt co nhựa D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
93Lắp đặt T nhựa D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
94Lắp đặt co ren D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
95Lắp đặt T ren D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
96Lắp đặt ống nhựa D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,18100m
97Lắp đặt ống nhựa D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,005100m
98Lắp đặt Y D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
99Lắp đặt co nhựa D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
100Lắp đặt T D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
D 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III (20%KL ĐÀO)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,665m3
2Đào móng chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,147100m3
3Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,48m3
4Bê tông lót đá 4x6 mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,944m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,223100m2
6Bê tông móng rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,742m3
7Xây móng đá hộc chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế53,136m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,143100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,706tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,61tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,428m3
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế74,205m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,374100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,374100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,123100m3/km
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,256100m2
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,157100m2
18Bê tông cột tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,533m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,572m3
20Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,456100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,631m3
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,153100m2
23Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,526m3
24SX - Lắp dựng tay vịn inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,4m2
25SX- Lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt kính (Bao gồm phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,44m2
26SX - Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,674m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,227m2
28Kính ốp tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế64,4m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,541tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,787m2
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,541tấn
32Gia công giằng mái thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,034tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,76m2
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,034tấn
35Sản xuất xà gồ, đà trần thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,02tấn
36Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,02tấn
37Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,901100m2
38Làm trần tôn lạnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế131,16m2
39Làm chỉ trần nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế93,8m
40Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,157m3
41Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,577m3
42Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế183,048m2
43Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế213,32m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,72m2
46Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,592m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,26m2
48Trát móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,68m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
50Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,12m2
51Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,12m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,12m2
53BT lót đá 4x6 vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế131,16m3
54Lát nền, sàn, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế132,12m2
55Láng granitô cầu thangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,1m2
56Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,11m2
57Bả bằng ma tít vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế396,368m2
58Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế94,112m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế183,048m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế307,432m2
61Quét nước ximăng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,52m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,095100m2
63Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,283100m2
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,084100m
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
66Lắp đắp ống nhựa D34, L=300 thoát trànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Cái
67Lắp đặt quả cầu chắn rác D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
68Lắp đặt tủ điện chungĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
69Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
70Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
71Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7hộp
72Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
74Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
75Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế110m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế90m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
81Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
82Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
E NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG 2 TẦNG
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III (20%KL ĐÀO)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,136m3
2Đào móng chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,045100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,98m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,689100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,867tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,131tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế61,504m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,055m3
9Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,122m3
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,428m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,663100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,626m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế309,559m3
14Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,308100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,825100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,859100m3/km
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,694100m2
18Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,282100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, dầm tầng 2 đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,614tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, dầm tầng 2 đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,434tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm mái đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,594tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,75tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,63m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,51m3
25Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,587100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,207tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,729tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,981m3
29Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,624100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,394tấn
31Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,239m3
32Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,584100m2
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,037tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,585tấn
35Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,821m3
36SX - Lắp dựng lan can, khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế125,521m2
37SX- Lắp dựng cửa sắt kính (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế153,16m2
38SX- Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế105,914m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế765,743m2
40Vách ngăn tấm mica khu vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,72m2
41SX -LD lan can tay vịn Inox D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,64m
42Sản xuất xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,709tấn
43Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,709tấn
44Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,802100m2
45Làm trần tôn lạnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế364,635m2
46Làm chỉ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế344,56m
47Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,958m3
48Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,547m3
49Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,222m3
50Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế77,788m3
51Xây trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,825m3
52Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế84,961m3
53Xây trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,388m3
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x450mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế226,704m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,824m2
56Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế535,517m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.123,499m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế366,248m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế528,236m2
60Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế158,702m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế562,393m2
62Đắp phào kép, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế237,56m
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế441,8m
64Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế308,37m2
65Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế308,37m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế308,37m2
67BT lót đá 4x6 vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế378,45m3
68Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế691,665m2
69Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế71,392m2
70Láng granitô cầu thangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,07m2
71Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,07m2
72Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế125,585m
73Bả bằng ma tít vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.659,016m2
74Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.615,578m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.060,467m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.214,128m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,252100m2
78Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,694100m2
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,924100m
80Lắp đặt côn nhựa D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36cái
81Lắp đặt ống thoát tràn D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20Cái
82Lắp đặt quả cầu chắn rác D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Cái
83Lắp đặt tủ điện chungĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2tủ
84Lắp đặt Áptômát 1 pha Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
85Lắp đặt Áptômát 1 pha Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
86Lắp đặt Áptômát 1 pha 25AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
87Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8hộp
88Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
90Lắp đặt công tắc cầu thangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32cái
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32bộ
93Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36bộ
94Lắp đặt quạt trần (cả phụ kiện quạt)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế260m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế640m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
102Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D=16mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế700m
103Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1sứ
104Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18m
105Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
106Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m3
107Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7m3
108Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17m3
109Băng cảnh báo đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
110Lắp đặt trung tâm báo cháy tự độngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
111Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
112Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
113Lắp đặt đèn báo khói quang - lắp dưới trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Cái
114Lắp đặt điện trở cuối mạchĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
115Lắp đặt các loại đèn báo phòngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
116Lắp đặt đèn báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
117Lắp đặt chuôn báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
118Lắp đặt nút khẩn cấpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
119Lắp đặt tủ âm (chuông, đèn, nút khẩn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5m
122Lắp đặt dây dẫn 4 ruột tín hiệu báo cháy cu/PVC 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế180m
123Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
124Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
125Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cọc
126lắp đặt bu long đồng siết cáp tiếp địa M12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
127Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4m
128Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 70mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8m
129Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
130Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - T3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
131Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
132Lắp đặt bình chữa cháy bột Clo MFZ8Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
133Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
134Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,4m3
135Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,4m3
136Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,01100m
137Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 49mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m
138Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m
139Cáp giằng D6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18m
140lắp đặt tăng đơ cáp thép 2 đầu lắp ty ren M6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
141Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
142Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế85m
143Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cọc
144lắp đặt bu long đồng siết cáp tiếp địa M12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
145Hoá chất giảm điện trở TerafillĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bao
146Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
147Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
148Lắp đặt ống HPDE, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,45100m
150Lắp đặt cút ren STK D100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
151Lắp đặt Tê REN , đường kính côn 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
152Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
153Rơ le phao điện tự động mở bơmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
154lắp máy bơm điện (Q=12,5l/s, H=60m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1máy
155lắp máy bơm dự phòng DIEZEN (Q=12,5l/s, H=60m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1máy
156Tủ PCCC ngoài nhà tủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2tủ
157Tủ điều khiển cụmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
158Lắp đặt chậu LAVABOĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25bộ
159Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25bộ
160Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33bộ
161Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33bộ
162Lắp đặt phễu thu Inox D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
163Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
164Phao bơm nước gắn rơle điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
165Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
166Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
167Lắp đặt giá treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
168Lắp đặt hộp đựng xà phòng, đựng giấy vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33cái
169Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
170Lắp đặt van nhựa 1 chiều D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
171Lắp đặt ống nhựa D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7100m
172Lắp đặt co nhựa D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60cái
173Lắp đặt T nhựa D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40cái
174Lắp đặt tê giảm nhựa D34/27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
175Lắp đặt ống nhựa D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
176Lắp đặt co nhựa D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
177Lắp đặt T nhựa D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
178Lắp đặt ống nhựa D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3100m
179Lắp đặt co nhựa D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
180Lắp đặt co ren D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25cái
181Lắp đặt T ren D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33cái
182Lắp đặt ống nhựa D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6100m
183Lắp đặt ống nhựa D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8100m
184Lắp đặt ống nhựa D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
185Lắp đặt Y D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
186Lắp đặt lơi nhựa D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Cái
187Lắp đặt co nhựa D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10Cái
188Lắp đặt T D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
189Lắp đặt Y D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
190Lắp đặt lơi nhựa 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
191Lắp đặt co nhựa D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18Cái
192Lắp đặt T D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15Cái
193Lắp đặt co nhựa D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
194Lắp đặt T D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
195Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,2m3
196Đắp cát móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4m3
197Đắp đất mương chôn ống cấp, thoát nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4m3
198Đào giếng thấm đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,804m3
199Đào giếng thấm đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,611m3
200Đào bể tự hoại đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,58m3
201BT đá 4x6 vữa XM mác 75 lót móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,694m3
202Xây gạch không nung (XM cốt liệu) 2 lỗ 40x80x180 dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,176m3
203Xếp đá khan mặt bằng không chít mạchĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,393m3
204Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 2 lỗ 40x80x180 dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,262m3
205Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 2 lỗ 40x80x180 dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,903m3
206BT đá 1x2 vữa mác 200 giằng bể tự hoạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,225m3
207Ván khuôn gỗ giằng giằng tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m2
208Bả xi măng vào tường lớp 1 để trát lớp 1Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,653m2
209Trát tường bể tự hoại lớp 1 dày 1,5cm vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,653m2
210Bả xi măng vào tường lớp 2 để trát lớp 2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,653m2
211Trát tường tường bê tự hoại lớp 2 1cm vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,653m2
212Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,365m2
213Bả XM vào DT trát lớp 2, để đánh màuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,653m2
214BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,614m3
215Ván khuôn gỗ tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,095100m2
216Lắp dựng tấm đan BT đúc sẵn trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
217Cốt thép tấm đan BT đúc sẵnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,267tấn
218Làm lớp vật liệu lọcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
219Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,532m3
220Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 12T trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,105100m3
221Vận chuyển tiếp cự ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,419100m3/1km
222Vệ sinh chuẩn bị bàn giaoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5công
F GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 130mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,85100m
5Khoan lỗ ống lọc đường kính lỗ D10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5.000Lổ
6Máy bơm 1 pha 2KW Q=5m3/h;H=80MĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
10Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
11Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
13Lắp đặt linh kiện báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
14Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8100m
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
17Cáp treo máy bơm 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80M
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
19Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
20Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
21Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5m
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,144m3
23Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,384m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,6m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,144m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,005100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,005tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
G BỂ NƯỚC NGẦM PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,607100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,181m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,759100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,759100m3/km
5Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,921m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,036100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,407m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,118tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,52tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,136100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,276100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,694m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,287m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế174,301m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế174,301m2
16Ống thông hơiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
17Nắp thăm bểĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
H NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,188m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,012100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,012100m3/km
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,891m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,96100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,156tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,188m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,94m2
9SL - LD bu lông tắc kê 14Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
10Gia công hệ khung dànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,198tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,198tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,429m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,274100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.795E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 6.530.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 - 05 công nhân kỹ thuật Chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng;- 02 công nhân kỹ thuật Chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng (Thợ cốt thép);- 01 công nhân kỹ thuật Chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng (Thợ hàn);- 02 công nhân kỹ thuật Chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng (Thợ mộc);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)5
3 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)5
4 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)5
5 Đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)5
6 Máy cắt uốn sắt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)5
7 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)5
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)5
9 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
11 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)7
12 Máy thuỷ bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
13 Máy toàn đạc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->